Font size
WorksheetsĐịa lí
Total questions: 83
Worksheet time: 24mins
Lãnh thổ của Hoa Kỳ bao gồm
Lãnh thổ ở trung tâm Bắc Mỹ , bán đảo Alaska và quần đảo Hawaii
Lãnh thổ ở trung tâm Bắc Mỹ quần đảo hà oai và quần đảo ăng-ti
Lãnh thổ Bắc Mĩ bán đảo Alaska và quần đảo Hawaii
Lãnh thổ Bắc Mĩ quần đảo và quần đảo ăng-ti
Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kì
Tiếp giáp với Canada
Nằm ở bán cầu Tây
Nằm giữa Đại Tây Dương và ấn Độ Dương
Tiếp giáp với khu vực Mĩ Latinh
Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình vùng phía Đông Hoa Kỳ
Có các dãy núi trẻ cao xen giữa các bồn địa và cao nguyên
Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn và vùng gò đồi thấp
Vùng núi già thấp đồng bằng ven biển khá rộng lớn
Có các đồng bằng ven biển rộng lớn và các dãy núi lan ra sát biển
Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây
Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương
Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía tây
Vùng đồng bằng trung tâm
Vùng đồng bằng ven Đại Tây Dương
Loại khoáng sản nào sau đây tập trung nhiều ở vùng núi già a-pa-lat
Than đá và dầu mỏ
Vàng đồng và bôxit
Than đá và quặng sắt
Dầu mỏ và khí tự nhiên
Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía đông của Hoa Kỳ là
Nhiệt đới gió mùa
Cần nhiệt địa Trung Hải
Cần nhiệt đới và ôn đới hải dương
Nhiệt đới lục địa
Ý nào sau đây không đúng về dân cư của Hoa Kỳ
Hoa Kỳ là một nước có dân số đông
Thành phần dân cư rất đa dạng
Dân số tăng nhanh chủ yếu do nhập cư
Vùng phía Tây là nơi có dân cư tập trung đông nhất
Thành phần dân cư chiếm tỉ lệ lớn nhất ở Hoa Kì có nguồn gốc từ
Châu âu
Châu phi
Châu á
Mỹ la Tinh
Dân cư Hoa Kì phân bố tập trung chủ yếu ở
Ven Thái Bình Dương
Ven Đại Tây Dương
Khu vực trung tâm
Ven Vịnh mê hi cô
Cây lương thực nào sau đây phân bố nhiều ở vùng đồng bằng ven Đại Tây Dương
Lúa mì
Lúa gạo
Lúa mạch
Cây ngô
Ý nghĩa nào sau đây không đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ
Tài nguyên thiên nhiên giàu có
Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá
Nguồn lao động kỹ thuật dồi dào
Phát triển từ một nước tư bản lâu đời
Ý nào sau đây là đúng khi nói về nền kinh tế Hoa Kỳ
Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao
Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế thế giới
Nền kinh tế bị phụ thuộc nhiều vào xuất nhập khẩu
Nền kinh tế có quy mô nhỏ
Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ
Luyện kim đen
Thực phẩm
Dệt may
Chế tạo tên lửa
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ
Tỷ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh
Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu
Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ
Hiện nay các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương
Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng hóa xuất khẩu của Hoa Kỳ là
Chế biến
Điện lực
Khai khoáng
Luyện kim
Ý nghĩa nào sau đây không đúng về nền sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ
Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới
Giảm tỷ trọng hoạt động thuần nông tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ
Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước
Vị trí địa lí của Hoa Kì tạo thuận lợi để
Giao lưu kinh tế với các nước khác bên ngoài
Có nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có
Thu hút nguồn lao động nhập cư đến
Phát triển đa dạng các ngành kinh tế
Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên của Hoa Kỳ có sự phân hóa đa dạng là do
Vị trí nằm giữa hai đại dương lớn
Lãnh thổ có diện tích rộng lớn
