wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học kì 2 địa

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

1.Lãnh thổ của Liên Bang Nga

a)

Có diện tích rộng nhất TG

b)

Nằm hoàn toàn ở châu Âu

c)

Giáp Ấn Độ dương

d)

Liền kề Đại Tây dương

2.

2. Ngành CN nào sau đây không phải truyền thống của Nga

a)

Năng lượng

b)

Luyện kim đen

c)

Khai thác vàng

d)

Hàng không

3.

Câu 3. Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga có nhiều thuận lợi cho phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

   

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất

b)

Năng lượng, luyện kim,dệt

c)

Năng lượng, luyện kim, điện tử

d)

Năng lượng, khai khoáng, vật liệu XD

4.
a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Đồng bằng Tây Xibia

c)

Lãnh thổ phía đông nam

d)

Lãnh thổ phía Bắc, trên vòng cực

5.

5. SỰ PHÂN bố dân cư kh đều theo lãnh thổ của nga gây khó khăn cho việc

a)

Sử dụng hợp lí lao động và nâng cao mức sống

b)

Sử dụng hợp lí lđ và bảo vệ tài nguyên

c)

Bảo vệ tài nguyên,phát triển đời sống

d)

Phát triển đ/sống, bve môi trường

6.

6.Vùng Viễn đông có đặc điểm nổi bật

a)

1 vùng kte có sản lượng lương thực,thực phẩm lớn

b)

Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho ptrien nông nghiệp

c)

Ptrien đóng tàu,cơ khí,đánh bắt, chế biến hải sản

d)

Các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí ptrien

7.

7.Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

Ngư trường nhiều cá

b)

Sóng thần dữ dội

c)

Động đất thường xuyên

d)

Bão lớn hàng năm

8.

8.Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản

a)

Khí hậu có tính chất ôn đới

b)

Mùa Đông kéo dài và lạnh

c)

Mùa hạ nóng nhưng ít Mưa

d)

Có nhiều tuyết về mùa đông

9.

9. Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản

a)

Đất nước là một quần đảo dài

b)

Biển có nhiều ngư trường lớn

c)

Nghèo khoáng sản nhiều thiên tai

d)

Nhiều đồng bằng Phù Sa màu mỡ

10.

10. Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản

a)

Dân số không đông

b)

tập trung nhiều ở miền núi

c)

Tốc độ gia tăng dân số

d)

cơ cấu dân số già

11.

11. Nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng GDP trung bình của Nhật Bản trong giai đoạn 1950 đến 1973

a)

Tốc độ tăng trưởng không cao

b)

Tốc độ tăng trưởng nhanh và đều

c)

Càng về sau Tốc Độ càng giảm

d)

Tốc độ tăng trưởng nhanh nhưng không đều

12.

12. Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là

a)

Chế tạo

b)

Điện Tử

c)

Xây dựng

d)

Dệt

13.

13. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản

a)

Chiếm 68% giá trị tổng sản phẩm trong nước

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn

c)

Nhật Bản đứng thứ tư thế giới về thương mại

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng

14.

14. Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản

a)

Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế

b)

Tỷ trọng của nông nghiệp trong GDP chỉ chiếm khoảng 1%

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít chỉ chiếm chưa đầy 14% lãnh thổ

d)

Nông nghiệp thâm canh chú trọng vào năng suất nông sản

15.

15. Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản

a)

Có đường bờ biển dài nhiều vùng vịnh

b)

Có nhiều núi lửa động đất ở khắp nơi

c)

Trữ lượng khoáng sản không đáng kể

d)

nhiều đảo lớn đảo nhỏ cách xa nhau

16.

16. Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất xu hướng già hóa dân số của Nhật Bản

a)

Dân số đông

b)

Dân số tăng chậm

c)

Tỷ lệ người già nhanh

d)

Chủ yếu phân bố ven biển

17.

17. Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp

a)

Hôn su

b)

Hô cai đô

c)

Xi cô cư

d)

Kiu xiu

18.

18. Thiên nhiên Nhật Bản tạo thuận lợi cho sự phát triển

a)

Ngành trồng trọt

b)

Ngành chăn nuôi

c)

Ngành thủy sản

d)

Ngành công nghiệp khai khoáng

19.

23.CN Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây

a)

Đồng bằng Đông âu

b)

Đồng bằng Tây Xibia

c)

Khu nước dãy U ran

d)

Khu nước Viễn đông

20.

24. Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía đông của Liên bang Nga là góp phần quan trọng vào

a)

Phục vụ đi lại của nhân dân

b)

Khai thác lãnh thổ phía đông

c)

Phát triển văn hóa các dân tộc

d)

Phân bố lại dân cư và đô thị

21.

25. Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên của liên bang Nga đối với phát triển kinh tế xã hội

a)

Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn

b)

nhiều vùng rộng có khí hậu Băng Giá hoặc khô hạn

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới

d)

tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá

22.

26. Vùng có nhiều thuận lợi nhất đối với việc phát triển ngành chăn nuôi gia súc lớn của Liên bang Nga là

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Đồng bằng Tây xibia

c)

Vùng núi uran

d)

Vùng cao nguyên Xibia

23.

27. Đồng bằng Đông Âu ở Nga có mật độ dân cư cao là do

a)

Đồng bằng rộng đất màu mỡ khí hậu ôn hòa

b)

Đồng bằng rộng , nhiều tài nguyên khoáng sản

c)

Khí hậu ôn hòa, nguồn nc ngọt dồi dào

d)

Nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt

24.

28. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Trung ương của Nga

a)

Là vùng kte lâu đời, phát triển nhất

b)

Nơi tập trung nhiều ngành công nghiệp

c)

Sản lượng lương thực thực phẩm lớn

d)

Có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng

25.

29.Đất nước Nhật Bản có

a)

Vùng biển rộng, đg bờ biển dài

b)

Đường bờ biển dài, có ít vùng vịnh

c)

Ít vùng vịnh, nhiều dòng biển nóng

d)

Nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo

26.

30.Đặc điểm nào sau đây không đúng khí hậu Nhật Bản

a)

Khí hậu gió mùa, mưa nhiều

b)

Phía bắc có KH ôn đới lạnh

c)

Phía nam có KH cận nhiệt đới

d)

Phía tây có KH ôn đới lục địa

27.

31.NB ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do

a)

Các núi cao khá ít

b)

Không có sông lớn

c)

Núi nằm sát biển

d)

Sông ngòi ít nc

28.

32. Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư nhật bản

a)

Nhật Bản là 1 nc đông dân

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao

d)

Tỉ lệ ng già ngày càng lớn

29.

33. Kinh tế Nhật bản ptrien nhanh chóng trong những năm sau chiến tranh Tgioi II không phải nhờ vào việc

a)

Hiện đại hóa CN

b)

Tăng nguồn vốn đầu tư

c)

Áp dụng các kĩ thuật mới

d)

Nhập nhiều nhiên liệu

30.

34. Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

Chế tạo

b)

Điện tử

c)

Xây dựng

d)

Dệt

31.

35. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản

a)

Chiếm tỷ trọng khá cao trong cơ cấu GDP

b)

thương mại tài chính có vai trò to lớn

c)

Thương mại đứng vào hàng thứ tư thế giới

d)

Bạn hàng duy nhất là các nước phát triển

32.

36.Vai trò của nông nghiệp trong nền kinh tế Nhật Bản không lớn vì

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính

   

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp

c)

Diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít

d)

Nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất

33.

37.. Vị trí, lãnh thổ của Nhật Bản tạo thuận lợi cho phát triển ngành

a)

Nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

Du lịch

d)

Giao thông biển

34.

38.Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

c)

    C. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

    D. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm.

35.

39.Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn su

b)

Hô cai đô

c)

Xi cô cư

d)

Kiu xiu

36.

40.Đặc điểm địa hình của Nhật Bản gây khó khăn lớn nhất cho ngành

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Du lịch

d)

Thủy sản

37.

Câu 45. Liên bang Nga không phải là một đất nước có

a)

    A. đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo.

b)

    B. chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ.

c)

    C. giáp nhiều biển rộng và đại đương lớn.

d)

    D. lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.

38.

46.Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Nga là

a)

Enitxây

b)

Ô bi

c)

Lê Na

d)

vonga

39.

47.Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên bang Nga?

a)

Tacta

b)

Chuvat

c)

Nga

d)

BatXkia

40.

48.Phát biểu nào sau đây không đúng với thành tựu của Nga có được từ sau năm 2000?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao

b)

Giá trị xuất siêu ngày càng tăng

c)

Đời sống nhân dân đc cải thiện

d)

Sự phân hóa giàu nghèo càng lớn

41.

49.Vùng thuận lợi nhất để phát triển ngành trồng trọt của Liên bang Nga là

a)

Đồng bằng đông âu

b)

đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

Vùng núi Uran

d)

Vùng cao nguyên Xibia

42.

50. Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Nga đối với phát triển kinh tế?

a)

    A. Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.

          

b)

Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.

43.

51.Nhật Bản không phải là nước có

 

a)

 địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

B. nhiều quặng đồng, than đá.

c)

nhiều sông ngòi ngắn, dốc.

d)

đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

44.

52.Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa

d)

Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới

45.

.Câu 53. Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

a)

Biển Nhật Bản

b)

Đảo hô cai đô

c)

Thái Bình Dương

d)

Biển Ô khốt

46.

