wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP 12345

Total questions: 90

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Già hóa dân số diễn ra chủ yếu ở

a)

Các nước đang phát triển

b)

Các nước phát triển

c)

Các nước công nghiệp mới

d)

Cả nhóm nước phát triển và đang phát triển.

2.

Chất khí nào là tác nhân chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính?

a)

Ô xi

b)

Ni tơ

c)

Mê tan

d)

Cacbonđioxit

3.

Lỗ thủng tầng ôzôn hiện nay lớn nhất nằm ở đâu?

a)

Châu Á

b)

Bắc Cực

c)

Nam Cực

d)

Châu Mỹ

4.

Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

5.

Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là

a)

Xuất hiện nhiều động đất.

b)

Nhiệt độ Trái Đất tăng.

c)

Bang ở vùng cực ngày càng dày.

d)

Núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi.

6.

Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Chất thải công nghiệp chưa qua xử lí.

b)

Chất thải trong sản xuất nông nghiệp

c)

Nước xả từ các nhà máy thủy điện

d)

Khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

7.

Năm 2016, hiện tượng cá chết hàng loạt ở một số tỉnh miền Trung của Việt Nam là do

a)

Nước biển nóng lên

b)

Hiện tương thủy triều đỏ

c)

Ô nhiễm môi trường nước

d)

Độ mặn của nước biển tăng

8.

Trong các loại khí thải sau, loại khí thải nào đã làm tầng ôdôn mỏng dần?

a)

O3

b)

CFCs

c)

CO2

d)

N2O

9.

Trong những thập niên cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI, mối đe dọa rực tiếp tới ổn định, hòa bình thế giới là

a)

Làn sóng di cư tới các nước phát triển

b)

Nạn bắt cóc người, buôn bán nô lệ

c)

Khủng bố, xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo.

d)

Buôn bán, vận chuyển động vật hoang dã.

10.

Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Nước biển ngày càng dâng cao

b)

Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa

c)

Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền.

d)

Mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyền

11.

Già hóa dân số diễn ra chủ yếu ở

a)

Các nước đang phát triển

b)

Các nước phát triển

c)

Các nước công nghiệp mới

d)

Cả nhóm nước phát triển và đang phát triển.

12.

Chất khí nào là tác nhân chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính?

a)

Ô xi

b)

Ni tơ

c)

Mê tan

d)

Cacbonđioxit

13.

Lỗ thủng tầng ôzôn hiện nay lớn nhất nằm ở đâu?

a)

Châu Á

b)

Bắc Cực

c)

Nam Cực

d)

Châu Mỹ

14.

Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

15.

Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là

a)

Xuất hiện nhiều động đất.

b)

Nhiệt độ Trái Đất tăng.

c)

Bang ở vùng cực ngày càng dày.

d)

Núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi.

16.

Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Chất thải công nghiệp chưa qua xử lí.

b)

Chất thải trong sản xuất nông nghiệp

c)

Nước xả từ các nhà máy thủy điện

d)

Khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

17.

Trong các loại khí thải sau, loại khí thải nào đã làm tầng ôdôn mỏng dần?

a)

O3

b)

CFCs

c)

CO2

d)

N2O

18.

Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Nước biển ngày càng dâng cao

b)

Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa

c)

Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền.

d)

Mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyền

19.

Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Thất nghiệp và thếu việc làm.

b)

Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước.

c)

Gây sức ép tới tài nguyên môi trường.

d)

Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt

20.

Việc suy giảm và thủng tầng ô – dôn gây hậu quả gì sau đây?

a)

Gia tăng hiện tương mưa axít.

b)

Nhiệt độ Trái Đất tăng lên.

c)

Mất lớp bảo vệ Trái Đất.

d)

Băng tan ở hai cực.

21.

Vấn đề dân số cần giải quyết ở các nước phát

triển hiện nay là:

a)

bùng nổ dân số

b)

già hoá dân số

c)

phân hoá giàu nghèo

d)

đô thị hóa giả

22.

