Font size
Worksheetsquiz của vừng
Total questions: 87
Worksheet time: 1hrs 25mins
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở
A. lúc đầu năm.
B. vào giữa năm.
C. cùng thời điểm.
D. vào cuối năm.
Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở
A. lúc đầu năm.
B. vào giữa năm.
C. cùng thời điểm.
D. vào cuối năm.
Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Tự nhiện - sinh học.
B.Biến đổi tự nhiên.
C. Phong tục tập quán.
D. Tâm lí xã hội.
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
A. Tự nhiện - sinh học.
B.Phát triển kinh tế - xã hội.
C. Phong tục tập quán.
D. Tâm lí xã hội.
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
A. Tự nhiện - sinh học.
B.Phát triển kinh tế - xã hội.
C. Chính sách dân số
D. Tâm lí xã hội.
Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Chiến tranh
B.Thiên tai
C. Đói kém
D. Sinh học
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm tăng tỉ số giới tính trong một thời gian tương đối dài ở các quốc gia?
A. Chiến tranh
B.Thiên tai
C. Bệnh tật
D. Tai nạn
Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?
A. Dân số già.
B. Dịch bệnh
C. Động đất.
D. Bão lụt.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là
A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
C. hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.
D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
Tỉ suất nhập cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở
A. lúc đầu năm.
B. vào giữa năm.
C. vào cuối năm.
D. cùng thời điểm.
Tỉ suất xuất cư là tương quan giữa số người xuất cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở
A. lúc đầu năm.
B. vào giữa năm.
C. vào cuối năm.
D. cùng thời điểm.
Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa
A. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
B. số người xuất cư và nhập cư.
C. tỉ suất sinh và người nhập cư.
D. tỉ suất sinh và người xuất cư.
Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của
A. quốc gia.
B. các vùng.
C. thế giới
D. khu vực.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đên xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?
A. Địa hình.
B. Khí hậu.
C. Kinh tế.
D. Việc làm.
Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?
A. Tuổi thọ.
B. Tự nhiên.
C. Kinh tế.
D. Tập quán.
Một vùng có nhiều dân nhập cư đến thông thường có nhiều
A. lao động nam.
B. lao động nữ.
C. người cao tuổi.
D. trẻ em nhỏ.
Tỉ số gia tăng dân số cơ học là
A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
C. hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư.
D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do
A. sinh đẻ và nhập cư.
B. xuất cư và tử vong.
C. sinh đẻ và tử vong.
D. sinh đẻ và xuất cư.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên?
A. Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia.
B. Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia.
C. Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia.
D. Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới.
Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất
A. gia tăng tự nhiện và gia tăng cơ học.
B. sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.
C. tử thô và số lượng người nhập cư.
D. gia tăng tự nhiện và người xuất cư.
Động lực phát triển dân số là
A. tỉ suất sinh thô.
B. số người nhập cư.
C. gia tăng tự nhiên.
D. gia tăng cơ học.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
A. lao động và giới tính.
B. lao động và theo tuổi.
C. tuổi và theo giới tính.
D. tuổi và trình độ văn hoá.
Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
A. lao động và giới tính.
B. lao động và theo tuổi.
C. trình độ văn hoá và theo giới tính.
D. lao động và trình độ văn hoá.
Tỉ số giới tính được tính bằng
A. số nam trên tổng dân.
B. số nữ trên tổng dân.
C. số nam trên số nữ.
D. số nữ trên số nam.
Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số
A. nam hoặc nữ so với tổng số dân.
B. nam và nữ so với tổng dân số nam.
C. nữ và nam so với tổng dân số nữ.
D. của cả quốc gia so với dân số nam.
Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa giới
A. nam so với tổng dân.
B. nữ so với tổng dân.
C. nam so với giới nữ.
D. nữ so với giới nam.
Dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuối
A. 0-15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.
B. 0-14 tuổi, 15- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.
C. 0-14 tuổi, 15- 65 tuổi, 66 tuổi trở lên.
D. 0-15 tuổi, 15- 60 tuổi, 61 tuổi trở lên.
Một quốc gia có cơ cấu dân số trẻ khi tỉ lệ nhóm tuổi
A. 0 - 14 chiếm trên 50%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
B. 0 - 14 chiếm trên 60%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
C. 0 - 14 chiếm trên 40%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
D. 0 - 14 chiếm trên 30%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
Một quốc gia có cơ cấu dân số già khi tỉ lệ nhóm tuổi
A. 0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 5%.
B. 0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 8%.
C. 0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 10%.
D. 0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 7%.
Một quốc gia có cơ cấu dân số vàng khi tỉ lệ nhóm tuối
A. 0 - 14 chiếm dưới 20%, 65 trở lên chiếm trên 15%.
B. 0 - 14 chiếm dưới 40%, 65 trở lên chiếm trên 15%.
C. 0 - 14 chiếm dưới 50%, 65 trở lên chiếm trên 15%.
D. 0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 15%.
Một quốc gia có cơ cấu dân số vàng khi tỉ lệ nhóm tuối
A. Tỉ trọng dân số từ 0- 14 tuổi cao.
B. Tỉ trọng dân số từ 65 trở lên thấp.
C. Tỉ số phụ thuộc chung thường cao.
D. Có tỉ số phụ thuộc người già thấp.
Yếu tố nào sau đây của dân cư không được thể hiện ở cơ cấu theo tuổi?
A. tuổi thọ.
B. quy mô.
C. lao động.
D. dân trí.
Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số già?
A. Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.
B. Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%.
C. Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%.
D. Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.
Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số trẻ?
A. Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 10%.
B. Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.
C. Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%.
D. Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?
A. Tỉ suất sinh cao.
B.Tuổi thọ thấp
C. Dân số tăng nhanh
D. Già hoá dân số
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi thu hẹp?
A. Tỉ suất sinh giảm.
B. Nhóm số lượng trẻ em ít.
C. Gia tăng có hướng giảm.
D. Dân số đang trẻ hoá.
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện được trong kiểu tháp tuổi ổn định?
A. Tỉ suất sinh thấp.
B. Gia tăng dân số giảm.
C. Tỉ lệ người già cao.
D. Tỉ suất tử ở trẻ thấp.
Cơ cấu dân số theo lao động là tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong
A. tổng nguồn lao động xã hội.
B. tổng số dân số của quốc gia
C. tổng người hoạt động kinh tế.
D. lao động có việc làm cố định.
Các tiêu chí nào sau đây thể hiện được trong cơ cấu dân số theo lao động?
A. Nguồn lao động, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
B. Tỉ suất sinh, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
C. Tỉ số giới, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
D. Dân số già, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động?
A. Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành.
B. Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế thành phần.
C. Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần.
D. Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ.
Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II?
A. Nông nghiệp.
B. Lâm nghiệp.
C. Công nghiệp.
D. Ngư nghiệp.
Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III?
A. Dịch vụ.
B. Lâm nghiệp.
C. Công nghiệp.
D. Ngư nghiệp.
Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?
A. Dịch vụ.
B. Lâm nghiệp.
C. Nông nghiệp.
D. Ngư nghiệp.
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
A. trình độ dân trí và học vấn.
B. học vấn và nguồn lao động.
C. nguồn lao động và dân trí.
D. dân trí và người làm việc.
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
A. Quy mô số dân
B. Mật độ dân số
C. Cơ cấu dân số.
D. Loại quần cư.
Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?
A. Trình độ phát triển sản xuất.
B. Tính chất của ngành sản xuất.
C. Các điều kiện của tự nhiện.
D. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?
A. Là một quá trình về văn hoá - xã hội.
B. Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.
C. Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.
D. Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.
Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?
A. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.
B. Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.
C. Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.
D. Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.
Đặc điểm của đô thị hoá không phải là
A. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.
B. Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.
C. Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.
D. phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.
Sự việc nào sau đây không được thúc đẩy nhanh bởi đô thị hoá?
A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế.
B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. Sự thay đổi phân bố dân cư.
D. Giảm sức ép tới môi trường.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hướng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội?
A. Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
B. Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. Làm ổn định lâu dài tình hình phân bố dân cư.
D. Làm thay đổi các quá trình hôn nhân ở đô thị.
Hoạt động sản xuất nào sau đây có dân cư tập trung đông đúc?
A. Trồng cây hoa màu
B. Trồng cây lúa nước
C. Khai thác khoáng sản
D. Khai thác lâm sản
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
B. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
C. Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
D. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
A. khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
B. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
C. khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
D. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
Cơ cấu lãnh thổ gồm
A. toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
B. toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.
C. công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
D. nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?
A. Nhà nước.
B. Ngoài Nhà nước.
C. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
D. Nông - lâm - ngư nghiệp.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của
một quốc gia?
