Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa lý
Total questions: 92
Worksheet time: 1hrs 9mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết trạm khí hậu Đồng Hới thuộc vùng khí hậu nào sau đây?
a)
A. Tây Bắc Bộ
b)
B. Đông Bắc Bộ
c)
C. Tây Nguyên
d)
D. Bắc Trung Bộ.
2.
Câu 2. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc Miền khí hậu phía Bắc?
a)
A. Nam Bộ
b)
B. Tây Nguyên
c)
C. Nam Trung Bộ
d)
D. Bắc Trung Bộ.
3.
Câu 3. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 cho biết hệ thống sông nào sau đây chiếm tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất ở nước ta?
a)
A. Sông Mã
b)
B. Sông Đồng Nai
c)
C. Sông Mê Công
d)
D. Sông Hồng
4.
Câu 4. Mùa đông ở vùng núi Đông Bắc đến sớm và kết thúc muộn hơn các vùng khác chủ yếu là do
a)
A. phần lớn diện tích vùng là địa hình đồi núi thấp
b)
B. địa hình có hướng nghiêng từ Tây Bắc xuống Đông Nam
c)
C. nhiều đỉnh núi cao giáp biên giới Việt – Trung
d)
D. các dãy núi có hướng vòng cung đón gió mùa mùa đông
5.
Câu 5. Vùng biển nào sau đây của nước ta được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền?
a)
A. Nội thủy
b)
B. Tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. Lãnh hải
d)
D. Đặc quyền kinh tế
6.
Câu 6. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 cho biết khu dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm thuộc phân khu địa lí động vật nào sau đây?
a)
A. Trung Trung Bộ
b)
B. Bắc Trung Bộ
c)
C. Đông Bắc
d)
D. Tây Bắc.
7.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm vùng núi Tây Bắc?
a)
A. Gồm các dãy núi song song và so le thấp và hẹp ngang
b)
B. Cao nhất nước ta hướng núi chính tây bắc - đông nam
c)
C. Đặc trưng với các cánh cung vòng cung ra phía đông
d)
D. Gồm các khối núi và cao nguyên bất đối xứng hai sườn.
8.
Câu 8. Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc là
a)
A. có một số sơn nguyên cao nguyên đá vôi
b)
B. có nhiều khối núi cao đồ sộ
c)
C. hướng nghiêng Tây Bắc - Đông Nam
d)
D. đồi núi thấp chiếm ưu thế.
9.
Câu 9. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với thời gian mùa mưa ở nước ta?
a)
A. Miền Bắc mưa nhiều vào mùa hạ
b)
B. Miền Nam mưa nhiều vào mùa hạ
c)
C. Miền Trung mưa nhiều vào thu đông
d)
D. Tây Nguyên mưa nhiều vào thu đông.
10.
Câu 10. Những kiểu thời tiết đặc biệt nào sau đây thường xuất hiện vào mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta?
a)
A. Hạn hán và lốc xoáy
b)
B. Mưa tuyết và mưa rào
c)
C. Mưa đá dông lốc xoáy
d)
D. Sương mù và mưa phùn.
11.
Câu 11. Biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường ở nước ta là
a)
A. thiên tai bão lụt hạn hán gia tăng
b)
B. đất đai bị bạc màu
c)
C. khoáng sản cạn kiệt
d)
D. nguồn nước bị ô nhiễm trầm trọng.
12.
Câu 12. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 cho biết sông Lô thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau đây?
a)
A. Sông Mê Công
b)
B. Sông Thu Bồn
c)
C. Sông Thái Bình
d)
D. Sông Hồng.
13.
Câu 13. Khu vực Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Đã được con người khai phá từ nhiều đời nay
b)
B. Phần lớn diện tích đồng bằng là đất cát mặn
c)
C. Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô
d)
D. Cao ở rìa phía tây và tây bắc thấp dần ra biển.
14.
Câu 14. Hiện tượng mưa phùn ở đồng bằng Bắc vào nửa sau mùa đông do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?
a)
A. gió mùa Đông Nam thổi vào
b)
B. nhiều sương mù
c)
C. gió mùa Đông Bắc đi qua biển
d)
D. địa hình thấp.
15.
