wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kỳ II Địa 11

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

2.

Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các thành viên về

a)

tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.

b)

dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.

c)

hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ. 

d)

con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.

3.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?

a)

Cơ quan kiểm toán.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

4.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

5.

EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong

a)

viện trợ phát triển thế giới.

b)

sản xuất ô tô thế giới

c)

xuất khẩu của thế giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

6.

Cơ quan nào dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?

a)

Uỷ ban liên minh châu Âu

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Toà án châu Âu

7.

Trong nhiều năm, ngành công nghiệp nào ở CHLB Đức đứng hàng thứ 3 thế giới sau Hoa Kỳ và Nhật Bản?

a)

Luyện kim đen

b)

Chế tạo máy bay

c)

Sản xuất ô tô

d)

Hóa chất

8.

Ngành công nghiệp nào sau đây của CHLB Đức có vị trí cao trên thế giới?

a)

Chế tạo máy, da giày

b)

Chế tạo máy, điện tử

c)

Điện tử, thực phẩm

d)

Cơ khí, chế tạo máy

9.

Sự phát triển mạnh của Liên minh châu Âu (EU) không biểu hiện ở ý nghĩa nào sau đây?

a)

Số lượng các thành viên liên tục tăng.

b)

Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.

c)

Sự hợp tác liên kết được mở rộng chặt chẽ hơn.

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.

10.

Hiệp ước Ma - xtrich quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu?

a)

Thành lập cộng đồng Than và Thép châu Âu.

b)

Thành lập cộng đồng kinh tế và Nguyên tử châu Âu.

c)

Đổi tên cộng đồng châu Âu thành liên minh châu Âu.

d)

Hợp nhất các tổ chức trước đó thành cộng đồng châu Âu.

11.

Yếu tố tạo nên sức mạnh của nền công nghiệp Đức không phải vì

a)

Luôn đổi mới và áp dụng công nghệ hiện đại

b)

Khả năng tìm tòi, sáng tạo của người lao động

c)

Năng suất lao động và chất lượng sản phẩm cao

d)

Nguồn nguyên liệu dồi dào, thị trường lớn

12.

Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là

a)

giảm thiểu biến đổi khí hậu

b)

bảo vệ môi trường sông, hồ

c)

phòng chống các thiên tai

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên

13.

Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là

a)

gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát.

b)

gây trở ngại cho việc chuyến giao vốn trong EU

c)

tăng tính rủi ro khi chuyển đối tiền tệ

d)

làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia

14.

Việc hình thành thị trường chung có ý nghĩa chủ yếu như thế nào đối với việc phát triển EU?

a)

Thúc đấy chuyên môn hóa, đơn giản hóa công tác kế toán của các công ty đa quốc gia

b)

Giảm bớt rào cản thương mại và cải thiện kinh doanh

c)

Xóa bỏ những trở ngại trong việc phát triển kinh tế trên cơ sở thực hiện bốn quyền tự do

d)

Tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ

15.

Liên minh châu Âu EU được thành lập nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên

b)

Hàng hóa, dịch vụ, vũ khí và tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên

c)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên

d)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

16.

Việc kí kết hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu ngày 1/8/2020 đã đem lại những cơ hội chủ yếu gì cho Việt Nam?

a)

Giúp phục hồi và phát triển kinh tế, phát triển an sinh xã hội, thu hút đầu tư.

b)

Tạo điều kiện thuận lợi để xây dựng và hoàn thiện môi trưởng kinh doanh minh bạch

c)

Tạo áp lực cạnh tranh đối với hàng hóa trong nước do hàng hóa EU mở rộng sang

d)

Thúc đấy quan hệ hợp tác quốc tế, xây dựng môi trường kinh doanh lành mạnh

17.

Thành công chủ yếu giúp EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

a)

Tạo ra thị trường chung tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, tiền vốn

b)

Các quốc gia thành viên đều có tốc độ tăng trưởng cao

c)

Các quốc gia thành viên đều có chính trị ổn định

d)

Xóa bỏ sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước thành viên

18.

