wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI TN KÌ 2 ĐỊA 12

Total questions: 92

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Mật độ dân số nước ta hiện nay cao nhất ở vùng nào ?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Hồng

2.

Tỉ lệ tngười thất nghiệp ở nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

nông thôn

b)

thành thị

c)

miền núi

d)

đồng bằng

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

c)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

d)

Có quy mô dân số lớn.

4.

Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.

5.

Việc phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nước là rất cần thiết vì

a)

nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp

b)

dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở các đồng bằng

c)

sự phân bố dân cư của nước ta không đều và chưa hợp lí

d)

tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nước ta hiện còn cao

6.
Câu 23. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị nào trong các đô thị sau có quy mô dân số trên 1 triệu người ở nước ta?
a)
A. Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng.
b)
B. Hà Nội, Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh.
c)
C. Đà Nẵng, TP.Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
d)
D. Hải Phòng, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.
7.
Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn nhất ?
a)
A. Biên Hòa
b)
B. Vũng Tàu.
c)
C. Đà Lạt.
d)
D. Huế
8.
Câu 32. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị loại 1 ở Đồng băng sông Hồng là
a)
A. Thái Bình.
b)
B. Hà Nội.
c)
C. Nam Định.
d)
D. Hải Phòng.
9.

Thế mạnh của nguồn lao động nước ta là

a)

chất lượng lao động ngày càng tăng.

b)

ý thức trách nhiệm rất cao.

c)

nhiều công nhân, kĩ thuật lành nghề.

d)

lao động trình độ đại học có tỉ lệ lớn.

10.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta ?

a)

Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.

b)

Nguồn lao dộng dồi dào, tăng nhanh

c)

Công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều

d)

Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên

11.

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là

a)

thiếu tác phong công nghiệp, trình độ chưa cao.

b)

tập trung quá đông ở thành thị, thể lực chưa tốt.

c)

tập trung trong các ngành sản xuất đơn giản.

d)

lao động nước ta quá đông, thiếu kĩ năng làm việc

12.

Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế, nguyên nhân là

a)

công tác đào tạo lao động chưa đáp ứng nhu cầu.

b)

nguồn lao động chưa cần cù, chịu khó.

c)

tính sáng tạo của người lao động chưa thật cao.

d)

người lao động phần lớn còn thiếu kinh nghiệm.

13.

Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng lên chủ yếu do

a)

thành tựu trong văn hóa, giáo dục, y tế

b)

tăng cường xất khẩu lao động

c)

đời sống vật chất ngày càng tăng

d)

xu hướng hội nhập quốc tế.

14.

Cơ cấu lao động phân theo nghành kinh tế ở nước ta chuyển dịch theo hướng thay đổi tỉ trọng

a)

giảm khu vực nông lâm ngư nghiệp, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp-xây dựng và dịch vụ.

b)

tăng khu vực nông-lâm-ngư nghiệp, giảm khu vực công nghiệp-xây dựng và khu vực dịch vụ

c)

tăng khu vực công nghiệp-xây dựng và khu vực dịch vụ., giảm khu vực nông-lâm-ngư nghiệp

d)

giảm khu vực dịch vụ, tăng khu vực nông lâm ngư nghiệp và khu vực công nghiệp xây dựng

15.

Nguyên nhân dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta là

a)

công nghiệp hóa, hiện điện hóa

b)

kết quả của xây dựng nông thôn mới.

c)

cơ khí hóa, thủy lợi hóa

d)

đô thị hóa, hóa học hóa

16.

Ở nước ta, tỉ trọng lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh phù hợp với

a)

xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế.

b)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao.

d)

phát triển các ngành nghề truyền thống.

17.

Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

a)

Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế.

b)

Phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

d)

Chuyển một số nhà máy từ thành thị về nông thôn

18.

Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta là

a)

Phát triển các ngành công nghiệp và dịch vụ

b)

Đẩy mạnh đào tạo để nâng cao chất lượng nguồn lao động

c)

Phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

19.

Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa?

a)

thúc đẩy nông –lâm-nghiệp phát triển.

b)

tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.

c)

tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

tạo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

20.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, cần

a)

đô thị hóa xuất phát từ công nghiệp hóa

b)

hạn chế di dân từ nông thôn vào thành thị

c)

phổ biến lối sống thành thị vào nông thôn.

d)

làm chậm tốc độ độ đô thị hóa nông thôn.

21.

Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế Nhà nước.

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Kinh tế ngoài Nhà nước.

d)

Kinh tế tư nhân.

