Font size
S
M
L
XL
Worksheetsdiakoatlatgkyii
Total questions: 85
Worksheet time: 21hrs 15mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các nước Đông Nam Á không có chung đường biên giới với nước ta trên biển là
a)
A. Phi-lip-pin, Mi-an-ma.
b)
B. Phi-lip-pin, Bru-nây.
c)
C. Đông-ti-mo, Mi-an-ma.
d)
D. Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin.
2.
Câu 2: Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?
a)
A. Á-Âu và Bắc Băng Dương.
b)
B. Á- Âu và Đại Tây Dương.
c)
C. Á-Âu và Ấn Độ Dương.
d)
D. Á-Âu và Thái Bình Dương.
3.
Câu 3: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
a)
A. vị trí trong vùng nội chí tuyến.
b)
B. địa hình nước ta thấp dần ra biển.
c)
C. hoạt động của gió phơn Tây Nam.
d)
D. địa hình nước ta nhiều đồi núi.
4.
Câu 4: Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư là vùng
a)
A. lãnh hải.
b)
B. tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. đặc quyền về kinh tế.
d)
D. thềm lục địa.
5.
Câu 5: Lãnh hải của nước ta là
a)
A. vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.
b)
B. vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lí.
c)
C. vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.
d)
D. vùng biển rộng 24 hải lí tính từ đường cơ sở.
6.
Câu 6: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa là
a)
A. thềm lục địa.
b)
B. tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. lãnh hải.
d)
D. đặc quyền kinh tế.
7.
Câu 7: Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là
a)
A. vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.
b)
B. vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang.
c)
C. vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong.
d)
D. vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong.
8.
Câu 8: Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng
a)
A. lãnh hải.
b)
B. đặc quyền kinh tế.
c)
C. thềm lục địa.
d)
D. tiếp giáp lãnh hải.
9.
Câu 9: Vùng nước nằm trong đường nước cơ sở được gọi là vùng
a)
A. lãnh hải.
b)
B. nội thủy.
c)
C. đặc quyền kinh tế.
d)
D. tiếp giáp lãnh hải.
10.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?
a)
A. Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.
b)
B. Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc.
c)
C. Tiếp giáp với Biển Đông.
d)
D. Trong vùng nhiều thiên tai.
11.
Câu 11: Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về
a)
A. thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
B. bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
c)
C. thiếu nguồn lao động.
d)
D. phát triển nền văn hóa.
12.
Câu 12: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là
a)
A. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.
b)
B. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.
c)
C. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
d)
D. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.
13.
Câu 13: Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí
a)
A. có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.
b)
B. diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.
c)
C. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.
d)
D. liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.
14.
Câu 14: Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do
a)
A. Khí hậu và sông ngòi.
b)
B. Vị trí địa lí và hình thể.
c)
C. Khoáng sản và biển.
d)
D. Gió mùa và dòng biển.
15.
Câu 15: Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí
a)
A. giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên.
b)
B. nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.
c)
C. nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật.
d)
D. có hoạt động của gió mùa và Tín phong.
16.
Câu 16: Khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ vì
a)
A. nước ta nằm liền kề với 2 vành đai sinh khoáng lớn.
b)
B. ảnh hưởng của biển Đông và các khối khí di chuyển qua biển.
c)
C. nước ta nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới Bắc bán cầu.
d)
D. thiên nhiên chịu ảnh hưởng rõ rệt của gió Tín phong.
17.
Câu 17. “Đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa”, đặc điểm này do yếu tố nào quy định?
a)
A. Khí hậu.
b)
B. Địa hình.
c)
C. Vị trí địa lý.
d)
D. Giáp biển Đông.
18.
Câu 18. Vị trí địa lí không quy định đặc điểm nào về thiên nhiên nước ta sau đây?
a)
A. thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. tạo nên sự phân hoá đa dạng.
c)
C. tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật vô cùng phong phú.
d)
D. địa hình có nhiều đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
19.
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
a)
A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
b)
B. Hầu hết là địa hình núi cao.
c)
C. Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
d)
D. Địa hình vùng nhiệt đới gió mùa.
20.