54.Từ 1950 đến 2005, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

a)

số người dưới 15 tuổi giảm nhanh.

b)

    .B. số dân hầu như không biến động.

c)

           C. số người từ 15 - 64 không thay đổi.

d)

số người 65 tuổi trở lên giảm chậm.

47.

55.Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nhật Bản hiện nay?

a)

    A. Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.

b)

GDP bình quân đầu người cao nhất trong G7.

c)

Tổng GDP cao hàng đầu châu Á.

d)

D. Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao.

48.

56.Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất?

a)

Tàu biển

b)

Robot

c)

Ô tô

d)

Xe máy

49.

57.Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải

a)

Đường biển

b)

Đường ô tô

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt

50.

58.. Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật

a)

    A. Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản.

b)

Chiếm 50% diện tích đất canh tác.

c)

Một số điện tích lúa chuyển sang trồng cây khác.

d)

Sản lượng lúa đứng vào loại hàng đầu thế giới.

51.

60. Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế là

a)

Lao động chăm chỉ tiết kiệm

b)

Phần lớn dân cư phân bố ven biển

c)

Cơ cấu dân số già hóa

d)

tỷ suất tăng dân số tự nhiên thấp

52.

59. Đặc điểm tài nguyên thiên nhiên Nhật Bản tạo thuận lợi phát triển ngành

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Kinh tế biển

d)

Du lịch

53.

61. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

a)

Ven biển Nhật Bản

b)

Ven biển ô khốt

c)

Trung tâm các đảo lớn

d)

Ven Thái Bình Dương

54.

62. Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản trong việc phát triển ngành công nghiệp là

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

Khí hậu nhiều nơi khắc nghiệt

c)

Nhiều thiên tai hủy diệt

d)

Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn

55.

67. Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của Liên bang Nga

a)

Có đủ các loại hình giao thông

b)

Có hệ thống đường sắt xuyên xi bia

c)

Giao thông đường biển còn hạn chế

d)

Nhiều hệ thống đường được nâng cấp

56.

68. Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế đối ngoại của Nga

a)

Là ngành khá quan trọng trong nền kinh tế

b)

Tổng kim ngạch Ngoại thương Tăng liên tục

c)

Bạn hàng lớn nhất là các nước Đông Nam Á

d)

Hiện nay đã trở thành một nước xuất siêu

57.

69. Biểu hiện nào sau đây không phải là thuận lợi của tự nhiên Nga đối với phát triển kinh tế

a)

Tài nguyên khoáng sản dồi dào

b)

Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn

c)

Nhiều bộ phận lãnh thổ có khí hậu giá lạnh

d)

Diện tích rừng lớn chủ yếu rừng Taiga

58.

70. Vùng có nhiều khó khăn nhất đối với việc phát triển nông nghiệp của Liên bang Nga là

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Đồng bằng tây xibia

c)

Vùng núi uran

d)

VÙng cao nguyên xibia

59.

71. Gần đây dân số LBN gia tăng âm gây khó khăn ntn đối với kinh tế xã hội

a)

Chất lượng nguồn lđ giảm

b)

Thiếu nguồn lđ trẻ

c)

Tích lũy nền kte

d)

Hạn chế về thị trg tiêu thụ

60.

72. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Viễn Đông của Nga

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản và lâm sản

b)

Ptrien mạnh khai thác khóang sản

c)

Ptrien đánh bắt,chế biến hải sản

d)

Vùng kinh tế ptrien nhất cả nước

61.

73. Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

Quần đảo trải ra hình vòng cung

b)

Có bốn đảo lớn từ Bắc xuống Nam

c)

Có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ

d)

Giàu có tài nguyên khoáng sản

62.

74. Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản

a)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động

b)

Hàng năm có nhiều trận động đất

c)

Biển có nhiều sóng thần xảy ra

d)

Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động

63.

75. Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản

a)

Đường bờ biển dài vùng biển rộng

b)

Ven biển có nhiều vùng vịnh đảo

c)

Có ngư trường lớn với nhiều loài cá

d)

Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn

64.

76. Đặc tính nào sau đây Nổi bật với người dân Nhật Bản

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị

b)

Tinh thần trách nhiệm cao trong công việc

c)

Người già ngày càng nhiều

d)

Tuổi Thọ dân cư ngày càng cao

65.

77. Những năm 1973 1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh Nguyên nhân là do

a)

Có nhiều động đất sóng thần

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới

d)

Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản

66.

78. Các ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là

   

a)

chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt

b)

chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, dệt.

c)

chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.

d)

chế tạo, sản xuất điện tử, hoá chất, dệt.

67.

