wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đường biên giới trên đất liền của nước ta phần lớn nằm ở

a)

khu vực miền núi.  

b)

khu vực đồng bằng. 

c)

khu vực cao nguyên.     

d)

khu vực trung du.

2.

Vùng đất bao gồm

a)

đất liền và biên giới

b)

đất liền và hải đảo

c)

đồng bằng và miền núi

d)

đất liền và nội thủy

3.

Vùng biển nước ta tiếp giáp với vùng biển của bao nhiêu quốc gia thuộc Đông Nam Á

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

4.

Vùng thuộc chủ quyền quốc gia trên biển là vùng

a)

nội thủy

b)

lãnh hải

c)

tiếp giáp lãnh hải

d)

đặc quyền kinh tế

5.

Vùng biển nước ta có mấy bộ phận?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

6.

Thềm lục địa nước ta là

a)

vùng nước phía trong đường cơ sở

b)

vùng thuộc chủ quyền quốc gia trên biển

c)

phần ngầm dưới đáy biển

d)

vùng có chiều rộng 12 hải lí

7.

Đường biên giới trên biển của nước ta chính là ranh giời ngoài của vùng

a)

nội thủy

b)

lãnh hải

c)

tiếp giáp lãnh hải

d)

thềm lục địa

8.

Vùng nước tiếp giáp với đất liền ở phía trong đường cơ sở là

a)

nội thuỷ

b)

tiếp giáp lãnh hải

c)

đặc quyền kinh tế

d)

lãnh hải

9.

Thiên nhiên nước ta cơ bản mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là do đặc điểm nào của tự nhiên mang lại?

a)

Biển Đông

b)

Vị trí địa lí

c)

Địa hình

d)

Khí hậu

10.

(2017) Nước ta nằm ở

a)

trung tâm của bán đảo Đông Dương.

b)

vùng không có các thiên tai: bão, lũ lụt.

c)

trong vùng cận nhiệt đới bán cầu Bắc.

d)

khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa.

11.

(2019) Nước ta có vị trí ở

a)

bán cầu Nam.

b)

vùng ngoại chí tuyến.

c)

bán cầu Tây.

d)

vùng nội chí tuyến.

12.

(2020) Vị trí địa lí nước ta

a)

A.   nằm trên vành đai sinh khoáng.

b)

ở trong vùng có nhiều thiên tai.

c)

ở giữa trung tâm Đông Nam Á.

d)

hoàn toàn nằm ở vùng xích đạo.

13.

(2020) Lãnh thổ nước ta

a)

có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.

b)

chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.

c)

nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.

d)

có đường bờ biển dài từ bắc vào nam.

14.

(2021) Phần đất liền của nước ta

a)

mở rộng đến hết vùng nội thủy.

b)

trải ra rất dài từ tây sang đông.

c)

có đường bờ biển khúc khuỷu.

d)

tiếp giáp với nhiều đại dương.

15.

(2021) Vùng tiếp giáp lãnh hải của biển nước ta

a)

là phần nằm ngầm ở dưới đáy biển.

b)

mở rộng không giới hạn dưới biển.

c)

ở phía ngoài lãnh hải rộng 12 hải lý.

d)

được xem như bộ phận của đất liền.

16.

(2017) Do nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc, nên lãnh thổ nước ta có

a)

hoạt động của gió mùa.

b)

tổng lượng mưa lớn.

c)

nền nhiệt độ cao.

d)

ảnh hưởng của biển.

17.

(TK2017) Nước ta dễ dàng giao lưu với các nước trên thế giới do

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh, cửa sông.

b)

nằm trong vùng nội chí tuyến có nền nhiệt độ cao.

c)

gần ngã tư đường hàng không, hàng hải quốc tế.

d)

ở nơi giao thoa giữa các nền văn minh khác nhau.

18.

(2018) Nước ta giáp với Biển Đông, nên có

a)

nhiệt độ trung bình cao.

b)

độ ẩm không khí lớn.

c)

địa hình nhiều đồi núi.

d)

sự phân mùa khí hậu.

19.

Nhân tố nào là nguồn cung cấp dồi dào về nhiệt và ẩm cho thiên nhiên nước ta?

a)

Biển Đông.              

b)

Gió Tín Phong.

c)

Địa hình.                 

d)

Sinh vật.

20.

Nhận xét nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của Việt Nam?

a)

Gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á.

b)

Gắn liền với lục địa Á-Âu, tiếp giáp biển Đông.

c)

Nằm ở rìa phía đông nam bán đảo Đông Dương.

d)

Là cửa ngõ thông ra Thái Bình Dương rộng lớn.

