wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.
Hoa Kì có diện tích lớn
a)
thứ 2 thế giới.
b)
thứ 3 thế giới.
c)
thứ 4 thế giới.
d)
thứ 5 thế giới.
2.
Lãnh thổ Hoa Kì phần lớn nằm trong vành đai khí hậu
a)
xích đạo.
b)
nhiệt đới.
c)
ôn đới.
d)
hàn đới.
3.
Cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kì chia thành mấy nhóm ngành?
a)
2 nhóm.
b)
3 nhóm.
c)
4 nhóm
d)
5 nhóm.
4.
Than và sắt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của Hoa Kì?
a)
Ven Thái Bình Dương.
b)
Ven Đại Tây Dương.
c)
Vịnh Mêhicô.
d)
Xung quanh vùng Ngũ Hồ.
5.
Vùng phía Tây Hoa Kỳ chủ yếu có khí hậu
a)
Cận nhiệt đới và hoang mạc.
b)
Cận nhiệt đới và bán hoang mạc
c)

Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

d)
Hoang mạc và bán hoang mạc
6.
Vùng ven bờ Thái Bình Dương của Hoa Kỳ có khí hậu
a)
Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.
b)
Cận nhiệt đới và bán hoang mạc
c)
Cận nhiệt đới và hoang mạc.
d)
Bán hoang mạc và ôn đới hải dương
7.
Vùng phía Tây Hoa Kỳ, tài nguyên chủ yếu có
a)
Rừng, kim loại màu, dầu mỏ.
b)
Rừng, kim loại đen, kim loại màu
c)
Rừng, thủy điện, kim loại màu.
d)
Rừng, thủy điện, than đá
8.
Vùng phía Đông Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu là
a)
Đồng bằng châu thổ rộng lớn, núi thấp.
b)
Đồng bằng ven biển tương đối lớn, núi thấp
c)
Cao nguyên cao , đồ sộ và núi thấp.
d)
Đồng bằng nhỏ hẹp ven biển, núi thấp
9.
Các tài nguyên chủ yếu ở vùng phía Đông Hoa Kỳ là
a)
Đồng cỏ, than đá, rừng.
b)
Dầu mỏ, than đá, rừng
c)
Than đá, sắt, thủy năng.
d)
Rừng, sắt, thủy năng
10.
Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kỳ là sản phẩm của ngành
a)
nông nghiệp.
b)
thủy sản.
c)
công nghiệp chế biến.
d)
công nghiệp khai khoáng.
11.
Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản lớn
a)
thứ 1 thế giới.
b)
thứ 2 thế giới.
c)
thứ 3 thế giới.
d)
thứ 4 thế giới.
12.
Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
a)
Bắc Băng Dương.
b)
Đại Tây Dương.
c)
Ấn Độ Dương.
d)
Thái Bình Dương.
13.
Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên là
a)
vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông.
b)
vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam.
c)
vùng Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi Apalát.
d)
vùng Coóc-đi-e, vùng Apalát, ven Đại Tây Dương.
14.
Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của bang Alaxca (Hoa Kì) là
a)
bán đảo rất rộng lớn, nằm ở phía đông bắc.
b)
địa hình gồm đồi núi, cao nguyên, đồng bằng.
c)
có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên.
d)
có trữ lượng lớn về than đá và khí tự nhiên.
15.
Vùng ven bờ Thái Bình Dương của Hoa Kì có khí hậu
a)
cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.
b)
cận nhiệt đới và bán hoang mạc.
c)
cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.
d)
bán hoang mạc và ôn đới lục địa.
16.
Các bộ phận chính hợp thành lãnh thổ Hoa Kỳ là
a)
lục địa Bắc Mỹ và quần đảo Hai-i-ti.
b)
phần trung tâm lục địa Bắc Mĩ và bán đảo A-la-xca.
c)
lục địa Bắc Mỹ, quần đảo Haoai và bán đảo A-la-xca.
d)
phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ, bán đảo Alaxca và quần đảo Ha-oai.
17.
Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về
a)
muối mỏ, hải sản.
b)
hải sản, du lịch.
c)
kim cương, đồng.
d)
du lịch, than đá.
18.
Hiện nay ở Hoa Kì, người Anh điêng sống tập trung ở vùng
a)
đồi núi phía Tây.
b)
đồi núi phía Đông.
c)
đồng bằng phía Nam.
d)
đồi gò phía Bắc.
19.
Dân cư Hoa Kì có nguồn gốc chủ yếu từ
a)
Châu Âu.
b)
Châu Phi.
c)
Châu Á.
d)
Mĩ La tinh.
