wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địaa

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trên Trái Đất có ngày và đêm là nhờ vào

a)

Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng

b)

Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được mặt trời chiếu sáng

c)

trái đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay xung quanh mặt trời

d)

trái đất được mặt trờ chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh mặt trời

2.

giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một

a)

vĩ tuyến

b)

kinh tuyến

c)

lục địa

d)

đại dương

3.

kinh tuyến được lựa chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là

a)

90°

b)

120°

c)

150°

d)

180°

4.

mỗi múi giờ rộng

a)

11 độ kinh tuyến

b)

13 độ kinh tuyến

c)

15 độ kinh tuyến

d)

18 độ kinh tuyến

5.

các múi giờ trên trái đất được đánh số thứ tự theo hướng tây đông từ múi số

a)

12 giờ ngày 26 tháng 7 năm 2022

b)

11 giờ ngày 26 tháng 7 năm 2022

c)

12 giờ ngày 25 tháng 7 năm 2022

d)

11 giờ ngày 25 tháng 7 năm 2022

6.

để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông

a)

tăng thêm một ngày lịch

b)

lùi đi một ngày lịch

c)

giữ nguyên lịch ngày đi

d)

giữ nguyên lịch ngày đến

7.

trên thực tế, ranh giới múi giờ thường được quy định theo

a)

biên giới quốc gia

b)

vị trí của thủ đô

c)

kinh tuyến giữa

d)

điểm cực đông

8.

liên bang nga là một nước có rất nhiều giờ khác nhau là do

a)

lãnh thổ rộng ngang

b)

có rất nhiều dân tộc

c)

nằm gần cực bắc

d)

có văn hóa đa dạng

9.

lý do nào sau đây làm cho đường chuyển ngày quốc tế KHÔNG đi qua các lục địa

a)

để cho mỗi nước không có hai ngày lịch trong cùng một thời gian

b)

để cho mỗi nước không có hai giờ khác nhau trong cùng một lúc

c)

để cho mỗi quốc gia có cùng chung một ngày lịch ở hai địa điểm

d)

để cho mỗi quốc gia có hai ngày lịch ở trong cùng một thời gian

10.

khi trái đất tự quay quanh trục, mọi địa điểm thuộc các vĩ độ khác nhau ở bề mặt trái đất (trừ hai cực) đều có

a)

vận tốc dài giống nhau

b)

vận tốc dài khác nhau

c)

vận tốc góc rất lớn

d)

vận tốc góc rất nhỏ

11.

mùa thu ở các nước theo dương lịch tại bán cầu nam được tính từ ngày

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

12.

nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 24 giờ

a)

xích đạo

b)

chí tuyến bắc

c)

chí tuyến nam

d)

vòng cực

13.

hà nội vào mùa hạ có ngày dài hơn ngày ở tphcm KHÔNG PHẢI do

a)

ở vĩ độ cao hơn

b)

gần chí tuyến hơn

c)

xa xích đạo hơn

d)

ở kinh độ nhở hơn

14.

những ngày nào sau đây ở mọi nơi trên trái đất có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau

a)

21/3 và 23/9

b)

23/9 và 22/6

c)

22/6 và 21/3

d)

21/3 và 22/12

15.

nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trên trái đất là do

a)

trái đất tự quay từ tây sang đông

b)

trái đất chuyển động quanh mặt trời theo hướng từ tây sang đông

c)

trái đất chuyển động quanh mặt trời theo một trục nghiêng với góc nghiêng không đổi

d)

trái đất chuyển động tịnh tiến quanh trục

16.

các múi giờ trên trái đất được đánh số thứ tự theo hướng tây đông từ múi số

a)

0 đến 23

b)

1 đến 24

c)

24 đến 1

d)

23 đến 0

17.

khu vực nào sau đây trong năm có từ 1 ngày đến 6 tháng luôn là toàn ngày

a)

từ xích đạo đến chí tuyến

b)

từ chí tuyến đến vòng cực

c)

từ vòng cực đến cực

d)

từ cực đến chí tuyến

18.

nhận định nào sau đây CHƯA chính xác

a)

ở bán cầu nam 4 mùa diễn ra trái ngược với bán cầu bắc

b)

khi ở bán cầu nam là mùa thu thì ở bán cầu bắc là mùa xuân

c)

thời gian mùa hạ ở bán cầu bắc dài hơn ở bán cầu nam

d)

thời gian mùa đông ở cả 2 bán cầu là như nhau

19.

lượng nhiệt nhận được từ mặt trời tại 1 điểm phụ thuộc nhiều vào

a)

góc nhập xạ nhận được và thời gian được chiếu sáng

b)

thời gian được chiếu sáng và vận tốc tự quay của trái đất

c)

vận tốc chuyển động của trái đất quanh mặt trời

d)

khoảng cách từ trái đất đến mặt trời

20.

trong năm khu vực nhận được lương nhiệt lớn nhất từ mặt trời là

a)

cực

b)

xích đạo

c)

vòng cực

d)

chí tuyến

21.

nguyên nhân sinh ra hiện tượng ngày và đêm dài ngắn theo mùa là

a)

trái đất chuyển động quanh mặt trời với vận tốc không đổi

b)

trái đất chuyển động quanh mặt trời với chu kì một năm

c)

trái đất chuyển động quanh mặt trời với trục nghiêng không đổi

d)

trái đất hình cầu

22.

trong khoảng thời gian từ 21/3 đến 23/9 ở bán cầu bắc có ngày dài hơn đêm do

a)

bán cầu bắc là mùa xuân và mùa hạ

b)

vận tốc chuyển động của trái đất quanh mặt trời giảm đi

c)

bán cầu bắc ngả về phía mặt trời

d)

bán cầu bắc chếch xa mặt trời

23.

giới hạn thạch quyển ở đô sâu

a)

50km

b)

100km

c)

150km

d)

200km

24.

thạch quyển gồm

a)

vỏ trái đất và phần trên cùng của lớp man-ti

b)

phần trên cùng của lớp man-ti và đá trầm tích

c)

đá badan và phần ở trên cùng của lớp man-ti

d)

phần trên cùng của lớp man-ti và đá biến chất

25.

biểu hiện nào sau đây KHÔNG phải là do tác động của nội lực

a)

lục địa được nâng lên hay hạ xuống

b)

các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy

c)

đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

d)

sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa

26.

vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

xảy ra chậm và trên một diện tích lớn

b)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay

c)

làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy

27.

biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động kiến tạo theo phương

a)

núi uốn nếp

b)

các địa lũy

c)

các địa hào

d)

lục địa nâng

28.

địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên

b)

sụt xuống

c)

uốn nếp

d)

xô lệch

29.

các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạ theo phương

a)

ngang ở vùng đá cứng

b)

ngang ở vùng đá mềm

c)

đứng ở vùng đá mềm

d)

đứng ở vùng đá cứng

30.

tác động nào sau đây làm cho biển tiến vào biển thoái

a)

lục địa nâng lên, hạ xuống

b)

các lớp đá mềm bị uốn nếp

c)

các lớp đá cứng bị đứt gãy

d)

động đất, núi lửa hoạt động

31.

vận động kiến tạo theo phương nằm ngang xảy ra KHÔNG phải do nguồn năm lượng của

a)

sử phân hủy các chất phóng xạ

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

các phản ứng hóa học khác nhau

d)

bức xạ từ mặt trời đến trái đất

32.

phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng

a)

xảy ra chậm và trên một diện tích lớn

b)

hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi

c)

làm cho lục đại nâng lên hay hạ xuống

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy

33.