21.

Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa Châu Á nên nước ta có

a)

tổng bức xạ trong năm lớn.                          

b)

khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.

c)

 hai lần mặt trời qua thiên đỉnh.                    

d)

nền nhiệt độ cả nước cao.

22.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

a)

sông ngòi dày đặc.                                      

b)

địa hình đa dạng.

c)

khoáng sản phong phú.                                

d)

tổng bức xạ lớn.

23.

Lãnh thổ nước ta có

a)

nhiều đảo lớn nhỏ ven bờ.                       

b)

vị trí nằm ở vùng xích đạo.                      

c)

vùng đất rộng hơn vùng biển.

d)

hình dạng rất rộng và kéo dài.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng về vùng đất Việt Nam?

a)

Gồm toàn bộ phần đất liền, vùng thềm lục địa,các hải đảo.

b)

Đường biên giới trên đất liền dài nhất là với Trung Quốc.

c)

Phần lớn biên giới trên đất liền nằm ở khu vực miền núi.

d)

Có hơn 4000 hòn đảo lớn nhỏ, phần lớn là các đảo xa bờ

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về các bộ phận hợp thành vùng biển nước ta?

a)

Nhà nước có quyền kiểm soát thuế ở vùng tiếp giáp lãnh hải.

b)

Nội thủy là vùng được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền.

c)

Lãnh hải nhằm đảm bảo thực hiện chủ quyền các nước ven biển.

d)

Các nước được phép đặt ống dẫn dầu ở vùng đặc quyền kinh tế.

26.

Nước ta có chủ quyền hoàn toàn về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí các tài nguyên thiên nhiên ở

a)

nội thủy.

b)

thềm lục địa.

c)

lãnh hải.

d)

vùng đặc quyền kinh tế.

27.

Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển, rộng 12 hải lí là

a)

nội thủy.

b)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

lãnh hải.

d)

vùngđặc quyền kinh tế.

28.

Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

a)

thấp dần từ Tây sang Đông.

b)

thấp dần từ Bắc xuống Nam.

c)

thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.

d)

thấp dần từ Đông Bắc xuống Đông Nam.

29.

Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực

a)

vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.

b)

vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.

c)

vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.

d)

vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Nam.

30.

Nước ta nằm trong múi giờ thứ mấy?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

31.

Nước ta nằm ở vị trí liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải nên có

a)

nguồn tài nguyên sinh vật phong phú.

b)

tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

sự phân hóa đa dạng về tự nhiên.

d)

khí hậu bới hai mùa rõ rệt.

32.

Nước ta có đặc điểm thiên nhiên nhiệt đới do

a)

nằm hoàn toàn ở trong vùng nội chí tuyến.

b)

chịu tác động thường xuyên của Tín phong.

c)

ở khu vực hoạt động của gió mùa châu Á.

d)

giáp biển Đông thông ra Thái Bình Dương.

33.

Vị trí địa lí nước ta có ý nghĩa rất quan trọng cho việc phát triển

a)

nền nông nghiệp nhiệt đới.

b)

nền nông nghiệp nhiệt đới và cận nhiệt.

c)

nền nông nghiệp ôn đới.

d)

nền nông nghiệp phân hóa theo vùng miền.

34.

Nước ta nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Tín phong và gió mùa châu Á, nên

a)

khí hậu có hai mùa rõ rệt.

b)

chan hoà ánh nắng.

c)

nền nhiệt độ cao.

d)

thảm thực vật đa dạng.

35.

Hình dạng kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ Việt Nam KHÔNG gây ra hạn chế cho

a)
hoạt động giao thông vận tải.
b)

bảo vệ an ninh, chủ quyền.

c)
trữ lượng khoáng sản không lớn.
d)
khí hậu thời tiết diễn biến phức tạp.
36.
Nước ta có gió Tín phong hoạt động là do vị trí địa lí
a)
tiếp giáp với biển Đông.
b)
trong khu vực Châu Á gió mùa.
c)
nằm ở Bán cầu Bắc.
d)
nằm trong vùng nội chí tuyến.
37.