20.
Các cao nguyên và bồn địa ở vùng núi phía tây phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có kiểu khí hậu là
a)
cận nhiệt đới và hoang mạc.
b)
cận nhiệt đới và bán hoang mạc.
c)
cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.
d)
hoang mạc và bán hoang mạc.
21.
Lãnh thổ Hoa Kì không bao gồm bộ phận nào dưới đây?
a)
Bán đảo Alatxca.
b)
Quần đảo Haoai.
c)
Quần đảo Ăng-ti.
d)
Phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ.
22.
Đặc điểm nổi bật của địa hình Hoa Kì là
a)
độ cao giảm từ Tây sang Đông .
b)
độ cao giảm dần từ Bắc xuống Nam.
c)
độ cao không chênh lệch nhau giữa các khu vực.
d)
cao ở phía Tây và Đông, thấp ở vùng trung tâm.
23.
Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung ở các vùng nào sau đây?
a)
Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.
b)
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
c)
vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.
d)
Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai.
24.
Các loại khoáng sản: vàng, đồng, chì của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào?
a)
Vùng phía Tây.
b)
Vùng phía Đông.
c)
Vùng Trung tâm.
d)
Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
25.
Dầu khí tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của Hoa Kì?
a)
Ven Thái Bình Dương.
b)
Ven Đại Tây Dương
c)
Vịnh Mêhicô.
d)
Vùng đồng bằng trung tâm
26.
Bang Alaxca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản
a)
Than và quặng sắt.
b)
Thiếc và đồng.
c)
Dầu mỏ và khí đốt.
d)
Vàng và kim cương
27.
Quần đảo Haoai của Hoa Kì có tiềm năng lớn về
a)
hải sản và lâm sản.
b)
hải sản và khoáng sản.
c)
hải sản và du lịch.
d)
hải sản và giao thông vận tải
28.
Địa hình chủ yếu của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là
a)
cao nguyên thấp và đồi gò thấp.
b)
cao nguyên cao và đồi gò thấp.
c)
đồng bằng lớn và cao nguyên thấp.
d)
đồng bằng lớn và đồi gò thấp.
29.
Đặc điểm nào sau đây không phải là của dân cư Hoa Kì?
a)
Tốc độ gia tăng tự nhiên thấp.
b)
Dân số tăng chậm.
c)
Thành phần dân tộc đa dạng.
d)
Dân số đang ngày càng già đi.
30.
Phần lớn lãnh thổ Hoa Kì nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?
a)
Cận cực.
b)
Nhiệt đới.
c)
Cận nhiệt.
d)
Ôn đới.
31.
Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kì là
a)
vùng Đông Bắc.
b)
vùng Đông Nam.
c)
vùng trung tâm.
d)
vùng phía Tây.
32.
Ngành công nghiệp nào của Hoa kì có sản lượng đứng đầu thế giới?
a)
Nhôm.
b)
Than đá.
c)
Điện lực.
d)
Dầu thô.
33.
Dân cư thành thị của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở các thành phố có quy mô
a)
lớn và cực lớn.
b)
lớn và vừa.
c)
vừa và nhỏ.
d)
cực lớn.
34.
Về thiên tai, Hoa Kì được mệnh danh là
a)
quê hương của vòi rồng.
b)
quê hương của bão.
c)
quê hương của lũ lụt.
d)
quê hương của lở đất.
35.
Hệ thống sông có giá trị kinh tế và giao thông lớn nhất của Hoa Kì là
a)
Mixixipi - Mitxuri.
b)
Côlôrađô.
c)
Côlumbia.
d)
Xanh Lôrăng.
36.
Khu vực có nhiều người châu Á sinh sống nhiều nhất hiện nay ở Hoa Kì là
a)
Ven Thái Bình Dương.
b)
Ven Đại Tây Dương
c)
Ven Vịnh Mêhicô.
d)
Trong nội địa
37.
Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là
a)
Phần phía Tây và phía Bắc có địa hình đồi gò thấp, nhiều đồng cỏ
b)
Phần phía Nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi trồng trọt
c)
Khoáng sản có nhiều loại vơi trữ lượng lớn như than, quặng sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên
d)
Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam ven vịnh Mê-hi-cô có khí hậu nhiệt đới.
38.
Về tự nhiên, Alatxca của Hoa Kỳ không có đặc điểm chung nhất là
a)
Là bán đảo rộng lớn.
b)
Địa hình chủ yếu là đồi núi
c)
Khí hậu ôn đới hải dương.
d)
Trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên
39.
Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào?
a)
Vùng phía Tây và vùng phía Đông.
b)
Vùng phía Đông và vùng trung tâm.
c)
Vùng trung tâm và bán đảo Alaxca.
d)
Bán đảo Alaxca và quần đảo Haoai.
40.
Hai đại dương ngăn cách Hoa Kì với các châu lục khác là
a)
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
b)
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
c)
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
d)
Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
41.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?
a)
Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.
b)
Người châu Âu chiếm tỉ lệ lớn dân cư.
c)

Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.

d)
Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn.
42.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình vùng phía Tây Hoa Kỳ?
a)
Các dãy núi trẻ cao trung bình trên 4000m.
b)
Ven Thái Bình Dương là đồng bằng nhỏ hẹp.
c)
Các dãy núi trẻ chạy song song theo hướng Tây - Đông.
d)
Ven Thái Bình Dương là đồng bằng rộng lớn.
43.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp Hoa Kì?
a)
Tính chuyên môn hóa cao.
b)
Trình độ khoa học kĩ thuật cao.
c)
Gắn với công nghiệp chế biến
d)
Hợp tác xã là hình thức sản xuất chủ yếu.
44.
Dân số Hoa Kì tăng nhanh chủ yếu do
a)
nhập cư.
b)
tỉ suất sinh cao.
c)
gia tăng tự nhiên.
d)
tỉ suất tử thấp.
45.
Lợi ích lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là
a)
nguồn lao động có trình độ cao.
b)
nguồn vốn đầu tư lớn.
c)
nền văn hóa đa dạng.
d)
đa dạng về chủng tộc.
46.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về nền sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?
a)
Nền nông nghiệp phát triển hàng đầu thế giới.
b)
Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
c)
Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.
d)
Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước.
47.
Lãnh thổ rộng lớn của Hoa Kì làm cho tự nhiên thay đổi từ
a)
Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao.
b)
Tây sang Đông, từ thấp lên cao.
c)
thấp lên cao, từ ven biển vào nội địa.
d)
Bắc xuống Nam, từ Đông sang Tây.
48.
Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng núi Coóc-đi-e?
a)
gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000 m, chạy song song theo hướng Bắc-Nam.
b)
xen giữa các dãy núi là bồn địa và cao nguyên có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc.
c)
ven Thái Bình Dương là các đồng bằng nhỏ hẹp, đất tốt, khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt.
d)
có nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn.
49.
Khí hậu của vùng đồng bằng ven biển Đại Tây Dương của Hoa Kì thuận lợi cho trồng
a)
cây lương thực và cây ăn quả.
b)
cây công nghiệp và cây ăn quả.
c)
cây dược liệu và cây công nghiệp.
d)
cây công nghiệp và cây dược liệu.
50.
Hướng di chuyển chủ yếu trong phân bố dân cư Hoa Kì hiện nay là
a)
vùng Đông Bắc xuống vùng Đông Nam.
b)
vùng Đông Bắc sang vùng núi cao phía Tây.
c)
vùng Đông Bắc vào vùng đồng bằng trung tâm.
d)
vùng Đông Bắc đến vùng phía Nam và ven TBD.
51.
Đặc điểm nào dưới đây không phải thể hiện tính chất siêu cường về kinh tế của Hoa Kì?
a)
Tổng GDP lớn nhất thế giới.
b)
Công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP.
c)
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn nhất thế giới.
d)
Tốc độ tăng trưởng cao, ổn định trừ một số năm bị khủng hoảng.
52.
Hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của Hoa Kì không thay đổi theo hướng nào dưới đây?
a)
Từ khu vực sản xuất vật chất sang khu vực phi sản xuất vật chất.
b)
Từ nông nghiệp chuyên canh sang nông nghiệp sinh thái tổng hợp.
c)
Từ công nghiệp truyền thống sang công nghiệp hiện đại.
d)
Từ dịch vụ sang công nghiệp và nông nghiệp.
53.
Đặc điểm chủ yếu của ngành Công nghiệp Hoa Kì hiện nay
a)
là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu.
b)
là ngành tạo nên sức mạnh cho nền kinh tế Hoa Kì.
c)
tỉ trọng trong GDP có xu hướng tăng lên.
d)
khai thác là ngành có giá trị cao nhất trong cơ cấu công nghiệp.
54.
Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hoá chất, dệt,… là các ngành công nghiệp chủ yếu của
a)
vùng Phía Tây.
b)
vùng Đông Bắc.
c)
vùng phía Nam.
d)
vùng Nội địa.
