Font size
WorksheetsNữa nè
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Ở các nước đang phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu
Khu vực I
Khu vực II
Khu vực III
Khu vực I và II
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh
Trình độ dân trí và học vấn
Học vấn và nguồn lao động
Nguồn lao động và dân trí
Dân trí và người làm việc
Tỉ số giới tính được tính bằng
Số nam trên tổng dân
Số nữ trên tổng dân
Số nam trên số nữ
Số nữ trên số nam
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở
Lúc đầu năm
Vào giữa năm
Cùng thời điểm
Vào cuối năm
Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây
Châu Phi
Châu Âu
Châu Á
Châu Mỹ
Ba quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới năm 2020 theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là
Trung Quốc, Ấn Độ, Nga
Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ
Trung Quốc, Ấn Độ, Indonexia
Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản
Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào
Rút ngắn
Kéo dài
Ổn định
Không ổn định
Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
Gia tăng dân số
Gia tăng cơ học
Gia tăng tự nhiên
Quy mô dân số
Đâu là động lực phát triển dân số thế giới
Gia tăng cơ học
Gia tăng dân số tự nhiên
Tỉ suất sinh thô
Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học
Công thức nào sau đây dùng để tính tỉ suất sinh thô
S% = s.100/DS.
S‰ = s.1000/DS.
S%= s.100/DTB.
S‰= s.1000/DTB.
Khu vực nào sau đây ở Châu Mỹ có mật độ dân số thấp nhất hiện nay
Bắc Mỹ
Ca-ri-bê
Nam Mỹ
Trung Mỹ
Châu lục nào sau đây có tỉ trọng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới
Á
Âu
Mỹ
Phi
Các quốc gia, khu vực nào sau đây có dân số tập trung đông đúc vào loại hàng đầu thế giới
Ấn Độ, Trung Quốc, Tây Âu
Ấn Độ, Trung Quốc, Bắc Mỹ
Trung Quốc, Tây Âu, Đông Nam Á
Trung Quốc, Tây Âu, Tây Nam Á
Các khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt
Bắc Phi, Tây Ô-xtrây-li-a
Tây Ô-xtrây-li-a, Bắc Mỹ
Nam Mỹ, Nam Phi
Nam Phi, Nam Âu
Châu lục nào sau đây có tỉ trọng nhỏ nhất trong dân cư toàn thế giới
Phi
Đại dương
Âu
Mỹ
Tỉ lệ dân thành thị thế giới hiện nay
Xu hướng tăng
Xu hướng giảm
Không biến động
Tăng nhanh nước phát triển
Các châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị vào loại cao nhất hiện nay
Mỹ, đại dương
Phi, Đại Dương
Châu Á, Mỹ
Châu Âu, Á
Châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị nhỏ nhất hiện nay
Mỹ
Phi
Á
Âu
Khu vực nào sau đây ở Châu Á có tỉ lệ dân thành thị cao nhất
Bắc á
Nam Á
Đông Á
Trung Á
Các khu vực nào sau đây ở Châu Âu có tỉ lệ dân thành thị cao nhất
Bắc Âu và Tây Âu
Tây Âu và trung âu
Trung Âu và Đông Âu
Đông Âu và Nam Âu
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với phân bố dân cư trên thế giới
Không đều trong không gian
Có biến động theo thời gian
Hiện tượng xã hội có quy luật
Hình thức biểu hiện quần cư
Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư
Trình độ phát triển sản xuất
Tính chất của ngành sản xuất
Các điều kiện của tự nhiên
Lịch sự khai thác lãnh thổ
Ảnh hưởng của đô thị hoá đến kinh tế là
Phổ biến văn hoá và lối sống đô thị
Tạo việc làm, tăng thu nhập
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Thay đổi cơ cấu lao động
Nhân tố quyết định đến hướng phát triển của đô thị trong tương lai
Sự phát triển kinh tế
Lối sống, mức thu nhập
Chính sách phát triển đô thị
Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến
Mức độ và tốc độ đô thị hoá
Khả năng mở động không gian đô thị
Quy mô và chức năng đô thị
Cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động đô thị
