Font size
WorksheetsHọc kì 2 địa
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
1.Lãnh thổ của Liên Bang Nga
Có diện tích rộng nhất TG
Nằm hoàn toàn ở châu Âu
Giáp Ấn Độ dương
Liền kề Đại Tây dương
2. Ngành CN nào sau đây không phải truyền thống của Nga
Năng lượng
Luyện kim đen
Khai thác vàng
Hàng không
Câu 3. Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga có nhiều thuận lợi cho phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
Năng lượng, luyện kim, hóa chất
Năng lượng, luyện kim,dệt
Năng lượng, luyện kim, điện tử
Năng lượng, khai khoáng, vật liệu XD
Đồng bằng Đông Âu
Đồng bằng Tây Xibia
Lãnh thổ phía đông nam
Lãnh thổ phía Bắc, trên vòng cực
5. SỰ PHÂN bố dân cư kh đều theo lãnh thổ của nga gây khó khăn cho việc
Sử dụng hợp lí lao động và nâng cao mức sống
Sử dụng hợp lí lđ và bảo vệ tài nguyên
Bảo vệ tài nguyên,phát triển đời sống
Phát triển đ/sống, bve môi trường
6.Vùng Viễn đông có đặc điểm nổi bật
1 vùng kte có sản lượng lương thực,thực phẩm lớn
Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho ptrien nông nghiệp
Ptrien đóng tàu,cơ khí,đánh bắt, chế biến hải sản
Các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí ptrien
7.Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
Ngư trường nhiều cá
Sóng thần dữ dội
Động đất thường xuyên
Bão lớn hàng năm
8.Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản
Khí hậu có tính chất ôn đới
Mùa Đông kéo dài và lạnh
Mùa hạ nóng nhưng ít Mưa
Có nhiều tuyết về mùa đông
9. Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản
Đất nước là một quần đảo dài
Biển có nhiều ngư trường lớn
Nghèo khoáng sản nhiều thiên tai
Nhiều đồng bằng Phù Sa màu mỡ
10. Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản
Dân số không đông
tập trung nhiều ở miền núi
Tốc độ gia tăng dân số
cơ cấu dân số già
11. Nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng GDP trung bình của Nhật Bản trong giai đoạn 1950 đến 1973
Tốc độ tăng trưởng không cao
Tốc độ tăng trưởng nhanh và đều
Càng về sau Tốc Độ càng giảm
Tốc độ tăng trưởng nhanh nhưng không đều
12. Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là
Chế tạo
Điện Tử
Xây dựng
Dệt
13. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản
Chiếm 68% giá trị tổng sản phẩm trong nước
Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn
Nhật Bản đứng thứ tư thế giới về thương mại
Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng
14. Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản
Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế
Tỷ trọng của nông nghiệp trong GDP chỉ chiếm khoảng 1%
Diện tích đất nông nghiệp ít chỉ chiếm chưa đầy 14% lãnh thổ
Nông nghiệp thâm canh chú trọng vào năng suất nông sản
15. Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản
Có đường bờ biển dài nhiều vùng vịnh
Có nhiều núi lửa động đất ở khắp nơi
Trữ lượng khoáng sản không đáng kể
nhiều đảo lớn đảo nhỏ cách xa nhau
16. Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất xu hướng già hóa dân số của Nhật Bản
Dân số đông
Dân số tăng chậm
Tỷ lệ người già nhanh
Chủ yếu phân bố ven biển
17. Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp
Hôn su
Hô cai đô
Xi cô cư
Kiu xiu
18. Thiên nhiên Nhật Bản tạo thuận lợi cho sự phát triển
Ngành trồng trọt
Ngành chăn nuôi
Ngành thủy sản
Ngành công nghiệp khai khoáng
23.CN Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây
Đồng bằng Đông âu
Đồng bằng Tây Xibia
Khu nước dãy U ran
Khu nước Viễn đông
24. Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía đông của Liên bang Nga là góp phần quan trọng vào
Phục vụ đi lại của nhân dân
Khai thác lãnh thổ phía đông
Phát triển văn hóa các dân tộc
Phân bố lại dân cư và đô thị
25. Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên của liên bang Nga đối với phát triển kinh tế xã hội
Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn
nhiều vùng rộng có khí hậu Băng Giá hoặc khô hạn
Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới
tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá
26. Vùng có nhiều thuận lợi nhất đối với việc phát triển ngành chăn nuôi gia súc lớn của Liên bang Nga là
Đồng bằng Đông Âu
Đồng bằng Tây xibia
Vùng núi uran
Vùng cao nguyên Xibia
27. Đồng bằng Đông Âu ở Nga có mật độ dân cư cao là do
Đồng bằng rộng đất màu mỡ khí hậu ôn hòa
Đồng bằng rộng , nhiều tài nguyên khoáng sản
Khí hậu ôn hòa, nguồn nc ngọt dồi dào
Nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt
28. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Trung ương của Nga
Là vùng kte lâu đời, phát triển nhất
Nơi tập trung nhiều ngành công nghiệp
Sản lượng lương thực thực phẩm lớn
Có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng
29.Đất nước Nhật Bản có
Vùng biển rộng, đg bờ biển dài
Đường bờ biển dài, có ít vùng vịnh
Ít vùng vịnh, nhiều dòng biển nóng
Nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo
30.Đặc điểm nào sau đây không đúng khí hậu Nhật Bản
Khí hậu gió mùa, mưa nhiều
Phía bắc có KH ôn đới lạnh
Phía nam có KH cận nhiệt đới
Phía tây có KH ôn đới lục địa
31.NB ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do
Các núi cao khá ít
Không có sông lớn
Núi nằm sát biển
Sông ngòi ít nc
32. Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư nhật bản
Nhật Bản là 1 nc đông dân
Phần lớn dân ở các đô thị ven biển
Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao
Tỉ lệ ng già ngày càng lớn
33. Kinh tế Nhật bản ptrien nhanh chóng trong những năm sau chiến tranh Tgioi II không phải nhờ vào việc
Hiện đại hóa CN
Tăng nguồn vốn đầu tư
Áp dụng các kĩ thuật mới
Nhập nhiều nhiên liệu
34. Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
Chế tạo
Điện tử
Xây dựng
Dệt
35. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản
Chiếm tỷ trọng khá cao trong cơ cấu GDP
thương mại tài chính có vai trò to lớn
Thương mại đứng vào hàng thứ tư thế giới
Bạn hàng duy nhất là các nước phát triển
36.Vai trò của nông nghiệp trong nền kinh tế Nhật Bản không lớn vì
Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính
Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp
Diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít
Nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất
37.. Vị trí, lãnh thổ của Nhật Bản tạo thuận lợi cho phát triển ngành
Nông nghiệp
công nghiệp
Du lịch
Giao thông biển
38.Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?
Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
C. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.
D. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm.
39.Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
Hôn su
Hô cai đô
Xi cô cư
Kiu xiu
40.Đặc điểm địa hình của Nhật Bản gây khó khăn lớn nhất cho ngành
Nông nghiệp
Công nghiệp
Du lịch
Thủy sản
Câu 45. Liên bang Nga không phải là một đất nước có
A. đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo.
B. chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ.
C. giáp nhiều biển rộng và đại đương lớn.
D. lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.
46.Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Nga là
Enitxây
Ô bi
Lê Na
vonga
47.Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên bang Nga?
Tacta
Chuvat
Nga
BatXkia
48.Phát biểu nào sau đây không đúng với thành tựu của Nga có được từ sau năm 2000?
Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao
Giá trị xuất siêu ngày càng tăng
Đời sống nhân dân đc cải thiện
Sự phân hóa giàu nghèo càng lớn
49.Vùng thuận lợi nhất để phát triển ngành trồng trọt của Liên bang Nga là
Đồng bằng đông âu
đồng bằng Tây Xi-bia.
Vùng núi Uran
Vùng cao nguyên Xibia
50. Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Nga đối với phát triển kinh tế?
A. Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.
Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.
Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.
51.Nhật Bản không phải là nước có
địa hình chủ yếu là đồi núi.
B. nhiều quặng đồng, than đá.
nhiều sông ngòi ngắn, dốc.
đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
52.Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật
Lượng mưa tương đối cao.
Thay đổi từ bắc xuống nam.
