wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm địa

Total questions: 79

Worksheet time: 7hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

. có bao gồm nhiều ngành.

b)

tính chất tập trung cao độ.

c)

sự phân tán về không gian

d)

 sự phụ thuộc vào tự nhiên.

2.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

khoáng sản.                           

b)

Khí hậu

c)

Nguồn nc

d)

Ví trí địa lí

3.

Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt

a)

Cơ cấu sản xuất

b)

Quy mô sản xuất

c)

Xây dựng công trình

d)

Tổ chức các xí nghiệp

4.

Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành

a)

Điện tử - tin học, tiêu dùng

b)

Luyện kim đen, dệt, nhuộm

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

b)

 Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.

c)

Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.

d)

Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.

6.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

dân cư, lao động.

b)

 khoa học, công nghệ.  

c)

liên kết và hợp tác.

d)

vốn và thị trường.

7.

Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vốn và thị trường.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

vị trí địa lí.              

d)

tài nguyên thiên nhiên.

8.

Các nhân tố có ảnh hưởng quan trọng đến ngành viễn thông là

a)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.

b)

phát triển kinh tế, cơ cấu dân số, khoa học kĩ thuật, vốn đầu tư.

c)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu tư.

d)

phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới.

9.

 Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

Năng lượng mới

b)

Dầu khí

c)

Than đá

d)

Củi gỗ

10.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

d)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

11.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

Trung tâm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Điểm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

b)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?    

a)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

b)

 Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.

c)

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.

d)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.

14.

Một số khu vực dịch vụ bị mất cân đối cung cầu chủ yếu do

a)

quá trình sản xuất luôn đi cùng với tiêu thụ.

b)

sản phẩm không dùng thì không còn tồn tại.

c)

người tiêu dùng thường tham gia sản xuất.   

d)

phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.

15.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp

 thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ tiêu dùng

b)

Dịch vụ công

c)

Dịch vụ cá nhân

d)

Dịch vụ kinh doanh

16.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.

b)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.

c)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.

d)

Chi phí sản xuất không quá cao.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn.   

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

Cháy hoàn toàn, không tro. 

d)

 Ít gây ô nhiễm môi trường.

18.

Dịch vụ kinh doanh gồm

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.

b)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.

c)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.

d)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên thiên nhiên?

a)

Là các vật chất tự nhiên được con người sử dụng hoặc có thể sử dụng.

b)

Phân bố đều khắp ở tất cả các quốc gia, các vùng lãnh thổ trên thế giới.

c)

Số lượng tài nguyên được bổ sung không ngừng trong lịch sử phát triển.

d)

Nhiều tài nguyên do khai thác quá mức dẫn đến ngày càng bị cạn kiệt.

20.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các quốc gia

a)

Hoa Kì, Anh, Nhật Bản.        

b)

Hoa Kì, Pháp, Bra – xin.

c)

Hoa Kì, Đan Mạch, Đức.  

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, LB Nga.

21.

Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

Hoa Kì, Ấn Độ.

b)

Tây Âu, Hoa Kì.

c)

 Nam Mỹ, Tây Âu. 

d)

Hoa Kì, Tây Á.

22.

Đặc điểm của doanh nghiệp công nghiệp là

a)

ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

b)

có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ.

c)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

d)

liên hệ chặt chẽ với nhau về quy trình sản xuất.

23.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

cơ cấu các ngành.

b)

tốc độ tăng trưởng.

c)

không gian lãnh thổ.

d)

Thời gian phát triển

24.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.

b)

không làm thay đổi giá trị hàng hóa.

c)

có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.

d)

chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

25.

Ngân hàng là hoạt động

a)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.   

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiên tệ.

c)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.

26.

Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là

a)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

b)

ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

c)

chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

d)

các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên?

a)

Là kết quả của lao động của con người.

b)

Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.

c)

Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.       

d)

Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.

28.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

29.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới?

a)

Canada

b)

Hoa Kì

c)

Trung Quốc

d)

LB Nga

30.

Tài chính là hoạt động                           

a)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.

c)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.

31.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?

a)

Internet

b)

Bưu kiện

c)

Bưu phẩm

d)

Thư báo

32.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Dệt, may

c)

Chế biến thực phẩm

d)

Khai khoáng

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

a)

Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.

b)

Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.

c)

Trung tâm công nghiệp - hình thức ở trình độ cao.

d)

Vùng công nghiệp - hình thức tổ chức thấp nhất.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

Đồng nhất với 1 điểm dân cư

b)

Có 1-2 xí nghiệp gần nguyên liệu

c)

Giữa các xí nghiệp ko liên hệ

d)

Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu

35.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

Thương nghiệp, y tế

b)

Tài chính, tín dụng

c)

Giáo dục, y tế

d)

Giáo dục, bảo hiểm

36.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc

b)

Bra-xin

c)

Hoa Kì

d)

Ấn Độ

37.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Thương nghiệp, y tế

b)

Giáo dục, y tế

c)

Tài chính, tín dụng

d)

Giáo dục, bảo hiểm

38.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

Thương nghiệp, y tế.   

b)

Giáo dục, y tế

c)

Tài chính, tín dụng

d)

Giáo dục, bảo hiểm

39.

