wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đia ck2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 5. Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

A. làm thay đổi phân công lao động

b)

​B. góp phần giai quyết nhiều việc làm

c)

C. ​khai thác hiệu quả các tài nguyên

d)

D. thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành

2.

Câu 6. Đặc điểm của ngành công nghiệp không phải là

a)

A. gắn với sử  dụng máy móc và tiến bộ khoa học - công nghệ

b)

B. tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng

c)

C. có tính mùa vụ và phân bố tương đối rộng trong không gian

d)

D. Mức độ tập trung hóa, chuyên môn hóa và hợp tác hóa cao

3.

Câu 7. Trong sản xuất công nghiệp, vị trí địa lí ảnh hưởng đến

a)

A. sự hình thành những ngành công nghiệp mới

b)

B. lựa chọn địa điểm xây dựng các cơ sở sản xuất

c)

C. ​việc sử dụng những nguồn năng lượng tái tạo

d)

D. việc xây dựng thương  hiệu của các sản phẩm

4.

Câu 8. Vai trò của ngành công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

b)

B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành

c)

C. ​làm thay đổi sự phân công lao động

d)

D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển

5.

câu 22. Giải pháp chủ yếu để phát triển các ngành công nghiệp hiện đại trên thế giới là

a)

A. nâng cao chất lượng lao động, hiện đại cơ sở hạ tầng, tăng cường khoa học công nghệ và vốn.

b)

B. phát triển giao thông vận tải, đẩy mạnh chuyên môn hóa, tăng cường thêm lao động và vốn.

c)

C. hiện đại cơ sở vật chất kĩ thuật, thu hút đầu tư, mở rộng thị trường trong và ngoài nước.

d)

D. tăng khai thác khoáng sản, tăng xuất khẩu, mở rộng thị trường ở trong và ngoài nước.

6.

Câu 23.  Vai trò của sản xuất công nghiệp đối với nông nghiệp không phải là

a)

A. cung cấp những tư liệu sản xuất

b)

B. góp phần để  tiêu thụ sản phẩm

c)

C. nâng cao giá trị những sản phẩm

d)

D. tăng tính mùa vụ trong sản xuất

7.

câu 24. Hoạt động sản xuất công nghiệp

a)

A. có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế của các quốc gia.

b)

B. hạn chế tác động tiêu cực của quá trình đô thị hóa

c)

C. giảm chênh lệch về trình độ phát triển giữa các vùng

d)

D. tạo ra những tập quán tiêu dùng mới cho người dân

8.

Câu 25. Công nghiệp có tính chất tập trung cao độ do

a)

A. gồm nhiều ngành khác nhau và có sự phối hợp giữa các ngành để tạo sản phẩm cuối cùng

b)

B. không phụ thuộc vào tự nhiên và sản xuất chuyên môn hóa ngày càng phát triển mạnh mẽ

c)

C. sử dụng nhiều lao động trình độ cao và tạo ra khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

d)

D. có tính hợp tác hóa cao trong sản xuất và sử dụng khối lượng lớn nguồn nguyên nhiên liệu

9.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên than?

a)

A. Các mỏ than phân bố chủ yếu ở Nam bán cầu

b)

C. ​Các mỏ than phân bố chủ yếu ở Bắc bán cầu

c)

B. Tài nguyên thiên nhiên có thể khôi phục được

d)

D. Là loại tài nguyên mới được sử dụng gần đây

10.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành công nghiệp khai thác than trên thế giới?

a)

A. Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng

b)

B. Phần lớn mỏ than tập trung ở bắc bán cầu

c)

C. ​Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất

d)

D. là nganh công nghiệp xuất hiện sớm nhất

11.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

A. Có khả năng sinh nhiệt lớn

b)

B. Tiện vận chuyển và sử dụng

c)

C. ​ít gây ô nhiễm môi trường

d)

​​D. Cháy hoàn toàn, không tro

12.

Câu 5. Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung nhiều nhất ở

a)

A. Mỹ La – tinh

b)

B. Bắc Mĩ

c)

C. Đông Nam

d)

D. Trung Đông

13.

