wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ĐỊA LÍ 10

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Môn Địa lí ở phổ thông được gọi là
a)
A. Địa lí tự nhiên.
b)
B. Địa lí kinh tế - xã hội.
c)
C. Địa lí dân cư.
d)
D. Địa lí.
2.
Câu 2. Phương pháp kí hiệu thể hiện được đặc tính nào sau đây của đối tượng địa lí trên bản đồ?
a)
A. Hướng di chuyển.
b)
B. Tốc độ di chuyển.
c)
C. Quy mô.
d)
D. Sự phân bố.
3.
Câu 3. Theo thứ tự từ ngoài vào trong, cấu trúc của Trái Đất gồm
a)
A. lớp Manti, nhân Trái Đất, vỏ Trái Đất.
b)
B. vỏ Trái Đất, nhân Trái Đất, lớp Manti.
c)
C. vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất.
d)
D. vỏ Trái Đất, thạch quyển, nhân Trái Đất.
4.
Câu 4. Quốc gia nào sau đây chỉ lấy một múi giờ thống nhất cho toàn bộ lãnh thổ?
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Hoa Kì.
c)
C. Liên bang Nga.
d)
D. Canada.
5.
Câu 5. Nội lực là lực phát sinh từ
a)
A. bên trong Trái Đất.
b)
B. bên ngoài Trái Đất.
c)
C. bức xạ của Mặt Trời.
d)
D. nhân của Trái Đất.
6.
Câu 6. Đâu không phải là kết quả của hiện tượng đứt gãy?
a)
A. Hẻm vực.
b)
B. Thung lũng.
c)
C. Địa hào.
d)
D. Núi lửa.
7.
Câu 7. Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của
a)
A. bức xạ mặt trời.
b)
C. lớp Man-ti trên.
c)
D. thạch quyển.
d)
D. thạch quyển.
8.
Câu 8. Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?
a)
A. Xích đạo.
b)
B. Chí tuyến.
c)
C. Ôn đới.
d)
D. Cực.
9.
Câu 9. Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây?
a)
A. Hồ băng hà.
b)
B. Hồ tự nhiên.
c)
C. Hồ móng ngựa.
d)
D. Hồ miệng núi lửa.
10.
Câu 10. Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?
a)
A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
b)
B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
c)
C. Khí hậu ôn đới lục địa.
d)
D. Khí hậu xích đạo.
11.
Câu 11. Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là
a)
A. điều tiết chế độ dòng chảy sông.
b)
B. quy định chế độ dòng chảy sông.
c)
C. tăng rất nhanh lưu lượng dòng chảy.
d)
D. quy định tốc độ dòng chảy sông.
12.
Câu 12. Nguồn gốc hình thành băng là do
a)
A. nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.
b)
B. tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.
c)
C. tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.
d)
D. nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.
13.
Câu 13. Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?
a)
A. Thẳng hàng.
b)
B. Vòng cung.
c)
C. Đối xứng.
d)
D. Vuông góc.
14.
Câu 14. Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
a)
A. toàn bộ sinh vật sinh sống.
b)
B. tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
c)
C. toàn bộ động vật và vi sinh vật.
d)
D. toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
15.
Câu 15. Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất
a)
A. tơi xốp ở bề mặt lục địa.
b)
B. rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
c)
C. mềm bở ở bề mặt lục địa.
d)
D. vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
16.
Câu 16. Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
a)
A. Khí hậu.
b)
B. Sinh vật.
c)
C. Địa hình.
d)
D. Đá mẹ.
17.
Câu 17. Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò
a)
A. cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất.
b)
B. góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá.
c)
C. phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.
d)
D. là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất.
18.
Câu 18. Loài cây ưa lạnh chỉ phân bố ở
a)
A. các vùng ôn đới và các vùng đồng bằng.
b)
B. các vĩ độ thấp và các vùng ôn đới.
c)
C. các vĩ độ cao và các vùng núi cao.
d)
D. các vùng quanh cực Bắc và Nam.
19.