Có sự khác nhau theo mùa
Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới
.Câu 53. Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua
Biển Nhật Bản
Đảo hô cai đô
Thái Bình Dương
Biển Ô khốt
54.Từ 1950 đến 2005, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng
số người dưới 15 tuổi giảm nhanh.
.B. số dân hầu như không biến động.
C. số người từ 15 - 64 không thay đổi.
số người 65 tuổi trở lên giảm chậm.
55.Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nhật Bản hiện nay?
A. Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.
GDP bình quân đầu người cao nhất trong G7.
Tổng GDP cao hàng đầu châu Á.
D. Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao.
56.Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất?
Tàu biển
Robot
Ô tô
Xe máy
57.Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải
Đường biển
Đường ô tô
Đường hàng không
Đường sắt
58.. Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật
A. Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản.
Chiếm 50% diện tích đất canh tác.
Một số điện tích lúa chuyển sang trồng cây khác.
Sản lượng lúa đứng vào loại hàng đầu thế giới.
60. Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế là
Lao động chăm chỉ tiết kiệm
Phần lớn dân cư phân bố ven biển
Cơ cấu dân số già hóa
tỷ suất tăng dân số tự nhiên thấp
59. Đặc điểm tài nguyên thiên nhiên Nhật Bản tạo thuận lợi phát triển ngành
Nông nghiệp
Công nghiệp
Kinh tế biển
Du lịch
61. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở
Ven biển Nhật Bản
Ven biển ô khốt
Trung tâm các đảo lớn
Ven Thái Bình Dương
62. Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản trong việc phát triển ngành công nghiệp là
Địa hình chủ yếu là đồi núi
Khí hậu nhiều nơi khắc nghiệt
Nhiều thiên tai hủy diệt
Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn
67. Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của Liên bang Nga
Có đủ các loại hình giao thông
Có hệ thống đường sắt xuyên xi bia
Giao thông đường biển còn hạn chế
Nhiều hệ thống đường được nâng cấp
68. Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế đối ngoại của Nga
Là ngành khá quan trọng trong nền kinh tế
Tổng kim ngạch Ngoại thương Tăng liên tục
Bạn hàng lớn nhất là các nước Đông Nam Á
Hiện nay đã trở thành một nước xuất siêu
69. Biểu hiện nào sau đây không phải là thuận lợi của tự nhiên Nga đối với phát triển kinh tế
Tài nguyên khoáng sản dồi dào
Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn
Nhiều bộ phận lãnh thổ có khí hậu giá lạnh
Diện tích rừng lớn chủ yếu rừng Taiga
70. Vùng có nhiều khó khăn nhất đối với việc phát triển nông nghiệp của Liên bang Nga là
Đồng bằng Đông Âu
Đồng bằng tây xibia
Vùng núi uran
VÙng cao nguyên xibia
71. Gần đây dân số LBN gia tăng âm gây khó khăn ntn đối với kinh tế xã hội
Chất lượng nguồn lđ giảm
Thiếu nguồn lđ trẻ
Tích lũy nền kte
Hạn chế về thị trg tiêu thụ
72. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Viễn Đông của Nga
Giàu tài nguyên khoáng sản và lâm sản
Ptrien mạnh khai thác khóang sản
Ptrien đánh bắt,chế biến hải sản
Vùng kinh tế ptrien nhất cả nước
73. Nhật Bản không phải là một đất nước
Quần đảo trải ra hình vòng cung
Có bốn đảo lớn từ Bắc xuống Nam
Có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ
Giàu có tài nguyên khoáng sản
74. Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản
Có nhiều núi lửa đang hoạt động
Hàng năm có nhiều trận động đất
Biển có nhiều sóng thần xảy ra
Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động
75. Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản
Đường bờ biển dài vùng biển rộng
Ven biển có nhiều vùng vịnh đảo
Có ngư trường lớn với nhiều loài cá
Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn
76. Đặc tính nào sau đây Nổi bật với người dân Nhật Bản
Tập trung nhiều vào các đô thị
Tinh thần trách nhiệm cao trong công việc
Người già ngày càng nhiều
Tuổi Thọ dân cư ngày càng cao
77. Những năm 1973 1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh Nguyên nhân là do
Có nhiều động đất sóng thần
Khủng hoảng dầu mỏ thế giới
Khủng hoảng tài chính thế giới
Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản
78. Các ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là
chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt
chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, dệt.
chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.
chế tạo, sản xuất điện tử, hoá chất, dệt.
79. NHẬT BẢN KHÔNG PHẢI LÀ NƯỚC ĐỨNG VÀO NHÓM HÀNG ĐẦU TG VỀ
Tài chính
Ngân hàng
Viễn thông
Thương mại
80.Nông nghiệp Nhật Bản không tập trung phát triển theo hướng
đầu tư cao vào sản xuất thâm canh.
ứng dụng nhanh khoa học hiện đại.
chú trọng năng suất và chất lượng.
ưu tiên phát triển sản xuất hộ gia đình.
.Câu 81. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với đời sống và kinh tế của Nhật Bản là
địa hình chủ yếu là đồi núi.
khí hậu nhiều nơi khắc nghiệt.
nghèo khoáng sản.
Nhiều thiên tai hủy diệt
Câu 82. Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu dân số của Nhật Bản thay đổi theo hướng già hóa?
Dân số đông
Dân số tăng chậm
Tỉ lệ người gì tăng nhanh
Chủ yếu phân bố ven biên
83.Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản?
Đảo Hô-cai-đô và phía bắc đảo Hôn-su.
B. Phía nam đảo Hôn-su và đảo Xi-cô-cư.
Đảo Xi-cô-cư và đảo Kiu-xiu.
Đảo Kiu-xiu và phía nam đảo Hôn-su.
84.Thuận lợi lớn nhất đối với việc phát triển ngành du lịch của Nhật Bản là
A. lãnh thổ quần đảo, vùng biển rộng.
điều kiện tự nhiên thuận lợi.
nhiều cảnh quan đẹp, lịch sử lâu đời.
khí hậu gió mùa mưa nhiều.
10,6%
12,6%
20,6%
22,6%
20.
A. Từ 1990 – 2005 tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh.
Từ 1990 – 2005 tốc độ tăng trưởng kinh tế không ổn định.
Năm 2005 có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất.
Năm 1999 có tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp nhất.
21.
A. Số dân Liên Bang Nga có xu hướng giảm dần.
B. Số dân Liên Bang Nga có xu hướng tăng dần.
Số dân Liên Bang Nga giảm đến năm 2005, sau đó tăng.
Số dân Liên Bang Nga có xu hướng ổn định.
22
32,2 tỉ USD
42,2 tỉ usd
52,2 tỉ usd
62,2 tỉ usd
41.
2%
2,5%
3%
3,5%
42.
Từ 1990 – 2005 tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, ổn định.
Từ 1990 – 2005 tốc độ tăng trưởng kinh tế không ổn định.
Từ 1995 – 2001, tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm 1,1%.
Năm 2001 có tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp nhất.
43.
Số dân Liên Bang Nga giảm mạnh và đều đặn.
Số dân Liên Bang Nga không ổn định.
Số dân Liên Bang Nga giảm đến năm 2005, sau đó tăng.
. Số dân Liên Bang Nga có xu hướng giảm nhẹ.
44.
107,2 tỉ usd
117,2 tỉ usd
127,2 tỉ usd
137,2 tỉ usd
63.
10,6%
11,6%
20,6%
21,6%
64.
Từ 1990 – 1999 tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng nhanh.
Từ 1990 – 2005 tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.
Từ 1990 – 2003 tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm 2,4%.
Từ 1990 – 2003 tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng 2,4%.
65.
3,0 triệu người
3,5 triệu người
3,8 triệu người
4,0 triẹu người
66
69,7 tỉ usd
79,7 tỉ usd
89,7 tỉ usd
99,7 tỉ usd
85
8,9%
9,9%
10,9%
11,9%
86.
Từ 1990 – 1997 tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng mạnh.
B. Từ 1990 – 2005 tốc độ tăng trưởng kinh tế không ổn định.
Từ 1990 – 2001 tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm 4,7%.
Năm 2001 có tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp nhất.
87.
5,0 triệu người
5,3 triệu người
5,5 triệu người
5,8 triệu người
88
89,2 tỉ usd
99,2 tỉ usd
110,2 tỉ usd
111,2 tỉ usd