Câu 15. Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi nước ta?
a)
A. Bón phân hóa học
b)
B. Làm ruộng bậc thang
c)
C. Sử dụng thuốc trừ sâu
d)
D. Chôn lấp chất thải.
16.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng về sự biến động tài nguyên rừng nước ta từ năm 1983- 2005
a)
A. Tổng diện tích rừng giảm
b)
B. Diện tích rừng tự nhiên tăng
c)
C. Diện tích rừng trồng tăng
d)
D. Độ che phủ rừng tăng.
17.
Câu 17. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 cho biết sông Hồng chảy theo hướng nào sau đây?
a)
A. Đông bắc – tây nam
b)
B. Đông nam – tây bắc
c)
C. Tây nam – đông bắc
d)
D. Tây bắc – đông nam.
18.
Câu 19. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 cho biết sông Cả đổ ra biển ở cửa nào sau đây?
a)
A. Lạch Trường
b)
B. Nhật Lệ
c)
C. Gianh
d)
D. Hội.
19.
Câu 20. Nguồn hải sản của nước ta bị suy giảm rõ rệt do
a)
A. tăng cường việc nuôi trồng
b)
B. nước biển dâng độ mặn giảm
c)
C. khai thác tài nguyên quá mức
d)
D. gia tăng mưa bão trên biển.
20.
Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5 cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có đường biên giới chung với Campuchia và Lào?
a)
A. Điện Biên
b)
B. Quảng Ninh
c)
C. Kon Tum
d)
D. Lai Châu.
21.
Câu 22. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 – 7 cho biết độ cao của đỉnh núi Pu Xai Lai Leng thuộc dãy Trường Sơn Bắc?
a)
A. 2858 m
b)
B. 2711 m
c)
C. 2452 m
d)
D. 2235 m.
22.
Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8 cho biết dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở vùng nào của nước ta?
a)
A. Đông Bắc Bộ
b)
B. Bắc Trung Bộ
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
d)
D. Đông Nam Bộ.
23.
Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết trạm khí hậu Hà Nội có mưa nhiều nhất vào tháng nào sau đây?
a)
A. Tháng 10
b)
B. Tháng 8
c)
C. Tháng 7
d)
D. Tháng 9.
24.
Câu 25. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết địa điểm nào sau đây nằm trong vùng khí hậu Đông Bắc Bộ?
a)
A. Hà Nội
b)
B. Thanh Hóa
c)
C. Điện Biên Phủ
d)
D. Lạng Sơn.
25.
Câu 26. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 hãy cho biết Sông Sài Gòn thuộc lưu vực sông nào sau đây?
a)
A. Lưu vực sông Thu Bồn
b)
B. Lưu vực sông Đồng Nai
c)
C. Lưu vực Sông Mê Công
d)
D. Lưu vực Sông Ba (Đà Rằng).
26.
Câu 27. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 cho biết diện tích lưu vực sông Mã chiếm bao nhiêu trong tổng diện tích các lưu vực sông?
a)
A. 5.34 %
b)
B. 5.32 %
c)
C. 5.33 %
d)
D. 5.31 %.
27.
Câu 28. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11 cho biết loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất phù sa?
a)
A. Đất đỏ badan
b)
B. Đất cát biển
c)
C. Đất trên đá vôi
d)
D. Đất trên đá phiến sét.
28.
Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 cho biết theo thứ tự từ Bắc vào Nam lần lượt có các khu dự trữ sinh quyển nào?
a)
A. Cát Tiên Cù Lao Chàm Tây Nghệ An Cát Bà
b)
B. Cát Bà Tây Nghệ An Cát Tiên Cù Lao Chàm
c)
C. Cát Bà Tây Nghệ An Cù Lao Chàm Cát Tiên
d)
D. Cát Tiên Cát Bà Cù Lao Chàm Tây Nghệ An.
29.
