wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dài vl

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Ndung nào k phản án đúng y/n Vm đại việt

a)

Thể hiện sức sáng tạo sự ldong bền bỉ của các thế hệ ng việt

b)

Tạo nên sức mạnh ...

c)

Góp phần bảo tồn...

d)

Lan toả đến vm trung hoa

2.

Vai trò giáo dục , khoa cử thời phong kiến

a)

Đào tạo nhân tài phục vụ nc

b)

Thúc đẩy sự pt lý hiện đại

c)

Thúc đẩy nông nghiệp pt

3.

Nền hệ khoa cử DV khởi đầu từ vương triều?

a)

b)

Đinh

c)

Ngô

d)

Trần

4.

K phải tín ngưỡng bản địa của cư dân đại việt?

a)

Thờ thần hủy diệt

b)

Thờ tổ nghề

c)

Thờ anh hùng

5.

Ở đv, phật giáo pt mạnh nhất thời?

a)

Ngô Đinh

b)

Lý trần

c)

Đinh tiền lê

d)

Lê nguyễn

6.

Sự pt gd , khoa cử nc ta gắn liền vs

a)

Nho giáo

b)

Thiên chúa giáo

c)

Phật

d)

Đạo

7.

K phải nn dẫn đến sự pt của thg nghiệp nc ta thời DV

a)

Vị trí thuận

b)

Sự pt

c)

Sự pt

d)

Chính sách ưu tiên hàng đầu của nc

8.

Đình bàg bán ấp....mộtnddoong

Phản ánh sự pt

a)

Buôn bân nội địa

b)

Thủ công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Hàng hải qte

9.

1 trong những tt buôn bán sầm uất ở đàng trong

a)

Thăng long

b)

Phố hiến

c)

Hội an

d)

Vân đồn

10.

Nhận xét k đúng về HD SX thu cong nghiep DV

a)

Các ngành nghề tcn phong fu

b)

Xuat hien chuyen mon hoa trong qt sx

c)

Tạo nhiều mặt hành phục vụ xuất khẩu

11.

Nghề thủ công jafo DV kế thừa từ VL Al

a)

Đúc đồng

b)

Sơn mài

c)

Lm giấy

d)

Lm duong

12.

Nd k đúng những thành tựu tiêu biểu của tcn DV

a)

Tcn truyen thong tiep tuc đc duy tri pt

b)

Xuất hiện nhiêgu nghề tc mới

c)

Thế kỉ 16 17 xuất hiện nhiều làng nghề

d)

SX tcn là ngành kinh tế chủ đạo của DV

13.

Lễ tịch điền khuyến khích

a)

SX nong nghiệp

b)

Bve tôn tạo đê điều

c)

SX tcn

d)

Sự pt của gd

14.

Đời vua thái tổ ... Chẳng buồn ăn

Viết dưới sự thịnh vg nông nghiệp của triều

a)

Lê sơ

b)

Tràn

c)

Hồ

d)

15.

Nd k đúng chính sách pt nam của các triều pk vn

a)

Khuyến khích...

b)

Thành lập chuyên trách đê điều

c)

Quy đihnh cấm giết bò trâu

d)

Xoá bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất

16.

Để pt SX nn , nhà nc pk đại việt đã ban hành chính sách

a)

Bế quan toả cảng

b)

Ngụ binh ư nông

c)

Độc tôn nho giáo

d)

Dựng bia tiesn si

17.

Nn là ngành kt chính của DV vs cây trồng chính?

a)

Lúa mì

b)

Đậu tương

c)

Lúa nước

d)

Ngô

18.

Nd k đúng về bphap nhằm thúc đẩy sự pt SX nn

a)

Quy địh bv sức kéo trong nông nghiệp

b)

Thành lập các cơ quan xưởng lớn ở kinh đô

c)

Thành lập các cq chuyên trách đê điều

d)

Kk nhân dân tổ chức khai hoang

19.

Luật pháp của các triều pk đv k đề cao

a)

Tính dân tộc

b)

Quyền lực vua

c)

Tính tự trị làng xã

d)

Quyền ndan

20.

Bộ luật đc ban hành thời nguyễn

a)

Hình thư

b)

Hình l

c)

L hồng đuc

d)

L gia long

21.

L ban hành lê sơ

a)

L glong

b)

L hongduc

c)

H

L

d)

Hình thu

22.

1230 trần thái tông soạn

a)

L glong

b)

Lhongduc

c)

Hinh luat

d)

H t

23.

L thành văn đầu tiên của dv

a)

Hình thư

b)

Gl

c)

Hd

d)

Hl

24.

