wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý cuối kì 1 12A16

Total questions: 95

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.
Vị trí và hình thể nước ta đã tạo nên sự đa dạng về
a)
phân hóa tự nhiên giữa miền nam và miền bắc
b)
khí hậu
c)
sự phân hóa tự nhiên
d)
thiên tai
2.
Dãy núi có tác dụng ngăn chặn gió mùa đông bắc ảnh hưởng xuống phía nam
a)
Hoàng Liên Sơn
b)
Đông Bắc
c)
Tây Bắc
d)
Bạch Mã
3.
Nhiệt độ trung bình năm ở nước ta
a)
22ºC – 25ºC
b)
23ºC – 25ºC
c)
23ºC – 26ºC
d)
22ºC – 27ºC
4.
Gió mùa mùa đông thường
a)
Gây mưa lớn ở miền nam nước ta
b)
Gây rét ở miền nam nước ta
c)
Gây mưa phùn ở miền bắc nước ta
d)
Gây mưa lớn ở miền bắc nước ta
5.

Vào đầu mùa hạ, gió mùa tây nam gây mưa ở

a)

Tây Nguyên và Nam Bộ

b)

từ phía Nam đèo Hải Vân

c)

toàn bộ Nam Bộ

d)

trên phạm vi cả nước

6.
Khí hậu nhiệt đới gió mùa trên các vùng núi cao còn tham gia vào quá trình
a)
hình thành đất Feralit
b)
hình thành đất xám bạc màu
c)
hình thành đất đỏ bazan
d)
hình thành đất phèn
7.
Mùa mưa chính thức (lớn và kéo dài) ở đồng bằng nam Bộ và Tây Nguyên diễn ra
a)
Tháng V – VIII
b)
Tháng VI – VIII
c)
Tháng V – X
d)
Tháng VI – IX
8.
Trung Bộ nước ta mưa lớn vào tháng nào trong năm
a)
Tháng VII
b)
Tháng VIII
c)
Tháng IX
d)
Tháng X
9.
Đặc điểm khí hậu của đai khí ôn đới gió mùa trên núi là
a)
Quanh năm rét dưới 15ºC
b)
Mưa nhiều, độ ẩm tăng
c)
Có mùa đông lạnh
d)
Số giờ nắng nhiều
10.
Nguyên nhân dẫn đến sự phân hoá thiên nhiên theo vĩ độ (Bắc – Nam) là do sự phân hoá của
a)
Địa hình
b)
Sinh vật
c)
Đất đai
d)
Khí hậu
11.
Mùa bão ở nước ta có đặc điểm
a)
Miền Trung có trước, miền Bắc có sau
b)
Bão ở miền Bắc muộn hơn miền Nam
c)
Chậm dần từ Nam ra Bắc
d)
Chậm dần từ Bắc vào Nam
12.
Nguyên nhân chủ yếu gây ra ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do
a)
Địa hình thấp và không có đê sông, đê biển
b)
Xung quanh các mặt đất thấp có đê bao bọc
c)
Mật độ xây dựng cao
d)
Mưa lớn kết hợp với triều cường
13.
Nhận định đúng nhất về tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là
a)
Tài nguyên rừng đang suy giảm cả về chất lẫn lượng
b)
Tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng vẫn suy giảm
c)
