wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

43tetewt

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

. Ngành công nghiệp nào sau đây là tiền đề của tiến bộ khoa học - kĩ thuật?

a)

A. Dệt - may. 

b)

B. Cơ khí.

c)

C. Điện lực.

d)

D. Thực phẩm.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân bố của ngành công nghiệp khai thác than?

a)

A. Gần với vùng nguyên liệu.

b)

B. Gần đầu mối giao thông.

c)

C. Gắn với thị trường tiêu thụ

d)

D. Gần với các đô thị lớn lớn.

3.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là “quả tim” của công nghiệp nặng?

a)

A. Thực phẩm

b)

B. Năng lượng.

c)

C. Dệt may

4.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí tiêu dùng?

a)

A. Dầu thô.

b)

B. Da giày.

c)

C. Cá hộp

d)

D.tủ lạnh

5.

Câu 5. Công nghiệp nào sau đây cần nguồn lao động có trình độ cao?

a)

A. Điện tử - tin học.

b)

 B. Dệt - may.  

c)

C. Sành - sứ

d)

D. Da giày.

6.

Thiết bị điện tử là sản phẩm của ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

. Điện tử - tin học.      

b)

Khai thác khoáng sản.

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

. Công nghiệp cơ khí.

7.

Quốc gia nào sau đây có ngành dệt - may phát triển mạnh?

a)

Mianma

b)

Trung Quốc

c)

Cam-pu-chia

d)

Angiêri

8.

Nhân tố nào ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Dân cư – lao động.

c)

. Kinh tế - xã hội.       

d)

. Cơ sở vật chất

9.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô nhỏ nhất

a)

Vùng công nghiệp.

b)

D. Điểm công nghiệp.

c)

. Khu công nghiệp.

d)

Trung tâm công nghiệp

10.

. Ở nhiều nước, ngành dịch vụ được chia thành ba nhóm là

a)

dịch vụ tư nhân, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

b)

dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

c)

dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

d)

dịch vụ tư nhân, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ công.

11.

Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh

a)

Giao thông vận tải

b)

. Tài chính

c)

Các hoạt động đoàn thể.

d)

Bảo hiểm

12.

Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm các dịch vụ tiêu dùng

a)

. Hoạt động đoàn thể.

b)

. Hành chính công.

c)

. Hoạt động bán buôn, bán lẻ

d)

Thông tin liên lạc

13.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải được tính bằng

a)

số hàng hóa đã được vận chuyển.

b)

số hành khách đã được luân chuyển.

c)

số hàng hoá và hành khách đã được vận chuyển hoặc luân chuyển.

d)

. tổng lượng hàng hoá và hành khách được vận chuyển và luân chuyển.

14.

Để đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội ở miền núi thì cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú

ý là

a)

các tuyến giao thông vận tải.

b)

mạng lưới y tế

c)

hệ thống thông tin liên lạc.

d)

mạng lưới cơ sở giáo dục.

15.

. Phương tiện vận tải phổ biến ở các vùng hoang mạc là

a)

máy bay.

b)

. ô tô.  

c)

gia súc.

d)

. tàu hoả

16.

Phương tiện vận tải phổ biến ở các vùng băng giá gần cực Bắc là

a)

xe trượt do gia súc kéo

b)

ôtô.

c)

máy bay trực thăng.

d)

. thuyền

17.

. Ở nước ta về mùa mưa lũ, các ngành vận tải gặp nhiều trở ngại

a)

đường ô tô và đường ống

b)

đường hàng không và đường biển

c)

đường ống và đường sông

d)

đường ô tô và đường sông

18.

Loại hình vận tải không sử dụng phương tiện giao thông, có cước phí

rất rẻ là

a)

đường ô tô.                                            

b)

. đường sắt.

c)

đường ống.

d)

đường biển

19.

Loại hình vận tải có cự li vận chuyển trung bình về hàng hoá cao nhất là

a)

. đường hàng không.

b)

đường ô tô

c)

. đường sông.

d)

. đường biển

20.

