wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 83

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ của Hoa Kỳ bao gồm

a)

Lãnh thổ ở trung tâm Bắc Mỹ , bán đảo Alaska và quần đảo Hawaii

b)

Lãnh thổ ở trung tâm Bắc Mỹ quần đảo hà oai và quần đảo ăng-ti

c)

Lãnh thổ Bắc Mĩ bán đảo Alaska và quần đảo Hawaii

d)

Lãnh thổ Bắc Mĩ quần đảo và quần đảo ăng-ti

2.

Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kì

a)

Tiếp giáp với Canada

b)

Nằm ở bán cầu Tây

c)

Nằm giữa Đại Tây Dương và ấn Độ Dương

d)

Tiếp giáp với khu vực Mĩ Latinh

3.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình vùng phía Đông Hoa Kỳ

a)

Có các dãy núi trẻ cao xen giữa các bồn địa và cao nguyên

b)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn và vùng gò đồi thấp

c)

Vùng núi già thấp đồng bằng ven biển khá rộng lớn

d)

Có các đồng bằng ven biển rộng lớn và các dãy núi lan ra sát biển

4.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây

a)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương

b)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía tây

c)

Vùng đồng bằng trung tâm

d)

Vùng đồng bằng ven Đại Tây Dương

5.

Loại khoáng sản nào sau đây tập trung nhiều ở vùng núi già a-pa-lat

a)

Than đá và dầu mỏ

b)

Vàng đồng và bôxit

c)

Than đá và quặng sắt

d)

Dầu mỏ và khí tự nhiên

6.

Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía đông của Hoa Kỳ là

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Cần nhiệt địa Trung Hải

c)

Cần nhiệt đới và ôn đới hải dương

d)

Nhiệt đới lục địa

7.

Ý nào sau đây không đúng về dân cư của Hoa Kỳ

a)

Hoa Kỳ là một nước có dân số đông

b)

Thành phần dân cư rất đa dạng

c)

Dân số tăng nhanh chủ yếu do nhập cư

d)

Vùng phía Tây là nơi có dân cư tập trung đông nhất

8.

Thành phần dân cư chiếm tỉ lệ lớn nhất ở Hoa Kì có nguồn gốc từ

a)

Châu âu

b)

Châu phi

c)

Châu á

d)

Mỹ la Tinh

9.

Dân cư Hoa Kì phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

Ven Thái Bình Dương

b)

Ven Đại Tây Dương

c)

Khu vực trung tâm

d)

Ven Vịnh mê hi cô

10.

Cây lương thực nào sau đây phân bố nhiều ở vùng đồng bằng ven Đại Tây Dương

a)

Lúa mì

b)

Lúa gạo

c)

Lúa mạch

d)

Cây ngô

11.

Ý nghĩa nào sau đây không đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ

a)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có

b)

Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá

c)

Nguồn lao động kỹ thuật dồi dào

d)

Phát triển từ một nước tư bản lâu đời

12.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về nền kinh tế Hoa Kỳ

a)

Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao

b)

Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế thế giới

c)

Nền kinh tế bị phụ thuộc nhiều vào xuất nhập khẩu

d)

Nền kinh tế có quy mô nhỏ

13.

Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ

a)

Luyện kim đen

b)

Thực phẩm

c)

Dệt may

d)

Chế tạo tên lửa

14.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Tỷ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh

b)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu

c)

Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ

d)

Hiện nay các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương

15.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng hóa xuất khẩu của Hoa Kỳ là

a)

Chế biến

b)

Điện lực

c)

Khai khoáng

d)

Luyện kim

16.

Ý nghĩa nào sau đây không đúng về nền sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới

b)

Giảm tỷ trọng hoạt động thuần nông tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

c)

Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ

d)

Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước

17.

Vị trí địa lí của Hoa Kì tạo thuận lợi để

a)

Giao lưu kinh tế với các nước khác bên ngoài

b)

Có nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có

c)

Thu hút nguồn lao động nhập cư đến

d)

Phát triển đa dạng các ngành kinh tế

18.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên của Hoa Kỳ có sự phân hóa đa dạng là do

a)

Vị trí nằm giữa hai đại dương lớn

b)

Lãnh thổ có diện tích rộng lớn

c)

Vị trí nằm hoàn toàn ở bán cầu tây

d)

Địa hình có nhiều dãy núi trẻ cao

19.