Nhân tố kinh tế xã hội tác động đến
Chức năng, bản sắc dân tộc
Khả năng mở rộng không gian đô thị
Quy định chức
năng đô thị
Hình thành hệ thống đô thị toàn cầu
Châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị nhỏ nhất hiện nay
Mỹ
Phi
Á
Âu
Nhân tố quy định chức năng của đô thị là
Sự phát triển kinh tế
Dân cư-xã hội
Điều kiện tự nhiên
Vị trí địa lí
Ảnh hưởng của đô thị hoá đến xã hội là
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Tạo việc làm, nâng cao thu nhập
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Tạo môi trường đô thị chất lượng
Ảnh hưởng của đô thị hoá đến môi trường là
Phổ biến văn hoá và lối sống đô thị
Tạo việc làm, nâng cao thu nhập
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Tạo môi trường đô thị chất lượng
Tác động tiêu cực của đô thị hoá đến kinh tế, xã hội và môi trường KHÔNG phải là
Cơ sở hạ tầng đô thị quá tải
Sức ép đến vấn đề việc làm
Tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ
Chất lượng môi trường không đảm bảo
Cây lương thực bao gồm
Lúa gạo, lúa mì, Ngô, kê
Lúa gạo, lúa mì, Ngô, lạc
Lúa gạo, lúa mì, Ngô, đậu
Lúa gạo, lúa mì, Ngô, mía
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
Ôn đới và cận nhiệt
Cận nhiệt và nhiệt đới
Ôn đới và Hàn đới
Nhiệt đới và ôn đới
Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
Nhiệt đới, Hàn đới
Nhiệt đới, cận nhiệt
Ôn đới, Hàn đới
Cận nhiệt, ôn đới
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới
Mía, đậu tương
Củ cải đường, chè
Chè, đậu tương
Đậu tương, củ cải đường
Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là
Châu Á gió mùa
Quần đảo Caribê
Phía đông Nam Mĩ
Tây Phi gió mùa
Dịch vụ nông nghiệp KHÔNG bao gồm
Dịch vụ trồng trọt
Dịch vụ chăn nuôi
Dịch vụ sau thu hoạch
Các xí nghiệp công nghiệp
Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây
Lợn, cừu, dê
Lợn, bò, dê
Dê, cừu, trâu
Lợn, cừu, trâu
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
Nhiệt đới
Ôn đới
Cận nhiệt
Hàn đới
Khu vực Châu Á gió mùa nổi tiếng về cây
Lúa nước
Lúa mì
Ngô
Khoai Tây
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo
Trung Quốc
Hoa Kì
LB Nga
Ô-xtrây-li-a
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì
Băng-la-đet
Thái Lan
Liên bang Nga
In-đô-nê-xí-a
Nước nào trồng nhiều Ngô
Ấn Độ
Hoa kì
LB Nga
Ô-xtrây-li-a
Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng
Lúa gạo
Lúa mì
Ngô
Khoai lang
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt
Lúa gạo
Lúa mì
Ngô
Kê
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa
Lúa gạo
Lúa mì
Ngô
Kê
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên nhiệt đới, cận nhiệt và một phần ôn đới
Lúa gạo
Lúa mì
Ngô
Kê
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đồng cỏ và nửa hoàng mạc nhiệt đới
Lúa mì, Ngô
Ngô, lúa gạo
Kê, cao lương
Cao lương, Ngô
Cây mía ưa loại đất nào sau đây
Phù sa mới
Đất đen
Đất ba dan
Phù sa cổ
Cây củ cải đường ưa loại đất nào sau đây
Phù sa mới
Đất đen
Đất ba dan
Phù sa cổ
Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây
Phù sa mới
Đất đen
Đất ba dan
Phù sa cổ
Hình kia kìa
Sản lượng lương thực tăng không ổn định
Sản lượng lương thực giảm dần
Sản lượng lương thực tăng liên tục
Sản lượng lương thực luôn biến động
Kìa kía kia kìa má
Thủy sản nước ngọt lớn hơn nước lợ, mặn
Sản lượng cá nuôi lớn hơn nuôi tôm và cua
Sản lượng nuôi các loại nhuyễn thể lớn nhất
Sản lượng tôm, cua nuôi nhỏ hơn nhuyễn thể
Việc đưa chăn nuôi lên thành ngành chính ở các nước đang phát triển hiện nay KHÔNG gặp khó khăn nào sau đây
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi chưa thật vững chắc
