wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 89

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Những đổi mới đầu tiên ở nước ta được thực hiện trong lĩnh vực

a)

sản xuất nông nghiệp

b)

sản xuất công nghiệp

c)

giao thông vận tải

d)

thông tin liên lạc

2.

Khi tham gia Tổ chức thương mại TG, Việt Nam là thành viên thứ

a)

148

b)

149

c)

150

d)

151

3.

Công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tế nước ta được bắt đầu từ năm

a)

1985

b)

1986

c)

1987

d)

1988

4.

Công cuộc Đổi mới ở nước ta được khẳng định từ

a)

sau khi đất nước thống nhất (30/4/1975)

b)

sau chỉ thị 100 CT-TW (13/1/1981)

c)

sau nghị quyết 10 của Bộ Chính trị khóa VI (4/1998)

d)

sau Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (1986)

5.

Biểu hiện rõ nhất của tình trạng khủng hoảng kinh tế của nước ta sau năm 1975 là

a)

nông nghiệp là ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

tỉ lệ tăng trưởng GDP rất thấp, chỉ đạt 0.2%/năm

c)

lạm phát kéo dài, có thời kì lên đến 3 chữ số

d)

tỉ lệ tăng trưởng kinh tế âm, cung nhỏ hơn cầu

6.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào _______ và là thành viên thứ ___ của tổ chức này.

a)

tháng 7/1995 và 7

b)

tháng 4/1995 và 6

c)

tháng 7/1998 và 5

d)

tháng 7/1998 và 7

7.

Vùng có tỉ trọng công nghiệp lớn nhất cả nước và vùng có tỉ trọng nông, lâm nghiệp và thủy sản lớn nhất cả nước lần lượt là vùng

a)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

8.

Hiện nay Việt Nam chưa phải là thành viên của tổ chức

a)

Thương mại thế giới

b)

Các quốc gia xuất khẩu dầu mỏ

c)

Khu vực tự do mậu dịch ASEAN

d)

Hiệp hội các nước ĐNÁ

9.

Khu vực mậu dịch tự do ASEAN được viết tắt là

a)

OPEC

b)

AFTA

c)

NAFTA

d)

APEC

10.

Trong khu vực I diễn ra xu hướng chuyển dịch đó là

a)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

b)

giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản

c)

giảm tỉ trọng ngành thủy sản, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

d)

giảm tỉ trọng ngành thủy sản, tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp

11.

Ý nào chính xác về xu hướng chuyển dịch trong cơ cấu ngành Công nghiệp - Xây dựng

a)

tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến và khai thác đều giảm

b)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến

c)

tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến và khai thác đều tăng

d)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác

12.

Để tận dụng những tiến bộ của KH-KT tiên tiến trên thế giới, Việt Nam cần

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ khu vực sản xuất nông nghiệp sang công nghiệp

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ khu vực sản xuất công nghiệp sang dịch vụ

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ khu vực sản xuất nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ khu vực dịch vụ sang công nghiệp

13.

Sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa ở nước ta cần dựa trên cơ sở

a)

phát triển khoa học công nghệ và giáo dục - đào tạo

b)

đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp nhẹ và sản xuất hàng tiêu dùng

c)

phát triển công nghiệp nặng

d)

đầu tư mạnh cho giáo dục - đào tạo

14.

Thử thách lớn nhất về mặt XH trong công cuộc Đổi mới nền kinh tế - xã hội của nước ta là

a)

phân hóa giàu - nghèo, thất nghiệp, thiếu việc làm và những vấn đề XH khác

b)

sự phân hóa giàu - nghèo giữa tầng lớp nhân dân, giữa các vùng có xu hướng tăng lên

c)

ảnh hưởng từ văn hóa lai căng, đồi trụy từ nước ngoài

d)

thiếu vốn - công nghệ tiên tiến và đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao

15.