Vị trí nằm hoàn toàn ở bán cầu tây
Địa hình có nhiều dãy núi trẻ cao
Các đồng bằng phù Sa ven Đại Tây Dương có khí hậu cận nhiệt và ôn đới hải dương đã tạo thuận lợi cho Hoa Kỳ
Xây dựng các khu công nghiệp khu đô thị
Xây dựng các hải cảng và điểm du lịch
Trồng nhiều loại cây lương thực cây ăn quả
Khai thác các nguồn khoáng sản thủy điện
Người nhập cư đã mang đến cho Hoa Kỳ lợi ích to lớn là
Nguồn lao động tri thức và nguồn vốn
Nguồn lao động và bản sắc văn hóa
Nguồn vốn đầu tư và khoa học công nghệ
Nguồn tài nguyên thiên nhiên
Hiện nay các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì chủ yếu phân bố ở vùng
Phía đông và đông bắc
Phía Nam và ven biển phía tây
Phía tây và vùng trung tâm
Phía Bắc và Tây Bắc
Vị trí địa lý có ý nghĩa quan trọng cho việc phát triển kinh tế xã hội của Hoa Kỳ là
Tránh được sự tàn phá của các cuộc chiến tranh thế giới
Thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài
Chú hút được nhiều người dân nhập cư đến
Dễ dàng trong khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên
Cho bảng số liệu số dân Hoa Kỳ giai đoạn 1800 đến 2015 đơn vị triệu người nhận xét nào sau đây đúng về sự biến động dân số Hoa Kỳ trong giai đoạn 1800 đến 2015
Dân số Hoa Kỳ liên tục tăng và tăng nhanh qua các năm
Dân số Hoa Kỳ tăng chậm và không đồng đều qua các năm
Dân số Hoa Kỳ trong giai đoạn trên có xu hướng giảm
Dân số Hà Tĩnh trong giai đoạn trên có nhiều biến động
Cho bảng số liệu số dân của Hoa Kỳ giai đoạn 1800 đến 2015 đơn vị triệu người biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động dân số của Hoa Kỳ trong giai đoạn 1800 đến 2015 là
Biểu đồ tròn
Biểu đồ miền
Biểu đồ đường
Biểu đồ cột
Cho bảng số liệu GDP của thế giới Hoa Kỳ là một số châu lục khác năm 2014 đơn vị tỷ USD dựa vào bảng số liệu trên hãy cho biết năm 2014 GDP của Hoa Kỳ chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng GDP của toàn thế giới
21,2% của thế giới
20,2% của thế giới
22 , 2% của thế giới
23,2% của thế giới
Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm
Toàn bộ Đồng bằng Đông Âu
Toàn bộ phần Bắc á
Phần lớn đồng bằng Đông âu và toàn bộ phân Bắc á
Toàn bộ phận bắt cá và 1 phần Bắc á
Liên bang Nga tiếp giáp với những đại dương nào sau đây
Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương
Thái Bình Dương và ấn Độ Dương
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
Đại bộ phận lãnh thổ Liên bang Nga nằm trong đới khí hậu
Cần cực
Ôn đới
Nhiệt đới
Cận nhiệt đới
Dân cư Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở
Vùng đồng bằng Đông âu
Vùng xì bia
Vùng đồng bằng Tây xi-bia
Vùng ven biển Thái Bình Dương
Ngành công nghiệp mũi nhọn của nền kinh tế LBN là
Khai thác dầu khí
Luyện kim đen
Khai thác vàng và kim cương
Công nghiệp quốc phòng
Các trung tâm công nghiệp của Liên bang Nga tập trung ở
ĐB Đông âu
U ran
Viễn Đông
Tây Nam
Nào sau đây không nằm trong chiến lược kinh tế mới của Liên bang Nga
Tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường
Đưa nêm kinh tế thoát khỏi khủng hoảng
Khôi phục lại vị trí cường quốc
Tăng cường chạy đua vũ trang
Khí hậu của Liên bang Nga có sự phân hóa đa dạng do
Có lãnh thổ rộng lớn
Nằm ở cả hai châu lục
Giáp với nhiều đại dương
Năm trên nhiều múi giờ
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành công nghiệp LBN
Điện tử tin học làm không Vũ trụ ít được chú trọng phát triển
Cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng
Các trung tâm công nghiệp tập trung nhiều ở phía tây
CN khai thác động góp lớn vào giá trị xuất khẩu
Khó khăn của Liên bang Nga trong quá trình phát triển kinh tế xã hội sau năm 2000 là
Số nợ nước ngoài lớn
Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm
Sự phân hóa giàu nghèo
Nhập siêu ngày càng lớn
Các trung tâm công nghiệp ở Liên bang Nga phân bố tập trung chủ yếu ở
Phía Bắc
Việt Nam
Phía Đông
Phía Tây
Thuận lợi lớn nhất về tự nhiên để liên bang Nga phát triển nông nghiệp là
Có khí hậu đa dạng
Nhiều diện tích rừng
Diện tích đồng cỏ lớn
Có quỹ đất rộng lớn
Đồng bằng Đông âu là nơi có thể mạnh
Trồng cây công nghiệp cây lương thực
Trồng cây công nghiệp chăn nuôi
Trồng cây lương thực thực phẩm chăn nuôi
Trồng cây lương thực chăn nuôi
Cho bảng số liệu sản lượng lương thực của Liên bang Nga đơn vị triệu tấn năm 1995 1998 1999 2000 2001 2002 2005 sản lượng 62,0 46,9 53,8 64,3 83,6 92,0 78,2 biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng lương thực của Liên bang Nga qua các năm là
Biểu đồ tròn
Biểu đồ miền
Biểu đồ đường
Biểu đồ cột
Yếu tố nào không phải là những khó khăn về tự nhiên của liên bang Nga đối với phát triển kinh tế
Lãnh thổ rộng lớn
Có nhiều vùng băng giá hoặc khô hạn
Địa hình nhiều núi và cao nguyên
Tài nguyên phân bố chủ yếu ở vùng núi
Đánh giá nào không đúng vì khả năng phát triển kinh tế của phần lãnh thổ phía tây của Liên bang Nga
Đồng bằng Tây xi-bia thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng
Việt Nam đồng bằng Tây xi-bia thuận lợi cho phát triển nông nghiệp
Đồng bằng Đông âu thuận lợi cho sản xuất lương thực thực phẩm
Có nhiều tây nguyên rừng thuận lợi cho phát triển ngành chế biến lâm sản
Ngành kinh tế nào sau đây được xem là ngành xương sống của nền kinh tế Liên bang Nga
Nông nghiệp
Công nghiệp
Lâm nghiệp
Dịch vụ
Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là
Hôcaiđô
Hônsu
Xicôcư
Kiuxiu
Ý nào sau đầy đúng khi nói đến đặc điểm khí hậu Nhật Bản
Phía Bắc có khí hậu ôn đới, thường có mưa to và bão
Phía Nam có khí hậu cận nhiệt đới, mùa đông có bão
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, mưa nhiều
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu ôn đới gió mùa
Nhận xét nào sau đầy không chính xác về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản?
Sông ngòi ngắn và dốc
Đồng bằng nhỏ hẹp
Địa hình có nhiều núi lửa
Giàu khoáng sản
Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở đảo
Hôcaiđô
Xicôcư
Hônsu
Kiuxiu
Khó khăn lớn nhất của dân cư đối với phát triển kinh tế và xã hội Nhật Bản là
Năng xuất lao động thấp
Thiếu nguồn lao động
Lao động thiếu kinh nghiệm sản xuất
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp
Nhận xét nào sau đầy ko đúng với nông nghiệp của Nhật Bản
Nền nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh
Nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế
Diện tích đất nông nghiệp rộng lớn
Ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại
Nền nông nghiệp Nhật Bản phát triển theo hướng thâm canh chủ yếu do
Khí hậu cận nhiệt đới, lao động đông
Địa hình nhiều đồi núi, chính sách của nhà nước
Nhiều thiên tai, dân cư đông
Diện tích đất nông nghiệp ít, kĩ thuật hiện đại
Ngành KT giữ vai trò thứ yếu trong nền KT Nhật Bản là
Nông nghiệp
Dịch vụ
Công nghiệp
Thương mại
Ý nào sau đầy không phải là hậu quả của sự già hoá dân số Nhật Bản
Thiếu nguồn lao động
Chi phí y tế cho người già cao
Chi phí bảo hiểm xã hội tăng
Nguồn lao động dồi dào
Lúa gạo là cây trồng chính ở Nhật Bản là do
Có nhiều sông lớn
Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa
Chính sách phát triển nông nghiệp
Nghành chăn nuôi phát triển
Nguyên nhân chủ yếu làm cho Nhật Bản nhập khẩu nhiều nguyên, nhiên liệu công nghiệp là do
Nghèo tài nguyên khoáng sản
Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt
Tốc độ tăng trưởng công nghiệp mạnh