Các đồng bằng phù Sa ven Đại Tây Dương có khí hậu cận nhiệt và ôn đới hải dương đã tạo thuận lợi cho Hoa Kỳ

a)

Xây dựng các khu công nghiệp khu đô thị

b)

Xây dựng các hải cảng và điểm du lịch

c)

Trồng nhiều loại cây lương thực cây ăn quả

d)

Khai thác các nguồn khoáng sản thủy điện

20.

Người nhập cư đã mang đến cho Hoa Kỳ lợi ích to lớn là

a)

Nguồn lao động tri thức và nguồn vốn

b)

Nguồn lao động và bản sắc văn hóa

c)

Nguồn vốn đầu tư và khoa học công nghệ

d)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên

21.

Hiện nay các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì chủ yếu phân bố ở vùng

a)

Phía đông và đông bắc

b)

Phía Nam và ven biển phía tây

c)

Phía tây và vùng trung tâm

d)

Phía Bắc và Tây Bắc

22.

Vị trí địa lý có ý nghĩa quan trọng cho việc phát triển kinh tế xã hội của Hoa Kỳ là

a)

Tránh được sự tàn phá của các cuộc chiến tranh thế giới

b)

Thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài

c)

Chú hút được nhiều người dân nhập cư đến

d)

Dễ dàng trong khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên

23.

Cho bảng số liệu số dân Hoa Kỳ giai đoạn 1800 đến 2015 đơn vị triệu người nhận xét nào sau đây đúng về sự biến động dân số Hoa Kỳ trong giai đoạn 1800 đến 2015

a)

Dân số Hoa Kỳ liên tục tăng và tăng nhanh qua các năm

b)

Dân số Hoa Kỳ tăng chậm và không đồng đều qua các năm

c)

Dân số Hoa Kỳ trong giai đoạn trên có xu hướng giảm

d)

Dân số Hà Tĩnh trong giai đoạn trên có nhiều biến động

24.

Cho bảng số liệu số dân của Hoa Kỳ giai đoạn 1800 đến 2015 đơn vị triệu người biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động dân số của Hoa Kỳ trong giai đoạn 1800 đến 2015 là

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ cột

25.

Cho bảng số liệu GDP của thế giới Hoa Kỳ là một số châu lục khác năm 2014 đơn vị tỷ USD dựa vào bảng số liệu trên hãy cho biết năm 2014 GDP của Hoa Kỳ chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng GDP của toàn thế giới

a)

21,2% của thế giới

b)

20,2% của thế giới

c)

22 , 2% của thế giới

d)

23,2% của thế giới

26.

Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm

a)

Toàn bộ Đồng bằng Đông Âu

b)

Toàn bộ phần Bắc á

c)

Phần lớn đồng bằng Đông âu và toàn bộ phân Bắc á

d)

Toàn bộ phận bắt cá và 1 phần Bắc á

27.

Liên bang Nga tiếp giáp với những đại dương nào sau đây

a)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

b)

Thái Bình Dương và ấn Độ Dương

c)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

28.

Đại bộ phận lãnh thổ Liên bang Nga nằm trong đới khí hậu

a)

Cần cực

b)

Ôn đới

c)

Nhiệt đới

d)

Cận nhiệt đới

29.

Dân cư Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở

a)

Vùng đồng bằng Đông âu

b)

Vùng xì bia

c)

Vùng đồng bằng Tây xi-bia

d)

Vùng ven biển Thái Bình Dương

30.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của nền kinh tế LBN là

a)

Khai thác dầu khí

b)

Luyện kim đen

c)

Khai thác vàng và kim cương

d)

Công nghiệp quốc phòng

31.

Các trung tâm công nghiệp của Liên bang Nga tập trung ở

a)

ĐB Đông âu

b)

U ran

c)

Viễn Đông

d)

Tây Nam

32.

Nào sau đây không nằm trong chiến lược kinh tế mới của Liên bang Nga

a)

Tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường

b)

Đưa nêm kinh tế thoát khỏi khủng hoảng

c)

Khôi phục lại vị trí cường quốc

d)

Tăng cường chạy đua vũ trang

33.

Khí hậu của Liên bang Nga có sự phân hóa đa dạng do

a)

Có lãnh thổ rộng lớn

b)

Nằm ở cả hai châu lục

c)

Giáp với nhiều đại dương

d)

Năm trên nhiều múi giờ

34.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành công nghiệp LBN

a)

Điện tử tin học làm không Vũ trụ ít được chú trọng phát triển

b)

Cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng

c)

Các trung tâm công nghiệp tập trung nhiều ở phía tây

d)

CN khai thác động góp lớn vào giá trị xuất khẩu

35.