Vị trí địa lí nước ta KHÔNG có đặc điểm là nằm

a)
trong vùng có nhiều thiên tai.
b)
trong vùng nội chí tuyến.
c)
phía Đông bán đảo Đông Dương.
d)
trên “vành đai lửa Thái Bình Dương”.
38.
Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất của nước ta là
a)
vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang,
b)
vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.
c)
vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong.
d)
vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong.
39.
Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí
a)
có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.
b)
diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.
c)
nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.
d)
liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.
40.
Thảm thực vật của nước ta đa dạng về kiểu hệ sinh thái chủ yếu do
a)
sự phong phú của các nhóm đất và loại đất.
b)
vị trí trên đường di cư và di lưu của sinh vật.
c)
địa hình đồi núi chiếm ưu thế, phân hóa đa dạng.
d)
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hóa đa dạng.
41.
Vị trí nước ta giáp vùng biển Đông rộng lớn nên có
a)
nhiều tài nguyên khoáng sản.
b)
khí hậu có hai mùa rõ rệt.
c)
thảm thực vật bốn mùa xanh tốt.
d)
nhiều loài sinh vật nhiệt đới.
42.
Vị trí địa lí và hình thể nước ta đã tạo nên
a)
khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh.
b)
địa hình có tính phân bậc rõ rệt.
c)
tài nguyên khoáng sản phong phú.
d)
sự phân hóa đa dạng của tự nhiên.
43.
Đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta là giới hạn ngoài của vùng
a)
lãnh hải.
b)
nội thủy.
c)
đặc quyền kinh tế.
d)
tiếp giáp lãnh hải.
44.
Lãnh thổ nước ta
a)
có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.
b)
chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.
c)
nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.
d)
có đường bờ biển dài từ bắc vào nam.
45.
Ảnh hưởng của vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ đến sông ngòi Việt Nam là
a)
phần lớn sông nhỏ, nhiều nước, thủy chế theo mùa.
b)
sông ngắn, dốc, phần lớn hướng tây bắc - đông nam.
c)
thủy chế theo mùa, diễn biến thất thường, độ dốc lớn.
d)
phần lớn lưu vực nằm ngoài lãnh thổ, nhiều sông lớn.
46.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm vùng núi Tây Bắc?

a)

Cao nhất nước ta, hướng núi chính tây bắc - đông nam.

b)

Đặc trưng với các cánh cung, vòng cung ra phía đông.

c)

Gồm các dãy núi song song và so le, thấp và hẹp ngang.

d)

Gồm các khối núi và cao nguyên, bất đối xứng hai sườn.

47.

Khu vực Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đã được con người khai phá từ nhiều đời nay.

b)

Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

c)

Phần lớn diện tích đồng bằng là đất cát, mặn.

d)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.

48.

Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp là nguyên nhân chủ yếu làm cho

a)

tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn.

b)

địa hình nước ta trẻ lại, có sự phân bậc rõ ràng.

c)

thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.

d)

thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

49.

Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc điểm:

a)

đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

b)

đất bị bạc màu, nhiễm phèn, nhiễm mặn.

c)

đất chua, nghèo mùn, khó sản xuất.

d)

đất tơi xốp, màu mỡ, giàu dinh dưỡng.

50.

Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?

a)

 Cấu trúc địa hình khá đa dạng

b)

Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.

c)

Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

d)

Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ. 

51.

Khu  vực nào có địa hình cao nhất nước ta?

a)

Tây Bắc           

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Tây Nguyên

52.

Ranh giới giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc là:

a)

Dãy Bạch Mã

b)

Sông Cả

c)

Dãy Hoành Sơn       

d)

Sông Hồng

53.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cấu trúc địa hình Việt Nam?

           

                                 

a)

A. Cấu trúc cổ được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại.  

b)

B. Có sự phân bậc theo độ cao.

c)

C. Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.  

d)

D. Địa hình núi cao chiếm diện tích lớn.

54.

Địa hình nước ta có hai hướng chính là

                                         

                                  

a)

A. đông bắc – tây nam và vòng cung.  

b)

B. đông nam – tây bắc và vòng cung.  

c)

C. tây bắc – đông nam và vòng cung.      

d)

D. tây nam – đông bắc và vòng cung.

55.

Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của

                                                       

                                                  

a)

A. dãy núi vùng Tây Bắc.  

b)

B. dãy núi vùng Đông Bắc.

c)

C. dãy núi Trường Sơn Nam.  

d)

D. các dãy núi trên cả nước.

56.

