wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ

4 lines
2.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

4 lines
3.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

4 lines
4.

Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của ngành công nghiệp

4 lines
5.

Nguồn năng lượng sạch gồm

4 lines
6.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt

(a)  

7.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là:

4 lines
8.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị điện tử là

4 lines
9.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là

4 lines
10.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là

4 lines
11.

Cho bảng số liệu: Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản cao nhất trong cơ cấu GDP của Ê-ti-ô-pi-a và cao hơn Ca-na-đa. Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản thấp nhất trong cơ cấu GDP của Ca-na-đa và thấp hơn Ê-ti-ô-pi-a. Tỉ trọng dịch vụ thấp nhất trong cơ cấu GDP của Ca-na-đa nhưng cao hơn Ê-ti-ô-pi-a. Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP của Ca-na-đa và Ê-ti-ô-pi-a năm 2020.

4 lines
12.

Câu 4. Cho thông tin sau: Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và có tính mùa vụ. Tuy nhiên, với sự phát triển của khoa học - công nghệ, sự phụ thuộc của ngành vào điều kiện tự nhiên ngày càng giảm. Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tính mùa vụ rõ rệt. Với sự phát triển của khoa học - công nghệ, sự phụ thuộc của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản vào điều kiện tự nhiên ngày càng tăng. Khoa học - công nghệ phát triển giúp ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ngày càng có năng suất cao và giảm ảnh hưởng của thiên tai.

4 lines
13.

Câu 5. Cho bảng số liệu sau: Sản lượng dầu mỏ và điện thế giới, giai đoạn 2000-2019. Dạng biểu đồ thích hợp để thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện thế giới, giai đoạn 2000-2019 là biểu đồ kết hợp, đường, cột (Đ). Dạng biểu đồ thích hợp để thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện thế giới, giai đoạn 2000-2019 là biểu đồ kết hợp , miền , cột.(S). Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện thế giới, giai đoạn 2000-2019 là biểu đồ kết hợp .(Đ). Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện thế giới, giai đoạn 2000-2019 là biểu đồ tròn .(S).

4 lines
14.

Câu 6. Dịch vụ là những hoạt động mang tính xã hội, tạo ra các sản phẩm phần lớn là vô hình( phi vật chất) nhằm thoả mãn các nhu cầu trong sản xuất và đời sống của con người. Dịch vụ giúp hoạt động sản xuất , phân phối diễn ra một cách thông suốt,đạt hiệu quả cao và giảm rủi do.(Đ). Dich vụ thúc đẩy sự phân công lao động, tình hình cơ cấu lao động và cơ cấu kinh tế hợp lí,thực hiện công nghiệp hoá,hiện.

4 lines
15.

Câu 1. Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000-2019 Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính bình quân lương thực đầu người của thế giới năm 2019 (đơn vị: kg/người. Làm tròn đến hàng đơn vị).

4 lines
16.

Câu 2. Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN PHÂN THEO CHÂU LỤC, NĂM 2019 Theo bảng số liệu, tính tỉ trọng giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản của châu Mỹ so với toàn thế giới. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

4 lines
17.

Câu 3. Biết tổng diện tích rừng của khu vực Mỹ- la - tinh là 9,32 triệu km2, tỉ lệ che phủ rừng là 46,5% (năm 2020). Hãy cho biết diện tích tự nhiên của khu vực Mỹ- la- tinh là bao nhiêu triệu km2?

4 lines
18.

Câu 4. Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG GỖ TRÒN CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1980 - 2019 (Đơn vị: triệu m3) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng gỗ tròn của thế giới, năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

4 lines
19.

Câu 5. Biết tổng số dân của Mi-an-ma là 55,5 triệu người, sản lượng lúa là 26,3 triệu tấn (năm 2021). Hãy cho biết sản lượng lúa bình quân theo đầu người của Mi-an-ma năm 2021 là bao nhiêu kg/người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người)

4 lines
20.

Câu 6. Cho bảng số liệu: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA, NĂM 2021 (Đơn vị: Nghìn tỷ

4 lines
21.

