Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024
Total questions: 90
Worksheet time: 3600secs
Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020 Năm 2000 2005 2010 2015 2020 Số dân (triệu người) 126,9 127,7 128,0 127,0 126,2 Tỉ lệ gia tăng dân số (%) 0,18 0,13 0,03 -0,09 -0,30 (Nguồn: Niên giám thống kê Nhật Bản, 2022 và prb.org, 2021) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số dân và tỉ lệ tăng dân số của Nhật Bản, giai đoạn 2010 - 2020?
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng dầu thô khai thác và xuất khẩu của Liên bang Nga, năm 2020 so với 2010?
Cho bảng số liệu: TUỔI THỌ TRUNG BÌNH VÀ SỐ NĂM ĐI HỌC TRUNG BÌNH CỦA NGƯỜI TỪ 25 TUỔI TRỞ LÊN CỦA NHẬT BẢN NĂM 2000 VÀ 2020 (Đơn vị:
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện về các nội dung trong (cột năm) của Hoa Kỳ, giai đoạn 2005 - 2020.
Nhận xét và giải thích về các nội dung trong (cột năm) của Hoa Kỳ, giai đoạn 2005 - 2020.
Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương
Thái Bình Dương
Bắc Băng Dương
Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên bang Nga?
Tác-ta
Chu-vát
Nga
Bát-xkia
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP của Hoa Kỳ với các châu lục, năm 2020?
A. Lớn hơn châu Âu và nhỏ hơn châu Á.
B. Lớn hơn châu Á và nhỏ hơn châu Âu.
C. Lớn hơn châu Phi và lớn hơn châu Á.
D. Nhỏ hơn châu Âu và lớn hơn châu Phi.
Vùng kinh tế nào sau đây có diện tích rừng tai-ga lớn nhất ở Liên bang Nga?
A. Trung tâm đất đen.
B. U-ran.
C. Trung ương.
D. Viễn Đông.
Vùng kinh tế lâu đời nhất của Liên bang Nga là
A. Trung ương
B. Trung tâm đất đen
C. U-ran
D. Viễn Đông
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
Có quy mô dân số lớn
Tăng nhanh do nhập cư
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành tài chính của Hoa Kỳ?
A. Phát triển mạnh
B. Kém phát triển
C. Không có ngân hàng lớn
D. Chỉ phát triển trong nước
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
Đồi núi
Đầm lầy
Cao nguyên
Đồng bằng
Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?
Nằm ở phía tây của châu Âu.
Nằm ở phía bắc của châu Á.
Nằm ở phía đông của châu Á.
Nằm ở phía Nam của châu Mỹ.
Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?
Bắc Băng Dương
Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương
Thái Bình Dương
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Là quần đảo, hình vòng cung
Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ
Địa hình chủ yếu là đồi núi
Tài nguyên khoáng sản giàu có
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Liên bang Nga?
Người Nga là dân tộc chủ yếu
Mật độ dân số trung bình rất cao
Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn
Nhiều người di cư ra nước ngoài
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
Có quy mô dân số lớn.
Tăng nhanh do nhập cư.
Dân cư phân bố không đồng đều.
Hiện nay không có dân nhập cư.
Ngành khai thác thủy sản của Hoa Kỳ phát triển mạnh do điều kiện chủ yếu nào sau đây?
A. Thị trường tiêu thụ lớn
B. Nguồn lợi hải sản dồi dào
C. Công nghiệp phát triển mạnh
D. Nguồn lao động dồi dào
Phía Bắc của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Thái Bình Dương.
D. Bắc Băng Dương.
Nông nghiệp là hoạt động kinh tế chính ở vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga?
Trung tâm đất đen
U-ran
Trung ương
Viễn Đông
Phần lãnh thổ Ca-li-nin-grát nằm biệt lập ở phía nào sau đây của Liên bang Nga?
Tây
Bắc
Đông
Nam
Phía Tây phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ của Hoa Kỳ tiếp giáp với
A. Ca-na-đa
B. Mê-hi-cô
C. Thái Bình Dương
D. Đại Tây Dương
Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là
trang trại
nông hộ
hợp tác xã
đồn điền
Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là
rừng tai-ga.
rừng lá cứng.
rừng lá rộng.
thường xanh.
Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?
A. 11.
B. 12.
C. 13.
D. 14.
Quần đảo Ha-oai là nơi có nhiều
hoang mạc
đầm lầy
núi lửa
cao nguyên
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?
A. Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
B. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.
C. Thị trường xuất, nhập khẩu đa dạng.
D. Luôn là một nước xuất siêu rất lớn.
Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở
A. Trung Mĩ.
B. Ca-ri-bê.
C. Nam Mĩ.
D. Bắc Mĩ.
Vùng kinh tế nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất của Liên bang Nga?
Trung tâm đất đen
U-ran
Trung ương
Viễn Đông
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số không đông.
tập trung ở miền núi.
tốc độ gia tăng cao.
cơ cấu dân số già.
Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?
A. Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.
B. Phát triển hiện đại bậc nhất trên thế giới.
C. Có số lượng sân bay nhiều, phân bố rộng.
D. Vận tải đường hàng hải không phát triển.
Phần lãnh thổ Ca-li-nin-grát của Liên bang Nga giáp quốc gia nào sau đây?
A. Bê-la-rút
B. Thụy Điển
C. Lít-va
D. Na Uy
Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là
Trung ương
U - ran
Viễn Đông
Trung tâm đất đen
Phía Tây phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ của Hoa Kỳ tiếp giáp với
Ca-na-đa
Mê-hi-cô
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Hoa Kỳ, giai đoạn 2000 - 2020?
Số dân giảm không liên tục
Số dân tăng không liên tục
Tỉ lệ tăng dân số giảm dần
Tỉ lệ tăng dân số tăng dần
Quần đảo Ha-oai là nơi có nhiều
hoang mạc
đầm lầy
núi lửa
cao nguyên
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?
Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ
Du khách hầu hết là khách nội địa
Có được doanh thu hàng năm lớn
Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại
Loại cây lương thực chính của Liên bang Nga là
lúa mì.
lúa gạo.
ngô.
sắn.
Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp chủ yếu do
A. cao nguyên rộng.
B. các bồn địa lớn.
C. nhiều dãy núi trẻ.
D. diện tích rừng lớn.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trong cơ cấu kinh tế Hoa Kỳ (năm 2020 so với 2010)?
Chiếm tỉ trọng nhỏ và giảm.
Chiếm tỉ trọng lớn và giảm.
Chiếm tỉ trọng lớn và tăng.
Chiếm tỉ trọng nhỏ và tăng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?
Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP
Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn
Thị trường xuất, nhập khẩu đa dạng
Luôn là một
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
A. Đất nước là một quần đảo trải dài.
B. Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.
C. Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai.
D. Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
Gió mùa
Gió Tây
Đông cực
Gió phơn
Phía Đông phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ của Hoa Kỳ tiếp giáp với
A. Ca-na-đa
B. Mê-hi-cô
C. Thái Bình Dương
D. Đại Tây Dương
Phía Bắc của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương
Thái Bình Dương
Bắc Băng Dương
Nhật Bản có
A. vùng biển rộng, đường bờ biển dài
B. đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh
C. ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng
D. nhiều dòng biển nóng, có rất ít đảo
Phát biểu nào sau đây đúng với xã hội Liên bang Nga?
Nền văn hóa đa dạng, độc đáo
Chất lượng cuộc sống rất thấp
Tỉ lệ người biết chữ thấp
Tuổi thọ trung bình giảm
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi số dân và tỉ lệ dân thành thị của Liên bang Nga, giai đoạn 1950 - 2020?
Số dân tăng không liên tục
Số dân giảm không liên tục
Tỉ lệ dân thành thị giảm không liên tục
Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh liên tục
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các ngành kinh tế trong cơ cấu GDP của Liên bang Nga năm 2020 so với 2010?
A. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản tăng
B. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản giảm
C. Công nghiệp, xây dựng tăng
D. Dịch vụ giảm
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh diện tích một số vùng kinh tế của Liên bang Nga?
