wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Địa Học kì II

Total questions: 85

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

2.

Vai trò của sản xuất đối với xã hội là:

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

3.

Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là:

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

4.

Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là:

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

5.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất

b)

sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước

c)

cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên

d)

quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước

6.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là:

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

7.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.

b)

việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.

c)

nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được.

d)

người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất.

8.

Một số khu vực bị mất cân đối cung cầu chủ yếu do

a)

quá trình sản xuất luôn đi cùng với tiêu thụ

b)

sản phẩm không dùng thì không còn tồn tại

c)

người tiêu dùng thường tham gia sản xuất

d)

phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất

9.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ các nhân

10.

các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân

b)

dịch vụ kinh doanh

c)

dịch vụ tiêu dùng

d)

dịch vụ công

11.

Dịch vụ kinh doanh bao gồm:

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.

b)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.

c)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.

d)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.

12.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

thương nghiệp, y tế

b)

giáo dục, y tế

c)

tài chính, tín dụng

d)

giáo dục, bảo hiểm

13.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

thương nghiệp, y tế.

b)

giáo dục, y tế.

c)

tài chính, tín dụng.

d)

giáo dục, bảo hiểm.

14.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

15.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

trình độ phát triển kinh tế

b)

quy mô và cơ cấu dân số

c)

mức sống và thu nhập thực tế

d)

phân bố và mạng lưới dân cư

16.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

trình độ phát triển kinh tế

b)

quy mô và cơ cấu dân số

c)

phân bố và mạng lưới dân cư

d)

mức độ sống và thu nhập thực tế

17.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

trình độ phát triển kinh tế

b)

quy mô và cơ cấu dân số

c)

mức độ sống và thu nhập thực tế

d)

phân bố và mạng lưới dân cư

18.

Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

phân bố điểm dân cư

c)

di sản văn hóa, lịch sử

d)

cơ sở hạ tầng, du

19.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

năng suất lao động xã hội

b)

quy mô và cơ cấu dân số

c)

mức sống và thu nhập thực tế

d)

phân bố và mạng lưới dân cư

20.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thành tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

trình độ phát triển và năng suất lao động

b)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

c)

mức sống và thu nhập thực tế người dân

d)

phân bố dân cư và mạng lưới dân

21.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến cơ cấu các ngành dịch vụ?

a)

quy mô dân số.

b)

tỉ suất giới tính.

c)

cơ cấu theo tuổi.

d)

gia tăng tự nhiên.

22.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

a)

quy mô dân số

b)

tỉ suất giới tính

c)

cơ cấu theo tuổi

d)

gia tăng tự nhiên

23.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

dân cư

d)

giao thông

24.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?

a)

nông thôn

b)

đô thị

c)

hải đảo

d)

miền núi

25.

Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do

a)

trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.

b)

ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

c)

trình độ đô thị hóa thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.

d)

cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.

26.

Điều kiện để phát triển mạnh ngành du lịch là không phải có

a)

nhu cầu xã hội về du lịch, nghỉ dưỡng.

b)

hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch tốt.

c)

tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.

d)

quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.

27.

Yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế?

a)

tài nguyên thiên nhiên, nhân văn độc đáo.

b)

quy mô dân số lớn, gia tăng dân số nhanh.

c)

hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch hiện đại.

d)

cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển mạnh.

28.

Các đô thị thường là các trung tâm dịch vụ lớn không phải chủ yếu vì

a)

là trung tâm công nghiệp

b)

là trung tâm hành chính

c)

có nhu cầu tiêu dùng lớn

d)

có vùng ngoại ô rộng

29.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới là

a)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Si-ca-gô.

b)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Pa-ri.

c)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô.

d)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Xin-ga-po.

30.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các quốc gia

a)

Hoa Kì, Anh, Nhật Bản.

b)

Hoa Kì, Đan Mạch, Đức.

c)

Hoa Kì, Pháp, Bra-xin.

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, LB Nga.

31.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

32.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?

a)

cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

b)

mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.

d)

xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.

33.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

34.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

làm thay đổi phân công lao động.

c)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

35.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn mới đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

b)

thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

c)

dệt - may, kĩ thuật điện, hóa dầu, luyện kim màu.

d)

da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

36.

