wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CUỐI KỲ I – ĐỊA 11

Total questions: 77

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở:

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

2.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là:

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển

d)

lục địa và biển

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biển đa dạng.

b)

Khí hậu ôn hoà.

c)

Thực vật phong phú.

d)

Khoáng sản giàu có.

4.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra:

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

hạn hán

d)

động đất

5.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là:

a)

dầu khí

b)

bôxit

c)

than đá

d)

quặng sắt

6.

Đông Nam Á có:

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

7.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?

a)

In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo.

b)

Bru-nây, Phi-lip-pin.

c)

Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a.

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam.

8.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất:


a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

9.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều:

a)

lợn

b)

trâu

c)

d)

10.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ

b)

Các vùng ven biển.

c)

Vùng đất đỏ badan.

d)

Các vùng núi cao.

11.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là:

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao

b)

Có nguồn lao động dồi dào.

c)

Phân bố dân cư không đều.

d)

Các nước đều có dân số già.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm.

b)

Khoáng sản nhiều loại.

c)

Đất trồng đa dạng.

d)

Rừng ôn đới phổ biến

14.

Ngành công nghiệp nào không phải là thế mạnh của khu vực Đông Nam Á?

a)

Điện tử - tin học.

b)

Chế biến thực phẩm

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Hàng không – vũ trụ.

15.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là:

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

16.

Eo biển có vai trò quan trọng đối với hàng hải ở khu vực Đông Nam Á là:

a)

Ba-xơ.

b)

Ma-gien-lăng.

c)

Ma-lắc-ca.

d)

Mô-dăm-bích.

17.

Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á có số người theo Hồi giáo lớn nhất thế giới?

a)

Ma-lai-xi-a

b)

Thái Lan

c)

Phi-lip-pin.

d)

In-đô-nê-xi-a.

18.

Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất Đông Nam Á là:

a)

Việt Nam.

b)

Mi-an-ma.

c)

Xin-ga-po.

d)

Bru-nây.

19.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

Giao thông vận tải

b)

Tài chính ngân hàng

c)

Ngoại thương.

d)

Du lịch.

20.

Quốc gia nào sau đây đạt số năm đi học trung bình của người dân từ 25 tuổi trở lên cao nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

Việt Nam

b)

Mi-an-ma

c)

Xin-ga-po

d)

Bru-nây

21.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất trồng phong phú.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Khí hậu nhiệt đới

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.

22.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

23.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do:

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

24.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và xích đạo.

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

25.

: Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là:

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

c)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số

d)

tập trung đào tạo nghề cho lao động

26.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là:

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

27.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do:

a)

điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn

b)

điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.

c)

nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.

d)

nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.

28.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á hải đảo với Đông Nam Á lục địa là:

a)

có ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

b)

có ít đồi núi, nhiều đồng bằng.

c)

có nhiều núi lửa đang hoạt động

d)

nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

29.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là:

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai

c)

chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển

d)

môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

30.

: Mục đích chủ yếu của việc phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là:

a)

phục vụ sản xuất.

b)

phục vụ đời sống.

c)

hấp dẫn đầu tư

d)

thu hút nhập cư.

31.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều:

a)

sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh

b)

sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu

c)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh.

d)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá.

32.

Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch diễn ra thuận lợi quanh năm là nhờ:

a)

nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

gió mùa hoạt động trong năm.

c)

lượng mưa lớn vào mùa hạ.

d)

địa hình bờ biển rất đa dạng.

33.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng

b)

cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.

c)

mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.

d)

kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.

34.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên làm gián đoạn thời gian đánh bắt hải sản ở vùng biển phía bắc Biển Đông là

a)

động đất, biến đổi khí hậu.

b)

sóng thần, suy giảm tài nguyên

c)

ảnh hưởng của bão, gió mùa Đông Bắc.

d)

gió mùa Tây Nam, ô nhiễm môi trường.

35.

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do:

a)

mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

tăng cường khai thác khoáng sản

c)

phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.

d)

nâng cao trình độ người lao động.

36.

Đánh bắt hải sản là ngành truyền thống ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Các nước này có vùng biển rộng; nhiều tôm, cá

b)

Dân số đông, nguồn lao động giàu kinh nghiệm.

37.

Cho bảng số liệu sau:
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân đô thị giữa các quốc gia?

a)

Phi-líp-pin thấp hơn Xin-ga-po

b)

Phi-líp-pin thấp hơn Thái Lan.

c)

Xin-ga-po cao hơn Việt Nam.

d)

Việt Nam cao hơn Thái Lan.

38.

Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cán cân xuất khẩu, nhập khẩu của các quốc gia, năm 2019?

a)

Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.

b)

Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin nhập siêu.

c)

Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.

d)

Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin nhập siêu.

39.

Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất?

a)

Bru-nây

b)

Cam-pu-chia

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Lào.

40.

Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân ít nhất?

a)

Thái Lan

b)

Mi-an-ma

c)

Việt Nam.

d)

Ma-lai-xi-a.

41.

Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, cho biết Mi-an-ma nhập siêu lớn nhất vào năm nào sau đây?

a)

Năm 2015.

b)

Năm 2018.

c)

Năm 2019

d)

Năm 2020.

42.

Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất?

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Phi-lip-pin.

43.

Ảnh hưởng của khí hậu làm cho sông ngòi của khu vực Đông Nam Á lục địa có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới thưa thớt, sông nhiều nước quanh năm.

b)

Mạng lưới thưa thớt, ít sông lớn, chế độ nước theo mùa

c)

Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước theo mùa.

d)

Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước theo mùa.

44.

Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Cam-pu-chia, giai đoạn 2015 – 2020
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Qui mô và cơ cấu xuất, nhập khẩu.

b)

Thay đổi qui mô xuất, nhập khẩu.

c)

Tốc độ tăng trưởng xuất, nhập khẩu

d)

Chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu.

45.

Cho biểu đồ về lúa của Lào và Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2015 – 2021.
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Qui mô diện tích

b)

Qui mô sản lượng

c)

Tốc độ tăng sản lượng

d)

Cơ cấu sản lượng.

46.

Cho biểu đồ về một số mặt hàng nhập khẩu của Việt Nam, năm 2019, 2020 và 2021:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Thay đổi cơ cấu sản lượng.

b)

So sánh quy mô sản lượng

c)

Quy mô và cơ cấu sản lượng

d)

Tốc độ tăng sản lượng

47.

Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu tổng dự trữ.

b)

Tốc độ tăng tổng dự trữ

c)

Chuyển dịch cơ cấu tổng dự trữ.

d)

Thay đôi qui mô tổng dự trữ.

48.

Cho biểu đồ:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô tổng sản phẩm trong nước

b)

Sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước.

c)

Quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước

d)

Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước

49.

Cho biểu đồ sau về xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a giai đoạn 2015-2021:

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a giai đoạn 2015-2021.

b)

Cơ cấu giá trị xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a giai đoạn 2015-2021.

c)

Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a giai đoạn 2015-2021.

d)

Quy mô giá trị xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a giai đoạn 2015-2021.

50.

Cho biểu đồ về tổng sản phẩm trong nước của Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2015 – 2021.
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Qui mô và cơ cấu tổng sản phẩm

b)

Thay đổi qui mô tổng sản phẩm.

c)

Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước.

d)

Chuyển dịch tổng sản phẩm.

51.

Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, để thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Bru-nây năm 2015 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột, đường, miền.

b)

Kết hợp, cột, miền.

c)

Miền, tròn, đường

d)

Tròn, cột, đường.

52.

CHỌN ĐÚNG

a)

Đông Nam Á có qui mô dân số đông, chiếm 15% dân số thế giới, tạo nên nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm nhưng qui mô dân số vẫn không ngừng tăng.

c)

Đông Nam Á có cơ cấu dân số già, tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng nhanh gây ảnh hưởng đến việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.

d)

Đông Nam Á là khu vực có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông ở vùng đồi trung du và ven biển

53.

CHỌN ĐÚNG

a)

Giá trị xuất khẩu trong giai đoạn trên có biến động

b)

Từ năm 2010 đến năm 2019 đều xuất siêu

c)

Từ năm 2010 đến năm 2019 đều nhập siêu

d)

Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2019.

54.

CHỌN ĐÚNG

a)

Cam-pu-chia nhập siêu ít nhất vào năm 2020.

b)

Cam-pu-chia là nước xuất siêu.

c)

Biểu đồ miền là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Cam-puchia giai đoạn trên

d)

Giá tri xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia tăng không liên tục qua các năm

55.

CHỌN ĐÚNG

a)

Trị giá xuất khẩu tăng chậm hơn trị giá nhập khẩu trong giai đoạn 2010 - 2021

b)

Hoạt động ngoại thương có sự thay đổi tích cực; từ nhập siêu, hiện nay Việt Nam đã trở thành nước xuất siêu

c)

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015 - 2021 là biểu đồ cột ghép

d)

Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010-2021.

56.

CHỌN ĐÚNG

a)

Ma-lai-xi-a có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên

b)

Thái Lan, Phi-lip-pin và Mi-an-ma là nước nhập siêu.

c)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a và Mi-an-ma là nước xuất siêu.

d)

Thái Lan có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên.

57.

CHỌN ĐÚNG

a)

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích và dân số của một số quốc gia năm 2019

b)

Mật độ dân số của Thái Lan năm 2019 là 136,8 người/km2.

c)

Mật độ dân số của Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia 8,8 lần.

d)

Thái Lan có số dân đông nhất.

58.