Câu 2: Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là
a)
A. bắc - nam.
b)
B. tây bắc - đông bắc.
c)
C. tây bắc - đông nam.
d)
D. tây - đông.
21.
Câu 3: Vòng cung là hướng chính và điển hình nhất của
a)
A. dãy Hoàng Liên Sơn.
b)
B. các dãy núi Đông Bắc
c)
C. khối núi cực Nam Trung Bộ.
d)
D. dãy Trường Sơn Bắc
22.
Câu 4: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là
a)
A. xói mòn, rửa trôi.
b)
B. bồi tụ, mài mòn.
c)
C. xâm thực, bồi tụ.
d)
D. bồi tụ, xói mòn.
23.
Câu 5: Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Trường Sơn Bắc.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Trường Sơn Nam.
d)
D. Tây Bắc.
24.
Câu 6. Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm địa hình là
a)
A. thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông.
b)
B. cao ở phía bắc, thấp dần về phía tây.
c)
C. cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông.
d)
D. cao ở rìa tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
25.
Câu 7. Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm địa hình là
a)
A. cao ở phía bắc, có nhiều núi sót còn sót lại, mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
b)
B. thấp, khá bằng phẳng, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
c)
B. cao ở phía bắc, nhiều ô trũng, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
d)
D. cao ở phía đông, thấp dần về phía tây nam, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
26.
Câu 8. Đồng bằng ven biển miền Trung có đặc điểm
a)
A. bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ, ở giữa mở rộng.
b)
B. gồm nhiều đồng bằng liên tục, diện tích lớn.
c)
C. hẹp ngang, bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
d)
D. gồm nhiều đồng bằng liên tục, mở rộng hai đầu.
27.
Câu 9. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
a)
A. gồm các dãy núi san sát kề cao nguyên bazan.
b)
B. địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
c)
C. có địa hình cao đồ sộ nhất nước ta.
d)
D. có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam.
28.
Câu 10: Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi
a)
A. có bậc ruộng cao bạc màu.
b)
B. có nhiều ô trũng ngập nước.
c)
C. không được bồi đắp thường xuyên.
d)
D. được bồi đắp phù sa thường xuyên.
29.
Câu 11: Đặc điểm địa hình thấp, được nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là của vùng núi nào sau đây?
a)
A. Trường Sơn Nam.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Tây Bắc.
30.
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không đúng với cấu trúc địa hình của nước ta?
a)
A. Vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại cấu trúc cổ.
b)
B. Có sự phân bậc địa hình theo độ cao.
c)
C. Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
d)
D. Địa hình núi cao chiếm diện tích lớn.
31.
Câu 13: Vùng núi Trường Sơn Nam nước ta
a)
A. nằm giữa sông Hồng và sông Cả.
b)
B. nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta.
c)
C. có 3 dải địa hình hướng Tây Bắc - Đông Nam.
d)
D. có các cao nguyên ba dan xếp tầng.
32.
Câu 14: Đặc điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. có hệ thống đê sông và đê biển.
b)
B. do phù sa các sông lớn tạo nên.
c)
C. có nhiều sông ngòi, kênh rạch.
d)
D. bị thủy triều tác động rất mạnh.
33.
Câu 15: So với Đồng bằng sông Cửu Long thì địa hình Đồng bằng sông Hồng
a)
A. thấp hơn và bằng phẳng hơn.
b)
B. cao hơn và bằng phẳng hơn.
c)
C. thấp hơn và ít bằng phẳng hơn.
d)
D. cao hơn và ít bằng phẳng hơn.
34.
Câu 16: Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành Đồng bằng Duyên hải miền Trung nên
a)
A. đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.
b)
B. đồng bằng có hình dạng hẹp ngang, kéo dài.
c)
C. bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
d)
D. có độ cao không lớn, nhiều cồn cát ven biển.
35.
Câu 17: Về mùa khô, nước triều lấn mạnh làm 2/3 diện tích đồng bằng sông Cửu Long bị nhiễm mặn chủ yếu do
a)
A. địa hình thấp, bằng phẳng.
b)
B. có nhiều vùng trũng rộng lớn.
c)
C. có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
d)
D. biển bao bọc ba phía của đồng bằng.
36.
