wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 11 cuối kì 1

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người cao.

b)

Chỉ số phát triển con người cao.

c)

. Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.

d)

Còn có nợ nước ngoài nhiều.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng về biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Hạn chế sự phát triển tài chính để tránh phụ thuộc.

b)

Hạn chế việc áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu.

c)

Tăng cường vai trò của các tổ chức kinh tế thế giới.

d)

Các hợp tác khu vực ngày càng đa dạng hơn.

3.

Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944

b)

1945

c)

1989

d)

1995

4.

 Khu vực nào sau đây có GNI/người thấp nhất?

a)

Tây Âu.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Trung Phi.

d)

Đông Á.

5.

Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

b)

hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

d)

tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.

6.

Liên hợp quốc được thành lập năm nào sau đây?

a)

1918

b)

1939

c)

1945

d)

1975

7.

 Phát biểu nào sau đây đúng về biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Các công ty đa quốc gia ngày càng mở rộng.

b)

Mạng lưới tài chính toàn cầu phát triển nhanh.

c)

Hạn chế vai trò của các tổ chức kinh tế thế giới.

d)

Phát triển nhiều tổ chức liên kết ở các khu vực.

8.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

cận xích đạo và xích đạo.

9.

Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

. GDP bình quân đầu người thấp.

b)

Chỉ số phát triển con người thấ

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.

11.

 Các nước phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người

a)

trung bình cao và thấp.

b)

trung bình cao và cao.

c)

thấp và trung bình thấp.

d)

trung bình thấp và cao.

12.

 Các nước đang phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người

a)

trung bình cao và thấp.

b)

trung bình cao và cao

c)

thấp và trung bình thấp.

d)

trung bình thấp và cao.

13.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa

a)

Các công ty xuyên quốc gia có vai trò quan trọng.

b)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

c)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng.

d)

Hình thành các tổ chức kinh tế khu vực.

14.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

giao dịch quốc tế về thương mại, đầu tư, tài chính tăng nhanh.

15.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

16.

Biểu hiện của Thương mại Thế giới phát triển mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng rất lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.

17.

 Biểu hiện của việc tăng cường đầu tư nước ngoài là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

dòng tiền đầu tư ra nước ngoài tăng ngày càng nhanh.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

18.

Đặc trưng của các công ti xuyên quốc gia là

a)

thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế.  

b)

phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu.

c)

quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu.

d)

thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới.

19.

 Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

20.

 Khu vực Mỹ Latinh nằm giữa hai đại dương lớn là

a)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

b)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Nam Đại Dương và Đại Tây Dương.

21.

 Phía Tây của khu vực Mỹ La Tinh là địa hình

a)

 bao gồm sơn nguyên và vùng núi trẻ An-đét.

b)

bao gồm miền núi thấp, sơn nguyên và đồng bằng.

c)

chủ yếu là các đảo và quần đảo.

d)

chủ yếu là đồng bằng châu thổ.

22.

 Khoáng sản nổi bật ở khu vực Mỹ Latinh không phải là

a)

kim loại màu.

b)

kim loại quý.

c)

kim loại đen.

d)

nhiên liệu.

23.

 Ở Mỹ Latinh, loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất?

a)

Đồng.

b)

Sắt.

c)

Dầu mỏ.

d)

Kẽm.

24.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

rất cao và tăng nhanh

b)

rất cao và tăng chậm.

c)

khá cao và tăng chậm.

d)

nhỏ và gia tăng nhanh.

25.

Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là khoảng (%)

a)

61

b)

71

c)

81

d)

91

26.

Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là khoảng (%)

a)

Bô-gô-ta.

b)

Sao Pao-lô.

c)

Mê-hi-cô Xity.

d)

Bu-ê-nôt Ai-ret.

27.

 Khu vực Mỹ Latinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

28.

dân số ít, cơ cấu dân số rất già. B. gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

C. dân số đông, cơ cấu dân số trẻ. D. gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

a)

da trắng

b)

da đen

c)

da vàng

d)

da nâu

29.

 Mỹ La tinh có nền văn hóa đa dạng là thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Du lịch.

c)

Nông nghiệp

d)

Thương mại.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình đô thị hóa ở Mỹ La tinh?

a)

Tỉ lệ dân thành thị thấp.

b)

Có rất ít đô thị lớn.

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm.

d)

Gắn liền với nhập cư.

31.

Các nước nào sau đây có vai trò sáng lập EU?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

32.

Năm 2021, Liên minh châu Âu có tất cả bao nhiêu thành viên?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

33.