Rừng của nước ta đang được phục hồi cả chất lẫn lượng
d)
Nước ta có diện tích rừng đang giảm sút mạnh
14.
Khu vực phía bắc đèo Hải Vân, càng xuống phía nam, mùa đông lạnh biểu hiện
a)
Mùa đông vẫn kéo dài 3 tháng
b)
Chỉ còn 1 – 2 tháng lạnh
c)
Khí hậu lạnh càng khắc nghiệt
d)
Không còn mùa lạnh
15.
Những khó khăn lớn nhất trong việc canh tác ở miền địa lí tự nhiên Nam Trung Bộ và Nam Bộ
a)
Bão tố
b)
Gió mùa mùa đông
c)
Thiếu nước vào mùa khô
d)
Đất bạc màu
16.
Trên lãnh thổ nước ta, đất xám phù sa cổ chiếm diện tích lớn nhất tập trung ở
a)
Miền đồi núi Đông Bắc
b)
Đông Nam Bộ
c)
Những núi cao >600m
d)
Tây Nguyên
17.
Dãy Hoàng Liên Sơn có bao nhiêu đại khí hậu:
a)
Một đai khí hậu.
b)
Hai đai khí hậu.
c)
Ba đai khí hậu.
d)
Bốn đai khí hậu.
18.
Gió mùa Đông Bắc làm cho đồng bằng Bắc Bộ có mùa đông lạnh với 2 – 3 tháng có nhiệt độ:
a)
> 20ºC.
b)
< 18ºC.
c)
< 16ºC.
d)
<10ºC.
19.
Hệ sinh thái xavan thích hợp với khí hậu vùng khô hạn thường phân bố rộng rãi ở tỉnh:
a)
Khánh Hòa
b)
Ninh Thuận
c)
Quảng Bình
d)
Gia Lai
20.
Những loài thực vật nào sau đây thích hợp với khí hậu á nhiệt đới
a)
Dẻ, Re, Hồ Đào
b)
Đước, Sú Vẹt
c)
Cây bụi gai, xavan
d)
Trai, Nghiến, Ô Rô
21.
Những loài thực vật nào sau đây thích hợp với khí hậu nhiệt đới
a)
Dẻ, Re, Hồ Đào
b)
Đước, Sú Vẹt
c)
Cây bụi gai, xavan
d)
Trai, Nghiến, Ô Rô
22.
Những loài thực vật nào sau đây thích hợp với đất ngập mặn
a)
Dẻ, Re, Hồ Đào
b)
Đước, Sú Vẹt
c)
Cây bụi gai, xavan
d)
Trai, Nghiến, Ô Rô
23.
Những loài thực vật nào sau đây thích hợp với khí hậu khô hạn
a)
Dẻ, Re, Hồ Đào
b)
Đước, Sú Vẹt
c)
Cây bụi gai, xavan
d)
Trai, Nghiến, Ô Rô
24.
Những loài thực vật ôn đới phổ biến ở nước ta
a)
Trai, Nghiến, Ô Rô
b)
Đước, Sú Vẹt
c)
Đỗ Quyên, Thiết Sam, Lãnh Sam
d)
Trắc, Sến, Dầu
25.
Thiên nhiên phía Bắc nước ta khí hậu mang sắc thái
a)
Nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh
b)
Cận nhiêt gió mùa.
c)
Nhiệt đới ẩm gió mùa mang tính chất cận xích đạo.
d)
Cận xích đạo.
26.

Lãnh thổ phía Bắc có cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu là

a)

đới rừng nhiệt đới gió mùa.

b)

đới rừng cận nhiệt đới gió mùa.

c)

đới rừng ôn đới gió mùa.

d)

đới rừng cận xích đạo gió mùa.