Giải pháp quan trọng nhất để hạn chế biến đổi khí hậu là

a)

trồng rừng khắp nơi

b)

giảm phát thải khí CO2

c)

giảm khai thác tài nguyên

d)

bảo vệ tốt môi trường

23.

Khủng bố là một trong những vấn đề mang tính toàn cầu chủ yếu do vấn đề này

a)

xảy ra ngày càng nhiều trên phạm vi toàn thế giới

b)

gây hậu quả và thương vong ngày càng lớn

c)

có hình thức hoạt động ngày càng đa dạng và tinh vi

d)

là mối đe doạ trực tiếp tới ổn định hoà bình của thế giới

24.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến cho nguồn nước biển, đại dương bị ô nhiễm là

a)

do nước thải công nghiệp

b)

do rác thải sinh hoạt

c)

do sự cố tràn dầu trên biển

d)

do sự phát triển du lịch

25.

Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

a)

Mất cân bằng giới tính

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Cạn kiệt nguồn nước ngọt

d)

Động đất và núi lửa

26.

Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Thất nghiệp và thếu việc làm.

b)

Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước.

c)

Gây sức ép tới tài nguyên môi trường.

d)

Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt

27.

Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do

a)

con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ.

b)

con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển.

c)

các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu.

d)

các thảm họa như núi lửa, cháy rừng.

28.

Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

a)

Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao.

b)

Số người trong độ tuổi lao đông rất đông.

c)

Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao.

d)

Tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới.

29.

Bùng nổ dân số, già hóa dân số, ô nhiễm môi trường …được coi là những vấn đề mang tính toàn cầu là do

a)

gây nhiều hậu quả nghiêm trọng về mọi mặt.

b)

cần sự hợp tác của toàn cầu để giải quyết các vấn đề đó.

c)

ảnh hưởng không tốt đến nhiều quốc gia.

d)

ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế các quốc gia đang phát triển.

30.

Nguyên nhân nào sau đây không làm ô nhiễm biển và đại dương?

a)

Chất thải công nghiệp.

b)

Sự cố đắm tàu.

c)

Rửa tàu, tràn dầu.

d)

Sự khan hiếm nước ngọt.

31.

Già hóa dân số diễn ra chủ yếu ở

a)

Các nước đang phát triển

b)

Các nước phát triển

c)

Các nước công nghiệp mới

d)

Cả nhóm nước phát triển và đang phát triển.

32.

Chất khí nào là tác nhân chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính?

a)

Ô xi

b)

Ni tơ

c)

Mê tan

d)

Cacbonđioxit

33.

Lỗ thủng tầng ôzôn hiện nay lớn nhất nằm ở đâu?

a)

Châu Á

b)

Bắc Cực

c)

Nam Cực

d)

Châu Mỹ

34.

Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

35.

Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là

a)

Xuất hiện nhiều động đất.

b)

Nhiệt độ Trái Đất tăng.

c)

Bang ở vùng cực ngày càng dày.

d)

Núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi.

36.

Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Chất thải công nghiệp chưa qua xử lí.

b)

Chất thải trong sản xuất nông nghiệp

c)

Nước xả từ các nhà máy thủy điện

d)

Khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

37.

Trong các loại khí thải sau, loại khí thải nào đã làm tầng ôdôn mỏng dần?

a)

O3

b)

CFCs

c)

CO2

d)

N2O

38.

Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Nước biển ngày càng dâng cao

b)

Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa

c)

Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền.

d)

Mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyền

39.

Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Thất nghiệp và thếu việc làm.

b)

Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước.

c)

Gây sức ép tới tài nguyên môi trường.

d)

Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt

40.

Việc suy giảm và thủng tầng ô – dôn gây hậu quả gì sau đây?

a)

Gia tăng hiện tương mưa axít.

b)

Nhiệt độ Trái Đất tăng lên.

c)

Mất lớp bảo vệ Trái Đất.

d)

Băng tan ở hai cực.

41.

Vấn đề dân số cần giải quyết ở các nước phát

triển hiện nay là:

a)

bùng nổ dân số

b)

già hoá dân số

c)

phân hoá giàu nghèo

d)

đô thị hóa giả

42.

