wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 12

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta nằm trong khu vực nào sau đây?

a)

Nội chí tuyến bán cầu Nam

b)

Nội chí tuyến bán cầu Bắc

c)

Nằm ở phía bắc của đường chí tuyến Bắc

d)

Nằm ở phía nam của đường chí tuyến Nam

2.

Trong các vùng biển sau đây, vùng nào có diện tích lớn nhất?

a)

Nội thủy

b)

Lãnh hải

c)

Tiếp giáp lãnh hải

d)

Đặc quyền kinh tế

3.

Biểu hiện nào sau đây không thể hiện rõ sự khác nhau về khí hậu giữa hai miền Nam, Bắc?

a)

Lượng mưa

b)

Số giờ nắng

c)

Lượng bức xạ

d)

Nhiệt độ trung bình

4.

Nội dung nào sau đây biểu hiện tính chất gió mùa của khí hậu nước ta?

a)

Số giờ nắng trong năm nhiều

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao

c)

Độ ẩm không khí cao

d)

Có hai mùa gió chính

5.

Khí hậu tác động đến sông ngòi nước ta thể hiện rõ qua

a)

tốc độ dòng chảy, hướng chảy của sông, mật độ và mạng lưới

b)

mạng lưới, hướng chảy, mật độ, chế độ nước sông, tốc độ sông

c)

mật độ, mạng lưới, tổng lượng nước, phù sa, chế độ nước sông

d)

lưu lượng nước, độ dốc của con sông, hướng chảy, mật độ sông

6.

Đặc điểm địa hình nổi bật của đồng bằng Nam Bộ nước ta là

a)

đường bờ biển khúc khuỷu

b)

thềm lục địa mở rộng, nông

c)

nhiều vũng, vịnh nước sâu

d)

phổ biến cồn cát, đầm phá

7.

Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta?

a)

rừng nhiệt đới ẩm

b)

rừng rụng lá

c)

rừng cận nhiệt đới

d)

rừng ngập mặn

8.

Những loài động vật nào sau đây không tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Nam?

a)

Thú lớn

b)

Thú có lông dày

c)

Thú có móng vuốt

d)

Bò sát, lưỡng cư

9.

Biểu hiện tính đa dạng cao của sinh vật tự nhiên ở nước ta là

a)

loài, hệ sinh thái, gen

b)

gen, hệ sinh thái, loài thú

c)

loài thú, hệ sinh thái

d)

loài cá, gen, hệ sinh thái

10.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

a)

nhiễm mặn

b)

nhiễm phèn

c)

glây hóa

d)

xói mòn

11.

Quy mô dân số nước ta lớn đã gây ra sức ép đến vấn đề nào sau đây?

a)

phát triển giáo dục, an ninh lương lực, sử dụng các tài nguyên

b)

bảo đảm lương thực, khai thác tài nguyên đất, nâng cao mức sống

c)

nâng cao chất lượng cuộc sống, khai thác tài nguyên đất, nâng cao mức sống

d)

giải quyết việc làm, xóa đói giảm nghèo, nâng cao mức thu nhập

12.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều giữa các vùng

b)

tăng nhanh, cơ cấu dân số già

c)

tập trung chủ yếu ở thành thị

d)

cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào

13.

Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

lao động trẻ, trình độ ở mức cao

b)

lao động đông, nguồn dự trữ lớn

c)

lao động dồi dào, lực lượng trẻ

d)

lao động đông, trình độ ở mức cao

14.

Đặc điểm dân số nước ta hiện nay

a)

nhiều thành phần dân tộc, quy mô giảm

b)

dân số thành thị thấp so với nông thôn

c)

cơ cấu dân số trẻ, gia tăng tự nhiên cao

d)

dân cư phân bố không đều giữa các vùng

15.