Dịch vụ khu vực Đông Nam Á có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy nhanh các hoạt động kinh tế, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân và bảo vệ môi trường. Ngành này phát triển với tốc độ khá nhanh, tỉ trọng đóng góp ngày càng cao trong cơ cấu GDP của khu vực (năm 2020 là 49,7 %). Cơ cấu ngành dịch vụ ngày càng đa dạng. Hiện nay, nhiều nước đã đầu tư cơ sở hạ tầng, mở rộng quy mô, ứng dụng công nghệ tiên tiến đế nâng cao chất lượng dịch vụ.
(CHỌN ĐÚNG)

a)

Cơ sở hạ tầng dịch vụ các nước Đông Nam Á phát triển tốp đầu thế giới.

b)

Dịch vụ đóng vai trò then chốt đối với sự phát triển kinh tế của tất cả các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á

c)

Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế

d)

Một số thành phố là trung tâm dịch vụ hàng đầu của khu vực và thế giới: Xin-ga-po, Cu-a-la-lăm pơ, Băng Cốc…

59.

CHỌN ĐÚNG

a)

Số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á ngày càng tăng.

b)

Doanh thu du lịch năm 2015-2019 tăng 38,5 tỉ USD

c)

Ngành du lịch đã và đang được đầu tư hiện đại hơn, đáp ứng tốt nhu cầu nghỉ dưỡng của khách hàng, đặc biệt là khách nước ngoài.

d)

Biểu đồ cột là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2015-2019.

60.

Du lịch có vai trò ngày càng quan trọng ở khu vực Đông Nam Á. Số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng. Năm 2021, ngành du lịch đóng góp hơn 393 tỉ USD vào GDP của khu vực. Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế và thu hút khoảng 10% tổng lượng khách du lịch toàn cầu
(CHỌN ĐÚNG)

a)

Đông Nam Á phát triển cả du lịch tự nhiên và du lịch văn hóa

b)

Đông Nam Á có nhiều di sản được UNESCO ghi danh như: Vịnh Hạ Long, quần thể di tích đền Ăng-co…để thu hút khách du lịch.

c)

Các quốc gia phát triển du lịch biển của khu vực Đông Nam Á như: Cam-pu-chia, Thái Lan, Việt Nam

d)

Du lịch Đông Nam Á đóng góp không đáng kể vào GDP ngành dịch vụ của khu vực.

61.

Biết trị giá xuất khẩu của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 1526,6 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết cán cân xuất nhập khẩu của Đông Nam Á năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).


(a)  

62.

Năm 2020, giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 tỉ USD, Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Đông Nam Á 149,7 tỉ USD. Tính tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).


(a)  

63.

Năm 2020, tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Đông Nam Á là 3202,9 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của là 149,7 tỉ USD. Tính trị giá nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Đông Nam Á (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)?


(a)  

64.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Bru-nây năm 2019? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).


(a)  

65.

Năm 2020 dân số Việt Nam là 97,6 triệu người, diện tích là 331,2 nghìn km2. Mật độ dân số của Việt Nam là bao nhiêu người/ km2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km2)?


(a)  

66.

Năm 2020 dân thành thị của Việt Nam là 35,93 triệu người, dân nông thôn là 61,65 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất %)?


(a)  

67.

Theo bảng số liệu, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Lào là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %)?


(a)  

68.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính mật độ dân số của Phi-lip-pin năm 2023 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km2)


(a)  

69.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng diện tích vụ lúa đông xuân của nước ta năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).


(a)  

70.

Việt Nam có diện tích 331.212 km2 , dân số năm 2022 là 99.011.160 người. Mật độ dân số nước ta năm 2022 là bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị của người/km2)?


(a)  

71.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết doanh thu từ khách du lịch đến khu vực Đông Nam Á năm 2019 tăng lên bao nhiêu triệu USD so với năm 2005 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu USD) ?


(a)  

72.

Cho biết năm 2019, dân số nước ta là 96208984 người, số người trong độ tuổi dưới 15 là 23371882 người, số người trong độ tuổi từ 60 tuổi trở lên là 11408685 người. Tính tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động của nước ta năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).


(a)  

73.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết năm 2021 năng suất lúa cao hơn năm 2000 bao nhiêu tạ/ha (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của tạ/ha)?


(a)  

74.

Năm 2021, dân số nước ta là 98506,10 nghìn người, Tổng sản phẩm trong nước (GDP) là 8487475,60 tỷ đồng. GDP bình quân đầu người (triệu đồng/người) của nước ta năm 2021 là bao nhiêu (Làm tròn đến hàng đơn vị của triệu đồng/người)?


(a)  

75.

Căn cứ vào bảng số liệu trên cho biết tốc độ tăng trưởng của dân số cao hơn tốc độ tăng trưởng của sản lượng lương thực bao nhiêu (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)?


(a)  

76.

Tính tỉ trọng cao su của Đông Nam Á so với thế giới năm 2020 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)


(a)  

77.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng bình quân sản lượng gạo theo đầu người của Đông Nam Á năm 2020 so với năm 2000 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %). (KG)


(a)