Khó khăn của Liên bang Nga trong quá trình phát triển kinh tế xã hội sau năm 2000 là

a)

Số nợ nước ngoài lớn

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm

c)

Sự phân hóa giàu nghèo

d)

Nhập siêu ngày càng lớn

36.

Các trung tâm công nghiệp ở Liên bang Nga phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

Phía Bắc

b)

Việt Nam

c)

Phía Đông

d)

Phía Tây

37.

Thuận lợi lớn nhất về tự nhiên để liên bang Nga phát triển nông nghiệp là

a)

Có khí hậu đa dạng

b)

Nhiều diện tích rừng

c)

Diện tích đồng cỏ lớn

d)

Có quỹ đất rộng lớn

38.

Đồng bằng Đông âu là nơi có thể mạnh

a)

Trồng cây công nghiệp cây lương thực

b)

Trồng cây công nghiệp chăn nuôi

c)

Trồng cây lương thực thực phẩm chăn nuôi

d)

Trồng cây lương thực chăn nuôi

39.

Cho bảng số liệu sản lượng lương thực của Liên bang Nga đơn vị triệu tấn năm 1995 1998 1999 2000 2001 2002 2005 sản lượng 62,0 46,9 53,8 64,3 83,6 92,0 78,2 biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng lương thực của Liên bang Nga qua các năm là

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ cột

40.

Yếu tố nào không phải là những khó khăn về tự nhiên của liên bang Nga đối với phát triển kinh tế

a)

Lãnh thổ rộng lớn

b)

Có nhiều vùng băng giá hoặc khô hạn

c)

Địa hình nhiều núi và cao nguyên

d)

Tài nguyên phân bố chủ yếu ở vùng núi

41.

Đánh giá nào không đúng vì khả năng phát triển kinh tế của phần lãnh thổ phía tây của Liên bang Nga

a)

Đồng bằng Tây xi-bia thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng

b)

Việt Nam đồng bằng Tây xi-bia thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

c)

Đồng bằng Đông âu thuận lợi cho sản xuất lương thực thực phẩm

d)

Có nhiều tây nguyên rừng thuận lợi cho phát triển ngành chế biến lâm sản

42.

Ngành kinh tế nào sau đây được xem là ngành xương sống của nền kinh tế Liên bang Nga

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Lâm nghiệp

d)

Dịch vụ

43.

Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là

a)

Hôcaiđô

b)

Hônsu

c)

Xicôcư

d)

Kiuxiu

44.

Ý nào sau đầy đúng khi nói đến đặc điểm khí hậu Nhật Bản

a)

Phía Bắc có khí hậu ôn đới, thường có mưa to và bão

b)

Phía Nam có khí hậu cận nhiệt đới, mùa đông có bão

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, mưa nhiều

d)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu ôn đới gió mùa

45.

Nhận xét nào sau đầy không chính xác về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Sông ngòi ngắn và dốc

b)

Đồng bằng nhỏ hẹp

c)

Địa hình có nhiều núi lửa

d)

Giàu khoáng sản

46.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở đảo

a)

Hôcaiđô

b)

Xicôcư

c)

Hônsu

d)

Kiuxiu

47.

Khó khăn lớn nhất của dân cư đối với phát triển kinh tế và xã hội Nhật Bản là

a)

Năng xuất lao động thấp

b)

Thiếu nguồn lao động

c)

Lao động thiếu kinh nghiệm sản xuất

d)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp

48.

Nhận xét nào sau đầy ko đúng với nông nghiệp của Nhật Bản

a)

Nền nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh

b)

Nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế

c)

Diện tích đất nông nghiệp rộng lớn

d)

Ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại

49.

Nền nông nghiệp Nhật Bản phát triển theo hướng thâm canh chủ yếu do

a)

Khí hậu cận nhiệt đới, lao động đông

b)

Địa hình nhiều đồi núi, chính sách của nhà nước

c)

Nhiều thiên tai, dân cư đông

d)

Diện tích đất nông nghiệp ít, kĩ thuật hiện đại

50.

Ngành KT giữ vai trò thứ yếu trong nền KT Nhật Bản là

a)

Nông nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Công nghiệp

d)

Thương mại

51.

Ý nào sau đầy không phải là hậu quả của sự già hoá dân số Nhật Bản

a)

Thiếu nguồn lao động

b)

Chi phí y tế cho người già cao

c)

Chi phí bảo hiểm xã hội tăng

d)

Nguồn lao động dồi dào

52.