Giải pháp quan trọng nhất để hạn chế biến đổi khí hậu là

a)

trồng rừng khắp nơi

b)

giảm phát thải khí CO2

c)

giảm khai thác tài nguyên

d)

bảo vệ tốt môi trường

43.

Khủng bố là một trong những vấn đề mang tính toàn cầu chủ yếu do vấn đề này

a)

xảy ra ngày càng nhiều trên phạm vi toàn thế giới

b)

gây hậu quả và thương vong ngày càng lớn

c)

có hình thức hoạt động ngày càng đa dạng và tinh vi

d)

là mối đe doạ trực tiếp tới ổn định hoà bình của thế giới

44.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến cho nguồn nước biển, đại dương bị ô nhiễm là

a)

do nước thải công nghiệp

b)

do rác thải sinh hoạt

c)

do sự cố tràn dầu trên biển

d)

do sự phát triển du lịch

45.

Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

a)

Mất cân bằng giới tính

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Cạn kiệt nguồn nước ngọt

d)

Động đất và núi lửa

46.

Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Thất nghiệp và thếu việc làm.

b)

Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước.

c)

Gây sức ép tới tài nguyên môi trường.

d)

Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt

47.

Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do

a)

con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ.

b)

con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển.

c)

các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu.

d)

các thảm họa như núi lửa, cháy rừng.

48.

Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

a)

Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao.

b)

Số người trong độ tuổi lao đông rất đông.

c)

Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao.

d)

Tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới.

49.

Bùng nổ dân số, già hóa dân số, ô nhiễm môi trường …được coi là những vấn đề mang tính toàn cầu là do

a)

gây nhiều hậu quả nghiêm trọng về mọi mặt.

b)

cần sự hợp tác của toàn cầu để giải quyết các vấn đề đó.

c)

ảnh hưởng không tốt đến nhiều quốc gia.

d)

ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế các quốc gia đang phát triển.

50.

Nguyên nhân nào sau đây không làm ô nhiễm biển và đại dương?

a)

Chất thải công nghiệp.

b)

Sự cố đắm tàu.

c)

Rửa tàu, tràn dầu.

d)

Sự khan hiếm nước ngọt.

51.

Tính đến năm 2021 Liên Hợp Quốc (UN) có bao nhiêu thành viên?

a)

150

b)

193

c)

164

d)

200

52.

Mục tiêu hoạt động của Liên Hợp Quốc là

a)

    thúc đẩy tăng trưởng thương mại.

b)

thúc đẩy hợp tác tiền tệ quốc tế.  

c)

duy trì nền hòa bình trên thế giới.   

d)

giữ vững sự phát triển khu vực.

53.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

quỹ Tiền tệ quốc tế

c)

ngân hàng Thế giới.

d)

tổ chức nông lương thế giới.

54.

An ninh toàn cầu có thể chia thành hai loại là

a)

an ninh truyền thống và an ninh phi truyền thống.

b)

an ninh kinh tế và an ninh lương thực.

c)

an ninh lương thực và an ninh năng lượng.

d)

an ninh nguồn nước và an ninh mạng.

55.

An ninh lương thực là

a)

sự đảm bảo đầy đủ các nguồn năng lượng dưới nhiều hình thức khác nhau.

b)

việc đảm bảo số lượng, chất lượng nước phục vụ dân sinh trong mọi tình huống.

c)

việc đảm bảo mọi người có quyền tiếp cận lương thực để sống khỏe mạnh.

d)

sự đảm bảo hoạt động trên không gian mạng không gây hại đến an ninh quốc gia.

56.

Tổ chức nào sau đây có tôn chỉ là đảm bảo hòa bình và trật tự thế giới bền vững?

a)

Liên Hợp Quốc.

b)

Thương mại thế giới.

c)

Quỹ tiền tệ thế giới.

d)

Nông lương Thế giới.

57.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh tự do và minh bạch?

a)

Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế

c)

Ngân hàng Thế giới.

d)

Nông lương Thế giới

58.