Những thách thức lớn của nước ta khi hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới

a)

khó khăn trong việc tiếp cận với thị trường mới, nhất là thị trường các nước tư bản

b)

cạnh tranh về kinh tế, thương mại, tài nguyên, năng lượng, thị trường, nguồn vốn và công nghệ

c)

chất lượng sản phẩm thấp, khó cạnh tranh với thị trường quốc tế và khu vực

d)

nền kinh tế còn trong tình trạng chậm phát triển

16.

Thành tựu nổi bật mà nước ta đạt được trong việc hội nhập vào nền kinh tế của khu vực và quốc tế là

a)

thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài; các hoạt động du lịch, dịch vụ phát triển mạnh

b)

hoạt động ngoại thương được đẩy mạnh, hợp tác kinh tế - khoa học kĩ thuật đươc tăng cường

c)

hoạt động kinh tế đối ngoại phát triển mạnh; các nguồn lực ở trong nước được khai thác tốt hơn

d)

trao đổi thông tin, văn hóa chuyển giao công nghệ

17.

Đây không phải là một trong những định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc Đổi mới

a)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển tri thức

b)

đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng thêm sức mạnh quốc gia

c)

phát triển nền văn hóa mới đậm đà bản sắc dân tộc

d)

đẩy mạnh phát triển kinh tế ở các vùng núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa

18.

Sự thành công của công cuộc Đổi mới ở nước ta được thể hiện rõ nhất ở

a)

việc mở rộng các ngành nghề; tạo thêm nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động

b)

số hộ đói nghèo giảm nhanh; trình độ dân trí được nâng cao

c)

tăng khả năng tích lũy nội bộ, tốc độ tăng trưởng kinh tế cao, đời sống nhân dân được cải thiện

d)

hình thành được các trung tâm công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh sản

19.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây

a)

tốc độ tăng trưởng GDP nước ta phân theo ngành kinh tế nước ta (2010-2017)

b)

tốc độ tăng trưởng GDP nước ta phân theo thành phần kinh tế nước ta (2010-2017)

c)

sự chuyển dịch GDP nước ta phân theo ngành kinh tế nước ta (2010-2017)

d)

sự chuyển dịch GDP nước ta phân theo thành phần kinh tế nước ta (2010-2017)

20.

Nhận xét nào là không đúng với biểu đồ trên

a)

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa - hiện đại hóa

b)

tỉ trọng lao động trong khu vực I cao nhất và có xu hướng giảm

c)

tỉ trọng khu vực II và III có xu hướng tăng mạnh qua 2 năm

d)

có xu hướng chuyển dịch từ khu vực I sang 2 khu vực còn lại

21.

Biểu đồ thể hiện nội dung gì

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế theo khu vực của nước ta

b)

quy mô và cơ cấu kinh tế phân theo thành phần của nước ta

c)

sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo khu vực của nước ta

d)

sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần của nước ta

22.

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng tốc độ tăng trưởng GDP nước ta phân theo thành phần kinh tế nước ta

a)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài luôn có tốc độ tăng trưởng cao nhất

b)

khu vực kinh tế Nhà nước luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất

c)

khu vực kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng tăng nhanh hơn Nhà nước

d)

khu vực kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo trong cơ cấu GDP

23.

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng về cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta

a)

giá trị sản xuất của ngành nông lâm thủy sản có xu hướng giảm

b)

giá trị sản xuất của ngành công nghiệp xây dựng có xu hướng tăng

c)

tỉ trọng ngành nông lâm thủy sản luôn bé nhất và có xu hướng tăng

d)

tỉ trọng ngành dịch vụ luôn cao nhất và có xu hướng tăng

24.

Việt Nam nằm ở

a)

gần trung tâm bán đảo Đông Dương

b)

gần trung tâm ĐNÁ

c)

rìa phía Đông châu Á, thuộc vùng nhiệt đới

d)

bờ phía Đông Thái Bình Dương

25.