Trung ương lớn hơn U-ran, nhỏ hơn Bắc Cáp-ca
Viễn Đông nhỏ hơn U-ran, lớn hơn Trung tâm đất đen
Bắc Cáp-ca lớn hơn Trung tâm đất đen, nhỏ hơn U-ran
U-ran lớn hơn Trung tâm đất đen, lớn hơn Viễn Đông
Phát biểu nào sau đây đúng với xã hội Liên bang Nga?
A. Tỉ lệ người biết chữ thấp
B. Tuổi thọ trung bình giảm
C. Chỉ số HDI thấp
D. Chỉ số HDI cao
Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là
Đông Bắc.
phía Bắc.
trung tâm.
phía Tây.
Phát biểu nào sau đây đúng với công nghiệp Hoa Kỳ?
A. Là siêu cường công nghiệp của thế giới.
B. Chỉ đầu tư mạnh các ngành khai khoáng.
C. Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến.
D. Ít chú trọng đầu tư cho ngành hóa chất.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các ngành kinh tế trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ năm 2020 so với 2010?
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản giảm
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản tăng
Công nghiệp, xây dựng tăng
Dịch vụ giảm
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng trong cơ cấu kinh tế Hoa Kỳ (năm 2020 so với 2010)?
A. Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất và giảm.
B. Chiếm tỉ trọng lớn nhất và giảm.
C. Chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và giảm.
D. Chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và tăng.
Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
A. Đông Á.
B. Nam Á.
C. Bắc Á.
D. Tây Á.
Nhật Bản là một quốc đảo nằm ở đại dương nào sau đây?
A. Bắc Băng Dương.
B. Thái Bình Dương.
C. Đại Tây Dương.
D. Ấn Độ Dương.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?
A. Nằm ở bán cầu Đông.
B. Giáp Đại Tây Dương.
C. Tiếp giáp với Ca-na-đa.
D. Tiếp giáp với Mê-hi-cô.
Phần lớn các sông của Liên bang Nga chảy theo hướng nào sau đây?
A. Nam - Bắc.
B. Bắc - Nam.
C. Tây - Đông.
D. Đông - Tây.
Phát biểu nào sau đây đúng với công nghiệp Hoa Kỳ?
Là siêu cường công nghiệp của thế giới.
Chỉ đầu tư mạnh các ngành khai khoáng.
Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến.
Ít
Phát biểu nào sau đây đúng với tài nguyên biển của Liên bang Nga?
A. Đóng băng quanh năm.
B. Đường bờ biển ngắn.
C. Phần lớn là biển nhỏ.
D. Có nhiều biển lớn.
Việc phát triển giao thông vận tải đường sông của Liên bang Nga gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?
A. Mạng lưới sông dày đặc.
B. Thời gian đóng băng dài.
C. Phân bố sông không đều.
D. Có rất nhiều sông lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
A. Nhật Bản là một nước đông dân.
B. Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.
C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.
D. Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.
Phát biểu nào sau đây đúng với quá trình đô thị hóa của Hoa Kỳ?
A. Tỉ lệ dân thành thị thấp do đô thị hóa chậm.
B. Quá trình đô thị hóa nhanh và có trình độ cao.
C. Tỉ lệ dân thành thị giảm rất nhanh do xuất cư.
D. Có rất ít đô thị lớn với quy mô dân số đông.
Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?
Nông nghiệp.
Ngư nghiệp.
Tiểu thủ công.
Công nghiệp.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất ở Liên bang Nga?
A. Đồng bằng Đông Âu.
B. Vùng phía Bắc.
C. Cao nguyên Trung Xi-bia.
D. Đông Xi-bia.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành nông nghiệp Hoa Kỳ?
Chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu GDP.
Chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP.
Sử dụng lực lượng lao động nhiều nhất.
Tạo ra khối lượng sản phẩm không lớn.
Địa hình chủ yếu ở phía bắc Đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga là
A. đầm lầy.
B. núi cao.
C. thảo nguyên.
D. sơn nguyên.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?
Khai khoáng là ngành chủ yếu.
Sự phân bố ít có những thay đổi.
Cơ cấu công nghiệp rất đa dạng.