Câu 19. Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật
a)
A. địa đới.
b)
B. địa ô.
c)
C. thống nhất và hoàn chỉnh.
d)
D. đai cao.
20.
Câu 20. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về
a)
A. mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.
b)
B. sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.
c)
C. sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.
d)
D. mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.
21.
Câu 21. Việc phá rừng đầu nguồn sẽ làm cho
a)
A. đất ít bị xói mòn.
b)
B. khí hậu không biến đổi.
c)
C. mực nước ngầm ít bị hạ thấp.
d)
D. lũ quét được tăng cường.
22.
Câu 22. Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
a)
A. vĩ độ.
b)
B. độ cao.
c)
C. kinh độ.
d)
D. các mùa.
23.
Câu 23. Biểu hiện của quy luật địa đới là
a)
A. sự phân bố các nhóm đất theo độ cao.
b)
B. vòng tuần hoàn của nước trên Trái Đất.
c)
C. sự phân bố các đới khí hậu trên Trái Đất.
d)
D. sự phân bố các hoàn lưu trên đại dương.
24.
Câu 24. Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
a)
A. Hoa Kì.
b)
B. Liên bang Nga.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Ấn Độ.
25.
Câu 25. Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
a)
A. gia tăng dân số.
b)
B. gia tăng cơ học.
c)
C. gia tăng tự nhiên.
d)
D. quy mô dân số.
26.
Câu 26. Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
A. Tự nhiên - sinh học.
b)
B. Biến đổi tự nhiên.
c)
C. Phong tục tập quán.
d)
D. Tâm lí xã hội.
27.
Câu 27. Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
a)
A. địa hình.
b)
B. nước ngầm.
c)
C. thực vật.
d)
D. chế độ mưa.
28.
Câu 28. Nội lực là lực phát sinh từ
a)
A. nhân của Trái Đất.
b)
B. bên trong Trái Đất.
c)
C. bức xạ của Mặt Trời.
d)
D. bên ngoài Trái Đất.
29.
Câu 29. Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
a)
A. Địa hình.
b)
B. Sinh vật.
c)
C. Đá mẹ.
d)
D. Khí hậu.
30.
Câu 30. Dòng biển thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
A. chấm điểm.
b)
B. bản đồ - biểu đồ.
c)
C. đường chuyển động.
d)
D. kí hiệu.
31.
Câu 31. Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa
a)
A. tỉ suất sinh và người xuất cư.
b)
B. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
c)
C. số người xuất cư và nhập cư.
d)
D. tỉ suất sinh và người nhập cư.
32.
Câu 32. Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở
a)
A. cùng thời điểm.
b)
B. vào cuối năm.
c)
C. lúc đầu năm.
d)
D. vào giữa năm.
33.
Câu 33. Giờ Mặt Trời còn được gọi là giờ
a)
A. múi.
b)
B. địa phương.
c)
C. GMT.
d)
D. khu vực.
34.
Câu 34. Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất
a)
A. tơi xốp ở bề mặt lục địa.
b)
B. rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
c)
C. mềm bở ở bề mặt lục địa.
d)
D. vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
35.
Câu 35. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
a)
A. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
b)
B. biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,
c)
C. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.
d)
D. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
36.
Câu 36. Các đai khí áp từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
a)
A. Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao.
b)
B. Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp.
c)
C. Áp cao, áp thấp, áp thấp, áp cao.
d)
D. Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao.
37.
Câu 37. Môn Địa lí ở phổ thông được gọi là
a)
A. Địa lí dân cư.
b)
B. Địa lí tự nhiện.
c)
C. Địa lí kinh tế - xã hội.
d)
D. Địa lí.
38.
Câu 38. Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
a)
A. toàn bộ động vật và vi sinh vật.
b)
B. toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
c)
C. toàn bộ sinh vật sinh sống.
d)
D. tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
39.
