wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP B1

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chung của nhóm các nước đang phát triển là?

a)

GDP thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

c)

GDP thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

d)

Năng suất lao động cao, chỉ số HDI thấp, nợ nước ngoài nhiều.

2.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của nhóm các nước kinh tế phát triển?

a)

Đầu tư nước ngoài lớn.

b)

Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn.

c)

Chỉ số phát triển con người (HDI) cao

d)

Thu nhập bình quân đầu người thấp.

3.

Trải qua quá trình công nghiệp hóa và đạt trình độ phát triển nhất định về công nghiệp” là đặc điểm nổi bật của nhóm nước?

a)

Kinh tế đang phát triển.

b)

Kinh tế phát triển.

c)

Chậm phát triển.

d)

Công nghiệp mới.

4.

Các nước phát triển tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.

b)

Nam Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây –li-a.

c)

Bắc Mĩ, Đông Nam Á, Tây Âu.

d)

Bắc Mĩ, Đông Á, Ô–xtrây-li-a.

5.

Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là?

a)

Sự phong phú về tài nguyên.

b)

Trình độ phát triển kinh tế.

c)

Sự đa dạng về thành phần chủng tộc.

d)

Sự phong phú về nguồn lao động.

6.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do?

a)

Môi trường sống thích hợp.

b)

Chất lượng cuộc sống cao.

c)

Nguồn gốc gen di truyền.

d)

Làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

7.

Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Á.

c)

Châu Mĩ.

d)

Châu Phi

8.

Dựa trên cơ sở nào để phân chia thành nhóm nước phát triển và đang phát triển trên thế giới?

a)

đặc điểm tự nhiên, dân cư và xã hội.

b)

đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế.

c)

trình độ phát triển kinh tế xã hội.

d)

đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hội.

9.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại xuất hiện vào thời gian nào sau đây?

a)

Đầu thế kỉ XVIII, đầu thế kỉ XIX.

b)

Giữa thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX.

c)

Đầu thế kỉ XX, giữa thế kỉ XIX.

d)

Cuối thế kỉ XX, đầu thế kỉ XXI.

10.

Nước nào dưới đây thuộc các nước công nghiệp mới (NICs)?

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, Pháp.

b)

Pháp, Bolivia, Việt Nam.

c)

Nigeria, Sudan, Công-gô.

d)

Hàn Quốc, Brazil, Argentina.

11.

Đặc điểm chung của nhóm các nước đang phát triển là?

a)

GDP thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

c)

GDP thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

d)

Năng suất lao động cao, chỉ số HDI thấp, nợ nước ngoài nhiều.

12.

Đặc điểm chung của nhóm các nước đang phát triển là?

a)

GDP thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

c)

GDP thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

d)

Năng suất lao động cao, chỉ số HDI thấp, nợ nước ngoài nhiều.

13.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về

a)

trình độ văn hóa - giáo dục.

b)

lịch sử dựng nước, giữ nước.

c)

mục tiêu, lợi ích phát triển.

d)

các thành phần chủng tộc.

14.

Toàn cầu hóa là:

a)

quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về mặt kinh tế.

b)

quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt từ kinh tế đến văn hóa, khoa học...

c)

quá trình liên kết các quốc gia phát triển về nhiều mặt.

d)

quá trình liên kết các quốc gia đang phát triển về nhiều mặt.

15.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút.

b)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

c)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

d)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

16.

Lĩnh vực chiếm tỉ trọng ngày càng lớn trong đầu tư nước ngoài là

a)

du lịch và các hoạt động phục vụ du lịch.

b)

dịch vụ, với ngành tài chính, ngân hàng, bảo hiểm...

c)

nông nghiệp và dịch vụ về nông nghiệp.

d)

công nghiệp, nổi bật là ngành chế biến.

17.

Tổ chức thương mại thế giới có vai trò to lớn trong việc thúc đẩy tự do hóa thương mại viết tắt là:

a)

WHO.

b)

NATO.

c)

WTO.

d)

UNESCO.

18.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

a)

sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.

b)

sáp nhập các ngân hàng lại với nhau.

c)

nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử.

d)

triệt tiêu các ngân hàng nhỏ.

19.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia?

a)

Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.

b)

có nguồn của cải vật chất lớn.

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

d)

Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa.

20.

Lợi ích của toàn cầu hóa kinh tế dẫn đến

a)

thúc đẩy sản xuất và phát triển kinh tế.

b)

thu hẹp đầu tư, hạn chế hợp tác quốc tế.

c)

mở rộng khoảng cách giữa các quốc gia.

d)

làm thu hẹp khoảng cách về giàu nghèo.