27.
Ở vùng đồng bằng Bắc Bộ các loại rau ôn đới được trồng phong phú vào
a)
mùa hạ.
b)
mùa xuân.
c)
mùa thu.
d)
mùa đông.
28.
Đai nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình
a)
Ở miền Bắc dưới 500- 600m, miền Nam 700- 8000m.
b)
Ở miền Bắc dưới 600- 700m, miền Nam 800- 900m.
c)
Ở miền Bắc dưới 600- 700m, miền Nam 900- 1000m.
d)
Ở miền Bắc dưới 700- 800m, miền Nam 900- 1000m.
29.
Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có độ cao
a)
Ở miền Bắc từ 500- 600m đến 2600m, miền Nam 700- 8000m đến 2600m.
b)
Ở miền Bắc từ 600- 700m đến 2600m, miền Nam 900- 1000m đến 2600m.
c)
Ở miền Bắc từ 500- 600m đến 1600m, miền Nam 800- 9000m đến 1600m.
d)
Ở miền Bắc từ 600- 700m đến 1600m, miền Nam 900- 1000m đến 1600m.
30.
Đai ôn đới gió mùa trên núi ở độ cao
a)
Từ 1600m trở lên.
b)
Từ 2000m trở lên.
c)
Từ 2600m trở lên
d)
Từ 3000m trở lên.
31.
Đai ôn đới gió mùa trên núi có thực vật chủ yếu là
a)
các cây họ dầu.
b)
rừng ngập mặn.
c)
rêu và địa y.
d)
đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam.
32.
Đất mùn thô phân bố chủ yếu ở độ cao
a)
Từ 600-700m.
b)
từ 900- 1000m.
c)
từ 1600m trở lên.
d)
từ 2600m trở lên.
33.
Rừng được phân thành
a)
Rừng sản xuất, rừng nhiệt đới, rừng ôn đới.
b)
Rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng ôn đới.
c)
Rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
d)
Rừng sản xuất, rừng nhiệt đới, rừng phòng hộ.
34.
Bão hoạt động vào thời gian nào ở nước ta?
a)
Mùa bão bắt đầu từ tháng V kết thúc vào tháng X.
b)
Mùa bão bắt đầu từ tháng VI kết thúc vào tháng X.
c)
Mùa bão bắt đầu từ tháng V kết thúc vào tháng XI.
d)
Mùa bão bắt đầu từ tháng VI kết thúc vào tháng XI.
35.
Bão tập trung nhiều nhất vào các tháng
a)
Tháng IX, X, VIII.
b)
Tháng IX, X, XI.
c)
Tháng X, XI,XII.
d)
Tháng VI, VII, VIII
36.
Trung bình mỗi năm có bao nhiêu cơn bão từ biển đông đổ bộ vào nước ta?
a)
3- 4 cơn bão.
b)
7- 8 cơn bão.
c)
12- 14 cơn bão.
d)
14 - 16 cơn bão.
37.
Vùng núi Đông Bắc nước ta có tác dụng
a)
tạo điều kiện gió mùa Đông Bắc hoạt động
b)
ngăn cản hoạt động gió mùa Đông Bắc
c)
điều hòa khí hậu
d)
tạo mưa nhiều
38.
Đồng bằng Sông Cửu Long so với đồng bằng Sông Hồng
a)
có nhiều đất phù sa cổ hơn
b)
có ít đất mặn hơn
c)
có ít đất phèn hơn
d)
có nhiều diện tích đất phèn đất mặn hơn
39.
Đồng bằng ven biển miền Trung nước ta
a)
Có diện tích lớn nhất trong các đồng bằng
b)
Đất phù sa màu mỡ
c)
Chủ yếu là đất cát pha
d)
Đâm ngang ra biển
40.
Trên vùng biển nước ta, nơi có thềm lục địa ra gần bờ nhất
a)
Vùng biển miền Bắc
b)
Vùng biển miền Nam
c)
Vùng biển miền Trung
d)
Vùng biển Vịnh Thái Lan
41.
Trong thời gian hoạt động của gió mùa mùa đông, biển Đông còn có tác dụng
a)
gây mưa phùn vùng ven biển Bắc Bộ
b)
gây mưa lớn cho vùng Đông Bắc
c)
gây ra những cơn bão lớn
d)
làm cho vùng Tây Bắc có mưa
42.
Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta đã tạo nên
a)
Miền Nam có mưa nhiều
b)
Miền Bắc ít mưa
c)
