wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ: Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

Á-Âu và Bắc Băng Dương

b)

Á-Âu và Đại Tây Dương

c)

Á-Âu và Ấn Độ Dương

d)

Á-Âu và Thái Bình Dương

2.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ: Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc

b)

Cam-pu-chia

c)

Thái Lan

d)

Mi-an-ma

3.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ: Quần đảo nằm cách xa đất liền nhất của nước ta là

a)

Hoàng Sa

b)

Phú Quốc

c)

Phú Quý

d)

Trường Sa

4.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ: Lãnh thổ nước ta

a)

có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam.

b)

có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.

c)

nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.

d)

chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.

5.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ: Lãnh thổ nước ta

a)

có biên giới chung với nhiều nước.

b)

nằm hoàn toàn trong vùng xích đạo.

c)

có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển.

d)

có bờ biển dài theo chiều Đông - Tây.

6.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ: Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

hải đảo.

b)

đảo ven bờ.

c)

đảo xa bờ.

d)

quần đảo.

7.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ: Vị trí địa lí nước ta

a)

thuộc khu vực Đông Nam Á hải đảo.

b)

là một bộ phận của bán đảo Tiểu Á.

c)

trong vùng hoạt động gió mùa mậu dịch

d)

nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.

8.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ: Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

Lào và Thái Lan

b)

Cam-pu-chia và Trung Quốc

c)

Lào và Cam-pu-chia

d)

Lào và Trung Quốc

9.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ: Hệ tọa độ địa lí phần đất liền nước ta là

a)

23°20’B - 8°30’B và 102°09’Đ - 109°24’Đ.

b)

23°23’B - 8°30’B và 102°09’Đ - 109°28’Đ.

c)

23°23’B - 8°34’B và 102°09’Đ - 109°28’Đ.

d)

23°23’B - 8°34’B và 102°09’Đ - 109°20’Đ.

10.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ: Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Thuộc bán đảo Đông Dương.

b)

Trong vùng ôn đới.

c)

Phía đông của Biển Đông.

d)

Trong vùng ít thiên tai.

11.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ: Vị trí địa lí nước ta nằm ở

a)

bờ Tây của Địa Trung Hải.

b)

khu vực có nhiều sa mạc.

c)

trong vùng khí hậu ôn đới.

d)

khu vực gió mùa châu Á.

12.

Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C.

c)

Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

d)

Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

13.

Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên: Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ năm càng vào Nam càng giảm.

b)

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc - Nam.

c)

Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc - Nam.

d)

Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền.

14.

Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên: Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

địa hình có các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan.

c)

các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam.

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động, có mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

15.

Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên: Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

dải núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.

c)

địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

16.

Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên: Khu vực có mùa khô nhiều nhất vào thời kì đầu mùa hạ ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ và Tây Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc.

c)

vùng cao nguyên phía tây Nam Trung Bộ và đồng bằng Nam Bộ.

d)

vùng cao nguyên phía tây Nam Trung Bộ và vùng Bắc Trung Bộ.

17.

Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên: Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ.

18.

Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên: Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nóng, ẩm quanh năm.

b)

Cận xích đạo gió mùa.

c)

Tính chất ôn hòa.

d)

Khô hạn quanh năm.

19.

Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên: Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

cây lá kim và thảo có lông dày.

b)

cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.

c)

động thực vật cận nhiệt đới.

d)

động vật và thực vật nhiệt đới.

20.

Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.

b)

Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

c)

Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.

d)

Cảnh quan giống như vùng ôn đới.

21.

Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên: Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.

b)

gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.

c)

chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.

22.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế: Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.

c)

Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.

d)

Tỉ trọng công nghiệp thấp.

23.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế: Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành.

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.

24.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế ở nước ta không phải là

a)

hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.

b)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai khoáng và nông nghiệp.

c)

phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

d)

xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

26.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ.

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.

c)

Chưa có sự liên kết trong nội vùng và giữa các vùng kinh tế.

d)

Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

30.

Khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nước ta có tài nguyên thiên nhiên và lao động dồi dào.

b)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.

c)

Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật.

d)

Đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.

