Font size
WorksheetsÔn Tập Giữa Kỳ 2 Năm Học 2024-2025
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Quy mô dân số của một quốc gia là
tổng số dân của quốc gia.
số người trên diện tích đất.
mật độ trung bình dân số.
số dân quốc gia ở các nước.
Dân số thế giới tập trung chủ yếu ở
châu Á.
châu Mỹ.
châu Âu.
châu Phi.
Tốc độ gia tăng dân số thế giới trong thế kỉ XXI
rất nhanh.
nhanh.
có xu hướng giảm.
không tăng, không giảm.
Dân số thế giới tăng hay giảm là do
sinh đẻ và tử vong.
số trẻ tử vong hằng năm.
số người nhập cư.
số người xuất cư.
Gia tăng dân số thực tế là
tổng giữa gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học, đơn vị tính là %.
hiệu giữa gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học, đơn vị tính là %.
tổng giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô, đơn vị tính là %.
tổng giữa tỉ suắt nhập cư và ti suất xuất cư, đơn vị tính là %.
Già hoá dân số là nguyên nhân làm cho
tỉ suất sinh thô ngày càng tăng.
tỉ suất tử thô ngày càng tăng.
tuổi thọ trung bình ngày càng giảm.
di cư trên thế giới ngày càng tăng.
Động lực phát triển dân số là
tỉ suất sinh thô.
số người nhập cư.
gia tăng tự nhiên.
gia tăng cơ học.
Dân số thế giới tăng lên là do
gia tăng dân số cơ học.
gia tăng dân số tự nhiên.
gia tăng dân số thực tế.
gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.
Một trong những đặc điểm của dân số thế giới là
đang giảm mạnh.
quy mô dân số rất ổn định.
quy mô dân số vẫn tiếp tục tăng.
quy mô dân số tăng đều qua các năm.
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
nguồn nước, khí hậu
đất đai, mặt nước
địa hình, cây trồng.
sinh vật, địa hình.
Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là
cơ sở vật chất.
công cụ lao động.
tư liệu sản xuất.
đối tượng lao động.
Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông nghiệp là
dân cư - lao động.
khoa học - công nghệ.
địa hình, đất trồng.
cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.
Nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu cây trồng, tính mùa vụ và hiệu quả sản xuất trong nông - lâm - thủy sản là
dân cư - lao động.
khí hậu.
sở hữu ruộng đất.
thị trường.
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
máy móc và cây trồng.
hàng tiêu dùng và vật nuôi
cây trồng và vật nuôi.
cây trồng và hàng tiêu dùng
Vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.
khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế.
sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn.
thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế khác.
Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò
khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên đất nước.
quan trọng giữ cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường.
sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội,
thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế, tạo việc làm.
Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
cung cấp thiết bị, máy móc cho con người
cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế
vận chuyển người và hàng hóa
Đặc điểm của ngành lâm nghiệp là
diễn ra trong không gian rộng, điều kiện tự nhiên đa dạng.
sản xuất phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.
các hoạt động lâm nghiệp không có mối quan hệ với nhau.
chu kì sinh trưởng ngắn nhưng phát triển rất nhanh.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về nuôi trồng thuỷ sản trên thê giới năm 2019?
Thuỷ sản nước ngọt lớn hơn nước lợ, mặn.
Sản lượng cá nuôi lớn hơn nuôi tôm và cua.
Sản lượng nuôi các loại nhuyễn thể lớn nhất.
Sản lượng tôm, cua nuôi nhỏ hơn nhuyễn thể.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?
Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.
Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhucầu.
Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.
Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.
Biện pháp quan trọng nào sau đây có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn thủy sản của các quốc gia trên thế giới?
Mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm trong và ngoài nước.
Hiện đại hoá các phương tiện, tăng cường đánh bắt xa bờ.
Tăng cường việc đánh bắt, phát triển nuôi trồng, chế biến.