Trình độ khoa học kĩ thuật phát triển nhanh
Sản phẩm nào sau đầy ko phải là sản phẩm nhập khẩu của Nhật Bản
Nguồn năng lượng
Sản phẩm nông nghiệp
Sản phẩm công nghiệp chế biến
Nguyên liệu công nghiệp
Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ
Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn
Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớc nhỏ
Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao
Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển
Sản phẩm công nghiệp tiêu dùng của Nhật Bản có sức cạnh tranh cao trên thị trường thế giới do
Sử dụng nhiều lao động
Thời gian sử dụng ngắn
Chất lượng cao, giá cả hợp lý
Sử dụng tiết kiệm nguyên nhiên liệu
Cho bảng số liệu: Số lượng cá khai thác cá của Nhật Bản, giai đoạn 1990-2003(Đơn vị: nghìn tấn) Năm 1990 1995 2000 2001 2003. Sản lượng 10356,4 6788,0 4988,2 4712,8 4596,2. Để thể hiện sản lượng cá khai thác của Nhật Bản giai đoạn 1985- 2003 biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất
Biểu đồ tròn
Biểu đồ cột
Biểu đồ miền
Biểu đồ đường
Nguồn vốn ODA của Nhật Bản đầu tư vào Việt Nam chủ yếu trong những lĩnh vực nào sau đây
Giao thông vận tải và du lịch
Nông nghiệp và công nghiệp
Giáo dục và giao thông vận tải
Giáo dục và thương mại
Ý nghĩa nào sau đây không đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ
Tài nguyên thiên nhiên giàu có
Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá
Nguồn lao động kỹ thuật dồi dào
Phát triển từ một nước tư bản lâu đời
Nguyên nhân chủ yếu làm cho Nhật Bản nhập khẩu nhiều nguyên, nhiên liệu công nghiệp là do
Nghèo tài nguyên khoáng sản
Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt
Tốc độ tăng trưởng công nghiệp mạnh
Trình độ khoa học kĩ thuật phát triển nhanh
Miền Đông của Trung Quốc có khí hậu
Cận xích đạo và nhiệt đới gió mùa
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa
Ôn đới lục địa khắc nghiệt
Nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt đới gió mùa
Địa hình nào sau đây tập trung chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc
Sơn Nguyên
Hoang mạc
Đồng bằng
Núi cao
Miền Tây Trung Quốc là nơi có
Hạ lưu các con sông lớn
Nhiều hoang mạc rộng lớn
Nhiều đồng bằng Châu thổ
Khí hậu ôn đới hải dương
Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung ở
Phía Nam
Phía đông
Phía tây
Phía Bắc
Nguồn tài nguyên thiên nhiên chính ở miền Đông của Trung Quốc là
Đất phù sa và các loại khoáng sản
Tiềm năng thủy điện và sinh vật
Tài nguyên biển và gừng
Trường đồng cỏ và các khoáng sản
Loại gia súc nào được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc
Bò
Trâu
Cừu
Lợn
Nhận xét nào sau đây đúng với dân cư của Trung Quốc
Phần lớn dân cư sống ở thành thị
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao
Người tạng chiếm phần đông trong dân số
Có dân số đông nhất thế giới
Ý nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư ở Trung Quốc
Tập trung chủ yếu ở miền Đông
Miền Đông có mật độ dân số cao
Tập trung chủ yếu ở miền Tây
Nông thôn nhiều hơn Thanh Thúy
Lúa gạo là nông sản chính của các đồng bằng
Đông Bắc, Hoa Bắc
Hoa Trung, Hoa Nam
Đông Bắc, Hoa Nam
Hoa Bắc, Hoa Trung
Nguyên nhân chủ yếu làm điều kiện tự nhiên của Trung Quốc có sự phân hóa đa dạng do
Tác động của gió mùa
Vị trí địa lý giáp biển
Địa hình nhiều đồi núi
Lãnh thổ rộng lớn
Thuận lợi lớn nhất ở miền Đông của Trung Quốc để phát triển nông nghiệp là
Có khí hậu ôn đới lục địa
Có nhiều cao nguyên và bồn địa
Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn
Có nhiều diện tích đồng cỏ
Nguyên nhân làm cho bình quân lương thực đầu người của Trung Quốc thấp là do
Dân số đồng
