wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đúng sai địa 10 ck1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Sông là dòng chảy thường xuyên tương đối lớn trên bề mặt lục địa và đảo, được các nguồn nước mưa, nước ngầm và nước băng tuyết tan nuôi dưỡng. Một hệ thống sông gồm ba bộ phận sông chính, phụ lưu và chi lưu.Lưu vực lớn hơn có khả năng tích trữ nước lớn hơn, chế độ nước ổn định hơn.


a)

sai

b)

đúng

2.

Sông là dòng chảy thường xuyên tương đối lớn trên bề mặt lục địa và đảo, được các nguồn nước mưa, nước ngầm và nước băng tuyết tan nuôi dưỡng. Một hệ thống sông gồm ba bộ phận sông chính, phụ lưu và chi lưu.Nguồn cung cấp chủ yếu từ nc ngầm sẽ có chế độ nước sông ít thay đổi hơn

a)

sai

b)

đúng

3.

Sông là dòng chảy thường xuyên tương đối lớn trên bề mặt lục địa và đảo, được các nguồn nước mưa, nước ngầm và nước băng tuyết tan nuôi dưỡng. Một hệ thống sông gồm ba bộ phận sông chính, phụ lưu và chi lưu. Rừng cây trong lưu vực sông không ảnh hưởng đến chế độ nươc sông

a)

sai

b)

đúng

4.

1.Sông là dòng chảy thường xuyên tương đối lớn trên bề mặt lục địa và đảo, được các nguồn nước mưa, nước ngầm và nước băng tuyết tan nuôi dưỡng. Một hệ thống sông gồm ba bộ phận sông chính, phụ lưu và chi lưu..Chế độ nc sông ở các khu vực ôn đới thường phức tạp hơn nhiệt đới

a)

sai

b)

đúng

5.
  1. 2. các nhân tố ảnh hưởng đến chế độ nc sông . sông đc cấp nc từ hai nguồn chính: nc mưa và nc băng tuyết tan

a)

sai

b)

đúng

6.
  1. 2. các nhân tố ảnh hưởng đến chế độ nc sông.chế độ nc sông đơn giẩn hay phức tạp là do số nguồn cấp quyết định

a)

sai

b)

đúng

7.
  1. 2. các nhân tố ảnh hưởng đến chế độ nc sông. Hồ đầm và thực vật có tác dụng điều tiết dòng chảy

a)

sai

b)

đúng

8.
  1. 2. các nhân tố ảnh hưởng đến chế độ nc sông. Sông có nhiều phụ lưu , nc lũ thoát nhanh chế độ nc sông bớt phức tạp hơn

a)

s

b)

đ

9.
  1. 3. đặc điểm về nguồn nc ngầm. Mực nc ngầm do nguồn nc mặt thấm xuống

a)

s

b)

đ

10.
  1. 3. đặc điểm về nguồn nc ngầm. Mực nc ngầm phụ thuộc vào nguồn cung cấp nc,đặc điểm địa hình,khả năng thấm của đất đá

a)

s

b)

đ

11.
  1. 3. đặc điểm về nguồn nc ngầm. Nc ngầm nằm khá nông ở vùng ẩm ướt, đất đá dễ bị thấm hút và nằm sâu vùng khô cạn

a)

s

b)

đ

12.
  1. 3. đặc điểm về nguồn nc ngầm. Nc ngầm có thành phần và hàm lượng chất khoáng hầu như ko thay đổi

a)

s

b)

đ

13.
  1. 4. giải pháp bảo vệ nc ngọt. Sd nc ngọt một cách hiệu quả tiết kiệm và tránh lãng phí

a)

đ

b)

s

14.
  1. 4. giải pháp bảo vệ nc ngọt. Giữ sạch nguồn nc, tránh ô nhiễm nguồn nc ngọt

a)

đ

b)

s

15.
  1. 4. giải pháp bảo vệ nc ngọt. Sd các dụng cụ để tích trữ nc

a)

s

b)

đ

16.
  1. 4. giải pháp bảo vệ nc ngọt. phân phối lại nguồn nc ngọt trên thế giới

a)

s

b)

đ

17.