Các điểm cực Đông Tây Nam Bắc trên đất liền nước ta lần lược thuộc các tỉnh sau

a)

Khánh Hòa - Điện Biên - Cà Mau - Hà Giang

b)

Khánh Hòa - Điện Biên - Hà Giang - Cà Mau

c)

Hà Giang - Cà Mau - Khánh Hòa - Điện Biên

d)

Cà Mau - Khánh Hòa - Điện Biên - Hà Giang

26.

Biên giới giữa Việt Nam với các nước Lào, TQ, Campuchia lần lượt có chiều dài tương ứng là (km)

a)

2100-1400-1100

b)

2100-1100-1400

c)

1400-1100-2100

d)

1100-1400-2100

27.

Đường bờ biển nước ta chạy dài từ

a)

Hải Phòng - Cà Mau

b)

Quảng Ninh - Phú Quốc

c)

Móng Cái - Hà Tiên

d)

Hạ Long - Rạch Giá

28.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa của nước ta lần lượt thuộc về các tỉnh, thành phố

a)

Đà Nẵng và Khánh Hòa

b)

Đà Nẵng và Bình Thuận

c)

Quảng Nam và Khánh Hòa

d)

Quảng Nam và Bình Thuận

29.

Tỉnh nào sau đây của Trung du miền núi Bắc bộ có điều kiện phát triển kinh tế biển

a)

Cao Bằng

b)

Lạng Sơn

c)

Quảng Ninh

d)

Hà Giang

30.

Vùng đất của nước ta bao gồm

a)

các đảo và quần đảo

b)

các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển

c)

toàn bộ phần đất liền và các hải đảo

d)

phần đất liền giáp biển

31.

Ranh giới quốc gia trên biển là ranh giới ngoài của

a)

lãnh hải

b)

đặc quyền kinh tế

c)

nội thủy

d)

tiếp giáp lãnh hải

32.

Vị trí địa lí quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất

a)

cận nhiệt gió mùa

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

ôn đới gió mùa

d)

cận xích đạo gió mùa

33.

Trên đất liền lãnh thổ nước ta tiếp giáp với các quốc gia

a)

Thái Lan, Lào, Mianma

b)

TQ, Lào, Campuchia

c)

Lào, Campuchia, Thái Lan

d)

TQ, Thái Lan, Mianma

34.

Giới hạn "tính từ đường cơ sở ra 12 hải lí" thuộc bộ phận nào của vùng biển nước ta

a)

lãnh hải

b)

tiếp giáp lãnh hải

c)

thềm lục địa

d)

vùng đặc quyền kinh tế

35.

Giới hạn "tính từ đường cơ sở ra 200 hải lí" thuộc bộ phận nào của vùng biển nước ta

a)

lãnh hải

b)

tiếp giáp lãnh hải

c)

thềm lục địa

d)

đặc quyền kinh tế

36.

Giới hạn "tính từ đường cơ sở ra đến bờ rìa lục địa - nơi có độ sâu > 200m" thuộc bộ phận nào của vùng biển nước ta

a)

lãnh hải

b)

tiếp giáp lãnh hải

c)

thềm lục địa

d)

đặc quyền kinh tế

37.

Lãnh hải là

a)

vùng nước tiếp giáp với đất liền phía trong đường cơ sở

b)

vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở bên ngoài đường cơ sở

c)

phần ngầm dưới đáy biển và lòng đất dưới đáy biển

d)

vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển, rộng 12 hải lí

38.

"Có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm" là quyền pháp lí của bộ phận trên biển của nước ta

a)

lãnh hải

b)

nội thủy

c)

thềm lục địa

d)

vùng đặc quyền kinh tế

39.

Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú là do

a)

nằm trên đường di lưu, di cư của các loài sinh vật

b)

lãnh thổ kéo dài khoảng 15 vĩ độ nên có sự phân hóa đa dạng

c)

nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới Bắc bán cầu

d)

nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương

40.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây ở nước ta KHÔNG do vị trí địa lí quy định

a)

Khí hậu mang tính nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

nằm trong vùng nhiều thiên tai

c)

tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật phong phú

d)

khí hậu phân hóa đa dạng theo mùa

41.

