wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nữa nè

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Ở các nước đang phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu

a)

Khu vực I

b)

Khu vực II

c)

Khu vực III

d)

Khu vực I và II

2.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh

a)

Trình độ dân trí và học vấn

b)

Học vấn và nguồn lao động

c)

Nguồn lao động và dân trí

d)

Dân trí và người làm việc

3.

Tỉ số giới tính được tính bằng

a)

Số nam trên tổng dân

b)

Số nữ trên tổng dân

c)

Số nam trên số nữ

d)

Số nữ trên số nam

4.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

Lúc đầu năm

b)

Vào giữa năm

c)

Cùng thời điểm

d)

Vào cuối năm

5.

Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây

a)

Châu Phi

b)

Châu Âu

c)

Châu Á

d)

Châu Mỹ

6.

Ba quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới năm 2020 theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nga

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, Indonexia

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản

7.

Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào

a)

Rút ngắn

b)

Kéo dài

c)

Ổn định

d)

Không ổn định

8.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

Gia tăng dân số

b)

Gia tăng cơ học

c)

Gia tăng tự nhiên

d)

Quy mô dân số

9.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới

a)

Gia tăng cơ học

b)

Gia tăng dân số tự nhiên

c)

Tỉ suất sinh thô

d)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học

10.

Công thức nào sau đây dùng để tính tỉ suất sinh thô

a)

S% = s.100/DS.​​​​​​

b)

S‰ = s.1000/DS.

c)

S%= s.100/DTB.​​​​​​

d)

S‰= s.1000/DTB.

11.

Khu vực nào sau đây ở Châu Mỹ có mật độ dân số thấp nhất hiện nay

a)

Bắc Mỹ

b)

Ca-ri-bê

c)

Nam Mỹ

d)

Trung Mỹ

12.

Châu lục nào sau đây có tỉ trọng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới

a)

Á

b)

Âu

c)

Mỹ

d)

Phi

13.

Các quốc gia, khu vực nào sau đây có dân số tập trung đông đúc vào loại hàng đầu thế giới

a)

Ấn Độ, Trung Quốc, Tây Âu

b)

Ấn Độ, Trung Quốc, Bắc Mỹ

c)

Trung Quốc, Tây Âu, Đông Nam Á

d)

Trung Quốc, Tây Âu, Tây Nam Á

14.

Các khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt

a)

Bắc Phi, Tây Ô-xtrây-li-a

b)

Tây Ô-xtrây-li-a, Bắc Mỹ

c)

Nam Mỹ, Nam Phi

d)

Nam Phi, Nam Âu

15.

Châu lục nào sau đây có tỉ trọng nhỏ nhất trong dân cư toàn thế giới

a)

Phi

b)

Đại dương

c)

Âu

d)

Mỹ

16.

Tỉ lệ dân thành thị thế giới hiện nay

a)

Xu hướng tăng

b)

Xu hướng giảm

c)

Không biến động

d)

Tăng nhanh nước phát triển

17.

Các châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị vào loại cao nhất hiện nay

a)

Mỹ, đại dương

b)

Phi, Đại Dương

c)

Châu Á, Mỹ

d)

Châu Âu, Á

18.

Châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị nhỏ nhất hiện nay

a)

Mỹ

b)

Phi

c)

Á

d)

Âu

19.

Khu vực nào sau đây ở Châu Á có tỉ lệ dân thành thị cao nhất

a)

Bắc á

b)

Nam Á

c)

Đông Á

d)

Trung Á

20.

Các khu vực nào sau đây ở Châu Âu có tỉ lệ dân thành thị cao nhất

a)

Bắc Âu và Tây Âu

b)

Tây Âu và trung âu

c)

Trung Âu và Đông Âu

d)

Đông Âu và Nam Âu

21.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với phân bố dân cư trên thế giới

a)

Không đều trong không gian

b)

Có biến động theo thời gian

c)

Hiện tượng xã hội có quy luật

d)

Hình thức biểu hiện quần cư

22.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Các điều kiện của tự nhiên

d)

Lịch sự khai thác lãnh thổ

23.

Ảnh hưởng của đô thị hoá đến kinh tế là

a)

Phổ biến văn hoá và lối sống đô thị

b)

Tạo việc làm, tăng thu nhập

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Thay đổi cơ cấu lao động

24.