Lúa gạo là cây trồng chính ở Nhật Bản là do

a)

Có nhiều sông lớn

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

c)

Chính sách phát triển nông nghiệp

d)

Nghành chăn nuôi phát triển

53.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho Nhật Bản nhập khẩu nhiều nguyên, nhiên liệu công nghiệp là do

a)

Nghèo tài nguyên khoáng sản

b)

Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt

c)

Tốc độ tăng trưởng công nghiệp mạnh

d)

Trình độ khoa học kĩ thuật phát triển nhanh

54.

Sản phẩm nào sau đầy ko phải là sản phẩm nhập khẩu của Nhật Bản

a)

Nguồn năng lượng

b)

Sản phẩm nông nghiệp

c)

Sản phẩm công nghiệp chế biến

d)

Nguyên liệu công nghiệp

55.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ

a)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn

b)

Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớc nhỏ

c)

Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao

d)

Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển

56.

Sản phẩm công nghiệp tiêu dùng của Nhật Bản có sức cạnh tranh cao trên thị trường thế giới do

a)

Sử dụng nhiều lao động

b)

Thời gian sử dụng ngắn

c)

Chất lượng cao, giá cả hợp lý

d)

Sử dụng tiết kiệm nguyên nhiên liệu

57.

Cho bảng số liệu: Số lượng cá khai thác cá của Nhật Bản, giai đoạn 1990-2003(Đơn vị: nghìn tấn) Năm 1990 1995 2000 2001 2003. Sản lượng 10356,4 6788,0 4988,2 4712,8 4596,2. Để thể hiện sản lượng cá khai thác của Nhật Bản giai đoạn 1985- 2003 biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ đường

58.

Nguồn vốn ODA của Nhật Bản đầu tư vào Việt Nam chủ yếu trong những lĩnh vực nào sau đây

a)

Giao thông vận tải và du lịch

b)

Nông nghiệp và công nghiệp

c)

Giáo dục và giao thông vận tải

d)

Giáo dục và thương mại

59.

Ý nghĩa nào sau đây không đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ

a)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có

b)

Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá

c)

Nguồn lao động kỹ thuật dồi dào

d)

Phát triển từ một nước tư bản lâu đời

60.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho Nhật Bản nhập khẩu nhiều nguyên, nhiên liệu công nghiệp là do

a)

Nghèo tài nguyên khoáng sản

b)

Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt

c)

Tốc độ tăng trưởng công nghiệp mạnh

d)

Trình độ khoa học kĩ thuật phát triển nhanh

61.

Miền Đông của Trung Quốc có khí hậu

a)

Cận xích đạo và nhiệt đới gió mùa

b)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa khắc nghiệt

d)

Nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt đới gió mùa

62.

Địa hình nào sau đây tập trung chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc

a)

Sơn Nguyên

b)

Hoang mạc

c)

Đồng bằng

d)

Núi cao

63.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

Hạ lưu các con sông lớn

b)

Nhiều hoang mạc rộng lớn

c)

Nhiều đồng bằng Châu thổ

d)

Khí hậu ôn đới hải dương

64.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung ở

a)

Phía Nam

b)

Phía đông

c)

Phía tây

d)

Phía Bắc

65.

Nguồn tài nguyên thiên nhiên chính ở miền Đông của Trung Quốc là

a)

Đất phù sa và các loại khoáng sản

b)

Tiềm năng thủy điện và sinh vật

c)

Tài nguyên biển và gừng

d)

Trường đồng cỏ và các khoáng sản

66.

Loại gia súc nào được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc

a)

b)

Trâu

c)

Cừu

d)

Lợn

67.

Nhận xét nào sau đây đúng với dân cư của Trung Quốc

a)

Phần lớn dân cư sống ở thành thị

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao

c)

Người tạng chiếm phần đông trong dân số

d)

Có dân số đông nhất thế giới

68.

Ý nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư ở Trung Quốc

a)

Tập trung chủ yếu ở miền Đông

b)

Miền Đông có mật độ dân số cao

c)

Tập trung chủ yếu ở miền Tây

d)

Nông thôn nhiều hơn Thanh Thúy

69.

Lúa gạo là nông sản chính của các đồng bằng

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc

b)

Hoa Trung, Hoa Nam

c)

Đông Bắc, Hoa Nam

d)

Hoa Bắc, Hoa Trung

70.

Nguyên nhân chủ yếu làm điều kiện tự nhiên của Trung Quốc có sự phân hóa đa dạng do

a)

Tác động của gió mùa

b)

Vị trí địa lý giáp biển

c)

Địa hình nhiều đồi núi

d)

Lãnh thổ rộng lớn

71.