Câu 12. Công nghiệp điện lực có vai trò

a)

A. cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại

b)

B. thước đo trình độ phát triển kinh tế các nước

c)

C. ​tạo hàng xuất khẩu chủ lực cho nhiều quốc gia

d)

D. giải quyết nhiều việc làm cho người lao động

14.

Câu 13. Công nghiệp điện lực trên thế giới phát triển rất nhanh do

a)

A. điện sản xuất từ nhiều nguồn và ít gây ra ô nhiễm môi trường.

b)

B. có nguồn nhiên liệu tăng nhanh từ khai thác than và dầu mỏ.

c)

C. nhu cầu của nền kinh tế và mức sống người dân ngày càng cao.

d)

D. Có quy trình sản xuất tương đối đơn giản và cần vốn đầu tư ít.

15.

Câu 14. So với thủy điện, các nhà máy nhiệt điện

a)

A. có thời gian xây dựng lâu hơn.​​​

b)

B. giá thành bán điện thấp hơn.

c)

C. ​thời gian xây dựng nhanh hơn.​​​

d)

D. sử dụng các nhiên liệu ít hơn.

16.

Câu 15. Sản lượng điện bình quân đầu người là tiêu chí quan trọng để

a)

A. thu hút vốn đầu tư và mở rộng quy mô ngành sản xuất.

b)

C. trình độ phát triển đô thị và trình độ công nghiệp hóa.  

c)

B. đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế và xuất nhập khẩu.

d)

D. đánh giá trình độ phát triển và văn minh của các nước.

17.

Cau 5. Công nghiệp điện tử - tin học

a)

A. Tập trung chủ yếu ở nước đang phát triển

b)

B. Không sử dụng nhiều nguồn vốn đầu tư

c)

C. ​Tập trung phần lớn ở các nước phát triển

d)

D. tập trung toàn bộ ở nước công nghiệp hóa

18.

Câu 10. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có đặc điểm là

a)

A. Sử dụng nhiều lao động.

b)

B. Cần vốn đầu tư rất lớn.

c)

C. Sử dụng nhiều kim loại.​​​​

d)

D. Cơ sở hạ tầng hiện đại.

19.

Câu 18. Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

A. Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

b)

B. Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.

c)

C. ​Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.​​

d)

D. Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.

20.

Câu 19. Vai trò của công nghiệp thực phẩm đối với sản xuất nông nghiệp là

a)

A. Cung cấp tư liệu sản xuất, thay đổi cơ cấu sản phẩm và quy mô sản xuất.

b)

B. Thay đổi sự phân bố sản xuất, bổ sung lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

C. Thay đổi chuyên môn hóa sản xuất, bổ sung vốn và khoa học công nghệ.

d)

D. Góp phần tiêu thụ, nâng cao hơn chất lượng và giá thành các sản phẩm.

21.

Câu 20. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

A. Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.

b)

B. Ở các nước đang phát triển, ngành này có vai trò chủ đạo về giá trị.

c)

C. Ngành công nghiệp này có sản  phẩm hết sức phong phú và đa dạng.

d)

D. Ngành này chỉ phân bố tập  trung ở một số quốc gia trên thế giới.

22.

Câu 24. Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển mạnh ở các quốc gia đông dân?

a)

A. Sản xuất hàng tiêu dùng và thực phẩm.​​

b)

B. Điện tử - tin học và khai thác dầu khí.

c)

C. ​Điện lực và cơ khí chính xác.

d)

D. Luyện kim màu và hóa chất.

23.

Câu 25. Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tăng nhanh của sản lượng điện trên thế giới?

a)

A. Ngành có hiệu quả kinh tế thấp.​​​

b)

B. Nhu cầu cho sinh hoạt và sản xuất.

c)

C. ​Có nhiều nguồn sản xuất điện.​​​

d)

D. Nhiều nhà máy điện có công suất lớn.

24.

Câu 26. Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành công nghiệp khai thác than?

a)

A. Là ngành công nghiệp xuất hiện từ sớm.​​

b)

​B. Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

c)

C. ​Phần lớn mỏ than tập trung ở Bắc bán cầu.​​

d)

​D. Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

25.