22.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta trong khu vực nông – lâm – ngư nghiệp theo xu hướng

a)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.

b)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản.

c)

tăng tỉ trọng thủy sản, giảm tỉ trọng lâm nghiệp.

d)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.

23.

Ngành nào có xu hướng tăng tỉ trọng trong cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Công nghiệp năng lượng.

b)

Công nghiệp chế biến.

c)

Công nghiệp khai thác.

d)

. Công nghiệp luyện kim

24.

Ý nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế của nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.

d)

Tăng nhanh tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

25.

Việc đa dạng hóa sản phẩm công nghiệp của nước ta chủ yếu nhằm

a)

khai thác thế mạnh về tự nhiên.

b)

góp phần phát triển xuất khẩu.

c)

tận dụng thế mạnh lao động.

d)

đáp ứng nhu cầu thị trường.

26.

Vùng nào sau đây có năng suất lúa cao nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

27.

Sản lượng lúa nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng diện tích canh tác.

b)

đa dạng hóa nông nghiệp.

c)

đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất.

d)

đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.

28.

Dựa vào Atlat trang 20, hai tỉnh có diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

An Giang và Đồng Tháp.

b)

Bến Tre và Tiền Giang.

c)

Cà Mau và Bạc Liêu.

d)

Ninh Thuận và Bình Thuận.

29.

Căn cứ Atlat trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất nước ta?

a)

Kiên Giang

b)

An Giang

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Cà Mau

30.

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

a)

có tác động mạnh mẽ đến các ngành khác.

b)

mang lại hiệu quả cao.

c)

dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

d)

có thế mạnh lâu dài.

31.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Duyên hải NamTrung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

32.

Vùng nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

33.

Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do

a)

Khai thác triệt để các lợi thế tài nguyên thiên nhiên.

b)

Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao.

c)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ 9 - 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

Cần Thơ, Long Xuyên.

b)

Cần Thơ, Cà Mau.

c)

Sóc Trăng, Mỹ Tho.

d)

Cà Mau, Long Xuyên.

35.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có số lượng ngành ít nhất?

a)

Nha Trang.

b)

Biên Hòa.

c)

Hải Phòng.

d)

Hà Nội.

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành đóng tàu?

a)

Thanh Hóa.

b)

Vinh.

c)

Huế.

d)

Hải Phòng.

37.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng?
a)
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
b)
Hải Phòng, Bà Rịa- Vũng Tàu.
c)
Hà Nội, Hải Phòng.
d)
TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một.
38.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước theo thành phần kinh tế?
a)
Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
b)
Tỉ trọng khu vực nhà nước giảm.
c)
Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
d)
Tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước tăng.
39.

Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

b)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

c)

Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

d)

Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

40.

Hai trục đường bộ xuyên quốc gia của nước ta là:

a)

Quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh.

b)

Đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 14.

c)

Quốc lộ 14 và quốc lộ 1.

d)

Quốc lộ 1 và quốc lộ 6.

41.

Quốc lộ 1 chạy từ đâu đến đâu?

a)

Lạng Sơn đến TP. Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội đến Cà Mau.

c)

Hà Nội đến Kiên Giang.

d)

Lạng Sơn đến Cà Mau.

42.

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây phát triển sẽ phát huy được thế mạnh của vị trí địa lý nước ta trong hội nhập quốc tế?

a)

Đường biển và đường sông.

b)

Đường ô tô và đường sắt.

c)

Đường hàng không và đường biển.

d)

Đường ô tô và đường hàng không.

43.

Tuyến đường nào sau đây có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây nước ta?.

a)

Đường sắt Thống Nhất.    

b)

Đường Hồ Chí Minh.       

c)

Quốc lộ 1.      

d)

Quốc lộ 9.

44.

Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.            

b)

mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.

c)

có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.          

d)

đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực.

45.

Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp nhưng chưa đạt chuẩn

b)

Công nghệ còn lạc hậu, quy trình nghiệp vụ còn thủ công.

c)

Chưa đạt được chuẩn của quốc tế và khu vực Đông Nam Á.

d)

Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, đón đầu được thành tựu kĩ thuật hiện đại.

46.

Hạn chế lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là

a)

mạng lưới phân bố chưa hợp lí, công nghệ lạc hậu.

b)

quy trình nghiệp vụ ở các địa phương mang tính thủ công.

c)

thiếu đồng bộ , tốc độ vận chuyển thư tín chậm.

d)

bưu chính nước ta thiếu lao động có trình độ cao.