Ở nước ta về mùa khô, ngành vận tải gặp nhiều khó khăn nhất là

a)

A. đường sắt.                                         

b)

                        B. đường hàng

c)

C. đường sông

d)

                                    D. đường ô tô.

21.

Ở các nước xứ lạnh, các ngành vận tải gặp nhiều trở ngại nhất vào

mùa đông là

a)

đường ô tô và đường ống

b)

đường hàng không và đường biển

c)

. đường biển và đường sông

d)

đường ô tô và đường sắt

22.

Nhân tố quy định mật độ mạng lưới giao thông vận tải, các loại hình vận tải, hướng và cường độ các luồng vận chuyển là

a)

vị trí địa lí.

b)

điều kiện tự nhiên.

c)

sự phân bố dân cư.     

d)

sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.

23.

Ngành công nghiệp cho phép duy trì và tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật của ngành giao thông vận tải là

a)

công nghiệp cơ khí vận tải

b)

công nghiệp chế tạo máy.

c)

hoá lọc dầu.

d)

sản xuất săm lốp

24.

. Loại hình vận tải có cự li vận chuyển trung bình về hàng hoá cao nhất là

a)

đường hàng không

b)

đường ô tô

c)

đường sông.

d)

đường biển.

25.

Ngành vận tải có ưu thế trong việc vận chuyển hàng hoá nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ là

a)

. đường ô tô.    

b)

. đường sắt.

c)

. đường biển.  

d)

. hàng không

26.

. Trên thế giới, mạng lưới đường sắt phân bố dày đặc ở

a)

Châu Âu và phía đông Hoa Kì.

b)

Châu Âu và Trung Mĩ.

c)

. Bắc Mĩ và Trung Mĩ

d)

. Châu Âu và Đông Á

27.

Loại hình vận tải có tính cơ động, khả năng thích ứng cao với mọi loại

địa hình, có hiệu quả kinh tế cao trên các cự li ngắn và trung bình là

a)

. đường sắt.       

b)

đường ô tô.    

c)

đường sông

d)

đường biển.

28.

Quốc gia có hệ thống đường ống dài nhất trên thế giới là

a)

A-rập Xê-út

b)

Nga

c)

Hoa Kì

d)

Trung Quốc

29.

Loại hình giao thông có các ưu điểm: rẻ, thích hợp với việc chuyên chở

các hàng hoá nặng, cồng kềnh, không cần nhanh là

a)

đường ô tô

b)

đường sắt.

c)

đường biển và đường sông, hồ.

d)

hàng không.

30.

. Hai tuyến đường sông quan trọng nhất ở châu Âu hiện nay là

a)

Vôn-ga và Rai-nơ

b)

. Rai-nơ và Đa-nuýp.

c)

. Đa-nuýp và Vôn-ga.

d)

Vôn-ga và Iê-nít-xây

31.

Hai vùng phát triển mạng lưới đường sông nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng  sông Hồng và Duyên Hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

32.

Ngành vận tải có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới là

a)

đường hàng không

b)

đường biển.

c)

đường ô tô

d)

đường sắt

33.

Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp và rõ nét nhất đến sức mua và nhu cầu dịch vụ là

a)

năng suất lao động xã hội.

b)

sự phân bố các điểm dân cư.

c)

. truyền thống văn hoá và phong tục tập quán.

d)

. mức sông và thu nhập thực tế

34.

Phần lớn các hải cảng lớn trên thế giới tập trung ở

a)

hai bờ bắc Đại Tây Dương và bờ tây Thái Bình Dương.

b)

ven bờ đông Thái Bình Dương và phía nam Ấn Độ Dương

c)

bờ đông Thái Bình Dương và phía nam Bắc Băng Dương.

d)

phía nam Ấn Độ Dương và bờ tây Thái Bình Dương

35.

Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua được gọi là

a)

chợ.

b)

. trung tâm thương mại

c)

thị trường.

d)

siêu thị.

36.

. Hoạt động cơ bản của thị trường tuân theo quy luật

a)

cung - cầu.

b)

cạnh tranh.

c)

. tương hỗ.

d)

trao đổi.