Câu 27. Một trong những định hướng phát triển công nghiệp hiện nay là

a)

A. Giảm tỉ trọng các ngành chế biến, tăng tỉ trọng các ngành khai thác.

b)

B. Giảm tỉ trọng các ngành khai thác, tăng tỉ trọng các ngành chế biến.

c)

C. Phát triển các ngành sử dụng nhiều lao động, có khả năng xuất khẩu.

d)

D. Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp hiện đại, tăng ngành truyền thống.

26.

Câu 1. Môi trường có vai trò

a)

A. Tạo không gian sống cho con người và sinh vật.

b)

B. không quan trọng với sự phát triển loài người.

c)

C. ​quyết định sự phát triển của xã hội loài người.​

d)

D. không thể thiếu để xã hội loài người phát triển.

27.

Cau 2. Tài nguyên nào sau đây là vô tận?

a)

A. Nước

b)

B. Khoáng sản

c)

C. Đất

d)

D. Sinh vật

28.

Câu 3. Ở nhiều nước đang phát triển, tài nguyên thiên nhiên có vai trò

a)

A. Quyết định tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế.​

b)

B. Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. ​Cung cấp các mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.​

d)

D. cơ sở để phát triển công nghiệp công nghệ cao.

29.

Câu 4. Loại tài nguyên nào sau đây không khôi phục được?

a)

A. Khoáng sản

b)

B. Đất trồng

c)

C. Thực vật

d)

D. Động vật

30.

Câu 5. Tài nguyên thiên nhiên trên Trái Đất

a)

A. Phần lớn hình thành trong thời gian gần đây.​

b)

B. Quyết định tồn tại, phát triển của con người.

c)

C. ​Phân bố không đều theo không gian lãnh thổ.

d)

D. đều không hao kiệt trong quá trình sản xuất.

31.

Câu 6. Tài nguyên thiên nhiên không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Cơ sở để phát triển nhiều ngành kinh tế.​​

b)

B. Góp phần để chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. ​tiền đề quan trọng để tăng trưởng kinh tế.​

d)

​D. quyết định sự phát triển kinh tế - xã hội.

32.

Câu 7. Biểu hiện nào sau đây không phải của tăng trưởng xanh?

a)

A. Sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo.​

b)

B. Khai thác lao động giá rẻ và nhiều tài nguyên.

c)

C. ​Sử dụng tiết kiệm và hiệu quả các tài nguyên.

d)

​D. Xanh hóa các lối sống và tiêu dùng bền vững.

33.

Câu 8. Mục tiêu bao quát của tăng trưởng xanh là

 

a)

A. Tăng trưởng kinh tế, phát triển, bảo vệ môi trường.

b)

B. Tăng trưởng kinh tế, khai thác hiệu quả tài nguyên.

c)

C. Đẩy nhanh phát triển kinh tế, bảo vệ môi trường.

d)

D. Tăng kinh tế, nâng cao đời sống, bảo vệ tự nhiên.

34.

Câu 1. Vai trò của ngành dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

A. Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.​

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

C. ​giúp khai thác tốt hơn cac tài nguyên thiên nhiên.​

d)

D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

35.

Câu 2. Về mặt xã hội, các ngành dịch vụ có vai trò

a)

A. Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. Đẩy mạnh các hoạt động kinh tế và thúc đẩy phân công lao động.

c)

C. Giải quyết tốt vấn đề việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

D. Cung cấp tư liệu sản xuất cho nhiều ngành và tạo nhiều hàng hóa.

36.

Câu 3. Ngành dịch vụ

a)

A. tỉ trọng thập trong GDP của các nước.​

b)

B. Có cơ cấu ngành đa dạng và phức tạp.

c)

C. ​Tạo nhiều sản phẩm có tính vật chất.​

d)

​D. Chỉ sử dụng lao động có trình độ cao.

37.