Câu 39. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là sự chênh lệch giữa
a)
A. người xuất cư và người nhập cư.
b)
B. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô
c)
C. số trẻ em sinh ra và chết đi.
d)
D. tỉ lệ giới nam và giới nữ.
40.
Câu 40. Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?
a)
A. Các địa luỹ.
b)
B. Lục địa nâng.
c)
C. Các địa hào.
d)
D. Núi uốn nếp.
41.
Câu 41. Loại gió nào sau đây có tính chất khô?
a)
A. Gió mùa.
b)
B. Gió Tây ôn đới.
c)
C. Gió Mậu dịch.
d)
D. Gió đất, biển.
42.
Câu 42. Việc xây dựng các đập thủy điện sẽ dẫn đến sự biến đổi
a)
A. môi trường sinh thái.
b)
B. dòng chảy, thổ nhưỡng.
c)
C. Khí hậu, địa hình.
d)
D. Sinh vật, thổ nhưỡng.
43.
Câu 43. Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
a)
A. độ cao.
b)
B. kinh độ.
c)
C. các mùa.
d)
D. vĩ độ.
44.
Câu 44. Trong tự nhiện, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật
a)
A. địa đới.
b)
B. địa ô.
c)
C. thống nhất và hoàn chỉnh.
d)
D. đai cao.
45.
Câu 45. Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường
a)
A. khô.
b)
B. lạnh.
c)
C. mưa.
d)
D. nóng.
46.
Câu 46. Các thành phần tự nhiện trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do
a)
A. có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo.
b)
B. phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất.
c)
C. luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời.
d)
D. đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực.
47.
Câu 47. Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của
a)
A. Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.
b)
B. Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.
c)
C. Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.
d)
D. Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.
48.
Câu 48. Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
a)
A. ôn đới.
b)
B. xích đạo.
c)
C. chí tuyến.
d)
D. cực.
49.
Câu 49. Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều
a)
A. xô vào bờ.
b)
B. thẳng đứng.
c)
C. chiều ngang.
d)
D. xoay tròn.
50.
Câu 50. Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do
a)
A. hoạt động của các dòng biển lớn.
b)
B. sức hút của hành tinh ở thiện hà.
c)
C. hoạt động của núi lửa, động đất.
d)
D. sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
51.
Câu 51. Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố vành đai thực vật thông qua
a)
A. độ ẩm và khí áp.
b)
B. nhiệt độ và độ ẩm.
c)
C. lượng mưa và gió.
d)
D. độ ẩm và lượng mưa.
52.
Câu 52. Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là
a)
A. nhiệt độ.
b)
B. độ ẩm.
c)
C. thức ăn.
d)
D. nơi sống.
53.
Câu 53. Trên Trái đất hiện tượng ngày và đêm luân phiên nhau là do
a)
A. Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
b)
B. Trái Đất có dạng hình cầu.
c)
C. Trục Trái Đất nghiêng.
d)
D. Trái Đất quay quanh trục.
54.
Câu 54. Nội lực là lực có nguồn gốc phát sinh từ
a)
A. bên ngoài Trái Đất.
b)
B. không gian vũ trụ.
c)
C. bức xạ Mặt Trời.
d)
D. bên trong Trái Đất.
55.
Câu 55. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là
a)
A. đất, khí hậu, độ cao, sinh vật, con người.
b)
B. thủy quyển, khí hậu, con người, địa hình.
c)
C. khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, động vật.
d)
D. khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người.
56.
Câu 56. Lớp vỏ địa lí còn được gọi là
a)
A. lớp phủ thực vật.
b)
B. lớp vỏ cảnh quan.
c)
C. lớp thổ nhưỡng.
d)
D. lớp vỏ Trái Đất.
57.
Câu 57. Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
a)
A. các mùa.
b)
B. độ cao.
c)
C. vĩ độ.
d)
D. kinh độ.
58.
Câu 58. Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch thường mưa ít vì gió Mậu Dịch
a)
A. không thổi qua đại dương.
b)
B. có lượng không khí ẩm ít.
c)
C. là loại gió có tính chất khô.
d)
D. không hoạt động thường xuyên.
59.
