wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý 11

Total questions: 89

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

b)

Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức.

2.

Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

thương mại điện tử có những bước phát triển mạnh mẽ.

d)

các công tỉ xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.

3.

Biểu hiện của việc tăng cường áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu được mở rộng.

b)

các tiêu chuẩn thống nhất áp dụng trên nhiều lĩnh vực.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.

d)

các công tỉ xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

4.

Biểu hiện của các giao dịch quốc tế tài chính tăng nhanh là

a)

các tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là trong dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.

d)

các công tỉ xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

5.

Trụ sở của Liên hợp quốc đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Tô-ky-ô (Nhật Bản).

b)

Bắc Kinh (Trung Quốc).

c)

Niu Oóc (Hoa Kỳ).

d)

Pa-ri (Pháp).

6.

Trụ sở của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) được đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Luân đôn (Anh).

b)

Oa-sinh-tơn (Hoa Kỳ).

c)

Xin-ga-po (Xin-ga-po),

d)

Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).

7.

Trụ sở của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) được đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Béc-lin (Đức).

b)

Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).

c)

Bắc Kinh (Trung Quốc)

d)

Niu Oóc (Hoa Kỳ)

8.

Tình hình phát triển kinh tế chung của khu vực Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Qui mô GDP lớn, chiếm khoảng 20% của thế giới.

b)

Qui mô GDP của các nước trong khu vực ít chênh lệch.

c)

Tốc độ tăng GDP nhìn chung còn chậm và không ổn định.

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp.

9.

Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do

a)

tỉnh hình chính trị thường xuyên bất ổn định.

b)

thị trường thế giới thường xuyên biến động.

c)

nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt.

d)

nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung.

10.

Khó khăn lớn nhất trong phát triển kinh tế của nhiều quốc gia Mỹ La-tinh là

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm.

b)

nguồn tài nguyên hạn chế.

c)

tỉ lệ nợ nước ngoài cao.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế chưa rõ rệt.

11.

Kinh tế Mỹ La-tinh phát triển thiếu ổn định không phải là do

a)

phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn.

b)

tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh.

c)

điều kiện tự nhiên khó khăn, ít tài nguyên thiên nhiên.

d)

duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.

12.

Mục tiêu của EU trong khu vực là

a)

thiết lập một thị trường nội bộ, một liên minh kinh tế và tiền tệ.

b)

duy trì và phát huy các giá trị và lợi ích của EU.

c)

thương mai tự do và công bằng, xóa đói giảm nghèo.

d)

đóng góp cho hòa bình, an ninh và phát triển bền vững của Trái Đất.

13.

Cơ quan nào của EU là nơi các bộ trưởng EU họp để thảo luận về các dự thảo thảo luật?

a)

Hội đồng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

d)

Nghị viện châu Âu.

14.

Cơ quan nào của EU có quyền lực cao nhất?

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Hội đồng châu Âu.

d)

Nghị viện châu Âu.

15.

Nhận định nào sau đây không thể hiện vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới?

a)

Thiết lập EU tự do, an ninh và công lí.

b)

EU có qui mô nền kinh tế lớn.

c)

Một số lĩnh vực dịch vụ hàng đầu thế giới.

d)

Một số ngành sản xuất có vị trí cao trên thế giới.

16.

Phát biểu nào sau đây không phải là mục tiêu của EU?

a)

Xây dựng liên minh quân sự để bảo vệ các nước thành viên.

b)

Thúc đẩy tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

c)

Thiết lập một thị trường nội khối và liên minh kinh tế, tiền tệ.

d)

Tăng cường hợp tác, liên kết giữa các nước thành viên về mọi mặt.

17.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

dịch vụ.

b)

thủy sản.

c)

chăn nuôi.

d)

trồng trọt.

18.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

Ngoại thương.

b)

Tài chính ngân hàng.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Du lịch.

19.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

cung cấp nguyên liệu công nghiệp.

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

cung cấp hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

20.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

xu hướng khu vực hóa.

d)

bối cảnh toàn cầu hóa.

21.

Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.

b)

kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.

d)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

22.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình đô thị hóa.

b)

quá trình công nghiệp hóa.

c)

xu hướng toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

23.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng, công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

b)

công nghiệp - xây dựng tăng, nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.

c)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ biến động.

d)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng, dịch vụ biến động.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?

a)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.

b)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.

c)

Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

d)

Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?

a)

Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng.

b)

Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.

c)

Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực.

d)

Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?

a)

Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.

b)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.

c)

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.

d)

Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.

27.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do

a)

thị trường thế giới mở rộng.

b)

có nhiều mặt nước ao, hồ.

c)

có nhiều bãi triều, đầm phả

d)

nhu cầu dân cư tăng cao.

28.

Dịch vụ là ngành được các nước Đông nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích

a)

khai thác lợi thế về vị trí địa lí.

b)

khai thác tiềm năng du lịch.

c)

tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư.

d)

thúc đẩy các ngành kinh tế khác.

29.

Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến và lắp giáp của các nước Đông Nam Á là do

a)

trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng cao.

b)

nguồn nguyên liệu dồi dào, chất lượng cao.

c)

sự suy giảm của các cường quốc khác.

d)

nguồn lao động dồi dào, công lao động thấp.

30.

Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt

a)

việc nâng cao ý thức dân số cho người dân.

b)

chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

c)

giáo dục và chiến lược phát triển con người.

d)

công tác y tế chăm sóc sức khoẻ người dân.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉnh hình xã hội của Đông Nam Á?

a)

Là khu vực tập trung nhiều tôn giáo, Hồi giáo là tôn giáo chính ở các nước.

b)

Là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.

c)

Là khu vực có tỉnh hình chính trị khá ổn định so với nhiều khu vực khác.

d)

Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?

a)

Các nước trong khu vực đều xuất khẩu với sản lượng lớn.

b)

Là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất.

c)

Sản lượng lúa của khu vực đã được tăng lên khả cao.

d)

Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.

33.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.

b)

Tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa.

c)

Tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển.

d)

Tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo.

34.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

thủy sản.

35.

Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Qui mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn.

b)

Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục.

c)

Qui mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000- 2020.

d)

Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản tăng.

36.

Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

xuất khẩu các loại nông sản nhiệt đới.

b)

nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng cao cấp.

c)

nhập khẩu các sản phẩm dầu thô và khí tự nhiên.

d)

xuất khẩu các sản phẩm từ dầu thô và khí tự nhiên.

37.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giá dầu biến động, xung đột vũ trang và dịch bệnh.

b)

Biến đổi khí hậu, động đất và cháy rừng nhiều nơi.

c)

Xung đột sắc tộc, khủng hoảng kinh tế và thiên tai.

d)

Đại dịch Covid-19, động đất nhiều nơi, chiến tranh.

38.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có nhiều biến động, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

thiếu lao động có trình độ, dịch bệnh.

b)

sự bất ổn xã hội, giá dầu không ổn định.

c)

khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

d)

công nghệ chậm đổi mới, thiếu lao động.

39.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia khu vực Tây Nam Á, chủ yếu là do

a)

sự phân bố tài nguyên, vị trí địa lí khác nhau.

b)

sự phân bổ tài nguyên, chính sách phát triển.

c)

sự bất ổn xã hội, chính sách phát triển khác nhau.

d)

đầu tư khoa học - công nghệ, thiếu lao động có trình độ.

40.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về đặc điểm các ngành kinh tế khu vực Tây Nam Á

a)

Các cây trồng phổ biến của khu vực Tây Nam Á là bông, chà là, ô-liu.

b)

Đu-bai được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực.

c)

Nhiều nước trong khu vực đã phát triển ngành công nghiệp hóa dầu.

d)

Giao thông đường ống trong khu vực không được chú trọng phát triển.

41.

Nguyên nhân nào sau đây không gây ra tình trạng kinh tế phát triển thiếu ổn định ở khu vực Tây Nam Á?

a)

Sự bất ổn về tình hình chính trị, xã hội trong khu vực.

b)

Sự phát triển kinh tế phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.

c)

Kinh tế lệ thuộc vào xuất khẩu dầu khí, trong khi thị trường biến động.

d)

Khác biệt về thể chế chính trị, chất lượng cuộc sống giữa các quốc gia.