31.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP diễn ra rất nhanh.

c)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai thác tài nguyên.

d)

Đáp ứng được hoàn toàn yêu cầu phát triển của đất nước hiện nay.

32.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí.

c)

tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

33.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.

c)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

34.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Ứng dụng khoa học - công nghệ và sáng tạo.

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.

b)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

Tỉ trọng kinh tế Nhà nước có sự thay đổi.

36.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của các khu vực kinh tế trong tổng GDP của nước ta, năm 2021 so với năm 2015?

a)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng, dịch vụ giảm.

b)

Nông, lâm nghiệp và thủy sản tăng, dịch vụ giảm.

c)

Dịch vụ giảm, công nghiệp và xây dựng tăng.

d)

Công nghiệp và xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng.

b)

Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hoá.

c)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng.

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định.

38.

Đàn dê được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Nam Trung Bộ.

39.

Đàn cừu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Nam Trung Bộ.

40.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

Địa hình đa dạng.

b)

Đất feralit.

c)

Khí hậu nhiệt đới.

d)

Nguồn nước.

41.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

Nhiệt đới.

b)

Ôn đới.

c)

Cận nhiệt.

d)

Hàn đới.

42.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

43.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

44.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

Hoa màu lương thực.

b)

Phụ phẩm thủy sản.

c)

Thức ăn công nghiệp.

d)

Đồng cỏ tự nhiên.

45.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

46.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Cây lương thực.

b)

Cây rau đậu.

c)

Cây công nghiệp.

d)

Cây ăn quả.

47.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

Cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

Cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

Cây rau đậu và cây ăn quả.

d)

Cây rau đậu và cây lương thực.

48.

Nhà nước chú trọng đánh bắt xa bờ không phải vì

a)

Nguồn lợi thủy sản ngày càng cạn kiệt.

b)

Ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng.

c)

Nâng cao hiệu quả đời sống cho ngư dân.

d)

Có nhiều phương tiện đánh bắt hiện đại.

49.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

a)

Mở rộng thị trường.

b)

Phát triển công nghiệp chế biến.

c)

Tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.

d)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

50.

Khó khăn nào sau đây là lớn nhất làm gián đoạn thời gian khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.

b)

Địa hình bờ biển rất phức tạp.

c)

Môi trường ven biển bị suy thoái.

d)

Có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc.

51.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản nước ta còn thấp?

a)

Tàu thuyền, ngư cụ chậm được đổi mới.

b)

Hoạt động của bão, dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Nguồn lợi thủy sản ngày càng suy giảm.

d)

Thiếu đội ngũ lao động có kĩ thuật cao.

52.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là có

a)

Sông suối, kênh rạch và ao hồ dày đặc.

b)

Diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

c)

Nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.

d)

Nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

53.

Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ chủ yếu vì

a)

rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường

b)

nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến

c)

độ che phủ rừng của nước ta tương đối lớn và tăng rất nhanh.

d)

nước ta có ¾ diện tích là đồi núi, lại có rừng ngập mặn ở ven biển

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ven bờ được chú trọng.

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

55.

Trong nghề nuôi trồng thủy sản, nghề nào có tốc độ phát triển nhanh nhất?

a)

Nuôi cá tra.

b)

Nuôi cá ba sa.

c)

Nuôi sò huyết.

d)

Nuôi tôm.

56.

Ưu thế nổi bật nhất của ngành nuôi trồng thủy sản so với đánh bắt thủy sản ở nước ta là

a)

Ít phụ thuộc vào tự nhiên, lao động đông.

b)

Hiệu quả kinh tế cao, chủ động trong sản xuất.

c)

Thu hút vốn nước ngoài, rủi nhiên thuận lợi.

d)

Tiềm năng đồng đều ở các vùng, kĩ thuật tốt.

57.