Câu 59. Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần khác, là biểu hiện của quy luật
a)
A. thống nhất và hoàn chỉnh.
b)
B. đai cao.
c)
C. địa đới.
d)
D. địa ô.
60.
Câu 60. Môn Địa lí không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Là nhóm môn khoa học xã hội.
b)
B. Môn Địa lí có tính tổng hợp.
c)
C. Chuyên nghiên cứu về vũ trụ.
d)
D. Được học ở tất cả các cấp học.
61.
Câu 61. Các mỏ khoáng sản thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
A. đường chuyển động.
b)
B. chấm điểm.
c)
C. kí hiệu.
d)
D. bản đồ - biểu đồ.
62.
Câu 62. Người dân sống ven biển ở nước ta thường lợi dụng thủy triều để
a)
A. nuôi trồng hải sản.
b)
B. phát triển du lịch.
c)
C. sản xuất nhiệt điện.
d)
D. sản xuất muối hột.
63.
Câu 63. Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?
a)
A. Khí hậu.
b)
B. Đá mẹ.
c)
C. Địa hình.
d)
D. Sinh vật.
64.
Câu 64. Nấm đá, cột đá là sản phẩm tác động của quá trình bóc mòn do
a)
A. gió.
b)
B. nước chảy.
c)
C. sóng biển.
d)
D. băng hà.
65.
Câu 65. Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
A. Đói kém.
b)
B. Thiên tai.
c)
C. Chiến tranh.
d)
D. Sinh học.
66.
Câu 66. Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất
a)
A. rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
b)
B. mềm bở ở bề mặt lục địa.
c)
C. vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
d)
D. tơi xốp ở bề mặt lục địa.
67.
Câu 67. Thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của động vật do
a)
A. thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật.
b)
B. động vật không tồn tại nếu không có các loài thực vật.
c)
C. thực vật vừa là nơi cư trú và là thức ăn cho động vật.
d)
D. thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều động vật.
68.
Câu 68. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
a)
A. lao động và giới tính.
b)
B. tuổi và trình độ văn hoá.
c)
C. lao động và theo tuổi.
d)
D. tuổi và theo giới tính.
69.
Câu 69. Trái Đất được cấu tạo bởi 3 lớp đó là
a)
A. lõi, manti và silic.
b)
B. manti, lõi và nhân.
c)
C. vỏ, manti và nhân.
d)
D. nhân, vỏ và badan.
70.
Câu 70. Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do
a)
A. mưa.
b)
B. động đất.
c)
C. núi lửa.
d)
D. gió.
71.
Câu 71. Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng
a)
A. thấp.
b)
B. cao.
c)
C. không thay đổi.
d)
D. tăng.
72.
Câu 72. Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa
a)
A. tỉ suất sinh và người xuất cư.
b)
B. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
c)
C. tỉ suất sinh và người nhập cư.
d)
D. số người xuất cư và nhập cư.
73.
Câu 73. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về
a)
A. mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.
b)
B. sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.
c)
C. mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.
d)
D. sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.
74.
Câu 74. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
a)
A. biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,
b)
B. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
c)
C. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
d)
D. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.
75.
Câu 75. Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?
a)
A. Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.
b)
B. Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.
c)
C. Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều.
d)
D. Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.
76.
Câu 76. Là một quyển của Trái Đất, trong đó có toàn bộ sinh vật sinh sống đó là
a)
A. khí quyển.
b)
B. sinh quyển.
c)
C. thủy quyển.
d)
D. thạch quyển.
77.
Câu 77. Quy luật đai cao của vỏ địa lí là quy luật về
a)
A. mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.
b)
B. mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện.
c)
C. sự thay đổi của các bộ phận tự nhiện theo độ cao.
d)
D. sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.
78.
Câu 78. Gió mùa là loại gió thổi
a)
A. quanh năm.
b)
B. ở mặt đất.
c)
C. theo mùa.
d)
D. trên cao.