Nhân tố quan trọng để đảm bảo an ninh toàn cầu chính là

a)

đảm bảo an ninh con người.

b)

đảm bảo an ninh lương thực.

c)

đảm bảo an ninh năng lượng.

d)

đảm bảo an ninh kinh tế.

59.

Đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là

a)

xung đột sắc tộc.

b)

xung đột tôn giáo.

c)

biến đổi khí hậu.

d)

các vụ khủng bố.

60.

Phát triển điện gió là giải pháp để

a)

đảm bảo an ninh năng lượng.

b)

đảm bảo an ninh chính trị.

c)

đảm bảo an ninh nguồn nước.

d)

đảm bảo an ninh lương thực.

61.

Biện pháp cần được ưu tiên hàng đầu trong bảo đảm an ninh nguồn nước là

a)

xây dựng hệ thống thủy lợi.

b)

tăng cường xử lí nước thải.

c)

hạn chế phát triển thủy điện.

d)

hạn chế làm ô nhiễm nước.

62.

Để xử lí các trường hợp vi phạm trên không gian mạng thì nhiều nước trên thế giới đã xây dựng

a)

luật an ninh mạng.

b)

cục an ninh mạng.

c)

hệ thống tường lửa.

d)

đội hacker mũ trắng.

63.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là

a)

làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.

b)

làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.

c)

gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới.

d)

giảm thu nhập của những người lao động.

64.

Để thể hiện số người và số quốc gia mất an ninh lương thực giai đoạn 2021 – 2022 thì dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

TRÒN

b)

ĐƯỜNG

c)

MIỀN

d)

CỘT

65.

Nguyên nhân chủ yếu để Việt Nam được đánh giá có tiềm năng rất lớn về khai thác năng lượng mặt trời là

a)

vị trí địa lí nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu bắc.

b)

vị trí nằm trong vùng chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á.

c)

vị trí tiếp giáp với biển Đông là vùng biển nhiệt đới

d)

vị trí nằm giữa hai vành đai sinh khoáng lớn của thế giới.

66.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về công suất điện gió trên bờ của một số quốc gia năm 2022?

a)

Trung Quốc cao hơn Hoa Kỳ gần 4 lần.

b)

Trung Quốc cao hơn Đức là 10 lần.

c)

Đức cao hơn Pháp hơn hai lần. 

d)

Hoa kỳ cao hơn Pháp gần 7 lần.

67.

Để bảo vệ nguồn nước sạch biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Xây dựng tốt hệ thống thủy lợi.

b)

Hạn chế làm ô nhiễm nguồn nước.

c)

Nâng cao công nghệ xử lí nước thải.

d)

Hạn chế nguyên nhân gây hiệu ứng nhà kính.

68.

Dựa theo trình độ phát triển kinh tế, các nước trên thế giới được phân chia thành bao nhiêu loại?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

69.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

a)

A. Thành phần chủng tộc và tôn giáo.


b)

B. Quy mô dân số và cơ cấu dân số.

c)

C. Trình độ khoa học – kĩ thuật.

d)

D. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

70.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?

a)

A. Đầu tư ra nước ngoài nhiều


b)

B. Dân số đông và tăng nhanh

c)

C. GDP bình quân đầu người cao

d)

D. Chỉ số phát triển ccon người ở mức cao

71.

Chỉ số phát triển con người HDI phản ánh gì? 


a)

A: Tốc độ sinh trưởng của con người

b)

B: Sức khỏe, giáo dục và thu nhập của con người

c)

C: Trình độ phân công lao động xã hội

d)

D: Trình độ phát triển khoa học - công nghệ

72.

Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là


a)

A. Trình độ phát triển kinh tế

b)

B. Sự phong phú về tài nguyên

c)

C. Sự đa dạng về thành phần chủng tộc

d)

D. Sự phong phú về nguồn lao động

73.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do:

a)

A. Môi trường sống thích hợp

b)

B. Chất lượng cuộc sống cao

c)

C. Nguồn gốc gen di truyền

d)

D. Làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

74.

Đặc điểm chung của nhóm các nước đang phát triển là :

a)

A. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

b)

B. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

c)

C. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

d)

D. Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

75.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm chung của nhóm các nước kinh tế phát triển?


a)

A. Đầu tư nước ngoài lớn.

b)

B. Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn.

c)

C. Chỉ số phát triển con người (HDI) cao.

d)

D. Thu nhập bình quân đầu người không cao.

76.

Trong nền kinh tế tri thức, yếu tố đóng nào đóng vai trò quan trọng nhất?


a)

A. Tài nguyên và lao động.

b)

B. Giáo dục và văn hóa.

c)

C. Khoa học và công nghệ.

d)

D. Vốn đầu tư và thị trường.

77.

Dựa trên cơ sở nào để phân chia các quốc gia trên thế giới thành nhóm nước phát triển và đang phát triển?


a)

A. đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội.

b)

B. đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế.

c)

C. trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

d)

D. đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hội.

78.

Ưu thế lớn nhất của việc áp dụng công nghệ thông tin là :


a)

A. tiết kiệm được nguồn năng lượng trong sản xuất.

b)

B. hạn chế được sự ô nhiễm môi trường.

c)

C. rút ngắn thời gian và không gian xử lí thông tin.

d)

D. chi phí lao động sản xuất rẻ nhất.

79.

Ý nào dưới đây không phải là ảnh hưởng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đến sự phát triển kinh tế - xã hội ?


a)

A. Tạo ra những bước chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.

b)

B. Chỉ tác động đến sự phát triển của ngành công nghiệp.

c)

C. Khoa học công nghệ trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

d)

D. Xuất hiện các ngành công nghệ có hàm lượng kỹ thuật cao.

80.

Điền vào chỗ trống ( viết chữ cái thường )

Dựa theo trình độ phát triển (a)   , các nước trên thế giới được phân chia thành các nước phát triển và các nước đang phát triển

81.

Điền vào chỗ trống ( viết chữ cái thường )

GNI/người là chỉ tiêu quan trọng dùng để đánh giá , so sánh trình độ phát triển kinh tế và (a)   dân cư giữa các quốc gia

82.

Trong nền kinh tế tri thức, yếu tố đóng vai trò quan trọng nhất là


a)

A. tài nguyên và lao động.

b)

B. giáo dục và văn hóa.

c)

C. khoa học và công nghệ.

d)

D. Vốn đầu tư và thị trường.

83.

Để đánh giá, so sánh trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư giữa các quốc gia, Ngân hàng Thế giới đã phân chia các nhóm nước dựa vào: 


a)

A: cơ cấu kinh tế theo ngành

b)

B: cơ cấu kinh tế theo thành phần

c)

C: chỉ số phát triển con người ( HDI)

d)

D: tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người)

84.

Các nước có GDP/người cao (trên 8 955 USD) tập trung nhiều ở khu vực:

a)

A. Đông Á

b)

B. Trung Đông

c)

C.Bắc Mĩ

d)

D.Đông Âu

85.

Điền vào chỗ trống ( viết chữ cái thường )

HDI phản ánh sức khỏe, (a)   và thu nhập của con người

86.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm nào sau đây?


a)

A. Khu vực II rất cao, khu vực III thấp

b)

B. Khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao

c)

C. Khu vực I và III cao, khu vực II thấp

d)

D. Khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao

87.

Cuộc cách mạng khoa học nghệ hiện đại làm xuất hiện nhiều ngành mới chủ yếu trong lĩnh vực nào dưới đây?


a)

A. Thương mại và du lịch

b)

B. Nông nghiệp và công nghiệp

c)

C. Công nghiệp và dịch vụ

d)

D. Dịch vụ và nông nghiệp

88.

Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là


a)

A. Công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin

b)

B. Công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin

c)

C. Công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu

d)

D. Công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin

89.

Điền vào chỗ trống ( viết chữ cái thường )

Hầu hết các nước đang phát triển đang tiến hành công nghiệp hóa, (a)  

90.

Điền vào chỗ trống ( viết chữ cái thường )

Nhiều nước có tỉ lệ dân thành thị còn thấp và trình độ đô thị hóa chưa cao nhưng tốc độ (a)   khá nhanh