37.

Vật ngang giá hiện đại dùng để đo giá trị hàng hoá và dịch vụ phổ biến nhất hiện nay là

a)

vàng.

b)

. đá quý

c)

tiền.

d)

cổ phiếu

38.

Bao quanh Trái Đất và có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người là môi trường

a)

tự nhiên.

b)

xã hội

c)

địa lí.

d)

. nhân văn.

39.

Hoạt động của con người hiện nay đang diễn ra trong môi trường nào

a)

Môi trường địa lí

b)

Toàn bộ Trái Đất.

c)

. Toàn bộ lớp vỏ Trái Đất.

d)

Ngoài phạm vi của Trái Đất

40.

Môi trường tự nhiên bao gồm các thành phần là

a)

đất, địa hình, địa chất, vị trí địa lí, sinh vật.

b)

thổ nhưỡng, địa hình, sinh vật, nước, khí hậu.

c)

sinh vật, đất, nước, khí hậu, vị trí địa lí.

d)

vị trí địa lí, thổ nhưỡng, sinh vật, khí hậu, địa hình.

41.

Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển của con người là

a)

môi trường tự nhiên

b)

môi trường nhân tạo

c)

môi trường xã hội

d)

môi trường địa lí.

42.

Đối với sự phát triển của xã hội loài người, môi trường tự nhiên là nhân tố

a)

. có vai trò quan trọng

b)

có vai trò quyết định

c)

không có tac động gì.

d)

tác động không đáng kể.

43.

Tài nguyên nào dưới đây được xếp vào nhóm tài nguyên không bị hao kiệt?

a)

Năng lượng Mặt Trời

b)

Đất.

c)

Rừng.

d)

Sinh vật.

44.

Tài nguyên có thể phục hồi bao gồm

a)

sinh vật, khoáng sản

b)

đất, sinh vật.

c)

đất, khoáng sản

d)

khoáng sản, nước.

45.

Phát triển bền vững được tiến hành trên các phương diện

a)

bền vững xã hội, kinh tế.

b)

. bền vững kinh tế, môi trường

c)

bền vững môi trường, xã hội.

d)

bền vững xã hội, kinh tế, môi trường

46.

: Sự phát triển của khoa học kĩ thuật làm cho danh mục tài nguyên thiên nhiên có xu hướng

a)

mở rộng.

b)

biến mất.        

c)

. thu hẹp.

d)

không thay đổi.

47.

Nhân tố nào sau đây là cơ sở để xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng?

a)

Khí hậu và nguồn nước

b)

Địa hình và khoáng sản         

c)

. Khoáng sản và thị trường.   

d)

Vị trí địa lí và sinh vật.

48.

Nhận định nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp

a)

Là một lãnh thổ có một hoặc hai xí nghiệp

b)

Thường đồng nhất với điểm dân cư có xí nghiệp công nghiệp

c)

Cơ động, dễ ứng phó với các sự cố, dễ thay đổi thiết bị công nghệ.

d)

. Là hạt nhân hình thành vùng công nghiệp.

49.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

Có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi

b)

Có dân cư sinh sống bên trong

c)

Sản xuất sản phẩm vừa để tiêu thụ trong nước vừa để xuất khẩu.

d)

Các xí nghiệp trong khu công nghiệp được ưu đãi về sử dụng đất, thuế quan

50.

. Việc hình thành và phát triển ngành công nghiệp hàng tiêu dùng chủ yếu dựa vào

a)

. nguồn lao động trình độ cao, máy móc hiện đại và nguồn nhiên liệu.

b)

nguồn nhiên liệu, quặng nguyên liệu và nguồn lao động trình độ cao.

c)

. lao động, thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

d)

quặng nguyên liệu, nguồn nước và máy móc hiện đại.

51.

: Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của

a)

. vùng công nghiệp

b)

điểm công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

khu công nghiệp tập trung.

52.

Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành

a)

Công nghiệp dầu khí

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Công nghiệp cơ khí và hoá chất.

d)

Công nghiệp điện tử

53.

