Font size
WorksheetsĐịa HK1
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
A. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.
B. Thương mại thế giới phát triển mạnh.
C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
D. Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút.
Câu 2. Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?
A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
B. Tổ chức thương mại thế giới.
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
D. Liên minh châu Âu.
Câu 3. Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là ?
A. Củng cố thị trường chung Nam Mĩ.
B. Tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế.
C. Thúc đẩy tự do hóa thương mại.
D. Giải quyết xung đột giữa các nước.
Câu 4. Trong xu thế toàn cầu hóa kinh tế, đầu tư nước ngoài ngày càng tăng được biểu hiện ở lĩnh vực nào sau đây?
A. Nông nghiệp.
B. Công nghiệp.
C. Xây dựng.
D. Dịch vụ.
Câu 5. Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dịch vụ nổi lên hàng đầu là các hoạt động ?
A. Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.
B. Bảo hiểm, giáo dục, y tế.
C. Du lịch, ngân hàng, y tế.
D. Hành chính công, giáo dục, y tế.
Câu 6. Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là ?
A. Sự sáp nhập cuả các ngân hàng lại với nhau.
B. Nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử.
C. Sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.
D. Triệt tiêu các ngân hàng nhỏ.
Câu 7. Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?
A. Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế.
B. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu.
C. Ngân hàng thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế.
D. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới.
Câu 8. Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến ?
A. Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nên kinh tế.
B. Sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau.
C. Các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn.
D. Ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế.
Câu 9. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia ?
A. Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.
B.Có nguồn của cải vật chất lớn.
C.Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
D. Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa.
Câu 10. Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là ?
A. Cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia.
B. Gia tăng nhanh chóng khoảng các giàu nghèo.
C. Các nước phải phụ thuộc lẫn nhau.
D. Nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng.
Câu 11. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về ?
A. Thành phần chủng tộc.
B. Mục tiêu và lợi ích phát triển.
C. Lịch sử dựng nước, giữ nước.
D. Trình độ văn hóa, giáo dục.
Câu 12. Việt Nam đã tham gia vào tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây ?
A. Liên minh châu Âu.
B. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
C. Thị trường chung Nam Mĩ.
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.
Câu 13. Các nước nào sau đây thuộc khối thị trường chung Nam Mĩ ?
A. Bra-xin, Mê-hi-cô, Cô-lôm-bi-a, Cu-ba.
B. Bra-xin, Ác-hen-ti-na, U-ru-goay, Pa-ra-goay.
C. Ác-hen-ti-na, Ni-ca-ra-goa, Ha-i-ti, Ca-na-da.
D. U-ru-goay, Chi-lê, Mê-hi-cô, Cô-lôm-bi-a.
Câu 14. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ bao gồm các nước?
A. Hoa Kì, Mê-hi-cô, Chi-lê.
B. Chi-lê, Pa-ra-goay, Mê-hi-cô.
C. Pa-ra-goay, Mê-hi-cô, Ca-na-da.
D. Ca-na-da, Hoa Kì, Mê-hi-cô.
Câu 15. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để?
A. Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.
B. Tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực.
C. Hạn chế khả năng tự do hóa thương mại.
D. Bảo vệ lợi ích kinh tế của các nước thành viên.
Câu 16. Xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm giải quyết là?
A. Tự chủ về kinh tế.
B. Nhu cầu đi lại giữa các nước.
C. Thị trường tiêu thụ sản phẩm.
D. Khai thác và sử dụng tài nguyên.
Câu 17. Nguyên nhân chính làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xa van là cảnh quan phổ biến ở châu Phi là do?
A. Địa hình cao.
B. Khí hậu khô nóng.
C. Hình dạng khối lớn.
D. Các dòng biển lạnh chạy ven bờ.
Câu 18. Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi?
A. Khoáng sản và thủy sản.
B. Khoáng sản và rừng.
C. Rừng và thủy sản.
D. Đất và thủy sản.
Câu 19. Đất đai ở ven các hoang mạc, bán hoang mạc ở châu Phi, nhiều nơi bị hoang mạc hóa là do?
A. Khí hậu khô hạn.
B. Quá trình xói mòn, rửa trôi xảy ra mạnh.
C. Rừng bị khai phá quá mức.
D. Quá trình xâm thực diễn ra mạnh mẽ.
Câu 20. Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là?
