wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa cuối học kì 2

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Trung Quốc là một quốc gia rộng lớn nằm ở khu vực

           

a)

B. Bắc Á.

b)

C. Đông Á.

c)

D. Tây Nam Á.

d)

D. Tây Nam Á.

2.

Trung Quốc là quốc gia láng giềng nằm ở phía nào của nước ta?

   

a)

A. Phía bắc.

b)

B. Phía nam.

c)

C. Phía tây.

d)

D. Phía đông.

3.

Ý nào nào sau đây không chính xác khi nói về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc?

a)

A. Có diện tích lớn sau LB Nga, Ca-na-đa và Hoa Kì.

b)

B. Nằm ở khu vực Đông Á, tiếp giáp với 14 quốc gia.

c)

C. Phía đông giáp Biển Đỏ với đường bờ biển dài khoảng 9000km.

d)

D. Các bộ phận lãnh thổ ven biển gom đặc khu hành chính Hồng Công, Ma Cao và đảo Đài Loan.

4.

Dãy núi được coi là biên giới tự nhiên giữa Trung Quốc và Ấn Độ là

a)

A. Hoàng Liên Sơn.

b)

B. Hy-ma-lay-a.

c)

C. Côn Luân.   

d)

D. Thiên Sơn.

5.

Với đặc điểm “Lãnh thổ trải dài từ khoảng 20°B tới 53°B và khoảng 73°Đ tới 135°Đ, giáp 14 nước”, Trung Quốc có thuận lợi cơ bản về mặt kinh tế - xã hội là

a)

A. có thể giao lưu với nhiều quốc gia.

b)

B. có nhiều tài nguyên thiên nhiên

c)

C. có nhiều dân tộc cùng sinh sống.

d)

D. phân chia thành 22 tinh, 5 khu tự trị

6.

Với đặc điểm “Lãnh thồ trải dài từ khoảng 20°B tới 53°B và khoảng 73°Đ tới 135°Đ, giáp 14 nước Trung Quốc có khó khăn cơ bản trong việc

a)

A. quản lí xuất, nhập cảnh.  

b)

B. Quản lí xuất, nhập khẩu.

c)

C. quản lí hành chính, chính quyền

d)

D. đảm bảo an ninh, quốc phòng.

7.

Ranh giới giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc thường được phân định theo kinh tuyến

          

a)

A. 105° Tây.

b)

B. 105° Đông.

c)

C. 115°Tây.

d)

D. 115° Đông.

8.

Miền tự nhiên có nhiều thuận lợi hơn để phát triển kinh tế - xã hội của Trung Quốc là

           

a)

A. miền Đông.

b)

B. miền Tâỵ

c)

C. miền Tây Bắc.

d)

D. miền Tây Nam.

9.

Miền nào của Trung Quốc có đặc điểm tự nhiên sau: “gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa; khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt”

a)

A. Miền Đông

b)

B. Miền Tây.

c)

C. Miền Bắc.

d)

D. Miền Nam.

10.

Thủ đô Bắc Kinh của Trung Quốc nằm ở vùng đồng bằng

        

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Hoa Bắc.

c)

C. Hoa Trung.

d)

D. Hoa Nam

11.

Các đồng bằng phía đông của Trung Quốc lần lượt từ Bắc xuống Nam là

a)

A. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

b)

B. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trang, Hoa Nam.

c)

C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

d)

D. Hoa Nam, Hoa Trang, Hoa Bắc, Đông Bắc.

12.

Đồng bằng ở Trung Quốc được tạo nên bởi sông Hoàng Hà là

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Hoa Bắc.

c)

C. Hoa Trung.

d)

D. Hoa Nam.

13.

Đồng bằng do sông Trường Giang bồi đắp là

 

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Hoa Bắc.   

c)

C. Hoa Trung.

d)

D. Hoa Nam.

14.

Địa hình núi cao nhất của Trung Quốc tập trung ở khu vực

       

a)

A. Đông Bắc.   

b)

B. Đông Nam.

c)

C. Tây Nam.  

d)

D. Tây Bắc.

15.

Biết diện tích Trung Quốc là ………….nghìn km2, dân số giữa năm 2021 là ……. triệu người, vậy mật độ dân số của nước này là

a)

A. 144 người/km.

b)

B. 144 người/km2.

c)

C. 8191 người/km2.  

d)

D. 10 934 người/km2

16.

