wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 địa thế nào?

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Vấn đề dân cư mà Nhà nước LB Nga quan tâm nhất hiện nay là

a)

đô thị hoá tự phát

b)

mật độ dân số thấp

c)

dân số giảm và già hóa

d)

nhiều dân tộc

2.

Lúa mì được trồng chủ yếu ở đâu trên lãnh thổ LB Nga

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Phía bắc đồng bằng Đông Âu

c)

Cao nguyên Trung Xi-bia

d)

Phía bắc đồng bằng Tây Xi-bia

3.

Vùng phía đông hồ Bai-can chủ yếu chăn nuôi

a)

lợn, cừu

b)

bò, lợn

c)

bò, cừu

d)

trâu, bò

4.

Trong thời gian trên, GDP của Nhật Bản có xu hướng

a)

tăng đều

b)

giảm đều

c)

ổn định

d)

tăng đến 2012 rồi giảm

5.

Nền nông nghiệp của Nhật Bản phải phát triển theo hướng thâm canh là do

a)

ứng dụng được tiến bộ khoa học - kĩ thuật

b)

lực lượng lao động ít

c)

diện tích đất nông nghiệp ít

d)

diện tích đất canh tác

6.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội hiện nay ở Trung Quốc?

a)

Các khu tự trị tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới

b)

Các thành phố lớn tập trung chủ yếu tại miền Đông

c)

Tỉ lệ dân nông thôn khoảng 46%

d)

Mức gia tăng dân số tự nhiên cao

7.

Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 người/km2) nhưng lại có một dải có mật độ đông hơn với mật độ 1 - 50 người/km2 là do

a)

gắn với tuyến đường sắt Đông - Tây mới xây dựng

b)

đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà

c)

gắn với lịch sử “Con đường tơ lụa”

d)

chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc

8.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp Trung Quốc

a)

trồng trọt và chăn nuôi tương đương nhau

b)

trồng trọt chiếm ưu thế hơn so với chăn nuôi

c)

chăn nuôi chiếm ưu thế hơn trồng trọt

d)

chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp chiếm ưu thế

9.

Khí hậu của Hoa Kì ở vùng ven Thái Bình Dương là

a)

A. nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa.

b)

B. ôn đới và cận nhiệt lục địa.

c)

C. cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

d)

D. hoang mạc và bán hoang mạc.

10.

Phổ biến trên lãnh thổ LB Nga là loại rừng nào?

a)

Rừng ngập mặn

b)

Rừng tai-ga

c)

Rừng thông

d)

Rừng nhiệt đới thường xanh

11.

Đặc điểm địa hình nổi bật của dãy núi A-pa-lát ở phía đông Hoa Kì là

a)

A. núi trẻ, đỉnh nhọn, sườn dốc, cao trung bình.

b)

B. cao đồ sộ, sườn dốc, xen các bồn địa và cao nguyên.

c)

C. gồm nhiều dãy núi chạy song song chạy theo hướng bắc - nam.

d)

D. sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang.

12.

Các bang ven vịnh Mê-hi-cô của Hoa Kì có khí hậu

a)

cận nhiệt

b)

cận cực

c)

ôn đới

d)

nhiệt đới

13.

Ý nào sau đây thể hiện đúng xu hướng thay đổi của trang trại ở Hoa Kì hiện nay?

a)

Số lượng trang trại giảm, quy mô diện tích trang trại tăng

b)

Số lượng trang trại tăng, quy mô diện tích trang trại giảm

c)

Số lượng trang trại và quy mô diện tích trang trại đều tăng

d)

Số lượng trang trại và quy mô diện tích trang trại đều giảm

14.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

khu vực ven biển phía tây

b)

vùng núi thấp đảo Hô-cai-đô

c)

vùng nông thôn đảo Hôn-su

d)

các thành phố ven biển

15.

Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho

a)

A. phân bố dân cư và khai thác khoáng sản.

b)

B. phân bố sản xuất và phát triển giao thông.

c)

C. khai thác tài nguyên và phát triển du lịch.

d)

D. sản xuất nông nghiệp và xây dựng hải cảng.

16.

Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại nguồn tài chính lớn cho nền kinh tế Nga hiện nay là

a)

chế tạo máỵ

b)

luyện kim màu

c)

sản xuất giấy

d)

khai thác dầu khí

17.

Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên

a)

vực biển sâu

b)

sóng thần, triều cường

c)

ngư trường lớn

d)

vùng xoáy nguy hiểm

18.

Vùng núi gồm nhiều dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m ở phía tây của Hoa Kì là

a)

A. At - lat

b)

B. An đet

c)

C. A-Pa-Lat

d)

D. Cooc-đi-e

19.

Vùng Đông Bắc của Hoa Kì phát triển mạnh các ngành công nghiệp truyền thống là nhờ có

a)

quặng sắt và than đá dồi dào.

b)

dầu mỏ và khí đốt với trữ lượng lớn

c)

địa hình đồng bằng, đất đai màu mỡ

d)

sông dốc, trữ năng thuỷ điện lớn

20.

Do dân cư của Hoa Kì phân bố chủ yếu ở các thành phố vừa và nhỏ nên hạn chế được

a)

vấn nạn tắc nghẽn giao thông đô thị.

b)

nhiều mặt tiêu cực của đô thị hoá.

c)

di dân tự do từ nông thôn ra thành thị.

d)

tình trạng đô thị hoá tự phát.

21.

Vùng Kinh tế nào của LB Nga sẽ phát triển để hội nhập vào khu vực châu Á - Thái Bình Dương?

a)

Vùng Viễn Đông.

b)

Vùng Trung ương.

c)

Vùng U-ran.

d)

Vùng Trung tâm đất đen.

22.

Vùng phía đông ven Đại Tây Dương của Hoa Kì rất thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp nhờ có

a)

A. đất phì nhiêu, khí hậu ôn hoà.

b)

B. mật độ sông dày đặc, nhiều nước

c)

C. lượng mưa lớn, mưa quanh năm.

d)

D. địa hình bằng phẳng, nhiều ô trũng.

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư Hoa Kì?

a)

Dân số đông hàng đầu thế giới

b)

Dân số tăng nhanh

c)

Dân số tăng chủ yếu do nhập cư

d)

Dân nhập cư chủ yếu là người gốc Phi

24.

Biết diện tích của LB Nga là 17 098,3 nghìn km2, dân số thời điểm giữa năm 2015 là 144,3 triệu người, vậy mật độ dân số nước này là hơn

a)

84 người/km2

b)

8 người/km2

c)

84 người/km

d)

8 người/km

25.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

khu vực ven biển phía tây

b)

vùng núi thấp đảo Hô-cai-đô

c)

vùng nông thôn đảo Hôn-su

d)

các thành phố ven biển

26.

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LB Nga?

a)

Hiện đại và phát triển nhanh chóng.

b)

Mạng lưới dày đặc ở ven biển phía đông.

c)

Mạng lưới phát triển với đủ loại hình giao thông

d)

Mạng lưới dày đặc, toả khắp cả nước

27.

Vào mùa hạ, phần lãnh thổ phía nam Nhật Bản có thời tiết nổi bật là

a)

nóng, có mưa to và bão

b)

dịu mát, ẩm ướt và mưa nhiều

c)

ấm, gió Đông Nam mạnh

d)

nóng, khô và hiếm mưa

28.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển Kinh tế của LB Nga là

a)

bão và áp thấp nhiệt đới

b)

khí hậu băng giá, khắc nghiệt

c)

bão tuyết, núi lửa, động đất

d)

ngập lụt, hạn hán, lũ quét

29.

Vùng Đông Bắc của Hoa Kì phát triển mạnh các ngành công nghiệp truyền thống là nhờ có

a)

quặng sắt và than đá dồi dào

b)

dầu mỏ và khí đốt với trữ lượng lớn

c)

địa hình đồng bằng, đất đai màu mỡ

d)

sông dốc, trữ năng thuỷ điện lớn

30.

Nhờ có dải đất đen phì nhiêu, vùng Trung tâm đất đen của LB Nga thuận lợi để phát triển

a)

khai thác khoáng sản.

b)

sản xuất nông nghiệp.

c)

đánh bắt thuỷ sản.

d)

chế biến lâm sản.

31.

Các ngành công nghiệp hiện đại của LB Nga gồm

a)

hàng không, điện tử - tin học

b)

luyện kim đen, sản xuẩt giấy

c)

khai thác gỗ, chế tạo máy

d)

luyện kim màu, chế tạo máy

32.