Câu 30. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 cho biết thảm thực vật rừng ôn đới núi cao chỉ xuất hiện ở dãy núi nào sau đây?
a)
A. Hoàng Liên Sơn
b)
B. Hoành Sơn
c)
C. Bạch Mã
d)
D. Tam Đảo.
30.
Câu 31. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14 cho biết đỉnh núi nào có độ cao lớn nhất ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
a)
A. Chư Pha
b)
B. Kon Ka Kinh
c)
C. Lang Bian
d)
D. Ngọc Linh.
31.
Câu 32. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?
a)
A. Điện Biên
b)
B. Lai Châu
c)
C. Thái Bình
d)
D. Sơn La.
32.
Câu 33. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1?
a)
A. Nha Trang
b)
B. Hải Phòng
c)
C. Hà Nội
d)
D. Nam Định.
33.
Câu 34. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 cho biết những dân tộc ít người nào sau đây có số dân trên 1 triệu người?
a)
A. Tày Thái Gia rai Ê đê
b)
B. Tày Nùng Hơ mông Dao
c)
C. Tày Thái Khơ me Hơ mông
d)
D. Tày Nùng Mường Gia rai.
34.
Câu 35. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão?
a)
A. Nam Bộ
b)
B. Nam Trung Bộ
c)
C. Bắc Trung Bộ
d)
D. Đông Bắc Bộ.
35.
Câu 40. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết vùng khí hậu nào thuộc miền khí hậu phía Nam?
a)
A. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ
b)
B. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ
c)
C. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ
d)
D. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.
36.
Câu 41. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 cho biết vườn quốc gia Mũi Cà Mau thuộc thảm thực vật nào sau đây?
a)
A. Rừng thưa
b)
B. Rừng kín thường xanh
c)
C. Rừng tre nứa
d)
D. Rừng ngập mặn.
37.
Câu 42. Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc nên có
a)
A. nền nhiệt độ cao nhiều ánh nắng
b)
B. nhiều đồi núi có cả các dãy núi cao
c)
C. mùa Đông lạnh có nhiều tuyết rơi
d)
D. vùng biển rộng với nhiều quần đảo.
38.
Câu 43. Nhân tố nào sau đây không gây ra lũ quét ở nước ta?
a)
A. Nền địa hình thấp trũng
b)
B. Mất lớp phủ thực vật
c)
C. Bề mặt đất dễ bị bóc mòn
d)
D. Địa hình có độ dốc lớn.
39.
Câu 45. Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam chủ yếu do
a)
A. có gió fơn Tây Nam địa hình cao
b)
B. gần chí tuyến có gió Tín phong
c)
C. gần chí tuyến có mùa đông lạnh
d)
D. có mùa đông lạnh địa hình thấp.
40.
Câu 46. Nhân tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?
a)
A. Nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương
b)
B. Thuộc khu vực múi giờ số 7 tiếp giáp biển Đông
c)
C. Nằm gần trung tâm của khu vực châu Á gió mù
d)
D. Hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.
41.
Câu 47. Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông?
a)
A. Tính chất nhiệt đới ẩm
b)
B. Độ sâu đồng đều
c)
C. Biển tương đối kín
d)
D. Là một biển rộng.
42.
Câu 48. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở
a)
A. tổng số giờ nắng rất thấp
b)
B. nhiệt độ trung bình năm cao
c)
C. cân bằng bức xạ luôn âm
d)
D. mùa đông nhiệt độ hạ thấp.
43.
Câu 49. Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Không tháng nào nhiệt độ dưới 200C
b)
B. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C
c)
C. Phân chia thành hai mùa mưa và khô
d)
D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
44.
Câu 50. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11 cho biết nhóm đất nào sau đây phân bố dọc sông Tiền sông Hậu?
a)
A. Đất cát biển
b)
B. Đất mặn
c)
C. Đất phèn
d)
D. Đất phù sa sông.
45.
Câu 51. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi chế độ nhiệt ở nước ta?
a)
A. Cần Thơ có nhiệt độ cao nhất vào tháng VII
b)
B. Lạng Sơn có nhiệt độ thấp nhất ở tháng XII
c)
C. Nhiệt độ trung bình năm tăng theo Bắc Nam
d)
D. Biên độ nhiệt độ tăng từ Bắc vào Nam.
46.