Ý nào sau đây KHÔNG phải là thuận lợi do vị trí địa lí nước ta mang lại cho sự phát triển kinh tế

a)

dễ dàng giao lưu với các nước trong khu vực và trên thế giới

b)

tạo điều kiện cho nước ta chung sống hòa bình và hợp tác với các nước trong khu vực

c)

có điều kiện thuận lợi để thu hút vốn đầu tư nước ngoài

d)

phát triển các ngành kinh tế biển

42.

Nằm ở rìa phía Đông bán đảo Đông Dương, vị trí địa lí nước ta đóng vai trò là

a)

cửa ngõ thông ra cửa biển của Lào

b)

cửa ngõ thông ra biển của Bắc TQ

c)

cửa ngõ thông ra biển của Mianma

d)

cửa ngõ thông ra biển của Nam Thái Lan

43.

Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở Bán Cầu Bắc, trong khu vực ảnh hưởng của gió mậu dịch và gió mùa châu Á, nên

a)

tài nguyên khoáng sản đa dạng

b)

tài nguyên sinh vật phong phú

c)

khí hậu 2 mùa rõ rệt

d)

khí hậu nhiệt đới khô hạn

44.

Đặc điểm KHÔNG đúng với vị trí địa lí nước ta là

a)

nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

b)

nằm ở phần Đông bán đảo Đông Dương

c)

trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới

d)

nằm ở trung tâm các vành đai động đất và sóng thần trên thế giới

45.

Ý nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về ý nghĩa chiến lược quan trọng của biển Đông trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước

a)

biển Đông là vùng biển giàu tài nguyên thiên nhiên

b)

biển Đông cho phép nước ta phát triển nhiều ngành kinh tế biển

c)

biển Đông tạo thuận lợi cho nước ta mở cửa hội nhập, thu hút vốn đầu tư

d)

biển Đông là vùng biển nhiệt đới nóng ẩm, nhiều thiên tai

46.

Về mặt lãnh thổ, Việt Nam gắn liền với lục địa

a)

Ấn - Âu

b)

Á - Âu

c)

Á - Úc

d)

TQ - Nam Á

47.

Các dãy núi ở nước ta chạy theo 2 hướng chính

a)

vòng cung và ĐB - TN

b)

vòng cung và TN - ĐB

c)

vòng cung và ĐN - TB

d)

vòng cung và TB - ĐN

48.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

gồm các dãy núi san sát kề cao nguyên bazan

b)

địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

c)

có 3 địa hình cao đồ sộ nhất nước ta

d)

có 3 mạch núi lớn hướng TB - ĐN

49.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

có 4 cánh cung lớn mở rộng ra phía Bắc

b)

có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta

c)

địa hình thấp và hẹp ngang

d)

gồm các khối núi và cao nguyên bazan

50.

Địa hình bán bình nguyên biểu hiện rõ nhất ở

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Đông Nam Bộ

51.

Ở vùng núi tại các đứt gãy sâu thường có nguy cơ phát sinh thiên tai nào

a)

lũ quét

b)

động đất

c)

trượt đất

d)

lũ kép

52.

Điểm giống nhau của địa hình vùng núi Tây Bắc và Đông Bắc là

a)

đồi núi thấp chiếm ưu thế

b)

nghiêng theo hướng Tây Bắc - Đông Nam

c)

có nhiều sơn nguyên, cao nguyên

d)

có nhiều khối núi cao, đồ sộ

53.

Tỉ lệ đồi núi thấp và đồng bằng ở nước ta so với diện tích cả nước chiếm khoảng (%)

a)

60

b)

70

c)

80

d)

85

54.

Địa hình gồm 4 cánh cung Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều, chụm lại ở Tam Đảo, mở ra về phía Bắc và phía Đông là đặc điểm của địa hình vùng núi

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

55.

