Font size
S
M
L
XL
WorksheetsON TAP GK2
Total questions: 85
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là_x000D_
a)
A. đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
c)
C. đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.
d)
D. đồng bằng sông Hồng._x000D_
2.
Câu 2: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là_x000D_
a)
A. cây lương thực.
b)
B. cây rau đậu.
c)
C. cây công nghiệp.
d)
D. cây ăn quả._x000D_
3.
Câu 3: Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là_x000D_
a)
A. cây lương thực và cây công nghiệp.
b)
B. cây rau đậu và cây công nghiệp._x000D_
c)
C. cây rau đậu và cây ăn quả.
d)
D. cây rau đậu và cây lương thực._x000D_
4.
Câu 7: Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là_x000D_
a)
A. khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.
b)
B. địa hình chủ yếu là đồi núi._x000D_
c)
C. thị trường thế giới nhiều biến động.
d)
D. thiếu nguồn lao động._x000D_
5.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?_x000D_
a)
A. tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng._x000D_
b)
B. số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định._x000D_
c)
C. hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến._x000D_
d)
D. sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi._x000D_
6.
Câu 5: Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do_x000D_
a)
A. có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.
b)
B. nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng._x000D_
c)
C. dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.
d)
D. chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước._x000D_
7.
Câu 6: Chăn nuôi lợn của nước ta tập trung chủ yếu ở các vùng_x000D_
a)
A. Trung du miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ._x000D_
b)
B. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ._x000D_
c)
C. Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
d)
D. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
8.
Câu 7: Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là_x000D_
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ._x000D_
9.
Câu 8: Cây công nghiệp lâu năm của nước ta chủ yếu là_x000D_
a)
A. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, mía.
b)
B. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dứa, lạc._x000D_
c)
C. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè.
d)
D. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, thuốc lá._x000D_
10.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc._x000D_
b)
B. Xu hướng nổi bật là tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá._x000D_
c)
C. Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao._x000D_
d)
D. Hiệu quả chăn nuôi đã đạt được ở mức độ cao và ổn định._x000D_
11.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?_x000D_
a)
A. Lâm Đồng.
b)
B. Sóc Trăng.
c)
C. Bến Tre.
d)
D. Bình Thuận._x000D_
12.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây là đúng về diện tích và sản lượng lúa cả nước qua các năm?_x000D_
a)
A. Diện tích tăng, sản lượng tăng.
b)
B. Diện tích tăng, sản lượng giảm._x000D_
c)
C. Diện tích giảm, sản lượng tăng.
d)
D. Diện tích giảm, sản lượng giảm._x000D_
13.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60% ?_x000D_
a)
A. Ninh Thuận.
b)
B. Bình Thuận.
c)
C. Tây Ninh.
d)
D. Bình Phước._x000D_
14.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây không có sản lượng thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người trên 50kg/người?_x000D_
a)
A. Bình Định.
b)
B. Cần Thơ.
c)
C. Lào Cai.
d)
D. Đồng Nai._x000D_
15.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp chiếm trên 50% so với tổng diện tích gieo trồng?_x000D_
a)
A. Nghệ An.
b)
B. Kon Tum.
c)
C. Quảng Trị.
d)
D. Gia Lai._x000D_
16.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 19, cho biết các vùng nào của nước ta có tỉ lệ diện tích trồng lúa so với tỉ lệ diện tích trồng cây lương thực thấp nhất (dưới 60%)._x000D_
a)
A. Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên._x000D_
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc trung Bộ._x000D_
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên._x000D_
17.
Câu 16: Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. hạn chế tình trạng du canh, du cư.
b)
B. trồng rừng trên đất trống, đồi trọc._x000D_
c)
C. triển khai Luật Bảo vệ và phát triển rừng.
d)
D. giao quyền sử dụng đất rừng cho người dân._x000D_
18.
Câu 17: Nhận xét nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta?_x000D_
a)
A. Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ._x000D_
b)
B. Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng._x000D_
c)
C. Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn._x000D_
d)
D. Khai thác xa bờ đang được đẩy mạnh._x000D_
19.