Miền Nam ít chịu ảnh hưởng của bão
d)
Miền Bắc có mùa đông dài 3 tháng
43.
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đã ảnh hưởng tới địa hình nước ta trên các vùng núi
a)
Bị cắt xẻ nhiều
b)
Hình thành nhiều đồi núi
c)
Thổi mòn các núi đá
d)
Tạo nhiều sông ngòi
44.
Gió mùa đông bắc ở miền Bắc nước ta có đặc điểm
a)
hoạt động liên tục từ tháng XI đến tháng IV năm sau với thời tiết lạnh khô
b)
kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC
c)
hoạt động liên tục từ tháng XI đến tháng IV năm sau với thời tiết lạnh khô và ẩm
d)
xuất hiện từng đợt từ tháng XI đến tháng IV năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm
45.
Mùa đông kéo dài 3 tháng ở miền bắc nước ta đã tạo điều kiện
a)
Đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp
b)
Thời gian cho đất nghỉ
c)
Trồng cây ôn đới
d)
Sâu rầy phát triển
46.
Ở Trung Bộ, trên các sông lũ thường lên nhanh và đột ngột là do
a)
Lượng mưa hằng năm rất lớn
b)
Sông ngắn và dốc
c)
Mạng lưới sông có dạng nan quạt
d)
Lưu vực sông hẹp
47.
Vùng thường xảy ra nhiều lũ quét ở nước ta
a)
Tây Bắc
b)
Nam Bộ
c)
Tây Nguyên
d)
Đồng bằng sông Hồng
48.
Địa hình ở miền địa lí tự nhiên Nam Trung Bộ và Nam Bộ có nét nổi bật so với vùng khác
a)
Có nhiều cao nguyên gợn sóng rộng lớn
b)
Nhiều núi cao
c)
Cắt xẻ nhiều
d)
Độ dốc lớn
49.
Tính á nhiệt đới ở miền địa lí tự nhiên Nam Trung Bộ và Nam Bộ được thể hiện ở độ cao
a)
Từ 600 – 700 m trở lên
b)
Từ 1000 m trở lên
c)
Từ 700 – 800 m trở lên
d)
Từ 1400 m trở lên
50.
So về thế mạnh trong việc phát triển nông nghiệp thì miền tự nhiên có ưu thế lớn nhất
a)
Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
b)
Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
c)
Đồng bằng Bắc Bộ
d)
Nam Trung Bộ và Nam Bộ
51.
So về thế mạnh trong việc phát triển công nghiệp thì miền tự nhiên có ưu thế lớn nhất
a)
Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
b)
Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
c)
Đồng bằng Bắc Bộ
d)
Nam Trung Bộ và Nam Bộ
52.
So về thế mạnh trong việc phát triển ngành thủy hải sản thì miền tự nhiên có ưu thế lớn nhất
a)
Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
b)
Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
c)
Đồng bằng Bắc Bộ
d)
Nam Trung Bộ và Nam Bộ
53.
Sự suy giảm tài nguyên rừng gây hậu quả nghiêm trọng nhất
a)
Xói mòn đất ở miền núi vào mùa mưa
b)
Sự thay đổi thất thường của khí hậu và thời tiết
c)
Lũ lụt nhanh ở đồng bằng
d)
Sự suy giảm nguồn nước ngầm
54.
Khí hậu miền Tây Bắc lạnh là do
a)
Địa hình cao, có gió từ biển thổi vào.
b)
Địa hình núi cao kết hợp với gió mùa đông bắc
c)
Gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
d)
Gió mùa Đông Bắc và hướng của địa hình.
55.
Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của nhiệt đới ẩm gió mùa
a)
Lượng nước phân bố không đều
b)
Các sông đều ngắn và dốc, dễ bị lũ lụ
c)
Sông chảy theo hướng Tây Bắc-Đông Nam
d)
Sông có lượng nước lớn, giàu phù sa
