NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra cuối kì II.
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Nhật Bản nằm ở vị trí nào?
Đông Á.
Nam Á.
Bắc Á.
Tây Á.
Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng bao nhiêu km?
3600.
3700.
3800.
3900.
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là...
Hokkaido.
Honshu.
Shikkoku.
Kyushu.
Đảo lớn nằm ở phía Bắc của Nhật Bản là...
Honshu.
Shikkoku.
Hokkaido.
Kyushu.
Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là
Honshu, Kyushu, Shikkoku, Hokkaido.
Shikkoku, Honshu, Kyushu, Hokkaido.
Kyushu, Shikkoku, Honshu, Hokkaido.
Hokkaido, Honshu, Shikkoku, Kyushu.
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
Đồi núi thấp.
Bình nguyên.
Núi lửa.
Đồng bằng.
Nhận định nào sau đây là hạn chế lớn nhất trong phát triển công nghiệp Nhật Bản
Thị trường bị thu hẹp.
Thiếu nguồn vốn nguyên liệu.
Khoa học chậm đổi mới.
Thiếu nguyên, nhiên liệu.
Cây trồng chính của Nhật Bản là...
lúa mì.
cà phê.
lúa gạo.
cao su.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của Nhật Bản?
Là quần đảo, hình vòng cung.
Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
Tài nguyên khoáng sản giàu có.
Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản
giao lưu thương mại.
phát triển kinh tế biển.
xây dựng các hải cảng.
phòng chống thiên tai.
Ngành CN nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản
CN điện tử.
CN chế tạo.
CN luyện kim.
CN hóa chất.
Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
ngư trường nhiều cá.
sóng thần dữ dội.
bão lớn hằng năm.
động đất thường xuyên.
Gió mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt đi qua
biển Nhật Bản.
đảo Hokkaido.
Thái Bình Dương.
biển Okhotsk.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
Sông ngòi ngắn, độ dốc lớn.
Có khí hậu nhiệt đới lục địa.
Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản
Đất nước là một quần đảo trải dài.
Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.
Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai.
Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
Phát biểu nào sau đây đúng với dân số Nhật Bản
dân số không đông.
tập trung ở miền núi.
tốc độ gia tăng cao.
cơ cấu dân số già.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản
Nhật Bản là một nước đông dân.
Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.
Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.
Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Số lượng đô thị rất ít.
Không có siêu đô thị.
Dân đô thị đang giảm.
Các trung tâm CN rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây
Honshu.
Hokkaido.
Shikkoku.
Kyushu.
Đảo nào sau đây ở Nhật Bản có ít các trung tâm CN nhất
Kyushu.
Shikkoku.
Honshu.
Hokkaido.
Thiên tai gây thiệt hại lớn đối với Nhật Bản là
bão.
vòi rồng.
hạn hán.
động đất.
Khó khăn chủ yếu về thiên nhiên đối với sự phát triển KT của Nhật Bản
có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
có nhiều núi lửa, động đất khắp nơi.
trữ lượng khoáng sản không đáng kể.
nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản
Có nhiều núi lửa đang hoạt động.
Biển có nhiều sóng thần xảy ra.
Hàng năm có nhiều trận động đất.
Thường xuyên bị hạn hán.
Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi
mùa đông kéo dài, lạnh.
mùa hạ nóng, mưa to và bão.
nhiệt độ thấp và ít mưa.
có nhiều tuyết về mùa đông.
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
đồng bằng ven biển.
dọc các dòng sông.
các vùng núi ở giữa.
ở các sườn núi thấp.
Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương Nhật Bản là
đường biển.
đường ô tô.
đường hàng không.
đường sắt.
Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do
phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
chất lượng cuộc sống rất tốt.
chính sách thu hút nhân tài.
chú trọng đầu tư cho giáo dục.
Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nước biển ấm, nhiều đảo.
Diện tích biển lớn, thiên tai.
Nền nhiệt độ cao, biển ấm.
Có các ngư trường rộng lớn.
Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản
Lượng mưa tương đối cao.
Có sự khác nhau theo mùa.
Thay đổi từ bắc xuống nam.
Phía nam có khí hậu ôn đới.
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm
Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.
Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.
Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.
Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.
Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt
Nhật Bản là một quần đảo.
Các dòng biển nóng và lạnh.
Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.
Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
Khí hậu mùa đông lạnh kéo dài khắc nghiệt, mùa hạ ấm áp thể hiện rõ nhất ở đảo nào của Nhật Bản
Honshu.
Kyushu.
Hokkaido.
Shikkoku.
Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào
gió mùa.
gió Tây.
Đông cực.
gió phơn.
Đặc tính chăm chỉ, tính tự giác, kỉ luật trong công việc, coi trọng giáo dục
tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.
là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.
là một trong những nguồn lực quan trọng đưa Nhật Bản trở thành một trong những cường quốc kinh tế trên thế giới.
có ảnh hưởng không nhiều đối với sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.
Nhật Bản tập trung vào các ngành CN đòi hỏi kĩ thuật cao là do
có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao.
hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.
không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.
có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
Thiếu lương thực.
Công nghiệp phát triển.
Diện tích đất nông nghiệp ít.
Muốn tăng năng suất.
Nhật Bản có lượng mưa trung bình nâng cao cho nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Quốc gia là một quần đảo.
Chủ yếu là địa hình núi.
Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
Có vùng biển rộng, gió mùa, các dòng biển nóng.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của Nhật Bản?
Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.
Phần lớn nằm ở ngoài ngoại chí tuyến.
Nằm hoàn toàn ở phía đông của Châu Á.
Nằm ở vành đai động đất trên thế giới.
Học sinh Nhật Bản có phẩm chất
Dành thời gian cho công việc.
Làm việc cần cù và rất tích cực.
Có tinh thần trách nhiệm cao.
Chăm chỉ và kỷ luật hàng đầu thế giới.
Phát biểu nào dưới đây là đặc điểm kinh tế của Nhật Bản từ sau chiến tranh thế giới thứ 2 đến 1952
Bị suy sụp nghiêm trọng.
Trở thành cường quốc hàng đầu.
Được đầu tư phát triển mạnh.
Tăng trưởng và phát triển nhanh.
Eo biển nào sau đây không thuộc Nhật Bản?
Kanmon.
Izumi.
Melaka.
Chūgoku.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng biển Nhật Bản?
Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.
Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.
Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.
Ngư trường lớn với nhiều loài cá.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên Nhật Bản
1/ Có nhiều đảo, quần đảo.
2/ Nghèo khoáng sản.
3/ Có khí hậu gió mùa.
4/ Có nhiều núi lửa động đất.
1
3
2
4
Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1952 đến 1973 chứng tỏ vai trò hết sức quan trọng với nhân tố nào sau đây?
Con người nhật bản thông minh, có ý chí kiên cường.
Chính sách phát triển kinh tế đúng đắn của Nhật.
Sự giàu có của tài nguyên thiên nhiên Nhật Bản.
Chính sách thu hút đầu tư nước ngoài của Nhật Bản.
Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
Đóng tàu.
Robot.
Xây dựng.
Dệt.
Các mặt hàng xuất khẩu quan trọng của Nhật Bản là
máy móc, linh kiện điện tử, hóa chất, ô tô, tàu biển...
nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm và nguyên liệu thô.
phương tiện vận tải, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.
sắt, thép, hóa chất, dệt may và nhiên liệu hóa thạch.
Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
máy móc, thiết bị điện tử quang học kỹ thuật và thiết bị y tế.
nhiên liệu thực phẩm, nguyên liệu thô, hóa chất, dệt may.
phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.
sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.
Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều
Tri thức, công nghệ, kỹ thuật cao.
Lao động trình độ phổ thông.
Đầu tư vốn của các nước khác.
Nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm?
Nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút.
Môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm.
Phương tiện đánh bắt không đổi mới.
Lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn.
Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao do người lao động
Không độc lập suy nghĩ.
Làm việc chưa tích cực.
Làm việc tích cực, trách nhiệm.
Không làm việc tăng ca.
Trung Quốc có đường biên giới đất liền dài
20 000km.
dưới 21 000 km.
21 000 km.
hơn 21 000 km.
Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là
11
12
13
14
Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào sau đây
Triều Tiên.
Hàn Quốc.
Nhật Bản.
Philippine.
Sông nào không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc
Mê Công.
Hoàng Hà.
Hắc Long Giang.
Trường Giang.
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
TBD.
ĐTD.
ẤĐD.
BBD.
Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ 4 trên thế giới sau các nước nào sau đây?
Nga, Canada, Hoa Kỳ.
Nga, Canada, Australia.
Nga, Hoa Kỳ, Brazil.
Nga, Hoa Kỳ, Mông Cổ.
Quốc gia Đông Nam Á lại sau đây không có đường biên giới với Trung Quốc
VN.
L.
Myanmar.
Thái.
Địa hình chủ yếu của miền đông Trung Quốc là
Núi, cao nguyên xen bồn địa.
Đồng bằng và đồi núi thấp.
Núi và đồng bằng châu thổ.
Núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
Các trung tâm công nghiệp lớn của trung quốc tập trung chủ yếu ở
Tây.
Đông.
Nam.
Bắc.
Vùng trồng lúa mỳ của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?
Hoa Trung và Hoa Nam.
Hoa Trung và Đông Bắc.
Hoa Bắc và Đông Bắc.
Hoa Bắc và Hoa Trung.
Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.
Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Số dân tộc của Trung Quốc là
35
45
56
65
Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc
Choang.
Hán.
Tạng.
Hồi.
Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
Đồng bằng phù sa miền Đông.
Sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
Khu vực ven biển ở phía nam.
Khu vực biên giới phía bắc.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
Núi cao và hoang mạc.
Núi thấp và đồng bằng.
Núi thấp và hoang mạc.
Đồng bằng và hoang mạc.
Các dân tộc ở Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
Các thành phố lớn.
Các đồng bằng châu thổ.
Dọc biên giới phía nam.
Vùng núi và biên giới.
Miền đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc
Choang.
Hán.
Tạng.
Hồi.
Phát biểu nào sau đây không đúng với miền tây Trung Quốc
Nhiều tài nguyên khoáng sản.
Diện tích tự nhiên rộng lớn.
Có mức độ dân cư rất lớn.
Có các dân tộc khác nhau.
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng
Kỹ thuật hiện đại.
Lao động dồi dào.
Nhu cầu rất lớn.
Khoáng sản phong phú.
Trung quốc phóng thành công tàu vũ trụ Thần Châu lần đầu tiên vào năm nào sau đây
2001
2002
2003
2004
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Tây Trung Quốc
Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có
Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
Kiểu khí hậu gió mùa.
Các cửa sông lớn đổ ra vùng biển rộng, giàu tiềm năng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Đông Trung Quốc
Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
Kiểu khí hậu gió mùa và ôn đới gió mùa.
Có nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số Trung Quốc?
Quy mô lớn thế giới.
Dân cư phân bố đồng đều.
Mất cân bằng giới tính.
Dân thành thị tăng nhanh.
Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang
Hoa Nam.
Hoa Trung.
Hoa Bắc.
Đông bắc.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung Quốc
Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.
Có nhiều duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.
Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.
Là nước có quy mô diện tích rộng lớn nhất thế giới.
Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền đông Trung Quốc
Cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
Ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.
Nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
Cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.
Điểm tương đồng về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là
Có nhiều khoáng sản.
Sông ngòi ít dốc.
Địa hình bằng phẳng.
Đất đai màu mỡ.
Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
Lục địa khắc nghiệt.
Ôn đới gió mùa.
Nhiệt đới gió mùa.
Cận nhiệt gió mùa.
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Trung Hoa Nam
Mía.
Chè.
Lúa gạo.
Lúa mì.