42.

Tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á...

a)

có nhiều biến động, thiếu ổn định.

b)

ít biến động.

c)

ổn định

d)

tăng liên tục.

43.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia trong khu vực Tây Nam Á do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Tài nguyên, địa chính trị, các nguồn vốn đầu tư.

b)

Chính sách phát triển, khoa học kĩ thuật, dân cư.

c)

Nguồn lao động, tài nguyên thiên nhiên và vị trí.

d)

Khoảng sản, chính sách và khoa học công nghệ.

44.

Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

nhiệt đới.

b)

xích đạo.

c)

hàn đới.

d)

ôn đới.

45.

Ha-oại là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

muối smỏ, hải sản.

b)

hải sản, du lịch.

c)

kim cương, đồng

d)

du lịch, than đá.

46.

Ở phía Đông Bắc Hoa Kỳ có khoảng sân chủ yếu nào sau đây?

a)

Năng lượng.

b)

Kim loại đen.

c)

Kim loại màu.

d)

Phi kim loại.

47.

Ha-oai là nơi có nhiều

a)

hoang mạc.

b)

đầm lầy.

c)

núi lửa

d)

cao nguyên.

48.

Đặc điểm cơ bản của khí hậu Hoa Kỳ là

a)

tạo thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt.

b)

có khí hậu tương đối đồng nhất.

c)

khi hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

phân hóa đa dạng thành nhiều đới, kiểu khác nhau.

49.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

c)

Có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì

d)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương

50.

Địa hình phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng là

a)

vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam.

b)

vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông.

c)

vùng Coóc-đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi A-pa-lat

d)

vùng Coóc-đi-e, vùng Apalát, ven Đại Tây Dương.

51.

Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có

a)

đồng bằng do phù sa sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.

b)

than đã, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

trữ năng thủy điện lớn và diện tích rừng rất lớn.

d)

dây A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

52.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương, dãy núi A-pa-lat.

b)

Có đồng bằng phù sa màu mỡ và vùng đồi thấp, cao nguyên.

c)

Các dây núi trẻ cao, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.

d)

Khu vực gò đồi thấp, các đồng có rộng thích hợp chăn nuôi.

53.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Đông Hoa Kỳ?

a)

Dây A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

Các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.

54.

Kiểu khí hậu nào sau đây phố biển ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kỳ?

a)

Ôn đới lục địa và hàn đới.

b)

Hoang mạc và ôn đới lục địa.

c)

Cận nhiệt đới và ôn đới.

d)

Cận nhiệt đới và xích đạo.

55.

Than đã và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

b)

Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.

c)

vùng Trung tâm và bản đảo A-la-xca.

d)

Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai.

56.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao nhất ở

a)

khu vực trung tâm.

b)

ven vịnh Mê-hi-cô.

c)

ven Đại Tây Dương.

d)

ven Thái Bình Dương.

57.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở

a)

vùng nội địa và ven biển.

b)

vùng Đông Bắc và ven biển.

c)

vùng ven biển phía tây và phía đông.

d)

vùng phía bắc và ven biển.

58.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Dân số tăng nhanh là do nhập cư.

b)

Có quy mô đứng thứ ba thế giới.

c)

Người nhập cư đa số từ châu Âu.

d)

Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng giảm.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số thuộc loại thấp.

c)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.

d)

Người dân Mỹ La-tinh nhập cư nhiều.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên thấp

b)

Tuổi thọ trung bình cao.

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng.

d)

Có cơ cấu dân số trẻ.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình nhập cư của Hoa Kỳ?

a)

Hoa Kỳ là đất nước của những người nhập cư.

b)

Quá trình nhập cư đã tạo nên nền văn hóa độc đáo.

c)

Hiện nay, người nhập cư đến Hoa Kỳ chủ yếu từ Châu Phi.

d)

Người nhập cư đem lại nguồn lao động có trình độ, giàu kinh nghiệm.

62.