: Với tính chất đa dạng của khí hậu, kết hợp với các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành

a)

Công nghiệp hóa chất.

b)

Công nghiệp năng lượng.

c)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

d)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

54.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển công nghiệp?

a)

Nguồn lao động

b)

. Cơ sở hạ tầng

c)

Chính sách, thị trường

d)

Nguồn tài nguyên khoáng sản.

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của trung tâm công nghiệp

a)

Có ranh giới rõ ràng

b)

. Gồm 1 đến 2 xí nghiệp.

c)

Gắn với các đô thị lớn

d)

Có các ngành bổ trợ

56.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh.

b)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.

c)

. Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động.

57.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành du lịch?

a)

Khai thác hiệu quả các tài nguyên du lịch tự nhiên và nhân văn

b)

. Tầng nguồn thu ngoại tệ

c)

Tạo thêm việc làm, bảo tồn các giá trị văn hoá và bảo vệ môi trường

d)

Cung cấp các sản phẩm đáp ứng nhu cầu hàng ngày của con người.

58.

Các ngành dịch vụ phát triển do các nhân tố chủ yếu nào sau đây

a)

Kinh tế phát triển, mức sống cao.      

b)

Cơ cấu dân số, phong tục tập quán

c)

Phân bố dân cư và cơ cấu dân số.     

d)

Mạng lưới quần cư và cơ sở hạ tầng

59.

. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

các trung tâm công nghiệp

b)

các ngành kinh tế mũi nhọn

c)

. sự phân bố dân cư.

d)

các vùng kinh tế trọng điểm

60.

Các thành phố, thị xã là các trung tâm dịch vụ không phải bởi lí do

nào dưới đây?

a)

. Dân cư tập trung cao, nhu cầu phục vụ lớn, đồng thời có nhiều lao động trình độ cao

b)

Thường là các trung tâm công nghiệp cần nhiều loại hình dịch vụ kinh doanh.

c)

. Thường là trung tâm kinh tế, văn hoá chính trị của cả nước, địa phương

d)

Có sức thu hút lớn đối với dân cư vùng nông thôn.

61.

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến

a)

sự ra đời của ngành dịch vụ

b)

cơ cấu ngành dịch vụ

c)

hình thức tố chức và mạng lưới ngành dịch vụ

d)

chất lượng lao động ngành dịch vụ.

62.

Đối với việc hình thành các điểm du lịch, nhân tố có vai trò đặc biệt quan trọng là

a)

. tài nguyên du lịch.

b)

sự phân bố các điểm dân cư.

c)

. trình độ phát triển kinh tế.

d)

cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng.

63.

Để phát triển kinh tế - xã hội ở miền núi, giao thông cần đi trước một bước vì ngành này

a)

đòi hỏi ít vốn đầu tư và dễ thực hiện

b)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ, hình thành cơ cấu kinh tế, cho phép khai thác hiệu quá các thế mạnh của miền núi.

c)

Góp phần nâng cao sức lchoẻ của người dân

d)

tạo tiền đề để phát triển các ngành kĩ thuật cao và dịch vụ cao cấp ở miền núi.

64.

Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển cũng như sự phân bố ngành giao thông vận tải là

a)

. địa hình.

b)

khí hậu thuỷ văn.       

c)

sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.   

d)

sự phân bố dân cư.

65.

. Mạng lưới giao thông vận tải ở các nước đang phát triển còn lạc hậu chủ yếu là do

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi

b)

thiếu vốn đầu tư.

c)

. dân cư phân bố không đồng đều.

d)

trình độ công nghiệp hoá còn thấp

66.

. Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ô tô là

a)

. ô nhiễm môi trường.

b)

tai nạn giao thông,

c)

giao thông khó kiểm soát.

d)

tốn kém về nhiên liệu.

67.