Lao động nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều giữa nông thôn và thành thị

b)

có năng suất tăng cao ngang khu vực Đông Á

c)

có sự thay đổi tỉ lệ giữa các khu vực kinh tế

d)

tình trạng thất nghiệp được giải quyết triệt để

16.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng

a)

giảm tỉ lệ lao động nông thôn, tặng tỉ lệ lao động thành thị

b)

tăng tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị

c)

giảm tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị

d)

giảm tỉ lệ lao động thành thị, tăng tỉ lệ lao động nông thôn

17.

Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay

a)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị thấp hơn nông thôn

b)

tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị

c)

là một vấn đề kinh tế - xã hội ở lớn hiện nay

d)

tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm giảm nhanh

18.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị theo vùng

b)

Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại

c)

Trình độ đô thị hóa cao

d)

Tỉ lệ dân thành thị tăng

19.

Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ nhất ở nước ta trong thời kì nào sau đây?

a)

Pháp thuộc

b)

1954 - 1975

c)

1975 - 1986

d)

1986 đến nay

20.

Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Hải Phòng

b)

Huế

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ

21.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

a)

Tăng thu nhập cho người lao động

b)

Tạo thêm nhiều việc làm cho lao động

c)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

d)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

22.

Tác động tiêu cực của quá trình đô thị hóa là

a)

ô nhiễm môi trường, mất an ninh trật tự

b)

tình trạng đói nghèo ngày càng gia tăng

c)

mức sống dân thành thị ngày càng giảm

d)

làm chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

23.

Phát biểu nào sau đây không thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh

b)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

c)

Phát triển các ngành tận dụng lợi thế nguồn lao động dồi dào

d)

Phát triển hình thức khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất

24.

Các đô thị ở nước ta có sức hút đối với các nhà đầu tư chủ yếu do

a)

dân số tăng lên nhanh, kết cấu hạ tầng hoàn thiện

b)

cơ cấu kinh tế hiện đại, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao

c)

lao động đông, hạ tầng tốt, thị trường tiêu thụ lớn

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại, dân nhập cư nhiều

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng

c)

Tỉ trọng dịch vụ giảm dần

d)

Tỉ trọng công nghiệp thấp

26.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP

27.

Chăn nuôi lợn phất triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại

28.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng

b)

đất feralit

c)

khí hậu nhiệt đới

d)

nguồn nước

29.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

30.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

Đông nam bộ và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

31.

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để ổn định sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?

a)

Mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến

b)

Mở rộng thị trường, hình thành các vùng chuyên canh

c)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, thay đổi giống cây trồng

d)

Hình thành các vùng chuyên canh, thay đổi giống cây trồng

32.

Thuận lợi để đánh bắt hải sản ở nước ta là có

a)

nhiều bãi triều và rừng ngập mặn

b)

các đầm phá rộng và đồng ruộng

c)

nhiều sông suối và cửa sông rộng

d)

vùng biển rộng nhiều ngư trường

33.

Thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều bãi triều

b)

có các đầm phá và cửa sông rộng

c)

sông ngòi, kênh rạch, hồ dày đặc

d)

vùng biển rộng, nhiều ngư trường

34.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo

35.

Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thủy sản?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

36.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

hạn hán

d)

sạt lở bờ biển

37.

Ưu thế nổi bật nhất của ngành nuôi trồng thủy sản so với đánh bắt thủy sản ở nước ta là

a)

ít phụ thuộc vào tự nhiên, lao động đông

b)

hiệu quả kinh tế cao, chủ động trong sản xuất

c)

thu hút vốn nước ngoài, tự nhiên thuận lợi

d)

tiềm năng đồng đều ở các vùng, kĩ thuật tốt

38.

Nhiệm vụ trọng tâm trong bảo vệ rừng ở nước ta hiện nay không phải là

a)

hạn chế tối đa việc chuyển đổi rừng tự nhiên

b)

tích cực khai thác gỗ rừng tự nhiên và lâm sản

c)

hoàn thành giao đất, giao rừng, cho thuê rừng

d)

quản lí chặt chẽ diện tích rừng tự nhiên hiện có

39.