Câu 52. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng VIII?
a)
A. Sa Pa
b)
B. Cần Thơ
c)
C. Đà Lạt
d)
D. Nha Trang.
47.
Câu 53. Về mùa khô nước triều lấn mạnh làm 2/3 diện tích đồng bằng sông Cửu Long bị nhiễm mặn chủ yếu do
a)
A. biển bao bọc ba phía của đồng bằng
b)
B. có mạng lưới kênh rạch chằng chịt
c)
C. có nhiều vùng trũng rộng lớn
d)
D. địa hình thấp bằng phẳng.
48.
Câu 54. Vùng núi nào sau đây có địa hình cao nhất nước ta?
a)
A. Trường Sơn Bắc
b)
B. Trường Sơn Nam
c)
C. Tây Bắc
d)
D. Đông Bắc.
49.
Câu 55. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Đồng Nai? A. Sông Dinh
a)
A. Sông Dinh
b)
B. Sông Sài Gòn
c)
C. Sông Bé
d)
D. La Ngà.
50.
Câu 56. Bão không gây ra hậu quả nào sau đây?
a)
A. Cháy rừng
b)
B. Phá huỷ các công trình xây dựng
c)
C. Gió mạnh kèm theo mưa lớn
d)
D. Ngập lụt lũ trên diện rộng.
51.
Câu 57. Địa hình đồng bằng sông Cửu Long khác với đồng bằng sông Hồng là
a)
A. bị chia cắt thành nhiều ô bởi đê ngăn lũ
b)
B. có nhiều vùng trũng rộng lớn
c)
C. không được bồi đắp phù sa hàng năm
d)
D. có quy mô diện tích nhỏ hơn.
52.
Câu 58. Nhận định nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?
a)
A. Bị suy giảm cả về diện tích và chất lượng
b)
B. Chất lượng chưa thể phục hồi diện tích giảm
c)
C. Được phục hồi cả về diện tích và chất lượng
d)
D. Diện tích tăng chất lượng chưa thể phục hồi.
53.
Câu 59. Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm
a)
A. thềm lục địa hẹp giáp vùng biển sâu thiên nhiên khắc nghiệt
b)
B. thềm lục địa nông nhiều cồn cát đầm phá thiên nhiên khắc nghiệt
c)
C. thềm lục địa nông nhiều cồn cát đầm phá thiên nhiên đa dạng
d)
D. thềm lục địa hẹp nhiều cồn cát đầm phá đất đa dạng màu mỡ.
54.
Câu 60. Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì
a)
A. có nền nhiệt độ cao hơn
b)
B. có nền nhiệt độ thấp hơn
c)
C. có nền địa hình thấp hơn
d)
D. có nền địa hình cao hơn.
55.
Câu 61. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14 cho biết dãy núi nào sau đây là ranh giới tự nhiên giữa miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
a)
A. Đèo Ngang
b)
B. Bạch Mã
c)
C. Hoàng Liên Sơn
d)
D. Hoành Sơn.
56.
Câu 62. Nguyên nhân chính dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là
a)
A. tác động của gió mùa và sông ngòi
b)
B. tác động của gió mùa và địa hình
c)
C. tác động của hướng các dãy núi
d)
D. sự phân hóa độ cao của địa hình.
57.
Câu 63. Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác vùng núi Tây Bắc chủ yếu do ảnh hưởng của
a)
A. ảnh hưởng của gió mùa và biển khác nhau
b)
B. gió mùa Đông Bắc với hướng của địa hình
c)
C. độ cao và hướng núi khác nhau giữa hai vùng
d)
D. gió mùa Đông Bắc và vĩ độ địa lí khác nhau.
58.
Câu 64. Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do
a)
A. hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển
b)
B. hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang
c)
C. biển Đông là một vùng biển rộng lớn
d)
D. có nhiều vũng vịnh ăn sâu vào đất liền.
59.