địa lũy thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên

b)

sụt xuống

c)

uốn nếp

d)

xô lệch

34.

thạch quyển

a)

là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong

b)

là nơi hình thành các đại hình khác nhau

c)

di chuyển trên quyển mềm của bao man-ti

d)

đứng yên trên quyển mềm của bao man-ti

35.

núi lửa được sinh ra khi

a)

hai mảng kiến tạo tách xa nhau

b)

xảy ra động đất có cường độ cao

c)

sự phân hủy các chất phóng xạ

d)

có vận động nâng lên, hạ xuống

36.

vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

xảy ra chậm và trên một diện tích lớn

b)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay

c)

làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy

37.

nhận định nào dưới đây là CHƯA chính xác

a)

hơi nước chiếm thể tích tương đối nhỏ trong các thành phần của khí quyển

b)

hơi nước có ý nghĩa rất quan trọng đối với khi hậu trên hành tinh chúng ta

c)

hơi nước trong khí quyển không thể nhìn thấy bằng mắt thường

d)

lượng hơi nước trong khí quyển phân bố không đều trên trái đất

38.

căn cứ vào những đặc tính khác nhau của lớp vỏ khí, người ta chia khí quyển thành

a)

4 tầng

b)

5 tầng

c)

6 tầng

d)

9 tầng

39.

các tầng của khí quyển xếp theo thứ tự từ thấp lên cao là

a)

tầng bình lưu, tầng đối lưu, tầng giữa, tầng ion, tầng ngoài

b)

tầng đối lưu, tầng giữa, tầng ion, tầng bình lưu, tầng ngoài

c)

tầng đối lưu, tầng bình lưu, tầng ion, tầng giữa, tầng ngoài

d)

tầng đối lưu, tầng bình lưu, tầng giữa, tầng ion, tầng ngoài

40.

đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải là của tầng đối lưu

a)

là tầng có chiều dày nhỏ nhất so với bốn tầng còn lại

b)

độ dày của tầng có tính đồng nhất cao ở mọi khu vực

c)

là nơi tập trung phần lớn khối lượng không khí của khí quyển

d)

không khí trong tầng chuyển động chủ yếu theo chiều thẳng đứng

41.

nguyên nhân chủ yến khiến độ dày của tầng đối lưu lớn nhất ở xích đạo là do

a)

xích đạo là khu vực có vận tốc tự quay quanh trục lớn nhất nên sinh ra lực li tâm lớn

b)

xích đạo là khu vực có nhiệt độ cao quanh năm nên không khí giãn nở mạnh tạo điều kiện cho các chuyển động đối lưu phát triển lên cao

c)

xích đạo là nơi tập trung nhiều không khí trên trái đất

d)

ở vùng xích đạo có tỉ lệ diện tích đại dương lớn

42.

những vùng có khí hậu khô nóng (các vùng sa mạc và bán sa mạc) có quá trình phong hóa lí học diễn ra mạnh chủ yếu do

a)

có gió mạnh

b)

có nhiều cát

c)

chênh lệch nhiệt độ trong ngày, trong năm lớn

d)

khô hạn

43.

sự đóng băng của nước có tác dụng làm phá hủy đá do

a)

nước đóng băng làm ăn mòn các khối đá tiếp xúc với nó

b)

nước đóng băng sẽ tăng thể tích và tạo áp lực lớn trên thành khe nứt của khối đá

c)

dá dễ bị phá hủy ở nhiệt độ 0°C

d)

do băng cứng

44.

nhận định nào dưới đây CHƯA chính xác

a)

các khe rãnh là dạng địa hình chủ yếu do dòng nước tạm thời tạo thành

b)

dạng địa hình tiêu biểu cho quá trình thổi mòn là các nấm đá, hang đá

c)

địa hình hàm ếch ở bờ biển được hình thành chủ yếu do tác dụng của sóng biển

d)

ở những vùng giá lạnh quá tình mài mòn diễn ra chủ yếu là dưới tác động của băng hà

45.

vận chuyển (do ngoại lực) được hiểu là quá trình

a)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

b)

hoán đổi vị trí của các vật liệu trên bề mặt trái đất

c)

các vật liệu được đưa từ nơi này đến nơi khác dưới tác dụng của dòng nước

d)

các vật liệu được đưa từ nơi này đến nơi khác dưới tác dụng của gió

46.

khả năng di chuyển xa hay gần của vật liệu phụ thuộc vào

a)

động năng của các quá trình tác động lên nó

b)

kích thước và trọng lượng của vật liệu

c)

điều kiện bề mặt đêm

d)

tất cả các yếu tố trên

47.

biểu hiện nào dưới đây không phụ thuộc quá trình vận chuyển do ngoại lực

a)

động năng của các quá trình tác động lên nó

b)

dòng sông vận chuyển phù xa

c)

dung nham phun ra từ miệng núi lửa khi núi lửa hoạt động

d)

hiện tượng trượt đất xảy ra ở miền núi sau những trận mưa lớn

48.

địa hình nào sau đây do dòng chảy tràn trên mặt tạo nên

a)

các rãnh nông

b)

khe rãnh xói mòn

c)

thung lũng sông

d)

thung lũng suôi

49.

địa hình nào sau đây do dòng chảy tạm thời tạo nên

a)

các rãnh nông

b)

khe rãnh xói mòn

c)

thung lũng sông

d)

thung lũng

50.

các địa hình nào sau đây do òng chảy thường xuyên tạo nên

a)

các rãnh nông, khe rãnh xói mòn

b)

khe rãnh xói mòn, thung lũng sông

c)

thung lũng sông, thung lũng suối

d)

thung lũng suối, khe rãnh xói mòn

51.

địa hình nào sau đây KHÔNG phải do băng hà tạo nên

a)

vịnh hẹp băng hà

b)

các đá trán cừu

c)

cao nguyên băng

d)

hàm ếch sóng vỗ

52.

đại hình nào sau đây KHÔNG phải do gió tạo nên

a)

hồ trũng thổi mòn

b)

bề mặt đá rỗ tổ ong

c)

ngọn đá sót hình nấm

d)

cao nguyên băng hà

53.

đại hình nào sau đây do gió tạo thành

a)

ngọn đá sót hình nấm

b)

các khe rãnh xói món

c)

các vịnh hẹp băng hà

d)

thung lũng sông, suối

54.

các địa hình nào sau đây do sóng biển tạo nên

a)

hàm ếch sóng vỗ, bậc thềm sóng vỗ

b)

bậc thềm sóng vỗ, cao nguyên băng

c)

cao nguyên băng, khe rãnh xói mòn

d)

khe rãnh xói mòn, hàm ếch sóng vỗ

55.

địa hình nào sau đây KHÔNG do sóng biển tạo nên

a)

hàm ếch sóng vỗ

b)

bậc thềm sóng vỗ

c)

vách biển

d)

rãnh nông

56.

các địa hình nào sau đây KHÔNG phải là kết quả của quá trình bóc mòn

a)

địa hình xâm thực, địa hình thổi mòn

b)

địa hình thổi mòn, địa hình bồi tụ

c)

Địa hình xâm thực, địa hình băng tích

d)

Địa hình thổi mòn, địa hình khoét mòn.

57.

Địa hình nào sau đây do quá trình bồi tụ tạo nên?

a)

Các rãnh nông

b)

Hàm ếch sóng vỗ

c)

Bãi bồi ven sông 

d)

Thung lũng sông.

58.

Châu thổ sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển

c)

bồi tụ

d)

bóc mòn.

59.

Thung lũng sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

60.

Địa hình băng tích là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá

b)

vận chuyển

c)

bồi tụ

d)

bóc mòn.

61.

Các cồn cát ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn

62.

Các doi ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

63.

Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Độ lớn góc nhập xạ

b)

Thời gian chiếu sáng.

c)

Tính chất mặt đệm.

d)

Độ che phủ thực vật.

64.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

vòng cực

d)

cực

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lý?

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.

d)

Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.

66.

Bán cầu Nam có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn ở bán cầu Bắc là do

a)

diện tích đại dương lớn hơn, thời gian chiếu sáng trong năm ít hơn.

b)

thời gian chiếu sáng trong năm dài hơn, có diện tích lục địa lớn hơn.

c)

diện tích lục địa lớn hơn, góc nhập xạ lớn hơn, có mùa hạ dài hơn.

d)

mùa hạ dài hơn, diện tích đại dương lớn hơn, góc nhập xạ nhỏ hơn.

67.

Càng về vĩ độ cao

a)

nhiệt độ trung bình năm càng lớn

b)

biên độ nhiệt độ của năm càng cao.

c)

góc chiếu của tia mặt trời càng nhỏ.

d)

thời gian có sự chiếu sáng càng dài

68.

Nhiệt lượng do Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo

a)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời

b)

thay đổi tính chất của bề mặt đệm

c)

thời gian bề mặt đất nhận được

d)

chiều dày của các tầng khí quyển

69.

Từ xích đạo về cực có

a)

nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

b)

biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng

c)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.

d)

nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.

70.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

bán cầu Tây

b)

đại dương

c)

lục địa

d)

bán cầu Đông.

71.

Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở

a)

bán cầu Đông.

b)

lục địa

c)

bán cầu Tây

d)

đại dương

72.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất

a)

Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông.

b)

biên độ nhiệt độ ở đại dương nhở hơn ở lục địa

c)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.

d)

Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.

73.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa Đông và Tây lục địa

a)

Dòng biển nóng, dòng biển lạnh

b)

Dòng biển lạnh, độ cao địa hình.

c)

Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí

d)

Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng.

74.

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

a)

nhiệt độ mùa hạ càng giảm

b)

nhiệt độ mùa đông càng cao

c)

biên độ nhiệt độ càng lớn

d)

góc tới mặt trời càng nhỏ.

75.

Sự phân bố nhiệt độ của không khí trên Trái Đất không phụ thuộc chủ yếu vào

a)

sự thay đổi của các vĩ độ địa lí

b)

bờ đông và bờ tây các lục địa

c)

độ dốc và hướng phơi sườn núi

d)

các bán cầu Đông, bán cầu Tây

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của khí quyển?

a)

Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.

b)

Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời

c)

Rất quan trọng cho phát triển sinh vật

d)

Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôdôn

77.

Tên gọi của tầng đối lưu được xuất phát từ:

a)

Tầng đối lưu chiếm phần lớn khối lượng không khí

b)

Hầu như toàn bộ hơi nước tập trung ở phần này

c)

Ở tầng đối lưu không khí chủ yếu chuyển động theo chiều thẳng đứng 

d)

Nhiệt độ ở tầng đối lưu giảm theo nhiệt độ cao

78.

Khí ôdôn ở tầng bình lưu được hình thành dưới tác dụng của:

a)

Hơi nước

b)

Nhiệt độ cao

c)

Bức xạ tử ngoại 

d)

Các luồng gió chuyển động theo phương nằm ngang

79.

Các phần tử vật chất rắn trong tầng đối lưu có tác dụng

a)

Hấp thụ phần lớn tia từ ngoại từ Mặt Trời

b)

Hấp thụ một phần bức xạ Mặt Trời

c)

Là hạt nhân ngưng tụ để hơi nước đọng lại xung quanh 

d)

Là tác nhân quan trọng làm cho nhiệt độ tầng đối lưu giảm theo độ cao

80.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của tầng bình lưu

a)

Không khí khô, loãng

b)

Không khí chủ yếu chuyển động theo phương nằm ngang

c)

Nhiệt độ ở đỉnh đạt 10oC

d)

Tập trung phần lớn khí ôdôn trong khí quyển, nhất là ở độ cao 45 – 50km