Nhân tố quyết định đến hướng phát triển của đô thị trong tương lai

a)

Sự phát triển kinh tế

b)

Lối sống, mức thu nhập

c)

Chính sách phát triển đô thị

d)

Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên

25.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến

a)

Mức độ và tốc độ đô thị hoá

b)

Khả năng mở động không gian đô thị

c)

Quy mô và chức năng đô thị

d)

Cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động đô thị

26.

Nhân tố kinh tế xã hội tác động đến

a)

Chức năng, bản sắc dân tộc

b)

Khả năng mở rộng không gian đô thị

c)

Quy định chức

năng đô thị

d)

Hình thành hệ thống đô thị toàn cầu

27.

Châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị nhỏ nhất hiện nay

a)

Mỹ

b)

Phi

c)

Á

d)

Âu

28.

Nhân tố quy định chức năng của đô thị là

a)

Sự phát triển kinh tế

b)

Dân cư-xã hội

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Vị trí địa lí

29.

Ảnh hưởng của đô thị hoá đến xã hội là

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

Tạo việc làm, nâng cao thu nhập

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Tạo môi trường đô thị chất lượng

30.

Ảnh hưởng của đô thị hoá đến môi trường là

a)

Phổ biến văn hoá và lối sống đô thị

b)

Tạo việc làm, nâng cao thu nhập

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Tạo môi trường đô thị chất lượng

31.

Tác động tiêu cực của đô thị hoá đến kinh tế, xã hội và môi trường KHÔNG phải là

a)

Cơ sở hạ tầng đô thị quá tải

b)

Sức ép đến vấn đề việc làm

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ

d)

Chất lượng môi trường không đảm bảo

32.

Cây lương thực bao gồm

a)

Lúa gạo, lúa mì, Ngô, kê

b)

Lúa gạo, lúa mì, Ngô, lạc

c)

Lúa gạo, lúa mì, Ngô, đậu

d)

Lúa gạo, lúa mì, Ngô, mía

33.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

Ôn đới và cận nhiệt

b)

Cận nhiệt và nhiệt đới

c)

Ôn đới và Hàn đới

d)

Nhiệt đới và ôn đới

34.

Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

Nhiệt đới, Hàn đới

b)

Nhiệt đới, cận nhiệt

c)

Ôn đới, Hàn đới

d)

Cận nhiệt, ôn đới

35.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới

a)

Mía, đậu tương

b)

Củ cải đường, chè

c)

Chè, đậu tương

d)

Đậu tương, củ cải đường

36.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

Châu Á gió mùa

b)

Quần đảo Caribê

c)

Phía đông Nam Mĩ

d)

Tây Phi gió mùa

37.

Dịch vụ nông nghiệp KHÔNG bao gồm

a)

Dịch vụ trồng trọt

b)

Dịch vụ chăn nuôi

c)

Dịch vụ sau thu hoạch

d)

Các xí nghiệp công nghiệp

38.

Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây

a)

Lợn, cừu, dê

b)

Lợn, bò, dê

c)

Dê, cừu, trâu

d)

Lợn, cừu, trâu

39.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Hàn đới

40.

Khu vực Châu Á gió mùa nổi tiếng về cây

a)

Lúa nước

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

Khoai Tây

41.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo

a)

Trung Quốc

b)

Hoa Kì

c)

LB Nga

d)

Ô-xtrây-li-a

42.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì

a)

Băng-la-đet

b)

Thái Lan

c)

Liên bang Nga

d)

In-đô-nê-xí-a

43.

Nước nào trồng nhiều Ngô

a)

Ấn Độ

b)

Hoa kì

c)

LB Nga

d)

Ô-xtrây-li-a

44.

Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

Khoai lang

45.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

46.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

47.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên nhiệt đới, cận nhiệt và một phần ôn đới

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

48.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đồng cỏ và nửa hoàng mạc nhiệt đới

a)

Lúa mì, Ngô

b)

Ngô, lúa gạo

c)

Kê, cao lương

d)

Cao lương, Ngô

49.

Cây mía ưa loại đất nào sau đây

a)

Phù sa mới

b)

Đất đen

c)

Đất ba dan

d)

Phù sa cổ

50.

Cây củ cải đường ưa loại đất nào sau đây

a)

Phù sa mới

b)

Đất đen

c)

Đất ba dan

d)

Phù sa cổ

51.

Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây

a)

Phù sa mới

b)

Đất đen

c)

Đất ba dan

d)

Phù sa cổ

52.

Hình kia kìa

a)

Sản lượng lương thực tăng không ổn định

b)

Sản lượng lương thực giảm dần

c)

Sản lượng lương thực tăng liên tục

d)

Sản lượng lương thực luôn biến động

53.

Kìa kía kia kìa má

a)

Thủy sản nước ngọt lớn hơn nước lợ, mặn

b)

Sản lượng cá nuôi lớn hơn nuôi tôm và cua

c)

Sản lượng nuôi các loại nhuyễn thể lớn nhất

d)

Sản lượng tôm, cua nuôi nhỏ hơn nhuyễn thể

54.

Việc đưa chăn nuôi lên thành ngành chính ở các nước đang phát triển hiện nay KHÔNG gặp khó khăn nào sau đây

a)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi chưa thật vững chắc

b)

Công nghiệp chế biến phát triển, đã đáp ứng nhu cầu

c)

Hạn chế về nguồn vốn để phát triển chăn nuôi lớn

d)

Cơ sở vật chất kỹ thuật cho chăn nuôi còn có nhiều khó khăn

55.

Bển đó thấy chưa

a)

Miền

b)

Cột

c)

Đường

d)

Tròn

56.

Nhòm nhòm

a)

Miền

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Tròn

57.

Thấy em chưa

a)

Miền

b)

Cột

c)

Đường

d)

Tròn

58.

🐒🐒🐒🐒

a)

Miền

b)

Cột

c)

Đường

d)

Tròn

59.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng lương thực trên thế giới năm 2000 và 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất

a)

Miền

b)

Cột

c)

Đường

d)

Tròn

60.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành chăn nuôi ở các nước đang phát triển hiện nay phát triển mạnh

a)

Điều kiện thời tiết thuận lợi, nhu cầu của thị trường ngày càng tăng nhanh

b)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, nhu cầu của thị trường tăng nhanh

c)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ

d)

Dịch vụ chăn nuôi có nhiều tiến bộ, ngành CN chế biến được chú trọng phát triển

61.

Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do

a)

Đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến

b)

Nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi

c)

Biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản

d)

Chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác

62.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là

a)

Gắn với thị trường các địa phương và các vùng

b)

Thúc đẩy chuyên môn hoá trong nông nghiệp

c)

Tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho lao động

d)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, tăng xuất khẩu

63.

quan niệm về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

a)

Sử dụng hợp lí, hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, tăng năng suất

c)

Đem lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội và môi trường

d)

Giảm thiểu tác động của tự nhiên đến nông nghiệp

64.

Trang trại nông nghiệp KHÔNG có đặc điểm nào sau đây

a)

Sản xuất nông sản hàng hoá đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

Đa dạng hoá các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao

c)

Tổ chức quản lí sản xuất tiến bộ, áp dụng thâm canh

d)

Quy mô sản xuất tương đối lớn, thường thuê lao động

65.

Vùng nông nghiệp KHÔNG có đặc điểm nào sau đây

a)

Có đặc điểm tương đồng về điều kiện sinh thái, kinh tế-xã hội

b)

Đa dạng hoá các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao

c)

Lãnh thổ rộng lớn, có rảnh giới xác định, sản phẩm đặc trưng

d)

Quy mô sản xuất tương đối lớn, thường thuê mướn lao động

66.

Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành một ngành sản xuất hàng hoá biểu hiện của xu hướng này là hình thành

a)

Các hợp tác xã

b)

Vùng chuyên môn hoá nông nghiệp

c)

Vùng sản xuất nông sản

d)

Các nông trường quốc doanh

67.

Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hoá với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên

a)

Tập quán canh tác cổ truyền

b)

Chuyên môn hoá và thâm canh

c)

Công cụ thủ công và sức người

d)

Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ

68.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là

a)

Sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình

b)

Chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn

c)

Ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân

d)

Gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái

69.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hợp tác xã là

a)

Sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình

b)

Chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn

c)

Ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân

d)

Gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái

70.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ vùng nông nghiệp là

a)

Sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình

b)

Chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn

c)

Ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân

d)

Gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái

71.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hộ gia đình

a)

Sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình

b)

Quy mô mô đất đai nhỏ bé, biểu hiện tính chất tiểu nông

c)

Sử dụng chủ yếu lao động gia đình, kĩ thuật truyền thống

d)

Được hình thành và phát triển ở thời kì công nghiệp hoá

72.

