wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 74

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Làm thế nào để thu nhỏ, phóng to ảnh?

a)

Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi.

b)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỷ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.

c)

Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).

d)

Tất cả các phương án trên.

2.

Làm thế nào để di chuyển cả ảnh và khung ảnh (canvas)?

a)

Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.

b)

Sử dụng thanh trượt dọc và thanh trượt ngang.

c)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển).

d)

Không thể di chuyển cả ảnh và khung ảnh.

3.

Để cắt ảnh, người dùng cần thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Nháy chuột chọn công cụ Crop (cắt ảnh), kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.

b)

Nháy chuột chọn công cụ Zoom (thu/phóng), kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.

c)

Nháy chuột chọn công cụ Move (di chuyển), kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.

d)

Nháy chuột chọn công cụ biến đổi ảnh, kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.

4.

Để biến đổi ảnh, người dùng cần thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Nháy chuột chọn công cụ Zoom (thu/phóng), nháy chuột vào ảnh cần biến đổi, thực hiện biến đổi bằng cách kéo thả chuột từ các mốc điều khiển hoặc nhập tham số vào hộp thoại.

b)

Nháy chuột chọn công cụ Crop (cắt ảnh), nháy chuột vào ảnh cần biến đổi, thực hiện biến đổi bằng cách kéo thả chuột từ các mốc điều khiển hoặc nhập tham số vào hộp thoại.

c)

Nháy chuột chọn công cụ biến đổi ảnh trong hộp công cụ, nháy chuột vào ảnh cần biến đổi, thực hiện biến đổi bằng cách kéo thả chuột từ các mốc điều khiển hoặc nhập tham số vào hộp thoại.

d)

Nháy chuột chọn công cụ Move (di chuyển), nháy chuột vào ảnh cần biến đổi, thực hiện biến đổi bằng cách kéo thả chuột từ các mốc điều khiển hoặc nhập tham số vào hộp thoại

5.

Làm thế nào để hủy bỏ kết quả biến đổi ảnh?

a)

Nhấn phím Enter

b)

Nhấn phím ESC hoặc lệnh Reset trong hộp thoại.

c)

Chọn một công cụ bất kỳ khác.

d)

Tất cả các phương án trên.

6.

Làm thế nào để di chuyển chỉ ảnh mà không di chuyển khung ảnh (canvas)?

a)

Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.

b)

Sử dụng thanh trượt dọc và thanh trượt ngang.

c)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển).

d)

Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).

7.

Làm thế nào để xác nhận kết quả biến đổi ảnh?

a)

Nhấn phím Enter

b)

Nhấn phím ESC hoặc lệnh Reset trong hộp thoại.

c)

Chọn một công cụ bất kỳ khác.

d)

Cả A và C

8.

Cách nào được sử dụng để tăng kích thước ảnh?

a)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỷ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.

b)

Sử dụng công cụ Crop (cắt ảnh).

c)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển).

d)

Sử dụng công cụ biến đổi ảnh.

9.

Cách nào được sử dụng để di chuyển ảnh trong một khung ảnh lớn hơn kích thước hiển thị?

a)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển).

b)

Sử dụng công cụ Crop (cắt ảnh).

c)

Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng)

d)

Sử dụng thanh trượt dọc và thanh trượt ngang.

10.

Làm thế nào để thay đổi kích thước vùng ảnh cần cắt

a)

Nhấn phím enter.

b)

Kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn

c)

Nhấn phím ESC hoặc lệnh Reset trong hộp thoại.

d)

Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).

11.

Điền vào chỗ trống:

Dùng phím .... hoặc dùng các thanh trượt dọc/ngang để di chuyển ảnh.

a)

Space

b)

Move

c)

Zoom

d)

Fit Canvas to Layers

12.

Điền vào chỗ trống:

Dùng công cụ .... để di chuyển ảnh trên khung ảnh (canvas)

a)

Space

b)

Move

c)

Zoom

d)

Fit Canvas to Layer

13.

Điền vào chỗ trống:

Sau khi cắt ảnh thường dùng lệnh .... để khung ảnh khớp với kích thước của ảnh sau khi cắt

a)

Space

b)

Move

c)

Zoom

d)

Fit Canvas to Layers

14.

Điền vào chỗ trống:

Dùng công cụ .... kết hợp với phím Ctrl để thu nhỏ hoặc phóng to ảnh

a)

Space

b)

Move

c)

Zoom

d)

. Fit Canvas to Layers

15.

Khi muốn tăng kích thước ảnh, cách nào sau đây là phương pháp chính xác?

a)

Sử dụng công cụ Crop (cắt ảnh).

b)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỷ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái

c)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển).

d)

Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).

16.

Hãy sắp xếp lại các bước sau đây để nhận được cách tẩy xoá ảnh bằng công cụ Lone.

Bước 1. Nhấn, giữ kèm phím Ctrl khi nháy chuột vào một điểm ảnh cần lấy mẫu.

Bước 2. Chọn công cụ Clone trên bảng công cụ.

Bước 3. Nháy chuột hoặc kéo thả chuột trên vùng ảnh cần tẩy xoá dựa trên mà

Bước 4. Quay lại bước lấy mẫu và tiếp tục thực hiện với mẫu mới (nếu có)

(a)  

17.

Việc tẩy xoá ảnh bằng công cụ Clone KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bắt chước y nguyên vùng ảnh mẫu.

b)

Không bị lộ dấu vết tẩy xoá ảnh.

c)

Có thể tẩy xoá nhanh bằng cách kéo thả chuột.

d)

Có thể thay đổi kích thước của bút tẩy xoá

18.

Công cụ Healing KHÔNG được sử dụng trong những trường hợp nào sau đây

a)

Vùng ảnh đã tẩy xoá bằng công cụ Clone bị lộ rõ

b)

Tẩy xoá vùng ảnh bằng cách làm cho nó giống với vùng ảnh mẫu.

c)

Hoà trộn vùng ảnh hiện tại với vùng ảnh mẫu để xoá vùng ảnh hiện tại một cách tự nhiên

d)

Sử dụng kết hợp, đan xen với công cụ Clone.

19.

Màu của vùng ảnh sau khi tẩy xoá KHÔNG thể là màu nào sau đây?

a)

Màu xung quanh vùng ảnh vừa xoá.

b)

Màu của vùng ảnh được lấy mẫu.

c)

Màu được chọn từ biểu tượng cặp màu FG/BG.

d)

Màu hoà trộn giữa màu mẫu với màu xung quanh vùng ảnh vừa xoá.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng về công cụ Perspective Clone?

a)

Có tác dụng và cách sử dụng giống công cụ Clone.

b)

Có tác dụng và cách sử dụng giống công cụ Healing.

c)

Thay thế việc sử dụng kết hợp hai công cụ Clone và Healing

d)

Tạo một bản sao đồng dạng phối cảnh với hình mẫu

21.

Sắp xếp lại các bước sau để nhận được cách sao chép phối cảnh bằng công cụ Perspective Clone.

Bước 1. Xác định hình dạng khung phối cảnh.

Bước 2. Sao chép phối cảnh.

Bước 3. Chọn công cụ Perspective Clone trên bảng công cụ.

Bước 4. Sử dụng hai công cụ Clone và Healing để hoàn thiện việc sao chép phối cảnh

(a)  

22.

Những phát biểu nào sau đây là đúng về hai chế độ làm việc của công cụ Perspective Clone?

1) Chọn chế độ Modify Perspective khi cần xác định khung phối cảnh.

2) Chọn chế độ Perspective Clone khi cần xác định khung phối cảnh.

3) Chọn chế độ Modify Perspective để tiến hành sao chép phối cảnh.

4) Chọn chế độ Perspective Clone để tiến hành sao chép phối cảnh

a)

1) và 2)

b)

1) và 3)

c)

1) và 4)

d)

2) và 3)

23.

Ảnh động là gì?

a)

Các khung hình trong ảnh tĩnh

b)

Các hình ảnh chuyển động.

c)

Các hình ảnh tĩnh.

d)

. Các hình ảnh động vật.

24.

Các khung hình trong ảnh động được gọi là gì?

a)

Ảnh tĩnh.

b)

Khung hình tĩnh

c)

Đối tượng trong ảnh.

d)

. Hiệu ứng tự thiết kế.

25.

Khi nào nội dung trong ảnh động thay đổi liên tục và tạo ra cảm giác đối tượng chuyển động

a)

Khi các khung hình xuất hiện trong khoảng thời gian xác định.

b)

Khi các khung hình được chuẩn bị độc lập

c)

Khi kịch bản hoạt động của đối tượng được thể hiện qua các khung hình.

d)

Khi ảnh động được tạo bằng GIMP.

26.

Sự sai khác lớn giữa hai khung hình liên tiếp trong ảnh động sẽ dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Chuyển động mềm mại

b)

. Hiệu ứng tự thiết kế.

c)

Chuyển động giật

d)

Đối tượng trong ảnh không di chuyển.

27.

Lệnh nào được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP

a)

File\Open As Layers.

b)

Filters Animation\Playback.

c)

File\Export As.

d)

Filters Animation\Export Image

28.

Hộp thoại nào xuất hiện sau khi chọn lệnh Export Image trong GIMP?

a)

Export Image as GIF.

b)

Animation Playback.

c)

Export Image as PNG.

d)

Export Image as JPEG.

29.

Đuôi tệp của tệp ảnh động khi xuất là gì?

a)

jpg

b)

png

c)

gif

d)

bmp

30.

Các lệnh điều hướng như Step back và Step được sử dụng trong hộp thoại nào để xem trước ảnh động?

a)

Export Image as GIF.

b)

Animation Playback.

c)

Export Image as PNG.

d)

Export Image as JPEG.

31.

Khi hai khung hình liên tiếp trong ảnh động có sự sai khác lớn, hiện tượng gì xảy ra?

a)

Chuyển động mềm mại

b)

Hiệu ứng tự thiết k

c)

Chuyển động giật.

d)

Không có hiện tượng nào xảy r

32.

Trong GIMP, lệnh nào cho phép xem trước ảnh động trước khi xuất

a)

Filters Animation\Playback.

b)

File\Export As.

c)

Filters Animation\Export Image.

d)

. File\Open As Layer

33.

Trong trường hợp nội dung hai khung hình liên tiếp không biểu thị hành động của đối tượng, ta nên tạo ảnh động dựa trên điều gì

a)

Hiệu ứng tự thiết kế trong GIMP.

b)

Hiệu ứng có sẵn trong GIMP.

c)

Tạo dãy khung hình từ ảnh tĩnh.

d)

Gắn thời gian cho ảnh động.

34.

Lệnh nào trong GIMP được sử dụng để mở các ảnh tĩnh dưới dạng các lớp ảnh?

a)

Filters Animation.

b)

File Open As Layers.

c)

Filters Animation Optimize.

d)

Filters Animation Playback.

35.

Trong GIMP, lệnh nào được sử dụng để tạo dãy khung hình cho ảnh động dựa trên hiệu ứng có sẵn?

a)

Filters Animation

b)

File Open As Layers.

c)

Filters Animation Optimize.

d)

Filters Animation Playback.

36.

Để tăng thời gian hiển thị cho các khung hình ảnh rõ nhất trong ảnh động, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấp đúp chuột vào tên các khung hình.

b)

Tạo dãy khung hình mới.

c)

Gắn thời gian cho các khung hình.

d)

Thực hiện lệnh Filters\Animation\Optimiz

37.

Bước cuối cùng trong quá trình tạo ảnh động dựa trên hiệu ứng có sẵn là gì

a)

Bước 1: Chuẩn bị ảnh tĩnh cho ảnh động.

b)

Bước 2: Tạo dãy khung hình cho ảnh động.

c)

Bước 3: Xuất ảnh động.

d)

Bước 4: Nháy chuột chọn ô As animation.

38.

Thành phần nào không thuộc giao diện chỉnh sửa video khi tạo mới hoặc mở một dự án?

a)

Thanh công cụ điều hướng

b)

. Thanh công cụ tiện ích

c)

Vùng thiết đặt cảnh

d)

. Khung Timelin

39.

Khung Canvas trong giao diện chỉnh sửa video được sử dụng để làm gì

a)

Xem trước dự án video

b)

Lưu trữ và xuất video

c)

Thêm, xóa và di chuyển các cảnh

d)

Thực hiện căn chỉnh đối tượng

40.

Chức năng của thanh công cụ điều hướng trong giao diện chỉnh sửa video là gì?

a)

Xem trước dự án video

b)

Lưu trữ và xuất video

c)

Thực hiện căn chỉnh đối tượng

d)

. Điều hướng các lệnh thông dụng

41.

Thành phần nào trong giao diện chỉnh sửa video chứa các lệnh chọn đối tượng như hình, ảnh, văn bản, âm thanh và video?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Thanh công cụ điều hướng

c)

Thanh công cụ tiện ích

d)

Thanh đối tượng

42.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm hiệu ứng vào dự án?

a)

Shape

b)

Sound

c)

Roles

d)

Effect

43.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm mẫu nhân vật vào dự án?

a)

Shape

b)

Sound

c)

Roles

d)

Effec

44.

Khung nào trong giao diện chỉnh sửa video được sử dụng để thêm, xóa và di chuyển các cảnh trong dự án?

a)

Khung Canvas

b)

Thanh đối tượng

c)

Khung Timeline

d)

Thanh công cụ điều hướng

45.

Trong giao diện chỉnh sửa video, thành phần nào chứa các lệnh như sao chép, xoá và các lệnh căn chỉnh đối tượng khác?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Thanh công cụ điều hướng

c)

Thanh công cụ tiện ích

d)

. Thanh đối tượng

46.

Để nhập hình ảnh vào dự án video, người dùng cần làm gì?

a)

Chọn đối tượng Image trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local image

b)

Chọn đối tượng Sound trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add Sound

c)

Chọn đối tượng Video trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local video

d)

Chọn đối tượng Text trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local text

47.

Để xem trước video, người dùng có thể sử dụng các phím nào?

a)

Ctrl + Shift + Space

b)

Play the current scene

c)

Space

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

48.

Để lưu dự án video, người dùng cần thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn Save ở thanh công cụ điều hướng và nhập tên tệp

b)

Chọn Publish và đặt tên cho tệp video

c)

Chọn Save và đặt tên cho tệp video

d)

Chọn Export và đặt tên cho tệp video

49.

Để thay đổi thời lượng của dự án video thành 30 giây, người dùng phải thực hiện thao tác nào

a)

Tăng thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

b)

Giảm thời lượng trong ô thời gian của khung Timelin

c)

Chọn New Empty Project và nhập thời lượng là 30 giây

d)

Thay đổi thời lượng sau khi xuất video

50.

Để nhập âm thanh vào dự án video, người dùng có thể sử dụng các định dạng tệp âm thanh nào?

a)

MP4 và AVI

b)

WAV và WMA

c)

BMP và JPEG

d)

GIF và PNG

51.

Để xem cảnh video đang được chọn từ đầu, người dùng có thể sử dụng các phím nào?

a)

Shift + Space

b)

Play the current scene

c)

Preview

d)

Play the current scene from start

52.

Khi lưu dự án video, người dùng cần chọn định dạng tệp nào?

a)

mp3

b)

gif

c)

am

d)

txt

53.

Animiz hỗ trợ các loại tệp âm thanh nào?

a)

MP3, WAV, WMA, FLAC, APE, ACC

b)

GIF, JPEG, PNG, BMP

c)

MP4, AVI, MKV, MOV

d)

DOCX, XLSX, PPTX, PDF

54.

Để thay đổi vị trí và kích thước ảnh trong video, người dùng phải thực hiện thao tác nào?

a)

Nhảy chuột vào hiệu ứng xuất hiện và biến mất của ảnh

b)

Chọn đối tượng Image và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

c)

Chọn đối tượng Text và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

d)

Chọn đối tượng Sound và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

55.

Để tạo thành một cảnh video mới, người dùng cần thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn New Empty Project

b)

Chọn Save Project

c)

Chọn New Scene

d)

Chọn Publish

56.

Thành phần nào không thuộc giao diện chỉnh sửa video khi tạo mới hoặc mở một dự án?

a)

Thanh công cụ điều hướng

b)

Thanh công cụ tiện ích

c)

Vùng thiết đặt cảnh

d)

Khung Timeline

57.