Hướng vòng cung là hướng chính của

                                                        

                                                         

a)

A. vùng núi Đông Bắc.    

b)

B. các hệ thống sông lớn.

c)

C. dãy Hoàng Liên sơn.  

d)

D. vùng núi Bắc Trường Sơn.

57.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

          

                     

a)

A. Địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.   

b)

B. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.      

c)

C. Địa hình của vùng nhiệt đới khô hạn.   

d)

D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

58.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

                      

a)

A. có địa hình cao nhất nước ta.  

b)

B. có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc – Đông Nam.

c)

C. địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

d)

D. gồm các dãy núi song song và so le hướng Tây Bắc – Đông Nam.

59.

Điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?

      

a)

A. Nằm ở phía tây của thung lũng sông Hồng.

b)

B. Có 4 cánh cung: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

c)

C. Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

d)

D. Ở trung tâm là vùng đồi núi thấp.

60.

Vùng núi  nào sau đây có các bộ phận: phía đông là dãy núi cao, đồ sộ; phía tây là địa hình núi trung bình; ở giữa thấp hơn là các dãy núi xen các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi?

                                                          

a)

A. Tây Bắc.  

b)

B. Đông Bắc.  

c)

C. Trường Sơn Bắc.

d)

D. Trường Sơn Nam.

61.

Vùng núi có các thung lũng sông lớn cùng hướng tây bắc – đông nam điển hình là

                                            

a)

A. Đông Bắc. 

b)

B. Trường Sơn Nam. 

c)

C. Trường Sơn Bắc.  

d)

D. Tây Bắc

62.

Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Tây Bắc và Đông Bắc là

                                   

                          

a)

A. đồi núi thấp chiếm ưu thế.    

b)

B. nghiêng theo hướng tây bắc – đông nam.

c)

C. có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.  

d)

D. có nhiều khối núi cao, đồ sộ.

63.

(2017) Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

a)

bắc - nam.

b)

tây - đông.

c)

tây nam – đông bắc.

d)

tây bắc – đông nam.

64.

(2017) Mặc dù nước ta có ¾ diện tích lãnh thổ là đồi núi nhưng tính chất nhiệt đới vẫn được vẫn được bảo toàn, nguyên nhân do

a)

chịu tác động của Tín Phong bán cầu Bắc.

b)

chịu tác động của gió mùa Tây Nam.

c)

địa hình phân hóa đa dạng.

d)

địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.

65.

(2019) Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Đông Bắc nước ta?

a)

Có nhiều dãy núi cao đồ sộ.

b)

Thấp dần về phía đông bắc.

c)

Hướng núi chính vòng cung.

d)

Có nhiều cao nguyên ba dan.

66.

(2019) Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Trường Sơn Nam nước ta?

a)

Có các cao nguyên badan xếp tầng.

b)

Có nhiều núi cao hàng đầu cả nước.

c)

Hướng chủ yếu tây bắc – đông nam.

d)

Gồm nhiều dãy núi chạy song song.

67.

(TK 2020) Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta tạo thuận lợi chủ yếu cho phát triển thủy điện?

a)

Đồi núi thấp và đồng bằng chiếm nhiều diện tích.

b)

Cấu trúc cổ được trẻ lại, phân bậc rõ theo độ cao.

c)

Hướng núi chính tây bắc – đông nam, vòng cung.

d)

Biểu hiện nhiệt đới ẩm gió mùa, bị cắt xẻ nhiều.

68.

(2017) Khu vực đồi núi nước ta không phải là nơi có

a)

địa hình dốc, bị chia cắt mạnh.

b)

nhiều hẻm vực, lắm sông suối.

c)

hạn hán, ngập lụt thường xuyên.

d)

Xói mòn và trượt lở đất nhiều.

69.

(TK 2019) Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu.

b)

Đất thường nghèo, có ít phù sa sông.

c)

Ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn.

d)

Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt.

70.

(2017) Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo, nhiều cát do

a)

phần lớn đồng bằng nằm ở chân núi.

b)

nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển.

c)

đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt.

d)

mưa nhiều, xói mòn, rửa trôi mạnh.

71.

Đồng bằng ven biển miền Trung bị chia cắt chủ yếu do

a)

tác động của thủy triều.

b)

đồi núi ăn lan ra sát biển.

c)

địa hình vùng hẹp ngang.

d)

nhiều sông lớn đổ ra biển.

72.

Đồng bằng sông Cửu Long có địa hình bị cắt xẻ chủ yếu do

a)

có khí hậu mang tính chất cận xích đạo.

b)

vận động kiến tạo làm địa hình bị chia cắt.

c)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

d)

đẩy mạnh cơ giới hóa sản xuất nông nghiệp.

73.