Quốc gia nào sau đây nằm giữa châu Âu nhưng hiện nay chưa gia nhập Liên minh châu Âu?

a)

Thụy Sĩ.

b)

Ai-len.

c)

Hà Lan.

d)

Na Uy.

34.

Tiền thân của Liên minh châu Âu ra đời vào năm nào sau đây?

a)

1951

b)

1957

c)

1958

d)

1967

35.

Vào năm 2020, nước nào sau đây ra khỏi EU?

a)

Pháp.

b)

Đức.

c)

Anh.

d)

Thụy Điển.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mục đích của EU?

a)

 Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ.

b)

Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông con người, tiền vốn.

c)

Xây dựng, phát triển một khu vực liên kết kinh tế, luật pháp.

d)

 Xây dựng, phát triển một khu vực có sức mạnh kinh tế, quân sự.

37.

Trụ sở hiện nay của liên minh châu Âu được đặt ở

a)

 Brucxen (Bỉ).

b)

Béc- lin (Đức).

c)

Pari (Pháp).

d)

Matxcova (Nga).

38.

Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập EU?

a)

Anh, Pháp.

b)

Pháp, Đức.

c)

Đức, Na Uy.

d)

Na Uy, Thụy Sĩ.

39.

 Nước nằm giữa châu Âu hiện nay (2020) chưa gia nhập EU là

a)

Thụy Sĩ

b)

Ai-len.

c)

NaUy.

d)

Bỉ.

40.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục đích của EU?

a)

Kinh tế.

b)

Luật pháp.

c)

Nội vụ.

d)

Chính trị.

41.

 Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là

a)

Hội đồng bộ trường châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

42.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

43.

Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

44.

Cơ quan đề xuất dự luật của  EU là

a)

Ủy ban châu Âu.

b)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

45.

 Cơ quan phê duyệt luật của EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Nghị viện châu Âu.

c)

Ủy ban châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

46.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?

a)

Cơ quan kiểm toán.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

47.

 Cơ quan nào sau đây quyết định các dự thảo nghị quyết của Ủy ban liên minh châu Âu?

a)

Cơ quan kiểm toán.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

48.

Cơ quan nào sau đây tham vấn các quyết định của Hội đồng Bộ trưởng EU?

a)

Cơ quan kiểm toán.

b)

Ủy ban liên minh châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

49.

Cơ quan nào sau đây đại diện cho lợi ích của công dân EU?

a)

Ủy ban liên minh châu Âu.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

50.

. Sự kiện nào sau đây lần đầu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của Liên minh châu Âu?

a)

Người dân Pháp đã ra khỏi EU.

b)

Người dân Anh đã ra khỏi EU.

c)

Người dân Hà Lan đã ra khỏi EU.

d)

Các nước châu Á gia nhập EU.

51.

Nhiệm vụ của Hội đồng châu Âu là

a)

mỗi năm họp 4 lần, giải quyết các vấn đề quan trọng nhất.

b)

lập pháp, giám sát hoạt động và quản lí tài chính.

c)

đề xuất, giám sát thực hiện các dự luật, quản lí ngân sách.

d)

thảo luận về các dự thảo luật của Liên minh châu Âu.

52.

Cộng đồng châu Âu (tiền thân của EU) được thành lập vào năm nào sau đây?

a)

1957

b)

1967

c)

1991

d)

1993

53.

Cơ quan thực hiện thảo luận và xây dựng dự thảo các bộ luật ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU.

b)

Ủy ban liên minh châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

54.

 Nội dung nào sau đây thuộc lĩnh vực hợp tác trong chính sách đối ngoại và an ninh của Liên minh châu Âu?

a)

Phối hợp hành động giữ gìn hòa bình.

b)

Liên minh kinh tế và tiền tệ.

c)

Đấu tranh chống tội phạm.

d)

Hợp tác về cảnh sát và tư pháp.

55.

 Nội dung nào sau đây thuộc lĩnh vực hợp tác về tư pháp và nội vụ của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Thị trường nội địa.

b)

Liên minh thuế quan.

c)

Chính sách đối ngoại.

d)

Chính sách nhập cư.

56.

 Nội dung trong hợp tác về tư pháp và nội vụ của Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

chính sách nhập cư.

b)

hợp tác về cảnh sát và tư pháp

c)

chính sách an ninh EU.

d)

đấu tranh chống tội phạm.

57.