Bộ máy qtchuyenchetrunguongtapquyen hoàn chỉnh dưới

a)

Tien li

b)

Lê so

c)

Tay son

d)

Tien le

25.

Nd k đúng về tổ chức bộ máy nhà nc đv thời pkien

a)

Theo chế độ quân chủ lập hiến

b)

K ngừng cc hthien

c)

Chế độ QT chuyên chế

26.

Các triều đại pk vn đều theo

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Dân chủ ch

c)

QC lập hiến

d)

Dân chủ chủ nô

27.

Từ tk XI XV vm DV pt gắn liền

a)

Lí trần hồ lê sơ

b)

Khúc ngô đinh tiền lê

c)

Lê sơ tây sơn nguyễn

d)

Lý trần lê sơ mạc

28.

XVIII XIX DV

a)

Bộc lộ trì trệ lạc hậu

b)

Pt

c)

Định hình

d)

Gluu vm ptay

29.

Thời kì pt DV chấm dứt khi

a)

Pháp xâm lược

b)

Vua BD thpasi vị

c)

Minh xâm lược

d)

VN dcch ra doi

30.

XVI XVII Dv

a)

Giao luu ptay

b)

Dc định hình

c)

Trì trệ lạc hậu

d)

Pt mạnh

31.

Xi XV Dv

a)

Định hình

b)

Pt mạnh mẽ

c)

Gl

d)

TT lạc hậu

32.

X DV

a)

Định hình

b)

Pt

c)

Gl

d)

TT lạc hậu

33.

Cả qtrong nhất dẫn đến sự hình thành và pt rực rỡ của vm dv

a)

Nền độc lập , tự chủ của đất nc

b)

Kế thừa vm cổ

c)

Tiếp thu vm ấn

d)

Tiếp thu trung hó

34.

Vm dv tiếp thu ấn độ về

a)

Kiến trúc

b)

Luật

c)

Chư

d)

Thiết chế ct

35.

Ng việt tiếp thu có chọn lọc ctri luật từ

a)

Trung

b)

Ấn

c)

Ai câpk

d)

La ma

36.

Vm DV có nguồn gốc sâu xa từ

a)

Champa

b)

TH

c)

Phù nam

d)

VL-Al

37.

Vm DV đc pt trong đó độc lập .. vs kinh đô

a)

Thăng long

b)

Hoa lu

c)

Fu xuan

d)

Thien truong

38.

Vm DV là những sáng tạo ... Kéo dài từ

a)

Xvi đến xix

b)

XV đến Xx

c)

X đến đến XIx

39.

Nhà nc đầu

a)

Văn lang

b)

Lâm ấp

c)

Cp

d)

Pn

40.

Vl - al hình thành khu vực?

a)

Duyên hải

b)

BB và BTB

c)

Sông...

d)

Ven biển và NTB

41.

Nd k đúng cs sự ra đời vl al

a)

Chế độ công xã nguyên thủy đạt giai đoạn cực thịnh

b)

Yêu cầu

c)

Yêu caafu

d)

Chuyển biến cơ bản

42.

AL đặt kinh đô

a)

Đông anh

b)

Thoại sơn

c)

Phong châu

d)

Trà kiệu

43.

Vl ko tồn tại

a)

Bồ chính

b)

Thượng thư

c)

Lạc hầu

44.

1 trong những pt của AL số vs Vl

a)

Bộ mây nhà nc hoàn thiện

b)

Lacnh thổ mở rộng

c)

Cải cách

d)

Bvee

45.

Nd k đúng đắn VC của vl al

a)

Nguồn thực phẩm phong phú

b)

Sùng bái tự nhiên phổ biến

c)

Đi lại

46.

Nd k đúng đs tinh thần của vl al

a)

Tiếp thu đạo phật , hin đu từ ấn

b)

Âm nhạc...

c)

Nghệ thuật điêu khắc

d)

Thờ cúng

47.

Thờ thần mặt trơig

a)

Tc tổ tiên

b)

Tín ng phồn thực

c)

Sùng bái tn

d)

Thờ thần dv

48.

Nền vm nào đc hình thành trên khu vực miền Trung VN nay

a)

Vl

b)

Al

c)

Chăm pa

d)

Pn

49.

Chăn pa trên sông

a)

Thu boodn

b)

Mac

c)

Mê công

d)

Hồng

50.

Cả kinh tế hình thành cp

a)

Hd buôn bán

b)

Phân hoá xh

c)

Ảnh hưởng ấn ai

d)

Kt nn , tcn pt

51.

Vm cpahifnh thành do

a)

Mối lk

b)

Chịu ảnh hưởng ấn

c)

Chống giặc

d)

Óc éo

52.

