NEW
Font size
WorksheetsĐịa lý 🥰by én
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Miệng đất diễn đã hình thành
Các đảo núi lửa
Vực biển sâu
Các cãnh vật
Vùng núi cao
Hai miễn sơ vào nhau đã hình thành
Vùng núi cao
Các hẻm vực
Vịnh biển sâu
Đồng bằng lớn
Miễn đại dương hút chìm dưới mảng lục địa đã hình thành
Vượt đại dương
Cao nguyên lớn
Đồng bằng cao
Vùng núi cao
Các tác nhân loại bao gồm
Khí hậu, nước, sinh vật
Mưa gió, các chất phóng xạ
Phản ứng hóa học, nhiệt độ
Chúc phóng xã, động thực vật
Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?
Núi uốn nếp
Các địa luỹ
Các địa hào
Lục địa Nâng
Hình trên thể hiện quá trình bóc mòn. Bóc mòn này xảy ra chủ yếu bởi tác động của
Gió
Nước
Bằng
Sóng
Hình bên thể hiện quá trình phomg hoá
Hoá học
Lí học
Sinh học
Hoá sinh
Quá trình phong hóa ở hình bên là do tác động chủ yếu
Acid
Nước
Thực vật
Lục địa Nâng
Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của
Bức xạ mặt trời
Lớp vỏ lục địa
Lớp man-ti trên
Thạch quyển
Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở
Bên cầu Đông
Lục địa
Đại dương
Bán cầu Tây
Nhiệt độ trung bình năm cao nhất
Xích đạo
ChÍ tuyến
Vòng cực
Cực
Biên độ Nhiệt độ năm thấp nhất ở
Bán cầu Đông
Lục địa
Đại dương
Bán cầu Tây
Nhiệt độ không khí không thay đổi theo
Độ cao địa hình
Độ dóc địa hình
Hướng sườn núi
Hướng dãy núi
Khí quyển là
Quyển chứa hoàn toàn khí ozone
Lớp không khí mật độ dày nhất
Khoảng không bao quanh trái đất
Lớp không khí bao quanh trái đất
Càng về vĩ độ cao và vào sâu trong trung tâm lục địa
Nhiệt độ trung bình năm càng lớn
Biên độ nhiệt độ năm càng cao
Góc chiếu của tia mặt trời càng lớn
thời gian có sự chiếu sáng càng dài
Nhiệt lượng do mặt trời mang đến bề mặt trái đất luôn thay đổi theo
Góc chiếu của tia bức xạ mặt trời
Thay đổi tính chất của bề mặt đêm
Chiều dày của các tầng khí quyển
Thời gian bề mặt Đất nhận được
Nhưng tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt trái đất
Độ lớn góc nhập xạ
Thời gian chiếu sáng
Đứng trước mặt đệm
Độ che phủ thực vật
Lượng nhiệt nhận được từ mặt trời tại mỗi nơi khác nhau, do nhân tố chủ yếu nào sau đây?
Tốc độ quay của trái đất quanh mặt trời
Khoảng cách từ trái đất đến mặt trời
Thời gian được chiếu sáng của mặt trời
Thời gian được chứ sáng phải góp nhập xạ
Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao
Xích đạo chí tuyến
Chí tuyến, ôn đới
Cực, chí tuyến
Ôn đới, cực
Khi áp tăng
Nhiệt độ giảm
Nhiệt độ tăng
Độ cao tăng
Khô hạn Giảm
Loại gió nào khi trút hết Ấm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió
Đất
Biển
Phơn
Mùa
Khí áp là sức nén của
Không khí xuống mặt trái đất
Không khí xuống mặt nước bê
Luồng gió xuống mặt trái đất
Luồng gió xuống mặt nước biển
Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của nhiệt độ?
Càng hơi cực nhiệt độ trung bình năm càng giảm
Càng về cực nhiệt độ trung bình năm càng tăng
Càng về cực nhiệt độ trung bình năm ít thay đổi
Càng về cực nhiệt độ nhiệt năm càng giảm nhanh
Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của nhiệt độ?
nhiệt độ trung bình năm cao và thấp nhất đều ở lục địa
Nhiệt độ trung bình năm cao và thấp nhất đều ở đại
Lục địa là nơi có biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ
Đại Dương là nơi có biên độ nhiệt trung bình năm lớn
Nơi có nhiệt độ cao hơn là ở
Sườn núi có độ dốc lớn
Sườn núi có độ dốc nhỏ
Sườn núi khuất ánh mặt trời
Sườn núi song song mặt trời
Từ cực thổi về vĩ độ thấp hơn là gió
Đông cực
Mậu dịch
Mùa
Tây ôn đới
từ chí tuyến thổi về xích đạo là gió
Đông cực
Mậu dịch
Thung lũng
Tay ôn đới
Từ chí tuyến thổi về vĩ độ cao hơn là gió
Đông cực
Mậu dịch
Phơn
Tay ôn đới
Đặc điểm của gió mùa là
Hướng gió thay đổi theo
Tính chất không đổi theo mùa
Nhiệt độ các nguồn giống nhau
Độ ẩm các mùa tương tự
Tính chất của gió có sườn đón gió là
Mệt và ẩm
Nóng và ẩm
Mát và khô
Nóng và khô
Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?
Gió tay ôn đới, gió phơn
Gió Đông cực, gió đất, biển
Gió đất, biển, gió phơn
Gió mậu dịch, gió mùa
Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do
Nóng
Lạnh
Khô
Ẩm
Trên trái đất, mưa nhiều nhất ở vùng
Xích đạo
Ôn đới
Chí tuyến
Cực
Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường
Nóng
lạnh
Khô
Mưa
Trên trái đất, mưa ít nhất ở vùng
Xích đạo
Ôn đới
Trí tuyến
Cực
Tại một dải núi ,thường có mưa nhiều ở
Sườn khuất gió
Sườn núi cao.
Sườn đón gió
Định núi cao
Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của
Áp cao
Áp
Gió mùa
Địa hình thấp
Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do
Luôn có gió từ trung tâm thổi đi
Dù có gió buồn ghê thổi ra ngoài
Không khí ẩm được đẩy lên cao
Không khí ẩm không được bóc lên
Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên trái đất
Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo
Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến
Mưa nhiều ở vùng vĩ độ Trung bình
Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực
Tối nào sau đây có mưa nhiều
Nơi có dòng biển nóng đi qua
Nơi có dòng biển lạnh đi qua
Nơi có không khí no
Nơi có frông hoạt động nhiều
Nơi nào sau đây có mưa ít?
Nơi có dòng biển lạnh đi qua
Nơi có dòng biển nóng đi qua
Nơi có dải hội tụ nhiệt đới
Nơi có frông hoạt động nhiều
Nhưng tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?
Chế độ mưa
Băng tuyết
Dòng biển
Địa thế
Nước trên lục địa gồm nước ở
Trên mặt, nước ngầm
trên mặt, hơi nước
Nước ngầm, hơi nước
Băng tuyết, sông, hồ
Nguồn cung cấp nước nhầm không phải là
Nước mưa
Băng tuyết
Nước trên mặt
Nước ở biển
Băng hà có tác dụng chính trong việc
Dữ giữ nguồn nước ngọt
Hạ thấp mực nước biển
Nước đỡ Địa hình
Nâng độ cao địa hình
Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên trái đất
Nâng cao sự nhận thức
Sử dụng nước tiết kiệm
Giữ sạch nguồn nước
Sự vệ, khen thưởng
Hồ nào sau đây có nguồn gốc nội xinh
HỒ kiến tạo
Hồ nước mặn
Hồ Băng Hà
Hồ nước ngọt
hồ có nguồn gốc ngoại sinh gồm
Hồ bồi tụ
Hồ kiến tạo
Hồ nước mặn
hồ núi lửa
Ở miền khí hậu nóng, nhưng tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là?
Nước ngầm
Chế độ mưa
Địa hình
Thực vật
Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
Địa hình
Chế độ mưa
Băng tuyết
Thực vật
Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có
Địa hình phức tạp
Nhiều thung lũng
Nhiều đỉnh núi cao
Địa hình Dốc
Độ muối của nước biển không phù thuộc vào
Lượng mưa
Lượng bốc hơi
Lượng nước hồ đầm
Lượng nước sông chảy ra
Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của
Không khí
Đất liền
Đáy biển
Bờ biển
Hình thức Dao động của sóng biển là theo chiều
Thẳng đứng
Xoai tròn
Chiều ngang
Xô vào bờ
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do
Mưa
Núi lửa
Động đất
Gió
Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là
Gió
Bão
Động đất
Núi Lửa
Nguyên nhân gây ra thủy triều là do
Sức hút của mặt trăng, mặt trời
Sức hút của hình tinh ở Thiện Hà
Hoạt động của các dòng biển
Tổng của núi lửa, động
Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thủy triều?
Dao động thường xuyên
Chỉ do sức hút mặt trời
Dao động theo kì
Khác nhau ở các biển
Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên cái đại dương thế giới chủ yếu là do
Sức hút của mặt trăng
Sức hút của mặt trời
Các loại gió thường
Địa hình các vùng biển
Khi mặt trời, mặt trăng và trái đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất
Thắng hàng
Vòng cung
Đối xứng
Vuông góc
yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật
Khí hậu
Con người.
Địa hình
Đá mẹ
Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật.
Nhiệt độ
gió
nước
Độ ẩm
Yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật?
Độ cao
Hướng nghiêng
Hướng sườn
Độ dốc
Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là
Nhiệt độ
Độ ẩm
Thức ăn
Nơi sống
Nhưng tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên trái đất
Địa hình
Khí hậu
Thổ nhưỡng
Sinh vật
Ấn tượng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là
Giảm diện tích rừng tự nhiên, mất nơi ở động vật
Thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng
Đưa động vật nuôi từ lục đế này sang lục địa khác
Chồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toafn thới giới
Động, thực vật có vùng cực nghèo nàng là do
Quá lạnh
Thiếu ánh sáng
Độ ẩm cao
Mưa Ít
Thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật chủ yếu là do
Thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho động vật
Thực vật là nơi trú ngủ cho nhiều loại động vật
Sự phát triển thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật
Sự phát sáng một số loài thực vật về thêm một số loài động vật
Rừng lá kim thường phân bố tương ứng với kiểu khí hậu
Ôn đới lục địa lạnh
Ôn đới lục địa nưa khô hạn
Ôn đới hải dương
Ôn đới lục địa khô
Hình bên mô tả hoạt động của gió
Gió núi
Gió biển
Gió mùa
gió đất
Hình bên mô tả hoạt động của gió
Gió thung lũng
Gió biển
Gió phơn
Gió đất
Hình bên mô tả hoạt động của gió
Gió núi
Gió biển
Gió phơn
Gió Đông
Dựa vào hình bên cho biết vị trí nào có lượng mưa nhiều nhất
A
B
C
D
Sơ đồ nào sau đây, thể hiện hiện tượng triều cường(S: Mặt trời,M Mặt trăng,E: trái đất)
A
B
C
D
