NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa Lý Cuối Học Kỳ II (Bauhamhighschool)
Total questions: 79
Worksheet time: 3hrs 38mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là?
a)
A. Núi cao và hoang mạc.
b)
B. Núi thấp và đồng bằng.
c)
C. Đồng bằng và hoang mạc.
d)
D. Núi thấp và hoang mạc.
2.
Câu 2: Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là?
a)
A. Hồng Công và Thượng Hải.
b)
B. Hồng Công và Ma Cao.
c)
C. Hồng Công và Quảng Châu.
d)
D. Ma Cao và Thượng Hải.
3.
Câu 3: Các khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là?
a)
A. Dầu mỏ và khí tự nhiên.
b)
B. Kim cương và than đá.
c)
C. Than đá và khí tự nhiên.
d)
D. Than đá, dầu mỏ, quặng sắt.
4.
Câu 4: Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?
a)
A. Khí hậu ôn đới lục địa.
b)
B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
c)
C. Khí hậu ôn đới gió mùa.
d)
D. Khí hậu ôn đới hải dương.
5.
Câu 5: Địa hình miền Tây Trung Quốc?
a)
A. Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.
b)
B. Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
C. Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.
d)
D. Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.
6.
Câu 6: Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?
a)
A. Các thành phố lớn.
b)
B. Các đồng bằng châu thổ.
c)
C. Vùng núi và biên giới.
d)
D. Dọc biên giới phía nam.
7.
Câu 7: Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là?
a)
A. Dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, tập trung chủ yếu ở nông thôn.
b)
B. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.
c)
C. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.
d)
D. Dân cư phân bố không đều tập trung chủ yếu ở miền Đông.
8.
Câu 8: Với đặc điểm “Lãnh thổ trải dài từ khoảng tới và khoảng tới , giáp 14 nước, Trung Quốc có thuận lợi cơ bản về mặt kinh tế - xã hội là?
a)
A. Có nhiều dân tộc cùng sinh sống.
b)
B. Có nhiều tài nguyên thiên nhiên.
c)
C. Có thể giao lưu với nhiều quốc gia.
d)
D. Phân chia thành 22 tỉnh, 5 khu tự trị.
9.
Câu 9: Nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc?
a)
A. Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên.
b)
B. Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
c)
C. Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông.
d)
D. Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo.
10.
Câu 11: Miền Tây Trung Quốc dân cư tập trung thưa thớt, chủ yếu do?
a)
A. Sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.
b)
B. Điều kiện tự nhiên không thuận lợi (địa hình, đất, khí hậu).
c)
C. Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.
d)
D. Nhiều hoang mạc, bồn địa.
11.
Câu 12: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư – xã hội Trung Quốc hiện nay?
a)
A. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
b)
B. Các khu tự trị tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới.
c)
C. Các thành phố lớn tập trung chủ yếu tại miền Đông.
d)
D. Là nước đông dân nhất thế giới.
12.
Câu 13: Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi của đặc điểm dân cư và xã hội Trung Quốc đối với phát triển kinh tế?
a)
A. Lực lượng lao động dồi dào.
b)
B. Người lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo.
c)
C. Lao động phân bố đều trong cả nước.
d)
D. Lao động có chất lượng ngày càng cao.
13.
Câu 14: Ý nào sau đây không đúng về hậu quả của tư tưởng trọng nam ở Trung Quốc?
a)
A. Ảnh hưởng tiêu cực đến cơ cấu giới tính.
b)
B. Ảnh hưởng đến nguồn lao động trong tương lai.
c)
C. Tạo ra nguồn lao động có sức mạnh.
d)
D. Tạo ra nhiều vấn đề xã hội cho đất nước và kinh tế.
14.
Câu 15: Mặt tiêu cực của chính sách dân số “1 con” ở Trung Quốc là?
a)
A. Tỉ lệ dân thành thị tăng.
b)
B. Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
c)
C. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.
d)
D. Chất lượng đời sống dân cư được cải thiện.
15.
