wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 🥰by én

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Miệng đất diễn đã hình thành

a)

Các đảo núi lửa

b)

Vực biển sâu

c)

Các cãnh vật

d)

Vùng núi cao

2.

Hai miễn sơ vào nhau đã hình thành

a)

Vùng núi cao

b)

Các hẻm vực

c)

Vịnh biển sâu

d)

Đồng bằng lớn

3.

Miễn đại dương hút chìm dưới mảng lục địa đã hình thành

a)

Vượt đại dương

b)

Cao nguyên lớn

c)

Đồng bằng cao

d)

Vùng núi cao

4.

Các tác nhân loại bao gồm

a)

Khí hậu, nước, sinh vật

b)

Mưa gió, các chất phóng xạ

c)

Phản ứng hóa học, nhiệt độ

d)

Chúc phóng xã, động thực vật

5.

Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Núi uốn nếp

b)

Các địa luỹ

c)

Các địa hào

d)

Lục địa Nâng

6.

Hình trên thể hiện quá trình bóc mòn. Bóc mòn này xảy ra chủ yếu bởi tác động của

a)

Gió

b)

Nước

c)

Bằng

d)

Sóng

7.

Hình bên thể hiện quá trình phomg hoá

a)

Hoá học

b)

Lí học

c)

Sinh học

d)

Hoá sinh

8.

Quá trình phong hóa ở hình bên là do tác động chủ yếu

a)

Acid

b)

Nước

c)

Thực vật

d)

Lục địa Nâng

9.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

Bức xạ mặt trời

b)

Lớp vỏ lục địa

c)

Lớp man-ti trên

d)

Thạch quyển

10.

Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở

a)

Bên cầu Đông

b)

Lục địa

c)

Đại dương

d)

Bán cầu Tây

11.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất

a)

Xích đạo

b)

ChÍ tuyến

c)

Vòng cực

d)

Cực

12.

Biên độ Nhiệt độ năm thấp nhất ở

a)

Bán cầu Đông

b)

Lục địa

c)

Đại dương

d)

Bán cầu Tây

13.

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo

a)

Độ cao địa hình

b)

Độ dóc địa hình

c)

Hướng sườn núi

d)

Hướng dãy núi

14.

Khí quyển là

a)

Quyển chứa hoàn toàn khí ozone

b)

Lớp không khí mật độ dày nhất

c)

Khoảng không bao quanh trái đất

d)

Lớp không khí bao quanh trái đất

15.

Càng về vĩ độ cao và vào sâu trong trung tâm lục địa

a)

Nhiệt độ trung bình năm càng lớn

b)

Biên độ nhiệt độ năm càng cao

c)

Góc chiếu của tia mặt trời càng lớn

d)

thời gian có sự chiếu sáng càng dài

16.

Nhiệt lượng do mặt trời mang đến bề mặt trái đất luôn thay đổi theo

a)

Góc chiếu của tia bức xạ mặt trời

b)

Thay đổi tính chất của bề mặt đêm

c)

Chiều dày của các tầng khí quyển

d)

Thời gian bề mặt Đất nhận được

17.

Nhưng tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt trái đất

a)

Độ lớn góc nhập xạ

b)

Thời gian chiếu sáng

c)

Đứng trước mặt đệm

d)

Độ che phủ thực vật

18.

Lượng nhiệt nhận được từ mặt trời tại mỗi nơi khác nhau, do nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Tốc độ quay của trái đất quanh mặt trời

b)

Khoảng cách từ trái đất đến mặt trời

c)

Thời gian được chiếu sáng của mặt trời

d)

Thời gian được chứ sáng phải góp nhập xạ

19.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao

a)

Xích đạo chí tuyến

b)

Chí tuyến, ôn đới

c)

Cực, chí tuyến

d)

Ôn đới, cực

20.

Khi áp tăng

a)

Nhiệt độ giảm

b)

Nhiệt độ tăng

c)

Độ cao tăng

d)

Khô hạn Giảm

21.

Loại gió nào khi trút hết Ấm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

Đất

b)

Biển

c)

Phơn

d)

Mùa

22.

Khí áp là sức nén của

a)

Không khí xuống mặt trái đất

b)

Không khí xuống mặt nước bê

c)

Luồng gió xuống mặt trái đất

d)

Luồng gió xuống mặt nước biển

23.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của nhiệt độ?

a)

Càng hơi cực nhiệt độ trung bình năm càng giảm

b)

Càng về cực nhiệt độ trung bình năm càng tăng

c)

Càng về cực nhiệt độ trung bình năm ít thay đổi

d)

Càng về cực nhiệt độ nhiệt năm càng giảm nhanh

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của nhiệt độ?

a)

nhiệt độ trung bình năm cao và thấp nhất đều ở lục địa

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao và thấp nhất đều ở đại

c)

Lục địa là nơi có biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ

d)

Đại Dương là nơi có biên độ nhiệt trung bình năm lớn

25.

Nơi có nhiệt độ cao hơn là ở

a)

Sườn núi có độ dốc lớn

b)

Sườn núi có độ dốc nhỏ

c)

Sườn núi khuất ánh mặt trời

d)

Sườn núi song song mặt trời

26.

Từ cực thổi về vĩ độ thấp hơn là gió

a)

Đông cực

b)

Mậu dịch

c)

Mùa

d)

Tây ôn đới

27.

từ chí tuyến thổi về xích đạo là gió

a)

Đông cực

b)

Mậu dịch

c)

Thung lũng

d)

Tay ôn đới

28.

Từ chí tuyến thổi về vĩ độ cao hơn là gió

a)

Đông cực

b)

Mậu dịch

c)

Phơn

d)

Tay ôn đới

29.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

Hướng gió thay đổi theo

b)

Tính chất không đổi theo mùa

c)

Nhiệt độ các nguồn giống nhau

d)

Độ ẩm các mùa tương tự

30.

Tính chất của gió có sườn đón gió là

a)

Mệt và ẩm

b)

Nóng và ẩm

c)

Mát và khô

d)

Nóng và khô

31.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

a)

Gió tay ôn đới, gió phơn

b)

Gió Đông cực, gió đất, biển

c)

Gió đất, biển, gió phơn

d)

Gió mậu dịch, gió mùa

32.

Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do

a)

Nóng

b)

Lạnh

c)

Khô

d)

Ẩm

33.

Trên trái đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

Xích đạo

b)

Ôn đới

c)

Chí tuyến

d)

Cực

34.

Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường

a)

Nóng

b)

lạnh

c)

Khô

d)

Mưa

35.

Trên trái đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

Xích đạo

b)

Ôn đới

c)

Trí tuyến

d)

Cực

36.

Tại một dải núi ,thường có mưa nhiều ở

a)

Sườn khuất gió

b)

Sườn núi cao.

c)

Sườn đón gió

d)

Định núi cao

37.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

Áp cao

b)

Áp

c)

Gió mùa

d)

Địa hình thấp

38.

Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

a)

Luôn có gió từ trung tâm thổi đi

b)

Dù có gió buồn ghê thổi ra ngoài

c)

Không khí ẩm được đẩy lên cao

d)

Không khí ẩm không được bóc lên

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên trái đất

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến

c)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ Trung bình

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực

40.

Tối nào sau đây có mưa nhiều

a)

Nơi có dòng biển nóng đi qua

b)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua

c)

Nơi có không khí no

d)

Nơi có frông hoạt động nhiều

41.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua

b)

Nơi có dòng biển nóng đi qua

c)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới

d)

Nơi có frông hoạt động nhiều

42.

Nhưng tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa

b)

Băng tuyết

c)

Dòng biển

d)

Địa thế

43.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

Trên mặt, nước ngầm

b)

trên mặt, hơi nước

c)

Nước ngầm, hơi nước

d)

Băng tuyết, sông, hồ

44.

Nguồn cung cấp nước nhầm không phải là

a)

Nước mưa

b)

Băng tuyết

c)

Nước trên mặt

d)

Nước ở biển

45.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

Dữ giữ nguồn nước ngọt

b)

Hạ thấp mực nước biển

c)

Nước đỡ Địa hình

d)

Nâng độ cao địa hình

46.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên trái đất

a)

Nâng cao sự nhận thức

b)

Sử dụng nước tiết kiệm

c)

Giữ sạch nguồn nước

d)

Sự vệ, khen thưởng

47.

Hồ nào sau đây có nguồn gốc nội xinh

a)

HỒ kiến tạo

b)

Hồ nước mặn

c)

Hồ Băng Hà

d)

Hồ nước ngọt

48.

hồ có nguồn gốc ngoại sinh gồm

a)

Hồ bồi tụ

b)

Hồ kiến tạo

c)

Hồ nước mặn

d)

hồ núi lửa

49.

Ở miền khí hậu nóng, nhưng tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là?

a)

Nước ngầm

b)

Chế độ mưa

c)

Địa hình

d)

Thực vật

50.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

Địa hình

b)

Chế độ mưa

c)

Băng tuyết

d)

Thực vật

51.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

Địa hình phức tạp

b)

Nhiều thung lũng

c)

Nhiều đỉnh núi cao

d)

Địa hình Dốc

52.

Độ muối của nước biển không phù thuộc vào

a)

Lượng mưa

b)

Lượng bốc hơi

c)

Lượng nước hồ đầm

d)

Lượng nước sông chảy ra

53.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

a)

Không khí

b)

Đất liền

c)

Đáy biển

d)

Bờ biển

54.

Hình thức Dao động của sóng biển là theo chiều

a)

Thẳng đứng

b)

Xoai tròn

c)

Chiều ngang

d)

Xô vào bờ

55.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

Mưa

b)

Núi lửa

c)

Động đất

d)

Gió

56.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là

a)

Gió

b)

Bão

c)

Động đất

d)

Núi Lửa

57.

Nguyên nhân gây ra thủy triều là do

a)

Sức hút của mặt trăng, mặt trời

b)

Sức hút của hình tinh ở Thiện Hà

c)

Hoạt động của các dòng biển

d)

Tổng của núi lửa, động

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thủy triều?

a)

Dao động thường xuyên

b)

Chỉ do sức hút mặt trời

c)

Dao động theo kì

d)

Khác nhau ở các biển

59.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên cái đại dương thế giới chủ yếu là do

a)

Sức hút của mặt trăng

b)

Sức hút của mặt trời

c)

Các loại gió thường

d)

Địa hình các vùng biển

60.

Khi mặt trời, mặt trăng và trái đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất

a)

Thắng hàng

b)

Vòng cung

c)

Đối xứng

d)

Vuông góc

61.

yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật

a)

Khí hậu

b)

Con người.

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

62.

Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật.

a)

Nhiệt độ

b)

gió

c)

nước

d)

Độ ẩm

63.

Yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật?

a)

Độ cao

b)

Hướng nghiêng

c)

Hướng sườn

d)

Độ dốc

64.

Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm

c)

Thức ăn

d)

Nơi sống

65.

Nhưng tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên trái đất

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Thổ nhưỡng

d)

Sinh vật

66.

Ấn tượng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là

a)

Giảm diện tích rừng tự nhiên, mất nơi ở động vật

b)

Thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng

c)

Đưa động vật nuôi từ lục đế này sang lục địa khác

d)

Chồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toafn thới giới

67.

Động, thực vật có vùng cực nghèo nàng là do

a)

Quá lạnh

b)

Thiếu ánh sáng

c)

Độ ẩm cao

d)

Mưa Ít

68.

Thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật chủ yếu là do

a)

Thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho động vật

b)

Thực vật là nơi trú ngủ cho nhiều loại động vật

c)

Sự phát triển thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật

d)

Sự phát sáng một số loài thực vật về thêm một số loài động vật

69.

Rừng lá kim thường phân bố tương ứng với kiểu khí hậu

a)

Ôn đới lục địa lạnh

b)

Ôn đới lục địa nưa khô hạn

c)

Ôn đới hải dương

d)

Ôn đới lục địa khô

70.

Hình bên mô tả hoạt động của gió

a)

Gió núi

b)

Gió biển

c)

Gió mùa

d)

gió đất

71.

Hình bên mô tả hoạt động của gió

a)

Gió thung lũng

b)

Gió biển

c)

Gió phơn

d)

Gió đất

72.

Hình bên mô tả hoạt động của gió

a)

Gió núi

b)

Gió biển

c)

Gió phơn

d)

Gió Đông

73.

Dựa vào hình bên cho biết vị trí nào có lượng mưa nhiều nhất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Sơ đồ nào sau đây, thể hiện hiện tượng triều cường(S: Mặt trời,M Mặt trăng,E: trái đất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D