wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm cuối kì II

Total questions: 90

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Các tỉnh nào sau đây không thuộc Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hoá, Nghệ An.

b)

Hoà Bình, Ninh Bình.

c)

Hà Tĩnh, Quảng Bình.

d)

Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

2.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí và tiếp giáp của Bắc Trung Bộ?

a)

Tiếp giáp với TD&MNBB.

b)

Tiếp giáp với ĐBSH ở phía bắc.

c)

Tiếp giáp với Biển Đông ở phía tây.

d)

Cầu nối giữa miền Bắc và miền Nam.

3.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lí Bắc Trung Bộ?

a)

Cửa ngõ thông ra biển cho đất nước Lào.

b)

Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển

c)

Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai.

d)

Giáp ĐBSH qua tỉnh Nghệ An.

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân số Bắc Trung Bộ?

a)

Dân cư tập trung chủ yếu ở phía tây của vùng.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở mức trung bình cả nước.

c)

Trong vùng có nhiều dân tộc khác nhau sinh sống.

d)

Tỉ lệ dân thành thị thấp hơn trung bình cả nước.

5.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây là cơ sở cho việc nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ?

a)

Địa hình phân hoá từ tây sang đông.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh.

c)

Có nhiều nhóm đất và loại đất khác nhau.

d)

Giáp vùng biển rộng, giàu tiềm năng.

6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tài nguyên đất của Bắc Trung Bộ?

a)

Đất fe-ra-lit phân bổ chủ yếu ở vùng đồi núi.

b)

Một số nơi có đất ba-dan tương đối màu mỡ.

c)

Vùng đồng bằng ven biển có đất cát pha.

d)

Đất phù sa sông chiếm diện tích lớn nhất.

7.

Thuận lợi chủ yếu về khí hậu đối với phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh.

b)

nhiệt đới gió mùa, mưa nhiều, nóng quanh năm.

c)

cận nhiệt đới gió mùa, mùa đông lạnh kéo dài.

d)

cận xích đạo gió mùa, phân hoá theo độ cao.

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tài nguyên rừng của Bắc Trung Bộ?

a)

Diện tích rừng ngập mặn đứng hàng đầu cả nước.

b)

Trong rừng có nhiều loại gỗ, lâm sản có giá trị cao.

c)

Có nhiều vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên.

d)

Rừng tự nhiên phân bố tập trung nhiều ở phía tây.

9.

Thuận lợi chủ yếu của tài nguyên biển cho phát triển ngành thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ là

a)

các đâm phá trải dài theo bắc – nam.       

b)

nhiều bãi cá, bãi tôm cho khai thác

c)

có rất nhiều ngư trường trọng điểm.

d)

nhiều vũng vịnh kín cho nuôi trồng.

10.

Thuận lợi chủ yếu về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

đất ba-dan có diện tích lớn, phân bố tập trung.

b)

vùng đồi trước núi có đất phù sa khá màu mỡ.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hoá.

d)

nhiều hệ thống sông lớn với mạng lưới dày đặc.

11.

Thuận lợi chủ yếu về kinh tế – xã hội đối với nghiệp và thuỷ sản của Bắc Trung Bộ là

a)

lao động đông, có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

b)

có trình độ khoa học – công nghệ rất hiện đại.

c)

cơ sở hạ tầng đồng bộ và được hiện đại hoá.

d)

nhiều cơ sở chế biến sản phẩm quy mô lớn.

12.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về hạn chế trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ?

a)

Dân cư có nhiều kinh nghiệm.

b)

Ảnh hưởng của nhiều thiên tai.

c)

Cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế

d)

Công nghiệp chế biến chưa phát triển.

13.

Sản xuất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đóng vai trò thứ yếu trong sản xuất.

b)

Chú trọng sản xuất theo hướng hàng hoá.

c)

Tập trung vào sản xuất quảng canh.

d)

Chỉ phát triển ở vùng đồng bằng ven biển.

14.