Câu 18: Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?_x000D_
a)
A. Vùng biển rộng, giàu tài nguyên khoáng sản.
b)
B. Có nhiều ngư trường._x000D_
c)
C. Có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh.
d)
D. Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ._x000D_
20.
Câu 19: Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?_x000D_
a)
A. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Vùng Đông Nam Bộ._x000D_
c)
C. Vùng đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Vùng đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
21.
Câu 20: Thế mạnh vượt trội để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng băng sông Cửu Long so với các vùng khác là_x000D_
a)
A. khai thác thủy sản.
b)
B. chế biến thủy sản.
c)
C. nuôi trồng thủy sản.
d)
D. bảo quản thủy sản._x000D_
22.
Câu 21: Tỉnh An Giang đứng đầu cả nước về nghề nuôi_x000D_
a)
A. cá tra, ba ba.
b)
B. cá tra, cá ba sa.
c)
C. cá vược, cá ba sa.
d)
D. tôm hùm, cá tra._x000D_
23.
Câu 17: Tỉnh đứng đầu cả nước về sản lượng khai thác thủy sản ở nước ta là_x000D_
a)
A. Kiên Giang.
b)
B. Nghệ An.
c)
C. Quảng Bình.
d)
D. Thanh Hóa._x000D_
24.
Câu 22: Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?_x000D_
a)
A. Ngư trường Cà Mau - Kiên Giang._x000D_
b)
B. Ngư trường quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa._x000D_
c)
C. Ngư trường Thanh Hóa - Nghệ An - Hà Tĩnh._x000D_
d)
D. Ngư trường Hải Phòng - Quảng Ninh._x000D_
25.
Câu 23: Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. Rừng phòng hộ.
b)
B. Rừng sản xuất.
c)
C. Rừng đặc dụng.
d)
D. Rừng trồng._x000D_
26.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về biểu đồ diện tích rừng của nước ta qua các năm?_x000D_
a)
A. Diện tích rừng trồng qua các năm tăng liên tục._x000D_
b)
B. Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn diện tích rừng trồng._x000D_
c)
C. Tổng diện tích rừng nước ta tăng qua các năm._x000D_
d)
D. Diện tích rừng tự nhiên qua các năm tăng liên tục._x000D_
27.
Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng từ trên 40 % - 60% so với diện tích toàn tỉnh là?_x000D_
a)
A. Lai Châu.
b)
B. Tuyên Quang.
c)
C. Nghệ An.
d)
D. Kon Tum._x000D_
28.
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào sau đây có giá trị sản xuất thủy sản thấp nhất trong giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản?_x000D_
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
29.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự phân bố ngành thủy sản nước ta?_x000D_
a)
A. Ngành thủy sản phát triển mạnh ở các tỉnh ven biển, cơ cấu ngành nghiêng về khai thác._x000D_
b)
B. Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh cả ngành khai thác và nuôi trồng thủy sản._x000D_
c)
C. Các tỉnh miền núi có ngành thủy sản kém phát triển, sản lượng thấp._x000D_
d)
D. Vùng đồng bằng sông Cửu Long có ngành nuôi trồng thủy sản phát triển nhất._x000D_
30.
Câu 28: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh/thành phố nào ở Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng trên 200 000 tấn?_x000D_
a)
A. Đồng Tháp, Bạc Liêu.
b)
B. Kiên Giang, Cà Mau._x000D_
c)
C. An Giang, Đồng Tháp.
d)
D. Cần Thơ, Cà Mau._x000D_
31.
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết các tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh dưới 10% phân bố chủ yếu ở vùng nào của nước ta?_x000D_
a)
A. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ._x000D_
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ._x000D_
c)
C. Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải miền Trung._x000D_
d)
D. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
32.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉ trọng rừng tự nhiên trong tổng diện tích rừng của cả nước năm 2007?_x000D_
a)
A. 70%.
b)
B. 80%.
c)
C. 50%.
d)
D. 60%._x000D_
33.
Câu 31: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt._x000D_
b)
B. Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp._x000D_
c)
C. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ._x000D_
d)
D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm._x000D_
34.