Sự ra nhập liên minh châu Âu mang lại lợi ích chủ yếu gì cho các nước thành viên

a)

Mở rộng thị trường, thu hút vốn đầu tư

b)

tranh thủ được nguồn vốn nhân lực, khoa học kĩ thuật.

c)

Giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn, tạo việc làm

d)

Sự hỗ trợ lẫn nhau trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị cùng phát triển.

19.

Tự do: Bốn quyền tự do của EU là tự do di chuyển, tự do lựu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa và tự do lưu thông tiền vốn. Công dân Eu có quyền tự do sinh sống, làm việc và được bảo đảm an toàn ở bất kì đầu trong EU.

Những ý nào sau đây đúng?

a)

Quyền tự do đi lai, tự do cư trú, chọn nghề của mọi công dân EU được đảm bảo.

b)

Tự do đối với các hoạt động vận tải du lịch.

c)

Lưu thông hàng hóa giữa các nước trong EU phải đóng thuế.

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

20.

Nhìn hình ảnh và chọn những ý đúng:

a)

EU có GDP cao nhất thế giới.

b)

EU có đầu tư ra nước ngoài cao nhất thế giới.

c)

Tỉ trọng giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU lớn nhất thế giới.

d)

GDP của EU gấp đôi GDP Hoa Kì

21.

Nhìn hình ảnh và chọn những ý đúng:

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức giai đoạn 2000-2021 tăng.

b)

Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức năm 2021 là cao nhất.

c)

Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU giai đoạn 2000-2021 liên tục tăng.

d)

Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU năm 2015 là cao nhất.

22.

Phát triển bền vững: Các nước EU thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh. Các hoạt dộng tập trung vào nền kinh tế tăng trưởng cân bằng, hướng tới tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường, khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và thúc đẩy tiến bộ khọa học - công nghệ. Ví dụ: EU không nhập khẩu sản phẩm từ đánh bắt trái phép hoặc lao động cưỡng chế, đầu tư cho giáo dục và chăm sóc sức khỏc ở tất cả các khu vực trong EU, giảm sử dụng cacbon trong tất cả các hoạt động kinh tế.

Những ý nào sau đây đúng?

a)

EU không nhập khẩu sản phẩm từ đánh bắt trái phép.

b)

Đầu tư cho giáo dục và chăm sóc sức khỏe ở tất cả các khu vực trong EU.

c)

Mục tiêu năm 2030 giảm phát thải khí nhà kính ít nhất 55%

d)

Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

23.

Tính mật độ dân số của EU năm 2021 biết dân số là 447,1 triệu người và diện tích là 4,233 triệu km² (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

24.

Tính mật độ dân số của I-ta-li-a năm 2025, biết dân số I-ta-lia là 58.934.177 người và diện tích I-ta-li-a là 301.340km2 (Làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

25.

Tính GDP bình quân trên người của EU năm 2021 biết số dân là 447,1 triệu người và GDP là 17,2 nghìn tỉ USD?(Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người)



(a)  

26.

Tính GDP bình quân đầu người của Hà Lan năm 2025, biết GDP Hà Lan khoảng 1,27 nghìn tỷ USD và dân số nước này khoảng 18,42 triệu người (Làm tròn đến hàng đơn vị của nghìn USD/người)

(a)  

27.

Nhìn hình ảnh và tính tốc độ tăng trưởng GDP của EU năm 2021? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

28.

Tính cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021 biết giá trị xuất khẩu là 8670,6 tỉ USD, giá trị nhập khẩu là 8016,6 tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

29.

Năm 2021 GDP CHLB Đức chiếm 24,8% GDP của EU, biết GDP của EU là 17177,4 tỉ USD. Tính giá trị GDP của CHLB Đức năm 2021. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

30.

Năm 2025 GDP của Hoa Kì khoảng 30.500 tỉ USD, GDP Liên minh Châu Âu chiếm khoảng 65,5% GDP Hoa Kì. Tính giá trị GDP Liên minh Châu Âu năm 2025 (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

(a)  

31.

Nhìn hình ảnh và tính tỉ trọng GDP của EU so với thế giới năm 2021? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người)

(a)  

32.

Tính tỉ trọng GDP của Việt Nam so với GDP Liên minh Châu Âu (EU) năm 2025, biết GDP Việt Nam khoảng 490 tỷ USD và GDP Liên minh Châu Âu (EU) là 21.097 tỷ USD (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

(a)  

33.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

34.

Ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước Đông Nam Á là

a)

chăn nuôi

b)

thủy sản

c)

trồng trọt

d)

xích đạo

35.

Loại cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất của khu vực Đông Nam Á là

a)

ngô

b)

sắn

c)

lúa mì

d)

lúa gạo

36.

Cây công nghiệp nào sau đây của Đông Nam Á có sản lượng xuất khẩu đứng đầu thế giới?

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Cọ dầu

d)

Ca cao

37.

Quốc gia có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-líp-pin

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

38.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở Đông Nam Á là

a)

mở rộng xuất khẩu để thu ngoại tệ.

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

đáp ứng nhu cầu nhân dân trong khu vực

39.

Tài nguyên khoáng sản của Đông Nam Á thuận lợi để phát triển ngành

a)

công nghiệp

b)

thương mại

c)

nông nghiệp

d)

Du lịch

40.

Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?

a)

Quy mô GDP nhỏ nhưng tăng khá nhanh.

b)

Quy mô GDP lớn nhưng tăng chậm dần.

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, giảm dần.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, ổn định.

41.

Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là

a)

nguồn nước sông hồ phong phú.

b)

đồng bằng phù sa đất màu mỡ.

c)

địa hình núi cao và có gió mùa.

d)

đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.

42.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.

b)

dân số đông, gia tăng còn rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?

a)

Quy mô GDP lớn nhưng tăng chậm dần.

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, giảm dần.

c)

Phát triển năng động bậc nhất thế giới.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, ổn định.

44.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hoá

c)

bối cảnh toàn cầu hoá

d)

xu hướng khu vực hoá

45.

Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đều của các nước ASEAN?

a)

GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.

c)

Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.

d)

Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia chưa hợp lí.

46.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là do

a)

thị trường không ổn định

b)

cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

c)

có nhiều dịch bệnh

d)

công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển

47.

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tang trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài

b)

tăng cường khai thác khoáng sản

c)

phát triển mạnh các hàng xuất khẩu

d)

nâng cao trình độ người lao động

48.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do khi ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình?

a)

Mỗi nước trong khu vực, từng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định

b)

Giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo

c)

Giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp

d)

Khu vực đông dân, tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm còn cao

49.

Thách thức được xem là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là:

a)

Các tai biến thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán

b)

Nước ta có nhiều thành phần dân tộc

c)

Quy mô dân số đông và phân bố không hợp lí

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ

50.

Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô của Đông Nam Á phát triển nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

Thu hút ngày càng nhiều nguồn vốn trong nước

b)

Nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động

c)

Liên doanh với các hang nổi tiếng ở nước ngoài

d)

Tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất

51.

Cho thông tin sau: Đông Nam Á bao gồm 11 quốc gia, có diện tích khoảng 4,5 triệu km2, bao gồm 2 bộ phận: Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo

Những ý nào sau đây đúng?

a)

Đông Nam Á lục địa gồm 5 quốc gia

b)

Đông Nam Á hải đảo gồm 6 quốc gia

c)

Đông Nam Á có diện tích nhỏ hơn Mĩ la tinh

d)

Việt Nam thuộc khu vực Đông Nam Á lục địa

52.

Nhìn hình ảnh và chọn những ý đúng:

a)

Việt Nam có mật độ dân số cao nhất

b)

Philipin có mật độ dân số là 356 người/km2

c)

Campuchia có mật độ dân số thấp nhất

d)

In-đô-nê-xi-a có diện tích lớn nhất

53.