Câu 65. Trong các vùng biển sau đây vùng nào có diện tích lớn nhất?
a)
A. Lãnh hải
b)
B. Nội thủy
c)
C. Đặc quyền kinh tế
d)
D. Tiếp giáp lãnh hải.
60.
Câu 66. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Tháng 9
b)
B. Tháng 8
c)
C. Tháng 6
d)
D. Tháng 7.
61.
Câu 67. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Hồng?
a)
A. Sông Chu
b)
B. Sông Mã
c)
C. Sông Cả
d)
D. Sông Đà.
62.
Câu 68. Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do
a)
A. chiến tranh
b)
B. khai thác quá mức
c)
C. cháy rừng
d)
D. trồng rừng chưa hiệu quả.
63.
Câu 69. Gió mùa đông bắc xuất phát từ
a)
A. vùng núi cao
b)
B. Ấn Độ Dương
c)
C. áp cao Xibia
d)
D. biển Đông.
64.
Câu 70. So với khu vực Đông Bắc khu vực Tây Bắc nước ta có
a)
A. cơ sở vật chất hạ tầng tốt hơn
b)
B. khoáng sản phong phú hơn
c)
C. nhiều trung tâm công nghiệp hơn
d)
D. trữ năng thủy điện lớn hơn.
65.
Câu 71. Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?
a)
A. Làm ruộng bậc thang
b)
B. Chống nhiễm mặn
c)
C. Trồng cây theo băng
d)
D. Đào hố kiểu vảy cá.
66.
Câu 72. Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông ?
a)
A. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo
b)
B. Phía bắc và phía tây là lục địa
c)
C. Là biển tương đối kín
d)
D. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.
67.
Câu 73. Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?
a)
A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao
b)
B. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người
c)
C. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
d)
D. Cấu trúc địa hình khá đa dạng
68.
Câu 74. Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 nhà nước ta có chủ quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế?
a)
A. Không có chủ quyền gì
b)
B. Hoàn toàn về chính trị
c)
C. Hoàn toàn về kinh tế
d)
D. Một phần về kinh tế.
69.
Câu 75. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
a)
A. Đông Triều
b)
B. Hoành Sơn
c)
C. Ngân Sơn
d)
D. Cai Kinh.
70.
Câu 76. Mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Từ tháng VIII đến tháng VII
b)
B. Từ tháng VI đến tháng IX
c)
C. Từ tháng VI đến tháng XI
d)
D. Từ tháng V đến tháng X.
71.
Câu 77. Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo nhiều cát do
a)
A. phần lớn đồng bằng nằm ở chân núi
b)
B. có nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển
c)
C. đồng bằng nhỏ hẹp ngang bị chia cắt
d)
D. mưa nhiều bị xói mòn rửa trôi mạnh.
72.
Câu 78. Địa hình chủ yếu đồi núi thấp đã làm cho thiên nhiên nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Thiên nhiên phân hoá sâu sắc
b)
B. Bảo toàn tính chất nhiệt đới
c)
C. Địa hình ít hiểm trở
d)
D. Địa hình có tính phân bậc.
73.
Câu 79. Hai bể trầm tích có triển vọng nhất về trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí ở nước ta là
a)
A. Nam Côn Sơn và Cửu Long
b)
B. Na Dương và Nam Côn Sơn
c)
C. Nam Côn Sơn và sông Hồng
d)
D. Thổ Chu - Mã Lai và sông Hồng.
74.
Câu 80. Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô mùa hè bớt nóng bức là do
a)
A. chịu tác động thường xuyên của gió mùa
b)
B. nằm gần Xích đạo mưa nhiều
c)
C. địa hình chủ yếu là đồi núi thấp
d)
D. lãnh thổ tiếp giáp với biển Đông.
75.
Câu 81. Căn cứ vào Atlat Địalí Việt Nam trang 9 cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc miền khí hậu phía Nam?
a)
A. Tây Nguyên
b)
B. Tây Bắc Bộ
c)
C. Nam Bộ
d)
D. Nam Trung Bộ.
76.