Ý nghĩa sinh thái to lớn của các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là

a)

tạo việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân

b)

bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai

c)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp giấy

d)

cung cấp nguồn hàng xuất khẩu quan trọng

40.

Khó khăn cho phát triển ngành lâm nghiệp nước ta hiện nay là

a)

người dân có nhiều kinh nghiệm trong khai thác rừng

b)

diện tích rừng trồng tăng, nhu cầu về lâm sản nhiều

c)

các dịch vụ sinh thái rừng ngày càng lớn và đa dạng

d)

chất lượng rừng còn thấp, biến đổi khí hậu phức tạp

41.

Đất đai khu vực đồi núi ở nước ta không thuận lợi cho

a)

quy hoạch vùng trồng cây công nghiệp

b)

phát triển vùng trồng cây ăn quả

c)

trồng câu lương thực, thực phẩm

d)

phát triển chăn nuôi gia súc lớn

42.

Sản xuất nông nghiệp ở nước ta có sự phân hóa mùa vụ do tác động chủ yếu của nhân tố nào sau đây?

a)

Đất đai

b)

Nguồn nước

c)

Địa hình

d)

Khí hậu

43.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

cao su

b)

cà phê

c)

chè

d)

hồ tiêu

44.

Tỉnh nào có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Nghệ An

b)

Kiên Giang

c)

Quảng Bình

d)

Thanh Hóa

45.

Các tỉnh có sản lượng nuôi tôm dẫn đầu cả nước là

a)

Cà Mau, Đồng Tháp, An Giang

b)

Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu

c)

Cà Mau, Sóc Trăng, An Giang

d)

Sóc Trăng, Đồng Tháp, An Giang

46.

Tổng đàn gia cầm ở nước ta tăng nhanh, trong đó đàn vịt được nuôi chủ yếu ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

47.

Trâu và Bò được nuôi nhiều ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

48.

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành thủy sản ở nước ta trong những năm qua chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng khai thác

b)

Tăng tỉ trọng nuôi trồng

c)

Tỉ trọng khai thác ổn định

d)

Tỉ trọng nuôi trồng ổn định

49.

Đâu là biện pháp quan trong để có thể vừa tăng sản lượng thủy sản khai thác vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản?

a)

Tăng cường đầu tư để đánh bắt gần bờ

b)

Đẩy mạnh các cơ sở công nghiệp chế biến

c)

Hiện đại hóa các phương tiện đánh bắt xa bờ

d)

Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng

50.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng

51.

Dân số nước ta bước vào thời kỳ ''già hóa'' khi người cao tuổi chiếm tỷ lệ lớn nhất trong tổng dân số

a)

đúng

b)

sai

52.

Già hóa dân số Việt Nam do giảm tỷ suất tử vong và tăng tuổi thọ

a)

đúng

b)

sai

53.

Già hóa dân số Việt Nam phần lớn là nhờ tăng mạnh tỷ suất sinh

a)

đúng

b)

sai

54.

Già hóa dân số nhanh chóng có thể dẫn đến tình trạng thiếu lao động trong tương lai

a)

đúng

b)

sai

55.

Đô thị hóa diễn ra đồng đều giữa các vùng

a)

đúng

b)

sai

56.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta thấp so với các nước trên thế giới

a)

đúng

b)

sai

57.

Đô thị hóa chỉ phụ thuộc vào công nghiệp hóa

a)

đúng

b)

sai

58.

Đô thị hóa làm thay đổi cơ cấu lao động theo ngành nghề kinh tế

a)

đúng

b)

sai

59.

Nước ta có diện tích mặt nước lớn để phát triển nuôi trồng thủy sản

a)

đúng

b)

sai

60.

Nuôi trồng hải sản được tiến hành chủ yếu ở các ngư trường trọng điểm

a)

đúng

b)

sai

61.