Câu 32: Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở_x000D_
a)
A. mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống._x000D_
b)
B. tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành._x000D_
c)
C. sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống._x000D_
d)
D. số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống._x000D_
35.
Câu 33: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành_x000D_
a)
A. có thế mạnh lâu dài.
b)
B. mang lại hiệu quả cao._x000D_
c)
C. dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. có tác động mạnh mẽ đến các ngành khác._x000D_
36.
Câu 34: Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?_x000D_
a)
A. Luyện kim.
b)
B. Năng lượng._x000D_
c)
C. Sản xuất hàng tiêu dùng.
d)
D. sản xuất vật liệu xây dựng._x000D_
37.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?_x000D_
a)
A. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến._x000D_
b)
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến._x000D_
c)
C. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác._x000D_
d)
D. Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước._x000D_
38.
Câu 36: Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là_x000D_
a)
A. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
b)
B. Duyên hải NamTrung Bộ._x000D_
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
39.
Câu 12: Theo cách phân loại hiện hành nước ta có_x000D_
a)
A. 2 nhóm với 28 ngành.
b)
B. 3 nhóm với 29 ngành._x000D_
c)
C. 4 nhóm với 30 ngành.
d)
D. 5 nhóm với 31 ngành._x000D_
40.
Câu 37: Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng điện nước ta tăng nhanh?_x000D_
a)
A. Nhiều nhà máy điện có quy mô lớn đi vào hoạt động._x000D_
b)
B. Đáp ứng việc xuất khẩu điện sang các nước láng giềng._x000D_
c)
C. Nước ta có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực._x000D_
d)
D. Nhu cầu điện để phục vụ sản xuất và đời sống ngày càng lớn._x000D_
41.
Câu 38: Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về_x000D_
a)
A. nhiệt điện, thuỷ điện.
b)
B. nhiệt điện, điện gió._x000D_
c)
C. thuỷ điện, điện nguyên tử.
d)
D. thuỷ điện, điện gió._x000D_
42.
Câu 39: Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì_x000D_
a)
A. giá thành xây dựng thấp.
b)
B. tiềm năng thuỷ điện rất lớn._x000D_
c)
C. không tác động tới môi trường.
d)
D. trình độ khoa học - kĩ thuật cao._x000D_
43.
Câu 40: Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?_x000D_
a)
A. Điện lực.
b)
B. Sản xuất hàng tiêu dùng._x000D_
c)
C. Chế biến dầu khí.
d)
D. Chế biến nông - lâm - thuỷ sản._x000D_
44.
Câu 41: Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh_x000D_
a)
A. sản lượng thuỷ điện.
b)
B. sản lượng nhiệt điện khí._x000D_
c)
C. sản lượng nhiệt điện than.
d)
D. nguồn điện nhập khẩu._x000D_
45.
Câu 42: Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông_x000D_
a)
A. Sông Đồng Nai.
b)
B. Sông Hồng.
c)
C. Sông Thái Bình.
d)
D. Sông Mã._x000D_
46.
Câu 43: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu không phát triển ở phía Bắc vì_x000D_
a)
A. gây ô nhiễm môi trường.
b)
B. vốn đầu tư xây dựng lớn._x000D_
c)
C. xa nguồn nguyên liệu dầu - khí.
d)
D. nhu cầu về điện không nhiều._x000D_
47.
Câu 44: Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta tập trung chủ yếu ở_x000D_
a)
A. Trung du miền núi Bắc Bộ._x000D_
b)
B. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ._x000D_
c)
C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
d)
D. Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ._x000D_
48.
Câu 45: Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?_x000D_
a)
A. Tây nguyên.
b)
B. Bắc Trung bộ._x000D_
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Duyên hải Năm Trung bộ._x000D_
49.
Câu 46: Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?_x000D_
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ._x000D_
50.
Câu 47: Công nghiệp khai thác than của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?_x000D_
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng._x000D_
c)
C. Duyên hải nam Trung Bộ.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ._x000D_
51.
Câu 48: Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?_x000D_
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng._x000D_
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
52.
Câu 49: Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
b)
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác._x000D_
c)
C. Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
d)
D. Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp._x000D_
53.