Loại đất chủ yếu trên vùng núi cao Hoàng Liên Sơn

a)

đất feralit trên đá vôi

b)

đất feralit trên đá bazan

c)

loại đất khác và núi đá

d)

đất feralit trên các loại đá khác

56.

Đất ven biển Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là

a)

phù sa sông

b)

cát biển

c)

phèn

d)

mặn

57.

Ở Đồng bằng sông Hồng, loại đất chiếm tỉ lệ lớn nhất

a)

đất phù sa cổ

b)

đất cát biển

c)

đất phù sa sông

d)

đất phèn và đất mặn

58.

Ở Đồng bằng sông Cửu Long đất phù sa sông phân bố chủ yếu ở

a)

các tỉnh ven biển

b)

khu vực phía Tây Nam

c)

khu vực Đông Bắc

d)

ven sông Tiền và sông Hậu

59.

Loại đất thuận tiện cho việc phát triển lúa nước

a)

đất phù sa sông

b)

đất phèn & đất mặn

c)

đất phù sa cổ

d)

đất cát pha

60.

Ý nào sau đây KHÔNG đúng với địa hình nước ta

a)

đồi núi chiếm phần lớn diện tích

b)

có sự phân bậc rõ theo độ cao

c)

hướng núi chính là Đông Bắc - Tây Nam

d)

địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

61.

Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du là

a)

nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng

b)

có cả đất phù sa cổ lẫn đất bazan

c)

không được nâng lên trong vận động Tân kiến tạo

d)

được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt

62.

Dạng địa hình nào có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta

a)

núi cao

b)

núi trung bình

c)

đồi núi thấp

d)

đồng bằng

63.

Quá trình hóa học tham gia vào việc làm biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là

a)

thành tạo địa hình cac-xto

b)

trượt đất, sạt lở biển

c)

đất trượt, đá lở

d)

xói mòn, rửa trôi

64.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với vùng núi Tây Bắc

a)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả

b)

có 3 dải địa hình cùng hướng ĐB - TN

c)

có địa hình cao nhất nước ta

d)

có các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi

65.

Nơi nào sau đây có tình trạng hạn hán kéo dài nhất

a)

Đồng bằng Nam Bộ

b)

Yên Châu, Sông Mã

c)

cực Nam Trung Bộ

d)

vùng thấp Tây Nguyên

66.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về ảnh hưởng của dãy Hoàng Liên Sơn đối với khí hậu vùng núi Tây Bắc

a)

Làm cho mùa Đông đến muộn hơn so với vùng Đông Bắc

b)

Tạo nên sự phân hóa khí hậu theo đai cao

c)

làm gió mùa Đông Bắc suy yếu khi vào đến vùng

d)

làm cho vùng có khí hậu lạnh nhất nước ta

67.

Sự hiện diện của dãy Trường Sơn đã làm cho vùng Bắc Trung Bộ

a)

có mùa mưa chậm dần sang Thu Đông và gió Tây khô nóng

b)

chịu ảnh hưởng của bão nhiều hơn các vùng khác

c)

có nhiều ưu thế để phát triển ngành chăn nuôi

d)

đồng bằng bị thu hẹp và chia cắt thành các đồng bằng nhỏ

68.

Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi nhất cả nước để xây dựng cảng biển dựa trên cơ sở chủ yếu nào sau đây

a)

đường bờ biển dài, nhiều đầm phá

b)

cửa ngõ ra biển của các nước láng giềng

c)

vị trí gần các tuyến hàng hải quốc tế

d)

có nhiều vịnh nước sâu rộng, kín gió

69.

Điểm khác nhau cơ bản của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

có hệ thống kênh rạch chằng chịt

b)

có hệ thống đê ngăn lũ

c)

có địa hình thấp và tương đối bằng phẳng

d)

có diện tích rộng lớn

70.

