Font size
WorksheetsĐề cương Địa lí giữa kì II
Total questions: 81
Worksheet time: 1hrs 22mins
Quy mô dân số của một quốc gia là
tổng số dân của quốc gia.
số người trên diện tích đất.
mật độ trung bình dân số.
số dân quốc gia ở các nước.
Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
Hoa Kì.
Liên bang Nga.
Trung Quốc.
Ấn Độ.
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở
lúc đầu năm.
vào giữa năm.
cùng thời điểm.
vào cuối năm.
Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Tự nhiên - sinh học.
Biến đổi tự nhiên.
Phong tục tập quán.
Tâm lí xã hội.
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
Tự nhiên - sinh học.
Phát triển kinh tế - xã hội.
Phong tục tập quán.
Tâm lí xã hội.
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
Tự nhiên - sinh học.
Chính sách dân số.
Phong tục tập quán.
Tâm lí xã hội.
Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?
Dân số già.
Dịch bệnh
Động đất.
Bão lụt.
Tỉ suất nhập cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở
lúc đầu năm.
vào giữa năm.
vào cuối năm.
cùng thời điểm.
Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của
quốc gia.
các vùng.
thế giới.
khu vực.
Một vùng có nhiều dân xuất cư thông thường không có nhiều
thanh niên.
phụ nữ.
người già.
trẻ em.
Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do
sinh đẻ và nhập cư.
xuất cư và tử vong.
sinh đẻ và tử vong.
sinh đẻ và xuất cư.
Động lực phát triển dân số là
tỉ suất sinh thô.
số người nhập cư.
gia tăng tự nhiên.
gia tăng cơ học.
Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động chủ yếu của
tự nhiện - sinh học.
tâm lí, tập quán.
chính sách dân số.
hoạt động sản xuất.
Một quốc gia có cơ cấu dân số già khi tỉ lệ nhóm tuổi
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 5%.
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 8%.
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 10%.
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 7%.
Thành phần nào sau đây thuộc vào nhóm hoạt động kinh tế?
Học sinh.
Sinh viên.
Nội trợ.
Thất nghiệp.
Một vùng có nhiều dân xuất cư thông thường không có nhiều
thanh niên.
phụ nữ.
người già.
trẻ em.
Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?
Tuổi thọ.
Tự nhiên.
Kinh tế.
Tập quán.
Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước đang phát triển có nam nhiều hơn nữ?
Tuổi thọ.
Tự nhiên.
Kinh tế.
Tập quán.
Tỉ số phụ thuộc của dân số biểu hiện quan hệ so sánh giữa dân số ngoài độ tuổi lao động với dân số
trên độ tuổi lao động.
dưới độ tuổi lao động.
trong độ tuổi lao động.
ở độ tuổi rất trẻ và già.
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
Quy mô số dân.
Mật độ dân số.
Cơ cấu dân số.
Loại quần cư.
Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là
Tây Âu.
Đông Á.
Ca-ri-bê.
Nam Âu.
Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là
Trung Phi.
Bắc Mỹ.
Châu Đại Dương.
Trung - Nam Á.
Châu lục nào sau đây có tỉ trọng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới?
Á.
Âu.
Mỹ.
Phi.
Các châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị vào loại cao nhất hiện nay?
Mỹ, Đại dương.
Phi, Đại Dương.
Châu Á, Mỹ.
Châu Âu, Á.
Các quốc gia, khu vực nào sau đây có dân số tập trung đông đúc vào loại hàng đầu thế giới?
Ấn Độ, Trung Quốc, Tây Âu.
Ấn Độ, Trung Quốc, Bắc Mỹ.
Trung Quốc, Tây Âu, Đông Nam Á.
Trung Quốc, Tây Âu, Tây Nam Á.
Các khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt?
Bắc Phi, Tây Ô-xtrây-li-a.
Tây Ô-xtrây-li-a, Bắc Mỹ.
Nam Mỹ, Nam Phi.
Nam Phi, Nam Âu.
Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?
Đồng bằng phù sa màu mỡ.
Các nơi là địa hình núi cao.
Các bồn địa và cao nguyên.
Thượng nguồn các sông lớn.
Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là
Công nghiệp.
Giao thông vận tải.
Du lịch.
Thương mại.
Yếu tố có tính quyết định đến việc phân cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về
Phát triển kinh tế - xã hội.
Tâm lí, phong tục tập quán.
Các điều kiện thiện nhiên.
Lịch sử quần cư, chuyển cư.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?
Là một quá trình về văn hoá - xã hội.
Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.
Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.
Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.
Điều nào sau đây là đặc điểm của đô thị hoá?
Là một quá trình về văn hoá - xã hội.
Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.
Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.
Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.
Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?
Trình độ phát triển sản xuất, tính chất của nền kinh tế.
Tính chất của nền kinh tế, yếu tố khí hậu.
Các điều kiện của tự nhiên.
Lịch sử khai thác lãnh thổ, gia tăng cơ học.
Châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị nhỏ nhất hiện nay?
Mỹ.
Phi.
Á.
Âu.
Khu vực nào sau đây ở châu Á có tỉ lệ dân thành thị cao nhất?
Bắc Á.
Nam Á.
Đông Á.
Trung Á.
Các khu vực nào sau đây ở châu Âu có tỉ lệ dân thành thị cao nhất?
Bắc Âu và Tây Âu.
Tây Âu và Trung Âu.
Trung Âu và Đông Âu.
Đông Âu và Nam Âu.
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
Vị trí địa lí, tự nhiện, kinh tế - xã hội.
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
trong nước, ngoài nước.
trong nước, lao động.
ngoài nước, dân số.
dân số, lao động.
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?
Lao động.
Chính sách.
Văn hoá.
Kinh nghiệm.
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?
Lao động.
Chính sách.
Tài nguyên.
Khoa học.
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
Khoa học công nghệ.
Đường lối chính sách.
Tài nguyên thiện nhiên.
Dân cư và lao động.
Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?
Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.
Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.
Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.
Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí.
Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?
Đất đai, biển.
Vị trí địa lí.
Khoa học.
Lao động.
Đâu là nguồn lực có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
Vị trí địa lí.
Kinh tế - xã hội.
Địa hình, đất đai.
Điều kiện tự nhiên.
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
Khoa học công nghệ.
Đường lối chính sách.
Tài nguyên thiện nhiên.
Dân cư và lao động.
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?
Lao động.
Nguồn vốn.
Khoa học.
Kinh nghiệm.
Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là
các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.
tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.
sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.
sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
Cơ cấu lãnh thổ gồm
toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.
công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là
nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.
dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.
công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
Trong cơ cấu ngành kinh tế, nhóm ngành giữ vai trò chủ đạo của các nước phát triển là
nông nghiệp.
dịch vụ.
công nghiệp - xây dựng.
lâm - ngư nghiệp.
Cơ cấu ngành kinh tế không bao gồm có
dịch vụ.
công nghiệp - xây dựng.
kinh tế trong nước.
nông - lâm - ngư nghiệp.
Cơ cấu kinh tế là
tổng thể các ngành, các linh vực, các bộ phận kinh tế có quan hệ hữu cơ tương đối ổn định hợp thành.
tổng thể các ngành, các linh vực, các bộ phận kinh tế tương đối ổn định hợp thành.
tổng thể các ngành, các linh vực, các bộ phận kinh tế có quan hệ riêng rẽ.
tổng thể các ngành, các linh vực, các bộ phận kinh tế không có quan hệ hữu cơ hợp thành.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?
Vùng kinh tế.
Khu chế xuất.
Điểm sản xuất.
Ngành sản xuất.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?
Nhà nước.
Ngoài Nhà nước.
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Nông - lâm - ngư nghiệp.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?
Trồng trọt.
Chăn nuôi.
Khai khoáng.
Hộ gia đình.
Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
GNI lớn hơn GDP.
GNI nhỏ hơn GDP.
GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong
phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.
các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sông.
việc so sánh mức sông của dân cư các nước khác nhau.
xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.
Đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có
GDP lớn hơn GNI.
GNI lớn hơn GDP.
GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
trình độ phân công lao động xã hội.
trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
việc sử dụng lao động theo ngành.
việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
Câu 61. Cho bảng số liệu: Tỉ suất sinh và tỉ suất tử của một số quốc gia giai đoạn 2015 – 2020.
Nhận xét nào sau đây đúng/sai về tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của một số quốc gia?
Nam Phi nhỏ hơn Ma-lai-xi-a.
Ma-lai-xi-a nhỏ hơn Bun-ga-ri.
Bun-ga-ri lớn hơn An-ba-ni.
An-ba-ni lớn hơn Nam Phi.
Câu 62. Cho bảng số liệu: Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của Việt Nam qua các giai đoạn, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng tự nhiện của Việt Nam qua các giai đoạn?
Giai đoạn 1955 - 1960 cao hơn giai đoạn 1975 - 1980.
Giai đoạn 1975 - 1980 thấp hơn giai đoạn 1995 - 2000.
Giai đoạn 1995 - 2000 cao hơn giai đoạn 2015 - 2020.
Giai đoạn 2015 - 2020 cao hơn giai đoạn 1955 - 1960.
Câu 63. Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh trình độ lao động và trình độ học vấn của dân cư.
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa là thước đo quan trọng phản ánh chất lượng dân số của một khu vực, một quốc gia.
Cơ cấu dân số theo lao động là sự biểu thị tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong tổng nguồn lao động xã hội.
Ở các nước thu nhập cao, lao động tập trung chủ yếu ở khu vực công nghiệp và xây dựng.
Câu 64. Cho đoạn dữ liệu sau: "Đô thị hóa góp phần thúc đẩy tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế; tạo việc làm, nâng cao thu nhập, thay đổi cơ cấu lao động, phổ biến văn hóa và lối sống đô thị; mở rộng không gian đô thị, hình thành môi trường đô thị với chất lượng ngày càng cải thiện ( trong lành, an toàn, tiên nghi ) …"
Quá trình đô thị hóa cần phải gắn liền với quá trình công nghiệp hóa.
Đô thị hóa được coi là con dao hai lưỡi, vừa mang lại giá trị tích cực vừa gây ra tác động tiêu cực.
Đô thị hóa là một quá trình kinh tế - xã hội góp phần thúc đẩy, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Có ý kiến cho rằng, đô thị hóa chỉ mang lại giá trị tiêu cực đối với đời sống con người.
Câu 65. Đọc đoạn thông tin sau: “Theo kết quả điều tra năm 2019, dân số thành thị nước ta là 33.122.548 người, chiếm 34,4% tổng dân số cả nước; dân số nông thôn là 63.086.436 người, chiếm 65,6%. Tỷ lệ dân số sống ở khu vực thành thị của Việt Nam đã tăng lên những vẫn đang ở mức thấp so với các nước trong khu vực Đông Nam Á, chỉ cao hơn Ti-mo Lét-xtê (31%), Mi-an-ma (29%) và Cam-pu-chia (23%).”
Việt Nam có dân số thành thị lớn hơn dân số nông thôn.
Việt Nam có dân số thành thị ít hơn dân số nông thôn.
Tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam thuộc mức cao so với các nước trên thế giới.
Việt Nam là quốc gia có tỉ lệ dân thành thị thấp.
Câu 66. Cho bảng số liệu
Hãy tính mật độ dân số của Việt Nam năm 2017 ( Làm tròn hàng đơn vị của người/km2).
Câu 67. Cho bảng số liệu
Hãy tính mật độ dân số của Trung Quốc năm 2017 ( Làm tròn hàng đơn vị của người/km2).
Câu 68. Cho bảng số liệu
Hãy tính mật độ dân số của Xin-ga-po năm 2017 (Làm tròn hàng đơn vị của người/km2).
Câu 69. Cho bảng số liệu
Hãy tính mật độ dân số của Nê pan năm 2017 ( Làm tròn hàng đơn vị của người/km2).
Câu 70. Dựa vào bảng số liệu dưới đây:
Hãy tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Ăng-gô-la năm 2020? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của %)
Câu 71. Dựa vào bảng số liệu dưới đây:
Hãy tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Xin-ga-po năm 2020? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của %)
Câu 72. Ở Việt Nam năm 2023, dân số nam là 50 triệu người, dân số nữ là 50,3 triệu người. Tính tỉ số giới tính của Việt Nam năm 2023? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Câu 73. Ở Thái Lan ngày 1/07/2024, dân số nam là 34.895.390 người, dân số nữ là 36.772.621 người. Tính tỉ số giới tính của Thái Lan năm 2024? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Câu 74. Dựa vào bảng số liệu dưới đây.
Hãy tính tỉ suất sinh thô của Việt Nam năm 2020? (làm tròn đến hàng đơn vị của %)
Câu 75. Dựa vào bảng số liệu dưới đây:
Hãy tính tỉ suất tử thô của Việt Nam năm 2020? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của %)
Câu 76. Cho bảng số liệu. Tỷ suất nhập cư và tỷ suất xuất cư của một số vùng nước ta năm 2022
Tính gia tăng dân số cơ học của vùng Đồng bằng sông Hồng? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của %)
Câu 77. Dân số thế giới năm 2020 là 7,8 tỷ người. Tỉ suất sinh thô là 19%o, vậy năm 2020 số người sinh ra là bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng đơn vị của triệu người).
Câu 78. Giả sử tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Singapore là 0.3% và không thay đổi qua các năm.
Hãy tính dân số của Singapore vào năm 2030? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai của triệu người)
Câu 79. Giả sử tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Singapore là 0.3% và không thay đổi qua các năm.
Hãy tính dân số của Singapore vào năm 2013? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai của triệu người)
Câu 80. Giả sử tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam là 1.23% và không thay đổi qua các năm.
Hãy tính dân số của Việt Nam vào năm 2050? (Làm tròn đến chữ số hàng chục đơn vị của triệu người)
Câu 81. Giả sử tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam là 1.23% và không thay đổi qua các năm. Hãy tính dân số của Việt Nam vào năm 2000? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của triệu người)
