wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ku kimhang

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ý nào dưới đây không phải đặc điểm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Nhà nước sơ khai, không còn là tổ chức bộ lạc.
b)
B. Là tổ chức nhà nước điều hành một quốc gia.
c)
C. Bộ máy còn đơn giản sơ khai, chưa hoàn chỉnh.
d)
D. Nhà nước ra đời sớm nhất ở khu vực châu Á.
2.
Câu 2. Hiện nay, Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?
a)
A. 58
b)
B. 60
c)
C. 51
d)
D. 54
3.
Câu 3. Cơ sở hình thành nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là văn hóa
a)
A. Đông Sơn.
b)
B. Đồng Nai.
c)
C. Sa Huỳnh.
d)
D. Óc Eo.
4.
Câu 4.  Các lễ hội của các dân tộc ở Việt Nam thường gắn liền với những hoạt động sản xuất nào?
a)
A. Công nghiệp.
b)
B. Thương nghiệp
c)
C. Nông nghiệp.
d)
D. Thủ công nghiệp
5.
Câu 5. Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh
a)
A. Sông Hồng.
b)
B. Phù Nam.
c)
C. Sa Huỳnh.
d)
D. Trống đồng.
6.
Câu 6. Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
B. Khu vực Trung bộ ngày nay.
c)
C. Khu vực Nam bộ ngày nay.
d)
D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
7.
Câu 7. Hiện nay, Việt Nam có bao nhiêu ngữ hệ?
a)
A. 7
b)
B. 5
c)
C. 8
d)
D. 4
8.
Câu 8. Các dân tộc ở Việt Nam phổ biến hình thức cư trú
a)

A. Xen kẽ.

b)

B. Vừa tập trung vừa xen kẽ.

c)

C. Tập trung.

d)

D. Tập trung khá phổ biến.

9.
Câu 9. Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Trống đồng Đông Sơn.
b)
B. Tiền đồng Óc Eo.
c)
C. Phù điêu Khương Mỹ.
d)
D. Tượng phật Đồng Dương.
10.
Câu 10. Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam
a)
A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
B. Trung và Nam Trung bộ.
c)
C. Khu vực Nam bộ.
d)
D. Cư trú rải rác trên khắp cả nước.
11.
Câu 11.  Vì sao ngày nay các dân tộc có xu hướng sử dụng trang phục giống người Kinh?
a)
A. Để hòa hợp, đoàn kết dân tộc.
b)
B. Đẹp hơn trang phục truyền thống.
c)
C. Do thay đổi môi trường sống.
d)
D. Thuận tiện trong lao động và đi lại.
12.
Câu 12. Kinh đô Cổ Loa của Nhà nước Âu Lạc thuộc địa bàn nào dưới đây?
a)
A. Đông Anh (Hà Nội).
b)
B. Phong Châu (Phú Thọ).
c)
C. Trà Kiệu (Quảng Nam).
d)
D. Chà Bàn (Bình Định).
13.
Câu 13. Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là dân tộc
a)
A. Dân tộc Kinh.
b)
B. Dân tộc Tày.
c)
C. Dân tộc Mèo
d)
D. Dân tộc Mường.
14.
Câu 14.  Lễ hội nào thực hiện các nghi thức thờ cúng Hùng Vương?
a)

A. Lễ hội chùa Hương.                              

b)

B. Lễ hội Cầu mùa.

c)

C. Lễ hội Cồng chiêng.                               

d)

D. Lễ hội Đền Hùng.

15.
Câu 15. Nét đặc sắc trong tín ngưỡng của người Việt cổ là
a)
A. Thờ thần Mặt Trời, người chết và người có công với cách mạng.
b)
B. Thờ thần sông, thần núi, người có công khai phá đất đai.
c)
C. Sùng bái các hiện tượng tự nhiên, thần sông, thần núi.
d)
D. Thờ cúng tổ tiên, các anh hùng dân tộc và những người có công.
16.
Câu 16.  Các dân tộc ở Tây Nguyên, Tây Bắc thường làm nhà ở như thế nào?
a)

A. Nhà trệt.                  

b)

B. Nhà sàn.

c)

C. Nhà trình tường.

d)

D. Nhà nền đất.

17.
Câu 17. Tiếng Việt thuộc ngữ hệ
a)
A. Hán - Tạng
b)
B. Thái - Ka-đai
c)
C. Nam Đảo
d)
D. Nam Á.
18.
Câu 18. Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là
a)
A. Phát triển thương nghiệp.
b)
B. Nông nghiệp lúa nước.
c)
C. Săn bắn, hái lượm.
d)
D. Trồng trọt, chăn nuôi.
19.
Câu 19.  Tín ngưỡng truyền thống nào mà hầu hết các dân tộc ở Việt Nam đều thực hiện?
a)
A. Thờ cúng tổ tiên.
b)
B. Thờ cúng Thánh Gióng.
c)
C. Thờ sinh thực khí.
d)
D. Thờ cúng Thánh Tản Viên.
20.
Câu 20. Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?
a)
A. Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.
b)
B. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.
c)
C. Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.
d)
D. Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước.
21.
Câu 21.  Ngữ hệ nào có nhiều dân tộc sử dụng nhất?
a)
A. Nam Á.
b)
B. H’Mông – Dao.
c)
C. Thái – Ka-đai.
d)
D. Hán – Tạng.
22.
Câu 22. Đặc điểm của bộ máy Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là
a)
A. Đã hoàn chỉnh, do vua Hùng đứng đầu.
b)
B. Khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua Hùng.
c)
C. Đơn giản, sơ khai, chưa hoàn chỉnh.
d)
D. Ra đời sớm nhất ở khu vực Đông Nam Á.
23.
Câu 23. Điền vào chỗ trống: Hiện nay, ở Việt Nam có ... nhóm ngôn ngữ.
a)
A. Tám.
b)
B. Chín.
c)
C. Mười.
d)
D. Năm.
24.
Câu 24. Tập quán phổ biến của cư dân Phù Nam là
a)
A. ở nhà sàn.
b)
B. thờ thần Mặt Trời.
c)
C. thờ thần Sông.
d)
D. thờ cúng tổ tiên.
25.
Câu 25. Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa
a)
A. Đồng Đậu, Gò Mun.
b)
B. Sa Huỳnh.
c)
C. Đông Sơn.
d)
D. Óc Eo.
26.
Câu 26. Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là
a)
A. nông nghiệp.
b)
B. buôn bán.
c)
C. thủ công nghiệp.
d)
D. chăn nuôi, trồng trọt.
27.
Câu 27.  Không gian văn hóa nào được UNESCO ghi danh là Kiệt tác truyền khẩu và di sản văn
a)
A. Nghệ thuật múa xòe Thái.
b)
B. Đờn ca tài tử Nam Bộ.
c)
C. Cồng chiêng Tây Nguyên.
d)
D. Nghệ thuật bài chòi Trung Bộ.
28.
Câu 28. Cư dân Văn Lang – Âu Lạc không có tập quán
a)
A. Ở nhà sàn, nữ mặc áo, váy; nam đóng khố.
b)
B. Nhuộm răng đen, ăn trầu.
c)
C. Xăm mình, ăn trầu, thích dùng đồ trang sức.
d)
D. Làm nhà trên sông nước.
29.
Câu 29. Quốc hiệu nước ta dưới thời Hùng Vương là
a)
A. Văn Lang.
b)
B. Âu Lạc.
c)
C. Đại Việt.
d)
D. Đại Cồ Việt.
30.
Câu 30. Ngôn ngữ chính thức của nhà nước Việt Nam hiện nay và là phương tiện giao tiếp giữa các dân tộc là: 
a)
A. Tiếng Nôm.
b)
B. Tiếng Việt.
c)
C. Tiếng Thái.
d)
D. Tiếng Anh.
31.
Câu 31. Các lễ hội gắn với nông nghiệp thường có mục đích gì?
a)
A. Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của thần linh với cộng đồng.
b)
B. Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của tổ tiên với gia tộc.
c)
C. Giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa truyền thống của các dân tộc.
d)
D. Gửi gắm ước mong về một cuộc sống tốt đẹp, mùa màng bội thu.
32.
Câu 32. Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là
a)
A. hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.
b)
B. có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.
c)
C. chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.
d)
D. lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.
33.
Câu 33. Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?
a)
A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.
b)
B. Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.
c)
C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.
d)
D. Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam.
34.
Câu 34.  Nhận định nào dưới đây không phải là vai trò của nhà Rông ở Tây Nguyên?
a)
A. Lưu trữ, thờ cúng những hiện vật giống thần bản mệnh của dân làng.
b)
B. Nơi tổ chức lễ hội hay các lễ cúng thường niên và không thường niên.
c)
C. Nơi tổ chức các hội chợ buôn bán, triển lãm hàng hóa.
d)
D. Nơi phân xử các vụ kiện tụng, tranh chấp của dân làng.
35.
Câu 35. Nhân tố nào dưới đây đóng vai trò quan trọng đưa tới sự ra đời sớm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Yêu cầu thống nhất toàn bộ lãnh thổ.
b)
B. Hoạt động trị thủy và chống ngoại xâm.
c)
C. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng sâu sắc.
d)
D. Kinh tế nông nghiệp có bước chuyển biến rõ nét.
36.
Câu 36. Các dân tộc ở Việt Nam chủ yếu hoạt động sản xuất trong lĩnh vực nào?
a)

A. Thủ công nghiệp.                                  

b)

B. Nông nghiệp.

c)

C. Xây dựng đền đài.                                   

d)

D. Thương nghiệp.

37.
Câu 37.  Các dân tộc ở Việt Nam đều có các di sản phi vật thể cần bảo tồn trong lĩnh vực nào?
a)

A. Nghệ thuật hội họa.                                      

b)

B. Nghệ thuật điêu khắc.

c)

C. Các lễ hội tôn giáo.                                       

d)

D. Nghệ thuật âm nhạc.

38.
Câu 38. Ý nào phản ánh không đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời sớm nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Yêu cầu phát triển buôn bán với các tộc người khác.
b)
B. Yêu cầu của hoạt động trị thủy để phục vụ nông nghiệp.
c)
C. Yêu cầu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
d)
D. Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.
39.
Câu 39. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
a)
A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.
b)
B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.
c)
C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.
d)
D. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.
40.
Câu 40. Những chuyển biến về mặt xã hội của quốc gia Văn Lang – Âu Lạc bắt nguồn từ
a)
A. Sự chuyển biến về kinh tế.
b)
B. Sự xuất hiện các giai cấp mới.
c)
C. Sự tư hữu hóa trong sản xuất.
d)
D. Sự thay đổi vai trò của đàn ông.
41.
Câu 41. Trên cơ sở của văn hóa Óc Eo, một quốc gia cổ đã được hình thành với tên gọi là Vương quốc
a)
A. Óc Eo.
b)
B. Chăm-pa.
c)
C. Phù Nam.
d)
D. Lan Xang.
42.
Câu 42. Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở
a)
A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
b)
B. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.
c)
C. hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.
d)
D. tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.
43.
Câu 43. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?
a)
A. Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.
b)
B. Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.
c)
C. Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.
d)
D. Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.
44.
Câu 44. Cư dân nào đã mở đầu thời đại đồng thau ở Việt Nam?
a)
A. Hòa Bình.
b)
B. Sơn Vi – Phú Thọ.
c)
C. Lai Châu.
d)
D. Phùng Nguyên.
45.
Câu 45.  Thực hành Then – di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại là những dân tộc nào ở Việt Nam?
a)

A. Mường, Tày, Thái.                                  

b)

B. Tày, Nùng, Thái.

c)

C. Dao, Thái, Nùng.                                     

d)

D. Ê Đê, Ba Na, Gia Rai.

46.
Câu 46. Các tầng lớp trong xã hội Văn Lang – Âu Lạc bao gồm
a)
A. Vua, quý tộc, dân tự do, nô lệ.
b)
B. Vua, quý tộc, dân tự do, nô tì.
c)
C. Vua, quý tộc, tư sản, thị dân.
d)
D. Vua, quý tộc, bảo dân, nô lệ.
47.
Câu 47. Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?
a)
A. Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
b)
B. Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ.
c)
C. Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú.
d)
D. Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.
48.
Câu 48. Cư dân Chăm cổ gồm mấy bộ tộc chính?
a)
A. 2
b)
B. 5
c)
C. 3
d)
D. 4
49.
Câu 49. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?
a)
A. Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp.
b)
B. Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.
c)
C. Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á.
d)
D. Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp.
50.
Câu 50. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?
a)
A. Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.
b)
B. Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.
c)
C. Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.
d)
D. Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.
51.
Câu 51. Hai bộ tộc Dừa (Na-ri-bê-la-lam-sa) và bộ tộc Cau (Kra-mu-ka-lam-sa) được gọi chung là
a)
A. Người Dao.
b)
B. Người Tày.
c)
C. Người Chăm.
d)
D. Người Kinh
52.
Câu 52. Nhà nước Lâm Ấp được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa
a)
A. Phùng Nguyên.
b)
B. Đồng Nai.
c)
C. Sa Huỳnh.
d)
D. Óc Eo.
53.
Câu 53. Những nghề thủ công nổi bật của người Việt cổ là
a)
A. Đúc đồng, làm giấy in, đóng tàu, đồ gốm.
b)
B. Làm la bàn đi biển, làm mực in, dệt vải.
c)
C. Đúc đồng, đồ gốm, dệt vải.
d)
D. Đúc đồng, đánh cá, đồ gốm.
54.
Câu 54. Cư dân Chăm cổ thuộc ngữ hệ nào dưới đây?
a)
A. Nam Đảo.
b)
B. Mông - Dao.
c)
C. Mường.
d)
D. Thái.
55.
Câu 55. Tổ chức xã hội của người Chăm phân chia theo địa hình và địa bàn cư trú với mô hình:
a)
A. Hai trục.
b)
B. Ba trục.
c)
C. Năm trục.
d)
D. Một trục
56.
Câu 56. Ý nào dưới đây không phản ánh đặc điểm đời sống của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?
a)
A. Có chữ viết trên cơ sở sáng tạo chữ Phạn.
b)
B. Lúa gạo là lương thực chính.
c)
C. Ở nhà sàn, nhuộm răng đen, ăn trầu.
d)
D. Sùng bái tự nhiên và có tục phồn thực.
57.
Câu 57. Thể chế chính trị tồn tại ở vương quốc Chăm-pa là
a)
A. Chiếm hữu nô lệ.
b)
B. Dân chủ chủ nô.
c)
C. Chuyên chế cổ đại phương Đông.
d)
D. Quân chủ lập hiến phương Đông.
58.
Câu 58. Quốc gia Lâm Ấp về sau đổi tên là
a)
A. Âu Lạc.
b)
B. Chân Lạp.
c)
C. Chăm-pa.
d)
D. Phù Nam.
59.
Câu 59. Điền vào chỗ trống: Cộng đồng người Chăm bảo lưu lâu dài chế độ mẫu hệ với vai trò chủ
a)
A. Bô lão.
b)
B. Trưởng tử.
c)
C. Đàn ông.
d)
D. Phụ nữ.
60.
Câu 60. Biểu hiện nào dưới đây chứng tỏ cư dân Chăm-pa đã học hỏi thành tựu văn hóa nước
a)
A. Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Nho giáo và Đạo giáo Trung Hoa.
b)
B. Hình thành tập tục ăn trầu, ở nhà sàn và hỏa táng người chết.
c)
C. Có chữ viết riêng bắt nguồn từ chữ Phạn của người Ấn Độ.
d)
D. Nghệ thuật ca múa nhạc đa dạng và phát triển hưng thịnh.
61.
Câu 61. Một số tục lệ ma chay cưới xin và lễ hội trong quốc gia Văn Lang – Âu Lạc có nguồn gốc từ
a)
A. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, biến ơn anh hùng dân tộc.
b)
B. Những ảnh hưởng của văn hóa Chăm pa, Phù Nam.
c)
C. Những ảnh hưởng của Hin-đu giáo và Phật giáo.
d)
D. Sự phát triển mạnh mẽ của nghệ thuật điêu khắc.
62.
Câu 62. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?
a)
A. Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.
b)
B. Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.
c)
C. Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.
d)
D. Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.
63.
Câu 63. Văn minh Chăm-pa chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh nào dưới đây?
a)
A. Văn minh Lưỡng Hà.
b)
B. Văn minh Trung Quốc.
c)
C. Văn minh Hy Lạp
d)
D. Văn minh Ấn Độ
64.
Câu 64. Việc sử dụng phổ biến công cụ bằng đồng thau kết hợp công cụ bằng sắt đã mang lại hiệu quả nào dưới đây?
a)
A. Vùng đồng bằng các sông lớn được khai phá.
b)
B. Thúc đẩy sự phát triển của ngành gốm mĩ nghệ.
c)
C. Thúc đẩy phát triển nông nghiệp trồng lúa nước.
d)
D. Phổ biến việc dùng cày với sức kéo của trâu bò.
65.
Câu 65. Các vua thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức “lễ Tịch điền” nhằm mục đích gì?
a)
A. Khuyến khích sản xuất nông nghiệp.
b)
B. Khuyến khích khai khẩn đất hoang.
c)
C. Khuyến khích bảo vệ, tôn tại đê điều.
d)
D. Khuyến khích sản xuất nông, lâm nghiệp.
66.
Câu 66. Khu vực nào của Việt Nam ngày nay là địa bàn chủ yếu của Vương quốc Phù Nam?
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Bắc Bộ.
c)
C. Tây Nam.
d)
D. Nam Bộ.
67.
Câu 67. Vị trí địa lí đã tạo cơ sở phát triển nghành gì cho Phù Nam?
a)
A. Phát triển thương mại qua đường biển.
b)
B. Phát triển ngành công nghiệp.
c)
C. Phát triển ngành khai thác lâm sản.
d)
D. Phát triển ngành khai thác khoáng sản.
68.
Câu 68. Tổ chức Nhà nước thời Văn Lang – Âu Lạc là
a)
A. Vua – lạc hầu, lạc tướng – lạc dân.
b)
B. Vua – vương công, quý tộc -  bồ chính.
c)
C. Vua – lạc hầu, lạc tướng – bồ chính.
d)
D. Hùng vương - lạc hầu, lạc tướng – tù trưởng.
69.
Câu 69. Nhân tố quan trọng hàng đầu nào đã đưa đến sự phát triển mạnh mẽ của ngoại thương đường biển ở Phù Nam?
a)
A. Nông nghiệp phát triển, tạo nhiều sản phẩm dư thừa.
b)
B. Kĩ thuật đóng tàu có bước phát triển mới.
c)
C. Điều kiện tự nhiên, vị trí địa lí thuận lợi.
d)
D. Sự thúc đẩy mạnh mẽ của hoạt động nội thương.
70.
Câu 70. Điều kiện tự nhiên nào đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?
a)
A. Nhiều rừng.
b)
B. Nhiều hải sản.
c)
C. Giáp biển, có nhiều cảng biển.
d)
D. Nhiều khoáng sản có giá trị như vàng.
71.
Câu 71. Truyền thống biết ơn tổ tiên, các vị anh hùng, người có công với làng nước của người Việt Nam hiện nay bắt nguồn từ thời
a)
A. Văn Lang – Âu Lạc
b)
B. Lâm Ấp.
c)
C. Chăm-pa.
d)
D. Phù Nam.
72.
Câu 72. Chữ viết, tư tưởng, tôn giáo, mô hình nhà nước và pháp luật Ấn Độ đã du nhập vào Chăm-pa qua đâu?
a)
A. Các thương nhân.
b)
B. Dân du mục.
c)
C. Các cuộc chiến tranh xâm lược.
d)
D. Qua các đoàn thám hiểm.
73.
Câu 73. Các hoạt động kinh tế chính của cư dân Phù Nam là
a)
A. Sản xuất nông nghiệp, kết hợp đánh cá, săn bắn và khai thác hải sản.
b)
B. Nghề nông trồng lúa, thủ công nghiệp, ngoại thương đường biển.
c)
C. Thủ công nghiệp, buôn bán với các nước châu Âu và Nam Á.
d)
D. Thủ công nghiệp, khai thác hải sản, ngoại thương đường biển.
74.
Câu 74. Vì sao Nho giáo sớm trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở Đại Việt?
a)
A. Được phổ biến rộng rãi trong nhân dân.
b)
B. Góp phần củng cố quyền lực của giai cấp thống trị.
c)
C. Chung sống hòa bình với các tín ngưỡng dân gian.
d)
D. Nội dung dễ tiếp thu, nhân dân dễ tiếp cận.
75.
Câu 75. Ý nào không đúng khi nói đến điều kiện tự nhiên của Phù Nam. 
a)
A. Nguồn lợi thủy hải sản dồi dào, phong phú.
b)
B. Đất đai khô cằn, không thể canh tác.
c)
C. Nhiều khu vực có thể thiết lập thành cảng biển.
d)
D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
76.
Câu 76. Tập quán phổ biến của cư dân Phù Nam là
a)

A. Ở nhà sàn.                                 

b)

B. Thờ thần Mặt Trời.

c)

C. Thờ thần Sông.

d)

D. Thờ cúng tổ tiên.

77.
Câu 77. Người đã xuất gia tu tập và lập ra Thiền phái Trúc Lâm Đại Việt là ai?
a)

A. Vua Lý Thái Tổ.                           

b)

B. Vua Trần Thái Tông.

c)

C. Vua Trần Nhân Tông.                

d)

D. Vua Lý Nhân Tông.

78.
Câu 78. Văn minh Phù Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh nào?
a)
A. Văn minh Lưỡng Hà.
b)
B. Văn minh Đông Sơn.
c)
C. Văn minh Ấn Độ.
d)
D. Văn minh La Mã
79.
Câu 79. Công cụ lao động bằng kim loại xuất hiện đã tạo điều kiện cho người Việt cổ
a)
A. Khai thác đồng bằng châu thổ ven sông phát triển nghề nông trồng lúa nước.
b)
B. Khai phá vùng đất ở miền núi những vùng cây lâu năm có giá trị kinh tế cao.
c)
C. Phát triển mạnh mẽ nghề đúc đồng.
d)
D. Sống định cư lâu dài trong các làng bản.
80.
Câu 80. Văn minh Ấn Độ du nhập vào Phù Nam qua:
a)
A. Các nhà sư.
b)
B. Thương nhân và các nhà truyền giáo
c)
C. Các cuộc chiến tranh xâm lược.
d)
D. Các đoàn người di cư.