Ngành trồng trọt của Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

. Lúa trồng nhiều ở Quảng Bình, Quảng Trị.

b)

Cao su được trồng phổ biến ở vùng đồi núi.

c)

Lúa là cây lương thực chủ yếu của vùng.

d)

Mía được trồng chủ yếu ở đất cát ven biển.

15.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi gia súc lớn.

b)

chăn nuôi gia cầm.

c)

cây công nghiệp hàng năm.

d)

cây lương thực và chăn nuôi lợn.

16.

Ở Bắc Trung Bộ, cà phê được trồng chủ yếu tại các tỉnh

a)

Nghệ An, Quảng Trị.

b)

Quảng Bình, Quảng Trị.

c)

Nghệ An, Hà Tĩnh.

d)

Thanh Hoá, Nghệ An.

17.

Ở Bắc Trung Bộ, cao su và hồ tiêu được trồng chủ yếu tại các tỉnh

a)

Nghệ An, Quảng Trị.

b)

Quảng Bình, Quảng Trị.

c)

Thanh Hoá, Nghệ An.

d)

Nghệ An, Hà Tĩnh.

18.

Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha của Bắc Trung Bộ là

a)

lạc, mía, thuốc lá.

b)

lạc, đậu tương, đay, cói.

c)

dâu tằm, lạc, cói.

d)

lạc, dâu tằm, bông, cói.

19.

Cây lúa ở Bắc Trung Bộ được gieo trồng chủ yếu ở

a)

trên các ruộng bậc thang ở vùng núi phía tây.

b)

các vùng gò đồi trước núi và vùng núi phía tây.

c)

dải đồng bằng hạ lưu sông và dọc thung lũng các sông.

d)

vùng đất cát pha ven biển và trên các ruộng bậc thang

20.

Ngành chăn nuôi của Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng đàn gia súc đứng đầu cả nước.

b)

Đang phát triển theo hướng hàng hoá.

c)

Bò sữa được nuôi phổ biến ở các tỉnh.

d)

Gia cầm nuôi theo trang trại còn hạn chế.

21.

Ngành lâm nghiệp của Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đang đẩy mạnh chế biến và xuất khẩu gỗ.

b)

Diện tích rừng trồng ngày càng giảm nhanh.

c)

Tiến hành khai thác gỗ ở tất cả các loại rừng.

d)

Hà Tĩnh, Quảng Bình khai thác gỗ nhiều nhất.

22.

Việc bảo vệ và phát triển vốn rừng ở Bắc Trung Bộ không thể hiện rõ vai

trò nào sau đây?

a)

Bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã; giữ gìn nguồn gen của các loại loài động, thực vật quý hiếm.

b)

Chắn gió, bão và ngăn hiện tượng cát bay, cát chảy xâm lấn ruộng đồng, làng mạc.

c)

Điều hoà nguồn nước, hạn chế tác hại của các cơn lũ đột ngột trên các sông ngắn và dốc.

d)

Tạo cảnh quan phục vụ du lịch, nghỉ dưỡng và khai thác các loại gỗ quý.

23.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là

a)

điều hoà nguồn nước.

b)

hạn chế tác hại của lũ.

c)

chống xói mòn, rửa trôi.

d)

hạn chế sự di chuyển của cồn cát.

24.

Để phòng chống thiên tại ở Bắc Trung Bộ, biện pháp quan trọng nhất là 

a)

xây hồ chứa nước để chống khô hạn và xây dựng đê, kè.

b)

bảo vệ, phát triển rừng đầu nguồn và trồng rừng ven biển.

c)

xây đê, kè chắn sóng và trồng rừng ven biển.

d)

phòng chống cháy rừng và trồng rừng ven biển.

25.

Ngành khai thác thuỷ của Bắc Trung Bộ có đặc điểm là

a)

tập trung khai thác vùng ven bờ.

b)

đẩy mạnh khai thác vùng xa bờ.

c)

sản lượng khai thác liên tục giảm.

d)

phương tiện khai thác rất hiện đại

26.