Ngư trường Cà Mau - Kiên Giang (nay là An Giang) là một trong những ngư trường lớn nhất nước ta do khu vực này có

a)

Các dòng hải lưu, thêm lục địa nông, nhiều cửa sông và bãi triều.

b)

Bờ biển khúc khuỷu, nhiều vùng vịnh, đầm phá, các đảo ven bờ.

c)

Các dòng hải lưu, nhiều cửa sông lớn, biển sâu, địa hình đa dạng.

d)

Bờ biển khúc khuỷu, hệ thống đảo ven bờ dày đặc, cửa sông lớn.

58.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

Thu hút nhiều nguồn vốn đầu tư, sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên biển.

b)

Đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tạo việc làm, nguồn hàng xuất khẩu.

c)

Tăng thu nhập cho người dân và khai thác tối đa các nguồn lợi thủy sản.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến, thu hút vốn ở ngoài nước.

59.

Sản lượng thủy sản khai thác có tốc độ tăng chậm hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng chủ yếu là do

a)

Gặp khó khăn về phương tiện, nguồn lợi hải sản ven bờ suy giảm, thiên tai.

b)

Thị trường tiêu thụ nhỏ, có ít tiềm năng để đánh bắt thủy sản ở ngoài khơi.

c)

Điều kiện tự nhiên không thích hợp cho đánh bắt, người dân ít kinh nghiệm.

d)

Vốn đầu tư ít, điều kiện tự nhiên không thuận lợi, bão thường xuyên xảy ra.

60.

Khai thác hải sản ở vùng nào sau đây của nước ta ít bị gián đoạn nhất?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Trung du và miền núi phía Bắc.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

61.

Các ngư trường lớn ở nước ta là nơi tập trung nhiều sinh vật biển chủ yếu là do

a)

Có nhiều dạng địa hình đáy biển.

b)

Nhiều phù du sinh vật sống theo các dòng biển.

c)

Có nhiệt độ ấm quanh năm, ít có sóng biển lớn.

d)

Không có gió mùa Đông Bắc, địa hình đa dạng.

62.

Ý nghĩa sinh thái to lớn của các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là

a)

Tạo việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân.

b)

Bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp giấy.

d)

Cung cấp nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.

63.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

Khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.

b)

Tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.

c)

Đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

d)

Tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.

64.

Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.

b)

Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

c)

Giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển.

d)

Chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước.

65.

Hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản được thuận lợi hơn nhờ

a)

Người dân có nhiều kinh nghiệm.

b)

dịch vụ thủy sản, công nghệ chế biến.

c)

Đẩy mạnh khai thác rừng ngập mặn.

d)

Khắc phục được thiên tai, bệnh dịch.

66.

Thuận lợi nào sau đây hầu như chỉ có ý nghĩa đối với việc khai thác thủy sản?

a)

Các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển.

b)

Nhân dân ta có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản.

c)

Dịch vụ thủy sản phát triển rộng khắp ở các vùng.

d)

Các phương tiện tàu thuyền được trang bị tốt hơn.

67.

Hình thức sản xuất chủ yếu nào sau đây đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hóa?

a)

Hợp tác xã.

b)

Nông trường.

c)

Hộ gia đình.

d)

Trang trại.

68.

Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

69.

Loại hình trang trại nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta?

a)

Trồng cây lâu năm

b)

Chăn nuôi

c)

Trồng cây hằng năm

d)

Nuôi trồng thủy sản

70.

Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được hiểu tương đương với

a)

Vùng chuyên canh

b)

Vùng luân canh

c)

Vùng quãng canh

d)

Vùng xen canh

71.

Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được yêu cầu phải có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm rải rác

b)

Liên vùng, liên thửa

c)

Tới nhiều trên 1000 ha

d)

Nhiều loại nông sản

72.

Giới hạn về địa giới hành chính của một vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao thường như thế nào?

a)

Trong một tỉnh

b)

Trong một xã

c)

Trong nhiều tỉnh

d)

Trong nhiều xã

73.

