wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 24 ĐỊA 10 HK2 NH 2024-2025

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Ngành công nghiệp năng lượng gồm
a)
khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
b)
khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,
c)
khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
d)
khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
2.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?
a)
Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.
b)
Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.
c)
Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.
d)
Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.
3.
Than đá không dùng để làm
a)
nhiện liệu cho nhiệt điện.
b)
cốc hoá cho luyện kim đen.
c)
nguyên liệu cho hoá than.
d)
vật liệu dùng để xây dựng.
4.
Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?
a)
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan.
b)
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.
c)
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.
d)
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.
5.
Đặc điểm của than đá là
a)
rất giòn.
b)
không cứng,
c)
nhiều tro.
d)
độ ẩm cao.
6.
Đặc điểm của than nâu không phải là
a)
rất giòn.
b)
không cứng.
c)
nhiều tro.
d)
độ ẩm cao
7.
Than an-tra-xit không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Khả năng sinh nhiệt lớn.
b)
Có độ bền cơ học cao.
c)
Chuyên chở không bị vỡ vụn.
d)
Độ ẩm cao và có lưu huỳnh.
8.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
a)
Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.
b)
Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.
c)
Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.
d)
Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
9.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?
a)
Có khả năng sinh nhiệt lớn.
b)
Tiện vận chuyển, sử dụng.
c)
Cháy hoàn toàn, không tro.
d)
ít gây ô nhiễm môi trường.
10.
Dầu mỏ không phải là
a)
tài nguyên thiện nhiện.
b)
nhiện liệu cho sản xuất.
c)
nguyên liệu cho hoá dầu.
d)
nhiện liệu làm dược phẩm.
11.
Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở
a)
Trung Đông.
b)
Bắc Mỹ.
c)
Mỹ La-tinh.
d)
Tây Âu.
12.
Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?
a)
Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.
b)
Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.
c)
Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.
d)
Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.
13.
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?
a)
Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
b)
Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
c)
Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.
d)
Cơ sở về nhiện liệu cho công nghiệp chế biến.
14.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
a)
Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.
b)
Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.
c)
Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.
d)
Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.
15.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
a)
Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.
b)
Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.
c)
Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…
d)
Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.
16.
Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
a)
củi gỗ.
b)
than đá.
c)
dầu khí.
d)
năng lượng mới.
17.
Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?
a)
Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.
b)
Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.
c)
Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.
d)
Chi phí sản xuất không quá cao.
18.
Nguồn năng lượng sạch gồm
a)
năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
b)
năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
c)
năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
d)
năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
19.
Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?
a)
Than đá.
b)
Dầu khí.
c)
Sức gió.
d)
Củi gỗ.
20.
Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đất) không phải là
a)
giảm đốt than đá.
b)
giảm đốt dầu khí.
c)
tăng trồng rừng.
d)
tăng đốt củi gỗ.
21.
Các quốc gia nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?
a)
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, LB Nga.
b)
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Đức.
c)
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Hoa Kì.
d)
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Pháp.
22.
Giao thông vận tải là ngành kinh tế
a)
không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.
b)
không làm thay đổi giá trị hàng hóa.
c)
có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.
d)
chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.
23.
Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?
a)
là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.
b)
Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.
c)
Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.
d)
Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.
24.
Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là
a)
cung ứng vật tư, nguyên, nhiện liệu cho sản xuất.
b)
vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.
c)
giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuạn tiện.
d)
giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.
25.
Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là
a)
tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.
b)
phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.
c)
tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
d)
góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.
26.
Đối tượng của giao thông vận tải là
a)
con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
b)
chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
c)
những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
d)
các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
27.
Chức năng của giao thông vận tải là
a)
con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
b)
chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
c)
những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
d)
các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
28.
Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải?
a)
Làm thay đổi giá trị hàng hoá vận chuyển.
b)
Làm thay đổi vị trí của người và hàng hoá.
c)
Các sản phẩm luôn dự trữ và tích luỹ được.
d)
Sản phẩm cùng được sản xuất và tiêu thụ.
29.
Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng
a)
tốc độ chuyên chở.
b)
sự tiện nghi cho khách.
c)
sự chuyên chở người.
d)
an toàn cho hàng hóa.
30.
Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
a)
Khối lượng vận chuyển.
b)
Khối lượng luân chuyển.
c)
Cự li vận chuyển trung bình.
d)
sự an toàn cho hành khách.
31.
Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phat triển và phân bốgiao thông vận tải?
a)
Điều kiện tự nhiện.
b)
Các ngành sản xuất.
c)
Phân bố dân cư.
d)
Phát triển đô thị.
32.
Khía cạnh nào sau đây của giao thông vận tải không chịu tác động chủ yếu của điều kiện tự nhiện?
a)
Sự có mặt một số loại hình vận tải.
b)
Vai trò của một số loại hình vận tải.
c)
Thiêt kế các công trình giao thông.
d)
Sự phân bố các tuyến giao thông.