Tđộng to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với ptriển công nghiệp không phải là làm

a)

nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.

b)

biến đổi rất mạnh mẽ tới môi trường.

c)

thay đổi quy luật phân bố sản xuất.

d)

thay đổi việc khai thác tài nguyên.

37.

Thị trường không có sự tác động mạnh mẽ đến phát triển công nghiệp về

a)

hướng chuyên môn hóa sản xuất.

b)

quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp.

c)

quy mô sản xuất các loại hàng hóa.

d)

khai thác và sử dụng các tài nguyên.

38.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

d)

đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

39.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

khoa học, công nghệ

b)

dân cư, lao động

c)

liên kết và hợp tác

d)

vốn và thị trường

40.

Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vốn và thị trường

b)

vị trí địa lí

c)

tài nguyên thiên nhiên

d)

liên kết và hợp tác

41.

Làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố

a)

dân cư, lao động

b)

vốn và thị trường

c)

điều kiện tự nhiên

d)

cơ sở hạ tầng

42.

Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì

a)

nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

b)

nguồn lao động dồi dào ở khắp cả nước.

c)

thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

d)

hàng hóa có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

43.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

b)

phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.

c)

thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triền.

d)

làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.

44.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa rượu, giày, nước giải khát.

b)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa rượu, áo, nước giải khát.

c)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa rượu, quần, nước giải khát.

d)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa rượu, bia, nước giải khát.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.

b)

ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.

c)

sản phẩm của ngàn công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.

d)

ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.

46.

Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành có kĩ thuật cao.

d)

sản xuất chú trọng tăng trưởng nhanh.

47.

công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

phân bố đều khắp ở các địa phương.

48.

Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

khối lượng vận chuyển.

b)

khối lượng luân chuyển.

c)

cự li vận chuyển trung bình.

d)

sự an toàn cho hành khách.

49.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?

a)

điều kiện tự nhiên

b)

phân bố dân cư

c)

các ngành sản xuất

d)

phát triển đô thị

50.

Khía cạnh nào sau đây của GTVT không chịu tác động chủ yếu của điều kiện tự nhiên?

a)

sự có mặt một số loại hình vận tải.

b)

vai trò của một số loại hình vận tải.

c)

thiết kế các công trình giao thông.

d)

sự phân bố các tuyến giao thông.

51.

Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc (Anh, Nhật Bản,...)?

a)

đường ô tô

b)

đường biển

c)

đường sông

d)

đường

52.

Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

lạc đà

b)

máy bay

c)

tàu hỏa

d)

ô

53.

Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

xe quệt

b)

tàu phá băng

c)

ô tô

d)

trực thăng

54.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

ô tô

b)

sắt

c)

sông

d)

biển

55.

Các ngành kinh tế không phải là khách hàng của GTVT về

a)

khối lượng vận tải

b)

tốc độ vận chuyển

c)

phương tiện vận tải

d)

thời gian giao

56.

Đối với GTVT, các ngành kinh tế vừa

a)

yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.

b)

yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu ống.

c)

khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.

d)

khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.

57.

Sự phân bố các chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tới vận tải hành khách bằng đường

a)

sắt

b)

ô tô

c)

sông

d)

biển

58.

Sự phát triển các trung tâm công nghiệp lớn không phải là lí do chủ yến làm tăng

a)

cự li vận chuyển

b)

tốc độ vận chuyển

c)

khối lượng vận chuyển

d)

khối lượng luân chuyển

59.

Sự tập trung hóa lãnh thổ sản xuất công nghiệp không phải là lí do chính để

a)

tăng nhu cầu vận chuyển nguyên liệu

b)

tăng nhu cầu vận chuyển người dân

c)

làm mở rộng vùng cung cấp nhiên liệu

d)

làm mở rộng vùng tiêu thụ các sản phẩm

60.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

b)

quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bố điểm dân dư.

c)

sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.

d)

quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.

61.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

62.

Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là

a)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

b)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

c)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

d)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh

63.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

64.

Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

65.

GTVT đường hàng không có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

66.
a)

Đường hàng không có khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển lớn nhất.

b)

Đường biển có khối lượng vận chuyển lớn thứ ba và khối lượng luân chuyển lớn nhất.

c)

Đường sông có khối lượng vận chuyển lớn thứ hai và khối lượng luân chuyển lớn thứ ba.

d)

Đường ô tô có khối lượng vận chuyển lớn nhất do phạm vi vận chuyển rộng nhất.