56.
Kiểu rừng tiêu biểu của nước ta là
a)
Rừng gió mùa thường xanh
b)
Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
c)
Rừng gió mùa nửa rụng lá
d)
Rừng ngập mặn thường xanh ven biển
57.
Thiên nhiên phía Nam nước ta khí hậu mang sắc thái
a)
Nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh
b)
Cận nhiêt gió mùa.
c)
Nhiệt đới ẩm gió mùa mang tính chất cận xích đạo.
d)
Cận xích đạo.
58.
Khí hậu của đai nhiệt đới gió mùa có đặc điểm
a)
Mùa hạ nóng, nhiệt độ trung bình trên 20ºC.
b)
Mùa hạ nóng, nhiệt độ trung bình trên 25ºC.
c)
Mùa hạ nóng, nhiệt độ trung bình dưới 20ºC.
d)
Mùa hạ nóng, nhiệt độ trung bình dưới 25ºC.
59.
Nhận định đúng về đặc điểm đất đai của đai nhiệt đới gió mùa
a)
Chủ yếu là đất đồng bằng chiếm 60% diện tích.
b)
Chủ yếu là đất đồi núi thấp chiếm 60% diện tích.
c)
Đất đồng bằng chiếm 60% diện tích chủ yếu là nhóm đất phù sa.
d)
Đất đồi núi thấp chiếm 60% diện tích chủ yếu là nhóm đất feralit.
60.
Vùng chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão là
a)
Đồng bằng Sông Hồng.
b)
Bắc trung Bộ.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Đồng bằng Nam Bộ
61.
Hiện nay, vùng chịu lụt úng nghiêm trọng nhất là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long
d)
Đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ.
62.
Đồng bằng sông Cửu Long ngập úng là do
a)
Do lũ nguồn đổ về.
b)
Do mưa lớn vào mùa mưa.
c)
Do triều cường.
d)
Do mưa lớn kết hợp với triều cường.
63.
Ở các đồng bằng nhỏ hẹp ven biển Trung Bộ, ngập úng vào tháng IX -X là do
a)
Mưa bão lớn, lũ nguồn về.
b)
Mưa bão lớn, nước biển dâng.
c)
Nước biển dâng, lũ nguồn về.
d)
Mưa bão lớn, lũ nguồn về, nươc biển dâng.
64.
Vị trí địa lí nước ta có ý nghĩa về mặt kinh tế
a)
phát triển công nghiệp
b)
thu hút đầu tư nước ngoài
c)
có nhiều tài nguyên
d)
có khí hậu điều hòa
65.
Hiện nay trong vấn đề tranh chấp ở biển Đông chúng ta luôn chủ động
a)
kiện ra tòa án quốc tế
b)
tranh chấp bằng quân sự
c)
không đồng quan điểm với các nước
d)
đàm phán hữu nghị hòa bình hợp tác
66.
Vùng Đông Bắc nước ta có tác dụng đối với gió mùa mùa đông
a)
Ngăn chặn gió mùa mùa đông
b)
Không ảnh hưởng gió mùa mùa đông
c)
Tạo điều kiện gió mùa mùa đông hoạt động
d)
Làm biến tính khối khí lạnh
67.
Gió Lào thường có đặc điểm
a)
Nóng 37ºC – độ ẩm < 70%
b)
Nóng 36ºC – độ ẩm < 50%
c)
Nóng 37ºC – độ ẩm < 50%
d)
Nóng 36ºC – độ ẩm < 60%
68.
Biện pháp bảo vệ đất nông nghiệp là
a)
Quản lí sử dụng vốn đất hợp lý
b)
Sử dụng các biện pháp chống suy thoái đất
c)
Phòng ngừa ô nhiễm môi trường đất
d)
Áp dụng các biện pháp chống xói mòn đất
69.
Đây là biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng
a)
Trồng rừng trên các vùng đất trống đồi trọc
b)
Bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia
c)
Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng
d)
Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ và nuôi dưỡng rừng hiện có
70.