21.

Đâu là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực ra đời.

b)

Thị trường tài chính quốc tế được mở rộng.

c)

Tăng nhanh quá trình đầu tư ra nước ngoài.

d)

Các công ty xuyên quốc gia có vai trò lớn.

22.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để

a)

thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

b)

tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực.

c)

hạn chế khả năng tự do hóa thương mại.

d)

bảo vệ lợi ích kinh tế của các nước thành viên.

23.

Già hóa dân số diễn ra chủ yếu ở

a)

Các nước đang phát triển

b)

Các nước phát triển

c)

Các nước công nghiệp mới

d)

Cả nhóm nước phát triển và đang phát triển.

24.

Chất khí nào là tác nhân chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính?

a)

Ô xi

b)

Ni tơ

c)

Mê tan

d)

Cacbonđioxit

25.

Lỗ thủng tầng ôzôn hiện nay lớn nhất nằm ở đâu?

a)

Châu Á

b)

Bắc Cực

c)

Nam Cực

d)

Châu Mỹ

26.

Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

27.

Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là

a)

Xuất hiện nhiều động đất.

b)

Nhiệt độ Trái Đất tăng.

c)

Bang ở vùng cực ngày càng dày.

d)

Núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi.

28.

Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Chất thải công nghiệp chưa qua xử lí.

b)

Chất thải trong sản xuất nông nghiệp

c)

Nước xả từ các nhà máy thủy điện

d)

Khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

29.

Trong các loại khí thải sau, loại khí thải nào đã làm tầng ôdôn mỏng dần?

a)

O3

b)

CFCs

c)

CO2

d)

N2O

30.

Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Nước biển ngày càng dâng cao

b)

Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa

c)

Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền.

d)

Mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyền

31.

Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Thất nghiệp và thếu việc làm.

b)

Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước.

c)

Gây sức ép tới tài nguyên môi trường.

d)

Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt

32.

Việc suy giảm và thủng tầng ô – dôn gây hậu quả gì sau đây?

a)

Gia tăng hiện tương mưa axít.

b)

Nhiệt độ Trái Đất tăng lên.

c)

Mất lớp bảo vệ Trái Đất.

d)

Băng tan ở hai cực.

33.

Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

a)

Mất cân bằng giới tính

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Cạn kiệt nguồn nước ngọt

d)

Động đất và núi lửa

34.

Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

35.

Thủ phạm chủ yếu gây nên sự suy giảm tầng ôdôn của Trái Đất là chất khí:

a)

CFCs

b)

NO2

c)

CO2

d)

CH4

36.

Giải pháp quan trọng nhất để hạn chế biến đổi khí hậu là

a)

trồng rừng khắp nơi

b)

giảm phát thải khí CO2

c)

giảm khai thác tài nguyên

d)

bảo vệ tốt môi trường

37.

Khủng bố là một trong những vấn đề mang tính toàn cầu chủ yếu do vấn đề này

a)

xảy ra ngày càng nhiều trên phạm vi toàn thế giới

b)

gây hậu quả và thương vong ngày càng lớn

c)

có hình thức hoạt động ngày càng đa dạng và tinh vi

d)

là mối đe doạ trực tiếp tới ổn định hoà bình của thế giới

38.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến cho nguồn nước biển, đại dương bị ô nhiễm là

a)

do nước thải công nghiệp

b)

do rác thải sinh hoạt

c)

do sự cố tràn dầu trên biển

d)

do sự phát triển du lịch

39.

Hậu quả của suy giảm đa dạng sinh học là

a)

mất đi nhiều nguồn gen quý

b)

Trái Đất ngày càng nóng lên

c)

tài nguyên bị suy thoái

d)

môi trường bị ô nhiễm

40.

Nghị định thư Ki –ô – tô bàn về

a)

vấn đề phát thải khí nhà kính.

b)

vấn đề suy thoái môi trường.

c)

vấn đề nâng cao quyền năng của phụ nữ.

d)

vấn đề phát triển bền vững.


41.

Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Thất nghiệp và thếu việc làm.

b)

Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước.

c)

Gây sức ép tới tài nguyên môi trường.

d)

Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt

42.

Năm 2016, hiện tượng cá chết hàng loạt ở một số tỉnh miền Trung của Việt Nam là do

a)

Nước biển nóng lên

b)

Hiện tương thủy triều đỏ

c)

Ô nhiễm môi trường nước

d)

Độ mặn của nước biển tăng

43.

Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La tinh là

a)

Quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu

b)

Khoáng sản phi kim loại

c)

Vật liệu xây dựng

d)

Đất chịu lửa, đá vôi

44.