Câu 18: Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là
a)
A. tác động của vận động Tân kiến tạo.
b)
B. sự xuất hiện khá sớm của con người.
c)
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
D. vị trí địa lí giáp Biển Đông.
37.
Câu 19: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc là
a)
A. đồi núi thấp chiếm ưu thế.
b)
B. hướng nghiêng Tây Bắc - Đông Nam.
c)
C. có một số sơn nguyên, cao nguyên đá vôi.
d)
D. có nhiều khối núi cao đồ sộ.
38.
Câu 20. Điểm khác nhau cơ bản của đồng bằng sông Hồng so với đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. có hệ thống kênh rạch chằng chịt.
b)
B. có hệ thống đê ngăn lũ.
c)
C. có địa hình thấp và tương đối bằng phẳng.
d)
D. có diện tích rộng lớn.
39.
Câu 21: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp là nguyên nhân chủ yếu làm cho
a)
A. tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn.
b)
B. địa hình nước ta trẻ lại, có sự phân bậc rõ ràng.
c)
C. thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.
d)
D. thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
40.
Câu 1. Biển Đông là một vùng biển
a)
A. không rộng và tương đối kín.
b)
B. có đặc tính nóng ẩm.
c)
C. mở rộng ra Thái bình Dương.
d)
D. ít chịu ảnh hưởng của gió mùa.
41.
Câu 2. Đặc điểm chung vùng biển nước ta là
a)
A. biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm.
b)
B. biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm.
c)
C. biển lớn, tương đối kín, mang tính nhiệt đới gió mùa.
d)
D. biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa.
42.
Câu 3. Nhờ biển Đông mà khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu
a)
A. lục địa.
b)
B. địa trung hải.
c)
C. ôn đới.
d)
D. hải dương.
43.
Câu 4. Khoáng sản nào có trữ lượng lớn nhất và giá trị nhất của biển Đông nước ta?
a)
A. Ti tan.
b)
B. Sa khoáng.
c)
C. Cát thủy tinh
d)
D. Dầu khí.
44.
Câu 5. Ở nước ta, nghề làm muối phát triển mạnh tại địa phươn
a)
A. Của Lò, Sa Huỳnh
b)
B. Thuận An, Cà Ná
c)
C. Sa Huỳnh, Cà Ná
d)
D. Mũi Né, Sa Huỳnh.
45.
Câu 6. Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất ở thềm lục địa Biển Đông nước ta là
a)
A. Sông Hồng và Trung Bộ.
b)
B. Cửu Long và Sông Hồng.
c)
C. Nam Côn Sơn và Cửu Long.
d)
D. Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.
46.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không phải của Biển Đông?
a)
A. Là biển rộng
b)
B. Là biển tương đối kín.
c)
C. Là biển lạnh.
d)
D. Nhiệt đới gió mùa.
47.
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?
a)
A. Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.
b)
B. Làm cho khí hậu khô hạn.
c)
C. Tăng độ ẩm tương đối của không khí.
d)
D. Mang lại lượng mưa lớn.
48.
Câu 9: Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây ?
a)
A. Đất đai.
b)
B. Địa hình.
c)
C. Khí hậu.
d)
D. Sông ngòi.
49.
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?
a)
A. Mang lại lượng mưa, ẩm lớn.
b)
B. Lượng mưa lớn và theo mùa.
c)
C. Tăng độ ẩm tương đối của không khí.
d)
D. Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.
50.
Câu 11: Nước ta không có nhiều hoang mạc như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nằm trên đường di cư của các luồng sinh vật.
b)
B. Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á.
c)
C. Tiếp giáp Biển Đông và lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài.
d)
D. Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc.
51.
Câu 12: Nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông đổ ra biển thuận lợi nhất cho nghề
a)
A. khai thác hải sản.
b)
B. làm muối.
c)
C. nuôi trồng thủy sản.
d)
D. chế biến thủy sản.
52.
Câu 13: Vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là hệ sinh thái
a)
A. rừng ngập mặn.
b)
B. trên đất phèn.
c)
C. rừng trên đất, đá pha cát ven biển.
d)
D. rừng trên đảo và rạn san hô.
53.