Câu 4. Nhân tố nào sau đây quyết định sự phát triển của ngành dịch vụ?

a)

A. các tài nguyên thiên nhiên.​​​

b)

​B. Khoa học và công nghệ.

c)

C. ​trình độ phát triển kinh tế.​​​​

d)

​​D. Các nguồn vốn đầu tư.

38.

Câu 5. Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.​

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

C. ​giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. góp phần tạp ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

39.

Câu 6. Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

C. ​giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.​

d)

D. góp phần tạp ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

40.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

A. Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.​

b)

B. Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.

c)

C. ​Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên.​

d)

D. Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.

41.

Câu 5. Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh nhất đến cơ cấu các ngành dịch vụ?

a)

A. Quy mô dân số.​

b)

​B. Tỉ suất giới tính.​

c)

C. Cơ cấu theo tuổi.

d)

D. Gia tăng tự nhiên.

42.

Câu 6. Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến tốc độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

a)

A. Quy mô dân số.​

b)

B. Tỉ suất giới tính.​​

c)

C. Cơ cấu theo tuổi.​​

d)

D. Gia tăng tự nhiên.

43.

Câu 7. Các đô thị là nơi có các ngành dịch vụ phát triển không phải vì

a)

A. Thu hút nhiều vốn đầu tư.​​​​

b)

B. Có nhu cầu tiêu dùng lớn.

c)

C. Có nhu cầu tiêu dùng lớn.

d)

D. Có tỉ lệ thất nghiệp thấp.

44.

Câu 8. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó chặt chẽ với

a)

A. các trung tâm công nghiệp.​​​​

b)

​​B. ngành kinh tế mũi nhọn.

c)

C. tình hình phân bố dân cư.

d)

D. tài nguyên thiên nhiên.

45.

Câu 9. Ngành dịch vụ trên thế giới

a)

A. tạo khối lượng vật chất lớn và đa dạng.​​

b)

B. chỉ phục vụ công nghiệp và nông nghiệp.

c)

C. chỉ sử dụng các lao động trình độ cao.​​​

d)

D. có cơ cấu ngành đa dạng và phức tạp.

46.

câu 10. Ngành dịch vụ không có vai trò

a)

A. thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.​

b)

B. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

c)

C. ​cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.​

d)

D. góp phần khai thác hiệu quả các loại tài nguyên.

47.

Câu 11. Các ngành dịch vụ phát triển nhất ở khu vực

a)

A. thành thị

b)

B. nông thôn

c)

C. đồng bằng

d)

D. miền núi

48.

Câu 12. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

A. Giáo dục, y tế

b)

B. Thương mại, du lịch

c)

C. Hành chính, bảo hiểm

d)

D. Tài chính, tín dụng

49.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?

a)

A. Là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

B. phục vụ mối  giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.

c)

C. ​đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.

d)

D. Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.

50.

Câu 2. Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là

a)

A. Cung ứng vật tư, nguyên nhiên liệu cho các ngành sản xuất.

b)

B. Giúp vận chuyển các sản phẩm đến với  thị trường tiêu thụ.

c)

C. Giúp hoạt  động sinh hoạt của người dân diễn ra bình thường.

d)

D. Giúp các quá trình sản xuất diễn ra liên tục và bình thường.

51.

Câu3. Nhân tố nào sau đây quyết định sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

A. Trình độ phát triển kinh tế.​

b)

B. Khoa hoc – công nghệ.

c)

C. Vốn đầu tư.​

d)

D. Phân bố dân cư.

52.

Câu 4. Điều kiện tự nhiên không ảnh hưởng đến

a)

A. Sự có mặt của một số loại hình vận tải.​​

b)

B. Vai trò của một số các loại hình vận tải.

c)

C. ​Việc thiết kế các công trình giao thông.​

d)

D. Chất lượng của các phương tiện vận tải.

53.

Câu 5. Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

A. Không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.

b)

B. không làm thay đổi giá trị hàng hóa.

c)

C. ​quyết định chất lượng của  hàng hóa.​​

d)

D. chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

54.

Câu 9. Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

A. Chuyên chở người và hàng hóa nơi này đến nơi khác.

b)

B. Những tuyến giao thông ỏ trong nước và nước ngoài.

c)

A. Con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

d)

B. Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

55.