Chỉ phát triển công nghệ cao.
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Không có siêu đô thị.
Số lượng đô thị rất ít.
Dân đô thị đang giảm.
Các trung tâm công nghiệp của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở phía nào sau đây?
A. Tây.
B. Bắc.
C. Đông.
D. Đông bắc.
Các trung tâm công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A. Đông Bắc.
B. Phía Bắc.
C. Ven Thái Bình Dương.
D. Ven vịnh Mê-hi-cô.
Phía Bắc phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ của Hoa Kỳ phần lớn nằm trong đới khí hậu nào sau đây?
Xích đạo.
Nhiệt đới.
Ôn đới.
Cận cực.
Loại hình giao thông vận tải có vai trò quan trọng nhất để thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội phía đông Liên bang Nga là
A. đường sắt.
B. đường sông.
C. đường hàng không.
D. đường biển.
Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?
A. Dân cư tập trung ở ven biển.
B. Tỉ lệ người già ngày càng cao.
C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên thấp.
D. Quy mô dân số tăng rất nhanh.
Liên bang Nga có ngành khai thác và chế biến lâm sản phát triển mạnh chủ yếu từ loại rừng nào sau đây?
Rừng sản xuất.
Rừng phòng hộ.
Các vườn quốc gia.
Khu dự trữ sinh quyển.
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
cận cực.
ôn đới.
cận nhiệt.
nhiệt đới.
Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?
A. Là quốc đảo thuộc Bắc Băng Dương.
B. Nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương.
C. Là quốc đảo thuộc Đại Tây Dương.
D. Nằm trong khu vực có rất ít thiên tai.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của dịch vụ trong cơ cấu kinh tế Hoa Kỳ (năm 2020 so với 2010)?
A. Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất và giảm.
B. Chiếm tỉ trọng lớn nhất và giảm.
C. Chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và giảm.
D. Chiếm tỉ trọng lớn nhất và tăng.
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu GDP của Hoa Kỳ (năm 2020 so với 2010)?
A. Tỉ trọng dịch vụ giảm.
B. Tỉ trọng công nghiệp tăng.
C. Tỉ trọng dịch vụ tăng.
D. Tỉ trọng nông nghiệp giảm.
Đổi sản lượng dầu thô khai thác và xuất khẩu của Liên bang Nga, năm 2020 so với 2010?
A. Sản lượng khai thác tăng.
B. Sản lượng khai thác giảm.
C. Sản lượng xuất khẩu tăng.
D. Sản lượng xuất khẩu ổn định.
Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến
A. vùng phía Nam và vùng phía Tây.
B. vùng phía Bắc và phía Nam.
C. ven Đại Tây Dương và phía Nam.
D. vùng Trung tâm và phía Bắc.
Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?
Trong khu vực kinh tế kém năng động.
Là quốc đảo thuộc Bắc Băng Dương.
Nằm trong khu vực có rất ít thiên tai.
Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai.
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu GDP của Hoa Kỳ?
Dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
Công nghiệp xây dựng lớn nhất.
Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất.
Tăng nhanh tỉ trọng nông nghiệp.
Biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
A. Tỉ lệ dân thành thị cao.
B. Không có siêu đô thị.
C. Số lượng đô thị rất ít.
D. Dân đô thị đang giảm.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng số dân thuộc các nhóm tuổi ở Nhật Bản năm 2020 so với 2010?
A. Từ 0 đến 14 tuổi giảm.
B. Từ 0 đến 14 tuổi tăng.
C. Từ 15 đến 64 tuổi tăng.
D. Từ 65 tuổi trở lên giảm.
Các loại cây trồng chiếm diện tích lớn nhất trong ngành trồng trọt của Hoa Kỳ là
lúa gạo, ngô
lúa gạo, bông
ngô, đậu nành
lúa mì, bông
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tuổi thọ trung bình và số năm đi học trung bình của người dân Nhật Bản năm 2020 so với 2000?
Tuổi thọ trung bình giảm.
Tuổi thọ trung bình tăng.
Số năm đi học trung bình giảm nhanh.
Số năm đi học trung bình không đổi.