Diện tích đất canh tác ít
Năng suất cây cây trồng thấp
Sản lượng lương thực ít
Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm nhanh do
Chính sách dân số triệt để
Sự phát triển nhanh của y tế và giáo dục
Tâm lý người dân không muốn sinh con nhiều
Sự phát triển mạnh mẽ của các ngành kinh tế
Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc ngày càng đa dạng nhờ
Có lãnh thổ rộng lớn với nhiều loại thổ nhượng khác nhau
Có lãnh thổ rộng lớn với nhiều vùng sinh thái nông nghiệp khác nhau
Nông dân được giao quyền sử dụng đất lên được tự do lựa chọn cây trồng
Có lãnh thổ rộng lớn với nhiều kiểu khí hậu khác nhau
Trung Quốc đã áp dụng những biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp
Giao quyền sử dụng đất cho người dân
Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp
Tăng cường xuất khẩu nông sản
Xây dựng nhiều trung tâm công nghiệp chế biến
Những lợi thế để phát triển công nghiệp nông thôn ở Trung Quốc nhờ
Lực lượng lao động dồi dào và nguồn nguyên liệu sẵn có
nguồn lao động có chuyên môn và công nghệ cao
Thị trường tiêu thụ nông thôn rộng lớn
Nguồn đầu tư nước ngoài tập trung nhiều ở nông thôn
Công nghiệp khai khoáng của Trung Quốc và triển dựa vào những điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây
Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn
Cơ sở vật chất kỹ thuật tốt và lao động có kinh nghiệm
Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nguồn vốn đầu tư nhiều
Giàu khoáng sản và thu hút được nhiều vốn đầu tư
Trung Quốc phát triển các ngành công nghiệp ở nông thôn chủ yếu dựa trên những thế mạnh nào sau đây
Thị trường tiêu thụ động và lao động có trình độ cao tập trung nhiều
Cơ sở hạ tầng hiện đại cơ sở vật chất kỹ thuật được đầu tư tốt hơn
Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và cơ sở hạ tầng hiện đại
Lực lượng lao động đồng và nguồn nguyên vật liệu tại chỗ dồi dào
Các ngành công nghiệp kỹ thuật Cao của Trung Quốc trong những năm gần đây phát triển nhanh chủ yếu là do
Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo ngành tăng cường vốn đầu tư
Mở rộng thị trường tiêu thụ sử dụng lực lượng lao động đông
Thu hút đầu tư trong và ngoài nước ứng dụng công nghệ mới
Hiện đại hóa cơ sở hạ tầng nâng cao chất lượng nguồn lao động
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp ở nông thôn Trung Quốc là
Tạo nhiều việc làm cho người lao động và cung cấp nhiều hàng hóa
Khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên và tạo mặt hàng xuất khẩu
Đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường và hạn chế được nhập khẩu
Góp phần chuyển đổi cơ cấu kinh tế và thay đổi bộ mặt nông thôn
Trung Quốc đã khá thành công trong lĩnh vực thu hút đầu tư nước ngoài nhờ
Có vị trí địa lý thuận lợi lãnh thổ rộng lớn
Có các chính sách phát triển phù hợp
Có dân số đông nguồn lao động dồi dào
Có nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có
Các ngành công nghiệp kỹ thuật Cao của Trung Quốc trong những năm gần đây phát triển nhanh chủ yếu là do
Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo ngành tăng cường vốn đầu tư
Mở rộng thị trường tiêu thụ sử dụng lực lượng lao động đông
Thu hút đầu tư trong và ngoài nước ứng dụng công nghệ mới
Hiện đại hóa cơ sở hạ tầng nâng cao chất lượng nguồn lao động
Cho bảng số liệu sau sản lượng một số nông sản của trung quốc giai đoạn 1985 đến 2004 đơn vị triệu tấn để thực hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số nông sản của trung quốc giai đoạn 1985 đến 2004 là biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất ?
Biểu đồ cột
Biểu đồ tròn
Biểu đồ đường
Biểu đồ miền
