wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa lớp 10 cuối kì 1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33%

b)

34%

c)

35%

d)

36%

2.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng​

a)

xích đạo.    

b)

Chí tuyến

c)

Cực

d)

Ôn đới

3.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

a)

Nước chảy

b)

Gió thổi

c)

Băng tan

d)

Mưa rơi

4.

Sóng thần có chiều cao khoảng bao nhiêu mét?

a)

10-30m

b)

15-35m

c)

20-40m

d)

25-45m

5.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Ôn đới

d)

Vùng cực

6.

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

a)

Các dòng sông lớn

b)

Các ao hồ

c)

Các đầm lầy

d)

Các biển và đại dương

7.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng.

b)

Vòng cung

c)

Đối xứng

d)

Vuông góc

8.

Sóng thần có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ truyền ngang rất nhanh

b)

Gió càng mạnh sóng càng to

c)

Tàn phá ghê gớm ngoài khơi

d)

Càng gần bờ sóng càng yếu.

9.

Thủy triều hình thành do

a)

Sức hút của dải ngân hà

b)

Sức hút của các hành tinh

c)

Sức hút của các thiên thạch

d)

Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời

10.

Sóng biển là

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng

b)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ

c)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang

d)

sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau

11.

Biển và đại dương không có vai trò nào sau đây?

a)

Biển và đại dương cung cấp nguồn tài nguyên quý giá

b)

Biển vả đại dương là nơi hình thành sự sống

c)

Biển và đại dương góp phần điều hoà khí hậu

d)

Biển và đại dương là môi trường cho các hoạt động kinh tế

12.

Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?

a)

Ngoài khơi xa

b)

Ngay tâm động đất

c)

Ven bờ biển

d)

Trên mặt biển

13.

Sóng xô vào bờ không phải là do

a)

gió

b)

bão

c)

áp thấp

d)

dòng biển

14.

Sử dụng thủy triều không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giao thông vận tải

b)

Nuôi trồng thủy sản. ​

c)

Sản xuất điện năng

d)

Giảm thiểu hạn hán

15.

Vào các ngày có dao động thủy triều lớn nhất, ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào?

a)

Trăng khuyết. ​​​

b)

Trăng tròn hoặc Trăng khuyết.

c)

Không Trăng hoặc Trăng tròn.

d)

Trăng khuyết hoặc không Trăng.

16.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp.​​​​

b)

độ phì.

c)

độ ẩm.​​​

d)

vụn bở.

17.

Nhân tố khởi đầu cho quá trình hình thành đất là

a)

đá mẹ.​​​​

b)

khí hậu.

c)

địa hình.​​​​

d)

. sinh vật.

18.

Đất được cấu tạo bởi các thành phần chính là

a)

nước, chất hữu cơ, không khí.​​​​

b)

chất khoáng, chất hữu cơ, nước.

c)

chất hữu cơ, nước và không khí.

d)

chất khoáng, chất hữu cơ, nước và không khí. 

19.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật.​​​​

b)

động vật.

c)

thực vật.​​​​

d)

vi sinh vật.

20.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

mỏng ở bề mặt lục địa và đảo

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

c)

mềm bở ở bề mặt lục địa.​​​

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

21.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

a)

Khí hậu.​​​​

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.​​​​

d)

Đá mẹ.

22.

Nhân tố nào hạn chế sự xói mòn của nước, điều hòa nhiệt độ ở lớp không khí sát mặt đất, điều hòa lại lượng nước thấm vào đất?

a)

Động vật

b)

Địa hình

c)

Thực vật

d)

Thời gian

23.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

24.

Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit?

a)

đất đỏ đá vôi.​​​

b)

đất đỏ badan.

c)

đất phù sa cổ.​​​

d)

đất ở núi đá.

25.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và ẩm.​​​

b)

Ẩm và khí.

c)

Khí và nhiệt.​​​​

d)

Nhiệt và nước.

26.

Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp chất hữu cơ.​​​​​

b)

cung cấp chất vô cơ.

c)

tạo các vành đai đất.​​​​​

d)

làm phá huỷ đá gốc.

27.

Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất?

a)

Nông nghiệp

b)

Lâm nghiệp

c)

Ngư nghiệp

d)

Công nghiệp

28.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.​​

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.​​

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

29.

Sinh quyển có khả năng tích lũy năng lượng là nhờ vào

a)

quá trình thoát hơi sinh lí.​​​

b)

quá trình trao đổi chất dinh dưỡng.

c)

quá trình quang hợp.​​​

d)

quá trình tạo ra khí o-xy.

30.

Nhân tố tác động đến quá trình sinh trưởng, phát triển và quy định vùng phân bố của sinh vật là

a)

Nhiệt độ

b)

Địa hình

c)

Độ PH của đất

d)

Dinh dưỡng

31.

Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là

a)

Địa hình

b)

Nguồn nước

c)

Khí hậu

d)

Đất

32.

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở

a)

Ôn đới nhiệt đới

b)

Nhiệt đới cận nhiệt

c)

Nhiệt đới xích đạo

d)

Cận nhiệt xích đạo

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm sinh quyển?

a)

Sinh quyển có khối lượng nhỏ.​​​​

b)

Có khả năng tích lũy năng lượng.

c)

Không tham gia vào tuần hoàn của nước.

d)

Tác động qua lại với quyển thành phần

34.

Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố của sinh vật

a)

Khí hậu

b)

đá mẹ

c)

Con người

d)

Địa hình

35.

Yếu tố khí hậu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật

a)

Nhiệt độ

b)

Gió

c)

Nước

d)

Độ ẩm

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của các nhân tố đến sự phát triển và phân bố sinh vật?

a)

Mỗi loài sinh vật thích nghi với một giới hạn sinh thái nhất định.

b)

Những nơi có nguồn nước dồi dào, sinh vật rất phát triển.

c)

Cấu trúc, độ pH, độ phì của đất quyết định sự phát triển của động vật.

d)

Địa hình ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố thực

37.

Khi các lớp vỏ thành phần (thạch quyển, khí quyển, thuỷ quyển, sinh quyển) xâm nhập và tác động lẫn nhau được gọi là

a)

điều kiện tự nhiên.​​​​

b)

vỏ Trái Đất.

c)

cảnh quan​​​​

d)

vỏ địa lí.

38.

Giới hạn dưới của vỏ địa lí ở lục địa là

a)

lớp mai-ti trên.​​​​​

b)

hết lớp đất.

c)

hết lớp vỏ phong hoá.​​​​

d)

hết các tảng đá.

39.

Những hiện tượng và quá trình tự nhiên xảy ra trong lớp vỏ địa lí đều do

a)

quy luật tự nhiên chi phối.​​

b)

quy luật phi địa đới chi phối.

c)

quy luật phi đai cao chi phối.​

d)

quy luật địa đới chi phối.

40.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện.

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện.

41.

Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải

a)

nghiện cứu kĩ khí hậu, đất đai.

b)

nghiện cứu đại chất, địa hình.

c)

nghiện cứu khí hậu, đất đai, địa hình.

d)

nghiện cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.

42.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Ngăn đập làm thuỷ điện

c)

Phá rừng đầu nguồn

d)

Khí hậu biến đổi

43.

Các thành phần tự nhiện trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do

a)

phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất.

b)

đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực.

c)

luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời.

d)

có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo.

44.

Khi khí hậu khô biến đổi sang ẩm ướt thì dân đến các biến đổi của dòng chảy sông ngòi, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của quy luật

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Đai cao

d)

Thống nhất và hoàn chỉnh

45.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lý và cảnh quan địa lý theo

a)

Vĩ độ

b)

Kinh độ

c)

Độ cao

d)

Các mùa

46.

Việc phá rừng đầu nguồn sẽ làm cho

a)

Đất ít bị xói mòn

b)

Khí hậu không biến đổi

c)

Mực nước ngầm ít bị hạ thấp

d)

lũ quét được tăng cường

47.

Vỏ địa lý có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây

a)

Thạch quyển

b)

Thuỷ quyển

c)

Sinh quyền

d)

Thổ nhưỡng quyển

48.