Công nghiệp chế biến phát triển, đã đáp ứng nhu cầu
Hạn chế về nguồn vốn để phát triển chăn nuôi lớn
Cơ sở vật chất kỹ thuật cho chăn nuôi còn có nhiều khó khăn
Bển đó thấy chưa
Miền
Cột
Đường
Tròn
Nhòm nhòm
Miền
Kết hợp
Đường
Tròn
Thấy em chưa
Miền
Cột
Đường
Tròn
🐒🐒🐒🐒
Miền
Cột
Đường
Tròn
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng lương thực trên thế giới năm 2000 và 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất
Miền
Cột
Đường
Tròn
Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành chăn nuôi ở các nước đang phát triển hiện nay phát triển mạnh
Điều kiện thời tiết thuận lợi, nhu cầu của thị trường ngày càng tăng nhanh
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, nhu cầu của thị trường tăng nhanh
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ
Dịch vụ chăn nuôi có nhiều tiến bộ, ngành CN chế biến được chú trọng phát triển
Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do
Đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến
Nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi
Biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản
Chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác
Vai trò của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là
Gắn với thị trường các địa phương và các vùng
Thúc đẩy chuyên môn hoá trong nông nghiệp
Tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho lao động
Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, tăng xuất khẩu
quan niệm về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
Sử dụng hợp lí, hiệu quả tài nguyên thiên nhiên
Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, tăng năng suất
Đem lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội và môi trường
Giảm thiểu tác động của tự nhiên đến nông nghiệp
Trang trại nông nghiệp KHÔNG có đặc điểm nào sau đây
Sản xuất nông sản hàng hoá đáp ứng nhu cầu thị trường
Đa dạng hoá các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao
Tổ chức quản lí sản xuất tiến bộ, áp dụng thâm canh
Quy mô sản xuất tương đối lớn, thường thuê lao động
Vùng nông nghiệp KHÔNG có đặc điểm nào sau đây
Có đặc điểm tương đồng về điều kiện sinh thái, kinh tế-xã hội
Đa dạng hoá các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao
Lãnh thổ rộng lớn, có rảnh giới xác định, sản phẩm đặc trưng
Quy mô sản xuất tương đối lớn, thường thuê mướn lao động
Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành một ngành sản xuất hàng hoá biểu hiện của xu hướng này là hình thành
Các hợp tác xã
Vùng chuyên môn hoá nông nghiệp
Vùng sản xuất nông sản
Các nông trường quốc doanh
Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hoá với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên
Tập quán canh tác cổ truyền
Chuyên môn hoá và thâm canh
Công cụ thủ công và sức người
Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là
Sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình
Chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn
Ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân
Gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hợp tác xã là
Sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình
Chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn
Ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân
Gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ vùng nông nghiệp là
Sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình
Chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn
Ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân
Gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hộ gia đình
Sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình
Quy mô mô đất đai nhỏ bé, biểu hiện tính chất tiểu nông
Sử dụng chủ yếu lao động gia đình, kĩ thuật truyền thống
Được hình thành và phát triển ở thời kì công nghiệp hoá
Ýe nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là
Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình
Tự cung, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng
Phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái nông nghiệp
Loại bỏ được tính bấp bênh, không ổn định trinh sản xuất nông nghiệp
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hộ gia đình là
Sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình
Chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn
Ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân
Gồm các địa phương tương
tự nhau về điều kiện sinh thái
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hợp tác xã là
Quản lí sản xuất dựa trên chuyên môn hoá và ứng dụng khoa học
Tồn tại do nhu cầu hợp tác với nhau, hỗ trợ nhau về vốn, nhân lực
Người lao động cùng sản xuất và cùng chung một nguồn thu nhập
Hình thành trong thời kì công nghiệp hoá, sản xuất theo thị trường
Nông nghiệp hiện nay đang phải đối mặt với vấn đề chủ yếu nào sau đây
Diện tích đất trồng có nguy cơ bị thu hẹp, tác động của biến đổi khí hậu
Tác động của biến đổi khí hậu, việc sử dụng nhiều phân bón vô cơ
Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật gây thoái hoá đất, ô nhiễm môi trường
Dân số quá đông nên nhu cầu các sản phẩm nông nghiệp tăng nhanh
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với nền nông nghiệp hiện đại
Đẩy mạnh việc nghiên cứu ứng dụng khai học công nghệ trong nông nghiệp
Phát triển nông nghiệp hữu cơm nông nghiệp sạch, nông nghiệp đặc sản
Phát triển mạnh thị trường tiêu thụ nông sản đạt trong nước, thu ngoại tệ
Quản trị nông nghiệp trên nền tảng của công nghệ số, công nghệ 4.0
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với nền nông nghiệp hiện đại
Nền nông nghiệp sản xuất hàng hoá lớn, ứng dụng công nghệ cao
Nền nông nghiệp sinh thái dựa trên tiến bộ khoa học và công nghệ
Có sức xấp cạnh tranh, chất lượng hiểu quả, thích ứng với biến đổi khí hậu
Chưa phát huy lợi thế của nhiều hình thức tổ chức sản xuất lãnh thổ nông nghiệp
Đối với các nước đang phát triển, trang trại có vai trò to lớn trong sản xuất nông nghiệp, nguyên nhân chủ yếu là do
Phát triển các sản phẩm có giá trị cao, tạo nên vùng chuyên môn hoá
Tạo thêm nhiều việc làm, tặng thu nhập cho người lao động
Sử dụng hiệu quả tài nguyên đất, rừng, bảo vệ môi trường sinh thái
Cung cấp các nông phẩm cho xã hội, bảo vệ môi trường sinh thái
🧜♂️🧜♂️🧜♂️🧜♂️
Cây công nghiệp tăng, cây khác tăng
Cây lương thực giảm, câu khác tăng
Cây lương thực tăng, cây công nghiệp giảm
Cây công nghiệp tăng, cây lương thực tăng
🤱🏻🤱🏻🤱🏻🤱🏻🤱🏻🤱🏻
Khi sản lượng lương thực có tốc độ tăng nhanh hơn tốc độ tăng của dân số thì bình quân lương thực theo đầu người sẽ tăng
Khi sản lượng lương thực có tốc độ tăng chậm hơn tốc độ tăng của dân số thì bình quân lương thực theo đầu người sẽ tăng
Khi tốc độ tăng của dân số tăng nhanh hơn sản lượng lương thực thì bình quân lương thực theo đầu người sẽ tăng
Khi sản lượng lương thực có tốc độc tăng bằng tốc độ tăng của dân số thì bình quân lương thực theo đầu người sẽ tăng
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây
Tốc độ tăng diện tích cây công nghiệp của nước ta qua các năm
Diện tích cây công nghiệp của nước ta qua các năm
Cơ cấu giá trị sản xuất cây công nghiệp của nước ta qua các năm
Giá trị sản xuất cây công nghiệp của nước ta qua các năm