Câu 50: Các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng_x000D_
a)
A. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ._x000D_
b)
B. Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng._x000D_
d)
D. Đông Nam Bộ và Duyên hải miền Trung._x000D_
54.
Câu 51: Hoạt động sản xuất công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở_x000D_
a)
A. Duyên hải miền Trung.
b)
B. Đông Nam Bộ._x000D_
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Đồng Bằng sông Cửu Long._x000D_
55.
Câu 52: Trong cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế, khu vực kinh tế nhà nước gồm hai thành phần là_x000D_
a)
A. trung ương và địa phương.
b)
B. trung ương và tập thể._x000D_
c)
C. địa phương và tư nhân.
d)
D. địa phương và cá thể._x000D_
56.
Câu 53: Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. nhiệt điện và điện gió.
b)
B. thủy điện và điện Mặt Trời._x000D_
c)
C. nhiệt điện và thủy điện.
d)
D. nhiệt điện và điện Mặt Trời._x000D_
57.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở nước ta là_x000D_
a)
A. TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
b)
B. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh._x000D_
c)
C. Hà Nội, Đà Nẵng.
d)
D. Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh._x000D_
58.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trong số những trung tâm công nghiệp dưới đây trung tâm nào có giá trị sản xuất nhỏ nhất?_x000D_
a)
A. Cần Thơ.
b)
B. Sóc Trăng.
c)
C. Biên Hòa.
d)
D. Thủ Dầu Một._x000D_
59.
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố sản xuất công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta?_x000D_
a)
A. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có mức độ tập trung cao nhất._x000D_
b)
B. Đông Nam Bộ là vùng có nhiều trung tâm công nghiệp với quy mô lớn._x000D_
c)
C. Các tỉnh của Bắc Trung Bộ đều đã hình thành các trung tâm công nghiệp._x000D_
d)
D. Vùng núi cao phía Bắc, Tây Nguyên chưa có các trung tâm công nghiệp._x000D_
60.
Câu 58: Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. than đá.
b)
B. dầu mỏ.
c)
C. khí đốt.
d)
D. thủy năng._x000D_
61.
Câu 59: Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là_x000D_
a)
A. Ninh Bình.
b)
B. Na Dương.
c)
C. Phả Lại.
d)
D. Uông Bí._x000D_
62.
Câu 60: Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về._x000D_
a)
A. thuỷ điện.
b)
B. điện nguyên tử._x000D_
c)
C. nhiệt điện từ than.
d)
D. nhiệt điện từ điêzen - khí._x000D_
63.
Câu 61: Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng_x000D_
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng._x000D_
c)
C. Duyên hải miền Trung.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
64.
Câu 62: Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Khí đốt.
b)
B. Dầu nhập nội.
c)
C. Than.
d)
D. Năng lượng mới._x000D_
65.
Câu 63: Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?_x000D_
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Duyên Hải Nam Trung Bộ._x000D_
c)
C. Đồng bằng Sông Cửu Long.
d)
D. Đông Nam Bộ._x000D_
66.
Câu 64: Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?_x000D_
a)
A. Chế biến gạo, ngô xay xát.
b)
B. Dệt- may._x000D_
c)
C. Sản xuất rượu, bia, nước ngọt.
d)
D. Chế biến chè, cà phê, thuốc lá._x000D_
67.
Câu 65: Các nhà máy nhiệt điện nào sau đây chạy bằng khí đốt?_x000D_
a)
A. Phú Mĩ và Cà Mau.
b)
B. Hiệp phước và Na Dương._x000D_
c)
C. Thủ Đức và Uông Bí.
d)
D. Hiệp Phước và Thủ Đức._x000D_
68.
Câu 66: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào_x000D_
a)
A. thị trường tiêu thụ rất rộng lớn.
b)
B. cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt._x000D_
c)
C. nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
d)
D. nguồn nguyên liệu phong phú._x000D_
69.
Câu 67: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta đa dạng?_x000D_
a)
A. Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất.
b)
B. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú._x000D_
c)
C. Nguồn lao động được nâng cao tay nghề.
d)
D. Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp._x000D_
70.