5.cho đoạn thông tin:

“Nước biển có nhiều chất hoà tan, nhiều nhất là các muối khoáng. Độ muối trung bình của nước biển là 35‰. Độ muối tăng hay giảm phụ thuộc vào lượng bốc hơi, lượng mưa và lượng nước sông đổ vào. Độ muối còn thay đổi theo vĩ độ: vùng Xích đạo độ muối là 34,5‰, vùng chí tuyến độ muối là 36,8‰, vùng ôn đới độ muối giảm xuống 35‰, vùng gần cực độ muối chỉ còn 34‰.” ) Lượng nước sông đổ vào ảnh hưởng đến độ muối của nước biển.

a)

s

b)

đ

18.
  1. 5. cho đoạn thoong tin sau “Nước biển có nhiều chất hoà tan, nhiều nhất là các muối khoáng. Độ muối trung bình của nước biển là 35‰. Độ muối tăng hay giảm phụ thuộc vào lượng bốc hơi, lượng mưa và lượng nước sông đổ vào. Độ muối còn thay đổi theo vĩ độ: vùng Xích đạo độ muối là 34,5‰, vùng chí tuyến độ muối là 36,8‰, vùng ôn đới độ muối giảm xuống 35‰, vùng gần cực độ muối chỉ còn 34‰.”Biển Đỏ có độ muối thấp hơn Biển Ban-tích.

a)

s

b)

đ

19.
  1. 5. cho đoạn thoong tin sau “Nước biển có nhiều chất hoà tan, nhiều nhất là các muối khoáng. Độ muối trung bình của nước biển là 35‰. Độ muối tăng hay giảm phụ thuộc vào lượng bốc hơi, lượng mưa và lượng nước sông đổ vào. Độ muối còn thay đổi theo vĩ độ: vùng Xích đạo độ muối là 34,5‰, vùng chí tuyến độ muối là 36,8‰, vùng ôn đới độ muối giảm xuống 35‰, vùng gần cực độ muối chỉ còn 34‰.”Vùng chí tuyến có độ muối thấp nhất trong các vùng vĩ độ.

a)

s

b)

đ

20.
  1. 5. cho đoạn thoong tin sau “Nước biển có nhiều chất hoà tan, nhiều nhất là các muối khoáng. Độ muối trung bình của nước biển là 35‰. Độ muối tăng hay giảm phụ thuộc vào lượng bốc hơi, lượng mưa và lượng nước sông đổ vào. Độ muối còn thay đổi theo vĩ độ: vùng Xích đạo độ muối là 34,5‰, vùng chí tuyến độ muối là 36,8‰, vùng ôn đới độ muối giảm xuống 35‰, vùng gần cực độ muối chỉ còn 34‰.”Vùng ôn đới có độ muối cao hơn vùng gần cực.

a)

s

b)

đ

21.

Câu 6.

Cho nhận định đúng/sai trong các câu sau:

a) Thuỷ triều là hiện tượng nước biển dâng cao và hạ thấp theo quy luật hằng ngày.

a)

đ

b)

s

22.

Câu 6.

Cho nhận định đúng/sai trong các câu sau:


Nguyên nhân chủ yếu sinh ra thuỷ triều là do lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Mặt Trời cùng với lực li tâm của Trái Đất.

a)

s

b)

đ

23.

Câu 6.

Cho nhận định đúng/sai trong các câu sau:
Thuỷ triều được coi là thiên tai nguy hiểm với các quốc gia ven biển.


a)

s

b)

đ

24.

Câu 6.

Cho nhận định đúng/sai trong các câu sau:


c) Trong mỗi tháng âm lịch, khi ba thiên thể Mặt Trời, Mặt Trăng và Trái Đất thẳng hàng, biên độ nước dâng nhỏ, gọi là triều kém.

a)

s

b)

đ

25.
  1. Cho đoạn thông tin:

“Biển, đại dương có vai trò vô cùng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế – xã hội: là nơi cung cấp tài nguyên sinh vật, tài nguyên khoáng sản, nguồn năng lượng; có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành hàng hải, du lịch; là môi trường sống có nhiều tác động tích cực đối với sức khoẻ con người.”

Cho nhận định đúng/sai:

Khoáng sản quý giá do biển mang lại là dầu khí.

a)

s

b)

đ

26.

7Cho đoạn thông tin:

“Biển, đại dương có vai trò vô cùng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế – xã hội: là nơi cung cấp tài nguyên sinh vật, tài nguyên khoáng sản, nguồn năng lượng; có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành hàng hải, du lịch; là môi trường sống có nhiều tác động tích cực đối với sức khoẻ con người.”