 Nội dung nào sau đây thuộc lĩnh vực hợp tác trong chính sách đối ngoại và an ninh của Liên minh châu Âu?

a)

Thị trường nội địa.

b)

Đấu tranh chống tội phạm.

c)

Chính sách nhập cư.

d)

Chính sách an ninh của EU.

58.

Nhiệm vụ chính của Nghị viện châu Âu là

a)

mỗi năm họp 4 lần, giải quyết các vấn đề quan trọng nhất.

b)

lập pháp, giám sát hoạt động và quản lí tài chính.

c)

.đề xuất, giám sát thực hiện các dự luật, quản lí ngân sách.

d)

thảo luận về các dự thảo luật của Liên minh châu Âu.

59.

 Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.

b)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.

c)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

d)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.

60.

 Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

61.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt

b)

chăn nuôi

c)

dịch vụ

d)

thủy sản

62.

 Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?

a)

Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực.

b)

Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng.

c)

Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.

d)

Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.

63.

Nước có sản lượng lúa đứng đầu Đông Nam Á là

a)

Việt Nam.

b)

Thái Lan

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Ma-lai-xi-a.

64.

Lúa nước được trồng nhiều ở

a)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

65.

 Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là

a)

nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

b)

có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.

c)

nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.

d)

có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.

66.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

67.

Cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực Đông Nam Á là

a)

lúa mì

b)

lúa gạo

c)

khoai tây

d)

ngô

68.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở khu vực Đông Nam Á là

a)

làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

xuất khẩu thu ngoại tệ.

c)

thay thế cây lương thực.

d)

khai thác thế mạnh về đất đai và khí hậu.

69.

 Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?

a)

làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

xuất khẩu thu ngoại tệ.

c)

thay thế cây lương thực.

d)

khai thác thế mạnh về đất đai và khí hậu.

70.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Ngoại thương.

c)

Tài chính ngân hàng.

d)

Du lịch.

71.

WTO là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Liên minh châu Âu.

c)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

72.

Tính đến tháng 1/2021, Tổ chức Thương mại Thế giới có tất cả bao nhiêu thành viên?

a)

164

b)

150

c)

162

d)

153

73.

 Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.        

b)

Liên hợp quốc

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).  

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

74.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

75.

Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ tiền Tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hạp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

76.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Ngân hàng Thế giới (WB).

c)

Quỹ tiền Tệ quốc tế (IMF).

d)

Diễn đàn hạp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

77.

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

78.

Liên hợp quốc có nhiệm vụ chủ yếu nào sau đây?

a)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế

b)

Hỗ trợ lương thực và hàng nhập khẩu.

c)

Giữ vững luật quốc tế, ổn định tiền tệ.

d)

Giám sát tài chính, hành động khí hậu.

79.

 Liên hợp quốc không có nhiệm vụ chủ yếu nào sau đây?

a)

 Bảo vệ các quyền con người.

b)

Đảo bảo ổn định về tài chính.

c)

Duy trì an ninh và hòa bình.

d)

Cung cấp viện trợ nhân đạo.

80.

Mục tiêu hàng đầu của Liên hợp quốc là

a)

duy trì một nền hòa bình và trật tự thế giới bền vững.

b)

giải quyết và ngăn ngừa xung đột, viện trợ nhân đạo.

c)

thúc đẩy dân chủ, ổn định tiền tệ và phát triển kinh tế.

d)

bảo vệ môi trường, nhân quyền, phát triển bền vững.

81.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành không do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Xuất hiện những vấn đề mang tính toàn cầu hóa.

b)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển khi liên kết.

c)

Những nét tương đồng về văn hóa, địa lí, xã hội.

d)

Sự phát triển kinh tế không đều của các khu vực.

82.

 Trụ sở của Liên hợp quốc đặt ở quốc gia nào sau đây?

a)

Liên bang Nga.

b)

Anh.

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ.

83.

 Quỹ Tiền tệ Quốc tế được thành lập với mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nâng cao mức sống, tạo việc làm.

b)

. Đảm bảo sự ổn định về hòa bình.

c)

Giải quyết các bất đồng chủ quyền. 

d)

Thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu.

84.

 Nhận định nào sau đây không đúng với hoạt động chính của Quỹ Tiền tệ Quốc tế?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, bảo đảm sự ổn định của hệ thống tiền tệ quốc tế.

b)

. Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu, cung cấp các khoản vay cho nước nghèo.

c)

Hỗ trợ kĩ thuật, giúp đỡ tài chính giảm nghèo cho các quốc gia khi có yêu cầu. 

d)

Duy trì nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi, minh bạch và tạo ra việc làm.

85.

Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Lâm nghiệp.