wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

M1,2

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển chủ yếu có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao

b)

tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn

2.

Nhóm nước đang phát triển chủ yếu có

a)

thu nhập bình quân đầu người rất cao

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao

c)

chỉ số phát triển con người chưa cao

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm nước phát triển?

a)

GNI bình quân đầu người cao

b)

Đang tiến hành quá trình công nghiệp hóa

c)

Chỉ số phát triển con người cao

d)

Chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP toàn cầu

4.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người rất cao

b)

đã phát triển mạnh nền kinh tế tri thức

c)

chỉ số phát triển con người rất cao

d)

trình độ phát triển kinh tế chưa cao

5.

Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?

a)

Đông Á.

b)

Trung Đông

c)

Bắc Mỹ

d)

Đông Âu

6.

Khu vực nào sau đây có GNI/người thấp nhất?

a)

Tây Âu.

b)

Bắc Mỹ

c)

Trung Phi.

d)

Bắc Á

7.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau đây?

a)

Công Nghiệp

b)

Nông Nghiệp

c)

Dịch Vụ

d)

Lâm Nghiệp

8.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

a)

Thu nhập bình quân, cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người.

b)

Thu nhập bình quân, đầu tư ra nước ngoài, chỉ số phát triển con người.

c)

Cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người, đầu tư ra nước ngoài.

d)

Chỉ số phát triển con người, cơ cấu ngành kinh tế và sức mạnh quân sự.

9.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

a)

khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp

b)

khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao

c)

khu vực I và III cao, Khu vực II thấp

d)

khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm

b)

Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh

c)

Tỉ trọng ngành dịch vụ giảm nhanh

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

GNI bình quân đầu người chưa cao

b)

Chỉ số phát triển con người đều thấp

c)

Đã hoàn thành quá trình công nghiệp hóa

d)

Có tốc độ phát triển kinh tế khá cao

12.

Các nước phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người thấp

b)

Chỉ số phát triển con người thấp

c)

Quá trình đô thị hóa diễn ra sớm

d)

chuyển sang nền kinh tế tri thức

13.

Các quốc gia đang phát triển thường

a)

đang đẩy mạnh công nghiệp hóa

b)

có nền công nghiệp phát triển rất sớm

c)

GNI bình quân đầu người rất cao

d)

tuổi thọ trung bình của người dân cao

14.

Các nước đang phát triển thường có GNI/người ở mức

a)

cao, trung bình cao và trung bình thấp

b)

thấp, trung bình thất và rất cao.

c)

trung bình cao, trung bình thấp và thấp

d)

trung bình thấp, cao và rất cao

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm

b)

công nghiệp và xây dựng giảm nhanh

c)

Tỉ trọng dịch vụ có biến động lớn.    

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng

16.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

công nghiệp hóa

b)

đô thị hóa

c)

xuất khẩu

d)

dịch vụ

17.

Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?

a)

Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo

b)

Hậu quả kéo dài của chiến tranh và xung đột

c)

Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước

d)

Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước

18.

Đặc điểm nào sau đây là của đa số các nước đang phát triển?

a)

GNI/người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, tỉ lệ dân đô thị rất cao

b)

GNI/người chưa cao, chỉ số HDI chưa cao, cơ cấu dân số trẻ

c)

GNI/người rất cao, chỉ số HDI rất thấp, tỉ lệ gia tăng dân số cao

d)

GNI/người chưa cao, chỉ số HDI ở mức cao, tỉ lệ dân đô thị thấp

19.

Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Phi

20.

Chỉ số phát triển con người (HDI) được xác định dựa vào các tiêu chí nào sau đây?

a)

Sức khỏe, giáo dục và thu nhập

b)

Sự hài lòng với thực tế cuộc sống

c)

Tuổi thọ trung bình, sự bình đẳng

d)

Tỉ lệ giới tính, cơ cấu của dân số

21.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

môi trường sống thích hợp

b)

chất lượng cuộc sống cao

c)

nguồn gốc gen di truyền

d)

làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

22.

Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước phát triển là

a)

trình độ phát triển kinh tế cao, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao

b)

trình độ phát triển kinh tế cao, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao

c)

trình độ phát triển kinh tế thấp, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao

d)

trình độ phát triển kinh tế thấp, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp

23.

Ngành thu hút nhiều lao động và đóng góp phần lớn cho thu nhập quốc dân ở các nước phát triển là

a)

dịch vụ

b)

công nghiệp

c)

nông nghiệp

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

24.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là

a)

tỉ trọng khu vực III rất cao

b)

tỉ trọng khu vực II rất thấp

c)

tỉ trọng khu vực I còn cao

d)

tỉ trọng khu vực III thấp

25.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế

b)

văn hóa

c)

khoa học

d)

chính trị

26.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt

b)

phát triển nhanh chuỗi liên kết toàn cầu

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

d)

thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu

27.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

chug mục tiêu và lợi ích phát triển

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều

c)

tong thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau

28.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

hàng hóa, dịch vụ, công nghệ

b)

thương mại, tài chính, quân sự

c)

tài chính, giáo dục và chính trị

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất

29.