Các dân tộc thiểu số chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong tổng dân số Trung Quốc?

a)

A. 10%

b)

B. 50%.  

c)

C. 70%.    

d)

D. 90%.

17.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội hiện nay ở Trung Quốc?

a)

A. Các khu tự trị tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới.

b)

B. Các thành phố lớn tập trung chủ yếu tại miền Đông

c)

C. Tỉ lệ dân nông thôn hiện nay rất cao

d)

D. Mức gia tăng dân số tự nhiên giảm

18.

Để hạn chế tốc độ tăng dân số, từ năm 1979, Trung Quốc đã thực hiện chính sách dân số với nội dung

a)

A. mỗi gia đình có 1 đến 2 con.  

b)

B. mỗi gia đình  chỉ có 1 con trai.

c)

C. mỗi gia đình chỉ có 1 con.

d)

D. mỗi gia đình chỉ có 2 con.

19.

Mặt tiêu cực của chính sách dân số “1 con” ở Trung Quốc là

a)

A. giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.

b)

B. chất lượng đời sống dân cư được cải thiện

c)

C. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

d)

D. tỉ lệ dân thành thị tăng.

20.

Ý nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Trung Quốc?

a)

A. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.

b)

B. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Đông

c)

C. Dân cư phân bố đều, tập trung chủ yếu ở nông thôn.

d)

D. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.

21.

Các thành phố có trên 8 triệu dân của Trung Quốc là

a)

A. Bắc Kinh, Thiên Tân.

b)

B. Bắc Kinh, Thượng Hải.

c)

C. Thượng Hải, Trùng Khánh.

d)

D. Trùng Khánh, Hồng Công.

22.

Miền Đông Trung Quốc có nhiều thành phố triệu dân và dân cư tập trung đông chủ yếu do

a)

A. gần biển, khí hậu mát mẻ.

b)

B. đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng.

c)

C. nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú.

d)

D. nền kinh tế phát triển.

23.

Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu do

a)

A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

b)

B. sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.

c)

C. ít tài nguyên khoáng sản và đất trồng.

d)

D. nhiều hoang mạc, bồn địa.

24.

Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 ngườì/km2) nhưng lại có một dải có mật độ đông hơn với mật độ 1 - 50 người/km2 là do

a)

A. gắn với tuyến đường sắt Đông - Tây mới xây dựng.

b)

B. đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.

c)

C. gắn với lịch sử “Con đường tơ lụa”.

d)

D. chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.

25.

Người Trung Quốc cổ đại là chủ nhân của những phát minh nào sau đây?

a)

A. Đồng hồ, la bàn, gìấy, thuốc súng.

b)

B. La bàn, giấy, kĩ thuật in, bom nguyên tử.

c)

C. La bàn, giấy, kĩ thuật in, thuốc súng.

d)

D. Đúc đồng, gỉấy, thuốc súng, la bàn.

26.

Từ năm 1978, Trung Quốc đã có quyết sách gì quan trọng?

a)

A. Thực hiện chính sách dân số triệt để và phân bố lại dân cư.

b)

B. Tiến hành công nghiệp hoá và hiện đại hoá.

c)

C. Tiến hành hiện đại hoá và cải cách mở cửa.

d)

D. Thực hiện cách mạng văn hoá và đại nhảy vọt.

27.

Ý nào sau đây không phải là kết quả của công cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc được thực hiện từ năm 1978?

a)

A. Thu nhập bình quân đầu người tăng. 

b)

B. Tốc độ tăng trưởng GDP cao.

c)

C. Đời sống nhân dân được cải thiện.

d)

D. Gia tăng dân số giảm

28.

“Các nhà máy, xí nghiệp được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ...” là nội dung của chính sách nào ở Trung Quốc?

a)

A. Chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

b)

B. Công nghiệp hóa, hiện đại hoá

c)

C. Cách mạng trắng.

d)

D. Cách mạng xanh.

29.

Ý nào sau đây không phải là biện pháp để Trung Quốc khuyến khích phát triển nông nghiệp?

a)

A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

B. Cải thiện cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng nông nghiệp

c)

C. Tăng cường nhập khẩu lương thực - thực phẩm.

d)

D. Áp đụng tiến bộ của khoa học - kĩ thuật.

30.

Các nông phẩm có sản lượng đứng hàng đầu của Trung Quốc là

a)

A. lương thực, bông, cừu.

b)

B. lương thực, bông, bò.

c)

C. lương thực, bò, cừu.

d)

D. lương thực, bông, thịt lợn.

31.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp Trung Quốc

a)

A. trồng trọt và chăn nuôi tương đương nhau.

b)

B. trồng trọt chiếm ưu thế hơn so với chăn nuôi.

c)

C. chăn nuôi chiếm ưu thế hơn trồng trọt.

d)

D. chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp chiếm ưu thế.

32.

Loại cây chiếm vị trí quan trọng nhất trong số các cây trồng ở Trung Quốc là

a)

A. cây công nghiệp. 

b)

B. cây lương thực.

c)

C. cây ăn quả.  

d)

D. cây rau, đậu.

33.

Lúa mì, ngô, củ cải đường là các sản phẩm nông nghiệp được trồng nhiều ở vùng nào của Trung Quốc?

a)

A. Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

B. Đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc.

c)

C. Các cao nguyên, bồn địa phía tây.

d)

D. Vùng duyên hải phía đông.

34.

Lúa gạo, mía, chè, bông là các sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc được trồng nhiều ở vùng

a)

A. đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

B. đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc.

c)

C. các cao nguyên, bồn địa phía tây.

d)

D. vùng duyên hải phía đông.

35.

Cừu là vật nuôi có nhiều ở vùng nào của Trung Quốc?

a)

A. Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

B. Đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc.

c)

C. Các cao nguyên, vùng núi phía tây.

d)

D. Duyên hải phía đông.

36.

Lợn là vật nuôi của Trung Quốc có nhiều ở

a)

A. đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

B. đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc.

c)

C. các cao nguyên, vùng núi phía tây.

d)

D. các đồng bằng phía đông.

37.

Hiện nay khu vực Đông Nam Á bao gồm bao nhiêu quốc gia?

           

a)

A. 10.   

b)

B. 11.

c)

C. 12.

d)

D. 13.

38.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á?

a)

A. Nằm ở phía đông nam của châu Á.

b)

B. Là cầu nối giữa các lục địa Á-Âu - Ô-xtrây-li-a.

c)

C. Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Dại Tây Dương.

d)

D. Là nơi giao thoa giữa các nền văn hoá lớn.

39.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của biển và đại dương đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở Đông Nam Á?

a)

A. Giao thương buôn bán dễ dàng.

b)

B. Giao lưu văn hoá, xã hội thuận lợi.

c)

C. Mang lại nguồn khoáng sản và hải sản khổng lồ.

40.

Eo biển có vị trí chiến lược đặc biệt quan trọng của Đông Nam Á và thế giới trên đường hàng hải quốc tế nối Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương là eo

a)

A. Ma-ca-xa.

b)

B. Ma-lắc-ca

c)

C. Xun-đa.  

d)

D. Ba-si

41.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng nên đây là nơi

a)

A. thường có bão và áp thấp nhiệt đới.

b)

B. các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

c)

C. thường; xuyên có hoạt động núi lửa và sóng thần.

d)

D. có nhiều tài nguyên khoáng sản và hải sản.

42.

Các quốc gia Đông Nam Á lục địa gồm có

a)

A. Mi-an-ma, Thái Lan, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bru-nây.

b)

B. Mi-an-ma, Thái Lan, Lào, Việt Nam, Phi-líp-pin.

c)

C. Mi-an-ma, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam

d)

D. In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Phi-líp-pin, Đông Ti-mo, Xin-ga-po.

43.

Các quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

A. Mi-an-ma, Đông Ti-mo, Lào, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bru-nây.

b)

B. Bru-nây, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Phi-líp-pin.

c)

C. Phi-líp-pin, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

d)

D. Ma-lai-xi-a, Xm-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Phi-líp-pin, Đông Ti-mo.

44.

Quốc gia Đông Nam Á có nhiều núi lửa nhất là

a)

A. Ma-lai-xi-a. 

b)

B. In-đô-nê-xi-a.

c)

C. Phi-líp-pin.

d)

D. Đông Ti-mo.

45.

Quốc gia Đông Nam Á có nhiều bão nhất là

a)

A. Ma-lai-xi-a.

b)

B. In-đô-nê-xi-a.  

c)

C. Phi-líp-pin.

d)

D. Việt Nam.

46.

Các nước trong khu vực Đông Nam Á (trừ Lào) đều giáp biển, tạo thuận lợi để phát triển

a)

A. giao thông vận tải biển. 

b)

B. du lịch biển,

c)

C. khai thác khoáng sản biển.

d)

D. tổng hợp kinh tế biển.

47.

Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây không có biên giới hên đất liền với các quốc gia láng gìềng?

a)

A. Lào.

b)

B. Thái Lan.

c)

c. Phi-líp-pin.

d)

D. Cam-pu-chia.

48.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Địa hình chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

B. Ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ.

c)

C. Khí hậu cơ bản là nhiệt đới gió mùa.

d)

D. Nhiều dầu mỏ và khí đốt

49.

Việc phát triển giao thông ở Đông Nam Á lục địa theo hướng đông - tây không thuận lợi là do eo

a)

A. biển ngăn cách.

b)

B. các dãy núi và sông ngòi có hướng bắc - nam hoặc tây bắc - đông nam.

c)

C. phải phá nhiều rừng đặc dụng.

d)

D. không mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội.

50.

Việc phát triển giao thông của Đông Nam Á lục địa theo hướng đông - tây tuy không thuận lợi nhưng rất cần thiết để thúc đẩy

a)

A. giao thương kinh tế giữa các nước.

b)

B. giao lưu văn hoá giữa các nước.

c)

C. phát triển Kinh tế - xã hội trong một nước và giữa các nước.

51.

Phần lãnh thổ có khí hậu lạnh về mùa đông ở Đông Nam Á thuộc

a)

A. Mi-an-ma và Việt Nam.  

b)

B. bắc Mi-an-ma và bắc Việt Nam.

c)

C. Thái Lan và Lào. 

d)

D. Phi-líp-pin và Đông Ti-mo.

52.

Các đồng bằng châu thổ ở Đông Nam Á lục địa thường màu mỡ và đặc biệt thuận lợi với

a)

A. trồng lúa nước.

b)

B. trồng cây công nghiệp.

c)

C. trồng cây rau, đậu.

d)

D. trồng cây ăn quả.

53.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Đông Nam Á biển đảo?

a)

A. ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa.

b)

B. Các đồng bằng ít màu mỡ do chủ yếu là đất cát pha.

c)

C. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.

d)

D. Nhiều khoáng sản dầu mỏ và khí đốt.

54.

Nguyên nhân khiến “Vấn đề khai thác  và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, phòng tránh, khắc phục các thiên tai là nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia trong khu vực Đông Nam Á” không phải là

a)

A. nhiều tài nguyên thiên nhiên, nhưng đang có nguy cơ bị cạn kiệt.

b)

B. điều kiện tự nhiên có nhiều thuận lợi cho phát triển kinh tế.

c)

C. nhiều thiên tai như núi lửa, sóng thần, bão lụt...

d)

D. để tham gia các công ước quốc tế về môi trường.

55.

Xu hướng biến động tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở Đông Nam Á hiện nay là

        

a)

A. tăng. 

b)

B. giảm.

c)

C. ổn định.

d)

D. không ổn định.

56.

Đông Nam Á hiện nay có cơ cấu dân số

           

a)

A. trẻ.

b)

B. vàng.

c)

C. già. 

d)

D. không rõ ràng.

57.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

A. Dân số đông và mật độ dân số cao hơn mật độ trung bình của thế giới.

b)

B. Mức gia tăng dân số tự nhiên cao và đang có xu hướng giảm.

c)

C. Nguồn lao động dồi dào nhưng hạn chế về tay nghề và chuyên môn.

d)

D. Phân bố dân cư đồng đều và tập trung đông ở đồng bằng châu thổ.

58.

Đặc điểm xã hội nào sau đây không phải là của Đông Nam Á?

a)

A. Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hoá của người dân có nhiều nét tương đồng.

b)

B. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hoá lớn trên thế giới

c)

C. Các quốc gia trong khu vục có nhiều dân tộc sinh sống.

d)

D. Tỉ lệ dân số mù chữ cao.

59.

Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hoá của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á

a)

A. phát triển du lịch.

b)

B. hợp tác cùng phát triển.

c)

C. ổn định chính trị

d)

D. hội nhập quốc tế.

60.

Đông Nam Á đã tiếp nhận được nhiều giá trị văn hoá, tôn giáo là do

a)

A. có cả biển, hải đảo và đất liền.

b)

B. có lịch sử hình thành lâu đời.

c)

C. nằm ở nơi giao thoa của nhiều nền văn hoá lớn.

61.

Khó khăn nào sau đây về dân cư và xã hội đối với sự phát triển kinh tế không phải là của Đông Nam Á?

a)

A. Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao còn hạn chế.

b)

B. Phân bố dân cư không đều,  mật độ dân số cao.

c)

C. Vấn đề tôn giáo và li khai dân tộc.

d)

D. Vấn đề nhập cư của người tị nạn chính trị.

62.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á kể từ sau những năm 1990 là từ chủ yếu dựa vào

a)

A. nông nghiệp sang công nghiệp.

b)

B. nông nghiệp sang dịch vụ.

c)

C. nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ.

d)

D. công nghiệp sang dịch vụ.

63.

Ý nào sau đây không phải là phương hướng chính trong sự phát triển công nghiệp ở Đông Nam Á?

a)

A. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

b)

B. Chuyển giao công nghệ và đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

c)

C. Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài, hiện đại hoá thiết bị.

d)

D. Tập trung phát triển công nghiệp điện lực.

64.

Một số sản phẩm công nghiệp đã có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là

a)

A. sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy; thiết bị điện tử.

b)

B. sản xuất ô tô, xe máy; đóng tàu.

c)

C. cơ khí, hoá chất và vật liệu xây dựng.

d)

D. khai thác dầu khí.

65.

Sản phẩm công nghiệp của ngành sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy; thiết bị điện tử đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là do

a)

A. đầu tư cơ sở hạ tầng, khoa học - kĩ thuật

b)

B. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

c)

C. nguồn tài nguyên phong phú.     

d)

D. trình độ người lao động được nâng cao.

66.

Ý nào sau đây không chính xác về ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?

a)

A. Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại.

b)

B. Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.

c)

C. Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hoá.

d)

D. Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại.

67.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp

a)

A. ôn đợi.

b)

B. nhiệt đới.

c)

C. cận nhiệt đới

d)

D. hàn đới.

68.

Ngành nào sau đây không phải là ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của Đông Nam Á?

a)

A. Trồng lúa nước.

b)

B. Trồng cây công nghiệp và cây ăn quả.

c)

C. Trồng cây đặc sản.

d)

D. Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản.

69.

Cây lương thực truyền thống và quan trọng bậc nhất ở Đông Nam Á là

      

a)

A. lúa mì

b)

B. lúa nước.

c)

C. ngô (bắp).

d)

D. Sắn (khoai mì).

70.

Cây lúa nước ở Đông Nam Á được trồng tập trung tại các đồng bằng

a)

A. giữa núi.

b)

B. châu thổ các sông lớn.

c)

C. ven sông. 

d)

D. ven biển

71.

Cây lúa nước ở Đông Nam Á được trồng nhiều hơn tại các đồng bằng thuộc Đông Nam Á lục địa do ở đây

a)

A. có thị trường xuất khẩu rộng lớn.

b)

B. có nhiều thuận lợi về điều kiện tự nhiên và thị trường tiêu thụ.

c)

C. ít bị thiên tai, bão lụt hơn. 

d)

D. lao động có kinh nghiệm hơn.

72.

Hai nước trong khu vực Đông Nam Á đứng hàng đầu về xuất khẩu gạo là

           

a)

A. Việt Nam và Cam-pu-chia.

b)

B. Thái Lan và Mi-an-ma.

c)

C. Thái Lan và Việt Nam.

d)

D. Phi-líp-pin và Ma-lai-xi-a.

73.

Các cây công nghiệp được trồng nhiều ở Đông Nam Á là do

a)

A. trước đây đã có các đồn điền.

b)

B. ít thiên tai, bão lụt.

c)

C. đất đai và khí hậu phù hợp.

d)

D. nhu cầu thị trường lớn.

74.

Các nước Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a và Việt Nam đều trồng nhiều

a)

A. cọ dầu.

b)

B. cao su.

c)

C. cà phê.

d)

D. hồ tiêu.

75.

Sản phẩm từ cây công nghiệp ở Đông Nam Á chủ yếu để

a)

A. phục vụ người dân tiêu dùng tại chỗ.

b)

B. phục vụ công nghiệp chế biến.

c)

C. phục vụ hoạt động du lịch và bảo vệ môi trường.

d)

D. xuất khẩu thu ngoại tệ.

76.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á?

a)

A. Là khu vực nuôi nhiều gia cầm.

b)

B. Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.

c)

C. Trâu, bò được nuôi nhiều ở Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan và Việt Nam.

d)

D. Lợn được nuôi nhiều ở Việt Nam, Phi -líp-pin, Thái Lan và In-đô-nê-xi-a.

77.

Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang phát triển ở Đông Nam Á do

a)

A. có hệ thống sông ngòi, kênh rạch nhiều.

b)

B. có biển rộng lớn bao quanh và không đóng băng

c)

C. có lợi thế cả về sông, biển và thị trường tiêu thụ.

d)

D. có trang thiết bị ngày càng hiện đại.