67.
a)

Tỉ trọng của điện từ khí tự nhiên trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới tăng nhanh nhất (từ 1990 đến 2020).

b)

Tỉ trọng sản lượng điện từ năng lượng tái tạo trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới luôn nhỏ nhất.

c)

Tỉ trọng sản lượng điện từ than trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới luôn lớn nhất.

d)

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới năm 1990 và 2020.

68.

cho thông tin sau:

Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động nhằm thỏa mãn các nhu cầu sản xuất và đời sống của con người nên có cơ cấu ngành đa dạng và phức tạp. Việc phân chia các ngành dịch vụ hiện nay dựa vào các hoạt động dịch vụ diễn ra trong thực tế với ba nhóm: dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

a)

Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động chỉ nhằm thỏa mãn các nhu cầu đời sống con người.

b)

Dịch vụ tiêu dùng phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của con người như ăn uống, đi lại, học tập,...

c)

Do dịch vụ không tồn tại dưới dạng vật chất nên cơ cấu ngành dịch vụ không đa dạng và phức tạp như công nghiệp.

d)

Ở các nước đang phát triển thường có ngành dịch vụ kém hơn các nước phát triển.

69.

Cho thông tin sau:

Dầu khí có khả năng sinh nhiệt cao (cao hơn than), dễ vận chuyển và sử dụng; nhiên liệu cháy hoàn toàn và không tạo thành tro. Vì vậy, dầu khí chiếm vị trí hàng đầu trong các loại nhiên liệu. Sau khi chế biến, dầu khí tạo ra nhiều sản phẩm như: xăng, dầu hoả, dầu ma-dut,...

a)

Dầu khí có khả năng sinh nhiệt cao hơn than.

b)

Dầu khí là nhiên liệu được đốt cháy hoàn toàn.

c)

Sản phẩm chế biến từ dầu khí chỉ là xăng và dầu hỏa.

d)

Dầu khí có nguồn gốc từ sinh vật nên được xếp là tài nguyên khoáng sản tái tạo.

70.
a)

Hoa Kỳ có chiều dài đường ô tô ít hơn Trung Quốc và nhiều hơn Ấn Độ.

b)

Liên bang Nga có chiều dài đường sắt ít hơn Trung Quốc và nhiều hơn Ấn Độ.

c)

Hoa Kỳ có chiều dài đường sắt lớn nhất do kinh tế phát triển mạnh, nhất là công nghiệp.

d)

Liên bang Nga có chiều dài đường ô tô ít nhất do phạm vi lãnh thổ nhỏ nhất.

71.
a)

Sản lượng than, dầu và điện của thế giới đều tăng từ 1990 đến 2020.

b)

Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh nhất.

c)

Sản lượng dầu khí có tốc độ tăng chậm nhất.

d)

Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng than, dầu khí và điện của thế giới năm 1990 và 2020.

72.

Cho thông tin sau:

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải chính là sự chuyên chở người và hàng hóa. Thông qua quá trình dịch chuyển từ nơi này đến nơi khác mà hàng hóa tăng thêm giá trị. Các tiêu chí đánh giá dịch vụ vận tải gồm: khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình; sự tiện nghi, an toàn cho hành khách và hàng hóa; ảnh hưởng đến môi trường,…

a)

Sự chuyên chở người và hàng hóa là sản phẩm của ngành giao thông vận tải.

b)

Mức độ hài lòng của khách hàng không phải là tiêu chí duy nhất để đánh giá dịch vụ vận tải.

c)

Ngành giao thông vận tải ngày càng phát triển với nhiều loại hình vận tải hiện đại.

d)

Sự phát triển của các phương tiện vận tải chạy bằng năng lượng điện đã gây ra nhiều hậu quả cho môi trường.

73.

Cho thông tin sau:

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là việc bố trí, sắp xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp để tạo nên không gian lãnh thổ công nghiệp các cấp khác nhau trên cơ sở sử dụng hợp lí các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, điều kiện kinh tế - xã hội nhằm đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội và môi trường.

a)

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là việc bố trí các nhà máy, xí nghiệp một cách ngẫu nhiên trên một khu vực.

b)

Mục đích của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là sử dụng hợp lí các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

c)

Việc xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp cần dựa trên điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội của từng địa phương.

d)

Việc xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trên thế giới hiện nay không phụ thuộc vào vấn đề môi trường.

