wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN ĐỊA LÝ 11

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

2.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Mông Cổ

b)

Thái Lan

c)

Nhật Bản

d)

Ma-lai-xi-a

3.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi

b)

Đầm lầy

c)

Cao nguyên

d)

Đồng bằng

4.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

5.

Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

đồn điền

b)

thâm canh

c)

quảng canh

d)

du canh, du cư

6.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Triều Tiên

b)

Hàn Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Phi-lip-pin

7.

Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

8.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là gì?

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa

b)

đồng bằng và đồi núi thấp

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ

d)

núi cao và đồng bằng lớn

9.

Miền nào sau đây của Trung Quốc có mật độ dân số cao nhất?

a)

Miền Đông

b)

Miền Tây

c)

Miền Bắc

d)

Miền Nam

10.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Trung Quốc?

a)

Tỉ lệ dân thành thị giảm.

b)

Phân bố đồng đều.

c)

Quy mô dân số lớn.

d)

Có rất ít đô thị lớn.

11.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông

b)

tập trung ở miền núi

c)

tốc độ gia tăng cao

d)

cơ cấu dân số già

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Trung Quốc?

a)

Quy mô dân số lớn

b)

Phân bố đồng đều

c)

Dân thành thị tăng

d)

Mất cân bằng giới

13.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

14.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tuổi thọ trung bình và số năm đi học trung bình của người dân Nhật Bản năm 2020 so với 2000?

a)

Tuổi thọ trung bình giảm

b)

Tuổi thọ trung bình tăng

c)

Số năm đi học trung bình giảm nhanh

d)

Số năm đi học trung bình không đổi

15.

Đồng bằng Hoa Trung của Trung Quốc trồng nhiều loại cây nào sau đây?

a)

Lúa mì

b)

Hướng dương

c)

Củ cải đường

d)

Lúa gạo

16.

Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam

b)

thấp dần từ tây sang đông

c)

cao dần từ bắc xuống nam

d)

cao dần từ tây sang đông

17.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành tài chính của Hoa Kỳ?

a)

Phát triển mạnh

b)

Kém phát triển

c)

Không có ngân hàng lớn

d)

Chỉ phát triển trong nước

18.

Quốc gia nào sau đây được bao bọc hoàn toàn bởi lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mô-dăm-bích

b)

Dim-ba-bu-ê

c)

Lê-xô-thô

d)

Bốt-xoa-na

19.

Các trung tâm công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Bắc

b)

Phía Bắc

c)

Ven Thái Bình Dương

d)

Ven vịnh Mê-hi-cô

20.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

các kế hoạch 5 năm.

c)

kinh tế thị trường.

d)

cuộc cách mạng văn hóa.

21.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

cận cực.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

nhiệt đới.

22.

Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng ven biển phía nam của Cộng hòa Nam Phi là

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

cà phê

d)

cao su

23.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020?

a)

Quy mô GDP tăng liên tục

b)

Quy mô GDP tăng không liên tục

c)

Tốc độ tăng GDP giảm liên tục

d)

Tốc độ tăng GDP tăng liên tục

24.

Phần lớn biên giới trên đất liền của Trung Quốc là

a)

hồ, đầm

b)

hoang mạc

c)

đồng bằng

d)

núi cao

25.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh diện tích một số vùng kinh tế của Liên bang Nga?

a)

Trung ương lớn hơn U-ran, nhỏ hơn Bắc Cáp-ca

b)

Viễn Đông nhỏ hơn U-ran, lớn hơn Trung tâm đất đen

c)

Bắc Cáp-ca lớn hơn Trung tâm đất đen, nhỏ hơn U-ran

d)

U-ran lớn hơn Trung tâm đất đen, lớn hơn Viễn Đông

26.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số dân và tỉ lệ dân thành thị của Liên bang Nga giai đoạn 1950 - 2020?

a)

Số dân tăng liên tục

b)

Số dân giảm liên tục

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng liên tục

d)

Tỉ lệ dân thành thị giảm liên tục

27.

Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Nam Đại Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

28.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ?

a)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

b)

Giảm tỉ trọng thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp, xây dựng

d)

Giảm tỉ trọng dịch vụ

29.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô GDP và tốc độ tăng GDP của Trung Quốc giai đoạn 2004 - 2020?

a)

Quy mô GDP tăng không liên tục

b)

Quy mô GDP giảm không liên tục

c)

Tốc độ tăng GDP giảm không liên tục

d)

Tốc độ tăng GDP tăng không liên tục

30.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất nhỏ

b)

Tỉ lệ gia tăng khá cao

c)

Phân bố rất đồng đều

d)

Mật độ dân số rất cao

31.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP của Nhật Bản?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và giảm

b)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm nhỏ nhất và tăng

c)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất nhưng giảm

d)

Công nghiệp, xây dựng lớn thứ hai và tăng

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Khai khoáng là ngành chủ yếu.

b)

Sự phân bố ít có những thay đổi.

c)

Cơ cấu công nghiệp rất đa dạng.

d)

Chỉ phát triển công nghệ cao.