Tính tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản trong cơ cấu GDP của nước ta năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
22.

Tính tỉ trọng giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản của châu Đại Dương so với toàn thế giới. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
23.

Biết tổng diện tích rừng của khu vực Đông Nam Á là 2 triệu km2, tỉ lệ che phủ rừng là 44,4% (năm 2020). Hãy cho biết diện tích tự nhiên của khu vực Đông Nam Á là bao nhiêu triệu km2.

4 lines
24.

Số lượt khách quốc tế đến Ma-lai-xi-a năm 2020 gấp bao nhiêu lần so với Việt Nam

4 lines
25.

Giá trị nhập siêu của Thái Lan năm 2020 là

4 lines
26.

Trị giá xuất khẩu dầu thô của Việt Nam giai đoạn 2015- 2021 giảm đi bao nhiêu lần

4 lines
27.

Tỉ trọng sản lượng điện ở thành phần kinh tế nhà nước của nước ta năm 2020 là

4 lines
28.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao

a)

dệt - may

b)

giày - da

c)

hóa dầu

d)

thực phẩm

29.

Than đá không dùng để làm

a)

A. nhiên liệu cho nhiệt điện.

b)

B. cốc hóa cho luyện kim đen.

c)

C. nguyên liệu cho hóa than.

d)

D. vật liệu để xây dựng.

30.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn đến nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất là

a)

Vị trí địa lí.

b)

nguồn nước.

c)

khoáng sản.

d)

khí hậu.

31.

khoáng sản không chi phối tới sản xuất công nghiệp về mặt

a)

quy mô sản xuất.

b)

cơ cấu sản xuất.

c)

tổ chức sản xuất các xí nghiệp

d)

xây dựng công trình.

32.

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đất) không phải là

a)

giảm đốt than đá

b)

giảm đốt dầu khí

c)

Tăng trồng rừng

d)

tăng đốt củi gỗ

33.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng

b)

nhiều kim loại điện

c)

lao động có trình độ cao

d)

tài nguyên thiên nhiên

34.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan đến nhiều ngành công nghiệp

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

dệt, may.

c)

chế biến thực phẩm.

d)

khai khoáng.

35.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động

a)

dệt - may

b)

giày - da

c)

thủy điện

d)

thực phẩm

36.

Sản xuất công nghiệp khác với sản xuất nông nghiệp ở.

a)

tính chất tập trung cao độ.

b)

có bao gồm nhiều ngành.

c)

sự phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

sự phân tán về không gian.

37.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành điện lực

a)

A. cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

b)

B. cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ KHKT.

c)

C. đáp ứng dời sống văn hóa, văn minh con người.

d)

D. cơ sở về nhiên liệu cho

38.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa.

d)

D. nóng, thích nghi với sự dao động của khí hậu.

39.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

A. khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

B. thúc đẩy sự PT của các ngành kinh tế.

c)

C. làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

D. giảm chênh lệch về trình độ PT.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 đến nay

b)

Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia

c)

Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kỹ thuật của các nước

d)

Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước

41.

Dầu mỏ không phải là

a)

A. tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. nhiên liệu cho sản xuất.

c)

C. nguyên liệu cho hóa dầu.

d)

D. nhiên liệu làm dược phẩm.

42.

nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành

a)

luyện kim đen, dệt, nhuộm.

b)

điện tử tin học, tiêu dùng.

c)

lọc dầu, đóng tàu, nhuộm.

d)

vật liệu xây dựng, tiêu dùng.

43.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

củi gỗ

b)

than đá

c)

dầu khí

d)

năng lượng mới

44.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

A. Trung Đông

b)

B. Bắc Mĩ.

c)

C. Mĩ La Tinh.

d)

D. Tây Âu.

45.

Nông nghiệp bao gồm

a)

trồng trọt và chăn nuôi

b)

chăn nuôi và thuỷ sản

c)

Thuỷ sản và lâm nghiệp

d)

lâm nghiệp và trồng trọt

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dầu mỏ trên thế giới

a)

A. Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước đang phát triển.

b)

B. Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.

c)

C. Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới ngày càng giảm sút.

d)

D. tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.

47.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động

a)

dệt - may.

b)

giày - da.