Các biện pháp chủ yếu để tăng cường khả năng vận tải của ngành giao thông vận tải đường sông, hồ là

a)

nâng cấp các cảng sông, hồ và cải tiến tàu thuyền.

b)

cải tạo sông ngòi, đào các kênh nối liền các lưu vực và cải tiến hệ thống biển báo trên sông, hồ.

c)

cải tạo sông ngòi, đào các kênh nối liền các lưu vực và đào tạo đội ngũ lái tàu.

d)

cải tạo sông ngòi, đào các kênh nối liền các lưu vực và cải tiến tàu thuyền

68.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành đường hàng không?

a)

Có tốc độ vận chuyển nhanh nhất trong các loại hình giao thông

b)

Đảm nhận chủ yêu việc giao thông trên các tuyến đường xa, những mối giao lưu quốc tế

c)

Chuyên chở khối lượng hàng hoá rất lớn.

d)

Có cước phí vận chuyển đắt nhất trong các phương tiện giao thông.

69.

. Điều nào sau đây là không đúng về tiền tệ?

a)

Là một loại hàng hoá đặc biệt

b)

. Có tác dụng là vật ngang giá chung.

c)

Là thước đo giá trị của hàng hoá, dịch vụ.

d)

Có tác dụng điều tiết sản xuất và tiêu dùng.

70.

Biểu hiện nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu?

a)

Giá cả có xu hướng tăng lên

b)

Hàng hoá khan hiếm.

c)

Sản xuất có nguy cơ đình trệ

d)

. Kích thích nhà sản xuất mở rộng sản xuất, kinh doanh.

71.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương?

a)

Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ

b)

Tạo ra thị trường thống nhất trong nước

c)

Phục vụ cho nhu cầu của từng cá nhân trong xã hội.

d)

Gắn thị trường trong nước với quốc tế.

72.

. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường thế giới?

a)

. Là một hệ thống toàn cầu, phát triển ngày càng phức tạp.

b)

Hoạt động theo quy luật cạnh hanh và quy luật cung cầu.

c)

Ổn định và ít biến đổi.

d)

Quyền kiểm soát thuộc về các nước phát triển.

73.

. Ý nào dưới đây không phải là chức năng chính của môi trường

a)

Là không gian sống của con người.

b)

Là nguồn cung cấp tài nguyên thiên nhiên

c)

Là nơi chứa đựng các chất phế thải do con người tạo ra.

d)

Là nơi tạo ra các hiện tượng tự nhiên như mưa, bão...

74.

Nhận định nào sau đây không đúng về môi trường nhân tạo?

a)

. Là kết quả lao động của con người

b)

Phát triển theo các quy luật tự nhiên

c)

Tồn tại phụ thuộc vào con người.

d)

. Sẽ tự huỷ hoại nếu không có sự chăm sóc của con người

75.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện của mất cân bằng sinh thái?

a)

. Thủng tầng ôdôn.    

b)

. Sự nóng lên toàn cầu.

c)

Mưa axit và hiệu ứng nhà kính

d)

Núi lửa phun trào.

76.

Ý nào dưới đây không đúng khi giải quyết vấn đề môi trường?

a)

đảm bảo hoà bình, công bằng giữa các quốc gia trên thế giới.

b)

. thực hiện các công ước quốc tế về môi trường.

c)

kiểm soát môi trường nhờ các tiến bộ về khoa học - kĩ thuật

d)

tôn trọng quyền tự quyết về lượng xả thải của các quốc gia.

77.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến suy thoái, ô nhiễm môi trường?

a)

. Sử dụng máy móc cũ kĩ, công nghệ lạc hậu

b)

Đông dân, nền kinh tế còn phụ thuộc nhiều vào khai thác tài nguyên thiên nhiên.

c)

. Hệ thống pháp luật và thực thi pháp luật về tài nguyên, môi trường còn hạn chế.

d)

Thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai.

78.

Nội dung nào sau đây không phải là khó khăn của các nước đang phát triển trong việc giải quyết các vấn đề môi trường?

a)

Thiếu vốn.      

b)

Thiếu công nghệ.

c)

Nhận thức của người dân còn hạn chế.

d)

Thiếu lao động.