Cho thông tin sau:

Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5%. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các quốc gia.

a) Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.

b) Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước đang phát triển.

c) Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.

d) Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục, đều có tác động đến sự gia tăng dân số mỗi quốc gia.

(a)  

63.

Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hóa lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu dài.

a) Đây là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.

b) Là khu vực có tình hình chính trị bật ôn nhất trên thế giới.

c) Hệ thống giáo dục, y tế phát triển ở mức rất cao.

d) Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.

(a)  

64.

a) Đông Nam Á có qui mô dân số đông, chiếm 15% dân số thế giới, tạo nên nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b) Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm nhưng qui mô dân số vẫn không ngừng tăng.

c) Đông Nam Á có cơ cấu dân số già, tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng nhanh gây ảnh hưởng đến việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.

d) Đông Nam Á là khu vực có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông ở vùng đồi trung du và ven biển.

(a)  

65.

Cho đoạn thông tin sau:

Tây Nam Á là nơi khởi nguồn của nhiều tôn giáo chính đó là Do Thái giáo, Kito giáo và Hồi giáo. Hồi giáo là tôn giáo phổ biến trên toàn khu vực. Tây Nam Á là nơi xuất hiện cả nhiều nên văn minh cổ đại, cũng là nơi có nhiều di sản vật thể và phi vật thể nổi tiếng thế giới được UNESCO công nhận như: thành cô Pê-tra (giooc-da-ni), Thành cổ Shi-men (Y-ê-men), thành phố di sản Sa-ma-ra (I-rắc). Khu vực có nhiều lễ hội, phong tục tập quán đặc sắc, đây là điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch.

a) Khu vực Tây Nam Á có nhiều quốc gia có nền văn minh cổ đại.

b) Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo Do Thái.

c) Vườn treo Babylon là một trong bảy kỳ quan thế giới cổ đại

d) Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới, nguyên nhân chính là do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới.

(a)  

66.

Cho đoạn thông tin sau:

Phân bố dân cư có sự chênh lệch lớn giữa các nước và các vùng. Dân cư tập trung đông ở các đô thị lớn và vùng ven Địa Trung Hải, đồng bằng Lưỡng Hà. Dân cư thưa thớt ở khu vực núi cao và hoang mạc. Trong thế kỉ XX, quá trình đô thị hoá đã phát triển mạnh mẽ ở nhiều quốc gia. Tỉ lệ dân thành thị ở khu vực Tây Nam Á khá cao. Năm 2020, hầu hết các nước trong khu vực có tỉ lệ dân thành thị trên 70%. Khu vực này có nhiều đô thị đông dân như: Bát-da (1-rắc), E Ri-át (A-rập Xê-út),... Dân cư có sự khác biệt rõ lớn trong lối sống giữa nông thôn và thành thị.

a) Dân cư Tây Nam Á phân bố đồng đều giữa các vùng và các quốc gia.

b) Khu vực Tây Nam Á có nhiều đô thị đông dân như Bát-đa (I-rắc) và E Ri-át (A-rập Xê-út).

c) Năm 2020, phần lớn các nước ở Tây Nam Á có tỉ lệ dân thành thị dưới 50%.

d) Dân cư Tây Nam Á chủ yếu là người Ả-rập, ngoài ra còn có các dân tộc khác như Thổ Nhĩ Kỳ, Ba Tư, Do Thái.

(a)  

67.

Nhận định nào đúng, nhận định nào sai khi bàn về dân cư của khu vực Tây Nam Á:

a) Tây Nam Á là là khu vực có dân số đông, năm 2020 là 402,5 triệu người.

b) Tỉ lệ dân thành thị ở khu vực khá cao, hầu hết các quốc gia có tỉ lệ trên 70%.

c) Dân cư có sự khác biệt rất lớn trong lối sống giữa nông thông và thành thị.

d) Dân cư tập trung đông đúc ở vùng núi cao và hoang mạc.

(a)  

68.

