wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia ly

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Một là số mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Trong nông nghiệp, tiến bộ khoa học-công nghệ ảnh hưởng đến

a)

Điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa

b)

quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa

c)

Sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp

d)

năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp

3.

Nguồn nước có ảnh hưởng thế nào đến sự phân bố và phát triển của nông nghiệp

a)

Quy mô, phương hướng sản xuất nông nghiệp

b)

Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất

c)

Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp

d)

quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi

4.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

nguồn nước tưới

b)

diện tích đất

c)

chất lượng đất

d)

độ nhiệt ẩm

5.

Đặc điểm nào sau đây của đất trồng ít ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp

a)

độ phì đất

b)

tính chất đất

c)

màu sắc đất

d)

quỹ đất

6.

đặc điểm nào sau đây của đất trồng ít ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp

a)

đất là tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

sản xuất có đặc tính là mùa vụ

c)

sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên

d)

đối tượng là cây trồng, vật nuôi = mày

7.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến cơ cấu mùa vụ trong nông nghiệp là

a)

Khí hậu

b)

sinh vật

c)

nước

d)

địa hình

8.

thị trường tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp có vai trò nào sau đây

a)

năng suất và chất lượng sản phẩm nông nghiệp

b)

điều tiết sản xuất và chuyên môn hóa sản xuất

c)

sự phân bố và quy mô sản xuất nông nghiệp

d)

hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa

9.

tư liệu sản xuất quan trọng không thể thay thế được của ngành thủy sản là

a)

diện tích mặt nước, chất lượng nguồn nước

b)

diện tích mặt đất, chất lượng nguồn nước

c)

diện tích mặt nước, chất lượng lao động

d)

diện tích mặt đất, chuyên môn lao động

10.

đối tượng sản xuất chính của ngành trồng trọt là

a)

cây trồng

b)

vật nuôi

c)

khí hậu

d)

nguồn nước

11.

ngành lâm nghiệp gồm có các hoạt động nào sau đây

a)

bảo vệ rừng, trồng cây gỗ lớn, khai thác gỗ tròn

b)

trồng rừng sản xuất, bảo vệ rừng đặc dụng, phòng hộ

c)

trồng và bảo vệ rừng, khai thác gỗ và lâm sản khác

d)

khai thác rừng tự nhiên, trồng và bảo vệ rừng trồng

12.

nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên rừng của thế giới hiện nay bị suy giảm nghiêm trọng do

a)

khai thác quá mức, cháy rừng

b)

các thiên tai thiên nhiên nhiều

c)

chiến tranh xảy ra nhiều nơi

d)

thiếu sự chăm sóc và bảo vệ

13.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới

b)

hàn đới

c)

cận nhiệt

d)

nhiệt đới

14.

lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt

b)

ôn đới và hàn đới

c)

cận nhiệt và nhiệt đới

d)

nhiệt đới và ôn đới

15.

cây công nghiệp ở miền cận nhiệt đới là

a)

chè

b)

cao su

c)

cà phê

d)

mía

16.

nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố chăn nuôi là

a)

dịch vụ chăn nuôi

b)

cơ sở thức ăn

c)

kinh nghiệm sản xuất

d)

công nghiệp chế biến

17.

ngành thủy sản gồm những hoạt động nào sau đây

a)

nuôi trồng, bảo vệ và khai hoang

b)

bảo vệ, khai thác và nuôi trồng

c)

khoanh nuôi, đánh bắt và bảo vệ

d)

khai thác, chế biến và nuôi trồng

18.

biện pháp để bảo vệ nguồn lợi thủy sản và đáp ứng nhu cầu thị trường

a)

đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản

b)

đẩy mạnh khai thác thủy sản

c)

phát triển công nghiệp chế biến

d)

hiện đại hóa các phương tiện

19.

nguồn thủy sản có được trên thế giới chủ yếu cung cấp từ

a)

ao, hồ và đầm

b)

sông, suối và hồ

c)

vịnh, cửa sông

d)

biển, đại dương

20.

yếu tố nào sau đây góp phần làm hiệu quả sản xuất và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

a)

công nghệ

b)

dân cư

c)

nguồn vốn

d)

chính sách

21.

nhân tố vừa là lực lượng sản xuất, vừa là đối tượng tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp

a)

quan hệ sở hữu ruộng đất

b)

thị trường tiêu thụ

c)

dân cư-lao động

d)

tiến bộ khoa học-kỹ thuật

22.

nông nghiệp xanh còn có tên gọi là

a)

nông nghiệp vô cơ

b)

nông nghiệp hữu cơ

c)

nông nghiệp công nghệ cao

d)

nông nghiệp sinh thái

23.

nền nông nghiệp hiện đại ra đời nhằm mục đích nào sau đây

a)

tạo ra khối lượng nông sản ngày càng lớn hơn

b)

loại bỏ ảnh hưởng tự nhiên với sản xuất

c)

hình thành các vùng chuyên canh rộng lớn

d)

tăng trưởng bền vững và bảo vệ môi trường

24.

mục đích sản xuất chủ yếu của trang trại là

a)

phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng

b)

đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ

c)

sản xuất nông phẩm hàng hóa theo nhu cầu của thị trường

d)

sản xuất theo hướng chuyên môn hóa và thâm canh sâu

25.

ý nghĩa chủ yếu của việc phân chia các vùng nông nghiệp là

a)

loại bỏ được tính bấp bênh, không ổn định trong sản xuất nông nghiệp

b)

đảm bảo lương thực, thực phẩm cho vùng.

c)

nhằm tạo điều kiện thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp

d)

sử dụng hiệu quả các tiềm năng và thế mạnh của vùng

26.

hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây có mối liên kết chặt chẽ giữa cơ sở sản xuất nông nghiệp với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp

a)

thể tổng hợp nông nghiệp

b)

trang trại

c)

vùng nông nghiệp

d)

khu nông nghiệp công nghệ cao

27.

vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện ở việc

a)

tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến và khai thác hiệu quả tài nguyên

b)

cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế

c)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tạo việc làm, tăng thu nhập cho phần lớn dân cư

d)

khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên, tạo ra việc làm cho dân cư

28.

nhân tố nào sau đây giữ vai trò quyết định đến sự phân bố và phát triển công nghiệp

a)

lịch sử phát triển

b)

điều kiện tự nhiên

c)

kinh tế - xã hội

d)

vị trí địa lý

29.

vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập

b)

làm thay đổi phân công lao động

c)

khai thác hiệu quả tài nguyên

d)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển

30.

vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển

b)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

c)

làm thay đổi sự phân công lao động

d)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành

31.

trình độ phát triển công nghiệp hóa của một nước phản ánh

a)

trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế

b)

trình độ lao động, khoa học của 1 quốc gia

c)

sự phát triển mạnh mẽ của khoa học

d)

sức mạnh an ninh, quốc phòng của quốc gia

32.

nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến quy mô phát triển và phân bố ngành công nghiệp

a)

tiến bộ khoa học, công nghệ

b)

chính sách công nghiệp

c)

dân cư và nguồn lao động

d)

cơ sở hạ tầng, kĩ thuật

33.

nhân tố nào sau đây là nền tảng thúc đẩy sự hợp tác trong sản xuất công nghiệp

a)

chính sách công nghiệp

b)

cơ sở hạ tầng, kĩ thuật

c)

dân cư và nguồn lao động

d)

tiến bộ khoa học, công nghệ

34.

điểm khác biệt lớn nhất giữa sản xuất công nghiệp với sản xuất nông nghiệp là

a)

ít phụ thuộc vào tự nhiên

b)

cần rất nhiều lao động

c)

các vùng chuyên môn hóa

d)

áp dụng tiến bộ khoa học

35.

các hoạt động của sản xuất công nghiệp có tác động tiêu cực nào sau đây đến môi trường tự nhiên

a)

tạo môi trường mới, góp phần cải thiện chất lượng môi trường

b)

tình trạng cạn kiệt của một số tài nguyên trong tự nhiên

c)

tạo ra máy móc khai thác hợp lí nguồn tài nguyên, bảo vệ môi trường

d)

sử dụng công nghệ hiện đại dự báo, khai thác hợp lí tài nguyên

36.

tính chất quan trọng của sản xuất công nghiệp là

a)

sản phẩm rất lớn

b)

cần nhiều lao động

c)

tập trung cao độ

d)

phân bố, phân tán

37.

ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao

a)

hóa dầu

b)

giày-da

c)

dệt-may

d)

thực phẩm

38.

ngành công nghiệp phải đi trước 1 bước trong quá trình công nghiệp hóa của 1 quốc gia đang phát triển là

a)

thực phẩm

b)

cơ khí

c)

hóa chất

d)

điện lực

39.

ngành công nghiệp điện lực có vai trò

a)

tận dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên quý giá

b)

là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại

c)

nguyên liệu cơ bản cho ngành chế tạo máy

d)

đáp ứng nhu cầu về sinh hoạt, may mặc

40.

than là nguyên liệu quan trọng cho

a)

nhà máy điện nguyên tử

b)

sản xuất vật liệu xây dựng

c)

nhà máy nhiệt điện

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

41.

khoáng sản được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia là

a)

Đồng

b)

than

c)

sắt

d)

dầu mỏ

42.

ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kỹ thuật của mọi quốc giá trên thế giới là công nghiệp

a)

điện tử - tin học

b)

sản xuất hàng tiêu dùng

c)

khai thác dầu khí

d)

khai thác than

43.

nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

thủy sản, lâm sản, trồng trọt

b)

khoáng sản, chăn nuôi, hải sản

c)

trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản

d)

lâm sản, trồng trọt, thủy sản

44.

quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn ?

a)

Việt Nam

b)

Ả-rập Xê-út

c)

Ấn Độ

d)

Trung Quốc

45.

Ngành công nghiệp cần lao động có trình độ chuyên môn cao là

a)

sản xuất hàng tiêu dùng

b)

khai thác than

c)

khai thác dầu khí

d)

Điện tử - tin học

46.

nguồn năng lượng sạch gồm có

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá

47.

Một số hoạt động sản xuất công nghiệp có tác động tiêu cực tới môi trường hiện nay do

a)

nhiều công nghệ mới ra đời

b)

sử dụng công nghệ lạc hậu

c)

sử dụng công nghiệp hiện đại

d)

tạo ra nhiều máy móc đa dạng

48.

việc sử dụng nhiều năng lượng hóa thạch đã gây nên hậu quả nào sau đây ?

a)

Hiệu ứng nhà kính, làm biến đổi khí hậu

b)

Ô nhiễm không khí, nước biển dâng cao

c)

Nhiều loài suy giảm, ô nhiễm nước biển

d)

Băng ở hai cực tan, nhiệt độ tăng lên cao

49.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm của trung tâm công nghiệp

a)

Gồm 1 đến 2 xí nghiệp nằm gần nguồn nguyên liệu

b)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi

c)

Hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp

d)

Sản xuất sản phẩm để tiêu thụ trong nước, xuất khẩu

50.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có quy mô diện tích lớn nhất là

a)

khu công nghiệp

b)

trung tâm công nghiệp

c)

điểm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

51.

Các hình thức tổ chức công nghiệp hình thành nhằm

a)

hạn chế các tác hại của hoạt động sản xuất công nghiệp

b)

phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng

c)

tiết kiệm diện tích sử dụng đất và nguồn vốn đầu tư

d)

sử dụng hiệu quả các nguồn lực trong nước, thu hút đầu tư

52.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

gắn với đô thị vừa và lớn

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp

c)

khu vực có ranh giới rõ ràng

d)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

53.

Nhận định nào sau đây là định hướng phát triển ngành công nghiệp trong tương lai ?

a)

Chuyển dần từ công nghiệp truyền thống sang các ngành công nghiệp thủ công nghiệp

b)

Phát triển ngành công nghiệp dựa trên lợi thế về tài nguyên khoáng sản

c)

Sự phát triển ngành công nghiệp gắn vơi ứng dụng các thành tựu khoa học - công nghệ

d)

Sự phát triển công nghiệp gắn với đầu máy hơi nước và các động cơ đốt trong

54.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng lúa của Thái Lan và Việt Nam giai đoạn 2015-2021

a)

Việt Nam giảm liên tục và Thái Lan tăng liên tục

b)

Thái Lan giảm liên tục và Thái Lan tăng liên tục

c)

Thái Lan giảm không liên tục và Việt Nam tăng không liên tục

d)

Việt Nam giảm không liên tục và Thái Lan tăng không liên tục

e)

Bữa quên sửa câu này =))

55.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số lượng trâu và bò năm 2015 so với năm 2021 của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Số lượng trâu bò tăng 1,2 lần và trâu giảm

b)

số lượng trâu và bò đều giảm

c)

số lượng trâu tăng và bò giảm

d)

số lượng bò tăng gấp 2 lần và trâu tăng

56.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và điện thế trên thế giới gia đoạn 1990-2020

a)

Dầu mỏ tăng nhanh hơn điện

b)

Điện và dầu mỏ tăng liên tục

c)

Điện tăng nhanh hơn dầu mỏ

d)

Dầu mỏ và điện giảm liên tục

57.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến thị trường tiêu thụ nông sản?

a)

dân cư

b)

nguồn lao động

c)

điều kiên tự nhiên

d)

khoa học - công nghệ

58.

Giải pháp nào sau đây không phải để khắc phục tính mùa vụ trong nông nghiệp?

a)

Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

b)

Đẩy mạnh cơ giới hoá, hóa học hóa.

c)

Đa dạng hoá sản xuất (tăng vụ, gối vụ).

d)

Phát triển nhiều ngành nghề dịch vụ.

59.

Nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa có biểu hiện nào sau đây?

a)

Tập trung vào sản xuất các sản phẩm phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

Đẩy mạnh sản xuất quảng canh để không ngừng tăng sản xuất.

c)

Hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.

d)

Sử dụng nhiều lao động và công cụ thủ công vào trong sản xuất.

60.

Khí hậu ảnh hưởng mạnh đến

a)

sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất.

b)

quy mô, phương hướng sản xuất.

c)

cơ cấu sản xuất, mùa vụ và tính ổn định trong sản xuất.

d)

quy mô, cơ cấu và năng suất cây trồng, vật nuôi.

61.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

sinh vật.

b)

đất đai.

c)

khí hậu.

d)

nguồn nước.

62.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?

a)

 Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.

b)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

c)

Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.

d)

Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.

63.

Khí hậu và nguồn nước ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động sản xuất nông nghiệp?

a)

Lựa chọn phương thức sản xuất trong nông nghiệp.

b)

Quy định sự sinh trưởng và phát triển của cây trồng.

c)

Xác định cơ cấu vật nuôi, cơ cấu mùa vụ của cây trồng.

d)

Quy mô và hình thức trong sản xuất nông nghiệp.

64.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.

b)

đa dạng hoá sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

c)

đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

d)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.

65.

09

a)

1x2

b)

1x9

c)

9x1

d)

3x3

66.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Nguồn nước tưới.

b)

Chất lượng đất.

c)

Độ nhiệt ẩm.

d)

Diện tích đất.

67.

Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hoá là

a)

sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.

b)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá.

c)

sản xuất theo lối quảng canh để không ngừng tăng sản xuất.

d)

chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

68.

Tiền đề quan trọng nhất để tiến hành trồng trọt là

a)

đất trồng.

b)

khí hậu.

c)

địa hình.

d)

 nguồn nước.

69.

 Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến yếu tố nào?

a)

Phân bố chăn nuôi.

b)

Hình thức chăn nuôi.

c)

Giống các vật nuôi.

d)

Cơ cấu vật nuôi.

70.

Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?

a)

Mức độ thâm canh.

b)

Cơ cấu vật nuôi.

c)

Tổ chức lãnh thổ.

d)

 Quy mô sản xuất.

71.

Thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước có vai trò thế nào đến sản xuất nông nghiệp?

a)

Năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp.

b)

Quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

c)

Điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa.

d)

Sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp.

72.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản là

a)

nông sản.

b)

đất đai

c)

cây trồng và vật nuôi. 

d)

máy móc.

73.

Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là

a)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

b)

tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.

c)

nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.

d)

phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.

74.

Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

diện tích đất.

b)

độ nhiệt ẩm.

c)

chất lượng đất.

d)

nguồn nước tưới.

75.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

Thương mại.

b)

Nông nghiệp.

c)

Thủ công nghiệp.

d)

Công nghiệp.

76.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản?

a)

Giữ gìn cân bằng sinh thái, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường.

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm và lâm sản cho nhu cầu xã hội.

c)

Tạo việc làm và thu nhập cho người dân.

d)

Thúc đẩy quá trình công nghiệp hoá - hiện đại hoá ở mỗi quốc gia.

77.

Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

a)

 Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

d)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

78.

Nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng lớn đến việc xác định cơ cấu cây trồng, vật nuôi và mùa vụ trong nông nghiệp là

a)

đất và địa hình.

b)

nước và sinh vật.

c)

đất và khí hậu.

d)

khí hậu và nước.

79.

Quảng canh là hình thức thường xuất hiện ở những vùng có

a)

miền núi và cao nguyên.

b)

khoa học chậm phát triển.

c)

 dân cư phân bố thưa thớt.

d)

quỹ đất đai còn rất nhiều.

80.

Cơ sở vật chất - kĩ thuật ảnh hưởng đến yếu tố nào?

a)

Năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp.

b)

Điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa.

c)

Quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

d)

Sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp.

81.

Tiến bộ khoa học - công nghệ ảnh hưởng đến yếu tố nào?

a)

Năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp.

b)

Điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa.

c)

Sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp.

d)

Quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

82.

Địa hình có ảnh hưởng thế nào đến sự phân bố và phát triển của nông nghiệp?

a)

Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất.

b)

Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp.

c)

Quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi.

d)

Quy mô, phương hướng sản xuất nông nghiệp.

83.

7x7

a)

49

b)

50

c)

47

d)

48