Câu 10. Điều kiện tự nhiên

a)

A. Quyết định sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải.

b)

B. Tạo điều kiện thực hiện các dự án giao thông vận tải hiện đại.

c)

C. Giúp hiện đại hóa và nâng cao chất lượng phương tiện vận tải.

d)

D. Quy định vai trò khác nhau của các loại hình giao thông vận tải.

56.

Câu 11. Giao thông vận tải đường hàng không không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Đảm bảo giao lưu giữa các vùng trong mỗi nước.​

b)

B. Đảm bảo giao lưu giữa các nước ở trên thế giới.

c)

C. ​Thúc đẩy sự phát triển nhanh của ngành du lịch.

d)

D. Vận chuyển các hàng hóa nặng với tốc độ nhanh.

57.

Câu 12. Ưu điểm của vận tải đường hàng không là

a)

A. Tiện lợi và cơ động, không phụ thuộc vào tự nhiên.​

b)

B. Tốc độ vận tải nhanh, thời gian vận chuyển nhanh.

c)

C. ​khối lượng luân chuyển rất lớn, giá thành rất thấp.

d)

D. có phương tiện vận tải đa dạng, không gây tai nạn.

58.

Câu 13. Ưu điểm của vận tải đường ô tô là

a)

A. Vận chuyển được các hàng hóa khối lượng lớn.​

b)

B. Không phụ thuộc vào các điều kiện về tự nhiên.

c)

C. ​Phối hợp linh hoạt với các loại hình vận tải khác.​

d)

D. Không gây các hiện tượng ô nhiễm môi trường.

59.

Câu 14. Ưu điểm của ngành vận tải đường biển là

a)

A. Vận chuyển được hàng hóa đi xa với giá thành rẻ.

b)

B. Phối hợp linh hoạt với các phương tiện vận tải khác.

c)

C. ​Rất thân thiện với môi trường biển và đại dương.​

d)

D. Đat  hiệu quả cao trên các cự li vận chuyển ngắn.

60.

Câu 15. Chỉ có các cường quốc về kinh tế và công nghệ mới là các cường quốc về hàng không vì

a)

A. Ngành hàng không phát triển đòi hỏi công nghệ tiên tiến.

b)

B. Các cường quốc có nhiều vốn và kĩ thuật cao để đầu tư.

c)

C. Các nước này có đội ngũ kĩ sư và lao động kĩ thuật cao.

d)

D. Số lượng người dân đi lại bằng đường hàng không nhiều.

61.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

A. Là loại hình vận chuyển hàng hóa quốc tế.​​

b)

​​B. Khối lượng luân chuyển hàng hóa rất lớn.

c)

C. ​Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.​​

d)

D. Sự phát triển luôn gắn liền với nội thương.

62.

Câu 17. Giá rẻ, thích hợp với việc chuyên chở hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cầm nhanh là ưu điểm của ngành vận tải

a)

A. Đường sắt.​​

b)

B. đường sông.​​

c)

C. đường ô tô.​

d)

D. đường hàng không.

63.

Câu 18. Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa

a)

A. Yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.

b)

B. Yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.

c)

C. Khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.

d)

D. Khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.

64.

Câu 1. Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng là nhiệm vụ của ngành

a)

A. Thương mại

b)

B. Du lịch

c)

C. Công nghiệp

d)

D. Nông nghiệp

65.

Câu 2. Thương mại gồm các hoạt động

a)

A. Bán buôn và bán lẻ.

b)

​B. nội thương và ngoại thương.

c)

C. xuất khẩu và nhập khẩu.​

d)

D. tài chính và ngân hàng.

66.

Câu 3. Thương mại là hoạt động

a)

A. Trao đổi hàng hóa giữa bên bán và bên mua.​​

b)

B. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.

c)

C. ​nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản nợ.​​

d)

D. sản xuất hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu.

67.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng với ngoại thương?

a)

A. Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

B. Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một nước.

c)

C. Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất theo vùng.

d)

D. Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng thành viên trong xã hội.