33.
Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc (Anh, Nhật Bản,...)?
a)
Đường ô tô.
b)
Đường sông.
c)
Đường biển.
d)
Đường sắt.
34.
Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
a)
Lạc đà.
b)
Ô tô.
c)
Máy bay.
d)
Tàu hoả.
35.
Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
a)
Xe quệt.
b)
Trực thăng.
c)
Tàu phá băng.
d)
Ô tô.
36.
Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
a)
ô tô.
b)
sắt.
c)
sông.
d)
biển.
37.
Các ngành kinh tế không phải là khách hàng của giao thông vận tải về
a)
khối lượng vận tải.
b)
thời gian giao nhận.
c)
tốc độ vận chuyển.
d)
phương tiện vận tải.
38.
Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa
a)
yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.
b)
yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.
c)
khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.
d)
khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.
39.
Sự phân bốcác chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tối vận tải hành khách bằng đường
a)
sắt.
b)
ô tô.
c)
sông.
d)
biển.
40.
Sự phát triển các trung tâm công nghiệp lớn không phải là lí do chủ yếu làm tăng
a)
cự li vận chuyển.
b)
tốc độ vận chuyển.
c)
khối lượng vận chuyển.
d)
khối lượng luân chuyển.
41.
Sự tập trung hoá lãnh thổ sản xuất công nghiệp không phải là lí do chính để
a)
tăng nhu cầu vận chuyển nguyên liệu.
b)
tăng nhu cầu vận chuyển người dân.
c)
làm mở rộng vùng cung cấp nhiện liệu.
d)
làm mở rộng vùng tiêu thụ các sản phẩm.
42.
Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?
a)
Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.
b)
Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bốđiểm dân cư.
c)
Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.
d)
Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.
43.
Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là
a)
vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
b)
tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
c)
rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
d)
trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
44.
Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là
a)
vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
b)
tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
c)
rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
d)
trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
45.
Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là
a)
vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
b)
tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
c)
rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
d)
trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
46.
Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là
a)
vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
b)
tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
c)
tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
d)
vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
47.
Giao thông vận tải đường biển có nhiều ưu điểm về
a)
vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
b)
tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
c)
tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
d)
vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
48.
Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về
a)
vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
b)
tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
c)
tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
d)
vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
49.
Giao thông vận tải đường sắt có nhiều ưu điểm về
a)
vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
b)
tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
c)
tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
d)
vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
50.
Giao thông vận tải đường hàng không có nhiều ưu điểm về
a)
vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
b)
tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
c)
tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
d)
vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
51.
Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là
a)
vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
b)
tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
c)
rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
d)
trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tè.
52.
Ngành vận tải đường sắt so với trước đây ít có đổi mới hơn cả về
a)
sức kéo.
b)
toa xe.
c)
đường ray.
d)
nhà ga.
53.
Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?
a)
Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.
b)
Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.
c)
Trung Phi và Đông Nam Á.
d)
Đông Nam Á và châu Âu.
54.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?
a)
Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ).
b)
Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.
c)
Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.
d)
Phối hợp được với các phương tiện khác.
55.
Sự phát triển ồ ạt công nghiệp ô tô trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây?
a)
Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên.
b)
Gây tình trạng ô nhiễm không khí, tiếng ồn.
c)
Làm tai nạn giao thông không ngừng tăng.
d)
Làm thu hẹp mạng lưới đường, nơi đỗ xe.
56.
Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?
a)
Hoa Kì, Ấn Độ.
b)
Nam Mỹ, Tây Âu.
c)
Tây Âu, Hoa Kì.
d)
Hoa Kì, Tây
57.
Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?
a)
Trung Quốc.
b)
Ấn Độ.
c)
Hoa Kì.
d)
Bra-xin.
58.
Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới?
a)
Trung Quốc.
b)
LB.Nga.
c)
Ca-na-da
d)
Hoa Kì.
59.
Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất?
a)
Đường ống.
b)
Đường ô tô.
c)
Đường sống.
d)
Đường biển.
60.
Sự phát triển của ngành vận tải đường ống không phải gắn liền với nhu cầu vận chuyển
a)
dầu mỏ.
b)
các sản phẩm dầu mỏ.
c)
khí đốt.
d)
nước sinh hoạt.
61.
Quốc gia hoặc khu vực nào sau đây có hệ thống ống dẫn dài và dày đặc nhất thế giới?
a)
Hoa Kì.
b)
LB Nga.
c)
Trung Quốc.
d)
Trung Đông.
62.
Yếu tố nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm phân bố ngành vận tải đường sông?
a)
Phải có dòng sông lớn, có giá trị về vận tải thuỷ.
b)
Có nhiều phụ lưu, có cửa sông mở về phía biển.
c)
Có cơ sở kinh tế phân bố dọc theo các dòng sông.
d)
Khu vực đường sông quan trọng đều có kênh đào.