Cho nhận định đúng/sai:
b) Biển và đại dương cho phép phát triển ngành đánh bắt, nuôi trồng hải sản.

a)

s

b)

đ

27.

7Cho đoạn thông tin:

“Biển, đại dương có vai trò vô cùng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế – xã hội: là nơi cung cấp tài nguyên sinh vật, tài nguyên khoáng sản, nguồn năng lượng; có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành hàng hải, du lịch; là môi trường sống có nhiều tác động tích cực đối với sức khoẻ con người.”

Cho nhận định đúng/sai:
c) Về mặt môi trường, biển và đại dương giúp điều hoà khí hậu.

a)

s

b)

đ

28.

7Cho đoạn thông tin:

“Biển, đại dương có vai trò vô cùng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế – xã hội: là nơi cung cấp tài nguyên sinh vật, tài nguyên khoáng sản, nguồn năng lượng; có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành hàng hải, du lịch; là môi trường sống có nhiều tác động tích cực đối với sức khoẻ con người.”

Cho nhận định đúng/sai:
d) Năng lượng tái tạo từ biển là mặt trời và địa nhiệt.

a)

sai

b)

đúng

29.

Câu 8.

Cho nhận định đúng/sai trong các câu sau:

Đất là sản phẩm phong hoá của đá gốc.

a)

s

b)

đ

30.

Câu 8.

Cho nhận định đúng/sai trong các câu sau:
Phần trên cùng của vỏ Trái Đất, chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố bên ngoài.

a)

s

b)

đ

31.

Câu 8.

Cho nhận định đúng/sai trong các câu sau:

Có cấu trúc phân tầng theo chiều thẳng đứng.

a)

s

b)

đ

32.

Câu 8.

Cho nhận định đúng/sai trong các câu sau:

Dày hàng trăm mét.

a)

s

b)

đ

33.

9.Cho nhận định đúng/sai trong các câu sau về các nhân tố hình thành đất:

Đá mẹ là nhân tố khởi đầu của quá trình hình thành đất.

a)

s

b)

đ

34.

9.Cho nhận định đúng/sai trong các câu sau về các nhân tố hình thành đất:

Tính chất của đất không bị ảnh hưởng bởi tính chất của đá mẹ.

a)

s

b)

đ

35.

9.Cho nhận định đúng/sai trong các câu sau về các nhân tố hình thành đất:

Địa hình có tác động chủ yếu đến quá trình phân phối lại lượng nhiệt, ẩm, tích tụ vật liệu.

a)

đ

b)

s

36.

9.Cho nhận định đúng/sai trong các câu sau về các nhân tố hình thành đất:

Khí hậu tác động đến đá mẹ, địa hình và sinh vật.

a)

s

b)

đ

37.
  1. 10. cho nhận định đúng sai trong các câu sau đá mẹ là nhân tố khởi đầu của quá trình hình thành đất

a)

s

b)

đ

38.
  1. 10. cho nhận định đúng sai trong các câu sau; độ pH quyết định độ ẩm trong đất

a)

s

b)

đ

39.
  1. 10. cho nhận định đúng sai trong các câu sau các loại đất tự nhiên đều cần có thời gian hình thành

a)

s

b)

đ

40.
  1. 10. cho nhận định đúng sai trong các câu sau con người là nhân tố quan trọng trong quá trình hình thành đất

a)

s

b)

đ

41.

11.Cho thông tin sau:

“Đất là lớp vật chất mỏng bao phủ bề mặt các lục địa và đảo, được tạo thành do quá trình phong hoá các loại đá. Đất được cấu tạo bởi các thành phần chính bao gồm: chất khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước. Đặc trưng cơ bản của đất là độ phì. Độ phì là khả năng đất cung cấp nước, các chất dinh dưỡng và các yếu tố khác (nhiệt độ, không khí…) cho cây trồng sinh trưởng và phát triển.”

Cho nhận định đúng/sai:

Đất là một thành phần cấu tạo nên vỏ Trái Đất.

a)

s

b)

đ

42.
  1. 11. Cho thông tin sau:

“Đất là lớp vật chất mỏng bao phủ bề mặt các lục địa và đảo, được tạo thành do quá trình phong hoá các loại đá. Đất được cấu tạo bởi các thành phần chính bao gồm: chất khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước. Đặc trưng cơ bản của đất là độ phì. Độ phì là khả năng đất cung cấp nước, các chất dinh dưỡng và các yếu tố khác (nhiệt độ, không khí…) cho cây trồng sinh trưởng và phát triển.”

