wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Testpro Địa 10 cuối HK2

Total questions: 85

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Cây lương thực chính bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô.

b)

lúa gạo, lúa mì, đậu tương.

c)

lúa gạo, lúa mì, cà phê.

d)

lúa gạo, lúa mì, mía.

2.

Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?

a)

Lợn, cừu, dê.

b)

Lợn, bò, dê.

c)

Dê, cừu, trâu.

d)

Lợn, cừu, trâu.

3.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

4.

Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Trồng trọt.

c)

Công nghiệp.

d)

Thủy sản.

5.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành trồng trọt?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.

d)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?

a)

Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.

c)

Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.

d)

Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.

7.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.

b)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.

d)

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.

8.

Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 - 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Kết hợp.

c)

Đường.

d)

Tròn.

9.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng lương thực trên thế giới năm 2000 và 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Cột.

c)

Đường.

d)

Tròn.

10.

Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do

a)

đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến.

b)

nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi.

c)

biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản.

d)

chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác.

11.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

12.

Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?

a)

Trâu.

b)

Lợn.

c)

Cừu.

d)

Dê.

13.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện.

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

14.

Đặc điểm công nghiệp thực phẩm là

a)

vốn đầu tư ít, quy trình sản xuất không phức tạp.

b)

chi phí vận tải và vốn đầu tư rất tốn kém.

c)

đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.

d)

không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp khai thác dầu khí?

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

Cháy hoàn toàn, không tạo tro.

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

16.

Dầu mỏ dần được thay thế bằng các nguồn năng lượng tái tạo vì

a)

nguồn tài nguyên này đang dần cạn kiệt.

b)

nguồn tài nguyên được sử dụng rộng rãi.

c)

nguồn tài nguyên dồi dào, không cạn kiệt.

d)

tăng lượng khí thải vào môi trường.

17.

Sản lượng điện trên thế giới hiện nay tập trung ở

a)

các nước phát triển và công nghiệp hoá.

b)

các quốc gia có diện tích lãnh thổ lớn.

c)

các quốc gia có nhiều con sông lớn.

d)

các quốc gia có trữ lượng dự trữ than lớn.

18.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại năng lượng không cạn kiệt?

a)

Sức gió.

b)

Củi gỗ.

c)

Than đá.

d)

Dầu khí.

19.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

củi gỗ.

b)

than đá.

c)

dầu khí.

d)

năng lượng tái tạo.

20.

Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới

a)

luyện kim.

b)

điện tử - tin học.

c)

thực phẩm.

d)

khai thác dầu khí.

21.

Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

nhiệt điện.

b)

thủy điện.

c)

điện nguyên tử.

d)

năng lượng tái tạo.

22.

Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp?

a)

Cơ khí.

b)

Hóa chất.

c)

Năng lượng.

d)

Thực phẩm.

23.

Đặc điểm nào không đúng với ngành công nghiệp dệt - may

a)

phân bố gần nguồn nguyên liệu.

b)

cần nhiều lao động phổ thông.

c)

phân bố gần thị trường tiêu thụ.

d)

đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.

24.

Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành nhằm

a)

tạo nguồn hàng và đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước.

b)

tiết kiệm nguồn vốn đầu tư, cơ sở hạ tầng, khoa học-kĩ thuật.

c)

sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội.

d)

phân bố hợp lí lực lượng lao động giữa đồng bằng và miền núi.

25.

Nhận định không đúng với các hình thức tổ chức tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

Điểm công nghiệp là hình thức tổ chức đơn giản nhất.

b)

Vùng công nghiệp là hình thức tổ chức cấp cao nhất.

c)

Trung tâm công nghiệp là nơi đón đầu công nghệ mới nhất.

d)

Khu công nghiệp là hình thức tổ chức cấp thấp nhất.

26.

Lãnh thổ không lớn, gồm một vài xí nghiệp riêng lẻ, có cơ sở hạ tầng riêng, phân bố gần vùng nguyên nhiên liệu hay một loại tài nguyên là đặc điểm của hình thức tổ chức

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

27.

Hình thức quan trọng và phổ biến ở các nước đang phát triển trong quá trình công nghiệp hoá là vai trò của

a)

vùng công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp.

c)

khu công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

28.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có vai trò quan trọng đối với nước ta là

a)

vùng công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp.

c)

khu công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

29.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp đối với môi trường là

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

sử dụng triệt để nguồn tài nguyên, thiên nhiên.

c)

sử dụng hợp lý tài nguyên, nâng cao cuộc sống con người.

d)

sử dụng hợp lý, hiệu quả tài nguyên và bảo vệ môi trường.

30.

Thành phố Hồ Chí Minh thuộc hình thức tổ chức lãnh thổ nào?

a)

Trung tâm công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Vùng công nghiệp.

d)

Khu công nghiệp.

31.

Đông Nam Bộ thuộc hình thức tổ chức lãnh thổ nào?

a)

Trung tâm công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Vùng công nghiệp.

d)

Khu công nghiệp.

32.

Đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu và sức cạnh tranh của nền kinh tế là vai trò của hình thức tổ chức

a)

trung tâm công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

khu công nghiệp.

33.

Nơi đón đầu công nghệ mới và tạo ra những đột phá trong sản xuất là vai trò của hình thức tổ chức

a)

trung tâm công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

khu công nghiệp.

34.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp đối với kinh tế là

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

mở rộng không gian đô thị, lối sống đô thị.

c)

nâng cao chất lượng cuộc sống con người.

d)

tạo việc làm, nâng cao thu nhập người dân.

35.

Nhận định không đúng về vai trò của ngành dịch vụ là

a)

phát triển nhân lực, phát triển con người.

b)

thúc đẩy phát triển công nghiệp, nông nghiệp.

c)

khai thác và sử dụng có hiệu quả tài nguyên.

d)

phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

36.

Nhận định không đúng về đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

hoạt động dịch vụ có tính hệ thống, chuỗi liên kết sản xuất.

b)

gắn liền với sử dụng máy móc và khoa học kỹ thuật.

c)

không gian lãnh thổ của ngành dịch vụ ngày càng mở rộng.

d)

sản phẩm ngành dịch vụ không mang tính vật chất.

37.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

38.

Vai trò của dịch vụ đối với kinh tế là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

39.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

trung tâm công nghiệp.

b)

ngành kinh tế mũi nhọn.

c)

sự phân bố dân cư.

d)

ngành kinh tế trọng điểm.

40.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc phát triển mạng lưới dịch vụ trong và ngoài nước?

a)

Thị trường.

b)

Vốn đầu tư.

c)

Văn hóa - lịch sử.

d)

Đặc điểm dân số.

41.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Văn hóa - lịch sử.

b)

Thị trường.

c)

Đặc điểm dân số.

d)

Vị trí địa lí.

42.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Năng suất lao động xã hội.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

43.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến cơ cấu các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số.

b)

Tỉ suất giới tính.

c)

Cơ cấu dân số.

d)

Gia tăng tự nhiên.

44.

Ngành dịch vụ phát triển mạnh có tác dụng chủ yếu là

a)

thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn.

b)

phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ.

c)

sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước.

d)

thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.

45.

Ở các nước phát triển, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu các ngành kinh tế là

a)

nông nghiêp.

b)

công nghiệp.

c)

dịch vụ.

d)

ngư nghiệp.

46.

Ngày du lịch thế giới là

a)

27- 8.

b)

27 - 9.

c)

27 - 10.

d)

27 - 11.

47.

Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng là

a)

thị trường.

b)

hàng hóa.

c)

thương mại.

d)

tiền tệ.

48.

Việt Nam chính thức gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WT0) vào năm nào sau đây?

a)

2007.

b)

2009.

c)

2017.

d)

2019.