55.
Hoá dầu, hàng không vũ trụ, điện tử, viễn thông là các ngành công nghiệp chủ yếu của
a)
vùng Đông Bắc.
b)
vùng Nội địa.
c)
Alaxca và Haoai.
d)
phía Nam và ven thái Bình Dương.
56.
Miền Đông Bắc Hoa Kì sớm trở thành cái nôi của ngành công nghiệp Hoa Kì, nhờ có
a)
nguồn than, sắt và thuỷ điện phong phú.
b)
đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.
c)
dầu mỏ và khí đốt phong phú.
d)
giao thông vận tải phát triển.
57.
Hiện nay, nền nông nghiệp Hoa Kì không có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Có trình độ khoa học kỹ thuật cao.
b)
Đồn điền là hình thức sản xuất chủ yếu.
c)
Có tính chuyên môn hoá cao.
d)
Gắn với công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ.
58.
Nhận định nào dưới đây không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kì hiện nay?
a)
Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì.
b)
Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
c)
Hoạt động dịch vụ rất đa dạng.
d)
Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch.
59.
Loại hình giao thông vận tải có tốc độ phát triển nhanh nhất ở Hoa Kì hiện nay là
a)
đường bộ.
b)
đường biển.
c)
đường hàng không.
d)
đường sông hồ.
60.
Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo ra nguồn thu lớn và nhiều lợi thế cho nền kinh tế của Hoa Kì hiện nay?
a)
Ngân hàng và tài chính.
b)
Du lịch và thương mại.
c)
Hàng không và viễn thông.
d)
Vận tải biển và du lịch.
61.
Miền Đông Bắc Hoa Kì sớm trở thành cái nôi của ngành công nghiệp, chủ yếu do
a)
nguồn dầu mỏ phong phú.
b)
giàu than, sắt và thủy năng.
c)
đồng bằng diện tích rộng lớn.
d)
có nhiều kim loại quý hiếm.
62.
Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến phía Nam và ven Thái Bình Dương chủ yếu do
a)
Đông Bắc kinh tế chậm phát triển.
b)
Đông Bắc có khí hậu khắc nghiệt.
c)
chủ trương di dân của nhà nước.
d)
sản xuất công nghiệp được mở rộng.
63.
Trong ngoại thương, EU hạn chế nhập các mặt hàng nào sau đây?
a)
Dầu khí.
b)
Dệt, da.
c)
Than, sắt.
d)
Điện tử.
64.
Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là
a)
Các ủy ban chính phủ.
b)
Hội đồng bộ trưởng.
c)
Quốc hội Châu Âu.
d)
Hội đồng Châu Âu.
65.
Những quốc gia nào có vai trò sáng lập EU?
a)
Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.
b)
Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lucxambua.
c)
Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
d)
Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.
66.
Cơ quan có vai trò quan trọng trong các quyết định của EU là
a)
Hội đồng Châu Âu.
b)
Cơ quan kiểm toán
c)
Tòa án Châu Âu.
d)
Nghị viện Châu Âu.
67.
Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về
a)
con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.
b)
dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.
c)
dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.
d)
tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.
68.
Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước
a)
Hà Lan, Bỉ, Đức.
b)
Hà Lan, Pháp, Áo.
c)
Bỉ, Pháp, Đan Mạch.
d)
Đức, Hà Lan, Pháp.
69.
Các nước sáng lập máy bay E- bớt là
a)
Đức,Ý, Pháp.
b)
Anh, Pháp, Bỉ.
c)
Đức, Pháp, Anh.
d)
Pháp, Anh, Ý.
70.
Đường hầm giao thông dưới biển Măng - sơ nối liền châu Âu lục địa với quốc gia nào ?
a)
Đức.
b)
Pháp.
c)
Anh.
d)
Đan Mạch.
71.
Tự do lưu thông ở Thị trường chung châu Âu bao gồm
a)
hàng hóa, di chuyển, cư trú, tiền vốn.
b)
dịch vụ, tiền vốn, cư trú, văn hóa.
c)
tiền vốn, di chuyển, văn hóa, hàng hóa.
d)
dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, di chuyển.
72.
Trụ sở hiện nay của liên minh châu Âu được đặt ở
a)
Brucxen (Bỉ).
b)
Béc- lin (Đức).
c)
Pari (Pháp).
d)
Matxcova (Nga).
73.
Quá trình mở rộng các nước thành viên EU chủ yếu hướng về
a)
phía Tây.
b)
phía Đông.
c)
phía Bắc.
d)
phía Nam.