33.

Đồng bằng Hoa Nam của Trung Quốc trồng nhiều loại cây nào sau đây?

a)

Lúa mì.

b)

Hướng dương.

c)

Củ cải đường.

d)

Lúa gạo.

34.

Địa hình của Cộng hòa Nam Phi chủ yếu là

a)

đồng bằng

b)

cao nguyên

c)

núi cao

d)

đồi, núi thấp

35.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa

b)

Gió Tây

c)

Đông cực

d)

Gió phơn

36.

Cơ cấu kinh tế của Cộng hòa Nam Phi (giai đoạn 2000 - 2020) có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ

b)

giảm nông nghiệp và công nghiệp, tăng dịch vụ

c)

tăng nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ

d)

tăng công nghiệp và nông nghiệp, giảm dịch vụ

37.

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là

a)

trang trại

b)

nông hộ

c)

hợp tác xã

d)

đồn điền

38.

Cây trồng nào sau đây chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

Lương thực

b)

Củ cải đường

c)

Mía đường

d)

Chè, cao su

39.

Phía Bắc của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

40.

Nhật Bản là một quốc đảo nằm ở đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương

41.

Cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

lúa gạo và ngô

b)

lúa mạch và lúa gạo

c)

lúa mì và lúa gạo

d)

lúa mì và ngô

42.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

cao su

b)

cà phê

c)

lúa gạo

d)

hồ tiêu

43.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất nhỏ.

b)

Tốc độ gia tăng âm.

c)

Phân bố không đều.

d)

Đô thị hóa rất chậm.

44.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư và xã hội của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Chủ yếu là người da trắng

b)

Văn hóa đa dạng, đặc sắc

c)

Tốc độ đô thị hóa rất chậm

d)

Có chỉ số HDI rất thấp

45.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Việt Nam

b)

Hàn Quốc

c)

Nhật Bản

d)

In-đô-nê-xi-a

46.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

Khai thác than

b)

Khai thác dầu

c)

Khí tự nhiên

d)

Thực phẩm

47.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc vận chuyển hàng hóa xuất, nhập khẩu của Nhật Bản là

a)

đường biển

b)

đường ô tô

c)

đường hàng không

d)

đường sắt

48.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình đô thị hóa của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị giảm.

c)

Gắn với nền nông nghiệp.

d)

Không có các đô thị lớn.

49.

Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt

b)

ôn đới và cận cực

c)

cận cực và cận nhiệt

d)

xích đạo và nhiệt đới

50.

Khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa

51.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng GDP cao nhất.

b)

Chiếm tỉ trọng GDP thấp nhất.

c)

Có cơ cấu ngành rất đa dạng.

d)

Phân bố đồng đều cả nước.

52.

Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là

a)

Rừng lá kim

b)

Cây bụi gai

c)

Rừng lá rộng

d)

Thường xanh

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Chiếm tỉ trọng khá lớn trong GDP

b)

Xuất khẩu nhiều kim cương, vàng

c)

Nhập khẩu nhiều máy móc, thiết bị

d)

Trị giá nhập khẩu luôn lớn hơn

54.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của Trung Quốc?

a)

Nông nghiệp tăng nhanh, dịch vụ giảm nhanh.

b)

Nông nghiệp giảm nhanh, dịch vụ tăng nhanh.

c)

Nông nghiệp tăng nhanh, công nghiệp giảm nhanh.

d)

Nông nghiệp giảm nhanh, công nghiệp tăng nhanh.

55.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 - 2021?

a)

Quy mô dân số tăng không liên tục.

b)

Quy mô dân số giảm không liên tục.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm không liên tục.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số tăng không liên tục.

56.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP của Ô-trây-li-a?

a)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm nhỏ nhất và tăng.

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và tăng.

c)

Công nghiệp, xây dựng đứng thứ hai và tăng.

d)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất và tăng nhanh.

57.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

Tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

b)

Tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất.

c)

Tốc độ tăng trưởng rất chậm.

d)

Hàng hóa ít có sự đa dạng.