47.
Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là
a)
Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc.
b)
Hoa Kì, Trung Quốc, Hàn Quốc.
c)
Hoa Kì, Nhật Bản, các nước EU.
d)
Hoa Kì, Trung Quốc, Đông Nam
48.
Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
a)
nguyên liệu, tư liệu sản xuất và một phần nhỏ hàng tiêu dùng.
b)
nguyên liệu, tư liệu sản xuất và hàng công nghiệp nhẹ.
c)
nguyên liệu, tư liệu sản xuất và hàng may mặc.
d)
nguyên liệu, tư liệu sản xuất và lương thực, thực phẩm.
49.

Dựa vào Atlat trang 24/ cho biết thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)
khu vực châu Á – Thái Bình Dương và Tây Âu.
b)
khu vực châu Á – Thái Bình Dương và Bắc Mĩ.
c)
khu vực châu Á – Thái Bình Dương và châu Phi.
d)
khu vực châu Á – Thái Bình Dương và châu Âu.
50.
Sự phân bố các điểm du lịch của nước ta hiện nay phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào sau đây?
a)
Sự phân bố các trung tâm thương mại
b)
Sự phân bố dân cư, mạng lưới đô thị.
c)
Sự phân bố tài nguyên du lịch.
d)
Sự phân bố các ngành sản xuất.
51.
Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta tăng liên tục chủ yếu là do
a)
đa dạng hóa các đối tượng tham gia hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu.
b)
tăng cường nhập khẩu máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
c)
đa dạng hóa thị trường và mặt hàng xuất nhập khẩu.
d)
sự phát triển của nền kinh tế trong nước và đổi mới cơ chế quản lí.
52.
Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
a)
đa dạng hóa thị trường và tăng cường sự quản lí của Nhà nước.
b)
tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế.
c)
khai thác tài nguyên hiệu quả, tăng nhanh chất lượng sản phẩm.
d)
nhu cầu tiêu dùng của dân cư và nguồn vốn đầu tư tăng nhanh.
53.

Thế mạnh đặc biệt của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ để phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới bắt nguồn từ

a)

đất feralit trên đá vôi có diện tích rộng.

b)

các cao nguyên tương đối bằng phẳng.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh.

d)

có nhiều giống cây công nghiệp tốt.


54.

Nguồn than của Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác được sử dụng chủ yếu vào

a)

nhiệt điện và hóa chất

b)

nhiệt điện và luyện kim

c)

nhiệt điện và xuất khẩu

d)

luyện kim và xuất khẩu

55.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang 22, các nhà máy thủy điện đã và đang xây dựng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Hòa Bình, Thác Bà, Trị An.

b)

Hòa Bình, Thác Bà, Sơn La.

c)

Hòa Bình, Trị An, Sơn La.

d)

Đa Nhim, Thác Bà, Sơn La

56.

Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Cà phê

b)

Đậu tương

c)

Chè

d)

Thuốc lá

57.

Vùng núi cao giáp biên giới của Cao Bằng và Lạng Sơn có điều kiện khí hậu rất thuận lợi cho việc trồng

a)

cây dược liệu.

b)

cây công nghiệp hàng năm.

c)

cây công nghiệp lâu năm.

d)

cây lương thực.

58.

Thế mạnh nào sau đây không phải là của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Chăn nuôi gia súc lớn, thủy điện, du lịch biển.

b)

Cây dược liệu, cây công nghiệp lâu năm.

c)

Cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới, thủy điện.

d)

Gia súc lớn, cây công nghiệp hằng năm, gia cầm.

59.

Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.

b)

sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường.

c)

tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú.

d)

cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí.

60.

Thế mạnh nào sau đây có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển kinh tế Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn và đất màu mỡ.

b)

Tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

d)

Lao động đông, có kinh nghiệm và có trình độ.

61.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tăng tỉ trọng cây lương thực; giảm cây công nghiệp, cây thực phẩm.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt; tăng ngành chăn nuôi và thủy sản.

c)

Giảm tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp; tăng cây ăn quả.

d)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt; giảm ngành chăn nuôi và thủy sản.

62.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, nhận định nào sau đây chưa chính xác

a)

Các trung tâm công nghiệp ở Bắc Trung Bộ tập trung chủ yếu ở vùng ven biển

b)

Các trung tâm công nghiệp có cơ cấu ngành rất đa dạng với qui mô khá lớn.

c)

Vinh, Thanh Hóa là những trung tâm công nghiệp có cơ cấu ngành đa dạng của vùng Bắc Trung Bộ

d)

Hầu hết các trung tâm công nghiệp ở Bắc Trung Bộ có quốc lộ 1A đi qua và thông với tuyến đường Đông – Tây.