Ngành nuôi trồng thuỷ sản của Bắc Trung Bộ có đặc điểm là tốn vào

a)

đối tượng nuôi ngày càng đa dạng.

b)

sản lượng nuôi trồng liên tục giảm.

c)

hạn chế áp dụng công nghệ hiện đại.

d)

chủ yếu theo hình thức quảng canh.

27.

Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện dân số trung bình theo giới tính của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Cột.

c)

Đường.

d)

Miền.

28.

Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện dân số và tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

29.

Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ năm 2010 và năm 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

30.

Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện tốc độ tăng trưởng năng suất lúa đông xuân một số tỉnh của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021, dạng biểu đô nào điểm sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

31.

Các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nào sau đây không thuộc DHNTB?

a)

Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi.

b)

Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà.

c)

Ninh Thuận, Bình Thuận.

d)

Thừa Thiên Huế, Lâm Đồng.

32.

Hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là phần lãnh thổ không tách rời của hai tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương của DHNTB lần lượt là

a)

TP. Đà Nẵng và Quảng Nam.

b)

TP. Đà Nẵng và Quảng Ngãi

c)

TP. Đà Nẵng và Khánh Hoà.

d)

TP. Đà Nẵng và Bình Định.

33.

Huyện đảo Lý Sơn và Phú Quý lần lượt trực thuộc hai tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Nam và Quảng Ngãi.

b)

Quảng Ngãi và Bình Thuận.

c)

Bình Định, Khánh Hòa

d)

Khánh Hòa và Bình Thuận

34.

Hai vùng kinh tế nào sau đây tiếp

a)

ĐBSH và Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên và TD&MNBB.

c)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.    

d)

Đông Nam Bộ và ĐBSCL.

35.

Hai tỉnh nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

a)

Quảng Ngãi, Phú Yên.

b)

Quảng Nam và Bình Định.

c)

Bình Định, Khánh Hoà.

d)

Khánh Hoà, Bình Thuận.

36.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lí DHNTB?

a)

Lãnh thổ nằm gần tuyến hàng hải quốc tế.

b)

Tiếp giáp Biển Đông với nhiều đảo và quần đảo.

c)

Tất cả các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương đều giáp biển.

d)

Tất cả các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương đều giáp Tây Nguyên.

37.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân số DHNTB?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao hơn mức trung bình cả nước.

b)

Là vùng có quy mô dân số lớn nhất cả nước và tăng nhanh.

c)

Vùng có nhiều dân tộc sinh sống như: Kinh, Chăm, Ra-glai,...

d)

Dân cư tập trung ở đồng bằng ven biển, phía tây thưa thớt.

38.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phân bố dân cư DHNTB?

a)

Đồng đều giữa các vùng.

b)

Tập trung chủ yếu ở thành thị.

c)

Thưa thớt ở vùng đồi núi.

d)

Mật độ dân số cao nhất cả nước.

39.

Thuận lợi chủ yếu của DHNTB trong nuôi trồng thuỷ sản là

a)

Có các ngư trường trọng điểm

b)

Tỉnh nào cũng có bãi cá, bãi tôm.

c)

Có nhiều vịnh biển, đầm phá.

d)

Diện tích rừng ngập mặn lớn.

40.

DHNTB có điều kiện tự nhiên thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu, chủ yếu do

a)

có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ và có nguồn lao động đông.

b)

có nhiều vũng vịnh rộng và người dân có nhiều kinh nghiệm.

c)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, thềm lục địa sâu, ít bị bồi lấp.

d)

có nền kinh tế phát triển nhanh nên nhu cầu vận tải lớn.

41.

Thuận lợi chủ yếu để DHNTB phát triển dịch vụ hàng hại là

a)

vùng biển rộng lớn và có ít thiên tai.

b)

nằm gần tuyến đường biển quốc tế.

c)

nền kinh tế phát triển hàng đầu cả nước.

d)

nên nhiệt ổn định và nóng quanh năm.