Cho nhận định đúng/sai:

Đất là tư liệu sản xuất không thể thay thế của nông nghiệp.

a)
Đúng
b)
Đất chỉ là một loại khoáng sản
c)
Đất không phải là tư liệu sản xuất
d)
Sai
43.
  1. 11. Cho thông tin sau:

“Đất là lớp vật chất mỏng bao phủ bề mặt các lục địa và đảo, được tạo thành do quá trình phong hoá các loại đá. Đất được cấu tạo bởi các thành phần chính bao gồm: chất khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước. Đặc trưng cơ bản của đất là độ phì. Độ phì là khả năng đất cung cấp nước, các chất dinh dưỡng và các yếu tố khác (nhiệt độ, không khí…) cho cây trồng sinh trưởng và phát triển.”

Cho nhận định đúng/sai: Thành phần cấu tạo nên đất chủ yếu là nước.

a)
Sai
b)
Độ phì của đất không ảnh hưởng đến cây trồng.
c)
Đất chủ yếu được hình thành từ nước.
d)
Thành phần chính của đất là khoáng chất.
44.

11. Cho thông tin sau:

“Đất là lớp vật chất mỏng bao phủ bề mặt các lục địa và đảo, được tạo thành do quá trình phong hoá các loại đá. Đất được cấu tạo bởi các thành phần chính bao gồm: chất khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước. Đặc trưng cơ bản của đất là độ phì. Độ phì là khả năng đất cung cấp nước, các chất dinh dưỡng và các yếu tố khác (nhiệt độ, không khí…) cho cây trồng sinh trưởng và phát triển.”

Cho nhận định đúng/sai:

Đặc trưng cơ bản nhất của đất là chất khoáng.

a)
sai
b)
đặc trưng cơ bản nhất của đất là không khí
c)
đặc trưng cơ bản nhất của đất là nước
d)
đúng
45.

Câu 12.

Cho đoạn thông tin sau:

“Nhiệt và ẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất. Tác động của nhiệt và ẩm làm cho đá bị phá huỷ thành những sản phẩm phong hoá. Những sản phẩm này sẽ tiếp tục bị phong hoá thành đất.”

Cho nhận định đúng/sai:

Khí hậu có vai trò rất quan trọng trong quá trình hình thành đất.

a)
không quan trọng
b)
sai
c)
không ảnh hưởng
d)
đúng
46.

Câu 12.

Cho đoạn thông tin sau:

“Nhiệt và ẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất. Tác động của nhiệt và ẩm làm cho đá bị phá huỷ thành những sản phẩm phong hoá. Những sản phẩm này sẽ tiếp tục bị phong hoá thành đất.”

Cho nhận định đúng/sai:

Khí hậu tác động đến sự hình thành đất qua yếu tố nhiệt, ẩm.

a)
Sai
b)
Đúng
47.

Câu 12.

Cho đoạn thông tin sau:

“Nhiệt và ẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất. Tác động của nhiệt và ẩm làm cho đá bị phá huỷ thành những sản phẩm phong hoá. Những sản phẩm này sẽ tiếp tục bị phong hoá thành đất.”

Cho nhận định đúng/sai:

Khí hậu được coi là nhân tố khởi đầu cho sự hình thành đất.

a)
Đúng
b)
Sai
48.

Câu 12.

Cho đoạn thông tin sau:

“Nhiệt và ẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất. Tác động của nhiệt và ẩm làm cho đá bị phá huỷ thành những sản phẩm phong hoá. Những sản phẩm này sẽ tiếp tục bị phong hoá thành đất.”

Cho nhận định đúng/sai:

Trên Trái Đất có nhiều loại đất do khí hậu phân hoá đa dạng.

a)
Sai
b)
Đúng
49.
  1. 13, Cho đoạn thông tin sau:

“Để tránh nóng, động vật thường nấp vào bóng râm, vùi thân vào các tầng đất sâu, chui xuống hang, leo lên cây cao. Để tránh lạnh, động vật ăn nhiều hơn các loài cây sống qua mùa lạnh, một số loài thay đổi chỗ ở theo mùa. Động vật ở xứ lạnh thường có lông dày, xứ nóng có ít lông.”

Cho nhận định đúng/sai:

Mỗi loài sinh vật thích nghi với giới hạn nhiệt độ nhất định.

a)
Đúng
b)
Sai
50.

13.Cho đoạn thông tin sau:

“Để tránh nóng, động vật thường nấp vào bóng râm, vùi thân vào các tầng đất sâu, chui xuống hang, leo lên cây cao. Để tránh lạnh, động vật ăn nhiều hơn các loài cây sống qua mùa lạnh, một số loài thay đổi chỗ ở theo mùa. Động vật ở xứ lạnh thường có lông dày, xứ nóng có ít lông.”

Cho nhận định đúng/sai:

Khí hậu ảnh hưởng đến sinh vật qua nhiệt độ và ánh sáng.

a)

s

b)

đ

51.

Cho đoạn thông tin sau:

“Để tránh nóng, động vật thường nấp vào bóng râm, vùi thân vào các tầng đất sâu, chui xuống hang, leo lên cây cao. Để tránh lạnh, động vật ăn nhiều hơn các loài cây sống qua mùa lạnh, một số loài thay đổi chỗ ở theo mùa. Động vật ở xứ lạnh thường có lông dày, xứ nóng có ít lông.”

Cho nhận định đúng/sai:

Đối với động vật, ánh sáng không đáng kể đến sự phát triển.

a)
sai
b)
đúng
52.

Cho đoạn thông tin sau:

“Để tránh nóng, động vật thường nấp vào bóng râm, vùi thân vào các tầng đất sâu, chui xuống hang, leo lên cây cao. Để tránh lạnh, động vật ăn nhiều hơn các loài cây sống qua mùa lạnh, một số loài thay đổi chỗ ở theo mùa. Động vật ở xứ lạnh thường có lông dày, xứ nóng có ít lông.”

Cho nhận định đúng/sai:

Động vật đa dạng do khí hậu phân hoá đa dạng.

a)

s

b)

đ

53.

Câu 14.

Cho sơ đồ về hậu quả của việc phá rừng (Hình 14.3).

Theo sơ đồ trên, những nhận định sau đây là đúng hay sai?

Nội dung của sơ đồ này là biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh.

a)
Sai
b)
Chưa đủ thông tin
c)
Không liên quan đến quy luật
d)
Đúng
54.

Câu 14.

Cho sơ đồ về hậu quả của việc phá rừng (Hình 14.3).

Theo sơ đồ trên, những nhận định sau đây là đúng hay sai?

Nội dung của sơ đồ này là biểu hiện của quy luật phi địa đới.

a)

s

b)

đ

55.

Câu 14.

Cho sơ đồ về hậu quả của việc phá rừng (Hình 14.3).

Theo sơ đồ trên, những nhận định sau đây là đúng hay sai?

Phá rừng là một trong những nguyên nhân của biến đổi khí hậu toàn cầu.

a)

s

b)

đ

56.

Câu 14.

Cho sơ đồ về hậu quả của việc phá rừng (Hình 14.3).

Theo sơ đồ trên, những nhận định sau đây là đúng hay sai?

Nội dung của sơ đồ này là biểu hiện của quy luật địa đới.

a)

s

b)

đ

57.

Câu 15.

Với quy luật về sự thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, khi tiến hành các hoạt động khai thác tự nhiên trong lớp vỏ địa lí cần hết sức chú ý:

a) Mỗi thành phần của lớp vỏ địa lí là một bộ phận riêng biệt, cần được bảo vệ riêng từng thành phần.

a)

sai

b)

đúng

58.

Câu 15.

Với quy luật về sự thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, khi tiến hành các hoạt động khai thác tự nhiên trong lớp vỏ địa lí cần hết sức chú ý:

Khi một thành phần thay đổi sẽ kéo theo sự thay đổi của các thành phần khác và toàn bộ lãnh thổ.

a)

s

b)

đ

59.

Câu 15.

Với quy luật về sự thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, khi tiến hành các hoạt động khai thác tự nhiên trong lớp vỏ địa lí cần hết sức chú ý:

Để đạt hiệu quả cao, cần tác động vào các thành phần của lớp vỏ địa lí cùng một lúc.

a)

s

b)

đ

60.

Câu 15.

Với quy luật về sự thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, khi tiến hành các hoạt động khai thác tự nhiên trong lớp vỏ địa lí cần hết sức chú ý:

Chặt phá rừng bừa bãi không chỉ ảnh hưởng đến sinh quyển mà còn ảnh hưởng đến các qu

a)

s

b)

đ

61.

Câu 16.

Cho thông tin sau:

“Các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí trên Trái Đất đều chịu tác động của các quy luật địa lí chung, bất nguồn từ sự thay đổi góc chiếu của Mặt Trời và tác động của lực phát sinh trong lòng Trái Đất.”

Cho nhận định đúng/sai:

Nguyên nhân của quy luật phi địa đới là do nội lực sinh ra địa hình núi cao.

a)

đ

b)

s

62.

Câu 16.

Cho thông tin sau:

“Các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí trên Trái Đất đều chịu tác động của các quy luật địa lí chung, bất nguồn từ sự thay đổi góc chiếu của Mặt Trời và tác động của lực phát sinh trong lòng Trái Đất.”

Cho nhận định đúng/sai:
Quy luật địa đới là sự thay đổi các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí theo vĩ độ.

a)

s

b)

đ

63.

Câu 16.

Cho thông tin sau:

“Các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí trên Trái Đất đều chịu tác động của các quy luật địa lí chung, bất nguồn từ sự thay đổi góc chiếu của Mặt Trời và tác động của lực phát sinh trong lòng Trái Đất.”

Cho nhận định đúng/sai:

Nguyên nhân của quy luật địa đới là do góc chiếu của tia sáng Mặt Trời thay đổi từ xích đạo về cực.

a)

s

b)

đ

64.

Câu 16.

Cho thông tin sau:

“Các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí trên Trái Đất đều chịu tác động của các quy luật địa lí chung, bất nguồn từ sự thay đổi góc chiếu của Mặt Trời và tác động của lực phát sinh trong lòng Trái Đất.”

Cho nhận định đúng/sai:

Nguyên nhân của quy luật địa ô là do sự phân bố lục địa, đại dương và các dãy núi chạy theo chiều kinh tuyến.

a)

s

b)

đ

65.

Câu 17.

Cho thông tin sau:

“Trong phạm vi giới hạn của vỏ địa lí diễn ra rất nhiều quy luật của tất cả các thành phần địa lí.”

Cho nhận định đúng/sai:

a) Các quy luật địa lí cơ bản là quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, quy luật địa đới và quy luật phi địa đới.

a)

s

b)

đ

66.

Câu 17.

Cho thông tin sau:

“Trong phạm vi giới hạn của vỏ địa lí diễn ra rất nhiều quy luật của tất cả các thành phần địa lí.”

Cho nhận định đúng/sai:

Các quy luật địa lí cơ bản là quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, quy luật địa ô và quy luật địa đới.

a)

s

b)

đ

67.

Câu 17.

Cho thông tin sau:

“Trong phạm vi giới hạn của vỏ địa lí diễn ra rất nhiều quy luật của tất cả các thành phần địa lí.”

Cho nhận định đúng/sai:

Các quy luật có mối quan hệ mật thiết và tác động lẫn nhau tạo nên sự đa dạng của cảnh quan tự nhiên trên Trái Đất.

a)

s

b)

đ

68.

Câu 17.

Cho thông tin sau:

“Trong phạm vi giới hạn của vỏ địa lí diễn ra rất nhiều quy luật của tất cả các thành phần địa lí.”

Cho nhận định đúng/sai:

Các quy luật địa lí tồn tại độc lập và không có quan hệ với nhau trong lớp vỏ địa lí.

a)

s

b)

đ

69.

18 Chọn nhận định đúng/sai trong các câu sau:

a) Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa các thành phần và bộ phận lãnh thổ của vỏ địa lí.

a)

đ

b)

s

70.

18 Chọn nhận định đúng/sai trong các câu sau:

Nguyên nhân của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí do dạng khối cầu của Trái Đất làm cho tia sáng của Mặt Trời giảm dần từ xích đạo về hai cực.

a)

s

b)

đ

71.

18 Chọn nhận định đúng/sai trong các câu sau:

Biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là nếu một thành phần thay đổi sẽ dẫn tới sự thay đổi của các thành phần khác còn lại và toàn bộ lãnh thổ.

a)
sai
b)
đúng
72.

18 Chọn nhận định đúng/sai trong các câu sau:

d) Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí giúp chúng ta có thể dự báo trước về sự thay đổi của các thành phần tự nhiên khi sử dụng chúng.

a)
sai
b)
đúng
73.

Câu 19.

Cho thông tin sau:

“Sự nóng lên toàn cầu ảnh hưởng rất lớn đến các thành phần tự nhiên khác trên Trái Đất cả trực tiếp và gián tiếp. Tác động rõ nhất là làm tan băng ở các vùng cực và trên núi cao làm mực nước biển dâng, gia tăng các hiện tượng khí tượng thuỷ văn cực đoan… Tác động gián tiếp đến các thành phần tự nhiên khác như sinh vật, đất.”

Cho nhận định đúng/sai:

Trái Đất nóng lên làm tự nhiên thay đổi.

a)

s

b)

đ

74.

Câu 19.

Cho thông tin sau:

“Sự nóng lên toàn cầu ảnh hưởng rất lớn đến các thành phần tự nhiên khác trên Trái Đất cả trực tiếp và gián tiếp. Tác động rõ nhất là làm tan băng ở các vùng cực và trên núi cao làm mực nước biển dâng, gia tăng các hiện tượng khí tượng thuỷ văn cực đoan… Tác động gián tiếp đến các thành phần tự nhiên khác như sinh vật, đất.”

Cho nhận định đúng/sai:

Giữa các thành phần tự nhiên hoạt động độc lập.

a)

sai

b)

đúng

75.

Câu 19.

Cho thông tin sau:

“Sự nóng lên toàn cầu ảnh hưởng rất lớn đến các thành phần tự nhiên khác trên Trái Đất cả trực tiếp và gián tiếp. Tác động rõ nhất là làm tan băng ở các vùng cực và trên núi cao làm mực nước biển dâng, gia tăng các hiện tượng khí tượng thuỷ văn cực đoan… Tác động gián tiếp đến các thành phần tự nhiên khác như sinh vật, đất.”

Cho nhận định đúng/sai:

Nhiệt độ tăng làm gia tăng thiên tai bất thường.

a)
Sai
b)
Đúng
76.

Câu 19.

Cho thông tin sau:

“Sự nóng lên toàn cầu ảnh hưởng rất lớn đến các thành phần tự nhiên khác trên Trái Đất cả trực tiếp và gián tiếp. Tác động rõ nhất là làm tan băng ở các vùng cực và trên núi cao làm mực nước biển dâng, gia tăng các hiện tượng khí tượng thuỷ văn cực đoan… Tác động gián tiếp đến các thành phần tự nhiên khác như sinh vật, đất.”

Cho nhận định đúng/sai:

Sự thay đổi của tự nhiên do hiện tượng nóng lên toàn cầu là biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí.

a)
đúng
b)
sai
77.

Câu 20.

Cho thông tin sau:

“Ở miền núi, nếu lớp phủ thực vật bị phá trụi, thì nước mưa tập trung về sông nhanh hơn, nước sông dâng đột ngột đáng kể, nơi có lớp phủ thực vật tốt thì nước ngầm phong phú hơn.”

Cho nhận định đúng/sai:

Nơi có thực vật phong phú sẽ làm tăng thiên tai lũ quét, sạt lở.

a)
Đúng
b)
Sai
78.

Câu 20.

Cho thông tin sau:

“Ở miền núi, nếu lớp phủ thực vật bị phá trụi, thì nước mưa tập trung về sông nhanh hơn, nước sông dâng đột ngột đáng kể, nơi có lớp phủ thực vật tốt thì nước ngầm phong phú hơn.”

Cho nhận định đúng/sai:

Giữa các thành phần tự nhiên có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.

a)
Đúng
b)
Sai
79.

Câu 20.

Cho thông tin sau:

“Ở miền núi, nếu lớp phủ thực vật bị phá trụi, thì nước mưa tập trung về sông nhanh hơn, nước sông dâng đột ngột đáng kể, nơi có lớp phủ thực vật tốt thì nước ngầm phong phú hơn.”

Cho nhận định đúng/sai:

Sự thay đổi của thành phần tự nhiên này sẽ làm thay đổi thành phần tự nhiên khác.

a)
Sai
b)
Đúng
80.

Câu 20.

Cho thông tin sau:

“Ở miền núi, nếu lớp phủ thực vật bị phá trụi, thì nước mưa tập trung về sông nhanh hơn, nước sông dâng đột ngột đáng kể, nơi có lớp phủ thực vật tốt thì nước ngầm phong phú hơn.”

Cho nhận định đúng/sai:

Khi sử dụng bất kì thành phần lãnh thổ nào cần phải nghiên cứu kĩ lưỡng.

a)
Sai
b)
Đúng