63.

Các trung tâm công nghiệp chủ yếu của Bắc Trung Bộ là

a)

Thanh Hóa, Huế, Đông Hà.

b)

Huế, Vinh, Thanh Hóa.

c)

Huế, Vinh, Dung Quất.

d)

Thanh Hóa - Bỉm Sơn, Đà Nẵng.

64.

Ý nghĩa của việc hình thành cơ cấu nông-lâm-ngư ở Bắc Trung Bộ là

a)

tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.

b)

khai thác tốt thế mạnh vùng đồi núi phía Tây.

c)

khai thác hết tiềm năng vùng đồng bằng và thềm lục địa.

d)

góp phần đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa của vùng.

65.

Tỉnh trọng điểm nghề cá của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Hà Tĩnh.

b)

Quảng Trị.

c)

Quảng Bình.

d)

Nghệ An.

66.

Vùng đồng bằng ven biển ở Bắc Trung Bộ thuận lợi nhất cho phát triển

a)

cây lúa nước.

b)

cây công nghiệp lâu năm.

c)

cây công nghiệp hàng năm.

d)

các cây ăn quả.

67.

Hiện nay cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi rõ nét, chủ yếu nhờ vào việc phát triển

a)

công nghiệp khai khoáng.

b)

đánh bắt thủy hải sản.

c)

nuôi trồng thủy sản nước lợ, mặn.

d)

nghề thủ công truyền thống.

68.

Vùng kinh tế nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước

sâu?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

duyên hải Nam Trung bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

đồng bằng sông Cửu Long.

69.

Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển dài có nhiều vụng, đầm phá.

b)

có nhiều bãi cá, bãi tôm.

c)

nhiều ao, hồ, sông, suối.

d)

Có nhiều bãi triều thấp.

70.

Vấn đề đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.

b)

khai thác hợp lí đi đôi với việc bào vệ nguồn lợi thủy sản.

c)

hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

d)

ngừng hẳn việc khai thác ven bờ, đầu tư đánh bắt xa bờ.

71.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

liền kề ngư trường Ninh Thuận - Bình Thuận.

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

72.
Việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu là do
a)

khí hậu cận xích đạo, đất badan giàu dinh dưỡng, tập trung trên các mặt bằng rộng lớn.

b)

đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt.

c)

đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào.

d)

khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt

73.
Một trong những vấn đề lớn đối với việc phát triển rừng ở Tây Nguyên là
a)
diện tích đất rừng ngày càng bị thu hẹp.
b)
công tác trồng rừng gặp nhiều khó khăn.
c)
tình trạng rừng bị phá, bị cháy diễn ra thường xuyên.
d)
các vườn quốc gia bị khai thác bừa bãi.
74.
Giải pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên
a)
đẩy mạnh khâu chế biến và xuất khẩu nông sản.
b)
ứng dụng công nghệ mới, giảm sâu bệnh.
c)
đảm bảo nguồn nước tưới, sử dụng giống mới.
d)
mở rộng diện tích hợp lí đi đôi với bảo vệ rừng.
75.
Ý nghĩa nào sau đây không đúng với hồ thủy điện ở Tây Nguyên?
a)
Đêm lại nguồn nước tưới quan trọng trong mùa khô.
b)
Sử dụng cho mục đích du lịch.
c)
Phát triển nuôi trồng thủy sản.
d)
Tạo điều kiện cho các ngành công nghiệp phát triển
76.

Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra vấn đề cấp bách là

a)

xây dựng cơ sở hạ tầng.

b)

tăng cường cơ sở năng lượng.

c)

thu hút lao động có kĩ thuật.

d)

đào tạo nhân công lành nghề.

77.

Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường.

b)

sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm.

c)

giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lí tài nguyên.

78.

Vì sao khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là vấn đề tiêu biểu trong sự phát triển của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Vùng có dân số đông nhất cả nước.

b)

Vùng kinh tế phát triển năng động nhất cả nước.

c)

Vùng có nhiều tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.

d)

Vùng có sản lượng lương thực lớn nhất cả nước.

79.

Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc hướng tới mục tiêu phát triển công nghiệp một cách bền vững ở Đông Nam Bộ là

a)

hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất.

b)

tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.

c)

phát triển công nghiệp đi đôi với bảo vệ môi trường.

d)

phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu.