Các nước kiểm soát tình hình thị trường thế giới là những nước

a)

chiếm tỉ trọng cao về xuất khẩu và nhập khẩu của toàn thế giới.

b)

chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp của toàn thế giới.

c)

Có nền kinh tế phát triển mạnh cả về nông, công nghiệp và dịch vụ.

d)

Có nền kinh tế phát triển mạnh và hoạt động xuất nhập khẩu phát triển.

40.

Yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế?

a)

Cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển mạnh.

b)

Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số nhanh.

c)

Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch hiện đại.

d)

Tài nguyên thiên nhiên, nhân văn độc đáo.

41.

Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc về

a)

Xuất khẩu , nhập khẩu

b)

Công nghiệp chế biến

c)

Hàng ko, vũ trụ

d)

Khoa học , công nghệ

42.

Quốc gia có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là

a)

Li-bê-ri-a

b)

Nhật Bản

c)

Pa-na-ma

d)

Hi Lạp

43.

Kênh Pa-na-ma nối liền

a)

Địa Trung Hải và Biển đỏ

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

c)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương

d)

Biển Ban-tích vè Biển Bắc

44.

Kênh Xuy-ê nối liền

a)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ

b)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Biển Ban-tích và Biển Bắc

45.

Đến năm 2019, quốc gia có nhiều cảng lớn nhất TG là

a)

Pháp

b)

Hoa Kì

c)

Trung Quốc

d)

Nhật Bản

46.

Đến năm 2019 ở Thái Bình Dương, hải cảng có lượng hàng qua cảng lớn nhất là

a)

Thượng Hải ( TQ)

b)

Tô-ky-ô ( NB)

c)

Ô-sa-ca (NB)

d)

Xin-ga-bo

47.

Hải cảng giữ vị trí then chốt trên tuyến đường biển Tây Âu - Bắc Mỹ là

a)

Rôt-tec-đam (Hà Lan).  

b)

Mac-xây (Pháp).

c)

Niu Y-ooc (Hoa Kì).

d)

Phi-la-đen-phi-a (Hoa Kì).

48.

Nơi có nhiều hải cảng nhất là ở hai bên bờ của

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Địa Trung Hải

49.

Sự tồn tại và phát triển của một cảng biển không phụ thuộc vào

a)

vị trí thuận lợi xây cảng.

b)

có mặt hậu phương cảng.

c)

Có mặt của vùng tiền cảng

d)

Tuyến đường dài hay ngắn

50.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng vs ngành vận tải đg biển

a)

Là loại hình vận chuyển hàng hóa quốc tế

b)

Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn

c)

Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển

d)

Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương

51.

Hệ thống sông nào sau đây ở CHÂU MỸ có khả năng giao thông lớn?

a)

Von-ga

b)

Mê-kông

c)

Dương Tử

d)

Mi-xi-xi-pi

52.

Hệ thống sông nào sau đây ở CHÂU Á có khả năng giao thông lớn?

a)

Đa-nuýp

b)

Rai-nơ

c)

Dương Tử

d)

Mi-xi-xi-pi

53.

Hệ thống sông nào ở CHÂU ÂU có khả năng giao thông lớn?

a)

Đa-nuýp

b)

Mê Công

c)

Dương Tử

d)

Mi-xi-xi-pi

54.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên TG thường có mặt ở các quốc gia

a)

Hoa Kì, Anh, Nhật Bản

b)

Hoa Kì, Pháp, Bra-xin

c)

Hoa Kì, Đan Mạch, Đức

d)

Hoa Kì, TQ, LB Nga

55.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu quốc gia trên TG là

a)

Niu Y-ooc, Luân Đôn ,Si-ca-gô

b)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Pa-ri

c)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Tô-ky-ô

d)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Xin-ga-bo

56.

Biện pháp qtrọng để khai thác khí thải CO2 ( nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên TĐ) KHÔNG phải là

a)

Giảm đốt than đá

b)

Giảm đốt dầu khí

c)

Tăng trồng rừng

d)

Tăng đốt củi gỗ

57.

Nguồn năng lượng nào sau đây đc xếp vào loại KO cạn kiệt

a)

Than đá

b)

Dầu khí

c)

Sức gió

d)

Củi gỗ

58.

Lm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố

a)

Vốn và thị trường

b)

Dân cư, lao động

c)

Đk tự nhiên

d)

Cơ sở hạ tầng

59.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

Khai thác than, khai thác dầu khí , điện lực

b)

Khai thác than, khai thác dầu khí , thủy điện

c)

Khai thác than, khai thác dầu khí , nhiệt điện

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí , điện gió

60.