Ngành công nghiệp nào được xem là thế mạnh khẳng định vị trí cường quốc của LB Nga?

a)

Năng lượng

b)

Chế tạo máy

c)

Quốc phòng

d)

Điện tử - tin học

33.

Kiểu khí hậu cận nhiệt đới xuất hiện chủ yếu ở phần lãnh thổ nào của LB Nga?

a)

Phía nam

b)

Phía Bắc

c)

Phía Tây

d)

Vùng Trung tâm

34.

Địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía đông của LB Nga là

a)

đồng bằng và bồn địa

b)

đồng bằng và cao nguyên

c)

núi và cao nguyên

d)

cao nguyên và sơn nguyên

35.

Nhóm ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất trong giá trị xuất khẩu của Hoa Kì là

a)

chế biến.

b)

điện lực.

c)

khai thác.

d)

luyện kim.

36.

Ở vùng núi Coóc-đi-e, xen giữa các dãy núi trẻ chạy song song theo hướng bắc - nam là dạng địa hình nào sau đây?

a)

A. Thềm phù sa cổ và lòng chảo.

b)

B. Bán bình nguyên và đồi.

c)

C. Bồn địa và cao nguyên.

d)

D. Đồng bằng và sơn nguyên.

37.

Tỉ trọng các ngành công nghiệp nào sau đây của Hoa Kì có xu hướng giảm?

a)

Hàng không - vũ trụ, luyện kim.

b)

Gia công đồ nhựa, điện tử.

c)

Hàng không - vũ trụ, dệt.

d)

Luyện kim, gia công đồ nhựa.

38.

Trình độ học vấn của người dân cao tạo thuận lợi cho LB Nga

a)

thu hút đầu tư nước ngoài

b)

mở rộng thị trưởng xuất khẩu

c)

hội nhập kinh tế thế giới

d)

xuất khẩu lao động ra các nước

39.

Ở vùng phía bắc ven Bắc Băng Dương của LB Nga, nông nghiệp không phát triển là do

a)

khí hậu băng giá, khắc nghiệt.

b)

hiếm mưa, khô hạn quanh năm.

c)

địa hình chủ yếu là núi cao.

d)

có nhiều đầm lầy, đất bạc màu.

40.

Các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì gồm

a)

hóa dầu, luyện kim, đóng tàu.

b)

viễn thông, luyện kim, đóng tàu.

c)

luyện kim, chế tạo ô tô, hoá dầu.

d)

điện tử, viễn thông, hàng không - vũ trụ.

41.

Các trung tâm công nghiệp quy mô rất lớn của LB Nga là

a)

Mát-xcơ-và, Xanh Pê-tếc-bua

b)

Nô-vô-xi-biếc, Vla-đi-vô-xtôc

c)

Kha-ba-rốp, Ma-gan-đa

d)

Ma-ga-đan, Mát-xcơ-va

42.

Đồng bằng Tây Xi-bia thuận lợi nhất cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Du lịch

b)

Thuỷ điện

c)

Khai khoáng

d)

Nông nghiệp

43.

Đặc điểm nổi bật của ngành công nghiệp Hoa Kì là

a)

tỉ trọng giá trị trong GDP có xu hướng tăng.

b)

tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu.

c)

tạo nên sức mạnh của nền kinh tế.

d)

tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.

44.

Với khí hậu ôn đới hải dương và cận nhiệt đới, các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương của Hoa Kì rất thuận lợi cho phát triển

a)

A. hoa màu và cây công nghiệp lâu năm.

b)

B. cây lương thực và cây ăn quả.

c)

C. ngô và cây công nghiệp hàng năm.

d)

D. củ cải đường và cây dược liệu.

45.

Các bang ở giữa thuộc vùng Trung tâm của Hoa Kì có các nông sản chính là

a)

cây ăn quả và rau xanh

b)

lúa gạo và cây ăn quả nhiệt đới

c)

ngô, đỗ tương, bông, thuốc lá và bò

d)

lúa mì, ngô, củ cải đường và bò, lợn

46.

Từ năm 2000 đến năm 2014, GDP của LB Nga tăng là nhờ

a)

ngành công nghiệp tăng trưởng mạnh.

b)

tập trung phát triển kinh tế thị trường

c)

kết quả của chiến lược kinh tế mới.

d)

tăng cường xuất khẩu dầu mỏ, khí đốt.