Nước ta chỉ nuôi thủy sản ở các vùng biển

a)

đúng

b)

sai

62.

Nước ta có thể phát triển nuôi trồng thủy sản quanh năm ở các hải đảo

a)

đúng

b)

sai

63.

Chăn nuôi theo hướng hàng hóa góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất

a)

đúng

b)

sai

64.

Sản phẩm cảu ngành chăn nuôi chủ yếu phục vụ xuất khẩu

a)

đúng

b)

sai

65.

Định hướng xóa bỏ chăn nuôi hộ gia đình theo quy mô nhỏ lẻ

a)

đúng

b)

sai

66.

Ngày càng áp dụng nhiều tiến bộ khoa học kĩ thuật trong chăn nuôi

a)

đúng

b)

sai

67.

"Dân số vàng" là tỉ lệ dân số dưới tuổi lao động với dân số trong tuổi lao động

a)

đúng

b)

sai

68.

Nước ta đang ở trong giai đoạn dân số vàng

a)

đúng

b)

sai

69.

Sau giai đoạn dân số vàng sẽ đến giai đoạn dân số già

a)

đúng

b)

sai

70.

Nguyên nhân dẫn đến cơ cấu dân số vàng là tỉ lệ sinh giảm xuống, tuổi thọ được nâng cao

a)

đúng

b)

sai

71.

Tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh năm 2023 đã giảm so với năm 2022

a)

đúng

b)

sai

72.

Mất cân bằng giới tính khi sinh ở Việt Nam đã được đánh giá là nghiêm trọng

a)

đúng

b)

sai

73.

Mất cân bằng giới tính chủ yếu do tỉ lệ sinh cao

a)

đúng

b)

sai

74.

Khoa học kỹ thuật tiến bộ cũng là một phần nguyên nhân gây mất cân bằng giới tính

a)

đúng

b)

sai

75.

Hà Nội là thành phố đông dân nhất cả nước

a)

đúng

b)

sai

76.

Hà Nội có số người xuất cư nhiều hơn số người nhập cư

a)

đúng

b)

sai

77.

Mật độ dân số cả nước khoảng 292,4 người/km2

a)

đúng

b)

sai

78.

Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hai thành phố trực thuộc Trung ương

a)

đúng

b)

sai

79.

Tốc độ tăng dân số nước ta rất nhanh

a)

đúng

b)

sai

80.

Dân số nước ta đang có xu hướng giảm nhẹ

a)

đúng

b)

sai

81.

Tốc độ tăng dân số đang giảm dần

a)

đúng

b)

sai

82.

Năm 2023 mức sinh giảm 0,14% so với năm 2022

a)

đúng

b)

sai

83.

Các đô thị đã góp phần quan trọng vào tặng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế của đất nước

a)

đúng

b)

sai

84.

Lối sống đô thị đang làm cho các vùng nông thôn thay đổi theo chiều hướng xấu, chất lượng cuộc sống sa sút,...

a)

đúng

b)

sai

85.

Các đô thị cũng đang đóng góp quan trong vào vấn đề an sinh xã hội

a)

đúng

b)

sai

86.

Đô thị phát triển nhanh, phân tán sẽ làm cho việc sử dụng đất đai không hợp lí, hạn chế cơ hội cho thế hệ tương lai,...

a)

đúng

b)

sai

87.

Ở Việt Nam đang diễn ra quá trình chuyển dịch lao động theo ngành

a)

đúng

b)

sai

88.

Lao động đang có xu hướng chuyển dịch từ nông nghiệp sang công nghiệp và xây dựng

a)

đúng

b)

sai

89.

Các nước đang phát triển luôn luôn có cơ cấu lao động trong ngành dịch vụ rất cao

a)

đúng

b)

sai

90.

Chuyển dịch lao động theo ngành là một tín hiệu tích cực của sự phát triển của nền kinh tế

a)

đúng

b)

sai