NEW
Font size
Worksheetslymintu
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Câu 1. Công thức tính chu kì dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng là
A. T = 2pi căn LC
hình như loằn ko cho dô đc
nên đọc nha hí
iu bé na
Câu 2. Trong mạch dao động LC lí tưởng, nếu đồng thời tăng điện dung của tụ điện 12 lần và giảm độ tự cảm của cuộn cảm 3 lần thì chu kì dao động điện từ của mạch sẽ
A. tăng 4 lần
B. tăng 2 lần
C. giảm 4 lần
D. giảm 2 lần
Câu 3. Trong mạch dao động LC lí tưởng, nếu chỉ tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 4 lần thì tần số dao động điện từ
A. tăng 4 lần
B. tăng 2 lần
C. giảm 4 lần
D. giảm 2 lần
Câu 4. Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ với điện tích cực đại của tụ là Q0, cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là I0. tần số dao động điện từ trong mạch được tính bằng công thức
D. I không/2piQ không
iu
sắt
íu
Câu 6. Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa
A. sớm pha 0,5pi so với điện tích q
B. trễ pha 0,5pi so với điện tích q
C. cùng pha với điện tích q
D. ngược pha với điện tích q
Câu 7. Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, nếu cường độ dòng điện qua cuộn cảm và điện tích trên một bản tụ điện có biểu thức là i = I0coswt và q = q0cos(wt + j) thì giá trị của j là
A. - 0,5pi
B. 0,5pi
C. pi
D. - pi
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng?
C. Tần số dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng phụ thuộc vào L, C
B. Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, tần số góc là ômega = căn LC
C. Tần số dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng phụ thuộc vào L, C
D. Dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng là dao động điện từ điều hòa.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ không truyền được trong chân không
D. Sóng điện từ mang năng lượng.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa. .
C. Tốc độ sóng điện từ có giá trị như nhau trong các điện môi khác nhau.
B. Sóng điện từ là sóng ngang
D. Sóng điện từ mang năng lượng.
Câu 11. Sóng điện từ nào sau đây phản xạ tốt ở tầng điện li?
A. Sóng dài;
B. Sóng trung;
C. Sóng ngắn;
D. Sóng cực ngắn.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một trong các nguyên tắc chung của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến là
A. phải dùng sóng điện từ cao tần.
B. phải biến điệu các sóng mang.
C. phải dùng mạch tách sóng ở nơi thu.
D. phải tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang trước khi phát đi.
Câu 1: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng trên màn quan sát thu được hình ảnh như thế nào?
A.Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có các dải màu như cầu vồng.
B.dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C.Các vạch màu khác nhau riêng biệt trên một nền tối.
D.Không có các vân màu trên màn.
Câu 2: Hai nguồn sóng kết hợp là 2 nguồn phát ra 2 sóng:
A.Có cùng tần số.
C.Có cùng tần số và hiệu số pha không đổi.
B. Có cùng pha .
Có biên độ và hiệu số pha không đổi
Câu 34: : Chọn câu đúng.
A. Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng.
C. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
D. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.
Câu 35:Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật có bản chất khác nhau thì :
A.Hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ
B. Hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ.
C.Giống nhau nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp
D.Giống nhau nếu hai vật có nhiệt độ bằng nhau
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ.
B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng .
C. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối.
D. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối
Câu 37:Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì
A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng .
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng .
D. Áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn
C. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng .
Câu 38: Phép phân tích quang phổ là
A. Phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng tán sắc
B. Phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa trên việc nghiên cứu quang phổ do nó phát ra
C. Phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên quang phổ do vật phát ra
D. Phép đo vận tốc và bước sóng của ánh sáng từ quang phổ thu được
Câu 39: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng màu trong quang phổ vạch
B.Trong quang phổ vạch hấp thụ các vân tối cách đều nhau.
C.Trong quang phổ vạch phát xạ các vân sáng và các vân tối cách đều nhau
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
B. Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính.
A. Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song.
D. Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn là một dải sáng có màu cầu vồng.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng khi cho ánh sáng trắng chiếu vào máy quang phổ?
A. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia phân kỳ có nhiều màu khác nhau.
B. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh gồm nhiều chùm tia sáng đơn sắc song song.
C. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia phân kỳ màu trắng.
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
D. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh
A.Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
B.Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76 µm.
C. Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh.
B. Tia hồng ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang.
C. Tia hồng ngoại chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 5000C.
D. Tia hồng ngoại mắt người không nhìn thấy được.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
C. Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
A. Vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh.
B. Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ.
D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là đúng?
D. Bức xạ tử ngoại có chu kỳ lớn hơn chu kỳ của bức xạ hồng ngoại
C. Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại.
A. Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng.
B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng đỏ.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng?
D. Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn.
A. Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lượng riêng lớn bị kích thích phát ra.
C. Tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ
B. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt người có thể thấy được.
Câu 47: Chọn câu đúng.
A. Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.
B. Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra.
C. Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện.
D. Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật.
Câu 48: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9m đến 4.10-7m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây?
A. Tia X.
B. ánh sáng nhìn thấy.
. Tia hồng ngoại
D. Tia tử ngoại
Câu 49:Tính chất quan trọng nhất và được ứng dụng rộng rãi nhất của tia X là gì?
C. Kích thích tính phát quang của một số chất
A. Khả năng đâm xuyên mạnh.
B. Làm đen kính ảnh
D. Hủy diệt tế bào.
Câu 50: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia tử ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng lên nhiệt độ cao vài ngàn độ.
B. Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
C. Tia tử ngoại có tác dụng quang hóa, quang hợp
D. Tia tử ngoại được dùng trong y học để chữa bệnh còi xương
Câu 51: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
D.Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
A. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.
B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
C.Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.
Câu 52: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.
B. Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra.
D. Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật.
C. Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện.
Câu 53: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X?
A. Có khả năng hủy diệt tế bào.
D. Làm ion hóa chất khí.
B. Xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.
C. Gây nên hiện tượng quang điện
Câu 54: Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia X là bức xạ điện từ có bước sóng trong khoảng 10- 12m đến 10- 8m.
B. Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh.
C. Tia X có bước sóng càng dài sẽ đâm xuyên càng mạnh.
D. Tia X có thể dùng để chiếu điện, điều trị một số bệnh ung thư nông.
Câu 55: Quan sát những người thợ hàn điện, khi làm việc họ thường dùng mặt nạ có tấm kính tím để che mặt. Họ làm như vậy là để :
A. tránh làm cho da tiếp xúc trực tiếp với tia tử ngoại và chống lóa mắt
B. chống bức xạ nhiệt là hỏng da mặt.
D. ngăn chặn tia X chiếu tới mắt là hỏng mắt.
C. chống hàm lượng lớn tia hồng ngoại tới mặt, chống lóa mắt
Câu 56: Trong các loại tia: tia Rơnghen, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia đơn sắc màu lục thì tia có tần số nhỏ nhất là:
A. tia hồng ngoại.
B. tia màu lục
D. tia Rơnghen.
C. tia tử ngoại.
Câu 57: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là :
A. màn hình máy vô tuyến
B. lò vi sóng.
C. lò sưởi điện.
D. hồ quang điện.
Câu 58: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
D. Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
C. tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.
A. Vật có nhiệt độ trên 3000ºC phát ra tia tử ngoại rất mạnh.
B. tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ.
Câu 59: Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia X thì
A. f1 > f3 > f1.
B. f3 > f1 > f2.
C. f3 > f2 > f1.
D. f2 > f1 > f3
Câu 1. Chọn câu đúng. Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì:
A. tấm kẽm mất dần điện tích dương.
B. Tấm kẽm mất dần điện tích âm.
D. điện tích âm của tấm kẽm không đổi.
C. Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện.
Câu 2. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
B. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
C. Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
D. Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
Câu 3. Giới hạn quang điện tuỳ thuộc vào
A. bản chất của kim loại.
B. điện áp giữa anôt cà catôt của tế bào quang điện.
D. điện trường giữa anôt và catôt.
C. bước sóng của anh sáng chiếu vào catôt.
Câu 4. Để gây được hiệu ứng quang điện, bức xạ chiếu vào kim loại được thoả mãn điều kiện nào sau đây?