Khu vực duyên hải Nam Trung Bộ đất cát biển được phân bố nhiều nhất ở tỉnh

a)

Quảng Nam

b)

Bình Định

c)

Ninh Thuận

d)

Bình Thuận

71.

Vùng nào nước ta có diện tích đất đỏ bazan lớn nhất

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

72.

Loại đất nào ở nước ta chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu các đất

a)

đất feralit

b)

đất đỏ bazan

c)

đất phù sa cổ

d)

đất phù sa sông

73.

Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm địa hình là

a)

thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông

b)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía tây

c)

cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông

d)

cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển

74.

Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm địa hình là

a)

cao ở phía bắc, có nhiều núi sót còn sót lại, mạng lưới kênh rạch chằng chịt

b)

thấp, khá bằng phẳng, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

cao ở phía bắc, nhiều ô trũng, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

d)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây nam, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

75.

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long hàng năm có thể tiến thêm ra biển từ vài chục đến gần trăm mét là nhờ

a)

ven biển có nhiều cồn cát, đầm phá

b)

ven biển có nhiều đảo lớn, nhỏ

c)

thềm lục địa có đáy nông và có các cửa sông lớn

d)

bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa thu hẹp

76.

Đồng bằng duyên hải miền Trung hẹp ngang và bị chia cắt là do

a)

đồi núi ăn ra sát biển

b)

đồi núi ở cách xa biển

c)

bờ biển bị mài mòn mạnh mẽ

d)

nhiều sông

77.

Biển Đông có diện tích

a)

hơn 331 nghìn km2

b)

3,474 triệu km2

c)

3,447 triệu km2

d)

hơn 101 nghìn km2

78.

Hai bể dầu khí lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Cửu Long và Sông Hồng

b)

Hồng Ngọc và Rạng Đông

c)

Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai

d)

Cửu Long và Nam Côn Sơn

79.

Loại thiên tai thường xuyên xảy ra và gây hậu quả nghiêm trọng trên biển Đông là

a)

bão

b)

cát bay

c)

sạt lở biển

d)

cát chảy

80.

Biển Đông tương đối kín nhờ

a)

nằm giữa 2 lục địa Á-Âu và Ôxtraylia

b)

được bao quanh bởi hệ thống đảo và quần đảo

c)

nằm hoàn toàn trong vòng đai nội chí tuyến

d)

thông ra Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

81.

Biển Đông là cầu nối giữa 2 đại dương

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

82.

Loại khoáng sản nào có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta

a)

than bùn

b)

dầu khí

c)

kim loại đen

d)

kim loại màu

83.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thể hiện tính chất nhiệt đới của biển Đông nước ta

a)

Độ mặn cao

b)

nhiệt độ cao

c)

diện tích rộng

d)

hải lưu thay đổi theo mùa

84.

Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở biển Đông nước ta là

a)

muối biển

b)

dầu khí

c)

cát trắng

d)

titan

85.

Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển của khu vực

a)

Bắc Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Vịnh Thái Lan

86.

Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan

b)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan

c)

vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ

d)

vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh

87.

Các quốc gia trong khu vực ĐNÁ có chung chủ quyền trên biển Đông với Việt Nam là

a)

Campuchia, Thái Lan, Myanmar, Malaysia, Singapore, Indonesia, Phillipines

b)

Campuchia, Lào, Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Phillipines

c)

Campuchia, Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Phillipines

d)

Campuchia, Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Đông Timo, Phillipines

88.

Dạng địa hình nào sau đây ở vùng ven biển rất thuận lợi cho xây dựng cảng biển

a)

các bờ biển mài mòn

b)

vịnh cửa sông

c)

các vũng, vịnh nước sâu

d)

các đầm phá, cồn cát

89.

Vùng nào sau đây có thủy triều lấn sâu vào đất liền ở nước ta vào mùa khô

a)

đồng bằng sông Cửu Long

b)

đồng bằng sông Hồng

c)

dải đồng bằng ven biển miền Trung

d)

Bắc Trung Bộ