63.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các kênh đào trong một hệ thống vận tải đường sông?
a)
Nhờ có kênh đào mà các lưu vực vận tải được nối với nhau.
b)
Các kênh đào được xây dựng vượt qua các trở ngại địa hình.
c)
Các kênh đào là cơ sở quan trọng hình thành các cảng sông.
d)
Nhờ có kênh đào mà việc vận chuyển ở hệ thống linh hoạt.
64.
Các quốc gia nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?
a)
Hoa Kì, LB Nga, Đan Mạch.
b)
Nhật Bản, LB Nga, Ấn Độ.
c)
Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-đa.
d)
Nhật Bản, LB Nga, Na Uy.
65.
Hệ thống sông nào sau đây ở châu Âu có khả năng giao thông lớn?
a)
Đa-nuýp.
b)
Mê Công.
c)
Dương Tử.
d)
Mi-xi-xi-pi.
66.
Hệ thống sông nào sau đây ở châu Á có khả năng giao thông lớn?
a)
Đa-nuýp.
b)
Rai-nơ.
c)
Dương Tử.
d)
Mi-xi-xi-pi.
67.
Hệ thống sông nào sau đây ở châu Mỹ có khả năng giao thông lớn?
a)
Von-ga.
b)
Mê-kông.
c)
Dương Tử.
d)
Mi-xi-xi-pi.
68.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?
a)
Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế.
b)
Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn.
c)
Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.
d)
Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.
69.
Sự tồn tại và phát triển của một cảng biển không phụ thuộc vào
a)
vị trí thuận lợi xây cảng.
b)
có mặt hậu phương cảng.
c)
có mặt của vùng tiền cảng.
d)
tuyến đường dài hay ngắn.
70.
Nơi có nhiều hải cảng nhất là ở hai bên bờ của
a)
Thái Bình Dương.
b)
Đại Tây Dương.
c)
Ấn Độ Dương.
d)
Địa Trung Hải.
71.
Hải cảng giữ vị trí then chốt trên tuyến đường biển Tây Âu - Bắc Mỹ là
a)
Rôt-tec-đam (Hà Lan).
b)
Mac-xây (Pháp).
c)
Niu Y-ooc (Hoa Kì).
d)
Phi-la-đen-phi-a (Hoa Kì).
72.
Đến năm 2019 ở Thái Bình Dương, hải cảng có lượng hàng qua cảng lớn nhất là
a)
Thượng Hải (Trung Quốc).
b)
Tô-ky-ô (Nhật Bản).
c)
Xin-ga-po (Xin-ga-po).
d)
Ô-sa-ca (Nhật Bản).
73.
Đến năm 2019, quốc gia có nhiều cảng lớn nhất thế giới là
a)
Trung Quốc.
b)
Hoa Kì.
c)
Pháp.
d)
Nhật Bản.
74.
Kênh Xuy-ê nối liền
a)
Địa Trung Hải và Biển Đỏ.
b)
Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
c)
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
d)
biển Ban-tích và Biển Bắc.
75.
Kênh Pa-na-ma nối liền
a)
Địa Trung Hải và Biển Đỏ.
b)
Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
c)
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
d)
biển Ban-tích và Biển Bắc.
76.
Kênh Ki-en nối liền
a)
Địa Trung Hải và Biển Đỏ.
b)
Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
c)
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
d)
biển Ban-tích và Biển Bắc.
77.
Quốc gia có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là
a)
Li-bê-ri-a.
b)
Pa-na-ma.
c)
Hi Lạp.
d)
Nhật Bản.
78.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?
a)
Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.
b)
Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách.
c)
Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục.
d)
Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mổi.
79.
Những nơi có nhiều sân bay nhất thế giới là
a)
Hoa Kì và Tây Âu.
b)
Hoa Kì và Đông Âu.
c)
Trung Quốc và Nhật Bản.
d)
Trung Quốc và Xin-ga-po.
80.
Các cường quốc hàng không trên thế giới là
a)
Hoa Kì, Anh, Pháp, Đức.
b)
Hoa Kì, Anh, Pháp, LB Nga.
c)
Hoa Kì, Anh, Đức, LB Nga.
d)
Hoa Kì, Anh, Pháp, Nhật Bản.
81.
Chỉ có các cường quốc về kinh tế và công nghệ thì mới là các cường quốc về hàng không, vì
a)
ngành hàng không phát triển đòi hỏi công nghệ tiên tiến.
b)
các cường quốc có nhiều vốn, kĩ thuật cao để đầu tư lớn.
c)
các nước này có đội ngũ kĩ sư và lao động kĩ thuật cao.
d)
số lượng người dân đi lại bằng đường hàng không nhiều.