A. Trồng trọt.
B. Chăn nuôi.
C. Khai khoáng.
D. Hộ gia đình.
Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
A. trình độ phân công lao động xã hội.
B. trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
C. việc sử dụng lao động theo ngành.
D. việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
A. Trình độ phân công lao động xã hội.
B. Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
C. Việc sử dụng lao động theo ngành.
D. Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là
A. nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.
B. dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.
C. công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
D. nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
A. GNI lớn hơn GDP.
B. GNI nhỏ hơn GDP.
C. GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
D. Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
Đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có
A. GNI lớn hơn GDP.
B. GNI nhỏ hơn GDP.
C. GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
D. Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong
A. phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.
B. các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sông.
C. việc so sánh mức sông của dân cư các nước khác nhau.
D. xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
A. trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
B. nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
C. trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
D. chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
A. Nông nghiệp.
B. Công nghiệp.
C. Thương mại.
D. Thủ công nghiệp
Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
A. đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.
B. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
A. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
B. Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.
C. Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
D Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?
A. nguồn nước.
B. địa hình.
C. đất đai.
D. sinh vật.
Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?
A. Qui mô sản xuất.
B. Mức độ thâm canh.
C. Cơ cấu vật nuôi.
D. tổ chức lãnh thổ.
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
A. đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.
B. xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.
C. đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.
D. phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện.
Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là
A. nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
B. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
C. phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.
D. tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?
A. Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.
B. Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.
C. Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.
D. Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện.
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
A. đất đai.
B. nguồn nước.
C. khí hậu.
D. sinh vật.
Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào
A. chất lượng đất.
B. diện tích đất.
C. nguồn nước tưới.
D. độ nhiệt ẩm.
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
A. chất lượng đất.
B. diện tích đất.
C. nguồn nước tưới.
D. độ nhiệt ẩm.
Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?
A. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.
B. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.
C. Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.
D. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.
Cho thông tin sau
Nông nghiệp theo nghĩa rộng bao gồm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản. Đây là ngành kinh tế xuất hiện sớm nhất của xã hội loài người và đóng vai trò không ngành nào thay thế được.
a) Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.
Cho thông tin sau
Nông nghiệp theo nghĩa rộng bao gồm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản. Đây là ngành kinh tế xuất hiện sớm nhất của xã hội loài người và đóng vai trò không ngành nào thay thế được.
b) Đối tượng sản xuất là những cơ thể sống.
Cho thông tin sau
Nông nghiệp theo nghĩa rộng bao gồm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản. Đây là ngành kinh tế xuất hiện sớm nhất của xã hội loài người và đóng vai trò không ngành nào thay thế được.
c) Có tính tập trung cao độ.
Cho thông tin sau
Nông nghiệp theo nghĩa rộng bao gồm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản. Đây là ngành kinh tế xuất hiện sớm nhất của xã hội loài người và đóng vai trò không ngành nào thay thế được.
d) Không phụ thuộc nhiều vào tự nhiên, có tính thời vụ.
Cho thông tin sau
Trong nền nông nghiệp hiện đại, dịch vụ nông nghiệp đóng vai trò quan trọng trong quá trình sản xuất và lưu thông các sản phẩm nông nghiệp.
a) Sự phân bố không cần gắn liền với hoạt động sản xuất nông nghiệp.
Cho thông tin sau
Trong nền nông nghiệp hiện đại, dịch vụ nông nghiệp đóng vai trò quan trọng trong quá trình sản xuất và lưu thông các sản phẩm nông nghiệp.
b) Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp theo hướng chuyên môn hoá, tăng năng suất và chất lượng.
Cho thông tin sau
Trong nền nông nghiệp hiện đại, dịch vụ nông nghiệp đóng vai trò quan trọng trong quá trình sản xuất và lưu thông các sản phẩm nông nghiệp.
c) Chỉ bao gồm dịch vụ trồng trọt và dịch vụ sau thu hoạch.
Cho thông tin sau
Trong nền nông nghiệp hiện đại, dịch vụ nông nghiệp đóng vai trò quan trọng trong quá trình sản xuất và lưu thông các sản phẩm nông nghiệp.
d) Cung cấp máy móc, phân bón và các sản phẩm hỗ trợ quá trình sản xuất nông nghiệp.
Cho thông tin sau:
Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản. Đối tượng của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là các sinh vật, các cơ thể sống. Sản xuất thường được tiến hành trong không gian rộng.
a) Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
b) Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản chỉ có thể sản xuất trong không gian hẹp.
c) Nông nghiệp chỉ có thể sản xuất ra các loại cây trồng.
d) Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là một ngành sản xuất quan trọng trong nền kinh tế quốc dân.
ĐSSĐ
Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai về đặc điểm sản xuất nông nghiệp?
a) Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.
b) Đối tượng sản xuất là những cơ thể sống.
c) Có tính tập trung cao độ.
d) Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên, có tính thời vụ.
ĐĐSĐ