80.

Biện pháp hàng đầu để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)

thay đổi cơ cấu, giống cây trồng.

b)

bảo vệ đất gắn với bảo vệ vốn rừng.

c)

xây dựng các công trình thủy lợi.

d)

bảo vệ các vườn quốc gia.

81.

Tác động tổng thể của công nghiệp dầu khí đến nền kinh tế Đông Nam Bộ được thể hiện qua

a)

đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp chế biến.

b)

tạo việc làm thu nhập cao cho người lao động.

c)

sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hóa lãnh thổ.

d)

đẩy mạnh xuất khẩu và góp phần củng cố quốc phòng.

82.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

ngập lụt và triều cường.

b)

diện tích đất phèn, đất mặn lớn.

c)

tài nguyên rừng đang suy giảm.

d)

tài nguyên khoáng sản hạn chế.

83.

Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lí đất đai ở Đồng bằng sông Cửu Long vì

a)

nước ngọt rất cần thiết cho phát triển nuôi trồng thủy sản.

b)

đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn, cần nước ngọt để cải tạo.

c)

thiếu nước ngọt cho đời sống sinh hoạt và sản xuất.

d)

thiếu nước ngọt cho sản xuất nông nghiệp, công nghiệp.

84.

Để trở thành vùng trọng điểm lương thực - thực phẩm hàng hóa quan trọng nhất cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long cần phải thực hiện giải pháp chủ yếu nào sau đây?

a)

Gắn liền giữa sử dụng hợp lý với việc cải tạo tự nhiên.

b)

Khai thác tốt tiềm năng về đất đai, khí hậu và nguồn nước.

c)

Kết hợp đồng bộ các giải pháp sử dụng và cải tạo tự nhiên.

d)

Đầu tư cho công tác thủy lợi, giữ nước ngọt trong mùa khô.

85.

Trong thời gian gần đây, những nguyên nhân chủ yếu nào làm cho tình trạng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long diễn ra nghiêm trọng hơn?

a)

Địa hình thấp, ba mặt giáp biển.

b)

Mùa khô kéo dài, nền nhiệt cao.

c)

Ba mặt tiếp giáp biển, mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt.

d)

Ảnh hưởng của El Nino, xây dựng hồ thuỷ điện ở thượng nguồn.

86.

Ý nghĩa của các đảo và quần đảo đối với an ninh quốc quốc phòng nước ta là

a)

có nhiều tài nguyên hải sản

b)

có điều kiện phát triển du lịch biển

c)

thuận lợi phát triển giao thông biển

d)

hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền

87.

Tác dụng của hoạt động đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là

a)

giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản

b)

giúp bảo vệ vùng biển

c)

làm giảm sản lượng thủy sản nuôi trồng

d)

bảo vệ được vùng thềm lục địa

88.

Yếu tố nào sau đây thuận lợi phát triển nuôi trồng và đánh bắt thủy sản của nước ta?

a)

Có nhiều bãi biển rộng, khí hậu tốt

b)

Thềm lục địa rộng và sâu

c)

Bờ biển dài, có nhiều đảo và quần đảo

d)

Sinh vật biển phong phú, nhiều ngư trường

89.

Phát biểu nào đúng với vai trò của kinh tế biển trong nền kinh tế nước ta?

a)

Đường bờ biển dài, vùng biển rộng

b)

Có hơn 4 000 hòn đảo lớn, nhỏ

c)

Giàu tài nguyên sinh vật biển

d)

Đóng góp ngày càng lớn trong GDP cả nước

90.

Nhận định nào sau đây không đúng về ý nghĩa của các đảo và quần đảo nước ta đối với phát triển kinh tế - xã hội và an ninh quốc phòng?

a)

Tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền

b)

Đẩy mạnh hoạt động bảo vệ môi trường

c)

Là hệ thống căn cứ để tiến ra biển

d)

Cơ sở khẳng định chủ quyền vùng biển và thềm lục địa

91.

Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?

a)

Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông

b)

Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt

c)

Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có

d)

Có nhiều sa khoáng với trữ lượng công nghiệp

92.

Để tài nguyên biển mang lại hiệu quả kinh tế cao, cần chú ý khai thác theo hướng:

a)

Nên tập trung đầu tư cho một ngành then chốt

b)

Chú ý xây dựng cơ sở hạ tầng các cảng biển

c)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển.

d)

Giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường