Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 74
Worksheet time: 38mins
Làm thế nào để thu nhỏ, phóng to ảnh?
Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi.
Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỷ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.
Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).
Tất cả các phương án trên.
Làm thế nào để di chuyển cả ảnh và khung ảnh (canvas)?
Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.
Sử dụng thanh trượt dọc và thanh trượt ngang.
Sử dụng công cụ Move (di chuyển).
Không thể di chuyển cả ảnh và khung ảnh.
Để cắt ảnh, người dùng cần thực hiện các bước nào sau đây?
Nháy chuột chọn công cụ Crop (cắt ảnh), kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.
Nháy chuột chọn công cụ Zoom (thu/phóng), kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.
Nháy chuột chọn công cụ Move (di chuyển), kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.
Nháy chuột chọn công cụ biến đổi ảnh, kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.
Để biến đổi ảnh, người dùng cần thực hiện các bước nào sau đây?
Nháy chuột chọn công cụ Zoom (thu/phóng), nháy chuột vào ảnh cần biến đổi, thực hiện biến đổi bằng cách kéo thả chuột từ các mốc điều khiển hoặc nhập tham số vào hộp thoại.
Nháy chuột chọn công cụ Crop (cắt ảnh), nháy chuột vào ảnh cần biến đổi, thực hiện biến đổi bằng cách kéo thả chuột từ các mốc điều khiển hoặc nhập tham số vào hộp thoại.
Nháy chuột chọn công cụ biến đổi ảnh trong hộp công cụ, nháy chuột vào ảnh cần biến đổi, thực hiện biến đổi bằng cách kéo thả chuột từ các mốc điều khiển hoặc nhập tham số vào hộp thoại.
Nháy chuột chọn công cụ Move (di chuyển), nháy chuột vào ảnh cần biến đổi, thực hiện biến đổi bằng cách kéo thả chuột từ các mốc điều khiển hoặc nhập tham số vào hộp thoại
Làm thế nào để hủy bỏ kết quả biến đổi ảnh?
Nhấn phím Enter
Nhấn phím ESC hoặc lệnh Reset trong hộp thoại.
Chọn một công cụ bất kỳ khác.
Tất cả các phương án trên.
Làm thế nào để di chuyển chỉ ảnh mà không di chuyển khung ảnh (canvas)?
Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.
Sử dụng thanh trượt dọc và thanh trượt ngang.
Sử dụng công cụ Move (di chuyển).
Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).
Làm thế nào để xác nhận kết quả biến đổi ảnh?
Nhấn phím Enter
Nhấn phím ESC hoặc lệnh Reset trong hộp thoại.
Chọn một công cụ bất kỳ khác.
Cả A và C
Cách nào được sử dụng để tăng kích thước ảnh?
Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỷ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.
Sử dụng công cụ Crop (cắt ảnh).
Sử dụng công cụ Move (di chuyển).
Sử dụng công cụ biến đổi ảnh.
Cách nào được sử dụng để di chuyển ảnh trong một khung ảnh lớn hơn kích thước hiển thị?
Sử dụng công cụ Move (di chuyển).
Sử dụng công cụ Crop (cắt ảnh).
Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng)
Sử dụng thanh trượt dọc và thanh trượt ngang.
Làm thế nào để thay đổi kích thước vùng ảnh cần cắt
Nhấn phím enter.
Kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn
Nhấn phím ESC hoặc lệnh Reset trong hộp thoại.
Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).
Điền vào chỗ trống:
Dùng phím .... hoặc dùng các thanh trượt dọc/ngang để di chuyển ảnh.
Space
Move
Zoom
Fit Canvas to Layers
Điền vào chỗ trống:
Dùng công cụ .... để di chuyển ảnh trên khung ảnh (canvas)
Space
Move
Zoom
Fit Canvas to Layer
Điền vào chỗ trống:
Sau khi cắt ảnh thường dùng lệnh .... để khung ảnh khớp với kích thước của ảnh sau khi cắt
Space
Move
Zoom
Fit Canvas to Layers
Điền vào chỗ trống:
Dùng công cụ .... kết hợp với phím Ctrl để thu nhỏ hoặc phóng to ảnh
Space
Move
Zoom
. Fit Canvas to Layers
Khi muốn tăng kích thước ảnh, cách nào sau đây là phương pháp chính xác?
Sử dụng công cụ Crop (cắt ảnh).
Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỷ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái
Sử dụng công cụ Move (di chuyển).
Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).
Hãy sắp xếp lại các bước sau đây để nhận được cách tẩy xoá ảnh bằng công cụ Lone.
Bước 1. Nhấn, giữ kèm phím Ctrl khi nháy chuột vào một điểm ảnh cần lấy mẫu.
Bước 2. Chọn công cụ Clone trên bảng công cụ.
Bước 3. Nháy chuột hoặc kéo thả chuột trên vùng ảnh cần tẩy xoá dựa trên mà
Bước 4. Quay lại bước lấy mẫu và tiếp tục thực hiện với mẫu mới (nếu có)
(a)
Việc tẩy xoá ảnh bằng công cụ Clone KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Bắt chước y nguyên vùng ảnh mẫu.
Không bị lộ dấu vết tẩy xoá ảnh.
Có thể tẩy xoá nhanh bằng cách kéo thả chuột.
Có thể thay đổi kích thước của bút tẩy xoá
Công cụ Healing KHÔNG được sử dụng trong những trường hợp nào sau đây
Vùng ảnh đã tẩy xoá bằng công cụ Clone bị lộ rõ
Tẩy xoá vùng ảnh bằng cách làm cho nó giống với vùng ảnh mẫu.
Hoà trộn vùng ảnh hiện tại với vùng ảnh mẫu để xoá vùng ảnh hiện tại một cách tự nhiên
Sử dụng kết hợp, đan xen với công cụ Clone.
Màu của vùng ảnh sau khi tẩy xoá KHÔNG thể là màu nào sau đây?
Màu xung quanh vùng ảnh vừa xoá.
Màu của vùng ảnh được lấy mẫu.
Màu được chọn từ biểu tượng cặp màu FG/BG.
Màu hoà trộn giữa màu mẫu với màu xung quanh vùng ảnh vừa xoá.
Phát biểu nào sau đây đúng về công cụ Perspective Clone?
Có tác dụng và cách sử dụng giống công cụ Clone.
Có tác dụng và cách sử dụng giống công cụ Healing.
Thay thế việc sử dụng kết hợp hai công cụ Clone và Healing
Tạo một bản sao đồng dạng phối cảnh với hình mẫu
Sắp xếp lại các bước sau để nhận được cách sao chép phối cảnh bằng công cụ Perspective Clone.
Bước 1. Xác định hình dạng khung phối cảnh.
Bước 2. Sao chép phối cảnh.
Bước 3. Chọn công cụ Perspective Clone trên bảng công cụ.
Bước 4. Sử dụng hai công cụ Clone và Healing để hoàn thiện việc sao chép phối cảnh
(a)
Những phát biểu nào sau đây là đúng về hai chế độ làm việc của công cụ Perspective Clone?
1) Chọn chế độ Modify Perspective khi cần xác định khung phối cảnh.
2) Chọn chế độ Perspective Clone khi cần xác định khung phối cảnh.
3) Chọn chế độ Modify Perspective để tiến hành sao chép phối cảnh.
4) Chọn chế độ Perspective Clone để tiến hành sao chép phối cảnh
1) và 2)
1) và 3)
1) và 4)
2) và 3)
Ảnh động là gì?
Các khung hình trong ảnh tĩnh
Các hình ảnh chuyển động.
Các hình ảnh tĩnh.
. Các hình ảnh động vật.
Các khung hình trong ảnh động được gọi là gì?
Ảnh tĩnh.
Khung hình tĩnh
Đối tượng trong ảnh.
. Hiệu ứng tự thiết kế.
Khi nào nội dung trong ảnh động thay đổi liên tục và tạo ra cảm giác đối tượng chuyển động
Khi các khung hình xuất hiện trong khoảng thời gian xác định.
Khi các khung hình được chuẩn bị độc lập
Khi kịch bản hoạt động của đối tượng được thể hiện qua các khung hình.
Khi ảnh động được tạo bằng GIMP.
Sự sai khác lớn giữa hai khung hình liên tiếp trong ảnh động sẽ dẫn đến hiện tượng gì?
Chuyển động mềm mại
. Hiệu ứng tự thiết kế.
Chuyển động giật
Đối tượng trong ảnh không di chuyển.
Lệnh nào được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP
File\Open As Layers.
Filters Animation\Playback.
File\Export As.
Filters Animation\Export Image
Hộp thoại nào xuất hiện sau khi chọn lệnh Export Image trong GIMP?
Export Image as GIF.
Animation Playback.
Export Image as PNG.
Export Image as JPEG.
Đuôi tệp của tệp ảnh động khi xuất là gì?
jpg
png
gif
bmp
Các lệnh điều hướng như Step back và Step được sử dụng trong hộp thoại nào để xem trước ảnh động?
Export Image as GIF.
Animation Playback.
Export Image as PNG.
Export Image as JPEG.
Khi hai khung hình liên tiếp trong ảnh động có sự sai khác lớn, hiện tượng gì xảy ra?
Chuyển động mềm mại
Hiệu ứng tự thiết k
Chuyển động giật.
Không có hiện tượng nào xảy r
Trong GIMP, lệnh nào cho phép xem trước ảnh động trước khi xuất
Filters Animation\Playback.
File\Export As.
Filters Animation\Export Image.
. File\Open As Layer
Trong trường hợp nội dung hai khung hình liên tiếp không biểu thị hành động của đối tượng, ta nên tạo ảnh động dựa trên điều gì
Hiệu ứng tự thiết kế trong GIMP.
Hiệu ứng có sẵn trong GIMP.
Tạo dãy khung hình từ ảnh tĩnh.
Gắn thời gian cho ảnh động.
Lệnh nào trong GIMP được sử dụng để mở các ảnh tĩnh dưới dạng các lớp ảnh?
Filters Animation.
File Open As Layers.
Filters Animation Optimize.
Filters Animation Playback.
Trong GIMP, lệnh nào được sử dụng để tạo dãy khung hình cho ảnh động dựa trên hiệu ứng có sẵn?
Filters Animation
File Open As Layers.
Filters Animation Optimize.
Filters Animation Playback.
Để tăng thời gian hiển thị cho các khung hình ảnh rõ nhất trong ảnh động, ta thực hiện thao tác nào?
Nhấp đúp chuột vào tên các khung hình.
Tạo dãy khung hình mới.
Gắn thời gian cho các khung hình.
Thực hiện lệnh Filters\Animation\Optimiz
Bước cuối cùng trong quá trình tạo ảnh động dựa trên hiệu ứng có sẵn là gì
Bước 1: Chuẩn bị ảnh tĩnh cho ảnh động.
Bước 2: Tạo dãy khung hình cho ảnh động.
Bước 3: Xuất ảnh động.
Bước 4: Nháy chuột chọn ô As animation.
Thành phần nào không thuộc giao diện chỉnh sửa video khi tạo mới hoặc mở một dự án?
Thanh công cụ điều hướng
. Thanh công cụ tiện ích
Vùng thiết đặt cảnh
. Khung Timelin
Khung Canvas trong giao diện chỉnh sửa video được sử dụng để làm gì
Xem trước dự án video
Lưu trữ và xuất video
Thêm, xóa và di chuyển các cảnh
Thực hiện căn chỉnh đối tượng
Chức năng của thanh công cụ điều hướng trong giao diện chỉnh sửa video là gì?
Xem trước dự án video
Lưu trữ và xuất video
Thực hiện căn chỉnh đối tượng
. Điều hướng các lệnh thông dụng
Thành phần nào trong giao diện chỉnh sửa video chứa các lệnh chọn đối tượng như hình, ảnh, văn bản, âm thanh và video?
Thanh bảng chọn
Thanh công cụ điều hướng
Thanh công cụ tiện ích
Thanh đối tượng
Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm hiệu ứng vào dự án?
Shape
Sound
Roles
Effect
Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm mẫu nhân vật vào dự án?
Shape
Sound
Roles
Effec
Khung nào trong giao diện chỉnh sửa video được sử dụng để thêm, xóa và di chuyển các cảnh trong dự án?
Khung Canvas
Thanh đối tượng
Khung Timeline
Thanh công cụ điều hướng
Trong giao diện chỉnh sửa video, thành phần nào chứa các lệnh như sao chép, xoá và các lệnh căn chỉnh đối tượng khác?
Thanh bảng chọn
Thanh công cụ điều hướng
Thanh công cụ tiện ích
. Thanh đối tượng
Để nhập hình ảnh vào dự án video, người dùng cần làm gì?
Chọn đối tượng Image trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local image
Chọn đối tượng Sound trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add Sound
Chọn đối tượng Video trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local video
Chọn đối tượng Text trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local text
Để xem trước video, người dùng có thể sử dụng các phím nào?
Ctrl + Shift + Space
Play the current scene
Space
Tất cả các phương án trên đều đúng
Để lưu dự án video, người dùng cần thực hiện thao tác nào?
Chọn Save ở thanh công cụ điều hướng và nhập tên tệp
Chọn Publish và đặt tên cho tệp video
Chọn Save và đặt tên cho tệp video
Chọn Export và đặt tên cho tệp video
Để thay đổi thời lượng của dự án video thành 30 giây, người dùng phải thực hiện thao tác nào
Tăng thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline
Giảm thời lượng trong ô thời gian của khung Timelin
Chọn New Empty Project và nhập thời lượng là 30 giây
Thay đổi thời lượng sau khi xuất video
Để nhập âm thanh vào dự án video, người dùng có thể sử dụng các định dạng tệp âm thanh nào?
MP4 và AVI
WAV và WMA
BMP và JPEG
GIF và PNG
Để xem cảnh video đang được chọn từ đầu, người dùng có thể sử dụng các phím nào?
Shift + Space
Play the current scene
Preview
Play the current scene from start
Khi lưu dự án video, người dùng cần chọn định dạng tệp nào?
mp3
gif
am
txt
Animiz hỗ trợ các loại tệp âm thanh nào?
MP3, WAV, WMA, FLAC, APE, ACC
GIF, JPEG, PNG, BMP
MP4, AVI, MKV, MOV
DOCX, XLSX, PPTX, PDF
Để thay đổi vị trí và kích thước ảnh trong video, người dùng phải thực hiện thao tác nào?
Nhảy chuột vào hiệu ứng xuất hiện và biến mất của ảnh
Chọn đối tượng Image và sử dụng các công cụ trên khung Canvas
Chọn đối tượng Text và sử dụng các công cụ trên khung Canvas
Chọn đối tượng Sound và sử dụng các công cụ trên khung Canvas
Để tạo thành một cảnh video mới, người dùng cần thực hiện thao tác nào?
Chọn New Empty Project
Chọn Save Project
Chọn New Scene
Chọn Publish
Thành phần nào không thuộc giao diện chỉnh sửa video khi tạo mới hoặc mở một dự án?
Thanh công cụ điều hướng
Thanh công cụ tiện ích
Vùng thiết đặt cảnh
Khung Timeline
Khung Canvas trong giao diện chỉnh sửa video được sử dụng để làm gì?
Xem trước dự án video
Lưu trữ và xuất video
Thêm, xóa và di chuyển các cảnh
Thực hiện căn chỉnh đối tượng
Chức năng của thanh công cụ điều hướng trong giao diện chỉnh sửa video là gì?
Xem trước dự án video
Lưu trữ và xuất video
Thực hiện căn chỉnh đối tượng
Điều hướng các lệnh thông dụng
Thành phần nào trong giao diện chỉnh sửa video chứa các lệnh chọn đối tượng như hình, ảnh, văn bản, âm thanh và video?
Thanh bảng chọn
Thanh công cụ điều hướng
Thanh công cụ tiện ích
Thanh đối tượng
Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm hiệu ứng vào dự án?
Shape
Sound
Roles
Effect
Khung nào trong giao diện chỉnh sửa video được sử dụng để thêm, xóa và di chuyển các cảnh trong dự án?
Khung Canvas
Thanh đối tượng
Khung Timeline
Vùng thiết đặt cảnh
Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm văn bản vào dự án?
. Shape
Image
Text
Sound
Khung nào trong giao diện chỉnh sửa video biểu thị khung thời gian xuất hiện của các đối tượng trong video?
Khung Canvas
Thanh đối tượng
Thanh công cụ điều hướng
. Khung Timeline
Trong giao diện chỉnh sửa video, thành phần nào chứa các lệnh như sao chép, xoá và các lệnh căn chỉnh đối tượng khác?
Thanh bảng chọn
Thanh công cụ điều hướng
Thanh công cụ tiện ích
Thanh đối tượng
Để nhập hình ảnh vào dự án video, người dùng cần làm gì?
Chọn đối tượng Image trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local image
Chọn đối tượng Sound trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add Sound
Chọn đối tượng Video trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local video
Chọn đối tượng Text trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local text
Để xem trước video, người dùng có thể sử dụng các phím nào?
Ctrl + Shift + Space
Play the current scene
Space
Tất cả các phương án trên đều đúng
Để lưu dự án video, người dùng cần thực hiện thao tác nào?
Chọn Save ở thanh công cụ điều hướng và nhập tên tệp
Chọn Publish và đặt tên cho tệp video
Chọn Save và đặt tên cho tệp video
Chọn Export và đặt tên cho tệp video
Để thay đổi thời lượng của dự án video thành 30 giây, người dùng phải thực hiện thao tác nào?
Tăng thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline
Giảm thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline
Giảm thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline
Thay đổi thời lượng sau khi xuất video
Để nhập âm thanh vào dự án video, người dùng có thể sử dụng các định dạng tệp âm thanh nào?
MP4 và AVI
WAV và WMA
BMP và JPEG
GIF và PNG
Để xem cảnh video đang được chọn từ đầu, người dùng có thể sử dụng các phím nào?
Shift + Space
Play the current scene
Preview
Play the current scene from start
Khi lưu dự án video, người dùng cần chọn định dạng tệp nào?
mp3
gif
am
txt
Animiz hỗ trợ các loại tệp âm thanh nào?
MP3, WAV, WMA, FLAC, APE, ACC
GIF, JPEG, PNG, BMP
MP4, AVI, MKV, MOV
DOCX, XLSX, PPTX, PDF
Để thay đổi vị trí và kích thước ảnh trong video, người dùng phải thực hiện thao tác nào?
Nhảy chuột vào hiệu ứng xuất hiện và biến mất của ảnh
Chọn đối tượng Image và sử dụng các công cụ trên khung Canvas
Chọn đối tượng Text và sử dụng các công cụ trên khung Canvas
Chọn đối tượng Sound và sử dụng các công cụ trên khung Canvas
Để tạo một cảnh video mới, người dùng cần thực hiện thao tác nào?
Chọn New Empty Project
Chọn Save Project
Chọn New Scene
Chọn Publish