49.

Thương mại gồm những hoạt động nào sau đây?

a)

Nội thương và ngoại thương.

b)

Xuất khẩu và nhập khẩu.

c)

Tài chính và ngân hàng

d)

Bên mua và bên bán.

50.

Nội thương là ngành làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ

a)

trong một quốc gia.

b)

giữa các quốc gia.

c)

trên phạm vi toàn cầu.

d)

giữa các châu lục.

51.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của thương mại?

a)

Góp phần hướng dẫn tiêu dùng.

b)

Tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

c)

Gắn thị trường trong nước với thế giới.

d)

Đẩy mạnh trao đổi hàng hóa trong nước.

52.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động của ngoại thương?

a)

Tạo ra thị trường thống nhất trong nước.

b)

Gắn thị trường trong nước với thị trường quốc tế.

c)

Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ giữa các vùng.

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nội thương?

a)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.

c)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

54.

Theo bảng số liệu dưới đây, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu trị giá xuất, nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam giai đoạn 2005 - 2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Cột.

55.

Ngành thương mại không có vai trò

a)

điều tiết sản xuất, hướng dẫn tiêu dùng.

b)

thúc đẩy sự phát triển của sản xuất hàng hóa.

c)

tạo ra nguyên liệu, tư liệu, máy móc cho nhà sản xuất.

d)

tạo ra thị yếu mới, nhu cầu mới cho người tiêu dùng.

56.

Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

b)

Ngân hàng Thế giới (WB).

c)

Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).

d)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).

57.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành du lịch?

a)

nhu cầu của khách phụ thuộc thu nhập.

b)

chỉ giới hạn trong phạm vi quốc gia.

c)

gắn với tài nguyên và khách du lịch.

d)

hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.

58.

Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành nào chiếm tỷ trọng cao nhất?

a)

Nhiệt điện.

b)

Thủy điện.

c)

Điện nguyên tử.

d)

Địa nhiệt.

59.

Dựa vào sản lượng điện bình quân đầu người có thể đánh giá được tiêu chí nào sau đây?

a)

Tiềm năng thuỷ điện của một nước.

b)

Sản lượng khai thác than của một nước.

c)

Sản lượng khai thác dầu khí một nước.

d)

trình độ phát triển và văn minh các nước.

60.

Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố gần cảng biển, đầu mối giao thông thể hiện ảnh hưởng của nhân tố

a)

tài nguyên thiên nhiên.

b)

chính sách nhà nước.

c)

khoa học kỹ thuật.

d)

vị trí địa lí.

61.

Cho thông tin sau:

"Ấn bản năm 2022 về Thực trạng Khai thác và Nuôi trồng Thủy sản Thế giới (SOFIA) cho biết sự tăng trưởng của ngành nuôi trồng thủy sản, đặc biệt là ở châu Á, đã nâng tổng sản lượng khai thác và nuôi trồng thủy sản lên mức cao nhất mọi thời đại là 214 triệu tấn vào năm 2020, bao gồm 178 triệu tấn động vật thủy sản và 36 triệu tấn rong biển.

Khi lĩnh vực này tiếp tục mở rộng, FAO cho rằng cần có nhiều thay đổi mang tính mục tiêu hơn để đạt được mục tiêu khai thác và nuôi trồng thủy sản bền vững. Một "Sự chuyển đổi xanh" trong cách chúng ta sản xuất, quản lý, kinh doanh và tiêu thụ thức ăn thủy sản, là yếu tố quan trọng nếu chúng ta muốn đạt được các Mục tiêu Phát triển Bền vững của Liên hợp quốc".

a)

Sản lượng thuỷ sản của thế giới liên tục tăng.

b)

Châu Á nuôi trồng thuỷ sản nhiều nhất và chủ yếu là nuôi trồng thuỷ sản nước mặn.

c)

Châu Mỹ và châu Âu chủ yếu nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt chiếm tỉ lệ cao nhất

62.

Cho thông tin sau:

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là ngành cổ xưa nhất của xã hội loài người, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản luôn đóng vai trò quan trọng nhất không ngành nào thay thế được. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản được phân bố rộng rãi ở nhiều châu lục trên thế giới. Sự phân bố đó phụ thuộc vào các nhân tố tự nhiên và nhân tố kinh tế xã hội. Trong đó nhân tố tự nhiên được coi là tiền đề quan trọng trong phát triển của ngành này."

a)

Nguồn nước là tư liệu sản xuất không thể thiếu của ngành thủy sản.

b)

Đất trồng ảnh hưởng đến năng suất cây trồng.

c)

Khí hậu ảnh hưởng đến cơ cấu mùa vụ trong sản xuất.

d)

Khí hậu có ảnh hưởng quyết định đến quy mô sản xuất nông nghiệp.

63.

Cho thông tin sau:

"Lâm nghiệp cung cấp gỗ, nguyên liệu cho các ngành công nghiệp, cung cấp thực phẩm, các dược liệu quý. Hoạt động lâm nghiệp gồm trồng rừng, chăm sóc rừng; khai thác gỗ, lâm sản và dịch vụ lâm nghiệp. Trồng rừng không chỉ có ý nghĩa tái tạo nguồn tài nguyên rừng mà còn góp phần bảo vệ môi trường bền vững."

a)

Đẩy mạnh việc trồng rừng giúp điều hòa khí hậu, giữ cân bằng sinh thái.

b)

Diện tích rừng trồng trên thế giới ngày càng tăng.

c)

Rừng không có vai trò đối với kinh tế.

d)

Nhiệt độ Trái Đất tăng nếu diện tích rừng suy giảm.

64.

Cho bảng số liệu:

a)

So với năm 2000 sản lượng lương thực năm 2019 tăng lên 904,4 triệu tấn.

b)

Sản lượng lương thực giai đoạn trên có xu hướng giảm.

c)

Giai đoạn trên dân số thế giới tăng lên không liên tục.

d)

Bình quân lương thực theo đầu người của thế giới tăng từ năm 2000 - 2019.

65.

Cho hình sau:

a)

Than là tài nguyên thiên nhiên không tái tạo được và không cạn kiệt.

b)

Các mỏ than được phân bố chủ yếu ở bán cầu Bắc.

c)

Những nước đứng đầu về sản lượng khai thác than là những nước có trữ lượng than rất nhỏ như: Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ...

d)

Châu Á có trữ lượng than là 329,9 tỉ tấn.

66.
a)

Điện được sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau.

b)

Trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới, nhiệt điện chiếm tỉ trọng lớn nhất và có xu hướng giảm.

c)

Điện được sản xuất từ khí tự nhiên và năng lượng tái tạo khác có xu hướng tăng.

d)

Sản xuất điện tập trung chủ ở các nước kém phát triển.

67.

Cho thông tin sau:

"Công nghiệp thực phẩm cung cấp các sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu ăn, uống hằng ngày của con người; góp phần thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp, thuỷ sản; là nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp khác. Đồng thời, công nghiệp thực phẩm cung cấp nguồn hàng xuất khẩu ở một số quốc gia. Sự phát triển của ngành góp phần tạp việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân."

a)

Ngành công nghiệp thực phẩm sẽ gắn liền với ngành nông nghiệp.

b)

Ở các quốc gia phát triển ngành công nghiệp thực phẩm đóng vai trò quan trọng và là ngành chủ đạo.

c)

Ngành công nghiệp thực phẩm giúp giải phóng công việc cho người nội trợ.

d)

Ngành công nghiệp thực phẩm là thước đo trình độ phát triển kinh tế của một quốc gia.

68.

Cho thông tin sau:

"Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là việc bố trí, sắp xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp để tạo nên không gian lãnh thổ công nghiệp các cấp khác nhau trên cơ sở sử dụng hợp lí các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, điều kiện kinh tế - xã hội nhằm đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội và môi trường."

a)

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là việc bố trí các nhà máy, xí nghiệp một cách ngẫu nhiên trên một khu vực.

b)

Mục đích của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là sử dụng hợp lí các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

c)

Việc xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp cần dựa trên điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội của từng địa phương.

d)

Việc xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trên thế giới hiện nay không phụ thuộc vào vấn đề môi trường.

69.

Cho thông tin sau: "Khu chế xuất Tân Thuận nằm tại Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh (Việt Nam), có vị trí dễ dàng kết nối với các đầu mối giao thông đường bộ, đường hàng không, đường thuỷ. Khu chế xuất này chỉ cách trung tâm thành phố khoảng 4 km, cách khu đô thị mới Phú Mỹ Hưng khoảng 1,5 km về phía nam và cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất khoảng 13 km về phía tây bắc. Khu chế xuất Tân Thuận còn nằm gần sông Sài Gòn, chỉ cách cảng Tân Thuận 1 km, cảng Bến Nghé 4 km, Tân cảng Sài Gòn 8 km và cảng Cát Lái 11 km".

a)

Khu chế xuất Tân Thuận là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

b)

Khu chế xuất Tân Thuận là nơi tập trung nhiều xí nghiệp, doanh nghiệp, hộ gia đình.

c)

Khu chế xuất Tân Thuận dễ dàng kết nối với các đầu mối giao thông đường bộ, đường hàng không, đường thuỷ.

d)

Vai trò quan trọng của khu chế xuất Tân Thuận là thúc đẩy ngành nông nghiệp.

70.

Cho thông tin sau:

"Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động nhằm thỏa mãn các nhu cầu sản xuất và đời sống của con người nên có cơ cấu ngành đa dạng và phức tạp. Việc phân chia các ngành dịch vụ hiện nay dựa vào các hoạt động dịch vụ diễn ra trong thực tế với ba nhóm: dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công."

a)

Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động chỉ nhằm thỏa mãn các nhu cầu đời sống con người.

b)

Do dịch vụ không tồn tại dưới dạng vật chất nên cơ cấu ngành dịch vụ không đa dạng và phức tạp như công nghiệp.

c)

Dịch vụ tiêu dùng phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của con người như học tập, khám chữa bệnh,…

d)

Ở các nước phát triển ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu các ngành kinh tế.

71.
a)

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Bru-nây luôn cao hơn Cam-pu-chia.

b)

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Bru-nây tăng, Cam-pu-chia giảm.

c)

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) năm 2015 của Bru-nây cao hơn Cam-pu-chia 1,2 tỉ USD.

d)

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Bru-nây tăng và Cam-pu-chia tăng liên tục từ 2015 đến 2020.

72.
a)

Tỉ trọng khu vực nhà nước giảm, khu vực ngoài nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

b)

Tỉ trọng khu vực nhà nước, khu vực ngoài nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài đều tăng.

c)

Tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước năm 2020 chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần năm 2010 và 2020.

d)

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài năm 2020 tăng 13% so với năm 2010.

73.

Cho thông tin sau:

"Dịch vụ là những hoạt động nhằm thoả mãn các nhu cầu trong sản xuất và đời sống của con người. Cơ cấu của ngành dịch vụ rất đa dạng và phức tạp, là ngành có vai trò ngày càng quan trọng trong cơ cấu kinh tế của các quốc gia."

a)

Dịch vụ góp phần khai thác và sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường.

b)

Dịch vụ là ngành tạo ra những sản phẩm vật chất cung cấp tư liệu sản xuất cho toàn bộ nền kinh tế và cung cấp lượng hàng tiêu dùng phong phú.

c)

Do sự phát triển của khoa học - công nghệ đã làm xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới như: viễn thông, thương mại điện tử, chuyển giao công nghệ…

d)

Ở các nước phát triển, ngành dịch vụ thường chiếm tỉ trọng rất cao và ngày càng tăng trong cơ cấu nền kinh tế.

74.

Cho thông tin sau:

"Hoạt động thương mại là quá trình trao đổi hàng hoá và dịch vụ giữa người bán và người mua, đồng thời tạo ra thị trường. Thị trường hoạt động theo quy luật cung và cầu. Sự biến động của thị trường dẫn đến sự biến động về giá cả."

a)

Hoạt động thương mại là khâu nối giữa sản xuất và tiêu dùng, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế thị trường.

b)

Nhu cầu tiêu dùng sản phẩm của thị trường ít hơn so với số lượng hàng hoá được bán ra, thì giá cả sẽ tăng cao.

c)

Nhu cầu tiêu dùng sản phẩm của thị trường nhiều hơn so với số lượng hàng hoá được bán ra, thì giá cả sẽ giảm mạnh.

d)

Giá cả của sản phẩm hàng hoá phụ thuộc vào quy luật cung cầu của thị trường.

75.

Cho thông tin sau:

"Ngành tài chính - ngân hàng gồm các dịch vụ giao dịch tài chính, luân chuyển tiền tệ thông qua ngân hàng và các công cụ tài chính của ngân hàng trong phạm vi nội địa và quốc tế. Là ngành kinh tế năng động song dễ bị tác động của sự suy thoái kinh tế, các cuộc khủng hoảng năng lượng, thảm hoạ toàn cầu, … Các cuộc khủng hoảng kinh tế lớn trên thế giới thường bắt đầu từ sự khủng hoảng trong lĩnh vực tài chính - ngân hàng."

a)

Ngành tài chính - ngân hàng tạo điều kiện thúc đẩy các hoạt động đầu tư trong và ngoài nước.

b)

Tài chính ngân hàng là một lĩnh vực ít chịu ảnh hưởng từ các biến động kinh tế và chính trị quốc tế.

c)

Ngành tài chính - ngân hàng giúp điều phối vốn, đồng thời cung cấp các giải pháp thanh toán toàn cầu.

d)

Ngành tài chính - ngân hàng không liên quan đến quá trình hội nhập kinh tế quốc tế.

76.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tốc độ tăng trưởng sản lượng lương thực của thế giới năm 2017 so với năm 1950. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

(a)  

77.

Năm 2019 dân số thế giới là 7,8 tỉ người. Sản lượng lương thực là 2962,4 triệu tấn. Bình quân lương thực đầu người của thế giới là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng đơn vị của kg/người).

(a)  

78.

Năm 2020, biết tổng diện tích rừng của khu vực Đông Nam Á là 2 triệu km2, trong đó diện tích rừng tự nhiên là 888 nghìn km2. Tỉ lệ rừng tự nhiên là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %).

(a)  

79.

Năm 2019, sản lượng điện của thế giới đạt 27004,7 tỉ kWh và dân số thế giới đạt 7,7 tỉ người. Sản lượng điện bình quân đầu người của thế giới năm 2019 là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kWh/người).

(a)  

80.

Biết trữ lượng dầu mỏ toàn thế giới là 244,5 tỉ tấn, trữ lượng dầu mỏ của châu Á là 123,8 tỉ tấn. Tỉ trọng trữ lượng dầu mỏ của châu Á so với toàn thế giới là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %).

(a)  

81.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ của thế giới năm 2020 so với năm 1990. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

82.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết cán cân xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ toàn thế giới năm 2016. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

(a)  

83.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ toàn thế giới năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn tỉ USD).

(a)  

84.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tỉ trọng giá trị nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ toàn thế giới năm 2020. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %).

(a)  

85.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tỉ trọng giá trị xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ toàn thế giới năm 2018. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %).

(a)