42.

Đặc điểm nào sau đây không đúng là thuận lợi để phát triển du lịch biển đảo của DHNTB?

a)

Có nhiều vịnh biển nổi tiếng.

b)

Có nhiều bãi biển đẹp.

c)

Nhiều đảo có phong cảnh đẹp.

d)

Nhiều quần đảo ven bờ và xa bờ.

43.

Đặc điểm nào sau đây không đúng là thuận lợi cho việc sản xuất muối ở

a)

Không có các hệ thống sông lớn.

b)

Số giờ nắng và gió trong năm nhiều.

c)

Địa hình bờ biển có nhiều vũng vịnh.

d)

Người dân có kinh nghiệm.

44.

Đặc điểm nào sau đây không đúng là thuận lợi để phát triển kinh tế biển của DHNTB?

a)

Vùng biển có trữ lượng hải sản lớn, nhiều đặc sản.

b)

Có nhiều vịnh biển kín, tiếp giáp với vùng biển sâu.

c)

Diện tích mặt nước nuôi thuỷ sản lớn nhất cả nước.

d)

Dọc bờ biển có nhiều bãi biển với phong cảnh đẹp.

45.

Đặc điểm nào sau đây đúng là thuận lợi để phát triển kinh tế biển của DHNTB?

a)

Lao động đông và có nhiều kinh nghiệm.

b)

Phương tiện đánh bắt, ngư cụ rất hiện đại.

c)

Cảng cá có quy mô lớn, được hiện đại hoá.

d)

Nhận được vốn đầu tư nước ngoài nhiều nhất.

46.

Đặc điểm nào sau đây không đúng là khó khăn trong phát triển kinh tế biển của DHNTB?

a)

Nhiều thiên tai, nhất là bão, lũ lụt.

b)

Môi trường biển đang bị ô nhiễm.

c)

Nguồn lợi ven bờ đang bị suy giảm.

d)

Nguồn lợi xa bờ có nhiều hạn chế.

47.

Ngành thuỷ sản của DHNTB có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khai thác đồng đều các loại hải sản.

b)

Tập trung chủ yếu vào hoạt động nuôi trồng.

c)

Sản lượng và giá trị sản xuất có xu hướng tăng.

d)

Chỉ tập trung vào việc nuôi tôm để xuất khẩu.

48.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về ngành thuỷ sản của DHNTB?

a)

Tăng nhanh số lao động có trình độ cao.

b)

Đầu tư đội tàu có công suất lớn, hiện đại.

c)

Chế biến thuỷ hải sản đang được đầu tư.

d)

Sản phẩm chế biến ngày càng phong phú.

49.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành thuỷ sản ở DHNTB hiện nay?

a)

Hoạt động chế biến hải sản ngày càng đa dạng.

b)

Khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi hải sản.

c)

Chỉ tạo ra hàng hoá phục vụ nhu cầu xuất khẩu.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản đang phát triển ở nhiều tỉnh.

50.

Cảng biển nào sau đây không thuộc DHNTB?

a)

Đà Nẵng.

b)

Nha Trang.

c)

Vân Phong.

d)

Chân Mây.

51.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về ngành GTVT của DHNTB?

a)

Có nhiều cảng biển tổng hợp được xây dựng mới.

b)

Hình thành được các tuyến nội địa và quốc tế.

c)

Chỉ vận chuyên các loại hàng hoá xuất khẩu.

d)

Phần lớn để vận chuyển nhiều loại hàng hoá.

52.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về ngành du lịch biển đảo của

a)

Loại hình du lịch đa dạng và phong phú

b)

Hình thành được các trung tâm du lịch lớn.

c)

Chủ yếu phục vụ khách du lịch quốc tế.

d)

Lượt khách và doanh thu có xu hướng tăng.

53.