48.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động động, công nghiệp được chi ra làm 2 nhóm chính là

a)

khai thác và chế biến.

b)

nặng (A) và nhẹ (B).

c)

khai thác và nặng (A).

d)

chế biến và nhẹ (B).

49.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, thủy điện

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió

50.

Đặc điểm của công nghiệp không phải là

a)

gồm có 2 giai đoạn.

b)

có tính chất tập trung cao độ.

c)

gồm nhiều ngành phức tạp.

d)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

51.

Phát biểu nào sau đây đây không đúng với ngành điện lực

a)

điện không thể tồn kho nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.

b)

nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ.

c)

Nhiệt điện và thủy điện khác nhau về vốn, giá thành, thời gian.

d)

không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện và thủy điện.

52.

Đặc điểm của công nghiệp không phải là

a)

A. gồm có 2 giai đoạn.

b)

B. có tính chất tập trung cao độ.

c)

C. gồm nhiều ngành phức tạp.

d)

D. phụ thuộc nhiều vào tự nhi

53.

Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một đơn vị diện tích nhất định không phải

a)

xây dựng nhiều xí nghiệp.

b)

thu hút nhiều người lao động.

c)

tạo khối lượng sản phẩm lớn.

d)

dùng nhiều kĩ thuật sản xuất.

54.

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đất) không phải là

a)

giảm đốt than đá

b)

giảm đốt đàu khí

55.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm của ngành trồng trọt?

a)

Ngành trồng trọt phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và có tính thời vụ.

b)

Việc bảo quản sản phẩm đòi hỏi nhiều về đầu tư và công nghệ.

c)

Ngày càng gắn chặt với sự tiến bộ của khoa học-công nghệ.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.

56.

Tác động to lớn của tiến bộ kĩ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là làm

a)

nhiều ngành công nghiệp mới ra đời

b)

thay đổi quy luật phân bố sản xuất

c)

biến đổi rất mạnh mẽ môi trường

d)

thay đổi việc khai thác tài nguyên

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng

a)

A. là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.

b)

B. là cơ sở không thể thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.

c)

C. là tiền đề của các tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại.

d)

D. là thước đo trình độ phát triển văn hóa xã hội của các quốc gia.

58.

Phát biểu nào sau đây đây không đúng với ngành điện lực

a)

sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và các nước công nghiệp hóa.

b)

sản lượng bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.

c)

điện được sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tuốc bin khí...

d)

sản lượng bình quân đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp

a)

A. trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

b)

B. công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho xã hội.

c)

C. công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

D. công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và thành thị.

60.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu tương.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

61.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

c)

C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

62.

các ngành công nghiệp naò sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề

a)

kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác

b)

thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác

c)

dệt may, kĩ thuật điện, hóa dầu, luyện kim màu

d)

da giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng

63.

Ý nào sau đây không đúng về vai trò của ngành trồng trọt?

a)

Tạo việc làm, giúp ổn định cuộc sống cho một bộ phận lớn dân nông thôn.

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

c)

Là cơ sở phát triển chăn, là mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

d)

Cây trồng được chia thành nhiều nhóm.

64.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

c)

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu

d)

Cơ sở để công nghiệp hóa và hiện đại hóa kinh tế

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành điện lực

a)

cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

b)

cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ KHKT.

c)

đáp ứng dời sống văn hóa, văn minh con người.

d)

cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.

66.

Tác động mạnh mẽ của thị trường đến PT công nghiệp không phải là về

a)

hướng chuyên môn hóa sản xuất

b)

quá trình lựa chọn xí nghiệp

c)

quy mô sản xuất các loại hàng hóa

d)

khai thác và sử dụng tài nguyên

67.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống nhân dân là

a)

A. thúc đẩy sự PT của nhiều ngành kinh tế.

b)

B. tạo việc làm mới tăng thu nhập.

c)

C. làm thay đổi phân công lao động.

d)

D. khai thác hiệu quả các tài nguyên.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Gồm nhiều ngành khác nhau.

b)

B. Có các sản phẩm rất đa dạng.

c)

C. Kỹ thuật sản xuất khác nhau.

d)

D. Quy trình sản xuất phức tạp.

69.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

a)

khoáng sản, dân cư lao động, đất thị trường, chính sách

b)

khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn thị trường, chính sách

c)

khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách

d)

đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn thị trường, chính sách

70.