68.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với nội thương?

a)

A,Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

B, Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một nước.

c)

C, Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất theo vùng.

d)

D, Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng thành viên trong xã hội.

69.

Câu 7. Ngoại thương làm nhiệm vụ

a)

A. Tăng quan hệ ngoại giao các nước trên thế giới.​

b)

B. nhập khẩu hàng hóa từ các nước trên thế giới.

c)

C. ​trao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa các quốc gia.​

d)

D. xuất khẩu hàng hóa ra các nước trên thế giới.

70.

Câu 8. Nội thương làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

A. Trao đổi hàng hóa và dịch vụ trong một khu vực.​

b)

B. trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia.

c)

C. ​Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới.​

d)

D. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia.

71.

Câu 1. Vai trò của du lịch về mặt xã hội là

a)

A. Tạo việc làm, phục hồi sức khỏe con người.​​

b)

B. khai thác và sử dụng hợp lí các tài nguyên.

c)

C. ​đem lại nguồn thu ngoại tệ, tăng ngân sách.​

d)

D. bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường.

72.

Câu 2. Đặc điểm của du lịch là

a)

A. Hoạt động tuân theo quy luật cung cầu.​

b)

B. chỉ giới hạn trong phạm vi quốc gia.

c)

C. ​phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.

d)

D. sản xuất ra khổi lượng vật chất lớn.

73.

Câu 3. Vai trò của thương mại đối với đời sống nhân dân là

a)

A. Thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng.​

b)

​B. thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất.

c)

C. ​thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.​

d)

D. thúc đẩy các ngành hình thành chuyên môn hóa.

74.

Câu 4. Đối với ngành du lịch, thị trường không ảnh hưởng đến

a)

A. Khả năng thu hút khách.​​​​

b)

B. doanh thu ngành du lịch.

c)

C. ​cơ cấu sản phẩm du lịch.​​​​

d)

D. sự hình thành điểm du lịch.

75.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển ngành du lịch trên thế giới?

a)

A. Các hình thức du lịch ngày càng phát triển đa dạng.​

b)

B. Các trung tâm du lịch đều có sản phẩm giống nhau.

c)

C. ​Doanh thu ngành du lịch không tăng qua các năm.​

d)

D. Tỉ trọng trong GDP của các nước ngày càng giảm.

76.

Câu 6. Ngành thương mại có đặc điểm là

a)

A. Không gian hoạt động chỉ giới hạn trong một quốc gia.​​

b)

B. Gắn liền với giá cả, thị trường và xu hướng cung, cẩu.

c)

C. Dùng nhiều nguyên, nhiên, vật liệu từ các ngành khác.

d)

D. không có sự liên kết giữa các quốc gia trên thế giới.

77.

Câu 8. Ngành du lịch không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Hoạt động chỉ diễn ra trong một quốc gia. ​

b)

B. Hoạt động thường gắn với tài nguyên du lịch.

c)

C. ​Hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.​​

d)

D. Khách du lịch có nhu cầu đa dạng, phong phú.

78.

Câu 12. Thương mại thế giới hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do

a)

A. Dân số đông, mức sống ngày càng nhiều tiến bộ.

b)

B. Kinh tế phát triển, toàn cầu hóa được đẩy mạnh.

c)

C. Cơ sở hạ tầng phát triển, hàng hóa rất phong phú.

d)

D. Nhu cầu thị trường đa dạng, hàng hóa phong phú.

79.

Câu 13. Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc về

a)

A. Xuất khẩu, nhập khẩu.​​​​

b)

​​B. công nghiệp chế biến.

c)

C. ​hàng không, vũ trụ.​

d)

D. khoa học, công nghệ.

80.

Câu 14. Hoạt động tài chính trên thế giới ngày càng sôi động chủ yếu do

a)

A. Đẩy mạnh đô thị hóa, các siêu đô thị.​

b)

B. nền kinh tế thế giới phát triển mạnh mẽ.

c)

C. ​quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.​​

d)

D. đẩy mạnh toàn cầu hóa và khu vực hóa.