Một số bãi biển nổi tiếng của DHNTB là

a)

Cửa Lò, Nhật Lệ, Cà Ná, Sa Huỳnh, Nha Trang, Vũng Tàu.

b)

Sầm Sơn, Thiên Cầm, Nhật Lệ, Cà Ná, Nha Trang, Vũng Tàu.

c)

Mỹ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

d)

Cát Bà, Mũi Né, Lăng Cô, Nha Trang, Mỹ Khê, Vũng Tàu.

54.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về ngành khai thác khoáng sản của DHNTB?

a)

Dầu mỏ được khai thác phía đông đảo Phú Quý.

b)

Đã xây dựng và phát triển nhà máy lọc hoá dầu.

c)

Nhiều mỏ khí tự nhiên lớn đang được khai thác.

d)

Ngành sản xuất muối đứng hàng đầu cả nước.

55.

Các vùng sản xuất muối nổi tiếng của DHNTB là

a)

Sa Huỳnh, Văn Lý.

b)

Cà Ná, Sa Huỳnh.

c)

Cà Ná, Văn Lý.

d)

Cà Ná, Thuận An

56.

Hướng phát triển kinh tế biển ở DHNTB không phải là

a)

phát triển kinh tế biển xanh và bền vững

b)

bảo về nguồn lợi, thích ứng với biến đổi khí hậu.

c)

phát triển gắn với đảm bảo an ninh quốc phòng.

d)

tập trung khai thác gần bờ gắn với chế biến.

57.

Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo giới tính của DHNTB giai đoạn 2010 – 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Cột.

c)

Đường.

d)

Miền.

58.

Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện tổng dân số và dân DHNTB giai đoạn 2010 – 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Cột.

59.

Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện quy mô và cơ cấu thuỷ sản nuôi trồng phân theo đối tượng nuôi năm 2010 và năm 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

60.

Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất và sản lượng cây lượng thực có hạt của DHNTB, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

61.

Các tỉnh nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?

a)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Ninh Thuận.

b)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Phước.

c)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.

d)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Thuận.

62.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí của vùng Tây Nguyên?

a)

Có vị trí đặc biệt quan trọng về quốc phòng và kinh tế.

b)

Giáp với DHNTB và vùng Đông Nam Bộ.

c)

Giáp với Hạ Lào và Đông Bắc Cam-pu-chia.

d)

Giáp với vịnh Thái Lan và vùng ĐBSCL.

63.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí của vùng Tây Nguyên?

a)

Giáp với vùng Đông Nam Bộ.

b)

Giáp với vùng ĐBSH.

c)

Là một trong hai vùng không giáp biển của nước ta.

d)

Giáp với hai quốc gia là Lào và Cam-pu-chia.

64.

Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng là do

a)

có nhiều cửa khẩu quốc tế thông thương với nước ngoài.

b)

khối cao nguyên xếp tầng có quan hệ chặt chẽ với khu vực DHNTB.

c)

án ngữ một vùng trên cao, tiếp giáp với Lào và Cam-pu-chia.

d)

tuyến đường Hồ Chí Minh đi qua toàn bộ vùng và nhiều quốc lộ khác.

65.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số vùng Tây Nguyên?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao hơn trung bình cả nước.

b)

Tỉ lệ dân thành thị thấp hơn trung bình cả nước.

c)

Mật độ dân số cao hơn trung bình cả nước.

d)

Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc như: Ê Đê, Ba Na, Cơ Ho,...

66.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi hàng đầu để Tây Nguyên phát triển cây công

nghiệp lâu năm là

a)

đất ba-dan có tầng phong hoá sâu.

b)

khí hậu cận xích đạo, nhiệt ẩm dồi dào.

c)

đất fe-ra-lit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng.

d)

đất ba-dan giàu dinh dưỡng, khí hậu cận xích đạo.

67.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi hàng đầu để Tây Nguyên hình thành được vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là

a)

đất ba-dan có tầng phong hoá sâu, dễ thoát nước.

b)

khí hậu cận xích đạo, lượng nhiệt ẩm dồi dào.

c)

đất ba-dan phân bố tập trung trên các cao nguyên rộng.

d)

đất ba-dan giàu dinh dưỡng, nguồn nước phong phú.