74.
a)

Trị giá nhập khẩu tăng không liên tục và tăng chậm hơn xuất khẩu.

b)

Trị giá xuất khẩu tăng không liên tục và tăng ít hơn xuất khẩu.

c)

Cán cân xuất nhập khẩu của thế giới luôn dương qua các năm.

d)

Các nước đang phát triển thường có trị giá xuất nhập khẩu cao hơn các nước phát triển.

75.
a)

Sản lượng dầu mỏ có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn điện.

b)

Sản lượng điện có tốc độ tăng nhanh và liên tục trong giai đoạn 1990 - 2020.

c)

Sản lượng dầu mỏ có tốc độ tăng nhanh nhưng không liên tục trong giai đoạn 1990 - 2020.

d)

Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện trên thế giới, giai đoạn 1990 - 2020.

76.

cho thông tin sau:

Đường ô tô là loại hình giao thông thuận tiện và cơ động, phù hợp với cự li vận tải trung bình và ngắn, có khả năng phối hợp hoạt động với các loại hình vận tải khác; mạng lưới ngày càng mở rộng, chất lượng và phương tiện ngày càng hiện đại. Khối lượng chuyên chở không lớn; tiêu thụ nhiều nhiên liệu gây ô nhiễm không khí, tiếng ồn và tai nạn giao thông,…

a)

Đường ô tô có khối lượng chuyên chở không lớn nên phù hợp với cự li vận tải xa.

b)

Khối lượng vận chuyển bằng đường ô tô thấp hơn các loại đường khác.

c)

Mức độ và số lượng tai nạn đường ô tô lớn và chỉ đứng sau đường hàng không.

d)

Ở nhóm nước phát triển có chiều dài đường ô tô cao tốc lớn hơn nhóm nước đang phát triển.

77.

Cho thông tin sau:

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sản xuất ra các hàng hóa thông dụng phục vụ cuộc sống hàng ngày của người dân và xuất khẩu; đồng thời tận dụng nguồn lao động tại chỗ, huy động sức mạnh của các thành phần kinh tế. Đây là ngành đòi hỏi vốn đầu tư ít, hoàn vốn nhanh, thời gian xây dựng hạ tầng tương đối ngắn, quy trình sản xuất đơn giản.

a)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là ngành có tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu các ngành công nghiệp.

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có thể phát triển ở nhiều nước kể cả các nước đang phát triển

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không đòi hỏi cao về trình độ của người lao động

d)

  Các quốc gia đông dân có nhiều lợi thế hơn trong việc phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

78.
a)

Tổng trị giá hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu của thế giới liên tục tăng qua các năm.

b)

So với năm 1990, tổng trị giá hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu tăng 5,5 lần.

c)

Tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa là cán cân đo lường sự phát triển của ngành thương mại.

d)

Sự gia tăng về khối lượng và giá trị hàng hóa xuất nhập khẩu cho thấy ngành thương mại quốc tế ngày càng phát triển mạnh.

79.
a)

Châu Á có tổng chiều dài đường bộ dài nhất thế giới.

b)

Tỉ trọng chiều dài đường bộ của châu Á lớn hơn tổng chiều dài của 4 châu lục còn lại.

c)

Các quốc gia có tổng chiều dài đường bộ lớn đều nằm ở châu Á.

d)

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu theo chiều dài đường ô tô trên thế giới, năm 2019 là biểu đồ tròn.

80.

Cho thông tin sau:

Hoạt động du lịch trên thế giới phát triển nhanh từ thập kỷ 90 của thế kỷ XX đến nay. Du lịch đã trở thành một nhu cầu trong đời sống văn hóa xã hội của người dân các nước, nhất là các nước kinh tế phát triển. Địa bàn du lịch ngày càng mở rộng, các hoạt động du lịch ngày càng phong phú, bên cạnh các loại hình du lịch truyền thống đã xuất hiện các loại hình du lịch mới. Tuy nhiên, sự bùng nổ du lịch cũng gây ra nhiều tác động đến môi trường, do vậy du lịch bền vững đang là xu hướng được các quốc gia quan tâm.

a)

Ngành du lịch trên thế giới xuất hiện vào những năm 90 của thế kỷ XX.

b)

Các hoạt động du lịch truyền thống gồm có tham quan, nghỉ dưỡng, thể thao, dã ngoại

c)

Hiện nay, du lịch quốc tế đang bùng nổ mạnh mẽ và chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu ngành du lịch toàn cầu.

d)

Du lịch bền vững là hình thức du lịch thoả mãn các nhu cầu về kinh tế, xã hội, thẩm mỹ của con người mà vẫn duy trì được sự toàn vẹn về văn hoá, đa dạng sinh học, sự phát triển của các hệ sinh thái và các hệ thống hỗ trợ cho cuộc sống con người.