Câu 14. Biển đông là cầu nối giữa hai đại dương
a)
A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
b)
B. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
c)
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
d)
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
54.
Câu 15. Điểm cuối cùng của đường hải giới nước ta về phía nam là
a)
A. Móng Cái.
b)
B. Hà Tiên.
c)
C. Rạch Giá.
d)
D. Cà Mau.
55.
Câu 16. Dựa vào Atlát Địa lý Việt Nam trang 8, xác định các mỏ dầu trên vùng biển và thềm lục địa: Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ thuộc bể trầm tích nào của nước ta ?
a)
A. Bể Sông Hồng.
b)
B. Bể Cửu Long.
c)
C. Bể Nam Côn Sơn.
d)
D. Bể Thổ Chu – Mã Lai.
56.
Câu 17. Hai vịnh có diện tích lớn nhất của nước ta là
a)
A. Vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong.
b)
B. Vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang.
c)
C. Vịnh Bắc Bộ và Vịnh Thái Lan.
d)
D. Vịnh Thái Lan và Vân Phong.
57.
Câu 18. Dựa vào Atlát Địa lý Việt Nam trang 25, xác định bờ biển nước ta từ Bắc vào Nam sẽ gặp các bãi biển tương ứng là
a)
A.Trà Cổ, Cửa Lò, Mỹ Khê, Vũng Tàu.
b)
B. Trà Cổ, Non Nước, Của Lò, Mỹ Khê.
c)
C. Trà Cổ, Của Lò, Vũng Tàu, Mỹ Khê.
d)
D.Trà Cổ, Của Lò, Vũng Tàu, Mỹ Khê.
58.
Câu 12. Dựa vào Atlát Địa lý Việt Nam trang 25, xác định các bãi tắm nổi tiếng của nước ta theo thứ tự từ Bắc vào Nam là:
a)
A. Đồ Sơn, Cửa Lò, Non Nước, Vũng Tàu, Nha Trang.
b)
B. Đồ Sơn, Sầm Sơn, Nha Trang, Non Nước, Vũng Tàu.
c)
C. Đồ Sơn, Sầm Sơn, Non Nước, Nha Trang, Vũng Tàu.
d)
D. Sầm Sơn, Đồ Sơn, Nha Trang, Non Nước, Vũng Tàu.
59.
Câu 1: Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là
a)
A. Tây ôn đới.
b)
B. Tín phong.
c)
C. gió phơn.
d)
D. gió mùa.
60.
Câu 2: Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta có kiểu thời tiết
a)
A. lạnh, ẩm.
b)
B. ấm, ẩm.
c)
C. lạnh, khô.
d)
D. ấm, khô.
61.
Câu 3: Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát
a)
A. hướng các dòng sông.
b)
B. hướng các dãy núi.
c)
C. chế độ nhiệt.
d)
D. chế độ mưa.
62.
Câu 4: Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình
a)
A. phong hóa.
b)
B. bồi tụ.
c)
C. bóc mòn.
d)
D. rửa trôi.
63.
Câu 5: Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là
a)
A. tây nam.
b)
B. đông nam.
c)
C. đông bắc.
d)
D. tây bắc.
64.
Câu 6: Tính chất của gió mùa mùa hạ là
a)
A. nóng, khô.
b)
B. nóng, ẩm.
c)
C. lạnh, ẩm.
d)
D. lạnh, khô.
65.
Câu 7: Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở
a)
A. miền Trung.
b)
B. miền Bắc.
c)
C. miền Nam.
d)
D. Tây Nguyên.
66.
Câu 8: Gió mùa đông bắc gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?
a)
A. Tam Điệp.
b)
B. Hoành Sơn.
c)
C. Bạch Mã.
d)
D. Hoàng Liên Sơn.
67.
Câu 9: Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Tháng 6 đến 10.
b)
B. Tháng 8 đến 10.
c)
C. Tháng 1 đến 12.
d)
D. Tháng 5 đến 10.
68.
Câu 10: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là
a)
A. đất xám bạc màu.
b)
B. đất mùn thô.
c)
C. đất phù sa.
d)
D. đất feralit.
69.
Câu 11: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi
a)
A. ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.
b)
B. ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.
c)
C. vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.
d)
D. chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
70.