Câu 82. Sông nào sau đây của nước ta có hàm lượng phù sa nhiều nhất?
a)
A. Sông Thái Bình
b)
B. sông Mê Công
c)
C. Sông Hồng
d)
D. Sông Đồng Nai.
77.
Câu 83. Để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở các đồng bằng của nước ta cần
a)
A. áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp
b)
B. chống suy thoái và ô nhiễm đất
c)
C. ngăn chặn nạn du canh du cư
d)
D. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
78.
Câu 85. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
a)
A. Tam Đảo
b)
B. Pu Trà
c)
C. Phanxipăng
d)
D. Phu Luông.
79.
Câu 86. Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây?
a)
A. Làm ruộng bậc thang đào hố vẩy cá
b)
B. Ngăn chặn du canh du cư
c)
C. Bảo vệ rừng và đất rừng
d)
D. Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
80.
Câu 87. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Nam?
a)
A. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ
b)
B. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ
c)
C. Vùng khí hậu Trung và Nam Bắc Bộ
d)
D. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.
81.
Câu 88. Đặc điểm địa hình thấp được nâng cao ở hai đầu thấp trũng ở giữa là của vùng núi nào sau đây?
a)
A. Trường Sơn Nam
b)
B. Đông Bắc
c)
C. Tây Bắc
d)
D. Trường Sơn Bắc.
82.
Câu 89. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 hãy cho biết ở nước ta bão thường tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong năm?
a)
A. Tháng IX
b)
B. Tháng VIII
c)
C. Tháng XI
d)
D. Tháng X.
83.
Câu 90. Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?
a)
A. Á-Âu và Ấn Độ Dương
b)
B. Á-Âu và Bắc Băng Dương
c)
C. Á-Âu và Thái Bình Dương
d)
D. Á- Âu và Đại Tây Dương.
84.
Câu 91. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết vùng khí hậu nào thuộc miền khí hậu phía Bắc?
a)
A. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ
b)
B. Vùng khí hậu Tây Nguyên
c)
C. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ
d)
D. Vùng khí hậu Nam Bộ.
85.
Câu 92. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14 cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Mơ Nông?
a)
A. Lang Bian
b)
B. Vọng Phu
c)
C. Braian
d)
D. Nam Decbri.
86.
Câu 94. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 dãy núi nào sau đây không có hướng Tây Bắc - Đông Nam?
a)
A. Trường Sơn Bắc
b)
B. Hoàng Liên Sơn
c)
C. Pu Đen Đinh
d)
D. Bạch Mã.
87.
Câu 95. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 14 cho biết núi nào cao nhất dãy Trường Sơn Nam ?
a)
A. Bi Duop
b)
B. Lang Bi Ang
c)
C. Chư Yang Sin
d)
D. Ngọc Linh
88.
Câu 96. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 cho biết trong các hệ thống sông sau đây hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?
a)
A. Sông Mã
b)
B. Sông Thái Bình
c)
C. Sông Ba
d)
D. Sông Thu Bồn
89.
Câu 97. Vào mùa đông hướng thổi chiếm ưu thế của gió Tín phong bán cầu Bắc từ dãy Bạch Mã trở vào Nam là
a)
A. Tây Nam
b)
B. Đông Bắc
c)
C. Tây Bắc
d)
D. Đông Nam
90.
Câu 98. Đặc điểm địa hình nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
a)
A. gồm nhiều cao nguyên badan xếp tầng
b)
B. các khối núi cao chiếm phần lớn diện tích
c)
C. các sơn nguyên cao nguyên đá vôi đồ sộ
d)
D. hướng núi phổ biến là tây bắc - đông nam.
91.
Câu 99. Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
a)
A. đất phèn mặn chiếm diện tích lớn
b)
B. khí hậu cận xích đạo mùa khô rõ rệt
c)
C. mưa nhiều nhiệt độ quanh năm cao
d)
D. nền nhiệt cao biên độ nhiệt năm nhỏ.
92.
Câu 100. Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là
a)
A. nhiễm mặn
b)
B. nhiễm phèn
c)
C. glây hóa
d)
D. xói mòn
Reset