74.
Nhận định nào sau đây không đúng với EU?
a)
Là một liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị.
b)
Liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế.
c)
Số lượng thành viên của EU tính đến 2007 là 27.
d)
Tổ chức liên kết khu vực có nhiều thành công nhất.
75.
Nhận xét nào sau đây không đúng với ý nghĩa của liên kết vùng?
a)
Người dân được lựa chọn quốc gia trong vùng để làm việc.
b)
Người dân được nhận thông tin báo chí bằng ngôn ngữ của mỗi nước.
c)
Sinh viên các nước trong vùng có thể theo học những khóa đào tạo chung.
d)
Các con đường xuyên biên giới không được xây dựng.
76.
Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu không bao gồm nội dung nào sau đây?
a)
Tự do đi lại.
b)
Tự do cư trú.
c)
Tự do chọn nơi làm việc.
d)
Tự do thông tin liên lạc.
77.
Phát biểu nào sau đây không đúng với mục đích của EU?
a)
Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ.
b)
Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông con người, tiền vốn.
c)
Xây dựng, phát triển một khu vực liên kết kinh tế, luật pháp.
d)
Xây dựng, phát triển một khu vực có sức mạnh kinh tế, quân sự.
78.
Việc sử dụng đồng Ơ - rô không mang lại lợi ích nào sau đây cho EU?
a)
Nâng cao sức cạnh tranh thị trường chung châu Âu.
b)
Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
c)
Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.
d)
Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên.
79.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
a)
Người dân EU được tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
b)
Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán được tăng cường.
c)
Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.
d)
Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.
80.
Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU có vai trò
a)
nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
b)
làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
c)
làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.
d)
công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.
81.
Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng Châu Âu?
a)
Tự do đi sang nước láng giềng làm việc.
b)
Xuất bản tạp chí chung với nhiều thứ tiếng.
c)
Phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung.
d)
Tổ chức chung các hoạt động chính trị.
82.
Việc đưa vào sử dụng đồng tiền chung của EU không có tác dụng nào sau đây?
a)
Sức cạnh tranh của thị trường chung Châu Âu được nâng cao.
b)
Triệt tiêu lạm phát, trở thành đồng tiền có giá trị lớn nhất thế giới.
c)
Việc chuyển giao vốn trong EU ngày càng trở nên thuận lợi hơn.
d)
Việc thanh quyết toán của các doanh nghiệp đa quốc gia dễ dàng hơn.
83.
Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc
a)
bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.
b)
các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư có lợi nhất.
c)
nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.
d)
bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.
84.
Liên kết vùng ở châu Âu không nhằmvào việc thực hiện các hoạt động hợp tác, liên kết về
a)
xã hội.
b)
văn hóa.
c)
chính trị.
d)
kinh tế.
85.
Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan
a)
cần giấy phép của chính phủ Hà Lan.
b)
phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.
c)
không phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.
d)
thực hiện chính sách thương mại riêng ở Hà Lan.
86.
Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ - rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu là
a)
thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
b)
tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.
c)
nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
d)
đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp.
87.
Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc - lin như một luật sư Đức là biểu hiện của
a)
tự do di chuyển.
b)
tự do lưu thông tiền vốn.
c)
tự do lưu thông dịch vụ.
d)
tự di lưu thông hàng hóa.
88.
Nguyên nhân nào sau đây là đúng nhất trong việc phát triển các liên kết vùng?
a)
Thực hiện chung các dự án về giáo dục.
b)
Thực hiện chung các dự án về văn hóa.
c)
Tận dụng những lợi thế riêng của mỗi nước.
d)
Tăng cường tình đoàn kết hữu nghị giữa các nước.
89.
Giá nông sản của EU thấp hơn so với giá thị trường thế giới vì
a)
EU đã hạn chế nhập khẩu nông sản.
b)
giá lao động nông nghiệp rẻ.
c)
đầu tư nguồn vốn lớn cho nông nghiệp.
d)
trợ cấp cho hàng nông sản EU.
90.
Ca-li-nin-grat là tỉnh nằm ngoài lãnh thổ Nga nhưng hết sức quan trọng vì
a)
là điểm trung chuyển hàng hóa của Nga và EU.
b)
là tỉnh giàu có về tài nguyên khoáng sản như dầu khí.
c)
là tỉnh có đất đai phì nhiêu phát triển nông nghiệp.
d)
là một trung tâm công nghiệp lớn của Liên Bang Nga.