Quy luật địa ô sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lý theo

a)

Vĩ độ

b)

Độ cao

c)

Kinh độ

d)

Các mùa

49.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lý và cảnh quan địa lý từ xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Thống nhất và hoàn chỉnh

d)

Đại cao

50.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có quy luật của các đối tượng địa lý theo

a)

Vĩ độ

b)

Độ cao

c)

Kinh độ

d)

Các mùa

51.

Trên bề mặt trái đất ở mỗi bán cầu từ cực về xích đạo có các loại chó Đức phân bố theo thứ tự

a)

Sao đông gió tây ôn đới gió tín phong

b)

gió cực gió ôn đới gió nhiệt đới

c)

gió đông gió tây gió Đông

d)

Gió cực gió tây gió tín phòng

52.

Nguyên nhân tạo nên quy luật địa đới là do

a)

Nguồn năng lượng bên trong trái đất

b)

Sự vận động tự quay của trái đất

c)

Dạng hình cầu của trái đất và bức xạ mặt trời

d)

Các tác nhân ngoại lực như gió mưa

53.

Biểu hiện của quy luật địa đới là

a)

Sự phân bố các nhóm đất theo độ cao

b)

Vòng tuần hoàn của nước trên trái đất

c)

Sự phân bố các đối khí hậu trên trái đất

d)

Phân bố các hoàn lưu trên đại dương

54.

Do trái đất hình cầu và vị trí của nó so với mặt trời đã làm cho

a)

Các cảnh quan trên bề mặt trái đất ít thay đổi

b)

Các thành phần tự nhiên giống nhau ở khắp mọi nơi

c)

Các thành phần tự nhiên và cảnh quan giống nhau ở hai bán cầu

d)

Các thành phần tự nhiên và cảnh quan thay đổi có quy luật từ xích đạo về cực

55.

Trên bề mặt trái đất ở mỗi bán cầu từ cực về xích đạo có hai đài khí áp phân bố theo thứ tự như thế nào

a)

Áp cao cực áp thấp ôn đới áp cao chí tuyến áp thấp xích đạo

b)

Áp cao cực áp thấp ôn đới ấp áp thấp chí tuyến áp thấp xích đạo

c)

Áp thấp cực thấp thấp ôn đới áp thấp chị tuyến áp cao xích đạo

d)

Áp cao cực áp thấp ôn đới áp cao chỉ tuyển áp cao xích đạo

56.

Loại gió nào dưới đây không phân bố theo quy luật địa đới

a)

Gió mùa

b)

Gió mậu dịch

c)

Gió đông cực

d)

Gió tây ôn đới

57.

Nguyên nhân tạo nên các đại cao ở miền núi là sự thay đổi về

a)

Nhiệt độ khí áp theo độ cao

b)

Bức xạ mặt trời theo độ cao

c)

Nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao

d)

Mật độ không khí theo độ cao

58.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

Bên trong trái đất

b)

Bên ngoài trái đất

c)

Bức xạ mặt trời

d)

Nhân của trái đất

59.

Nội lực tác động đến địa hình bề mặt trái đất thông qua

a)

uốn nếp

b)

Tạo lực

c)

Vận động kiến tạo

d)

Quá trình phong hóa

60.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

a)

Năng lượng từ vũ trụ

b)

Nguồn năng lượng mặt trời

c)

Sức gió sức nước và năng lượng thủy triều

d)

Muốn năng lượng trong lòng đất

61.

ngoại lực là lực sinh ra

a)

Trong lớp nhân của trái

b)

Ở bên ngoài trên bề mặt trái đất

c)

Từ tầng ba gian của lớp vỏ trái đất

d)

Từ tầng trầm tích của lớp vỏ trái đất

62.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

Bên trong trái đất

b)

Lực hút của trái đất

c)

bức xạ mặt trời

d)

Nhân của trái đất

63.

Ngồi năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

Sự phân hủy các chất phóng xạ

b)

Sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

Sự phản ứng hóa học khác nhau

d)

Bức xạ từ mặt trời đến trái đất

64.

Hiện tượng các lớp đã bị nên ép nhưng không phải với tính chất liên tục của đá là hiện tượng

a)

Đứt gãy

b)

Uốn nếp

c)

Nén ép

d)

Nâng lên hạ xuống

65.

Trong các đứt gãy bộ phận được chú lên gọi là

a)

Địa tầng

b)

Địa hào

c)

Địa luỹ

d)

Nâng lên

66.

Các lớp đã bị gãy đứt ra rồi dịch chuyển với biên độ lớn sẽ sinh ra

a)

nếp uốn

b)

Miền núi uốn

c)

Địa hào địa luỹ

d)

Hẻm vực thung lũng

67.

Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm nhận xét nào không đúng với bảng số liệu trên

a)

Nhiệt độ trung bình của các địa điểm từ tháng một thấp hơn tháng bẩy

b)

Nhiệt độ trung bình của các địa điểm từ tháng bẩy đều là tháng nóng

c)

Nhiệt độ trung bình của các địa điểm tăng dần từ Bắc vào Nam

d)

Nhiệt độ trung bình của các địa điểm nước ta thấp

68.

Nhiệt độ và lượng mưa trạm khí hậu Huế nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên

a)

Tổng lượng mưa của Huế lớn

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao

c)

Lượng mưa tăng dần theo các tháng

d)

Mùa mưa lệch chuẩn bị thu đông

69.

Theo hình 03.00 Phương nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu trong hoạt động của gió phơn

a)

Cứ lên cao 100m khí hậu ấm giảm 1 ° C

b)

ở sườn núi đón gió có khí hậu khô nóng

c)

Sườn khuất gió khô nóng hơn sườn đón gió

d)

Có lượng mưa lớn xảy ra ở sườn khuất gió

70.

Theo hình bên dưới vẫn muốn động với theo vĩ độ nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa trên trái đất

a)

Xích đạo có lượng mưa lớn nhất

b)

Chí tuyến có được mưa nhỏ nhất

c)

Ở ôn đới có lượng mưa lớn nhất

d)

Ở hai cực có lượng mưa lớn nhất

71.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông

a)

Chế độ mưa

b)

Băng tuyết

c)

Địa thế

d)

dòng biển

72.

Hồ thủy điện Hòa Bình trên Sông Đà nước thuộc loại hồ nào sau đây

a)

Hồ băng Hà

b)

Hồ tự nhiên

c)

Hồ nhân tạo

d)

Hồ miệng núi lửa

73.

Xong rồi miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

c)

Khí ôn đới lục địa

d)

Khí hậu xích đạo

74.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của trái đất

b)

Nên tảng nâng đỡ địa hình

c)

Nguồn gốc của sông suối

d)

Khó nước ngọt của trái đất

75.

Tác động tiêu cực của con người đến chế độ nước sông là

a)

Xây dựng công trình thuỷ lợi

b)

Phá rừng đầu nguồn

c)

Trồng và bảo vệ rừng

d)

Xây dựng hồ chứa thủy điện

76.

Các sông có nguồn cung cấp nước là băng tuyết thì mùa lũ của sông vào mùa nào trong năm

a)

mùa ha

b)

Mùa xuân

c)

Mùa đông

d)

Cuối thu

77.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả là

a)

Mực nước sông quanh năm thức xong chạy chậm chạp

b)

Mực nước sông quanh năm cao sông chảy xiết

c)

mùa lũ sông dâng cao được một mùa cạn mực nước cạn kiệt

d)

Sông sẽ không còn nước chảy quanh co uốn khúc

78.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa cũng còn gốc từ

a)

Nước trên mặt đất

b)

Nước từ biển đại dương

c)

Từ dưới lớp vỏ trái đất ngấm ngược lên

d)

Khi hình thành trái đất nước ngầm đã xuất hiện

79.

Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông

a)

Độ dốc và chiều rộng

b)

Dộ dốc và vị trí

c)

Chiều rộng và hướng chảy

d)

Hướng chảy và vị trí

80.

Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố

a)

Nước ngầm để hình các hồ đầm

b)

Nước ngầm địa hình thảm thực vật

c)

Lượng mưa băng tuyết nước ngầm

d)

Lượng mưa băng tuyết các hồ đầm