Câu 68: Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta chưa phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. thị trường thường xuyên biến động.
b)
B. sự hạn chế của cơ sở nguyên liệu._x000D_
c)
C. trình độ lao động còn hạn chế.
d)
D. giá trị nhỏ trong nông nghiệp._x000D_
71.
Câu 69: Công nghiệp dệt - may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
b)
B. Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao._x000D_
c)
C. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. Nguyên liệu trong nước dồi dào._x000D_
72.
Câu 70: Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện nước ta là_x000D_
a)
A. cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.
b)
B. chế độ nước thất thường._x000D_
c)
C. lưu lượng nước sông ngòi nhỏ.
d)
D. sông ngòi ngắn và dốc._x000D_
73.
Câu 71: Điểm khác nhau cơ bản giữa nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là_x000D_
a)
A. miền Nam xây dựng gần các thành phố lớn._x000D_
b)
B. miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam._x000D_
c)
C. miền Nam thường có quy mô nhỏ hơn miền Bắc._x000D_
d)
D. miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí._x000D_
74.
Câu 72: Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành là_x000D_
a)
A. phân bố sản xuất.
b)
B. đặc điểm sản xuất.
c)
C. nguồn nguyên liệu.
d)
D. công dụng sản phẩm._x000D_
75.
Câu 73: Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?_x000D_
a)
A. Điện tử.
b)
B. Hóa chất.
c)
C. Cơ khí.
d)
D. Năng lượng._x000D_
76.
Câu 74: Chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu do_x000D_
a)
A. sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp._x000D_
b)
B. cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập._x000D_
c)
C. tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động._x000D_
d)
D. thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển._x000D_
77.
Câu 75: Thế mạnh lớn nhất của ngành công nghiệp dệt may nước ta là_x000D_
a)
A. vốn đầu tư không nhiều và sử dụng nhiều lao động nữ._x000D_
b)
B. hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phí thấp._x000D_
c)
C. nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn._x000D_
d)
D. truyền thống từ lâu đời với kinh nghiệm rất phong phú._x000D_
78.
Câu 76: Công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta thường phân bố ở_x000D_
a)
A. các thành phố lớn hoặc các vùng nguyên liệu.
b)
B. gần nguồn nguyên liệu hoặc gần các cảng biển._x000D_
c)
C. gần các tuyến đường giao thông lớn.
d)
D. nơi tập trung đông dân và ven biển._x000D_
79.
Câu 77: Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu tại_x000D_
a)
A. các vùng nguyên liệu.
b)
B. các đô thị lớn._x000D_
c)
C. cảng biển lớn.
d)
D. các khu vực đông dân._x000D_
80.
Câu 78: Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do_x000D_
a)
A. gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại._x000D_
b)
B. có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu._x000D_
c)
C. gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu._x000D_
d)
D. gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn._x000D_
81.
Câu 79: Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là_x000D_
a)
A. than.
b)
B. khí đốt.
c)
C. dầu.
d)
D. củi, gỗ._x000D_
82.
Câu 80: Cơ sở nhiên liệu của nhà máy điện Bà Rịa, Phú Mỹ và Cà Mau là_x000D_
a)
A. khí tự nhiên.
b)
B. than bùn.
c)
C. dầu.
d)
D. than đá._x000D_
83.
Câu 81: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phấn bố ở các tỉnh phía Nam chủ yếu do_x000D_
a)
A. vị trí xa vùng nhiên liệu.
b)
B. miền Nam không thiếu điện._x000D_
c)
C. gây ô nhiễm môi trường.
d)
D. việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn._x000D_
84.
Câu 82: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu ở nước ta phân bố chủ yếu ở_x000D_
a)
A. các khu công nghiệp tập trung.
b)
B. gần các cảng biển._x000D_
c)
C. xa các khu dân cư.
d)
D. đầu nguồn của các dòng sông._x000D_
85.
Câu 83: Vấn đề cấp bách được đặt ra trong phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay là tình trạng_x000D_
a)
A. gây ô nhiễm môi trường.
b)
B. mất đất làm nông nghiệp._x000D_
c)
C. chênh lệch giàu nghèo lớn.
d)
D. đe dọa ngành truyền thống._x000D_
Reset