Đẩy mạnh và
Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến quy mô dân số của
quốc gia.
các vùng.
thế giới.
khu vực.
Tỉ lệ dân thành thị thế giới hiện nay
xu hướng tăng.
xu hướng giảm.
giảm rất chậm.
tăng rất nhanh.
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?
Nguồn gốc.
Phạm vi lãnh thổ.
Mức độ ảnh hưởng.
Thời gian.
Bộ phận nào sau đây không thuộc cơ cấu ngành kinh tế?
Nông nghiệp.
Công nghiệp.
Dịch vụ.
Vùng kinh tế.
Nguồn lực có vai trò quyết định trong sự phát triển nền kinh tế của một lãnh thổ là
khoa học - công nghệ.
chính sách phát triển.
thị trường tiêu thụ.
nguồn lao động
Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là
tự nhiên.
nguồn lao động.
vị trí địa lí.
kinh tế - xã hội.
Nguồn lực tự nhiên có vai trò
quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế.
là yếu tố đầu vào cho sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn.
là cơ sở mở rộng qui mô sản xuất, tăng tích lũy nền kinh tế.
Phản ánh trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội là ý nghĩa của
cơ cấu ngành kinh tế.
cơ cấu thành phần kinh tế.
cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
cơ cấu dân số theo lao động.
Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?
Lợn, cừu, dê.
Lợn, bò, dê.
Dê, cừu, trâu.
Lợn, cừu, trâu.
Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?
Lợn, cừu, dê.
Lợn, bò, dê.
Dê, cừu, trâu.
Lợn, cừu, trâu.
Cây lương thực bao gồm
lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.
lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
nhiệt đới.
ôn đới.
cận nhiệt.
hàn đới.
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp quan trọng của các nước đang phát triển trong quá trình công nghiệp hóa nông nghiệp là
khu công nghiệp.
khu chế xuất.
trang trại.
vùng nông nghiệp.
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
dân cư, thị trường.
nguồn thức ăn.
giống vật nuôi.
dịch vụ thú y.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?
Cung cấp cho con người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.
Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.
Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.
Tạo ra mặt hàng xuất khẩu có giá trị, tăng GDP cho đất nước.
Chu kì sinh trưởng dài và phát triển chậm là đặc điểm mang tính đặc thù của cây
lâm nghiệp.
lương thực.
rau đậu.
thực phẩm.
Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?
Trâu.
Lợn.
Cừu.
Dê.
Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
đất đai.
khí hậu.
địa hình.
sinh vật.
Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, sản lượng, giá trị nông sản là
dân cư - lao động.
khoa học - công nghệ.
địa hình, đất trồng.
cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.
Cây cao su thường phân bố ở nơi có
đất đá vôi.
đất đen.
đất ba dan.
đất phù sa.
Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của ngành thuỷ sản?
Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
Nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
Là cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh số dân thành thị và nông thôn một số quốc gia năm 2019?
Ma-lai-xi-a có số dân nông thôn nhỏ nhất.
In-đô-nê-xi-a có số dân thành thị lớn nhất.
Phi-lip-pin có số dân nông thôn lớn hơn Việt Nam.
Việt Nam có số dân thành thị nhỏ hơn Phi-lip-pin.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về GDP bình quân đầu nguời của Bru-nây và Xin-ga-po trong giai đoạn 2010 - 2018?
Bru-nây giảm, Xin-ga-po giảm.
Bru-nây tăng, Xin-ga-po giảm.
Bru-nây biến động, Xin-ga-po giảm.
Bru-nây biến động, Xin-ga-po tăng.
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta năm 2019 so với năm 2009?
Nhóm dưới 15 tuổi chiếm tỉ lệ thấp nhất và có xu hướng giảm.
Nhóm từ 15 đến 64 tuổi chiếm tỉ lệ thấp nhất và có xu hướng giảm.
Nhóm từ 15 đến 64 tuổi chiếm tỉ lệ cao nhất và có xu hướng tăng.