Việc khai thác nguồn tài nguyên giàu có của Mĩ La tinh chủ yếu mang lại lợi ích cho

a)

Đại bộ phận dân cư

b)

Người da den nhập cư

c)

Các nhà tư bản, các chủ trang trại

d)

Người dân bản địa (người Anh-điêng)

45.

Trên 50% nguồn FDI đầu tư vào Mĩ La tinh là từ

a)

Tây Ban Nha và Anh

b)

Hoa Kì và Tây Ban Nha

c)

Bồ Đào Nha và Nam Phi

d)

Nhật Bản và Pháp

46.

Kinh tế nhiều quốc gia Mĩ La tinh đang từng bước được cải thiện chủ yếu là do

a)

Không còn phụ thuộc vào nước ngoài

b)

Cải cách ruộng đất triệt để

c)

San sẻ quyền lợi của các công ti tư bản nước ngoài

d)

Tập trung củng cố bộ máy nhà nước

47.

Quá trình cải cách kinh tế của các quốc gia Mĩ La tinh đang gặp phải sự phản ứng của

a)

Những người nông dân mất ruộng

b)

Các thế lực bị mất quyền lợi từ nguồn tài khuyên giàu có

c)

Một nhóm người không cùng chung mục đích

d)

Các thế lực từ bên ngoài

48.

Mặc dù các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do

a)

Điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn

b)

Duy trì xã hội phong kiến trong thời gian dài

c)

Các thế lực bảo thủ của thiên chúa giáo tiếp tục cản trở

d)

Chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế - xã hội độc lập, tự chủ

49.

Trong tổng số dân cư đô thị của Mĩ La tinh có tới

a)

1/4 sống trong điều kiện khó khăn

b)

1/3 sống trong điều kiện khó khăn

c)

2/4 sống trong điều kiện khó khăn

d)

3/4 sống trong điều kiện khó khăn

50.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phá triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?

a)

Chính trị không ổn định

b)

Cạn kiệt dần tài nguyên

c)

Thiếu lực lượng lao động

d)

Thiên tai xảy ra nhiều

51.

Mĩ La tinh có tỉ lệ dân cư đô thị rất cao (năm 2013, gần 70%), nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Chiến tranh ở các vùng nông thôn

b)

Công nghiệp phá triển với tốc độ nhanh

c)

Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố làm

d)

Điều kiện sống ở thành phố của Mĩ La tinh rất thuận lợi

52.

Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Có nhiều loại đất khác nhau

c)

Có nhiều cao nguyên

d)

Có khí hậu nhiệt đới

53.

Châu Phi giáp với những châu lục nào?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Đại Dương

e)

Châu Nam Cực

54.

Châu Phi giáp với những biển và đại dương nào?

a)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Địa Trung Hải, Biển Đỏ

b)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương

c)

Địa Trung Hải, Biển Đỏ, Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương

55.

Đường xích đạo đi qua phần nào lãnh thổ châu Phi?

a)

Phần phía Bắc lãnh thổ

b)

Phần giữa lãnh thổ

c)

Phần phía Nam lãnh thổ

56.

Diện tích châu Phi đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

c)

Thứ 3

57.

Địa hình châu Phi có đặc điểm gì?

a)

Địa hình tương đối thấp, chủ yếu là các bồn địa.

b)

Địa hình tương đối cao, toàn bộ châu lục giống như cao nguyên khổng lồ xen lẫn các bồn địa.

c)

Địa hình tương đối bằng phẳng, toàn bộ châu lục là các đồng bằng màu mỡ.

58.

Châu Phi chủ yếu nằm trong đới khí hậu nào?

a)

Khí hậu nhiệt đới, nóng và khô bậc nhất thế giới.

b)

Khí hậu ôn đới

c)

Khí hậu hàn đới

59.

Các cảnh quan tự nhiên nào có diện tích lớn nhất ở châu Phi?

a)

Rừng rậm nhiệt đới

b)

Rừng thưa và xa van

c)

Hoang mạc

60.

Dòng nào nêu tên các cao nguyên ở châu Phi?

a)

Nin, Ni-giê

b)

Ê-ti-ô-pi, Đông Phi

c)

Sát, Nin Thượng, Công-gô, Ca-la-ha-ri

61.

Hoang mạc Xa-ha-ra có đặc điểm gì?

a)

Khí hậu nóng, khô bậc nhất thế giới

b)

Sông hồ rất ít và hiếm nước

c)

Thực vật và động vật nghèo nàn

d)

Tất cả các đáp án trên

62.