Đâu là vai trò của ngành trồng trọt?

a)

Ngành trồng trọt phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và có tính thời vụ

b)

Việc bảo quản sản phẩm đòi hỏi nhiều về đầu tư và công nghệ

c)

Ngày càng gắn chặt với sự tiến bộ của khoa học-công nghệ

d)

Cung cấp lương thực, thực phẩm, nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến

71.

Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA ANH VÀ IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, NĂM 2020. Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản thấp nhất trong cơ cấu GDP của Anh và thấp hơn In-đô-nê-xi-a. Tỉ trọng dịch vụ cao nhất trong cơ cấu GDP của In-đô-nê-xi-a nhưng thấp hơn Anh. Nông, lâm, thuỷ sản của In đô nê xia phát triển hơn của Anh. Biểu đồ đường là dạng thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP của Anh và In-đô-nê-xi-a năm 2020.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Hiện nay con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây

a)

than đá, dầu khí đang cạn kiệt

b)

xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.

c)

mưa a xit xảy ra ở nhiều nơi.

d)

chi phí sản xuất không quá cao.

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

A. Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

B. Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.

c)

C. Giữa các xí nghiệp không liên hệ.

d)

D. Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.

74.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Dệt - may.

b)

B. Da - giày.

c)

C. Rượu, bia.

d)

D. Nhựa.

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than.

a)

A. là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

b)

B. là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

c)

C. Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

D. hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

76.

Cho thông tin sau: Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và có tính mùa vụ, ứng với mỗi đới khí hậu có một nền nông nghiệp đặc trưng cho đới. Tuy nhiên, với sự phát triển của khoa học- công nghệ, sự phụ thuộc của ngành vào điều kiện tự nhiên ngày càng giảm. Các cây trồng: lúa gạo, cà phê, mía…phân bố chủ yếu ở vùng ôn đới, cận nhiệt. Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tính mùa vụ rõ rệt. Tiến bộ khoa học- công nghệ góp phần làm tăng sự phụ thuộc của ngành nông nghiệp vào khí hậu. Trong sản xuất nông nghiệp, thời gian sản xuất luôn dài hơn thời gian lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Đặc điểm của ngành trồng trọt?

a)

Tạo việc làm, giúp ổn định cuộc sống cho một bộ phận lớn dân nông thôn

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

c)

Ngành trồng trọt phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và có tính

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dầu mỏ.

a)

A. có khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

B. tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

C. cháy hoàn toàn, không tro.

d)

D. ít gây ô nhiễm môi trường.

79.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

A. Khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

B. Nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

C. Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

D. Gắn với đô thị vừa và lớn.

80.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

A. Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU.

b)

B. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Nam Á.

c)

C. Hoa Kỳ, Nhật Bản, LB Nga.

d)

D. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đông Á.

81.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

A. điểm công nghiệp.

b)

B. khu công nghiệp.

c)

C. trung tâm công nghiệp.

d)

D. vùng công nghiệp.

82.

Biểu hiện nào sau đây không thể hiện rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân

a)

A. cung cấp các tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

b)

B. mở rộng thị trường lao động, tạo việc làm mới.

c)

C. xây dựng cơ sở vật chất cho các ngành kinh tế.

d)

D. xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.

83.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU

b)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Nam Á

c)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, LB Nga

d)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đ

84.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

A. Khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

B. Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.

c)

C. Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

D. Gắn với đô thị vừa và lớn.

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

A. Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.

b)

B. Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.

c)

C. Trung tâm công nghiệp: hình thức trình độ cao.

d)

D. Vùng công nghiệp: hình thức tổ chức thấp nhất.