Cho thông tin sau:

Các quốc gia có người Ả rập chiếm số đông trong dân cư được gọi là các nước Ả rập, bao gồm: Ba-ranh, I-rắc, Cô-oét, Gioóc-đa-ni, Li-băng, Ô-man, Ca-ta, Pa-let-tin, A-rập Xê-út, Xi-ri, các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất, Y-ê-men. Khoảng 90% lực lượng lao động của các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất là lao động nhập cư, đến từ các quốc gia như: Băng-la-đét, Ân Độ, Pa-ki-xtan, Phi-lip-pin.

a) Gọi là các nước Ả rập vì có người Ả-rập chiếm số đông trong dân cư các quốc gia này.

b) Các nước Ả-rập gồm: Ba-ranh, I- rắc, Cô-oét, Băng-la-đét, Pa-ki-xtan.

c) các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất lao động chủ yếu là nhập cư.

d) lao động nhập cư chủ yếu của các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất là ở Nam Á.

(a)  

69.

Năm 2020 dân số Việt Nam là 97,6 triệu người, diện tích là 331,2 nghìn km². Mật độ dân số của Việt Nam là bao nhiêu người/ km² (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km²)

(a)  

70.

Năm 2020 dân thành thị của Việt Nam là 35,93 triệu người, dân nông thôn là 61,65 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu ? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất %).

(a)  

71.

Năm 2020 dân số của Việt Nam là 97,6 triệu người, dân nông thôn là 61,65 triệu người. Tỉ lệ dân nông thôn của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu ? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất %).

(a)  

72.

Cho bảng số liệu:

(a)  

73.

cho bảng số liệu:

(a)  

74.

Biết trị giá xuất khẩu của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 1526,6 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết cán cân xuất nhập khẩu của Đông Nam Á năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

(a)  

75.

Năm 2020, giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 tỉ USD, Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Đông Nam Á 149,7 tỉ USD. Tính tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

(a)  

76.

Năm 2020, tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Đông Nam Á là 3202,9 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của là 149,7 tỉ USD. Tính trị giá nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Đông Nam Á? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

(a)  

77.

cho bảng số liệu:

(a)  

78.

Tổng GDP của ASEAN năm 2023 là 3.600 tỉ USD, trong đó GDP Việt Nam là 430 tỉ USD. Tỉnh ti trọng GDP của Việt Nam trong ASEAN (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của %).

(a)  

79.

Tổng GDP của ASEAN năm 2023 là 3.600 tỉ USD, trong đó GDP Thái Lan là 512 tỉ USD. Tính tì trọng GDP của Thái Lan trong ASEAN (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của %).

(a)  

80.

Tổng GDP của ASEAN năm 2023 là 3.600 tỉ USD, trong đó GDP Singapo là 497 tỉ USD. Tính tỉ trọng GDP của Singapo trong ASEAN (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của %).

(a)  

81.

Số dân đầu năm 2020 của khu vực Tây Nam Á là 396,2 triệu người, số dân cuối năm 2020 là 402,5 triệu người. Tính tỉ lệ gia tăng dân số của Tây Nam Á năm 2020. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

82.

Năm 2020 dân số 'TNÁ là 402,5 triệu người, diện tích là 7 triệu km². Mật độ dân số của khu vực Tây Nam Á là bao nhiêu người/ km² (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km²).

(a)  

83.

Dân số năm 2020 của khu vực Tây Nam Á là 402,5 triệu người. Dân nông thôn là 113 triệu người. Tính tỉ lệ dân nông thôn của khu vực Tây Nam Á năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

84.

Dân số năm 2020 của khu vực Tây Nam Á là 402,5 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị là 72%. Tính số dân nông thôn của khu vực Tây Nam Á năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

(a)  

85.

Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước (theo giá hiện hành) của thế giới 84 906,8 tỉ USD, khu vực Tây Nam Á là 3184,2 tỉ USD. Tính tỉ trọng tổng sản phẩm trong nước của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2020. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ hai của %)

(a)  

86.

Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước (theo giá hiện hành) của khu vực Tây Nam Á là 3184,2 tỉ USD. Khu vực dịch vụ chiếm 57,2%. Tính trị giá khu vực dịch vụ năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của ti USD)

(a)  

87.

cho bảng số liệu:

(a)  

88.

cho bảng số liệu:

(a)  

89.

cho bảng số liệu

(a)