Nhìn hình ảnh và chọn những ý đúng:

a)

Quy mô dân số lớn

b)

Cơ cấu dân số già

c)

Tỉ lệ tăng tự nhiên dân số giảm nhưng còn cao

d)

Mật độ dân số thấp

54.

Đông Nam Á là khu vực: (Chọn những ý đúng)

a)

Tiếp giáp với Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

b)

Chủ yếu nằm trong khu vực có khí hậu nhiệt đới và xích đạo

c)

Có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao hàng đầu thế giới

d)

Không có tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào

55.

Nhìn hình ảnh sau và tính cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa dịch vụ của khu vực Đông Nam Á năm 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

56.

Nhìn hình ảnh và tính cán cân xuất nhập khẩu của Việt Nam với khu vực Đông Nam Á năm 2017

(a)  

57.

Nhìn hình ảnh và tính tỉ trọng cao su của Đông Nam Á so với thế giới năm 2020 (lấy một số hàng thập phân)

(a)  

58.

Nhìn hình ảnh và tính tỉ lệ dân số Việt Nam so với tổng dân số cả khu vực Đông Nam Á năm 2015 (Làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

59.

Nhìn hình ảnh và tính chi tiêu bình quân của lượt khách du lịch ở khu vực Đông Nam Á năm 2019 (Làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

60.

Nhìn hình ảnh và tính tỉ lệ % lưu lượng các tháng mùa lũ so với tổng lưu lượng nước sông Hồng (trạm Hà Nội) (lấy một số hàng thập phân)

(a)  

61.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết mùa cạn sông Tiền tại trạm thủy văn Mỹ Thuận chiếm bao nhiêu % tổng lưu lượng nước cả năm? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)



(a)  

62.

Nhìn hình ảnh và tính mật độ dân số của In-đô-nê-xi-a năm 2020

(a)  

63.

Tính mật độ dân số của thủ đô Hà Nội năm 2025, biết diện tích là 3.359km2 và dân số là 8.807.523 người (Làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

64.

Nhìn hình ảnh và tính tốc độ tăng trưởng bình quân sản lượng gạo theo đầu người của Đông Nam Á năm 2020 so với năm 2000 (lấy một số hàng thập phân)

(a)  

65.

Tây Nam Á tiếp giáp với khu vực nào của Châu Á?

a)

Trung Á, Nam Á

b)

Đông Á, Trung Á

c)

Bắc Á, Nam Á

d)

Nam Á, Đông Á

66.

Diện tích của khu khu vực Tây Nam Á khoảng:

a)

5 triệu km2

b)

6 triệu km2

c)

7 triệu km2

d)

8 triệu km2

67.

Các quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có ngành trồng trọt phát triển nhất?

a)

I-xra-en

b)

Li-băng

c)

I-rắc

d)

I-ran

68.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là

a)

công nghiệp

b)

bán công nghiệp

c)

chăn thả

d)

chuồng trại

69.

Các vật nuôi gia súc chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là

a)

bò, dê, trâu

b)

bò, dê, ngựa

c)

bò, dê, lợn

d)

bò, dê, cừu

70.

Dân cư ở khu vực Tây Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào?

a)

Hồi giáo

b)

Do Thái giáo

c)

Phật giáo

d)

Ki-tô-giáo

71.

Dầu mỏ, nguồn tài nguyên quan trọng của Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở

a)

ven biển Caxpi

b)

ven biển Đen

c)

ven Địa Trung Hải

d)

ven vịnh Péc-xích

72.

Ngành kinh tế chính của các nước Tây Nam Á hiện nay là:

a)

Du lịch

b)

Giao thông vận tải

c)

Khai thác và chế biến dầu khí

d)

Đóng tàu

73.

Ngành công nghiệp quan trọng nhất đối với các nước Tây Nam Á là

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

cơ khí, chế tạo máy.

c)

khai thác và chế biến dầu mỏ.

d)

công nghiệp luyện kim.

74.