68.

Đặc điểm nào sau đây không đúng là thuận lợi của khí hậu đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên?

a)

Khí hậu có sự phân hoá theo độ cao và theo mùa.

b)

Mang tính chất cận xích đạo, lượng nhiệt ẩm dồi dào.

c)

Trồng được cây cận nhiệt nhờ có một mùa đông lạnh.

d)

Mùa khô thuận lợi cho phơi sấy, bảo quản sản phẩm.

69.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi hàng đầu để Tây Nguyên có cơ cấu cây công nghiệp lâu năm đa dạng là

a)

đất ba-dan có tầng phong hoá sâu.

b)

khí hậu mang tính chất cận xích đạo.

c)

nguồn nước trên mặt khá phong phú.

d)

khí hậu phân hoá theo độ cao địa hình.

70.

Nhân tố tự nhiên gây nhiều khó khăn đối với sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

địa hình có sự phân hoá theo độ cao.

b)

mùa khô sâu sắc và kéo dài.

c)

chịu ảnh hưởng của bão, sương muối

d)

sông ngòi ngắn và dốc.

71.

Mùa khô thường kéo dài khoảng 4 – 5 tháng ở Tây Nguyên có ý nghĩa chủ yếu đối với sản xuất cây công nghiệp lâu năm là

a)

để phơi sấy, bảo quản nông sản.

b)

tăng năng suất cây trồng.

c)

trồng nhiều loại cây khác nhau.

d)

mở rộng diện tích gieo trồng.

72.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu ảnh năm của Tây Nguyên là

a)

khí hậu diễn biến rất thất thường.

b)

sự phân hoá theo độ cao của khí hậu.

c)

hiện tượng khô nóng diễn ra quanh năm.

d)

sự phân hoá theo mùa của khí hậu.

73.

Có thể trồng cây công nghiệp cận nhiệt như chè ở Tây Nguyên là do

a)

có nhiều hồ đảm bảo nước tưới.

b)

có các cao nguyên cao trên 1 000 m.

c)

đất ba-dan thích hợp với cây chè.

d)

ở đây không có gió mùa Đông Bắc.

74.

Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm của

thôn Tây Nguyên là

a)

thiếu lao động có kinh nghiệm.

b)

hệ thống giao thông còn lạc hậu.

c)

công nghiệp chế biến chưa phát triển.

d)

thị trường còn nhiều biến động.

75.

Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển lâm nghiệp của Tây Nguyên là

a)

rừng trồng ít có giá trị kinh tế.

b)

có mùa khô kéo dài sâu sắc.

c)

tính đa dạng sinh học thấp.

d)

chủ yếu là xa van, cây bụi.

76.

Đặc điểm nào sau đây không đúng là vai trò của các công trình thuỷ điện

a)

Dự trữ nguồn nước tưới quan trọng cho mùa khô.

b)

Cung cấp điện cho sản xuất và đời sống.

c)

Điều hoà khí hậu của vùng và các vùng xung quanh.

d)

Tạo cảnh quan có giá trị du lịch và mặt nước nuôi trồng thuỷ sản.

77.

Đặc điểm nào sau đây không đúng là thuận lợi đối với việc phát triển thuỷ điện của Tây Nguyên?

a)

Trữ năng thuỷ điện đứng đầu cả nước.

b)

Nhiều hệ thống sông lớn như Sê San, Srê Pôk,...

c)

Sông chảy trên các cao nguyên xếp tầng.

d)

Sông nhiều nước nhờ lượng mưa lớn.

78.

Ở Tây Nguyên, có thể xây dựng các nhà máy thuỷ điện trên một hệ thống sông là nhờ

a)

mùa mưa kéo dài với lượng nước dồi dào.

b)

sông chảy trên cao các cao nguyên xếp tầng.

c)

có diện tích lưu vực sông lớn nhất cả nước.

d)

trữ năng thuỷ điện đứng hàng đầu cả nước.