Khu nông nghiệp công nghệ cao là khu vực

a)

Nhân giống cây trồng, vật nuôi bằng phương pháp truyền thống

b)

Trồng trọt và chăn nuôi thông thường với quy mô lớn hoặc rất lớn

c)

Ứng dụng thành tựu nghiên cứu và phát triển công nghệ cao vào lĩnh vực nông nghiệp

d)

Thực hiện việc biến nông sản tập trung ứng dụng công nghệ hiện đại

74.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế đã có những thay đổi sâu sắc nhờ

a)

Có nguồn tài nguyên khoáng sản

b)

Kết quả của công cuộc đổi mới

c)

Đổi mới trang thiết bị, công nghệ

d)

Nâng cao chất lượng lao động

75.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do

a)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước, thưa dân

b)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên, vốn lớn

c)

Khai thác triệt để các lợi thế tài nguyên thiên nhiên, lao động

d)

Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao, vốn lớn

76.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?

a)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

b)

Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau

c)

Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước

d)

Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động

77.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp theo hướng đa dạng hóa sản phẩm nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra các sản phẩm giá rẻ, phù hợp với yêu cầu của thị trường

b)

Tạo ra các sản phẩm có chất lượng và cạnh tranh được về giá cả

c)

Phù hợp với khả năng lao động và tăng hiệu quả sản xuất, đầu tư

d)

Phù hợp với yêu cầu của thị trường và tăng cường hiệu quả đầu tư

78.

Đẩy mạnh đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp chủ yếu nhằm

a)

Nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm

b)

Đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước

d)

Đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước

79.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?

a)

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu

b)

Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao

c)

Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú

d)

Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất

80.

Cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường

d)

Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới

81.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp nước ta hiện nay ngày càng đa dạng chủ yếu do

a)

Lao động đông đảo và chất lượng tốt

b)

Thị trường rộng với nhu cầu phong phú

c)

Hình thành các khu công nghiệp quy mô lớn

d)

Khai thác tài nguyên khoáng sản phong phú

82.

Nội dung nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?

a)

Hạ giá thành sản phẩm

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Đa dạng hóa sản phẩm

d)

Nâng cao chất lượng

83.

Nước ta có nhiều ngành công nghiệp dựa trên thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự đa dạng về trình độ của lao động

b)

Sự phân bố không đều của khoáng sản

c)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng

d)

Có nhiều nguồn vốn đầu tư khác nhau

84.

Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững công nghiệp nước ta là

a)

phát triển giao thông vận tải, thông tin

b)

nâng cao chất lượng, hạ thấp giá thành

c)

đầu tư công nghệ, giảm thiểu ô nhiễm

d)

đào tạo nhân lực, đảm bảo nguyên liệu

85.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào yếu tố nào?

a)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.

c)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

Nguồn nguyên liệu phong phú.

86.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào.

87.

Giải pháp nào tác động chủ yếu đến việc triển khai khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

Nâng cao trình độ cho người lao động.

b)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu.

c)

Liên doanh, áp dụng công nghệ tiên tiến.

d)

Phát triển công nghiệp lọc hóa dầu.

88.

Phát biểu nào đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính ở nước ta?

a)

Sử dụng lực lượng lao động đông đảo.

b)

Cần lao động trẻ, trình độ chuyên môn.

c)

Sử dụng nhiều nguồn nguyên, nhiên liệu.

d)

Cần không gian sản xuất rộng lớn.

89.

Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi phía Bắc.

90.

Công nghiệp chế biến cà phê phân bố chủ yếu ở vùng nào?

a)

Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

91.

Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi phía Bắc.

92.

Công nghiệp sản xuất giày, dép của nước ta phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào?

a)

Lao động đông, cơ sở vật chất hiện đại.

b)

Nguồn vốn đầu tư lớn, thị trường rộng.

c)

Lao động đông, thị trường tiêu thụ lớn.

d)

Cơ sở vật chất hiện đại, vốn đầu tư lớn.

93.

Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện Phú Mỹ là gì?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí đốt.

d)

Thủy năng.