Các nước có nền kinh tế phát triển ở Tây Nam Á, đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng

a)

đa canh

b)

liên kết

c)

công nghệ cao

d)

chuyên môn hóa

75.

Ngành công nghiệp và dịch vụ hiện nay ở khu vực Tây Nam Á đóng góp vào cơ cấu GDP hơn

a)

60%

b)

90%

c)

80%

d)

70%

76.

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

a)

Có đường chí tuyến chạy qua

b)

Giáp với nhiều biển và đại dương

c)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới

77.

Tình trạng nghèo đói còn nặng nề ở Tây Nam Á chủ yếu là do

a)

mất ổn định về an ninh, chính trị, xã hội

b)

thiếu hụt nguồn lao động trẻ có kĩ thuật

c)

môi trường bị tàn phá rất nghiêm trọng

d)

khai thác tài nguyên gặp nhiều khó khăn

78.

Trong thế kỉ XX, nhiều quốc gia Tây Nam Á chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng

a)

sản xuất nông nghiệp và hàng thủ công

b)

phát triển công nghiệp dầu khí

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

phát triển nền kinh tế tri thức

79.

Quốc gia có quy mô GDP lớn nhất khu vực Tây Nam Á hiện nay là

a)

Ô – man.

b)

Ca – ta.

c)

Cô – oét

d)

A- rập Xê – út.

80.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phát triển ngành trồng trọt ở khu vực Trung Á là

a)

bảo vệ rừng

b)

giải quyết nước tưới

c)

nguồn lao động

d)

giống cây trồng

81.

Nguồn tài nguyên vừa mang lại niềm hạnh phúc vừa mang lại đau thương cho dân cư Tây Nam Á là:

a)

than đá, kim cương và vàng

b)

dầu mỏ, khí đốt và nguồn nước ngọt

c)

uran, boxit và thiếc

d)

đồng, photphat và năng lượng Mặt Trời

82.

Xung đột, nội chiến và bất ổn ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Dân số đông và tăng nhanh.

b)

Gia tăng tình trạng đói nghèo.

c)

Thúc đẩy đô thị hóa tự phát.

d)

Chênh lệch giàu nghèo sâu sắc.

83.

Cho thông tin sau :

“Tây Nam Á nằm trong đới khí hậu cận nhiệt và đới khí hậu nhiệt đới, với kiểu khí hậu lục địa”

Những ý nào sau đây đúng?

a)

Khô nóng vào mùa hè

b)

Nóng ẩm vào mùa hè

c)

Khô lạnh vào mùa đông

d)

Lạnh ẩm vào mùa đông

84.

Nhìn hình ảnh và chọn những ý đúng:

a)

Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000 - 2020 tăng liên tục

b)

Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000 - 2020 giảm liên tục

c)

Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000 - 2015 tăng liên tục

d)

Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2015 - 2015 tăng liên tục

85.

Nhìn hình ảnh và chọn những ý đúng:

a)

Quy mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt.

b)

Năm 2000 Thổ Nhĩ Kỳ có quy mô GDP cao nhất.

c)

Năm 2020 Gru - di - a có quy mô GDP thấp nhất.

d)

Năm 2020 Ả rập Xê - Út có quy mô GDP cao nhất

86.

Đâu không phải là tên các sân bay lớn nhất ở khu vực Tây Nam Á?

a)

Đu-bai

b)

A-đen

c)

Đô-ha

d)

An-ca-ra

87.

Dựa vào biểu đồ tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2010 – 2020 cho biết tốc độ tăng trưởng kinh tế khu vực Tây Nam Á trong giai đoạn này giảm cụ thể bao nhiêu %? (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất)

(a)  

88.

Dựa vào bảng số liệu trên tính tỉ trọng GDP của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2010 (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất)

(a)  

89.

Dựa vào bảng số liệu trên tính tỉ trọng GDP của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2020 (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất)

(a)  

90.

Tính mật độ dân số khu vực Tây Nam Á năm 2025, biết diện tích khoảng 7.100.000km2 và dân số năm 2025 khoảng 301,17 triệu người (Làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)