A. Mở rộng mô hình sản xuất quảng canh.
B. Khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt.
C. Tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn.
D. Áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn.
Câu 21. Việc khai thác khoáng sản ở châu Phi đã?
A. Mang lại lợi nhuận cho các nước có tài nguyên.
B. Mang lại lợi nhuận cao cho người lao động.
C. Mang lại lợi nhuận cao cho các công ty tư bản nước ngoài.
D. Mang lại lợi nhuận cho một nhóm người lao động.
Câu 22. Dân số châu Phi tăng rất nhanh là do?
A. Tỉ suất tử thô rất thấp.
B. Quy mô dân số đông nhất thế giới.
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.
D. Tỉ suất gia tăng cơ giới lớn.
Câu 23. Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là?
A. Cạn kiệt tài nguyên , thiếu lực lượng lao động.
B. Già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.
C. Trình độ dân chí thấp, đói nghèo, bệnh tật, xung đột.
D. Các nước cắt giảm viện trợ, thiếu lực lượng lao động.
Câu 24. Một trong những nguyên nhân làm hạn chế sự phá triển của châu Phi là?
A. Không có tài nguyên khoáng sản.
B. Hậu quả thống trị của chủ nghĩa thực dân.
C. Dân số già, số lượng lao động ít.
D. Tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều.
Câu 25. Cảnh quan rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm có diện tích lớn ở Mĩ La tinh vì?
A. Có diện tích rộng lớn.
B. Có đường Xích đạo chạy qua gần giữa khu vực.
C. Bao quanh là các biển và đại dương.
D. Có đường chí tuyến Nam chạy qua.
Câu 26. Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào?
A. Vùng núi An-đét.
B. Đồng bằng A-ma-dôn.
C. Đồng bằng La Pla-ta.
D. Đồng bằng Pam-pa.
Câu 27. Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La Tinh là?
A. Quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu.
B. Khoáng sản phi kim loại.
C. Vật liệu xây dựng.
D. Đất chịu lửa, đá vôi.
Câu 28. Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc là do?
A. Có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh.
B. Có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm.
C. Ngành công nghiệp chế biến phát triển.
D. Nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào.
Câu 29. Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là?
A. Thị trường tiêu thụ.
B. Có nhiều loại đất khác nhau.
C. Có nhiều cao nguyên.
D. Có khí hậu nhiệt đới.
Câu 30. Việc khai thác nguồn tài nguyên giàu có của Mĩ La tinh chủ yếu mang lại lợi ích cho?
A. Đại bộ phận dân cư.
B. Người da den nhập cư.
C. Các nhà tư bản, các chủ trang trại.
D. Người dân bản địa (người Anh-điêng).
Câu 31. Dân cư nhiều nước Mĩ La tinh còn nghèo đói không phải là do?
A. Tình hình chính trị không ổn định.
B. Hạn chế về điều kiện tự nhiên và nguồn lao động.
C. Phụ thuộc vào các công ti tư bản nước ngoài.
D. Phần lớn người dân không có đất canh tác.
Câu 32. Trên 50% nguồn FDI đầu tư vào Mĩ La tinh là từ?
A. Tây Ban Nha và Anh.
B. Hoa Kì và Tây Ban Nha.
C. Bồ Đào Nha và Nam Phi.
D. Nhật Bản và Pháp.
Câu 33. Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?
A. Giáp với nhiều biển và đại dương.
B. Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á , Âu, Phi.
C. Có đường chí tuyến chạy qua.
D. Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới.
Câu 34. Nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á là?
A. Than và uranium.
B. Dầu mỏ và khí tự nhiên.
C. Sắt và dầu mỏ.
D. Đồng và kim cương.
Câu 35. Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở?
A. Ven biển Đỏ.
B. Ven biển Ca-xpi.
C. Ven Địa Trung Hải.
D. Ven vịnh Péc-xich.
Câu 36. Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á theo?
A. Ấn Độ giáo.
B. Thiên chúa giáo.
C. Phật giáo.
D. Hồi giáo.
Câu 37. Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á và Trung Á?
A. Đều nằm ở vĩ độ rất cao.
B. Đều có khí hậu khô hạn, có tiềm năng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên.
C. Đều có khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên rừng.
D. Đều có khí hậu lạnh, giàu tài nguyên thủy sản.
Câu 38. Vấn đề có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phát triển ngành trồng trọt ở khu vực Trung Á là?
A. Nguồn lao động.
B. Bảo vệ rừng.
C. Giống cây trồng.
D. Giải quyết nước tưới.
Câu 39. Điểm giống nhau về mặt xã hội của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là?
A. Đông dân và gia tăng dân số cao.
B. Xung độ sắc tộc, tôn giáo và khủng bố.
C. Phần lớn dân cư theo đạo Ki-tô.
D. Phần lớn dân số sống theo đạo Ki-tô.
Câu 40. Tình trạng đói nghèo ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á chủ yếu là do?
A. Thiếu hụt nguồn lao động.
B. Chiến tranh, xung đột tôn giáo.
C. Sự khắc nghiệt của tự nhiên.
D. Thiên tai xảy tai thường xuyên.
Câu 41. Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là?
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Sự phong phú về tài nguyên.
C. Sự đa dạng về thành phần chủng tộc.
D. Sự phong phú về nguồn lao động.
Câu 42. Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do?
A. Môi trường sống thích hợp.
B. Chất lượng cuộc sống cao.
C. Nguồn gốc gen di truyền.
D. Làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.
Câu 43. Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là?
A. Châu Âu.
B. Châu Á.
C. Châu Mĩ.
D. Châu Phi.
Câu 44. Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiện và phát triển nhanh chóng?
A. Công nghiệp khai thác.
B. Công nghiệp dệt may.
C. Công nghệ cao.
D. Công nghiệp cơ khí.
Câu 45. Trong các công nghệ trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn?
A. Công nghệ năng lượng.
B. Công nghệ thông tin.
C. Công nghệ sinh học.
D. Công nghệ vật liệu.
Câu 46. Nền kinh tế tri thức được dựa trên?
A. Tri thức và kinh nghiệm cổ truyền.
B. Kĩ thuật và kinh ngiệm cổ truyền.
C. Công cụ lao động cổ truyền.
D. Tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao.
Câu 47. Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là?
A. Thành phần chủng tộc và tôn giáo.
B. Quy mô dân số và cơ cấu dân số.
C. Trình độ khoa học – kĩ thuật.
D. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
Câu 48. Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?
A. Đầu tư ra nước ngoài nhiều.
B. Dân số đông và tăng nhanh.
C. GDP bình quân đầu người cao.
D. Chỉ số phát triển ccon người ở mức cao.
Câu 49. Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm?
A. Nợ nước ngoài nhiều.
B. GDP bình quân đầu người thấp.
C. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
D. Chỉ số phát triển con người ở mức thấp.
Câu 50. Nước nào dưới đây thuộc các nước công nghiệp mới (NICs)?
A. Hoa Kì, Nhật Bản, Pháp.
B. Pháp, Bô-li-vi-a, Việt Nam.
C. Ni-giê-ri-a, Xu-đăng, Công-gô.
D. Hàn Quốc, Bra-xin, Ác-hen-ti-na.
Câu 51. Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Bắc Băng Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Thái Bình Dương.
Câu 52. Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về?
A. Muối mỏ, hải sản.
B. Hải sản, du lịch.
C. Kim cương, đồng.
D. Du lịch, than đá.
Câu 53. Các bộ phận chính hợp thành lãnh thổ Hoa Kỳ là?
A. lục địa Bắc Mỹ và quần đảo Hai-i-ti.
B. phần trung tâm lục địa Bắc Mĩ và bán đảo A-la-xca.
C. lục địa Bắc Mỹ, quần đảo Haoai và bán đảo A-la-xca.
D. phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ, bán đảo Alaxca và quần đảo Ha-oai.
Câu 54. Lợi thế nào là quan trọng nhất của Hoa Kì trong phát triển kinh tế – xã hội?
A. Tiếp giáp với Ca-na-đa.
B. Nằm ở bán cầu Tây.
C. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn.
D. Tiếp giáp với khu vực Mĩ La tinh.
Câu 55. Ngoài dt ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm?
A. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
B. Quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti Lớn.
C. Quần đảo Ăng-ti Lớn và quần đảo Ăng-ti Nhỏ.
D. Quần đảo Ăng-ti Nhỏ và bán đảo A-la-xca.
Câu 56. Dân số Hoa Kì tăng nhanh chủ yếu do?