Nhóm từ 65 tuổi trở lên chiếm tỉ lệ thấp nhất và có xu hướng tăng.
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta năm 2018 so với năm 2010?
Cao su giảm, điều tăng.
Cao su tăng, điều giảm.
Điều tăng, chè giảm.
Cao su tăng, chè giảm.
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
Quy mô số dân.
Mật độ dân số.
Cơ cấu dân số.
Loại quần cư.
Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?
Không đều trong không gian.
Có biến động theo thời gian.
Hiện tượng xã hội có quy luật.
Phân bố dân cư đều trong không gian.
Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?
Trình độ phát triển sản xuất.
Tính chất của ngành sản xuất.
Các điều kiện của tự nhiện.
Lịch sử khai thác lãnh thổ.
Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?
Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh
Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.
Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh
Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.
Châu lục nào sau đây có tỉ trọng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới?
Á.
Âu.
Mỹ.
Phi.
Châu lục nào sau đây có tỉ trọng nhỏ nhất trong dân cư toàn thế giới?
Phi.
Đại Dương,
Âu.
Mỹ.
Đặc điểm của đô thị hoá không phải là
dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh.
dân cư tập trung vào các thành phố lớn.
phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.
phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.
Sự việc nào sau đây không được thúc đẩy nhanh bởi đô thị hoá?
Tốc độ tăng trưởng kinh tế.
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Sự thay đổi phân bố dân cư.
Giảm sức ép tới môi trường.
Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là
công nghiệp.
giao thông vận tải.
du lịch.
thương mại.
Yếu tố có tính quyết định đến việc phân cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về
phát triển kinh tế - xã hội.
tâm lí, phong tục tập quán,
các điều kiện thiên nhiên.
lịch sử quần cư, chuyển cư.
Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?
Đồng bằng phù sa màu mỡ.
Các nơi là địa hình núi cao.
Các bồn địa và cao nguyên.
Thượng nguồn các sông lớn.
Hoạt động sản xuất nào sau đây có dân cư tập trung đông đúc?
Trồng cây hoa màu.
Trồng cây lúa nước.
Khai thác khoáng sản.
Khai thác lâm sản.
Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?
Phù sa mới.
Đất đen.
Đất ba dan.
Phù sa cổ.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
Mía, đậu tương.
Củ cải đường, chè.
Chè, đậu tương.
Đậu tương, củ cải đường.
Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
Cà phê.
Cao su.
Chè.
Mía.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?
Mía.
Cà phê.
Cao su.
Củ cải đường.
Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
Mía.
Cà phê.
Cao su.
Củ cải đường.
Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?
Cà phê.
Chè.
Bông.
Đậu tương.
Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?
Cà phê.
Chè.
Bông.
Đậu tương.
Các loại cây nào sau đây tập trung ở vùng nhiệt đới ẩm của vùng Đông Nam Á, Nam Á và Tây Phi?
Cao su.
Mía.
Bông.
Chè.
Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.
cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?
Cung cấp gỗ cho công nghiệp.
Cung cấp nguyên liệu làm giấy.
Cung cấp thực phẩm đặc sản.
Cung cấp lâm sản cho xây dựng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.
Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên.
Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản.
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch.
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin.
Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?
Sản xuất.
Phòng hộ.
Đặc dụng.
Khác.
Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là
cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?
Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.
Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.
Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.
Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.
Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển?
Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì, Ca-na-đa.
Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức.
Hoa Kì, Ca-na-đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia.
Hoa Kì, Ca-na-đa, Nhật Bản, ô-xtrây-li-a.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?
Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng.
Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.
Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?
Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.
Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.
Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.
Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.
Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
cơ sở.
quyết định.
tiền đề.
quan trọng.
Nguồn thức ăn tự nhiện của chăn nuôi là
đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nước.
nhóm cây lương thực và hoa màu.
thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.
phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?
Tự nhiên.
Trồng trọt.
Công nghiệp.
Thủy sản.