47.

Ý nào sau đây là không phải là hậu quả của xu hướng già hoá dân số ở Nhật Bản?

a)

Chi phí phúc lợi xã hội nhiều

b)

Thiếu lao động bổ sung

c)

Lao động có nhiều kinh nghiệm

d)

Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng

48.

Các trung tâm công nghiệp của vùng Đông Bắc Hoa Kì không xuất hiện các ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Đóng tàu biển và hoá đầu

b)

Chế tạo tên lửa vũ trụ và chế tạo máy bay

c)

Sản xuất ô tô và chế tạo máy bay

d)

Luyện kim đen và chế tạo tên lửa, vũ trụ

49.

Ngành trồng trọt và chăn nuôi của LB Nga phát triển thuận lợi là nhờ có

a)

đất phù sa màu mỡ, ít thiên tai

b)

quỹ đất nông nghiệp lớn

c)

đồng bằng chiếm ưu thế

d)

khí hậu ôn đới ôn hoà

50.

Phần phía tây và phía bắc vùng Trung tâm của Hoa Kì rất thuận lợi cho phát triển chăn nuôi nhờ có thuận lợi về

a)

khí hậu ôn đới hải dương, ôn hoà.

b)

nước ngầm phong phú và bồn địa lớn.

c)

địa hình đồi thấp và nhiều đồng cỏ.

d)

đồng bằng lớn và đất phì nhiêu.

51.

Nhận xét nào sau đây không thể hiện đúng sự thay đổi cơ cấu nông nghiệp của Hoa Kì?

a)

Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông

b)

Tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

c)

Đa dạng hoá nông sản trên một diện tích lănh thổ

d)

Hình thức sản xuất chủ yếu là trang trại

52.

Biết sổ dân Hoa Kì giữa năm 2015 là 321,2 triệu người và tỉ lệ dân thành thị là 81%, vậy số dân thành thị của Hoa Kì tại thời điểm đó là

a)

240,2 triệu người.

b)

260,2 triệu người.

c)

240,2 nghìn người.

d)

260,2 nghìn người.

53.

Ven Thái Bình Dương của vùng núi phía tây Hoa Kì có dạng địa hình nào sau đây?

a)

A. Đầm lầy.

b)

B. Đồng bằng nhỏ.

c)

C. Thềm phù sa.

d)

D. Gò đồi.

54.

Tỉ trọng GDP của Nhật Bản so với thế giới năm 2014 là

a)

72,3%

b)

6,0%

c)

16,7%

d)

60%

55.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất của Nhật Bản là

a)

cao su

b)

hồ tiêu

c)

chè

d)

cà phê

56.

Chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là ngành nào?

a)

Sản xuất điện tử

b)

Xây dựng công trình công cộng

c)

Sản xuất rô-bốt

d)

Công nghiệp chế tạo

57.

Hai hoạt động dịch vụ có vai trò quan trọng hàng đầu ở Nhật Bản là

a)

giao thông vận tải và thương mại

b)

thương mại và tài chính

c)

du lịch và giao thông vận tải

d)

tài chính và du lịch

58.

Trên đảo nào của Nhật Bản có các ngành công nghiệp khai thác than và luyện thép phát triển mạnh?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

59.

Hãng điện tử nổi tiếng nào sau đây không phải của Nhật Bản?

a)

Toshiba

b)

Sony

c)

Samsung

d)

Hitachi

60.

Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng chục núi lửa đang hoạt động là đo

a)

Nhật Bản không biết cách bảo vệ môi trường

b)

lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo

c)

Nhật Bản nằm trên 'vành đai núi lửa' Thái Bình Dương

d)

Nhật Bản nằm ở vị trí tiếp xúc của các mảng kiến tạo

61.

Địa hình núi cao nhất của Trung Quốc tập trung ở khu vực

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Nam

d)

Tây Bắc

62.

Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm của Nhật Bản lớn chủ yếu là nhờ có

a)

vùng biển rộng lớn

b)

nhiều sông suối, ao hồ

c)

nhiều ngư trường lớn

d)

biển không đóng băng

63.