58.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng số dân thuộc các nhóm tuổi ở Nhật Bản năm 2020 so với 2010?

a)

Từ 0 đến 14 tuổi giảm.

b)

Từ 0 đến 14 tuổi tăng.

c)

Từ 15 đến 64 tuổi tăng.

d)

Từ 65 tuổi trở lên giảm.

59.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện tử - tin học.

b)

Công nghiệp đóng tàu, ô tô.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp hóa chất.

60.

Dân cư Cộng hòa Nam Phi phân bố tập trung ở

a)

phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông

b)

đông bắc và duyên hải phía nam, phía đông

c)

phía đông nam và các cao nguyên trung tâm

d)

thung lũng các sông Ô-ran-giơ, Lim-pô-pô

61.

Phần lãnh thổ phía tây Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô

b)

nhiệt đới ẩm

c)

Địa Trung Hải

d)

ôn đới lục địa

62.

Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Nam Đại Dương.

b)

Bắc Băng Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Thái Bình Dương.

63.

Phát biểu nào sau đây đúng với giao thông vận tải của Trung Quốc?

a)

Phát triển mạnh đường ô tô cao tốc

b)

Hạn chế phát triển đường ô tô cao tốc

c)

Giao thông đường biển chưa phát triển

d)

Chưa có nhiều sân bay quốc tế lớn

64.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô GDP và tốc độ tăng GDP của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 - 2021?

a)

Quy mô GDP tăng không liên tục

b)

Quy mô GDP giảm không liên tục

c)

Tốc độ tăng GDP giảm liên tục

d)

Tốc độ tăng GDP tăng liên tục

65.

Phát biểu nào sau đây đúng với xã hội Liên bang Nga?

a)

Nền văn hóa đa dạng, độc đáo.

b)

Chất lượng cuộc sống rất thấp.

c)

Tỉ lệ người biết chữ thấp.

d)

Tuổi thọ trung bình giảm.

66.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2020?

a)

Số dân tăng liên tục

b)

Số dân giảm liên tục

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm không liên tục

67.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP của Trung Quốc?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và giảm

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và tăng

c)

Công nghiệp, xây dựng tăng nhanh

d)

Dịch vụ giảm nhanh

68.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

D.nhiệt đới gió mùa.

69.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với GDP và tốc độ tăng GDP của Ô-trây-li-a giai đoạn 2015 - 2021?

a)

GDP tăng không liên tục.

b)

GDP giảm không liên tục.

c)

Tốc độ tăng GDP giảm liên tục.

d)

Tốc độ tăng GDP tăng liên tục.

70.

Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mạng lưới sông hồ dày đặc

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản

c)

Rừng chiếm diện tích rất lớn

d)

Có nhiều đồng bằng phù sa

71.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP của Hoa Kỳ với các châu lục, năm 2020?

a)

Lớn hơn châu Âu và nhỏ hơn châu Á.

b)

Lớn hơn châu Á và nhỏ hơn châu Âu.

c)

Lớn hơn châu Phi và lớn hơn châu Á.

d)

Nhỏ hơn châu Âu và lớn hơn châu Phi.

72.

Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam

c)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

d)

Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến

73.

Số dân tộc của Trung Quốc là

a)

35.

b)

45.

c)

56.

d)

65.

74.

Phát biểu nào sau đây đúng với đường bờ biển Trung Quốc?

a)

Ngắn và bằng phẳng.

b)

Ngắn và nhiều vịnh.

c)

Dài và bằng phẳng.

d)

Dài và nhiều vịnh.

75.

Đồng bằng Hoa Bắc của Trung Quốc trồng nhiều loại cây nào sau đây?

a)

Lúa mì.

b)

Cao su.

c)

Chè.

d)

Lúa gạo.

76.

Phần lãnh thổ phía đông Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

Địa Trung Hải.

d)

ôn đới lục địa.

77.

Đồng bằng Đông Bắc của Trung Quốc trồng nhiều loại cây nào sau đây?

a)

Lúa mì.

b)

Cao su.

c)

Chè.

d)

Lúa gạo.

78.

Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

luân canh.

b)

du canh, du cư.

c)

quảng canh.

d)

thâm canh.

79.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây.

b)

miền Đông.

c)

miền Bắc.

d)

miền Nam.

80.

Cộng hòa Nam Phi

a)

nằm ở phía nam châu Phi.

b)

giáp với Thái Bình Dương.

c)

liền kề với kênh đào Xuy-ê.

d)

chỉ giáp với một quốc gia.