81.

Cho thông tin sau:

Ngành công nghiệp là một bộ phận của nền kinh tế thuộc lĩnh vực sản xuất hàng hóa vật chất, do đó sẽ có những tác động mạnh mẽ đến các mặt của đời sống, kinh tế, gồm cả những tác động tích cực và tác động tiêu cực.

a)

Hầu hết các quốc gia trên thế giới, công nghiệp chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

b)

Phát triển công nghiệp sẽ giải quyết được vấn đề việc làm và cải thiện đời sống văn hóa, văn minh cho người dân.

c)

Đô thị hóa là người bạn đồng hành của công nghiệp hóa, thường là kết quả của quá trình công nghiệp hóa.  

d)

Công nghiệp ứng dụng công nghệ cao sẽ hạn chế tối đa việc phát thải gây ô nhiễm môi trường.

82.
a)

Tổng trị giá xuất nhập khẩu cả ba quốc gia đều tăng liên tục qua các năm.

b)

Hoa Kỳ là quốc gia có tổng giá trị xuất nhập khẩu luôn cao nhất qua các năm.

c)

Tổng trị giá xuất nhập khẩu từ năm 2000 đến 2020 của Hoa Kỳ là tăng nhanh nhất.

d)

Tổng trị giá xuất nhập khẩu của Nhật Bản có xu hướng giảm từ năm 2010 đến năm 2020.

83.
a)

Ngành hàng không thế giới chịu mức thua lỗ hơn 84 tỷ USD trong năm 2020.

b)

Đại dịch Covid-19 là nguyên nhân chính làm cho ngành hàng không thế giới thua lỗ kỷ lục.

c)

Châu Á – Thái Bình Dương là khu vực có số lượng máy bay nhiều nhất thế giới nên chịu thua lỗ nhiều nhất.

d)

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu mức thua lỗ của ngành hàng không các khu vực trên thế giới.

84.

 Cho thông tin sau:

Du lịch là một ngành kinh tế tổng hợp, sự phát triển của du lịch phụ thuộc rất nhiều vào tài nguyên và môi trường, sự phát triển du lịch và sự phát triển bền vững chung của xã hội có sự tác động biện chứng lẫn nhau. Trên thực tế, phát triển bền vững du lịch và phát triển bền vững đều có liên quan đến môi trường, môi trường về tự nhiên, kinh tế, văn hóa, chính trị, xã hội,... Phát triển bền vững du lịch là một xu thế phát triển tất yếu.

a)

“Phát triển du lịch bền vững” là không làm tổn hại đến khả năng du lịch trong tương lai.

b)

“Phát triển du lịch bền vững” chỉ thực hiện được ở các nước phát triển.

c)

“Phát triển du lịch bền vững” đáp ứng đồng thời các yêu cầu về kinh tế - xã hội và môi trường.

85.

Cho thông tin sau:

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là: gắn với máy móc, gồm nhiều công đoạn phức tạp. Các cuộc cách mạng công nghiệp với tác động của công nghệ số làm thay đổi mạnh mẽ cơ cấu ngành công nghiệp và hình thức tổ chức sản xuất công nghiệp. Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hợp tác hóa. Ngành công nghiệp ngày càng tham gia mạnh mẽ vào chuỗi giá trị toàn cầu. Sản xuất công nghiệp ngày càng chú trọng đến bảo vệ môi trường.

a)

Sản xuất công nghiệp luôn gắn với máy móc và ngày càng hiện đại.

b)

Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hạn chế sự thay đổi.

c)

Việc tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu đã làm giảm mức độ cạnh tranh của hàng hóa.

d)

Để phát triển bền vững trong công nghiệp cần chú trọng đến bảo vệ môi trường.