Từ năm 1978, Trung Quốc đã có quyết sách gì quan trọng?

a)

A. Thực hiện chính sách dân số triệt để và phân bố lại dân cư.

b)

B. Tiến hành công nghiệp hoá và hiện đại hoá.

c)

C. Tiến hành hiện đại hoá và cải cách mở cửa.

d)

D. Thực hiện cách mạng văn hoá và đại nhảy vọt.

64.

Ý nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Trung Quốc?

a)

A. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.

b)

B. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Đông

c)

C. Dân cư phân bố đều, tập trung chủ yếu ở nông thôn.

d)

D. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.

65.

Đồng bằng ở Trung Quốc được tạo nên bởi sông Hoàng Hà là

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

66.

Ngành công nghiệp nào được xem là ngành khởi nguồn của công nghiệp Nhật Bản ở thế kỉ XIX, hiện nay vẫn được duy trì và phát triển?

a)

Sản xuất xe gắn máy

b)

Đóng tàu

c)

Dệt

d)

Sản xuất ô tô

67.

Các nông sản mà Nhật Bản nhập khẩu chủ yếu là

a)

củ cải đường, bông, thuốc lá, chè

b)

hạt hướng dương, lạc, ngô, hồ tiêu

c)

lúa mì, lúa gạo, đỗ tương, hoa quả

d)

cao su, hạt điều, cà phê, lúa mì

68.

Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới năm 2014 là

a)

37,14%

b)

34,17%

c)

17,43%

d)

13,47%

69.

Ý nào sau đây không phải là biện pháp để Trung Quốc khuyến khích phát triển nông nghiệp?

a)

A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

B. Cải thiện cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng nông nghiệp

c)

C. Tăng cường nhập khẩu lương thực - thực phẩm.

d)

D. Áp đụng tiến bộ của khoa học - kĩ thuật.

70.

Lúa gạo, mía, chè, bông là các sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc được trồng nhiều ở vùng

a)

Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc

c)

Các cao nguyên, bồn địa phía tây

d)

Vùng duyên hải phía đông

71.

Ngành công nghiệp của Nhật Bản không thuộc nhóm sản xuất điện tử là

a)

vi mạch và chất bán dẫn

b)

sản phẩm tin học

c)

vật liệu truyền thông

d)

sản xuất ô tô

72.

Nông nghiệp phát triển thuận lợi ở đồng bằng Đông Âu là nhờ

a)

quỹ đất lớn, khí hậu lạnh.

b)

địa hình đồi thấp, có nhiều đầm lầy.

c)

khí hậu ẩm, đất màu mỡ.

d)

nguồn nước dồi dào, mùa đông ngắn.

73.

Thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP của Trung Quốc năm 2014 so với thế giới là dạng biểu đồ

a)

miền

b)

cột

c)

tròn

d)

đường

74.

Cừu là vật nuôi có nhiều ở vùng nào của Trung Quốc?

a)

Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc

c)

Các cao nguyên, vùng núi phía tây

d)

Duyên hải phía đông

75.

Lúa mì, ngô, củ cải đường là các sản phẩm nông nghiệp được trồng nhiều ở vùng nào của Trung Quốc?

a)

Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc

c)

Các cao nguyên, bồn địa phía tây

d)

Vùng duyên hải phía đông

76.

"Các nhà máy, xí nghiệp được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ..." là nội dung của chính sách nào ở Trung Quốc?

a)

A. Chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

b)

B. Công nghiệp hóa, hiện đại hoá

c)

C. Cách mạng trắng.

d)

D. Cách mạng xanh.

77.

Với đặc điểm 'Lãnh thổ trải dài từ khoảng 20°B tới 53°B và khoảng 73°Đ tới 135°Đ, giáp 14 nước', Trung Quốc có thuận lợi cơ bản về mặt kinh tế - xã hội là

a)

có thể giao lưu với nhiều quốc gia

b)

có nhiều tài nguyên thiên nhiên

c)

có nhiều dân tộc cùng sinh sống

d)

phân chia thành 22 tinh, 5 khu tự trị

78.

Các bạn hàng quan trọng của Nhật Bản gồm

a)

Hoa Kì, Pháp, Đông Nam Á

b)

Châu Phi, Hàn Quốc, Trung Quốc

c)

Nga, Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, EU

79.

Nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng mạnh trong giai đoạn 1950 -1973 không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tập trung cao độ phát triển các ngành then chốt theo tùng giai đoạn

b)

Chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp, áp dụng kĩ thuật mới

c)

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, gồm cả xí nghiệp lớn, nhỏ, thủ công

d)

Đẩy mạnh buôn bán vũ khí, thu được nguồn lợi nhuận khổng lồ

80.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm bờ biển Nhật Bản?

a)

Bờ biển dài, toàn lãnh thổ có tói gần 34 000km

b)

Khúc khuỷu, có nhiều chỗ ăn sâu vào đất liền

c)

Phía bắc bị đóng băng vào mùa đông

d)

Có nhiều bãi cát, cồn cát

81.

Với đặc điểm “Lãnh thổ trải dài từ khoảng 20°B tới 53°B và khoảng 73°Đ tới 135°Đ, giáp 14 nước”, Trung Quốc có thuận lợi cơ bản về mặt kinh tế - xã hội là

a)

có thể giao lưu với nhiều quốc gia

b)

có nhiều tài nguyên thiên nhiên

c)

có nhiều dân tộc cùng sinh sống

d)

phân chia thành 22 tỉnh, 5 khu tự trị

82.

Về mặt giáo dục, ý nào sau đây không phải là giải pháp Trung Quốc đã làm để chuẩn bị và bổ sung liên tục lực lượng lao động có chất lượng cho công cuộc hiện đại hoá đất nước?

a)

Nhập khẩu nhiều lao động phổ thông nước ngoài

b)

Cải cách giáo dục, đa dạng hoá các loại hình trường trong nước

c)

Cử người đi đào tạo ở nước ngoài

d)

Thuê chuyên gia, nhà khoa học nước ngoài

83.

So với năm 2004, tỉ trọng GDP năm 2014 của Hoa Kì so với thế giới có giảm nhưng vẫn còn chiếm gần

a)

29%

b)

23%

c)

3.5%

d)

4.5%

84.

Nhận định nào sau đây không đúng khi so sánh GDP của các quốc gia và khu vực theo bảng số liệu trên?

a)

Tổng GDP của Hoa Kì và Trung Quốc đã chiếm tới 36,1% GDP toàn thế giới

b)

GDP của Trung Quốc đứng thứ hai thế giới và chiếm tới 23% GDP toàn thế giới

c)

GDP của Hoa Kì nhiều hơn GDP của Tây Âu 8172,7 tỉ USD

d)

GDP của Hoa Kì nhiều hơn GDP của Nhật Bản 3,8 lần

85.

Để thể hiện GDP của LB Nga qua các năm, dạng biểu đồ thích hợp nhất là

a)

tròn

b)

đường

c)

cột

d)

miền

86.

Tỉ trọng GDP của Nhật Bản so với thế giới năm 2014 là

a)

72.3%

b)

16.7%

c)

6%

d)

60%

87.

Để thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm,  dạng biểu đồ thích hợp nhất là

a)

tròn

b)

cột ghép

c)

kết hợp

d)

miền

88.

Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới năm 1985 là

a)

1.93 tỉ USD

b)

1.93%

c)

0.02%

d)

51.71%

89.

Loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc trong giai đoạn 1985 - 2014 là

a)

tròn

b)

cột chồng

c)

miền

d)

đồ thị đường

90.

Theo bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về GDP một số nước năm 2004 và năm 2018?

a)

Năm 2004, GDP của Trung Quốc bằng 1/7 tổng GDP của Hoa Kì

b)

So với năm 2004, GDP năm 2018 của Trung Quốc tăng nhanh nhất

c)

Tỉ trọng GDP của các nước trong cơ cấu GDP thế giới năm 2018 tăng so với năm 2004

d)

So với năm 2004, tỉ trọng GDP của Nhật Bản trong cơ cấu GDP thế giới năm 2018 giảm

91.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ của một số quốc gia năm 2015?

a)

Ma-lai-xi-a là nước nhập siêu

b)

Việt Nam là nước nhập siêu

c)

Thái Lan xuất siêu nhiều nhất

d)

Ma-lai-xi-a nhập siêu ít nhất

92.

Để thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2015 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào là thích hợp nhất?

a)

cột

b)

đường

c)

tròn

d)

miền

93.
a)

146 người/km2

b)

1462 người/km2

c)

145 người/km2

d)

1452 người/km2

94.
a)

Việt Nam

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan