Font size
WorksheetsĐiah lý kì 1 (trung)
Total questions: 92
Worksheet time: 46mins
Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
Á - Âu và Phi.
Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Á - Âu và Nam Mĩ.
Á - Âu và Bắc Mĩ.
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
phát triển thủy điện.
phát triển lâm nghiệp.
phát triển kinh tế biển.
phát triển chăn nuôi.
Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Khu vực Đông Nam Á nằm ở
phía đông nam châu Á.
giáp với Đại Tây Dương.
giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
phía bắc nước Nhật Bản.
Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng
khu vực xích đạo.
nội chí tuyến.
ngoại chí tuyến.
bán cầu Bắc.
Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là
lục địa và hải đảo.
đảo và quần đảo.
lục địa và biển.
biển và các đảo.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?
Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.
Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.
Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?
Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?
Sinh vật biển đa dạng.
Khí hậu ôn hoà.
Thực vật phong phú.
Khoáng sản giàu có.
Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
bão.
lũ lụt.
hạn hán.
động đất.
Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
bão.
động đất.
núi lửa.
sóng thần.
Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?
Gia-va.
Lu-xôn.
Xu-ma-tra.
Ca-li-man-tan.
Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là
dầu khí.
bôxit.
than đá.
quặng sắt.
Đông Nam Á có
số dân đông, mật độ dân số cao.
mật độ dân số cao, nhập cư đông.
nhập cư ít, cơ cấu dân số già.
Đông Nam Á có
số dân đông, mật độ dân số cao.
mật độ dân số cao, nhập cư đông.
nhập cư ít, cơ cấu dân số già.
xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?
In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo.
Bru-nây, Phi-lip-pin.
Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a.
Cam-pu-chia, Việt Nam.
Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
ôn đới.
cận nhiệt đới.
nhiệt đới.
xích đạo.
Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm
đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa.
đồng bằng ven biển và bán bình nguyên.
đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa.
đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển.
Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là
Phi-lip-pin.
In-đô-nê-xi-a.
Thái Lan.
Việt Nam.
: Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?
Đất trồng phong phú.
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Khí hậu nhiệt đới
Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ
Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?
Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp
Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.
Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.
Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có
địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi.
Các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp.
đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là
cung cấp nguyên liệu công nghiệp.
phá thế độc canh trong nông nghiệp.
cung cấp hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do
có diện tích rừng xích đạo lớn.
có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.
địa hình chủ yếu là đồi núi.
nằm trong vành đai sinh khoáng.
Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.
Cận xích đạo và xích đạo.
Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.
Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là
đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.
mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.
hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.
tập trung đào tạo nghề cho lao động.
Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.
tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
dân số đông, người già trong dân số nhiều.
tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.
Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do
điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.
điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.
nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.
nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?
Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.
Một số dân tộc ít người phân bố rộng.
Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.
Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.
Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu
nhiệt đới gió mùa.
cận xích đạo.
xích đạo.
ôn đới.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích gieo trồng lúa gạo ở các nước Đông Nam Á giảm là
nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm
năng suất lúa gạo tăng nhanh.
đã sử dụng nhiều giống lúa mới có năng suất cao hơn
chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.
Việc xây dựng các tuyến đường giao thông trong khu vực Đông Nam Á theo hướng đông - tây hết sức cần thiết đối với các nước có
hướng núi Bắc- Nam.
hướng núi Tây Bắc - Đông Nam.
lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc - nam.
lãnh thổ kéo dài theo chiều Đông- Tây.
Thành tựu trong phát triển kinh tế khu vực Đông Nam Á không phải là do
tận dụng được các lợi thế về tự nhiên.
thu hút được các nguồn đầu tư bên ngoài.
ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.
tận dụng được lực lượng lao động đông, giá rẻ.