Câu 16: Miền Đông Trung Quốc có nhiều thành phố triệu dân và dân cư tập trung đông chủ yếu do ?
a)
A. Nền kinh tế phát triển.
b)
B. Gần biển, khí hậu mát mẻ.
c)
C. Đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng.
d)
D. Nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú.
16.
Câu 17: Miền Tây Trung Quốc có khí hậu khắc nghiệt là do?
a)
A. Có nhiều đồi núi cao, đồng bằng.
b)
B. Có nhiều sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa.
c)
C. Nằm sâu trong lục địa, không giáp biển.
d)
D. Nằm ở vĩ độ cao, có nhiều đồi núi.
17.
Câu 18: Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dân số dưới 1 người/km2) nhưng lại có một dải có mật độ dân số đông hơn với mật độ 1 - 50 người/km2 chủ yếu là do?
a)
A. Gắn với lịch sử “Con đường tơ lụa”.
b)
B. Gắn với tuyến đường sắt Đông – Tây mới xây dựng.
c)
C. Đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.
d)
D. Chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.
18.
Câu 19: Cho bảng số liệu:
Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua một số năm
(Đơn vị: %)
Từ bảng số liệu trên, hãy cho biết, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc trong giai đoạn 1985 – 2014?
a)
A. Tỉ trọng giá trị xuất khẩu tăng liên tục.
b)
B. Tỉ trọng giá trị nhập khẩu giảm liên tục.
c)
C. Tỉ trọng giá trị xuất khẩu giảm ở giai đoạn 1985 – 1995 và giai đoạn 2004 – 2014; tăng ở giai đoạn 1995 – 2004.
d)
D. Tỉ trọng giá trị nhập khẩu giảm ở giai đoạn 1985 – 1995 và giai đoạn 2004 – 2014; tăng ở giai đoạn 1995 – 2004.
19.
Câu 20: Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do?
a)
A. Sản lượng lương thực thấp.
b)
B. Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.
c)
C. Dân số đông nhất thế giới.
d)
D. Năng suất cây lương thực thấp.
20.
Câu 21: Ý nào sau đây không phải là chiến lược phát triển công nghiệp của Trung Quốc?
a)
A. Thay đổi cơ chế quản lý.
b)
B. Thực hiện chính sách mở cửa.
c)
C. Ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất.
d)
D. Ưu tiên phát triển công nghiệp truyền thống.
21.
Câu 22: Nhận xét đúng về cơ cấu sản phẩm ngành trồng trọt của miền Bắc và miền Nam thuộc lãnh thổ phía đông Trung Quốc là?
a)
A. Miền Bắc chỉ phát triển cây trồng có nguồn gốc ôn đới, miền Nam chỉ phát triển cây trồng miền nhiệt đới.
b)
B. Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới, miền Nam là cây trồng cận nhiệt và ôn đới.
c)
C. Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt, miền Nam chỉ phát triển cây nhiệt đới.
d)
D. Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt; miền Nam là cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới và cận nhiệt.
22.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu nông nghiệp Trung Quốc?
a)
A. Cây lương thực có sản lượng đứng đầu thế giới.
b)
B. Ngành trồng trọt chiếm ưu thế.
c)
C. Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam có thế mạnh về lúa mì, ngô, chè.
d)
D. Cây công nghiệp chiếm vị trí quan trọng.
23.
Câu 24: Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã?
a)
A. Tiến hành cải cách ruộng đất.
b)
B. Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.
c)
C. Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.
d)
D. Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.
24.
Câu 25: Thế mạnh nào sau đây giúp Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
A. Khoa học công nghệ hiện đại.
b)
B. Thực hiện chính sách công nghiệp mới.
c)
C. Chính sách mở cửa.
d)
D. Nguyên liệu sẵn có ở nông thôn.
25.
Câu 26: Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là?
a)
A. Lúa mì, ngô, củ cải đường.
b)
B. Lúa gạo, mía, bông.
c)
C. Lúa mì, lúa gạo, ngô.
d)
D. Lúa gạo, hướng dương, chè.
26.
Câu 27: Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?
a)
A. Lương thực.
b)
B. Củ cải đường.
c)
C. Mía.
d)
D. Chè.
27.
Câu 28: Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào ?
a)
A. Chế tạo máy.
b)
B. Dệt may.
c)
C. Sản xuất ô tô.
d)
D. Hóa chất.
28.
Câu 29: Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở?
a)
A. Miền Tây.
b)
B. Miền Đông.
c)
C. Ven biển.
d)
D. Gần Nhật Bản và Hàn Quốc.
29.
Câu 30: Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về?
a)
A. Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.
b)
B. Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.
c)
C. Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.
d)
D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.
30.
Câu 31: Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của?
a)
A. Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
B. Chính sách chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.
c)
C. Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.
d)
D. Chính sách phát triển nền kinh tế chỉ huy.
31.
Câu 32: Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc về mặt xã hội là?
a)
A. Đời sống nhân dân được cải thiện.
b)
B. Gia tăng dân số giảm.
c)
C. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.
d)
D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
32.
Câu 33: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của?
a)
A. Công cuộc đại nhảy vọt.
b)
B. Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.
c)
C. Công cuộc hiện đại hóa.
d)
D. Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.
33.
Câu 34: Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?
a)
A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
b)
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
c)
C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
d)
D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.
34.
Câu 35: Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì?
a)
A. Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.
b)
B. Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.
c)
C. Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
d)
D. Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.
35.
Câu 36: Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu?
a)
A. Xích đạo.
b)
B. Cận nhiệt đới.
c)
C. Ôn đới.
d)
D. Nhiệt đới gió mùa.
36.
Câu 37: Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?
a)
A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn.
b)
B. Núi và cao nguyên.
c)
C. Đồi, núi và núi lửa.
d)
D. Các thung lũng rộng.
37.
Câu 38: Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là?
a)
A. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.
b)
B. Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.
c)
C. Lao động không cần cù, siêng năng.
d)
D. Thiếu sự dẻo dai, năng động.
38.
Câu 39: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là?
a)
A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
c)
C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh.
d)
D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.
39.
Câu 40: Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là?
a)
A. Nghèo tài nguyên khoáng sản
b)
B. Không có đồng bằng lớn
c)
C. Lượng mưa quanh năm không đáng kể
d)
D. Chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai
40.
Câu 41: Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì?
a)
A. Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.
b)
B. Có nhiều kiểu, dạng địa hình.
c)
C. Nằm trong vành đai sinh khoáng.
d)
D. Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.
41.
Câu 42: Phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á?
a)
A. Hợp tác cùng phát triển.
b)
B. Phát triển du lịch.
c)
C. Ổn định chính trị.
d)
D. Hội nhập kinh tế.
42.
Câu 43: Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo so với Đông Nam Á lục địa là?
a)
A. Đồng bằng phù sa nằm đang xen giữa các dãy núi.
b)
B. Có nhiều núi lửa đang hoạt động.
c)
C. Ít đồng bằng, nhiều khối núi cao và đồ sộ.
d)
D. Núi thường thấp dưới 3000m.
43.
Câu 44: Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do?
a)
A. Có số dân đông, nhiều quốc gia.
b)
B. Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
c)
C. Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.
d)
D. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
44.
Câu 45: Đâu không phải là đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi chạy hướng bắc – nam hoặc tây bắc – đông nam.
b)
B. Plớn có khí hậu xích đạo.
c)
C. Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.
d)
D. Ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ
45.
Câu 46: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
a)
A. Có dân số đông, mật độ dân số cao
b)
B. Tỉ suất gia tăng dân số hiện nay có chiều hướng gia tăng
c)
C. Dân số trẻ, số người trong tuổi lao động chiếm trên 50%
d)
D. Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn hạn chế
46.
Câu 47: Việc phát triển giao thông ở Đông Nam Á lục địa theo hướng Đông – Tây không thuận lợi là do?
a)
A. Biển ngăn cách.
b)
B. Phải phá nhiều rừng đặc dụng.
c)
C. Không mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội.
d)
D. Các dãy núi và sông ngòi có hướng bắc – nam hoặc tây bắc – đông nam.
47.
Câu 48: “Phần lớn lãnh thổ Đông Nam Á lục địa có khí hậu nhiệt đới gió mùa, tuy vậy một phần lãnh thổ phía Bắc Mi-an-ma và Việt Nam có mùa đông lạnh”. Nguyên nhân là do?
a)
A. Lãnh thổ phía Bắc Mi-an-ma và Việt Nam có địa hình núi cao làm nhiệt độ hạ thấp vào mùa đông.
b)
B. Hai khu vực này có vị trí nằm ở vĩ độ cao nhất (phía Bắc lãnh thổ) kết hợp hướng địa hình nên đón khối khí lạnh từ phương Bắc xuống.
c)
C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
d)
D. Hai khu vực này nằm trong đới khí hậu ôn hòa.
48.
Câu 49: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng?
a)
A. Tăng tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp và dịch vụ.
b)
B. Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp và dịch vụ.
c)
C. Giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và dịch vụ.
d)
D. Giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp và công nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ.
49.
Câu 50: Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là?
a)
A. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.
b)
B. Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
c)
C. Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.
d)
D. Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.
50.
Câu 51: Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp?
a)
A. Nhiệt đới.
b)
B. Cận nhiệt.
c)
C. Ôn đới.
d)
D. Hàn đới.
51.
Câu 52: Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là?
a)
A. Lúa mì.
b)
B. Lúa nước.
c)
C. Cà phê.
d)
D. Cao su.
52.
Câu 53: Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là?
a)
A. Lào, In-đô-nê-xi-a.
b)
B. Thái Lan, Việt Nam.
c)
C. Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.
d)
D. Thái Lan, Ma-lai-xi-a.
53.
Câu 54: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là?
a)
A. Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
b)
B. Khai thác thế mạnh về đất đai.
c)
C. Thay thế cây lương thực.
d)
D. Xuất khẩu thu ngoại tệ.
54.
Câu 55: Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là?
a)
A. Chăn nuôi bò.
b)
B. Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.
c)
C. Khai thác và chế biến lâm sản.
d)
D. Nuôi cừu để lấy lông.
55.
Câu 56: Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?
a)
A. Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại.
b)
B. Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.
c)
C. Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại.
d)
D. Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hóa.
56.
Câu 57: Công nghiệp ở các nước Đông Nam Á không phát triển theo hướng nào sau đây?
a)
A. Liên doanh, liên kết với nước ngoài.
b)
B. Hiện đại hóa trang thiết bị và công nghệ.
c)
C. Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
d)
D. Đầu tư phát triển các ngành công nghệ cao.
57.
Câu 58: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở Đông Nam Á?
a)
A. Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.
b)
B. Số lượng gia súc khá lớn.
c)
C. Là khu vực nuôi nhiều trâu bò, lợn, gia cầm
d)
D. Đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang phát triển.
58.
Câu 59: Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do?
a)
A. Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.
b)
B. Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
c)
C. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.
d)
D. Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.
59.
Câu 60: Điều kiện thuận lợi nhất cho sự phát triển của ngành đánh bắt thủy sản ở các nước Đông Nam Á là?
a)
A. Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch nhiều.
b)
B. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
C. Các nước Đông Nam Á đều giáp biển (trừ Lào), vùng biển rộng, có nhiều ngư trường.
d)
D. Phương tiện đánh bắt ngày càng được đầu tư hiện đại.
60.
Câu 61: Quốc gia nào sau đây có ngành dịch vụ hàng hải phát triển nhất khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Ma-lay-si-a.
b)
B. Thái Lan.
c)
C. Việt Nam.
d)
D. Xin-ga-po.
61.
Câu 62: Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do?
a)
A. Sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của người dân.
b)
B. Năng suất tăng lên nhanh chóng.
c)
C. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.
d)
D. Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm.
62.
Câu 63: Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là?
a)
A. Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển.
b)
B. Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm.
c)
C. Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.
d)
D. Nhiều thiên tai, dịch bệnh.
63.
Câu 64: Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là?
a)
A. Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.
b)
B. Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão.
c)
C. Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
d)
D. Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.
64.
Câu 65: 5 nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là?
a)
A. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
b)
B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
c)
C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po.
d)
D. Thái Lan, Xin-ga-po , In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.
65.
Câu 66: Mục tiêu tổng quát của ASEAN là?
a)
A. Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
b)
B. Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
c)
C. Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
d)
D. Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác.
66.
Câu 67: Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?
a)
A. Kinh tế, văn hóa, thể thao.
b)
B. Trật tự - an toàn xã hội.
c)
C. Khoa học – công nghệ.
d)
D. Đa dạng, trong tất cả các lĩnh vực.
67.
Câu 68: Quốc gia có GDP/ người cao nhất trong số các quốc gia thuộc Đông Nam Á sau đây là?
a)
A. Xin-ga-po.
b)
B. Việt Nam.
c)
C. Mi-an-ma.
d)
D. Cam-pu- chia.
68.
Câu 69: Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm?
a)
A. Đa dạng hóa các mặt đời sống xã hội của khu vực
b)
B. Phát triển cả kinh tế - chính trị và xã hội của khu vực
c)
C. Đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN.
d)
D. Tập trung phát triển kinh tế của khu vực
69.
Câu 70: Cho đến năm 2015, nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?
a)
A. Đông Ti-mo.
b)
B. Lào.
c)
C. Mi-an-ma.
d)
D. Bru-nây.
70.
Câu 71: Thành tựu về kinh tế của các nước ASEAN là?
a)
A. Đời sống nhân dân được cải thiện, hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.
b)
B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao.
c)
C. Có 10/11 quốc gia trong khu vực là thành viên.
d)
D. Tạo dựng được một môi trường hòa bình ổn định.
71.
Câu 72: Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?
a)
A. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.
b)
B. Sử dụng chung một loại tiền.
c)
C. Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.
d)
D. Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.
72.
Câu 73: Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?
a)
A. Thông qua các diễn đàn, hội nghị.
b)
B. Thông qua kí kết các hiệp ước.
c)
C. Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.
d)
D. Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
73.
Câu 74: Thách thức nào không phải của ASEAN hiện nay?
a)
A. Trình độ phát triển còn chênh lệch.
b)
B. Vấn đề người nhập cư.
c)
C. Tình trạng đói nghèo và đô thị hóa tự phát.
d)
D. Các vấn đề tôn giáo và hòa hợp dân tộc.
74.
Câu 75: Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội các nước Đông Nam Á?
a)
A. Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
b)
B. Thông qua các diễn đàn, hội nghị.
c)
C. Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.
d)
D. Thông qua các hiệp ước.
75.
Câu 76: Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được qua 40 năm tồn tại và phát triển là?
a)
A. Đời sống nhân dân được cải thiện.
b)
B. 10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên.
c)
C. Hệ hống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.
d)
D. Tốc độ tăng trưởng các nước trong khu vực khá cao.
76.
Câu 77: Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế – xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là?
a)
A. Thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài.
b)
B. Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
c)
C. Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. Tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo.
77.
Câu 78: Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình
a)
A. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới, các tôn giáo đa dạng và ảnh hưởng sâu rộng.
b)
B. Giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo,…
c)
C. Sự ổn định trong khu vực sẽ không tạo cớ để các thế lực bên ngoài can thiệp vào công việc nội bộ của khu vực.
d)
D. Khu vực đông dân, nguồn lao động trẻ và năng động.
78.
Câu 79: Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là?
a)
A. Quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.
b)
B. Nước ta có nhiều thành phần dân tộc.
c)
C. Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.
d)
D. Các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.
79.
Câu 80: Việt Nam gia nhập ASEAN năm bao nhiêu ?
a)
T. 1995
b)
A. 1984
c)
B. 1989
d)
C. 1999
e)
D. 1987
Reset