Vm cp hình thành trên cs

a)

Sa hùynh

b)

Oc eo

c)

Đông sơn

d)

Phùng nguyên

53.

Nd là cơ sở xử dẫn đến sự hình thành vm cp

a)

Phân hoá giữa các tầng lớp xh

b)

Nhu cầu xluoc

c)

Hd tcn

d)

Cc ldong ...

54.

Nd k đúng về sự ra doi cp

a)

Tiếp thu từ ai cập

b)

Đoàn kết , cộng cư

c)

Phân hoá xh

d)

Chuyển buến trong kỳ xh

55.

Cp khác vl al

a)

Ảnh hg ấn độ

b)

Ah trung hoa

c)

Phân hoá xh

d)

Nn, tcn pt

56.

Cp nổi bật chỗ

a)

Kh vh bản địa - ấn

b)

Kh vh Ấn - th

c)

Kh vh Ấb -Dv

d)

Kh vh @n- pn

57.

Chăm pa kte

a)

Kt lm gốk xây tháp đạt trình độ

b)

SP xkhau

c)

Công nghiệp

d)

Tiếp thu

58.

Nd k đúng đs VC chăm pa

a)

Lt,TP phong fu

b)

Âm nhạc múa hát pt

c)

Đi = thuyền

d)

Nhà sàn

59.

Chăm pa tiếp thu j của ấn

a)

Hindu

b)

Thiên chúa

c)

Đạo

d)

Nho

60.

Dsvh tg CP là

a)

Tháp phổ kinh

b)

Thánh địa ms

c)

Thành cổ loa

d)

Chùa 1 cot

61.

Lễ truyêgn thống của cp

a)

Kate

b)

Ooc ôm boc

c)

Cơm ms

d)

Lồng tồng

62.

Cp khác vl al

a)

Tiếp thu tôn giáo

b)

Chính trị

c)

Kinh tế chính

d)

Lt chính

63.

Hình thành tên nam bộ vn

a)

Phù nam

b)

Vl

c)

Al

d)

Cp

64.

Phù nam hthanh trên

a)

Đồng đậu

b)

Sa huynh

c)

Oc eo

d)

Đông sơn

65.

Đb màu mỡ tạo đk cho pn

a)

Nn lúa nc

b)

Luyện kim đúc cu

c)

Tính mạu

d)

Khai thác

66.

Cả hình thành vm pn

a)

Chịu ảnh hg

b)

Nhu cầu trịnthuyr

c)

Hd buôn bán bằng đg biển pt

d)

Phân hoá xh

67.

Phù nan pt

a)

Chịu ảnh h ấn độ

b)

Lí việt cổ

c)

Chống tq

d)

Sawhuyfnh

68.

Nd k đúng cs hình thành phù nam

a)

Liên kết V cổ

b)

Chuyển biến

c)

Tiếp thu

d)

Phân hoá

69.

Nhà nc ra đời tớ 1

a)

Pn

b)

Al

c)

Vl

d)

Cp

70.

Nd k đúng về cả pn

a)

Chịu ai câpj

b)

Trên cs óc eo

c)

Chịu ấn

71.

Cp phù nam tương dồng

a)

Tiếp thu chọn lọc

b)

Nông nghiệp

c)

Chịu ảnh hg

d)

Tính nghiệpo

72.

Vị trí giáp biển để pn

a)

Tiếp nhận luồn di cư từ ngoài

b)

Pt

c)

Pt

d)

Gluu

73.

Thế đoocng về xử đến sự hình thành cp pn

a)

Kết hợp giữa bản địa và đi cư

b)

Mm chủ đạo

c)

Ảnh hg

74.

Sự pt kt pn

a)

Sp tcn xuất khẩu

b)

Lm đồng hồ

c)

Nn ln pt

d)

Kỹ luyện kim

75.

Pt mạnh dưới phù nam

a)

Thương nghiệp biển

b)

Chế máy

c)

Lm đồng hòi

d)

Chế vu khi

76.

Pt mạnh dưới phù nam

a)

Thương nghiệp biển

b)

Chế máy

c)

Lm đồng hòi

d)

Chế vu khi

77.

Nd k đúng về vl al, cp, pn

a)

Trang phục

b)

Phương tiện đi laih

c)

Lương thực

78.

Pn ohoor biến

a)

Hindu

b)

Nho

c)

Hồi

d)

Công

79.

III - V pn

a)

Ptrien

b)

Suy yếu

c)

Khủng hoatng

80.

Nhân tố tạo sự pt mạnh mẽ của th nghiệp đh biển của pn

a)

Vị trí địa lí thuận lợi

b)

Sự xuất hiện tiền giấy

c)

Kỹ đóng tàu