A. Tần số lớn hơn giới hạn quang điện.
B. Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện.
C. Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện
D. Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện
Câu 5. Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bật ra khỏi bề mặt kim loại
A. khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp.
C. khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với vật đã bị nhiễm điện khác.
B. khi kim loại bị nung nóng đến nhiệt độ rất cao.
Câu 6: Quang điện trở được chế tạo từ :
A. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
B. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi chiếu sáng thích hợp.
C. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém được chiếu sáng thích hợp.
D. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
Câu 7: Vạch quang phổ có bước sóng 0,6563 microm là vạch thuộc về vùng :
A. tử ngoại
B. ánh sáng nhìn thấy.
C. hồng ngoại
.ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại.
Câu 13: Trong quang phổ vạch hiđrô, bốn vạch nằm trong vùng ánh sáng trông thấy có màu là
A. đỏ, cam, chàm, tím.
B. đỏ, lam, chàm, tím
C. đỏ, cam, lam, tím.
D. đỏ, cam,
Câu 14: Khi nguyên tử Hyđro bị kích thích sao cho các e chuyển lên quỹ đạo N thì nguyên tử có thể phát ra các bức xạ ứng với những vạch nào khi về quỹ đạo L :
A. Vạch đỏ Ha và vạch lam Hb
B. Vạch đỏ Ha
C. Vạch lam Hb
D. Tất cả các vạch trong dãy này
Câu 15:. Nếu nguyên tử hydro bị kích thích sao cho electron chuyển lên quỹ đạo N. Số bức xạ tối đa mà nguyên tử hidrô có thể phát ra khi e trở về lại trạng thái cơ bản là:
3
4
6
5
Câu 28: Trong laze rubi có sự biến đổi năng lượng từ dạng nào sang quang năng?
A. Quang năng.
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ
C. Nhiệt năng.
D. Điện năng.
Câu 29: Màu do một laze phát ra:
B. hỗn hợp hai màu đơn sắc.
A. màu trắng
C. hỗn hợp nhiều màu đơn sắc
D. màu đơn sắc
Câu 30: Tìm phát biểu sai về tia laze:
A. tia laze có tính định hướng cao.
C. tia laze là chùm sáng kết hợp.
B. tia laze bị tán sắc khi qua lăng kính
D. tia laze có cường độ lớn.
Câu 31: Laze không được ứng dụng:
C. để truyền tin bằng cáp quang.
B. xác định tuổi cổ vật trong ngành khảo cổ học
D. đo các khoảng cách trong ngành trắc địa
A. làm dao mổ trong y học.
Câu 33: Biết ánh sáng phát quang của một chất có bước sóng 0,50 μm. Khi chiếu vào chất đó ánh sáng có bước sóng nào dưới đây thì chất đố sẽ không thể phát quang?
A. 0,30 μm
C. 0,48 μm
B. 0,40 μm
D. 0,60 μm
Câu 34. Ánh sáng lân quang là ánh sáng phát quang:
A. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.
. có tần số lớn hơn tần số ánh sáng kích thích.
B. hầu như tắt ngày sau khi tắt ánh sáng kích thích
C. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích
Câu 35: Tìm phát biểu sai:
A. Sự phát quang của các chất chỉ xảy ra khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
B. Sự phát quang của các chất lỏng và khí là lân quang.
C. Tần số của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn tần số của ánh sáng mà chất phát quang hấp thụ.
D. Thời gian phát quang của các chất khác nhau có giá trị khác nhau.
Câu 2. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng:
B. số nơtrôn
A. số prôtôn
C. số nuclôn
. năng lượng
Câu 6. Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là:
C. 10-10cm
B. 10-8cm
A. 10-13cm
D. vô hạn
Câu 11. Để so sánh độ bền vững giữa hai hạt nhân ta dựa vào đại lượng:
C. Năng lượng liên kết hạt nhân
A. Năng lượng liên kết riêng hạt nhân
B. Độ hụt khối hạt nhân
D. Số khối A của hạt nhân
Câu 26. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng nguyên tử ?
A. u.
C. MeV/c2.
. kg
D. MeV.
Câu 31. Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?
C. Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử.
A. Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau
D. Tia β là dòng hạt mang điện.
Tia γ là sóng điện từ.