Xa - van có những đặc điểm nào?

a)

Có một mùa mưa và một mùa khô sâu sắc

b)

Thực vật chủ yếu là cỏ

c)

Ban ngày có thể nóng tới 60*C, ban đêm chỉ lạnh 0*C

d)

Nhiều động vật ăn cỏ và ăn thịt

e)

Cát đá mênh mông

63.

Nhận xét nào sau đúng nhất về tài nguyên khoáng sản của Tây Nam á

a)

Kim loại màu, kim loại quý

b)

Trữ lượng dầu mỏ, khí tự nhiên

c)

Than đá, quặng sắt

d)

Năng lượng

64.

Tại sao tình hình chính trị , xã hội của Tây Nam Á lại bất ổn định ?

a)

Vị trí chiến lược về: kinh tế, chính trị, giao thông và quân sự

b)

Nguồn tài nguôn dồi dào (dầu mỏ và khí tự nhiên)

c)

Nơi có nhiều tôn giáo, bộ tộc nên thường xảy ra các cuộc xung đột

d)

Cả 3 ý đều đúng (A,B,C)

65.

Nguyên nhân sâu xa dẫn tới tình trạng mất ổn định ở Tây Nam Á và Trung Á là

a)

tập trung nhiều tôn giáo trong một vùng lãnh thổ không lớn.

b)

nguồn dầu mỏ và vị trí địa lí - chính trị quan trọng của khu vực

c)

việc tranh giành về đất đai, nguồn nước và các tài nguyên khá

d)

có nhiều khoáng sản quan trọng như sắt, vàng, kim loại hiếm.

66.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phát triển ngành trồng trọt ở khu vực Trung Á là

a)

Bổ sung lao động.

b)

Công nghiệp chế biến.

c)

Thị trường tiêu thụ

d)

Giải quyết nước tưới.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình xã hội khu vực Tây Nam Á?

a)

Có các nền văn minh cổ đại rực rỡ.

b)

Là nơi ra đời nhiều tôn giáo lớn.

c)

Chênh lệch mức sống không cao.

d)

Có phần lớn dân cư theo đạo Hồi.

68.

Quốc gia nào có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á?

a)

Ả-rập Xê-út.

b)

Cô-oét.

c)

I-ran.

d)

I-rắc.

69.

Về mặt tự nhiên, Trung Á không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Giàu có về tài nguyên thiên nhiên.

b)

Khí hậu lục địa khô hạn, thiếu nước.

c)

Các thảo nguyên thuận lợi thăn thả gia súc.

d)

Nhiều đồng bằng đất đai rất màu mỡ.

70.

Điểm giống nhau về mặt xã hội của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

a)

đông dân và gia tăng dân số cao.

b)

xung độ sắc tộc, tôn giáo và khủng bố.

c)

phần lớn dân cư theo đạo Ki-tô.

d)

phần lớn dân số sống theo đạo Ki-tô.

71.

Quốc gia có diện tích tự nhiên rộng lớn nhất khu vực Trung Á là

a)

Ca-dắc-xtan.

b)

U-dơ-bê-ki-xtan.

c)

Mông Cổ.

d)

Tuốc-mê-ni-xtan.

72.

Nguyên nhân nào khiến cho tình trạng nghèo đói ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á ngày càng tăng?

a)

Sự tham gia của các tổ chức chính trị, tôn giáo cực đoan.

b)

Các cuộc đấu tranh đất đai, nguồn nước các tài nguyên.

c)

Can thiệp của thế lực bên ngoài, các lực lượng khủng bố.

d)

Các cuộc xung đột dai dẳng của nhiều nước trong khu vực.

73.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực Trung Á?


.

a)

từng có “con đường tơ lụa” đi qua nên tiếp thu được nhiều giá trị văn hóa của cả phương Đông và phương Tây.

b)

đa dân tộc, có mật độ dân số thấp, tỉ lệ dân theo đạo hồi cao (trừ Mông Cổ).

c)

giàu tài nguyên thiên nhiên nhất là dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá, tiềm năng thủy điện, sắt, đồng

d)

điều kiện tự nhiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là chăn thả gia súc

74.

Câu 1. Lợi thế nào là quan trọng nhất của vị trí địa lí Hoa Kì trong phát triển kinh tế - xã hội ?

a)

A. Tiếp giáp với Ca-na-đa. 

b)

B. Nằm ở bán cầu Tây.

c)

C. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai DD lớn.

d)

D. Tiếp giáp với khu vực Mĩ La tinh.

75.

Câu 2. Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm

a)

A. bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.  

b)

B. quần đảo Ha- oai và quần đảo Ăng-ti Lớn.

c)

C. quần đảo Ăng-ti Lớn và quần đảo Ăng-ti Nhỏ.  

d)

D. quần đảo Ăng-ti Nhỏ và quần đảo A-la-xca.

76.

Câu 3. Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là

a)

A. nguồn lao động có trình độ cao.    

b)

B. nguồn đầu tư vốn lớn.

c)

C. làm phong phú thêm về văn hóa.    

d)

D. làm đa dạng về chủng tộc.

77.

Câu 4. Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ

a)

A. châu Âu.   

b)

B. châu Phi.    

c)

C.  châu Á.    

d)

D. Mĩ La tinh.

78.

Câu 5. Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang

a)

A. phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương. 

b)

B. phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương.

c)

C. phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương.  

d)

D. phía tây và ven bờ Đại Tây Dương.

79.

Câu 6. Dân cư Hoa Kì sống tập trung chủ yếu ở

                   

a)

A. nông thôn.   

b)

B. các thành phố vừa và nhỏ. 

c)

C. các siêu đô thị.    

d)

D. ven các thành phố lớn.

80.

Câu 7. Nhận xét nào không đúng về Hoa kì?

a)

A. Quốc gia rộng lớn nhất thế giới

b)

B. Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

c)

C. Dân cư được hình thành chủ yếu do nhập cư

d)

D. Nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới

81.

Câu 8. Về tự nhiên, Alaxca của Hoa Kì không có đặc điểm?

a)

A. Là bán đảo rộng lớn

b)

B. Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

C. Khí hậu ôn đới hải dương

d)

D. Có trữ lượng lớn về dầu mỏ, khí tự nhiên

82.

Câu 9. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì năm 2004 là:

a)

A. 1,5%

b)

B. 1,2%

c)

C. 0,8%

d)

D. 0,6%

83.

Câu 10. Đặc điểm nào không đúng đối với Ha-oai của Hoa Kì?

a)

A. Là quần đảo

b)

B. Nằm giữa Đại Tây Dương

c)

C. Có tiềm năng lớn về hải sản

d)

D. Có tiềm năng lớn về du lịch

84.

Thị trường chung Châu Âu thể hiện ở 4 mặt tự do lưu thông đó là

a)

tự do di chuyển, tự do du lịch, tự do buôn bán, tự do cư trú.

b)

tự do dịch vụ, tự do hàng hóa, tự do di chuyển, tự do tiền vốn.

c)

tự do luư thông tiền vốn, tự do đi lại, tự do lưu thông, tự do giao dịch.

d)

tự do mở tài khoản ngân hàng, tự do di chuyển, tự đo dịch vụ, tự do hàng hóa

85.

Tự do di chuyển gồm

a)

tự do đi lại, tự do cư trú, tự do lựa chọn nơi làm việc.

b)

tự do vận chuyển hàng hóa, thông tin liên lạc, ngân hàng.

c)

bãi bỏ thuế quan, ngân hàng, kiểm toán, buôn bán.

d)

mở tài khoản ngân hàng, lưu thông và buôn bán.

86.

Lợi ích của 4 mặt tự do lưu thông của EU là

a)

giúp cuộc sống của người dân dễ dàng hơn.

b)

tạo nên EU trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.

c)

hình thành nên khối liên kết kinh tế lớn của thế giới.

d)

tạo thành thị trường chung thống nhất.

87.

Đâu là đồng tiền chung của EU?

a)

Yen (đồng Yên)

b)

Rouble ( đồng Rúp)

c)

Euro ( đồng Ơ-rô)

d)

Dollar (đồng Đô-la)

88.

Điển hình của quá trình hợp tác trong sản xuất là

a)

sản xuất máy bay E-bớt.

b)

sản xuất hệ thống đường giao thông dưới biển.

c)

sản xuất vệ tinh nhân tạo E-com

d)

sản xuất xe hơi Mercedes-Benz.

89.

Đâu là tác dụng của việc đưa vào sử dụng đồng tiền chung châu Âu?

a)

Đơn giản hóa trong việc trao đổi buôn bán hàng hóa trong châu Âu.

b)

Thuận lợi cho việc hoàn vốn giữa nhà nước và doanh nghiệp.

c)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

d)

Tăng thêm những lợi nhuận khi chuyển đổi tiền tệ.

90.

Lợi ích đối với người dân khi tự do lưu thông hàng hóa trong thị trường chung châu Âu là

a)

thuận tiện mua hàng ở bất cứ nơi nào trong châu Âu.

b)

hàng hóa được buôn bán được ở nhiều nơi.

c)

tránh được rủi ro khi chuyển đổi tiền.

d)

không phải chịu thuế giá trị gia tăng.