Khung Canvas trong giao diện chỉnh sửa video được sử dụng để làm gì?

a)

Xem trước dự án video     

b)

Lưu trữ và xuất video

c)

Thêm, xóa và di chuyển các cảnh

d)

Thực hiện căn chỉnh đối tượng

58.

Chức năng của thanh công cụ điều hướng trong giao diện chỉnh sửa video là gì?

a)

Xem trước dự án video

b)

Lưu trữ và xuất video

c)

Thực hiện căn chỉnh đối tượng

d)

Điều hướng các lệnh thông dụng

59.

Thành phần nào trong giao diện chỉnh sửa video chứa các lệnh chọn đối tượng như hình, ảnh, văn bản, âm thanh và video?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Thanh công cụ điều hướng

c)

Thanh công cụ tiện ích       

d)

Thanh đối tượng

60.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm hiệu ứng vào dự án?

a)

Shape

b)

Sound

c)

Roles

d)

Effect

61.

Khung nào trong giao diện chỉnh sửa video được sử dụng để thêm, xóa và di chuyển các cảnh trong dự án?

a)

Khung Canvas

b)

Thanh đối tượng      

c)

Khung Timeline

d)

Vùng thiết đặt cảnh

62.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm văn bản vào dự án?

a)

. Shape          

b)

Image

c)

Text

d)

Sound

63.

Khung nào trong giao diện chỉnh sửa video biểu thị khung thời gian xuất hiện của các đối tượng trong video?

a)

Khung Canvas

b)

Thanh đối tượng

c)

Thanh công cụ điều hướng

d)

. Khung Timeline

64.

Trong giao diện chỉnh sửa video, thành phần nào chứa các lệnh như sao chép, xoá và các lệnh căn chỉnh đối tượng khác?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Thanh công cụ điều hướng

c)

Thanh công cụ tiện ích       

d)

Thanh đối tượng

65.

Để nhập hình ảnh vào dự án video, người dùng cần làm gì?

a)

Chọn đối tượng Image trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local image

b)

Chọn đối tượng Sound trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add Sound

c)

Chọn đối tượng Video trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local video

d)

Chọn đối tượng Text trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local text

66.

Để xem trước video, người dùng có thể sử dụng các phím nào?

a)

Ctrl + Shift + Space

b)

Play the current scene

c)

Space 

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

67.

Để lưu dự án video, người dùng cần thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn Save ở thanh công cụ điều hướng và nhập tên tệp

b)

Chọn Publish và đặt tên cho tệp video

c)

Chọn Save và đặt tên cho tệp video

d)

Chọn Export và đặt tên cho tệp video

68.

Để thay đổi thời lượng của dự án video thành 30 giây, người dùng phải thực hiện thao tác nào?

a)

Tăng thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

b)

Giảm thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

c)

Giảm thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

d)

Thay đổi thời lượng sau khi xuất video

69.

Để nhập âm thanh vào dự án video, người dùng có thể sử dụng các định dạng tệp âm thanh nào?

a)

MP4 và AVI 

b)

WAV và WMA 

c)

BMP và JPEG

d)

GIF và PNG

70.

Để xem cảnh video đang được chọn từ đầu, người dùng có thể sử dụng các phím nào?

a)

Shift + Space

b)

Play the current scene

c)

Preview 

d)

Play the current scene from start

71.

Khi lưu dự án video, người dùng cần chọn định dạng tệp nào?

a)

mp3   

b)

gif

c)

am

d)

txt

72.

Animiz hỗ trợ các loại tệp âm thanh nào?

a)

MP3, WAV, WMA, FLAC, APE, ACC              

b)

GIF, JPEG, PNG, BMP

c)

MP4, AVI, MKV, MOV

d)

DOCX, XLSX, PPTX, PDF

73.

Để thay đổi vị trí và kích thước ảnh trong video, người dùng phải thực hiện thao tác nào?

a)

Nhảy chuột vào hiệu ứng xuất hiện và biến mất của ảnh

b)

Chọn đối tượng Image và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

c)

Chọn đối tượng Text và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

d)

Chọn đối tượng Sound và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

74.

Để tạo một cảnh video mới, người dùng cần thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn New Empty Project

b)

Chọn Save Project     

c)

Chọn New Scene

d)

Chọn Publish