Để tránh những thiệt hại do bão gây ra, biện pháp trước nhất là phải
a)
Xơ tán dân cư khỏi vùng ảnh hưởng, gia cố nhà cửa.
b)
Thông báo chính xác và kịp thời quá trình hình thành và hướng di chuyển của bão.
c)
Kêu gọi tàu thuyền tìm nơi trú ẩn, tránh xa tâm bão.
d)
Kết hợp chống lụt úng ở đồng bằng, chống lũ, xói mòn ở miền núi.
71.
Khó khăn lớn nhất của Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
a)
Lũ lớn trong mùa mưa
b)
Thiếu nước nghiêm trọng trong mùa khô
c)
Mưa bão trong mùa thu đông
d)
Gió Lào và cát bay cát chảy.
72.
Khí hậu của đai cận nhiệt gió mùa trên núi có đặc điểm:
a)
Mát mẻ, mưa nhiều, độ ẩm tăng, nhiệt độ trung bình trên 20ºC.
b)
Mát mẻ, mưa nhiều, độ ẩm tăng, nhiệt độ trung bình trên 25ºC.
c)
Mát mẻ, mưa nhiều, độ ẩm tăng, nhiệt độ trung bình dưới 20ºC.
d)
Mát mẻ, mưa nhiều, độ ẩm tăng, nhiệt độ trung bình dưới 25ºC.
73.
Đai ôn đới gió mùa trên núi khí hậu có đặc điểm
a)
Giống khí hậu ôn đới, nhiệt độ trung bình dưới 15ºC, mùa đông dưới 5ºC.
b)
Giống khí hậu nhiệt đới, nhiệt độ trung bình trên 15ºC, mùa đông dưới 5ºC.
c)
Giống khí hậu cận nhiệt đới, nhiệt độ trung bình dưới 15ºC, mùa đông trên 5ºC.
d)
Giống khí hậu ôn đới, nhiệt độ trung bình trên 15ºC, mùa đông trên 5ºC.
74.
Hiện nay diện tích đất trống, đồi trọc nước ta giảm mạnh là nhờ
a)
đẩy mạnh bảo vệ rừng, khoanh nuôi rừng.
b)
đẩy mạnh định canh, định cư cho đồng bào dân tộc.
c)
đẩy mạnh bảo vệ rừng và trồng rừng.
d)
hình thành nhiều lâm trường, đẩy mạnh tu bổ rừng.
75.
Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu do tác động kết hợp của
a)
gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
b)
địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
c)
dãy núi Trường Sơn và các loại gió Tây Nam, gió hướng đông bắc.
d)
các gió Tây Namnóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
76.
Diện tích rừng nước ta hiện nay có xu hướng tăng mạnh là do
a)
Nhà nước đẩy mạnh trồng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
b)
Nhà nước đẩy mạnh trồng rừng đặc dụng, rừng sản xuất.
c)
Nhà nước đẩy mạnh trồng rừng sản xuất và giao đất cho người dân.
d)
Nhà nước đẩy mạnh trồng rừng, giao đất giao rừng cho người dân.
77.
Địa hình vùng núi Đông Bắc khác với Đồng bằng Sông Hồng chủ yếu do tác động của
a)
Vận động tạo núi, quá trình phong hóa khác nhau các giai đoạn.
b)
Vận động kiến tạo, nâng lên và hạ xuống khác nhau ở mỗi nơi.
c)
Quá trình phong hóa. Bóc mòn và bồi tụ khác nhau mỗi thời kì.
d)
Hoạt động nội lực, các quá trình ngoại lực khác nhau mỗi vùng.
78.
Đất Feralit ngày càng bạc màu do quá trình rữa trôi và xâm thực, để bảo vệ đất ta phải
a)
bón phân
b)
tưới nước
c)
cày xới
d)
bảo vệ rừng
79.
Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của
a)
Gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới
b)
Gió mùa tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, gió Đông Bắc, bão, áp thấp nhiệt đới.
c)
Dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, bão, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.
d)
Áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc
80.
Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có
a)
các dòng biển đổi hướng theo mùa, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
b)
các vùng biển nông và giáp Thái Bình Dương, biển ấm, mưa nhiều.
c)
độ muối khá cao, nhiều ánh sáng, giàu ôxi, nhiệt độ nước biển cao.
d)
biển kín và rộng, khí hậu nhiệt đới gió mùa, độ muối tương đối lớn.
81.
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đã ảnh hưởng tới địa hình nước ta trên các vùng núi
a)
Bị cắt xẽ nhiều
b)
Hình thành nhiều đồi núi
c)
Thổi mòn các núi đá
d)
Tạo nhiều sông ngòi
82.
Với yếu tố khí hậu ở miền nam nước ta, thì điều quan trọng nhất trong canh tác nông nghiệp là
a)
Vấn đề thủy lợi
b)
Chống lũ
c)
Chống mặn
d)
Chống phèn
83.
Ven biển miền Trung nước ta có mưa vào mùa
a)
Đông
b)
Thu
c)
Thu - đông
d)
Mùa mưa
84.
Tây Nguyên và Nam Bộ có mưa vào
a)
Mùa Thu - Đông
b)
Mùa Hạ
c)
Mùa Khô
d)
Mùa mưa
85.
Do tính bất ổn định của gió mùa mùa đông mà khí hậu phía bắc
a)
Độ lạnh giảm dần từ tây sang đông
b)
Độ lạnh giảm dần từ đông sang tây
c)
Chỉ lạnh ở vùng đồng bằng sông Hồng
d)
Chỉ lạnh ở vùng núi cao
86.
Khu vực Hoàng Liên Sơn có mùa đông rất lạnh thậm chí có tuyết rơi là do
a)
Tính chất đai cao
b)
Tính chất địa đới
c)
Sự kết hợp giữa tính đai cao và gió mùa
d)
Mưa rất ít
87.
Nguồn tài nguyên sinh vật biển có xu hướng giảm do nhiều nguyên nhân, nhưng quan trọng hơn cả là do nguyên nhân
a)
Sự di chuyển của dòng biển
b)
Tai nạn tràn dầu
c)
Tình trạng khai thác quá mức
d)
Tranh chấp vùng biển
88.
Để bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật, hiện nay nhà nước có chủ trương
a)
cấm khai thác nguồn tài nguyên sinh vật
b)
ban hành các quy định trong khai thác
c)
ngừng xuất khẩu gỗ tròn
d)
phát động trồng rừng
89.
Ở đồng bằng sông Cửu Long, việc phát huy khả năng của đất trồng đòi hỏi phải
a)
quy hoạch diện tích đất chuyên dùng
b)
bón phân
c)
tìm giống mới
d)
làm thủy lợi
90.
Khi sử dụng đất vùng miền núi và trung du để sản xuất thì vấn đề cần quan tâm hàng đầu là
a)
tìm giống mới
b)
bón phân
c)
đất dễ rửa trôi, bạc màu
d)
ngăn lũ lụt
91.
Chống bão ở nước ta phải kết hợp chống
a)
hạn hán
b)
ngập lụt
c)
sương muối
d)
động đất
92.
Khu vực nào sau đây ít chịu tác động của bão
a)
Đông Nam Bộ
b)
Tây Nguyên
c)
Bắc Trung Bộ
d)
Nam Trung Bộ
93.
Lũ quét là thiên tai xãy ra với cường độ
a)
Thời gian dài tốc độ phá hủy lớn
b)
Thời gian dài tốc độ phá hủy nhỏ
c)
Thời gian ngắn tốc độ phá hủy lớn
d)
Thời gian ngắn tốc độ phá hủy nhỏ
94.
Ngập úng ở đồng bằng sông Cửu Long ngoài nguyên nhân do mưa còn có sự tham gia của
a)
thủy triều
b)
sông ngòi
c)
địa hình thấp
d)
mặt bằng rộng
95.
Vùng nào trên lãnh thổ nước ta có lượng mưa do bão đem đến chiếm hơn 1/3 lượng mưa cả năm
a)
Đồng bằng sông Hồng
b)
Đồng bằng sông Cửu Long
c)
Duyên Hải Miền Trung
d)
Đông Nam Bộ