Tác động tích cực của của toàn cầu hóa không phải là

a)

tăng cường sự hợp tác về kinh tế và văn hóa giữa các nước

b)

đẩy nhanh đầu tư và khai thác hiệu quả khoa học, công nghệ

c)

thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu

d)

thúc đẩy quá trình đô thị hóa tự phát ở nước đang phát triển

30.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

tự do hóa thương mại được mở rộng

b)

cần giữ vững tính tự chủ về kinh tế

c)

hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới

31.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về xu hướng toàn cầu hóa?

a)

Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt

b)

Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt

c)

Có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của kinh tế - xã hội thế giới

d)

Liên kết giữa các quốc gia từ nền kinh tế đến văn hóa, khoa học

33.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh

b)

Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

d)

Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức

34.

Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng rất lớn

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng

35.

Biểu hiện của việc tăng cường áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu được mở rộng

b)

các tiêu chuẩn thống nhất áp dụng trên nhiều lĩnh vực

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

36.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc

d)

tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi

37.

Biểu hiện của việc phát triển nhanh mạng lưới tài chính toàn cầu là

a)

việc di chuyển các luồng vốn quốc tế diễn ra thuận lợi

b)

các tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

38.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty xuyên quốc gia?

a)

Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa

b)

Sở hữu nguồn của cải vật chất lớn

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

d)

Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia

39.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG)

b)

Liên minh châu Âu (EU)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

40.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Liên minh châu Âu (EU)

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

41.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG)

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

42.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

Ngân hàng thế giới (WBG)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

43.

Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến

a)

tạo điều kiện và cơ hội để gắn kết trong khu vực

b)

xây dựng môi trường phát triển ổn định và hợp tác

c)

góp phần đẩy nhanh sự phát triển kinh tế - xã hội

d)

xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau

44.

Các công ty xuyên quốc gia có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng có xu hướng ngày càng giảm

b)

Phạm vi hoạt động trong một khu vực

c)

Nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn

d)

Chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước

45.

Hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

đẩy nhanh đầu tư

b)

xóa đói giảm nghèo

c)

giao lưu, học tập

d)

tăng trưởng kinh tế

46.

Hệ quả quan trọng nhất của khu vực hóa kinh tế là

a)

tăng trưởng và phát triển kinh tế

b)

tăng cường tự do hóa thương mại

c)

đầu tư phát triển dịch vụ và du lịch

d)

mở cửa thị trường các quốc gia

47.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

b)

Thương mại quốc tế phát triển mạnh

c)

Áp dụng nhiều tiêu chuẩn toàn cầu

d)

Các tổ chức liên kết khu vực ra đời

48.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng Thế giới (WB)

d)

Liên hợp quốc

49.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng Thế giới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

50.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là thiết lập và duy trì nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Liên hợp quốc

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

51.

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng Thế giới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

52.

Việt Nam là thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương vào năm nào sau đây?

a)

1977

b)

2007

c)

1976

d)

1998

53.

Trụ sở của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) được đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Béc-lin (Đức)

b)

Xin-ga-po (Xin-ga-po)

c)

Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ)

d)

Niu Oóc (Hoa Kỳ)

54.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2008

55.

Liên hợp quốc được thành lập năm nào sau đây?

a)

1918

b)

1939

c)

1945

d)

1975

56.

Trụ sở của Liên hợp quốc đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Tô ky ô

b)

Bắc Kinh

c)

Pa ri

d)

Niu Oóc

57.

Việt Nam là thành viên của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) vào năm nào sau đây?

a)

1977

b)

1976

c)

2007

d)

1998

58.

Trụ sở của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) được đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Oa sinh tơn

b)

Luân đôn

c)

Giơ-ne-vơ

d)

Xin-ga-po

59.

Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944

b)

1945

c)

1989

d)

1995

60.

Trụ sở của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) được đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Béc-lin (Đức)

b)

Bắc Kinh (Trung Quốc)

c)

Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ)

d)

Niu Oóc (Hoa Kỳ)

61.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944

b)

1945

c)

1989

d)

1995

62.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

củng cố nền kinh tế toàn cầu

b)

tăng cường liên kết các khối kinh tế

c)

thúc đẩy tự do hóa thương mại

d)

giải quyết xung đột giữa các nước

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nhiệm vụ chủ yếu của Liên hợp quốc?

a)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế

b)

Bảo vệ môi trường, phát triển bền vững

c)

Giải quyết các vấn đề toàn cầu

d)

Ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế.

64.

Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)?

a)

cung cấp các khoản cho vay

b)

Bảo vệ các quyền con người

c)

Minh bạch trong thương mại

d)

Thực hiện các cứu trợ nhân đạo

65.

Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của Tổ chức thương mại thế giới (WTO)?

a)

Cung cấp các khoản cho vay

b)

Bảo vệ các quyền con người

c)

Minh bạch trong thương mại

d)

Thực hiện các cứu trợ nhân đạo

66.

Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của Liên hợp quốc?

a)

Cung cấp các khoản cho vay

b)

Bảo vệ các quyền con người

c)

Minh bạch trong thương mại

d)

Đảm bảo an ninh tài chính

67.

Phát biểu nào sau đây đúng về tổ chức Thương mại thế giới (WTO)?

a)

Tổ chức liên chính phủ lớn nhất thế giới

b)

Là một liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất

c)

Tổ chức thương mại lớn nhất trên thế giới

d)

Là một liên minh khu vực lớn nhất thế giới

68.

Phát biểu nào sau đây đúng về Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)?

a)

Tổ chức liên chính phủ lớn nhẩt thế giới

b)

Là một liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất

c)

Tổ chức thương mại lớn nhất trên thế giới

d)

Là một diễn đàn kinh tế mở với GDP lớn

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?

a)

Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới

b)

Có 164 nước tham gia thành viên (năm 2020)

c)

Chi phối phần lớn hoạt động thương mại thế giới

d)

Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước

70.

Tổ chức liên kết kinh tế có tổng GDP lớn nhất hiện nay là

a)

Liên minh châu Âu (EU)

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA)

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

71.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt

b)

An ninh toàn cầu

c)

Chống mưa axit

d)

Ô nhiễm không khí cục bộ

72.

Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của nạn đói?

a)

Tây Âu

b)

Bắc Á

c)

Đông Phi

d)

Bắc Mĩ

73.

Biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề mất an ninh lương thực?

a)

Thiếu lương thực

b)

Xảy ra nạn đói

c)

Phụ thuộc vào nước ngoài

d)

Xuất khẩu thiếu ổn định

74.

Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Du lịch

d)

Công nghệ thông tin

75.

Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của

a)

Liên hợp quốc

b)

Các nước phát triển

c)

Các nước đang phát triển

d)

Các quốc gia và người dân

76.

Tại sao phải bảo vệ hòa bình thế giới?

a)

Giúp tăng trưởng kinh tế và tạo ra sự thịnh vượng chung

b)

Đảm bảo quyền bình đẳng về phát triển giữa các dân tộc

c)

Giải quyết được tình trạng đói nghèo, xung đột vũ trang

d)

Tránh xảy ra tranh chấp biên giới, lãnh thổ các quốc gia

77.

Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là

a)

xung đột sắc tộc

b)

xung đột tôn giáo

c)

thiên nhiên đa dạng

d)

các vụ khủng bố

78.

Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi trực tiếp có sự hợp tác toàn cầu?

a)

Ồn định, hòa bình thế giới

b)

Sử dụng hợp lí tài nguyên

c)

Chống khan hiếm nước ngọt

d)

Bảo vệ môi trường ven biển

79.

Giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh ương thực là

a)

cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo

b)

tăng năng suất và phát triển bền vững

c)

phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế

d)

bình ổn giá, ưu tiên hàng lương thực

80.

Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?

a)

Xâm phạm chủ quyền

b)

An ninh tài chính

c)

An ninh năng lượng

d)

Biến đổi khí hậu

81.

Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?

a)

An ninh mạng

b)

An ninh tài chính

c)

Chiến tranh

d)

Biến đổi khí hậu

82.

Năng lượng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn cung cấp năng lượng ngày càng cạn kiệt

b)

Tài nguyên năng lượng phân bố không đồng đều

c)

Tác động trực tiếp tới nền kinh tế - xã hội thế giới

d)

Quyết định sự phát triển của các quốc gia, khu vực

83.

An ninh mạng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự bùng nổ nhanh chóng của công nghệ thông tin

b)

Có thách thức lớn về kinh tế và an ninh quốc gia

c)

Diễn biến rất nhanh và ngày càng tinh vi, phức tạp

d)

Xảy ra trên phạm vi rộng lớn, không thể khắc phục

84.

Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh phi truyền thống?

a)

Xâm phạm chủ quyền

b)

Chiến tranh.

c)

An ninh năng lượng

d)

Lật đổ chế độ

85.

Mất an ninh lương thực dẫn tới hệ quả trực tiếp chủ yếu nào sau đây?

a)

Làm phức tạp các vấn đề xung đột

b)

Gia tăng nạn khủng bố trên thế giới

c)

Làm suy giảm chất lượng cuộc sống

d)

Đẩy nhanh tốc độ biến đổi khí hậu

86.

Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Chất thải

c)

Chays rưnfg

d)

Nhiễm mặn

87.

Các cuộc xung đột ở thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI liên quan chủ yếu tới vấn đề nào sau đây?

a)

An ninh nguồn nước

b)

An ninh lương thực

c)

An ninh năng lượng

d)

An ninh mạng

88.

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên

a)

tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao

b)

tri thức, kĩ thuật, giàu tài nguyên

c)

tri thức, công nghệ cao, lao động

d)

tri thức, lao động, vốn dồi dào

89.

Lĩnh vực nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của nền kinh tế tri thức?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

90.

Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp vì

a)

tham gia vào quá trình sản xuất

b)

. trực tiếp làm ra các sản phẩm

c)

tạo ra nhiều ngành công nghiệp

d)

tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức