wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì 1 - Thủy quyển

Total questions: 80

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "nhiều nước quanh năm "?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu ôn đới lục địa

d)

Khí hậu xích đạo

2.

Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "sông có lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào mùa khô "?

a)

Khí hậu xích đạo.

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

Khí hậu ôn đới lục địa.

d)

Khí hậu cận nhiệt địa trung hải.

3.

Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "sông có lũ vào mùa xuân" ?

a)

Khí hậu ôn đới lục địa

b)

Khí hậu nhiệt đới lục địa.

c)

Khí hậu nhiệt đới lục địa

d)

Khí hậu cận nhiệt lục địa.

4.

Ở nước ta, nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông là

a)

Chế độ mưa.

b)

Hồ, đầm.

c)

Thực vật.

d)

Địa hình.

5.

Sông Nin ( sông dài nhất thế giới ) nằm ở

a)

Châu Âu.

b)

Châu Á.

c)

Châu Phi.

d)

Bắc Mĩ.

6.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả

a)

Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.

b)

Sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.

c)

Mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.

d)

Mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.

7.

Thủy triều được hình thành do

a)

Sức hút của mặt trời và mặt trăng ,trong đó sức hút của mặt trời là chủ yếu.

b)

Sức hút của thiên thể trong hệ mặt trời, chủ yếu là sức hút của mặt trời.

c)

Sức hút của mặt trời và mặt trăng, trong đó sức hút của mặt trăng là chủ yếu.

d)

Sức hút của các thiên thể trong hệ mặt trời, chủ yếu là sức hút của các hành tinh.

8.

Chu kì tuần trăng, dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày

a)

Trăng tròn và không trăng.

b)

Trăng khuyết.

c)

Trăng khuyết và không trăng.

d)

Trăng tròn và trăng khuyết.

9.

Dao động thủy triều nhỏ nhất khi

a)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thành một góc 120o.

b)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thành một góc 45o.

c)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thành một góc 90o.

d)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo nằm thẳng hàng.

10.

Các dòng biển trên thế giới, các vòng hoàn lưu của các đại dương ở vĩ độ thấp (từ 0o đến 40o B và N) có đặc điểm

a)

ở cả 2 bán cầu đều có hướng chảy ngược chiều kim đồng hồ.

b)

ở bán cầu Bắc chảy thuận chiều kim đồng hồ, ở bán cầu Nam chảy ngược chiều kim đồng hồ.

c)

ở bán cầu Bắc chảy ngược chiều kim đồng hồ, ở bán cầu Nam chảy thuận chiều kim đồng hồ .

d)

ở cả 2 bán cầu đều có hướng chảy thuận chiều kim đồng hồ.

11.

Các dòng biển trên thế giới, ở vĩ độ thấp (từ 0o đến 40o B và N), nhìn chung các dòng biển có đặc điểm

a)

Chảy ven bờ Đông và bờ Tây các lục địa đều là các dòng biển nóng.

b)

Chảy ven bờ Đông các lục địa là dòng biển lạnh, ven bờ Tây là dòng biển nóng.

c)

Chảy ven bờ Đông các lục địa là dòng biển nóng, ven bờ Tây là dòng biển lạnh.

d)

Chảy ven bờ Đông và bờ Tây các lục địa đều là các dòng biển lạnh.

12.

Nguồn cung cấp nước cho các sông ngòi ở nước ta chủ yếu là

                                                        

                                             

a)

băng tan.      

b)

nước ngầm.   

c)

nước mưa.

d)

  tuyết rơi.      

13.

Nguồn cung cấp nước cho các sông ngòi ở nước ta chủ yếu là

                                                        

                                             

a)

băng tan.      

b)

nước ngầm.   

c)

nước mưa.

d)

  tuyết rơi.      

14.

Nhân tố nào sau đây không có vai trò điều hòa chế độ nước sông?

a)

Hồ, đầm.

b)

Các dòng biển.

c)

Thực vật.

d)

Nước ngầm.

15.

Dựa vào hình ảnh cho biết có mấy vòng tuần hoàn của nước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Sông ngòi ở đới khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "sông có lũ vào mùa xuân" ?

a)

Khí hậu xích đạo

b)

Khí hậu cận nhiệt lục địa.

c)

Khí hậu nhiệt đới lục địa.

d)

Khí hậu ôn đới lạnh.

17.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả gì?

a)

Mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp

b)

Mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.

c)

Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt

d)

Sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.

18.

Sự khác biệt của vòng tuần hoàn lớn so với vòng tuần hoàn nhỏ không biểu hiện ở:

a)

phạm vi

b)

thời gian

c)

các giai đoạn

d)

sự chuyển động của nước từ nơi này đến nơi khác

19.

Hoạt động nào dưới đây góp phần điều tiết chế độ nước sông?

a)

Phát triển nông nghiệp sạch ở thượng nguồn.

b)

Trồng rừng ở vùng thượng lưu sông.

c)

Xây dựng hệ thống thủy lợi.

d)

Xây dựng các nhà máy thủy điện.

20.

Hình ảnh nào sau đây là sông ngòi miền khí hậu nóng?

a)
b)
c)
21.

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân nào ?

a)

Sông lớn, lòng sông rộng. Sông có nhiều phụ lưu .

b)

Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh

c)

Sông ngắn, dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn

d)

Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.

22.

Thủy quyển là lớp nước trên trái đất , bao gồm

a)

Nước trong các biển và đại dương , nước trên lục địa , nước trong lòng trái đất.

b)

Nước trong các biển và đại dương , nước trên lục địa , hơi nước trong khí quyển

c)

Nước trên lục địa , nước trong lòng trái đất , hơi nước trong khí quyển

d)

Nước trong các biển và đại trên dương , nước lục địa

23.

Nơi xuất phát của tất cả các dòng biển nóng thường là

a)

hai bên đường xích đạo.

b)

hai bên vĩ tuyến 400 bắc và nam bán cầu.

c)

hai cực.

d)

khu vực ôn đới.

24.

Tốc độ truyền sóng của sóng thần khi ở ngoài khơi là

a)

400-800km/h

b)

30-50km/h

c)

20-40km/h

d)

200-400km/h

25.

Bờ đông của lục địa Nam Mĩ nơi có dòng biển nóng Braxin đi qua sẽ làm cho khí hậu ở đây có đặc điểm là

a)

ẩm, mưa nhiều

b)

khô và ít mưa

c)

lạnh và khô

d)

nóng và khô

26.

Nguyên nhân chính hình thành nên các hoang mạc Atacama, Namip,... là do

a)

có dòng biển nóng đi qua

b)

có dòng biển lạnh chảy qua

c)

nơi gặp gỡ giữa dòng biển nóng và lạnh

d)

áp thấp và có gió mùa

27.

Trong một tháng thuỷ triều lớn nhất khi nào?

a)

ngày trăng tròn

b)

ngày trăng khuyết và không tăng

c)

ngày không trăng và trăng khuyết

d)

ngày không trăng và trăng tròn

28.

Hiện tượng triều cường xảy ra khi

a)

mặt trăng, mặt trời và trái đất ở vị trí vuông góc

b)

mặt trăng và trái đất ở vị trí vuông góc.

c)

mặt trời và trái đất ở vị trí vuông góc.      

d)

mặt trăng, mặt trời và trái đất ở vị trí thẳng hàng.

29.

Nguyên nhân chủ yếu nhất gây ra phần lớn các trận sóng thần trong lịch sử là do

a)

núi lửa ngầm

b)

băng rơi

c)

động đất

d)

đá đổ

30.

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

                                                              

                                                        

a)

các dòng sông lớn.   

b)

các đầm lầy.     

c)

các ao hồ.       

d)

các biển và đại dương.

31.

Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất ở vị trí như hình trên thì

a)

không Trăng

b)

thuỷ triểu lớn nhất

c)

thuỷ triều nhỏ nhất

d)

Trăng tròn

32.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng là do

                                            

a)

gió.   

b)

Mặt Trời.  

c)

mưa.   

d)

con người.

33.

Trong vỏ Trái Đất, nước ngầm tồn tại thường xuyên trong tầng

a)

chứa nước.

b)

thấm nước.

c)

không thấm nước.

d)

khí quyển.

34.

Hồ nhân tạo là

a)

hồ có nguốn gốc núi lửa.

b)

hồ do con người tạo nên.

c)

hồ có nguồn gốc kiến tạo.

d)

hồ do băng hà tạo ra.

35.

Tổng lượng ước ngọt chiếm khoảng……....…% của thủy quyển?

a)

30.

b)

70.

c)

97,5.

d)

2,5.

36.

Hồ kiến tạo được hình thành do……… (a)   ……..…?

37.

Dựa vào hình bên, cho biết vai trò của thực vật đối với nước ngầm

a)

giảm khả năng thấm và tăng bốc hơi nước.

b)

giảm khả năng thấm và giảm bốc hơi nước.

c)

tăng khả năng thấm và tăng bốc hơi nước.

d)

tăng khả năng thấm và giảm bốc hơi nước.

38.

Đặc điểm giống nhau giữa nước ngầm và nước băng tuyết là

a)

nguồn cung cấp nước mặn.

b)

nguồn cung cấp nước ngọt.

c)

sản xuất thủy điện.

d)

đều tồn tại ở thể rắn.

39.

Nước băng tuyết tập trung chủ yếu ở?

a)

Vùng cực, cận cực.

b)

Vùng núi cao.

c)

Vùng ôn đới.

d)

Vùng xích đạo.

40.

Hồ nhân tạo là

a)

hồ có nguốn gốc núi lửa.

b)

hồ do con người tạo nên.

c)

hồ có nguồn gốc kiến tạo.

d)

hồ do băng hà tạo ra.

41.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

42.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hoà khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển.

d)

nâng độ cao địa hình.

43.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất.

b)

nền tảng nâng đỡ địa hình

c)

nguồn gốc của sông suối

d)

kho nước ngọt của Trái Đất.

44.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Nâng cao sự nhận thức.

b)

sử dụng nước tiết kiệm.

c)

Giữ sạch nguồn nước.

d)

xử phạt, khen thưởng.

45.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

46.

miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết

d)

thực vật.

47.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

48.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

giảm lưu lượng nước sông

c)

nhiều thung lũng

d)

địa hình dốc.

49.

Nước mặn chiếm chủ yếu trong thuỷ quyển, khoảng

a)

99%.

b)

97,5%.

c)

90,5%.

d)

95%.

50.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng là do

                                            

a)

gió.   

b)

Mặt Trời.  

c)

mưa.   

d)

con người.

51.

Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành

                                         

a)

các ngư trường.  

b)

các bãi tắm.

c)

các vịnh biển.

d)

các bãi san hô

52.

Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày 

                                       

a)

   trăng khuyết và trăng tỏ.

b)

trăng tròn và không trăng.  

c)

trăng tròn và trăng khuyết.

d)

trăng khuyết và không trăng.  

53.

Ở vùng gió mùa hoạt động xuất hiện các dòng biển

                                              

                                              .

a)

đổi chiều theo ngày.

b)

đổi chiều theo đêm.      

c)

đổi chiều theo năm

d)

  đổi chiều theo mùa.    

54.

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

                                                              

                                                        

a)

các dòng sông lớn.   

b)

các đầm lầy.     

c)

các ao hồ.       

d)

các biển và đại dương.

55.

Bờ đông của lục địa Nam Mĩ nơi có dòng biển nóng Braxin đi qua sẽ làm cho khí hậu ở đây có đặc điểm là

a)

ẩm, mưa nhiều

b)

khô và ít mưa

c)

lạnh và khô

d)

nóng và khô

56.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng                       

a)

A. xích đạo.         

b)

B. chí tuyến.               

c)

     C. cực.                 

d)

D. ôn đới.

57.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?

a)

A. Xích đạo.                                     

b)

B. Chí tuyến.

c)

C. Ôn đới.                                    

d)

   D. Vùng cực

58.

Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào?

a)

A. Hướng đông.                                

b)

B. Hướng tây.

c)

C. Hướng bắc.                                   

d)

D. Hướng nam.

59.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

A. Thẳng hàng.                              

b)

    B. Vòng cung.

c)

C. Đối xứng.                                     

d)

D. Vuông góc.

60.

Nhiệt độ của nước biển và đại dương

a)

A. giảm dần từ vùng cực về xích đạo.

b)

B. cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới.       

c)

C. thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.

d)

D. từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi

61.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

A. thấp.                          

b)

B. cao.             

c)

   C. tăng.                

d)

D. không thay đổi.

62.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

a)

A. không khí.                

b)

B. đất liền.           

c)

C. đáy biển.         

d)

D. bờ biển.

63.

Nhiệt độ trung bình trên bề mặt của nước biển và đại dương là khoảng

a)

A. 16°C.

b)

B. 17°C.

c)

C. 18°C.

d)

D. 20°C.

64.

Đây là hiện tượng gì?

(a)  

65.

Sóng biển là hình thức dao động của nước biển theo chiều nằm ngang

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

A. Độ muối của nước biển phụ thuộc vào lượng nước sông chảy vào biển.

b)

B. Độ muối giống nhau giữa các biển và đại dương.

c)

C. Độ muối của nước biển do nước sông hoà tan các loại muối từ đất đá trong lục địa.

d)

D. Độ muối của nước biển phụ thuộc vào độ bốc hơi và lượng mưa.

67.

Mỗi ngày thuỷ triều lên xuống hai lần được gọi là

a)

A. vô triều.

b)

B. nhật triều.

c)

C. bán nhật triều.

d)

D. triều không đều.

68.

Các dòng biển chịu ảnh hưởng chủ yếu của

a)

A. độ muối ở các biển và đại dương.

b)

B. thuỷ triều ở các đại dương.

c)

C. nhiệt độ của nước biển và đại dương.

d)

D. các loại gió chính trên bề mặt Trái Đất.

69.

Các dòng biển lạnh thường xuất phát ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Vĩ độ 30° - 40°

b)

. B. Vĩ độ 50° - 60°.

c)

C. Vùng cực.

d)

A. Vĩ độ 40° -50°

70.

Đặc điểm nào sau đây không phải của sóng thần?

a)

Hình thành do hoạt động của con người.

b)

Một dạng thảm hoạ thiên nhiên tàn khốc.

c)

Lan truyền phương ngang và tốc độ lớn

d)

Khi vào đến bờ biển có thể cao hơn 20m.

71.

Đây là vai trò chủ yếu nào của biển và đại dương?

a)

Khai thác thủy sản

b)

Khai thác khoáng sản

c)

Giao thông vận tải

d)

Du lịch biển

72.

Vào ngày thủy triều lên cao nhất, ở Trái Đất quan sát thấy Mặt Trăng là (a)  

73.

Đâu không phải là vai trò của biển và đại dương đối với sự phát triển kinh tế-xã hội?

a)

Cung cấp tài nguyên khoáng sản (dầu mỏ, khí đốt, muối biển,...).

b)

Phát triển các ngành kinh tế biển (giao thông vận tải đường biển, du lịch,...)

c)

Cung cấp lương thực giàu dinh dưỡng cho con người.

d)

Cung cấp năng lượng (sóng biển, thuỷ triều,...),...

74.

Tính chất của nước biển và đại dương được thể hiện ở

a)

Sóng, thủy triều

b)

Thủy triều, dòng biển

c)

Độ muối, nhiệt độ

d)

Độ muối, gió

75.

ĐIền tiếp vào câu sau: Nước biển và đại dương có những chuyển động là (a)  

76.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa.

b)

lượng bốc hơi.

c)

lượng nước sông chảy ra.

d)

lượng nước ở các hồ đầm.

77.

Nhiệt độ của nước biển và đại dương

a)

giảm dần từ vùng cực về xích đạo.

b)

cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới.

c)

thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.

d)

từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi.

78.

Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?

a)

Ngoài khơi xa.

b)

Ven bờ biển.

c)

Ngay tâm động đất.

d)

Trên mặt biển.

79.

Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Dao động lớn nhất.

b)

B. Dao động nhỏ nhất.

c)

C. Dao động trung bình.

d)

D. Dao động nhẹ.

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của biển và đại dương đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

A. Cung cấp tài nguyên sinh vật biển.

b)

B. Cung cấp tài nguyên khoáng sản biển.

c)

C. Thuận lợi phát triển nền nông nghiệp.

d)

D. Phát triển các ngành kinh tế biển.