Ýe nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là

a)

Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình

b)

Tự cung, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng

c)

Phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái nông nghiệp

d)

Loại bỏ được tính bấp bênh, không ổn định trinh sản xuất nông nghiệp

73.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hộ gia đình là

a)

Sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình

b)

Chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn

c)

Ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân

d)

Gồm các địa phương tương

tự nhau về điều kiện sinh thái

74.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hợp tác xã là

a)

Quản lí sản xuất dựa trên chuyên môn hoá và ứng dụng khoa học

b)

Tồn tại do nhu cầu hợp tác với nhau, hỗ trợ nhau về vốn, nhân lực

c)

Người lao động cùng sản xuất và cùng chung một nguồn thu nhập

d)

Hình thành trong thời kì công nghiệp hoá, sản xuất theo thị trường

75.

Nông nghiệp hiện nay đang phải đối mặt với vấn đề chủ yếu nào sau đây

a)

Diện tích đất trồng có nguy cơ bị thu hẹp, tác động của biến đổi khí hậu

b)

Tác động của biến đổi khí hậu, việc sử dụng nhiều phân bón vô cơ

c)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật gây thoái hoá đất, ô nhiễm môi trường

d)

Dân số quá đông nên nhu cầu các sản phẩm nông nghiệp tăng nhanh

76.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với nền nông nghiệp hiện đại

a)

Đẩy mạnh việc nghiên cứu ứng dụng khai học công nghệ trong nông nghiệp

b)

Phát triển nông nghiệp hữu cơm nông nghiệp sạch, nông nghiệp đặc sản

c)

Phát triển mạnh thị trường tiêu thụ nông sản đạt trong nước, thu ngoại tệ

d)

Quản trị nông nghiệp trên nền tảng của công nghệ số, công nghệ 4.0

77.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với nền nông nghiệp hiện đại

a)

Nền nông nghiệp sản xuất hàng hoá lớn, ứng dụng công nghệ cao

b)

Nền nông nghiệp sinh thái dựa trên tiến bộ khoa học và công nghệ

c)

Có sức xấp cạnh tranh, chất lượng hiểu quả, thích ứng với biến đổi khí hậu

d)

Chưa phát huy lợi thế của nhiều hình thức tổ chức sản xuất lãnh thổ nông nghiệp

78.

Đối với các nước đang phát triển, trang trại có vai trò to lớn trong sản xuất nông nghiệp, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Phát triển các sản phẩm có giá trị cao, tạo nên vùng chuyên môn hoá

b)

Tạo thêm nhiều việc làm, tặng thu nhập cho người lao động

c)

Sử dụng hiệu quả tài nguyên đất, rừng, bảo vệ môi trường sinh thái

d)

Cung cấp các nông phẩm cho xã hội, bảo vệ môi trường sinh thái

79.

🧜‍♂️🧜‍♂️🧜‍♂️🧜‍♂️

a)

Cây công nghiệp tăng, cây khác tăng

b)

Cây lương thực giảm, câu khác tăng

c)

Cây lương thực tăng, cây công nghiệp giảm

d)

Cây công nghiệp tăng, cây lương thực tăng

80.

🤱🏻🤱🏻🤱🏻🤱🏻🤱🏻🤱🏻

a)

Khi sản lượng lương thực có tốc độ tăng nhanh hơn tốc độ tăng của dân số thì bình quân lương thực theo đầu người sẽ tăng

b)

Khi sản lượng lương thực có tốc độ tăng chậm hơn tốc độ tăng của dân số thì bình quân lương thực theo đầu người sẽ tăng

c)

Khi tốc độ tăng của dân số tăng nhanh hơn sản lượng lương thực thì bình quân lương thực theo đầu người sẽ tăng

d)

Khi sản lượng lương thực có tốc độc tăng bằng tốc độ tăng của dân số thì bình quân lương thực theo đầu người sẽ tăng

81.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây

a)

Tốc độ tăng diện tích cây công nghiệp của nước ta qua các năm

b)

Diện tích cây công nghiệp của nước ta qua các năm

c)

Cơ cấu giá trị sản xuất cây công nghiệp của nước ta qua các năm

d)

Giá trị sản xuất cây công nghiệp của nước ta qua các năm