Vai trò của công nghiệp đối vs ngành ktế là

a)

Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

b)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành

c)

Lm thay đổi sự phân công lao động

d)

Giảm chênh lệch vè trình độ phát triển

61.

Vai trò của công nghiệp đối vs đời sống ng dân là

a)

Thúc đẩy nhiều ngành phát triển

b)

Tạo việc làm mới, tăng thu nhập

c)

Làm thay đổi phân công lao động

d)

Khai thác hiệu quả các tài nguyên

62.

Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

Nâng cao chất lượng sphẩm công nghiệp các nơi

b)

Tăng cường giá trị hàng hoá sphẩm công nghiệp

c)

Đạt hiệu quả cao nhất về ktế, XH, môi trường

d)

Giải quyết việc làm ở các vùng đất nc khác nhau

63.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện KHÔNG rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền ktế quốc dân

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành ktế

b)

Mở rộng thị trường lao động,tạo ra nhiều việc làm mới

c)

Xây dựng cơ sở vật chất cho các ngành ktế

d)

Xây dựng cơ sở vật chất cho đời sống con người

64.

Vai trò của công nghiệp KHÔNG phải là

a)

Sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho XH

b)

Đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền ktế quốc dân

c)

Tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước

d)

Cung cấp các tư liệu sxuất, tạo sphẩm tiêu dùng

65.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viênc thông là

a)

Sdụng dịch vụ của nhiều ngành, nhất là điện tử- tin học

b)

Sdụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong ko gian

c)

Liênquan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh

d)

Luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa ng tiêu dùng vs nhau

66.

Sphẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính

a)

Điện thoại

b)

Internet

c)

Máy tính cá nhân

d)

Thư báo

67.

Vai trò của thương mại đối với môi trường là

a)

Điều tiết sxuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

b)

Hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mối

c)

Phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong XH

d)

Giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường

68.

Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên KHÔNG bị hao kiệt

a)

Nước

b)

Đất

c)

Thực vật

d)

Động vật

69.

Loại tài nguyên nào sau đây có thể khôi phục đc

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Thực vật

d)

Quặng sắt

70.

Các Tổ chức nào sau đây của TG hoạt động về lĩnh vực tài chính ngân hàng

a)

Tổ chức thương mại TG (WTO) và ngân hàng TG (WB)

b)

Ngân hàng TG (WB) và quỹ tiền tệ TG (IMF)

c)

Quỹ tiền tệ TG (IMF) và tổ chức y tế TG (WHO)

d)

Tổ chức y tế TG (WHO) và tổ chức thương mại TG (WTO)

71.

Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).         

b)

Ngân hàng Thế giới (WB).

c)

Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).          

d)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).

72.

Chỉ có các cường quốc về kinh tế và công nghệ thì mới là các cường quốc về hàng không, vì

a)

các nước này có đội ngũ kĩ sư và lao động kĩ thuật cao.

b)

các cường quốc có nhiều vốn, kĩ thuật cao để đầu tư lớn.

c)

ngành hàng không phát triển đòi hỏi công nghệ tiên tiến.

d)

 số lượng người dân đi lại bằng đường hàng không nhiều.

73.

Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP LB NGA, GIAI ĐOẠN 1995 - 2005

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của LB Nga giai đoạn 1995 - 2005, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp

b)

Cột

c)

Đường

d)

Miền

74.

Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA CRÔ-A-TI-A, GIAI ĐOẠN 2015 - 2018

(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ - USD)

Năm. 2010 2015 2018

Xuất khẩu. 21,6 23,0 30,8

Nhập khẩu. 22,7 22,9 31,3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Crô-a -ti-a, giai đoạn 2015 -2018?

a)

Xuất khẩu tăng , nhập khẩu tăng

b)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm

c)

Xuất khẩu giảm , nhập khẩu tăng

d)

Xuất khẩu giảm , nhập khẩu giảm

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo?

a)

Là kết quả của lao động của con người.

b)

Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.

c)

Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.

d)

Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.

76.

Loại tài nguyên nào sau đây không khôi phục được?

a)

Khoáng sản

b)

Thực vật

c)

Đất đai

d)

Động vật

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?

a)

Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.

b)

Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách.

c)

Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục.

d)

Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mổi.

78.

Vai trò của thương mại đối với phát triển kinh tế là

a)

điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới.

c)

phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

d)

giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.

79.

Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1920 - 2016

Năm 1920 1940 1960 1980 2000 2010 2016

Số dân 103,3 132,8 180,7 226,5 282,2 309,3 323,1

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình dân số của Hoa Kì, giai đoạn 1920 - 2016?

a)

Biến động mạnh

b)

Tăng nhanh

c)

Giảm nhanh

d)

Ít có sự biến động