Câu 12: Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do
a)
A. quá trình tích tụ mùn mạnh.
b)
B. rửa trôi các chất badơ dễ tan.
c)
C. tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.
d)
D. quá trình phong hóa mạnh mẽ.
71.
Câu 13: Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là
a)
A. rừng thưa nhiệt đới khô rụng lá theo mùa.
b)
B. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
c)
C. rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
d)
D. rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.
72.
Câu 14: Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với
a)
A. gió Tây ôn đới.
b)
B. Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. phơn Tây Nam.
d)
D. Tín phong bán cầu Nam.
73.
Câu 15: Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?
a)
A. Gió mùa Đông Bắc.
b)
B. Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. Gió phơn Tây Nam.
d)
D. Tín phong bán cầu Nam.
74.
Câu 16: Vào đầu mùa hạ, gió mùa mùa hạ xuất phất từ đâu?
a)
A. Áp cao bắc Ấn Độ Dương.
b)
B. Biển Đông.
c)
C. Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.
d)
D. Cao áp Xi bia.
75.
Câu 17: Gió tín phong nửa cầu Bắc chiếm ưu thế từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào Nam có hướng
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Tây Nam.
c)
C. Đông Nam.
d)
D. Đông Bắc.
76.
Câu 18: Vào giữa và cuối mùa hạ, do ảnh hưởng của áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ nước ta di chuyển theo hướng
a)
A. đông bắc.
b)
B. đông nam.
c)
C. tây nam.
d)
D. tây bắc.
77.
Câu 19: Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ thường diễn ra vào
a)
A. nửa đầu mùa đông.
b)
B. nửa sau mùa đông.
c)
C. nửa sau mùa xuân.
d)
D. nửa đầu mùa hạ.
78.
Câu 20: Loại gió nào sau đây gây mưa trên phạm vi cả nước vào mùa hạ?
a)
A. Gió Đông Nam đã biến tính.
b)
B. Gió Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. Gió Tây Nam từ vịnh Bengan.
d)
D. Gió Tín phong bán cầu Nam.
79.
Câu 21: Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây nam?
a)
A. Tây nguyên.
b)
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C. Tây Bắc.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
80.
Câu 22: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở
a)
A. cân bằng bức xạ luôn dương quanh năm.
b)
B. lượng nhiệt Mặt Trời nhận được rất lớn.
c)
C. Mặt Trời luôn cao trên đường chân trời.
d)
D. Mặt Trời lên thiên đỉnh hai lần trong năm.
81.
Câu 23: Vùng núi Tây Bắc có nền nhiệt độ thấp chủ yếu là do
a)
A. gió mùa Đông Bắc.
b)
B. độ cao của địa hình.
c)
C. gió mùa đông nam.
d)
D. hướng các dãy núi.
82.
Câu 24: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn?
a)
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
B. Chế độ nước thay đổi theo mùa.
c)
C. Tổng lượng dòng chảy lớn.
d)
D. Xâm thực mạnh ở miền núi.
83.
Câu 25: Loại gió nào sau đây vừa gây mưa cho vùng ven biển Trung bộ, vừa là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên?
a)
A. Gió mùa Đông Bắc.
b)
B. Tín phong bán cầu Nam.
c)
D. Gió mùa Tây Nam.
d)
C. Tín phong bán cầu Bắc.
84.
Câu 26: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?
a)
A. Diện tích rừng tăng lên và lượng mưa rất lớn.
b)
B. Nhiều nơi lớp phủ thực vật ít, lượng mưa lớn.
c)
C. Lượng mưa lớn và địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
d)
D. Lượng mưa lớn và nguồn nước bên ngoài lãnh thổ.
85.
Câu 27. Gió đông bắc thổi ở vùng phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông thực chất là
a)
A. Gió mùa mùa đông nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã.
b)
B. Một loại gió địa phương hoạt động thường xuyên suốt năm giữa biển và đất liền
c)
C. Gió tín phong ở nửa cầu Bắc hoạt động thường xuyên suốt năm.
d)
D. Gió mùa mùa đông xuất phát từ cao áp ở lục địa châu Á.
Reset