Đồng bằng sông Hồng bị chia cắt thành nhiều ô chủ yếu do

a)

nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

chịu sự tác động mạnh mẽ của con người.

c)

vận động kiến tạo làm địa hình bị chia cắt.

d)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

74.

Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành của dải đồng bằng ven biển miền Trung nên

a)

2/3 đất bị nhiễm phèn, mặn.

b)

đất nhiều cát, ít phù sa sông.

c)

đồng bằng nhỏ, hẹp ngang.

d)

một số đồng bằng mở rộng.

75.

Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm địa hình là

a)

khá bằng phẳng, kênh rạch chằng chịt.

b)

có các vùng trũng lớn, nhiều đê ngăn lũ.

c)

cao rìa tây bắc, bề mặt không bị chia cắt.

d)

cao, bề mặt bị chia cắt, nhiều sông ngòi.

76.

Phát biểu nào sau đây đúng về đồng bằng sông Hồng?

a)

Bồi tụ phù sa bởi hệ thống sông Mê Công.

b)

Con người khai phá muộn, biến đổi mạnh.

c)

Có các khu vực bạc màu, ô trũng ngập nước.

d)

Bề mặt vùng không bị chia cắt thành nhiều ô.

77.

Ở nước ta, vùng núi nằm ở tả ngạn thung lũng sông Hồng với nhiều cánh cung lớn là

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

78.

Vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta

a)

gồm nhiều cao nguyên bazan xếp tầng.

b)

gồm nhiều cánh cung núi lớn.

c)

cao ở hai bên, thấp hơn ở giữa.

d)

gồm nhiều mạch núi song song, so le nhau.

79.

Dạng địa hình bán bình nguyên và đồi trung du ở nước ta

a)

nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.

b)

phân bố tập trung ở phần lãnh thổ phía Bắc.

c)

được hình thành do nội lực nâng cao địa hình.

d)

phần lớn có độ cao trên 1000m, sườn dốc.

80.

Hai quá trình địa mạo chủ yếu chi phối địa hình nước ta là

a)

xâm thực và mài mòn.

b)

caxtơ và bồi tụ.

c)

phong hóa và bồi tụ.

d)

xâm thực và bồi tụ.

81.

Có hệ thống đê ngăn lũ, các khu ruộng cao bạc màu và các ô trũng ngập nước là đặc điểm của đồng bằng nào dưới đây?

a)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng.

b)

Đồng bằng châu thổ sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng châu thổ sông Mã – Chu.

82.

Phát biểu nào sau đây đúng về Biển Đông?

a)

Trải dài từ xích đạo về chí tuyến Bắc.

b)

Phía bắc được bao bọc bởi vòng cung đảo.

c)

Biển rộng tiếp giáp với Đại Tây Dương.

d)

Biển nông, thuộc khu vực bán cầu Nam.

83.

Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có

a)

đường bờ biển dài, nhiều rừng ngập mặn, nhiều ánh sáng.

b)

nhiệt độ nước biển cao, nhiều ánh sang, độ muối khá cao.

c)

nhiều rừng ngập mặn, độ muối tương đối lớn, mưa nhiều.

d)

biển tương đối kín, sinh vật đa dạng, mưa nhiều theo mùa.

84.

Hệ sinh thái nào sau đây ở vùng ven biển nước ta?

a)

Rừng ôn đới.

b)

Rừng cận nhiệt.

c)

Rừng ngập mặn.

d)

Rừng tre nứa.

85.

Vùng có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

86.

Tài nguyên hải sản nước ta có đặc điểm là

a)

nguồn lợi ven bờ đang suy giảm.

b)

năng suất sinh học còn thấp.

c)

kém đa đa dạng về thành phần loài.

d)

tiêu biểu cho sinh vật cận nhiệt.

87.

Dọc bờ biển, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, có ít sông đổ ra biển, là nơi thuận lợi cho nghề

a)

làm muối.

b)

nuôi trồng thủy sản.

c)

khai thác thủy sản.

d)

khai thác dầu khí.

88.

Đặc điểm quan trọng nhất của Biển Đông nước ta là

a)

tương đối kín.

b)

lớn thứ 2 trong Thái Bình Dương.

c)

nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

có hàng ngàn đảo lớn nhỏ.

89.

Loại khoáng sản nào có trữ lượng và giá trị nhất ở vùng thềm lục địa nước ta:

a)

dầu khí

b)

muối.

c)

cát

d)

than

90.

Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta là:

a)

dầu khí.

b)

muối.

c)

cát trắng.

d)

titan.