79. NHẬT BẢN KHÔNG PHẢI LÀ NƯỚC ĐỨNG VÀO NHÓM HÀNG ĐẦU TG VỀ

a)

Tài chính

b)

Ngân hàng

c)

Viễn thông

d)

Thương mại

68.

80.Nông nghiệp Nhật Bản không tập trung phát triển theo hướng

a)

đầu tư cao vào sản xuất thâm canh.

b)

ứng dụng nhanh khoa học hiện đại.

c)

chú trọng năng suất và chất lượng.

d)

ưu tiên phát triển sản xuất hộ gia đình.

69.

.Câu 81. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với đời sống và kinh tế của Nhật Bản là

a)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

khí hậu nhiều nơi khắc nghiệt.

c)

nghèo khoáng sản.

d)

Nhiều thiên tai hủy diệt

70.

Câu 82. Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu dân số của Nhật Bản thay đổi theo hướng già hóa?

a)

Dân số đông

b)

Dân số tăng chậm

c)

Tỉ lệ người gì tăng nhanh

d)

Chủ yếu phân bố ven biên

71.

83.Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản?

a)

Đảo Hô-cai-đô và phía bắc đảo Hôn-su.

b)

    B. Phía nam đảo Hôn-su và đảo Xi-cô-cư.

c)

Đảo Xi-cô-cư và đảo Kiu-xiu.

d)

Đảo Kiu-xiu và phía nam đảo Hôn-su.

72.

84.Thuận lợi lớn nhất đối với việc phát triển ngành du lịch của Nhật Bản là

   

a)

    A. lãnh thổ quần đảo, vùng biển rộng.

b)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

c)

nhiều cảnh quan đẹp, lịch sử lâu đời.

d)

khí hậu gió mùa mưa nhiều.

73.
a)

10,6%

b)

12,6%

c)

20,6%

d)

22,6%

74.

20.

a)

A. Từ 1990 – 2005 tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh.

b)

Từ 1990 – 2005 tốc độ tăng trưởng kinh tế không ổn định.

c)

Năm 2005 có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất.

d)

Năm 1999 có tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp nhất.

75.

21.

a)

    A. Số dân Liên Bang Nga có xu hướng giảm dần.

b)

    B. Số dân Liên Bang Nga có xu hướng tăng dần.

c)

Số dân Liên Bang Nga giảm đến năm 2005, sau đó tăng.

d)

Số dân Liên Bang Nga có xu hướng ổn định.

76.

22

a)

32,2 tỉ USD

b)

42,2 tỉ usd

c)

52,2 tỉ usd

d)

62,2 tỉ usd

77.

41.

a)

2%

b)

2,5%

c)

3%

d)

3,5%

78.

42.

a)

Từ 1990 – 2005 tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, ổn định.

b)

Từ 1990 – 2005 tốc độ tăng trưởng kinh tế không ổn định.

c)

Từ 1995 – 2001, tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm 1,1%.

d)

Năm 2001 có tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp nhất.

79.

43.

a)

Số dân Liên Bang Nga giảm mạnh và đều đặn.

b)

Số dân Liên Bang Nga không ổn định.

c)

Số dân Liên Bang Nga giảm đến năm 2005, sau đó tăng.

d)

. Số dân Liên Bang Nga có xu hướng giảm nhẹ.

80.

44.

a)

107,2 tỉ usd

b)

117,2 tỉ usd

c)

127,2 tỉ usd

d)

137,2 tỉ usd

81.

63.

a)

10,6%

b)

11,6%

c)

20,6%

d)

21,6%

82.

64.

a)

Từ 1990 – 1999 tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng nhanh.

b)

Từ 1990 – 2005 tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

c)

Từ 1990 – 2003 tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm 2,4%.

d)

Từ 1990 – 2003 tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng 2,4%.

83.

65.

a)

3,0 triệu người

b)

3,5 triệu người

c)

3,8 triệu người

d)

4,0 triẹu người

84.

66

a)

69,7 tỉ usd

b)

79,7 tỉ usd

c)

89,7 tỉ usd

d)

99,7 tỉ usd

85.

85

a)

8,9%

b)

9,9%

c)

10,9%

d)

11,9%

86.

86.

a)

Từ 1990 – 1997 tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng mạnh.

b)

B. Từ 1990 – 2005 tốc độ tăng trưởng kinh tế không ổn định.

c)

Từ 1990 – 2001 tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm 4,7%.

d)

Năm 2001 có tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp nhất.

 

87.

87.

a)

5,0 triệu người

b)

5,3 triệu người

c)

5,5 triệu người

d)

5,8 triệu người

88.

88

a)

89,2 tỉ usd

b)

99,2 tỉ usd

c)

110,2 tỉ usd

d)

111,2 tỉ usd