Câu 32. Khi nói về tia a, phát biểu nào sau đây là sai?
D. Tia a là dòng các hạt nhân heli ()
A. Tia a phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia a bị lệch về phía bản âm của tụ điện.
C. Khi đi trong không khí, tia a làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.
Câu 33. Khác biệt quan trọng nhất của tia g đối với tia a và b là tia g:
B. làm phát huỳnh quang
A. làm mờ phim ảnh.
C. khả năng xuyên mạnh.
D. là bức xạ điện từ.
Câu 34. Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?
D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.
C. Chu kỳ phóng xạ của một chất phụ thuôc vào khối lượng của chất đó.
A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.
Câu 35. Điều nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
C. Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.
A. Hiện tượng phóng xạ của một chất sẽ xảy ra nhanh hơn nếu cung cấp cho nó một nhiệt độ cao
B. Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra.
D. Hiện tượng phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.
Câu 36:Chọn câu đúng khi nói về tia anpha:
C .Mang điện tích âm
D.Có khả năng ion hóa chất khí.
A .Có vận tốc xấp xỉ bằng vận tốc ánh sáng.
B.Có tính đâm xuyên mạnh.
Câu 38.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia bêta?
C. Trong sự phóng xạ, các hạt β phóng ra với vận tốc rất lớn, gần bằng với vận tốc ánh sáng.
D. Tia bêta là sóng điện từ
A. Có hai loại tia bêta: b- và b+
B. Tia bêta bị lệch trong điện trường và từ trường
Câu 39. Khi nói về tia y, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia y không phải là sóng điện từ.
B. Tia y có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.
D. Tia y có tần số lớn hơn tần số của tia X.
C. Tia y không mang điện.
Câu 43.Chọn câu đúng. Trong phóng xạ α, hạt nhân con:
C.Tiến một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
A.Lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
D. Tiến hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
B. Lùi hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
Câu 44. Chọn câu đúng. Trong phóng xạ β¯hạt nhân con:
C.Tiến hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
A.Lùi hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
D .Tiến một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
B. Lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
Câu 45. Chọn câu đúng. Trong phóng xạ β+ hạt nhân con:
C.Tiến hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
A.Lùi hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
D .Tiến một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
B. Lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
Câu 54. Phản ứng nhiệt hạch là
A. sự kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
B. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
D. sự phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự toả nhiệt.
C. sự phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
Câu 55. Tìm phát biểu sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch:
D. Sự nổ của bom khinh khí là phản ứng nhiệt hạch kiểm soát được.
C. Phản ứng nhiệt hạch là nguồn năng lượng chính của Mặt Trời.
A. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân do sự kết hợp của hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn
B. Phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng nhỏ hơn nhiều so với phản ứng phân hạch.
Câu 56. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều có nguồn nhiên liệu dồi dào.
B. Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều tỏa năng lượng.
C. Với cùng một khối lượng nhiên liệu, năng lượng phản ứng nhiệt hạch tỏa ra cao hơn rất nhiều so với phản ứng phân hạch.
D. Phản ứng nhiệt hạch xảy ra với các hạt nhân nhẹ, còn phản ứng phân hạch xảy ra với các hạt nhân nặng.
Câu 57. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch chủ yếu ở dạng:
A. quang năng
B. năng lượng nghỉ
C. động năng.
D. hóa năng
Câu 60. Hệ số nơtron:
D. lớn hơn 1 trong bom nguyên tử và bằng 1 trong lò phản ứng hạt nhân.
A. tỉ lệ với công suất tỏa nhiệt của lò phản ứng hạt nhân
B. trong bom nguyên tử và trong lò phản ứng hạt nhân khi hoạt động đều lớn hơn 1
C. trong bom nguyên tử và trong lò phản ứng hạt nhân khi hoạt động có giá trị nhỏ hơn 1
Cu Minhtu dai bn cm
15
16
20
19
Câu 26. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng nguyên tử ?
A. u.
B. kg.
C. MeV/c2
D. MeV.
Câu 26. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng nguyên tử ?
A. u.
B. kg.
C. MeV/c2
D. MeV.