Ngành chăn nuôi khu vực Đông Nam Á đang được chú trọng phát triển chủ yếu do
có nhiều giống vật nuôi và các đồng cỏ lớn.
cơ sở thức ăn cho ngành đã được đảm bảo tốt.
công nghiệp chế biến phát triển, dịch vụ chăn nuôi tốt.
chất lượng cuộc sống tăng, đem lại hiệu quả kinh tế cao.
Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.
Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.
Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
In-đô-nê-xi-a.
Cam-pu-chia.
Ma-lai-xi-a.
Phi-lip-pin.
Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo
. Phật giáo.
. Thiên chúa giáo.
. Hồi giáo.
. Do thái giáo.
Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng
7 triệu km2.
6 triệu km2.
9 triệu km2.
8 triệu km2.
Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?
Châu Á.
Châu Âu.
Châu Úc.
Châu Phi.
Tây Nam Á có vị trí địa lí ở
tây nam châu Á.
giáp Đông Á và Tây Á.
liền kề đất liền châu Phi.
giáp Thái Bình Dương.
Kênh Xuy-ê nối liền
Địa Trung Hải với Thái Bình Dương.
Biển Đỏ với Địa Trung Hải.
Biển Đen với Ấn Độ Dương.
Địa Trung Hải với biển Đông.
Loại hình giao thông phát triển nhất khu vực Tây Nam Á là
đường sắt.
đường ô tô
đường hàng không.
đường thủy.
Tây Nam Á giáp châu Phi qua
kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.
Biển Đỏ và Địa Trung Hải.
Địa Trung Hải và Biển Đen.
Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.
Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở
vùng vịnh Péc-xích.
ven Địa Trung Hải.
hai bên bờ Biển Đỏ.
tại các hoang mạc.
Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là
núi, sơn nguyên và đồng bằng.
cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.
đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.
sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.
Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là
quặng sắt và crôm.
dầu mỏ và khí đốt.
thực phẩm.
sản xuất điện.
Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là
dệt, may.
khai thác và chế biến dầu khí.
thực phẩm.
sản xuất điện.
Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển
trồng cây lương thực.
chăn nuôi gia súc lớn.
khai thác dầu khí.
trồng cây công nghiệp.
Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là
sơn nguyên Iran.
bán đảo A-ráp.
đồng bằng Lưỡng Hà.
vịnh Pec-xich.
Quốc gia nào sau đây không thuộc khu vực Tây Nam Á?
Ca-dắc-xtan.
Ả- rập- Xê út.
Xi-ri.
I-ran.
Tây Nam Á là nơi ra đời của
Tây Nam Á là nơi ra đời của
Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.
Hồi giáo, Ki tô giáo, Do Thái.
Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.
Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?
Cô-oét.
A-rập Xê-út.
Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.
I-rắc.
Tây Nam Á là khu vực có
tỉ lệ dân thành thị cao.
mật độ dân số rất cao.
rất ít lao động nước ngoài.
quy mô dân số già rất lớn.
Tây Nam Á là khu vực có
tốc độ tăng dân số rất nhỏ.
gia tăng tự nhiên rất cao.
dân số trẻ, lao động đồi dào.
tỉ lệ dân thành thị thấp.
Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là
khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.
có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.
. khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.
phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên.
Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ
Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.
Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.
Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.
Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.
Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?
Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục.
Qui mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn.
Qui mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000 – 2020.
Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản tăng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?
Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.
Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.
Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng.
Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.
: Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên
địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.
cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.
đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.
bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.
Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?
Tốc độ tăng dân số cao.
Dân cư phân bố đồng đều.
Quy mô dân số đồng đều.
Dân cư phân bố đồng đều.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?
Khu vực nhiều núi và cao nguyên.
Chủ yếu là đồng bằng châu thổ sông.
Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.
Có nhiều cảnh quan bán hoang mạc.
Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?
Tốc độ tăng dân số thấp.
Dân cư phân bố đồng đều.
Quy mô dân số đồng đều.
Nhiều lao động nước ngoài.
Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn chủ yếu của tự nhiên Tây Nam Á?
địa hình phổ biến là núi và cao nguyên.
tình trạng thiếu nguồn nước trong năm.
sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng.
đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn.
Dân cư Tây Nam Á
có mật độ khá thấp.
tỉ lệ dân thành thị thấp.
phân bố đồng đều.
quy mô dân số đồng đều.
Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?
Do Thái giáo.
Thiên chúa giáo.
Phật giáo.
Hồi giáo.
Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?
Có vị trí địa lí – chính trị quan trọng
Tài nguyên dầu mỏ, khí tự nhiên giàu có.
Cảnh quan chủ yếu hoang mạc và bán hoang mạc.
Có kênh đào Pa-na-ma thuận lợi cho giao lưu kinh tế.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?
Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.
Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.
Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.
Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.
Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất khu vực Tây Nam Á là
xuất khẩu các loại nông sản nhiệt đới.
nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng cao cấp.
nhập khẩu các sản phẩm dầu thô và khí tự nhiên.
xuất khẩu các sản phẩm từ dầu thô và khí tự nhiên.
Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do
lao động nông nghiệp ít, không đầu tư phát triển.
ít sông lớn, không có nhiều đồng bằng rộng lớn.
đất ít, chỉ tập trung phát triển công nghiệp dầu khí.
khí hậu khắc nghiệt, diện tích đất canh tác nông nghiệp ít.
Các dãy núi của Tây Nam Á chủ yếu phân bố ở phía
Ti-grơ và Ơ-phrát.
Ơ-phrát và Công-gô.
Ti-grơ và A-ma-dôn.
Ơ-phrát và Mê Công.
Mâu thuẫn chủ yếu giữa Ix-ra-en và Pa-lex-tin là
tôn giáo và sắc tộc.
tranh giành lãnh thổ.
tranh giành nguồn nước.
tranh giành nguồn dầu mỏ.
Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là
giải quyết vấn đề nước tưới.
tạo giống mới năng suất cao.
cải tạo đất trồng tăng độ phì.
tìm thị trường tiêu thụ ổn định.
Diện tích của EU lớn hơn
Hoa Kỳ.
Nhật Bản.
Trung Quốc.
Liên Bang Nga.
Dân số của EU nhỏ hơn
Trung Quốc.
Nhật Bản.
Liên Bang Nga.
Hoa Kỳ.
Tỉ trọng của EU trong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn
Nhật Bản.
Trung Quốc.
Hoa Kỳ.
Liên Bang Nga.
Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?
1963.
1973.
1983.
1993.
Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là
25
26
27
28
Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?
2005.
2010.
2015.
2020.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
Tác động đến tiền tệ các nước khác.
Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng
viện trợ phát triển thế giới.
sản xuât ô tô trên thế giới.
xuất khẩu của thế giới.
tiêu thụ năng lượng thế giới.
Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi Hiệp ước
Sen-gen.
Pa-ri.
Ma-xtrích.
Li-xbon.
Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là
xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.
ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo
cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là
Các ủy ban chính phủ
Hội đồng bộ trưởng.
Quốc hội Châu Âu.
Hội đồng Châu Âu.
Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là
Hội đồng bộ trưởng châu Âu
Hội đồng châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Cơ quan có nhiệm vụ lập pháp ở Liên minh châu Âu (EU) là
Hội đồng bộ trưởng EU.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?
Kinh tế.
Luật pháp.
Nội vụ.
Quân sự.
Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là
Hội đồng bộ trường châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là
tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.
bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán.
hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.
Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do
cư trú và dịch vụ kiểm toán.
đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.
Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do
đi lại.
cư trú.
chọn nơi làm việc.
thông tin liên lạc.
Việc sử dụng chung đồng Ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?
Bảo vệ nền kinh tế.
Tránh sự phụ thuộc.
Thuận tiện cho sản xuất.
Xóa được sự chênh lệch.