Thuận lợi lớn nhất ở miền Đông của Trung Quốc để phát triển nông nghiệp là

a)

Có khí hậu ôn đới lục địa

b)

Có nhiều cao nguyên và bồn địa

c)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn

d)

Có nhiều diện tích đồng cỏ

72.

Nguyên nhân làm cho bình quân lương thực đầu người của Trung Quốc thấp là do

a)

Dân số đồng

b)

Diện tích đất canh tác ít

c)

Năng suất cây cây trồng thấp

d)

Sản lượng lương thực ít

73.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm nhanh do

a)

Chính sách dân số triệt để

b)

Sự phát triển nhanh của y tế và giáo dục

c)

Tâm lý người dân không muốn sinh con nhiều

d)

Sự phát triển mạnh mẽ của các ngành kinh tế

74.

Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc ngày càng đa dạng nhờ

a)

Có lãnh thổ rộng lớn với nhiều loại thổ nhượng khác nhau

b)

Có lãnh thổ rộng lớn với nhiều vùng sinh thái nông nghiệp khác nhau

c)

Nông dân được giao quyền sử dụng đất lên được tự do lựa chọn cây trồng

d)

Có lãnh thổ rộng lớn với nhiều kiểu khí hậu khác nhau

75.

Trung Quốc đã áp dụng những biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp

a)

Giao quyền sử dụng đất cho người dân

b)

Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp

c)

Tăng cường xuất khẩu nông sản

d)

Xây dựng nhiều trung tâm công nghiệp chế biến

76.

Những lợi thế để phát triển công nghiệp nông thôn ở Trung Quốc nhờ

a)

Lực lượng lao động dồi dào và nguồn nguyên liệu sẵn có

b)

nguồn lao động có chuyên môn và công nghệ cao

c)

Thị trường tiêu thụ nông thôn rộng lớn

d)

Nguồn đầu tư nước ngoài tập trung nhiều ở nông thôn

77.

Công nghiệp khai khoáng của Trung Quốc và triển dựa vào những điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây

a)

Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

Cơ sở vật chất kỹ thuật tốt và lao động có kinh nghiệm

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nguồn vốn đầu tư nhiều

d)

Giàu khoáng sản và thu hút được nhiều vốn đầu tư

78.

Trung Quốc phát triển các ngành công nghiệp ở nông thôn chủ yếu dựa trên những thế mạnh nào sau đây

a)

Thị trường tiêu thụ động và lao động có trình độ cao tập trung nhiều

b)

Cơ sở hạ tầng hiện đại cơ sở vật chất kỹ thuật được đầu tư tốt hơn

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

Lực lượng lao động đồng và nguồn nguyên vật liệu tại chỗ dồi dào

79.

Các ngành công nghiệp kỹ thuật Cao của Trung Quốc trong những năm gần đây phát triển nhanh chủ yếu là do

a)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo ngành tăng cường vốn đầu tư

b)

Mở rộng thị trường tiêu thụ sử dụng lực lượng lao động đông

c)

Thu hút đầu tư trong và ngoài nước ứng dụng công nghệ mới

d)

Hiện đại hóa cơ sở hạ tầng nâng cao chất lượng nguồn lao động

80.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp ở nông thôn Trung Quốc là

a)

Tạo nhiều việc làm cho người lao động và cung cấp nhiều hàng hóa

b)

Khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên và tạo mặt hàng xuất khẩu

c)

Đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường và hạn chế được nhập khẩu

d)

Góp phần chuyển đổi cơ cấu kinh tế và thay đổi bộ mặt nông thôn

81.

Trung Quốc đã khá thành công trong lĩnh vực thu hút đầu tư nước ngoài nhờ

a)

Có vị trí địa lý thuận lợi lãnh thổ rộng lớn

b)

Có các chính sách phát triển phù hợp

c)

Có dân số đông nguồn lao động dồi dào

d)

Có nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có

82.

Các ngành công nghiệp kỹ thuật Cao của Trung Quốc trong những năm gần đây phát triển nhanh chủ yếu là do

a)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo ngành tăng cường vốn đầu tư

b)

Mở rộng thị trường tiêu thụ sử dụng lực lượng lao động đông

c)

Thu hút đầu tư trong và ngoài nước ứng dụng công nghệ mới

d)

Hiện đại hóa cơ sở hạ tầng nâng cao chất lượng nguồn lao động

83.

Cho bảng số liệu sau sản lượng một số nông sản của trung quốc giai đoạn 1985 đến 2004 đơn vị triệu tấn để thực hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số nông sản của trung quốc giai đoạn 1985 đến 2004 là biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất ?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ miền