79.

Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển thuỷ điện của Tây Nguyên là

a)

phần lớn sông ngắn và nhỏ

b)

có mùa khô kéo dài sâu sắc.

c)

sông chảy trên các cao nguyên.

d)

độ dốc của lòng sông không lớn.

80.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về điều kiện phát triển đối với việc khai thác khoáng sản của Tây Nguyên?

a)

Tài nguyên khoáng sản đa dạng.

b)

Trữ lượng bô-xit lớn nhất cả nước.

c)

Bô-xit có ở Lâm Đồng, Đắk Nông.

d)

Đang được đầu tư để khai thác.

81.

Đặc điểm nào sau đây không đúng của Tây Nguyên?

a)

Khả năng xuất khẩu nhiều hạn chế.

b)

Vùng chuyên canh lớn của cả nước.

c)

Có cơ cấy cây trồng khá đa dạng.

d)

Ứng dụng công nghệ vào sản xuất.

82.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về sản xuất cây công nghiệp lâu năm

đời của Tây Nguyên?

a)

Sản lượng cà phê đứng đầu cả nước.

b)

Hồ tiêu được trồng nhiều ở Đắk Nông, Đắk Lắk.

c)

Cao su diện tích thứ hai sau Đông Nam Bộ.

d)

Chè được trồng phổ biến ở các tỉnh trong vùng.

83.

Giải pháp để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội của việc sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên không phải là

a)

đa dạng hoá cơ cấu cây công nghiệp.

b)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến và xuất khẩu.

c)

hoàn thiện quy hoạch các vùng chuyên canh.

d)

nhập cư để bổ sung nguồn lao động.

84.

Biện pháp hiệu quả nhất để hạn chế nạn chặt phá rừng bừa bãi ở Tây Nguyên là

a)

tăng cường kiểm tra, xử phạt những vi phạm.

b)

tích cực trong rừng để bù lại những diện tích đã mất.

c)

chỉ khai thác rừng thứ sinh và tích cực trồng rừng.

d)

giao đất, giao rừng để người dân quản lí.

85.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với việc sản xuất t xuất thuỷ điện của        Tây Nguyên?

a)

Xây dựng được nhiều bậc thang thuỷ điện.

b)

Tập trung chủ yếu trên sông Sê San, Srê Pôk và Đồng Nai.

c)

Sån l lượng các nhà máy thuỷ điện đứng thứ hai cả nước.

d)

Xây dựng nhiều nhà máy có công suất đứng đầu nước ta.

86.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về khai thác bô-xit của Tây Nguyên?

a)

Tập trung chủ yếu ở Lâm Đồng và Đắk Nông.  

b)

Áp dụng công nghệ tiến tiến trong khai thác.

c)

Chưa xây dựng được các cơ sở chế biến.

d)

Cần gắn liền với việc bảo vệ môi trường.

87.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về ngành du lịch của Tây Nguyên?

a)

Thu hút nhiều khách trong nước và quốc tế.

b)

Chủ yếu phục vụ nhu cầu khách du lịch quốc tế.

c)

Loại hình và sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.

d)

Trung tâm du lịch của vùng là Đà Lạt, Buôn Ma Thuột.

88.

Công nghiệp chế biến của Tây Nguyên đang được đẩy mạnh chủ yếu là nhờ

a)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên thuận lợi.

b)

việc tăng cường nguồn lao động cả về số lượng và chất lượng.

c)

việc tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng và mở rộng thị trường.

d)

nền nông nghiệp hàng hoá của vùng phát triển mạnh.

89.

Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện quy mô và cơ cấu số trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động của vùng Tây Nguyên năm 2016 và năm 2022, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

90.

Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện diện tích rừng trồng và sản lượng gỗ khai thác của vùng Tây Nguyên giai đoạn 2010 – 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.