A. nhập cư.
B. tỉ suất sinh cao.
C. gia tăng tự nhiên.
D. tỉ suất tử thấp.
Câu 57. Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến phía Nam và ven Thái Bình Dương chủ yếu do?
A. Đông Bắc kinh tế chậm phát triển.
B. Đông Bắc có khí hậu khắc nghiệt.
C. chủ trương di dân của nhà nước.
D. sản xuất công nghiệp được mở rộng.
Câu 58. Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho kinh tế Hoa Kì là?
A. Nguồn lao động có trình độ cao.
B. Nguồn đầu tư vốn lớn.
C. Làm phong phú thêm nền văn hóa.
D. Làm đa dạng về chủng tộc.
Câu 59. Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ?
A. Châu Âu.
B.Châu Phi.
C. Châu Á.
D.Mĩ La tinh.
Câu 60. Dân cư Hoa Kì sống tập trung chủ yếu ở?
A. Nông thôn.
B. Các thành phố vừa và nhỏ.
C. Các siêu đô thị.
D. Ven các thành phố lớn.
Câu 61. Miền Đông Bắc Hoa Kì sớm trở thành cái nôi của ngành công nghiệp Hoa Kì, nhờ có?
A. Nguồn than, sắt và thuỷ điện phong phú.
B. Đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.
C. Dầu mỏ và khí đốt phong phú.
D. Giao thông vận tải phát triển.
Câu 62. Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo ra nguồn thu lớn và nhiều lợi thế cho nền kinh tế của Hoa Kì hiện nay?
A. Ngân hàng và tài chính.
B. Du lịch và thương mại.
C. Hàng không và viễn thông.
D. Vận tải biển và du lịch.
Câu 63. Nền kinh tế Hoa Kỳ giữ vị trí hàng đầu thế giới từ?
A. Năm 1790.
B. Năm 1890.
C. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất.
D. Sau chiến tranh thế giới thứ hai.
Câu 64. Khu vực kinh tế chiếm tỷ trọng lớn nhất của Hoa Kỳ là?
A. Khu vực Nông nghiêp.
B. Khu vực Công Nghiệp.
C. Khu vực Dịch vụ.
D. Khu vực thương mại.
Câu 65. Nguyên nhân chính khiến Hoa kỳ là nước nhập siêu lớn là?
A. Do sản xuất nông nghiệp kém phát triển và nhu cầu tiêu thụ lớn.
B. Do tăng cường thu hút đầu tư, công nghiệp chiếm tỷ trọng thấp.
C. Do đầu tư tư bản mạnh và nhập khẩu sản phẩm có lợi hơn.
D. Do nhu cầu tiêu dùng trong nước lớn.
Câu 66. Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm?
A. 1957.
B. 1958.
C. 1967.
D. 1993.
Câu 67. Tiền thân của EU ngày nay là?
A. Cộng đồng kinh tế châu Âu.
B. Cộng đồng than và thép.
C. Cộng đồng thương mại.
D. Cộng đồng nguyên tử.
Câu 68. Từ 6 nước thành viên ban đầu, đến đầu năm 2007 EU đã có số nước thành viên là?
A. 15.
B. 21.
C. 27.
D. 29.
Câu 69. Có tỉ lệ diện tích và dân số nhỏ nhưng chiếm tỉ lệ lớn trong tổng GDP, trong xuất khẩu, trong viện trợ phát triển thế giới...Điều đó chứng tỏ EU là?
A. Một tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
B. Một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.
C. Một trung tâm dịch vụ của thế giới.
D. Một trung tâm xuất khẩu của thế giới.
Câu 70. Tại sao hiện nay giá nông sản của EU thấp hơn so với thị trường thế giới?
A. Áp dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất.
B. EU trợ cấp cho hàng nông sản.
C. Sản xuất đa dạng nông sản.
D. Mở rộng thị trường tiêu thụ.
Câu 71. Sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu không biểu hiện ở ý nào sau đây?
A. Số lượng các nước thành viên liên tục tăng.
B. Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.
C. Sự hợp tác, liên kết được mở rộng và chặt chẽ hơn.
D. Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.
Câu 72. EU thiết lập thị trường chung từ?
A. 1/1/1992.
B. 1/1/1993.
C. 1/1/1994.
D. 1/1/1995.
Câu 73. Bốn mặt tự do lưu thông trong Liên minh Châu Âu là?
A. Tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa, tự do lưu thông tiền vốn.
B. Tự do trao đổi thông tin, tự do đi lại, tự do trao đổi hàng hóa, tự do trao đổi tiền vốn.
C. Tự do trao đổi người, tự do trao đổi hàng hóa, tự do chuyển vốn lưu thông vốn, tự do lưu thông tri thức.
D. Tự do di chuyển, tự do trong giao thông vận tải, tự do buôn bán, tự do trao đổi thông tin.
Câu 74. Một công ty viễn thông của Hà Lan có thể đảm nhận 1 hợp đồng ở bên trong nước Đan Mạch mà không phải xin giấy phép của chính quyền Đan Mạch, đó là ví dụ thể hiện lợi ích tự do?
A. Lưu thông tiền vốn.
B. Lưu thông hàng hóa.
C. Lưu thông dịch vụ.
D. Di chuyển.
Câu 75. Một mặt hàng nông sản của Anh bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế là hình thức biểu hiện của tự do?
A. Di chuyển.
B. Lưu thông dịch vụ.
C. Lưu thông hàng hóa.
D. Lưu thông tiền vốn.
Câu 76. Nếu ta nói: “ Một chiếc ô tô của Pháp bán sang Hà Lan không phải nộp thuế”, đó là đặc điểm của tự do lưu thông?
A. Di chuyển.
B. Dịch vụ.
C. Hàng hóa.
D. Tiền vốn.
Câu 77. Đồng tiền chung Ơ-rô của EU được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm?
A. 1989.
B. 1995.
C. 1997.
D. 1999.
Câu 78. Đường hầm giao thông dưới biển Manche nối liền hai nước?
A. Anh - Pháp.
B. Anh - Đức.
C. Anh - Hà Lan.
D. Anh - Thụy Điển.
Câu 79. Các nước sáng lập ra tổ hợp công nghiệp hàng không Airbus là?
A. Đức, Pháp, Anh.
B. Đức, Ý, Anh.
C. Pháp, Tây Ban Nha, Anh.
D. Anh, Pháp, Hà Lan.
Câu 80. Đường hầm giao thông dưới biển Manche được hoàn thành vào năm?
A. 1990.
B. 1994.
C. 1995.
D. 1997.
Câu 81. LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Câu 82. Lãnh thổ Liên bang Nga chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?
A. Cận cực.
B. Ôn đới.
C. Cận nhiệt.
D. Ôn đới lục địa.
Câu 83. Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là?
A. Dãy núi Uran.
B. Sông Ê-nit-xây.
C. Sông Ôbi.
D. Sông Lê-na.
Câu 84. Vùng U-ran của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành nào sau đây?
A. Chế biến dầu mỏ và khí tự nhiên.
B. Chế biến gỗ và dệt may.
C. Đóng tàu và chế biến thực phẩm.
D. Khai khoáng và chế tạo máy.
Câu 85. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của LB Nga giảm mạnh?
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.
B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.
C. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.
D. Tư tưởng không muốn sinh con.
Câu 86. Nguyên nhân nào sau đây quan trọng nhất làm cho vùng phía Bắc Liên bang Nga dân cư thưa thớt?
A. Khí hậu lạnh giá.
B. Đất đai kém màu mỡ.
C. Địa hình chủ yếu là núi cao.
D. Giao thông kém phát triển.
Câu 87. Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là?
A. Nâng cao đời sống cho nhân dân.
B. Phát triển các ngành công nghệ cao.
C. Xây dựng nền kinh tế thị trường.
D. Cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng.
Câu 88. Nguyên nhân cơ bản khiến GDP của LB Nga tăng nhanh trong giai đoạn 2000 - 2015 là?
A. Thực hiện chiến lược kinh tế mới.
B. Thoát khỏi sự bao vây, cấm vận về kinh tế.
C. Nguồn tài nguyên phong phú, lực lượng lao động trình độ cao.
D. Huy động được nguồn vốn đầu tư lớn từ bên ngoài.
Câu 89. Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là?
A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.
C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
Câu 90. Ngành mũi nhọn của Liên Bang Nga là?
A. Công nghiệp vũ trụ.
B. Công nghiệp hóa chất.
C. Công nghiệp khai thác than.
D. Công nghiệp khai thác dầu khí.
